PowerPoint Presentation 1 CƠ HỌC CHẤT LƯU – CHUYỂN ĐỘNG CỦA MÁU TRONG HỆ TUẦN HOÀN GV LÊ VĂN LỢI 2 MỤC TIÊU Trình bày được các định luật cơ bản về tĩnh học chất lưu Trình bày được nội dung , ý ngh[.]
Trang 22
MỤC TIÊU
tục – phương trình Bernoulli và ứng dụng
của độ nhớt đến sự chuyển động của chất lỏng thực
trong cơ thể
Trang 55
2- Khối lượng riêng và áp suất :
dV : yếu tố thể tích bao quanh điểm M
dm dV
kg / m V
dm dV
kg / m V
dm dV
Trang 6dF p
Trang 7Trong hệ SI : đơn vị đo áp súât là N/m2 hay còn gọi là
Trang 8 VD: Áp suất của máu trong động mạch đo được 128 tor Tương ứng tính theo đơn vị
Trang 9 Biết : 1 tor = 133,32 Pa (N/m2)
128 tor = 128.133,32 ~ 17.103 Pa
Trang 1010
II/ TĨNH HỌC CHẤT LƯU
nằm yên, trong trọng trường đều
F1 = p1S
(h 1)
1- Áp súât thủy tĩnh (phương trình cơ bản của Tĩnh học
chất lưu)
Trang 11z2=z Nước
không khí
Trang 12
ρ dầu = 0,9.103 kg/m3 ρ nước = 1,0.103 kg/m3 kgkgkg/m3
Trang 13 Một thùng Tono chứa đầy nước đóng
kín rồi nối lên trên một ống dài có tiết
diện nhỏ.Đến lượt đổ nước vào ống:
vào cho nước phụ thuộc chiều cao
của mực nước trong ống mà không
phụ thuộc tiết diện ống
kính 1 cm , chỉ cần đổ một lít nước vào
ống thì cột nước đã cao 10 m , điều đó
đã tạo ra một chênh lệch áp suất
Trang 1515
Dầu - Nước bên nhánh trái (dưới mặt
thoáng của dầu,một khoảng l+d)
Bài toán :
Trang 1616
mặt tiếp xúc trên (dưới mặt thoáng của nước một
khoảng là l) ta lại được :
Trang 17Lưu ý
bánh xe ô tô hay đo huyết
áp , chúng ta không cần
biết áp suất thủy tỉnh (áp
∆p = p – p 0 (Áp suất Gauge)
có thể dương ,âm ( Vacuum)
Trang 18
h = Δp/ρg
= 3,4.103 /1,0.103 9,81 = 0,34 m
Trang 19Một bệnh nhân được tiếp một dung dịch truyền vào mạch máu ở cánh tay Dung dịch có khối
bình dịch truyền phải đặt trên cao cách tay một khoảng nhỏ nhất là :
A 0,20 m
B 0,24 m
C 0,34 m
D 0,50 m
Trang 20Giải : h = Δp/ρg
= 3,4.103 /1,0.103 9,81 = 0,34 m
Trang 2121
2/ Định luật Pascal :
lưu bị giam kín, được truyền không thuyên giảm cho
mọi phần của chất lưu và cho thành bình
Trang 26Diện tích S 2 lớn hơn S 1 bao nhiêu lần
thì lực F 2 lớn hơn F 1 bấy nhiêu lần
h.6
1 1
F p
S
F 1
S 1
F 2
F p
S
Biến đổi lực nhỏ thành một lực lớn hơn
Trang 27Biến đổi lực nhỏ thành một lực lớn hơn bao nhiêu lần thì quảng đường dịch chuyển nhỏ hơn bấy nhiêu lần
Ứng dụng : máy ép , con đội ……
Trang 2828
3/ Nguyên lý Archimede
Nhấn chìm hoàn toàn hoặc một
phần vật vào trong một chất lưu sẽ
chịu tác dụng của một lực nổi
F A = ρVg
FA :Lực đẩy (lực hướng lên Archimède)
ρ: khối lượng riêng cuả chất lưu
V :Thể tích của khối chất lưu bị vật chiếm chỗ
g: gia tốc trọng trường
Túi chất dẻo
Nước Nước
Gỗ
Trang 29
29
- Sự cân bằng của vật nổi :
khỏi mặt chất lưu cho đến khi lực nổi FA’ giảm xuống vừa đúng bằng trọng lực
P thì vật nằm cân bằng trên mặt chất lưu )
Trang 30
30
Bài toán :
tảng băng có tỷ lệ là bao nhiêu ?
Giải :
1024 /
kg m
kg m
Trang 3131
III/ ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT LƯU LÝ TƯỞNG
1/ Các khái niệm
điểm đó
Trang 3232
• Trạng thái dừng :
của các phần tử chất lưu tại mỗi vị trí nhất định đều
2/ Phương trình liên tục (bảo toàn thể tích):
v1
S2
Trang 33diện S trong một đơn vị thời gian
Trang 34
34
3 Phương trình Bernoulli
Ta xét khối chất lưu lý tưởng
chiếm vị trí (1,2) chứa trong ống
chất lưu trong khoảng thời gian
p2S2
Mặt đất
1 1’
2 2’
Trang 3535
2
v
2 1
2
v
2 1
2
v
2 2
2
v
Trang 3636
↔ p 1 + ρ gh 1 + ρ = p 2 + ρ gh 2 + ρ
↔ p + ρ gh + ρ = const (P T Bernoulli )
(áp suất tĩnh) (áp suất thủy lực) (áp suất động)
Trong chuyển động dừng của chất lưu lý tưởng
tổng áp suất tĩnh, áp suất động và áp suất thủy
lực là một đại lượng không đổi
2
2
v
2 1
2
2
v
Trang 37Lưu ý: Khi v1 = v2 = 0 phương trình thành :
p 1 + ρ gh 1 = p 2 + ρ gh 2
p 2 = p 1 + ρg( h 1 – h 2 )
( Áp suất thủy tĩnh)
Trang 38
v 2 =v
h
(2)
Trang 39
Một bình hình trụ có miệng vòi ở thành bên Nước trong bình có độ cao h Miệng vòi cách đáy H Vận tốc của tia nước thoát ra tại miệng vòi tuân theo biểu thức:
H
H
h
H
Trang 40năng phun đến độ cao h ( bảo
toàn cơ năng )
0
h
h
v 2 = v
v 2 = 0
Trang 41
41
Trang 43giảm) sẽ chảy xiết( v tăng) Do
hiện tượng Venturi, ở khu vực
D áp suất p giảm và đến mức
thấp hơn áp suất của khí bên
ngoài Do đó không khí ở bầu A
bị dòng nước cuốn đi và đưa ra
ngoài theo ống C Do một phần
không khí bị hút đi làm cho áp
suất trong bình G giảm xuống
Trang 4444
IV/ ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT LƯU THỰC
1- Lực ma sát nhớt ( nội ma sát )
Trang 45Định luật Newton (thực nghiệm)
Lực ma sát nhớt F giữa hai lớp chất lưu có :
- Phương : phương chuyển động (vuông góc với Ox)
- Chiều : làm cản trở lớp chuyển động nhanh và thúc
- Độ lớn :
dv/dx : gradient của vận tốc theo phương x
∆S : Diện tích tiếp xúc giữa hai lớp chất lưu
η : Hệ số ma sát nhớt của chất lưu (η phụ thuộc bản chất chất lưu
và nhiệt độ , khi nhiệt độ tăng , hệ số nhớt giảm )
Trang 46Mở
Trang 4747
2- L ực cản nhớt – Công thức Stokes
Lực cản nhớt là lực cản tác dụng lên các vật chuyển
động trong chất lỏng do tính nhớt của chất lỏng gây ra
động với vận tốc v trong chất lỏng có độ nhớt ,khối
lượng riêng như sau:
Trang 4848
3- Tốc độ lắng – Ứng dụng:
Một môi trường chất lỏng, rộng vô
Trang 49VD:
với bán kính r = 2 mm rơi trong Glycerin Độ nhớt của
Trang 5151
- Ứng dụng
Tốc độ lắng của hồng cầu thuộc vào yếu tố như bán
huyết tương và độ nhớt η của máu
hồng cầu để đánh giá những
thay đổi về cấu tạo và số lượng
của tế bào máu cũng như của
huyết tương
Trang 52qua ống theo công thức :
(h
20)
(Lực ma sát nhớt → áp suất tĩnh p giảm,mặc dù tiết diện S không giảm)
Trang 5454
5 Chuyển động của máu trong hệ tuần hoàn
bào máu Trong huyết tương lại gồm nhiều thành phần
vô cơ và hữu cơ
các chất cặn bã ra các cơ quan bài tiết
Trang 55
55
- Hệ tuần hoàn gồm 2 vòng khép kín:
Vòng tiểu tuần hoàn : Máu từ tim
Vòng đại tuần hoàn : Máu từ tim
trái qua hệ thống động mạch xuống
tất cả các mô ,tế bào Ở đó máu cung
để qua hệ tĩnh mạch về tim phải
- Tác dụng đàn hồi của thành động
mạch đóng vai trò quan trọng để duy
trì dòng chảy được liên tục và tăng
thêm áp suất dòng chảy
Mô , cơ quan
Trang 5656
Sự thay đổi của áp suất và tốc độ chảy của máu
trong các đoạn mạch
- Tốc độ chảy :
giống nhau, nghĩa là vẫn đảm bảo quy luật tích số :
Vì phân thành nhiều nhánh nên tổng tiết diện của các
của máu giảm dần từ động mạch lớn đến các mao
mạch (ngược lại tăng dần từ mao mạch đến tĩnh mạch)
Trang 58VD: Biết máu từ động mạch chủ có diện tích
Trang 6060
- Áp suất :
Q : lưu lượng máu Fc : sức cản chung của mạch ngoại vi, phụ
thuộc vào yếu tố hình học R, l và hệ số nhớt của máu
R
Trang 6161
tổng cộng các mạch lên đến trên
100.000km
dần theo chiều dài l của hệ mạch,
khi đến mao mạch chỉ còn lại 20 -30
tor
khoảng 8 - 15 tor đến trước khi đổ
vào tim, tại tĩnh mạch chủ áp suất
máu có gía trị âm (so với áp suất
khí quyển)
Trang 62VD :
Nếu sự xơ cứng động mạch làm bán kính mạch máu bị giảm đi 2 giá trị ban đầu Để lưu lượng máu là không đổi thì tim phải làm việc để hiệu áp suất :
Trang 6464
TÓM TẮT CƠ HỌC CHẤT LƯU ( CÔNG THỨC )
1/ Công thức thủy tĩnh ( pt cơ bản THCL )
Lực nổi : FA = ρ Vg ρ : Khối lượng riêng chất lưu
4/ Phương trình liên tục : ( chất lưu lý tưởng , chảy trong trạng thái dừng )
S1v1 = S2v2 hay Sv = const
Trang 6565
5/ Phương trình Bernouilli :
p1 + ρ gh1 + ρ v12 /2 = p2 + ρ gh2 + ρ v22 /2
p + ρ gh + ρ v 2 / 2 = const
h : độ cao của tiết diện S so với mức gốc
v : vận tốc chất lưu chảy qua tiết diện S
p : áp suất tĩnh của chất lưu tại tiết diện S
Trang 66