Biêu đồtuần tự cho chức năng sửa thông tinngười dùng...61 Hình 4.10.Bicu đồ tuần tự chochứcnăngtìmkiếm thôngtin người dùng...62 Hình 4.11.. Biểuđồtuần tự cho chức năng cấp quyền sử dụng
Trang 1Chúngem xin chân thànhcảm ơn Khoacôngnghệ thông tin,Viện Đại học
Trang 2MỤC LỤC
TÓM TẮT LUẬN VĂN 4
DANH MỤC KÍ HIỆU 5
DANH SÁCHHÌNH VÈ 7
CHƯƠNGI MỞĐÀU 9
1.1 Giới thiệu 9
1.2 Phạm vi đềtài 9
CHƯƠNG II.CÔNG NGHỆ sử DỤNG 10
2.1 Giới thiệu 10
2.2 Đặc trưng 10
2.2.1 .NET Framework 10
2.2.2 NgôrTA^ừ lậịữìrìnhKỤ#l.D.ỌL.b.ỌC MỞ ’.Hà.NỘ.L 13
2.2.3 Giới thiệu về Web Service 15
2.2.4 RESTful webservicevàWCF 21
2.2.5 Windows Form 27
2.2.6 LINQ 29
2.2.7 Java và Android 31
2.2.8 PHP 38
2.2.9 Phuong pháp lập trình AOP 43
2.2.10 Giới thiệu vềlập trình kiến trúc Module 45
CHƯƠNG 3 TỎNG QUANHỆTHỐNG 49
3.1 Mô tảhệ thống 49
3.1.1 Đốitượng sửdụng 49
3.1.2 Môtảtổng quát 49
Trang 33.1.3 Yêu cầu đối vớitừng đốitượngcụthể 50
3.1.4 Các quy trìnhcủahệthống: 51
3.2 Giải phápcôngnghệ 52
CHƯƠNG 4 PHÂNTÍCH THIÉT KÉHỆ THÓNG 53
4.1 Sơ đồ Use Case 53
4.2 Sơ đồlớp 54
4.3 Sơ đồtuần tự 58
4.4 Thiết kếcơ sở dữ liệu 71
CHƯƠNG5 HƯỚNG DÃN CÀIĐẶTVÀ sứ DỤNG 72
5.1 Window form 73
5.2 PHP 78
5.3 Android 84
KẾT LUẬN , 88
PHỤ LỤC 90
defined.
Trang 5DANH MỤC KÍ HIỆU
Trang 7DANH SÁCH HÌNH VẼ
Hình 2.1.Cáclớp trong Microsoft NET 12
Hình2.2 Sơ đồ tương tác giữa User vàWeb Service 17
Hình 2.4 Sơ đồUDDI API 21
Hình2.5.Mô hình kếtnối ABC 25
Hình 2.6.Sơ đồ MesseageContract 26
Hình 2.7.Hình kiến trúc LinQ 30
Hình2.8 Cấutrúc Android 33
Hình 2.9 Phânrãphân mềmthành các module có thể nối kết với nhau 46
Hình2.10 Các ứngdụng webnhư cácCMSJoomla Drupal cũngđượcxây dựng ưi, 46
Hình 4.1 Biểu đồ use case 53
Hình 4.2 Biểu đồ lớpdừliệu modul SYS 54
Hình 4.3 Biểu đồ lớp xứ lýmodulSYS 55
Hình 4.4 Biểu đồ lớpdừliệu modul MSG 56
Hình 4.5 Biểu đồlớp xử lý modulMSG 57
Hình 4.6 Biếu đồ tuần tự cho chức năng lấy tất cả các nhómngười dùng 58
Hình 4.7 Biểu đồtuần tự cho chức năng thêm mới người dùng 59
Hình 4.8 Biểu đồtuần tự cho chức năng lấythông tin ngườidùng theo ID 60
Hình 4.9 Biêu đồtuần tự cho chức năng sửa thông tinngười dùng 61
Hình 4.10.Bicu đồ tuần tự chochứcnăngtìmkiếm thôngtin người dùng 62
Hình 4.11 Biểu đồ tuần tự chochứcnăngđăng nhập 63
Trang 8Hình 4.12 Biểuđồtuần tự cho chức năng cấp quyền sử dụng tài nguyêncho
người dùng 64
Hình 4.13 Biểu đồ tuần tự cho chức năng sửa quyềnsử dụng tài nguyên cùa người dùng 65
Hình 4.14 Biểu đồ tuần tự cho chức năngxoá quyền sử dụng tài nguyên cùa người dùng 66
Hình 4.15 Biểuđồ tuần tự cho chức năng gửitin nhắn 67
Hình4.16.Biểu đồtuần tự cho chức năng nhận tin nhắn 68
Hình 4.17 Biểu đồ tuần tự cho chức năngsửavănbản đính kèm 69
Hình 4.18 Biểu đồ tuần tự cho chức năng kí duyệtvănbản 70
Hình 4.19 Sơ đồdữliệuquanhệ1 71
Hình 4.20 Sơ đồdữliệuquanhệ2 72
Hình5.1 Giao diện đăngnhập 73
Hình 5.2 Giao diệipfhí^ịệfíyiệfl-0ại"học"MỞ-Hà"NợÌ 74
Hình5.3.Giao diện soạntinnhan 75
Hình 5.4 Giao diệndanh bạ 76
Hình5.5 Giao diện cấu hìnhchươngtrình 77
Hình 5.6 Giao diện đăng nhập 78
Hình 5.7 Giao diện chung hiển thị nhóm người dùng, văn bản 79
Hình 5.8 Giao diện chung hiển thị người dùng, vãn bản 80
Hình 5.9 Giao diện chung hiểnthị phần chinh sửathông tin 81
Hình 5.10.Giao diện chung khi cấpquyền 82
Hình5.11.Liên hệ 83
Hình 5.12 Mànhình đăngnhập 84
Hình5.13 Mànhình chính 85
Hình 5.14 Văn bản 86
Trang 9Hình 5.15.Liên hệ 87
CHƯƠNG I MỞ ĐÀU
1.1 Giói thiệu
1.2 Phạm vi đề tài
Trang 10Thiết lập hệ thống quánlýthông tinđiều hànhcho lừng phòng ban.
CHƯƠNG II CÔNG NGHỆ sư DỤNG
2.1 Giới thiệu
hosting
Địachỉ:https://code.google.eom/p/fithou-e-office-08/
2.2 Đặc trưng
2.2.1 .NET Framework
Trang 11Sau khiVisual Basic được trình làngvàocuối 1998, dựán kế tiếp mang
Trang 12là cốt lõi và tinh hoacủa môi trường,cònIDE chilà côngcụđế phát triển dựa
.Y.^ẩcíà^tteg NểY
BizTalk
Trang 13Server,tất cá điều tíchhọp,hoạtđộng, và quán lý các dịchvụ XMLWeb
quả
2.2.2 Ngôn ngữ lập trình C#
Trang 14Phần cốl lõihaycòn gọi là trái timcủa bấtcứ ngôn ngữ lập trìnhhướng
x Thự viên Viện Đại hoc Mở Hà Nội
diện
Trang 15Ngôn ngừC#cung cấp những đặc tínhhướng thành phần
2.2.3 Giói thiệu về Web Service
Trang 16không nhất thiếtphải làcáccôngnghệmới, nócóthể kết họp với cáccông nghệ
nghiệp)
Trang 17User Internet W eb Service
Thư viện Viện Đại học Mở Hà Nội
Internet
Trang 18khách hàng, nhữngnhàcung cấp khácvà cả những cá nhân thông qua mạngInternet.
Trang 19vănbàn (text), giúpcáclập trìnhviên dề dànghiếuđược.
doanh nghiệp khác
Tnữ vien viện t)ậi TÌỌC Mơ Fla NỘI
Trang 20Hình 2.3 Chồng giao thứccủa dịchvụ Web
- Dịch vụ vận chuy^^Service^ranspgt^: ^nh^^y^Ị trulli thông điệp giữa
Trang 21giúpmột dịchvụWeb có thế dề dàng khám pháranhững dịch vụ nào đã cótrên
m Cixnnt
2.2.4 RESTful web service và wCF
Trang 22REST xácđịnh một nhóm các nguyênlý kiến trúc, bàngcáchđóbạncó
Jhư viện Viên Đại họ,c Mở Hà Nội
PUT
Trang 23WCFlàcông nghệ nền tảng nhàm thống nhấtnhiều mô hìnhlậptrìnhgiaotiếp
Trang 24- Service class: định nghĩa các contact (sẽ trình bày ở bên dưới).
Mô hình kết nối ABC
Trang 25Service Contract
method)
Trang 26Data Contract
Message Contract
(CLR)
Trang 27Fault Contract
2.2.5 Windows Form
Trang 28bảo sự đồngbộdừ liệu, cóthế truycập các tài nguyên trên máytínhcục bộ theo
UserControl
Trang 29côngcụ như lưới dòngkẻvàcácđườngcănđếtạosự tiệnlợikhi sắpxếp các
2.2.6 LINQ
Trang 30đế tiếp cậncách sửdụng, hơn nữa việcxử lý nếukhônghaysẽ dếgây chếtứng
tắc vào trong mô Viện Đại học Mở Hà Nội
Net Language Integrated Query (LINQ)
LINQ-enabled data sources
LlNQ-enabled ADO.NET
LINO LINO LINO LINO LINO
To Objects To Datasets To SQL To Entities To XML
Trang 312.2.7 Java và Android
Trang 32xuất hiện trong tháng 12 năm2006 Tin lức của BBCvàNhậtbáophốWall chú
Trang 33Trừnhữnggiaiđoạncậpnhật ngắn, Android đã lưu hành với mãnguồn
Trang 34o Applications: Cănphòngđâu tiên bạnbướcvào khi đến vớingôi nhà
Trang 35này Các lập trình viên cũngsẽdùngnhững hàm trong các thư việnnàyđế
Trang 36Androidđượcxâydựng đế chophép các nhàphát triến đế tạo ra các ứng
Thư viện Viện Đại học Mở Hà Nội
Trang 37Androidphá bó rào cản đếxây dựng các ứng dụng mới và sáng tạo Vídụ,
o ahmgsk
o Amon_RA
Trang 382.2.8 PHP
giới
Trang 39• Ngôn ngữ,các thư viện, tàiliệu gốc của PHP được xây dựng bởi cộng
o PHP/FI:
Trang 40việc tu chinhmã nguồn củadựánnàythìvàothờiđó nó vẫnchú yếu chỉ là
o PHP3:
Trang 41Ngôn ngữhoàntoàn mớiđãđượccông bố dưới một cái tênmới,xóa bó
o PHP4:
quà
Trang 42hồ trợphiênlàm việc HTTP, tạo bộđệmthôngtinđầura, nhiều cách xứ lý
o PHP5:
Trang 43với việcphân phối kèm với Tidy, bỏ hồ trợWindows 95, khánăng gọi các
o PHP6:
viện PECL
2.2.9 Phưong pháp lập trình AOP
Trang 44ngôn ngừlập trình hướng đốitượng như C++ và Java đều không hồ trợ đóng gói
Trang 45• Dềdàng phát triền hệ thống:Việc thêm chứcnăng mớicó thế thực hiện dề
tái Sừ dụng mã tốtímPAẸn Viện Đại học Mờ Hà Nội
2.2.10 Giói thiệu về lập trình kiến trúc Module
Trang 46Hình 2.9 Phânrãphânmềm thành các module cóthề nối kết với nhau
Trang 47Kiến trúcmodule có thểmớ rộng đế áp dụng ở mức hệ thống và các
Trang 48Information-hiding (Parnas)
phần "công khai" (^>n nhftn^ <^hi- tiết gi beji tronệjbởi^ntejj^e thường được gọi
là các thànhphần "bí mật" hoặc"riêng tư”
Trang 49CHƯƠNG 3 TÔNG QUAN HỆ THỐNG
nhau
gứi/nhận
Trang 50- Lịch làmviệccho từngphòng ban, từng nhóm theo tuần hoặc theo tháng
Thư viện Viện Đại học Mở Hà Nội
3.1.3 Yêu cầu đối vói từng đối tượng cụ thể
Trang 51desktop hoặcứng dụng trên Android.
3.1.4 Các quy trình của hệ thống: ỊỌC Mo Ị-Ịả Nội
Trang 52thốngsẽthông báolới từngnhânviêncóliênquanđến một luồng di chuyển
3.2 Giải pháp công nghệ
Trang 53CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH THIẾT KÉ HỆ THÔNG 4.1 So - đồ Use Case
Trang 54account address
birthday email firstName
« Fields
31
gender
ID idCardNumber lastName password
phoneNumber status
+ Fields
“ Properties
ID resourcelD
rolelD userID
ấ resourceTypeỉD
■ Properties account
ID
resourcelD resourceTypelDOfRole resou rceTypeName rolelD
roleName
userID
Trang 55Class UserGroup
* preProcess
V update
Trang 57: Generic Abstract Class
V delete deleteList<0> insert
insertList<0> search<0> select <0>
Trang 584.3 So’ đồ tuần tự
• USER
Trang 59Hình 4.7 Biếu đồ tuầntự cho chức năngthêm mới người dùng
Trang 60Hình 4.8 Biêuđồtuần tự cho chức năng lấy thôngtinngườidùng theo ID
Trang 61Hình 4.9 Biếu đồ tuần tự chochức năngsửa thông tin người dùng
Trang 62Hình 4.10.Biểu đồ tuần tựcho chức năngtìm kiếm thông tin người dùng
Trang 63Hình 4.11 Bicu đồ tuần tự chochức năngđăng nhập
Trang 64Hình 4.12 Biếuđồtuần tự cho chức năng cấpquyền sứ dụng tài nguyên
Trang 65Hình 4.13 Biểuđồ tuầntự cho chức năngsửa quyền sử dụng tài nguyên
Trang 66Hình 4.14.Biêu đồtuần tự chochứcnăngxoá quyền sửdụngtài nguyên
Trang 67• MSG
Trang 68Hình 4.16.Biếu đồ tuần tự chochức năngnhận tinnhắn
Trang 69Hình 4.17 Bicu đồ tuần tự cho chức năng sửa văn bànđính kèm
Trang 70Hình 4.18 Biểu đồ tuần tự chochứcnăngkí duyệt văn bản
Trang 714.4 Thiết kếcơ sở dữ liệu
Trang 72Hình4.20 Sơ đồdừliệuquan hệ2
CHƯƠNG 5 HƯỚNG DẢN CÀI ĐẶT VÀ sử DỤNG
Trang 735.1 Window form
Trang 74Hình 5.2 Giao diện chính
Trang 75Hình 5.3 Giao diện soạn tin nhắn
Trang 785.2 PHP
Trang 79Hình 5.7 Giao diện chung hiểnthị nhóm ngườidùng, văn bản
Trang 80lail I II I lWÍ Í1 (7H»c«t>ẽõ« « EOWk.Smut [+ " — ^— ■ - 1.^ -i<B1
Trang 81Hình 5.9 Giao diện chung hiến thịphầnchínhsửa thông tin
Trang 82rân lò
CNHVỂI6110 CÓÍG ItH.SIiY lí ỤCI IM Ilic TRANG CHU NGƯOI DUNG vAN ban tạo OUYÉN đống XUẰT
Trang 83Hình 5.11 Liên hệ
Trang 845.3 Android
SfflDfi 12:27 PM
Trang 8512:30 PM
Trang 8612:46 PM
Trang 87idHĨÌÍÚ 12:48 PM
Trang 88KÉT LUẬN
tảng thường Wviện viện Đại học Mở Hà Nội
• SANPHÂM
Trang 89+ Phần mềm windowsxây dựng trên nền NET Quản lý thông tin người
hơn
Thư viện Viện Đại học Mở Hà Nội
Trang 90TÀI LIỆU THAM KHẢO