CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN VẬN HÀNH SỬA CHỮA HỆ THỐNG LẠNH CHƯƠNG 1 LẮP RÁP HỆ THỐNG LẠNH Câu 1 Thiết bị nào sau đây vừa có nhiệm vụ tách lượng tác nhân lạnh đã hóa hơi và chứa tác nhân lạnh lỏng ở áp su[.]
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN VẬN HÀNH SỬA CHỮA HỆ THỐNG LẠNH
B Thiết bị ngưng tụ ống - vỏ ( ống chùm nằm ngang)
C Thiết bị ngưng tụ bay hơi
D Thiết bị ngưng tụ dạng tấm
Trang 2Câu 3 : Hình bên dưới là thiết bị ngưng tụ loại nào :
A Thiết bị ngưng tụ ống lồng ống
B Thiết bị ngưng tụ ống - vỏ( ống chùm nằm ngang)
C Thiết bị ngưng tụ bay hơi
D Thiết bị ngưng tụ dạng tấm
Câu 4 : Thiết bị trung gian nào nhận nhiệt từ tác nhân lạnh ngưng tụ trong thiết bị ngưng
tụ và thải ra môi trường không khí xung quanh thông qua lượng nước tuần hoàn trong hệ thống:
A Bình ngưng
B Tháp ngưng
C Tháp giải nhiệt
D Bơm tuần hoàn nước
Câu 5 : Phương pháp cấp dịch nào sau đây có tổn thất nhiệt thấp hơn so với các phương pháp còn lại :
A Tiết lưu trực tiếp
B Cấp từ bình giữ mức - tách lỏng
C Cấp từ bình tách lỏng
D Cấp dịch nhờ bơm tuần hoàn
Câu 6 : Thiết bị được đánh số 4 của sơ đồ bên dưới là thiết bị gì :
Trang 3A Không chứa Clo
B Hệ số truyền nhiệt cao
C Áp suất làm việc cao
D Nhiệt dung riêng thấp
Câu 8 : Chất tải lạnh là các chất nào sau đây :
A R134a, R22, CaCl2
B NaCl, CaCl2, MO29
C NaCl, Không khí, Glycol
D Glycol, Nước, MO29
Câu 9 : Trong trường hợp nhiệt độ làm việc của chất tải lạnh thấp hơn 0oC, có thể sử dụng các chất nào sau đây để làm chất tải lạnh :
Trang 4A MgCl2, NaCl, Glycol
B KCl, Không khí, Glycol
C Nước, không khí, NaCl
D CaCl2, NaCl, Glycol
Câu 10 : Khi lắp đặt panel kho lạnh, khoảng cách hợp lý giữa các con lươn thông gió là bao nhiêu :
A Silicon hoặc Sealant
B Polyetylen hoặc Polyvinylclorua
C Nanocompozit
D Cả A, B, C đúng
Trang 5Câu 13 : Kích cỡ đường ống thép áp lực Φ38x3,5 có kí hiệu là :
B Theo phương ngang
C Theo phương nghiêng
Trang 6Câu 19 : Để ngăn hiện tượng lọt không khí bên ngoài vào trong kho lạnh, người ta không
sử dụng phương pháp nào sau đây :
A Làm cửa đôi
B Sử dụng màn nhựa
C Sử dụng cửa sổ nhỏ để ra, vào hàng
D Dùng các ống thông gió nền
Câu 20 : Để ngăn hiện tượng cơi nền do băng, sử dụng biện pháp nào sau đây :
A Lắp đặt màn nhựa treo ở cửa
B Lắp đặt quạt màn
C Lắp đặt trên các con lươn
D Lắp đặt nhiều cửa sổ nhỏ
Trang 7Câu 21 : Phương pháp cấp dịch cho thiết bị bay hơi như hình bên dưới là :
A Chênh lệch cột áp thủy tĩnh
B Từ bình tách lỏng
C Tiết lưu trực tiếp
D Từ van điện từ cấp dịch
Câu 22 : Thiết bị được đánh số 3 trong sơ đồ bên dưới là thiết bị nào :
A Van tiết lưu tay
B Van tiết lưu tự động
C Van tiết lưu nhiệt
D.Van điện từ
Trang 8Câu 23 : " là thiết bị bảo vệ được thiết kế để xả gas phòng ngừa việc tăng áp suất đột ngột trong hệ thống Nó giống như van an toàn nhằm bảo vệ các bình áp lực" Chỗ khuyết là thiết bị nào sau đây :
C Kho lạnh thương nghiệp
D Thiết bị cấp đông I.Q.F
Câu 25 : Không nên sử dụng tác nhân lạnh NH3 cho hệ thống lạnh nào sau đây :
C Bố trí trên tường kho một cửa sổ nhỏ
D Quạt thông gió
Trang 9Câu 27 : Chọn đáp án đúng Các lưu ý khi lắp đặt dàn lạnh xương cá là :
A Ngập hoàn toàn trong chất lỏng cần làm lạnh
B Được bố trí ở một góc bể muối
C Cấp dịch từ phía trên và hơi đi ra từ phía dưới
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 28 : Bình tách dầu được lắp đặt như thế nào :
A Ở trên cao bên trong gian máy
B Ở trên cao bên ngoài gian máy
C Lắp đặt trên các bệ móng bê tông
D Lắp đặt trên các hệ thống kênh dẫn gió
Câu 29 : Theo quy định về màu sắc của đường ống môi chất, thì đường ống hút (áp suất thấp) môi chất lạnh là Freon sơn màu gì :
Trang 10Câu 33 : Điều nào sau đây là sai khi nói về thiết bị ngưng tụ bay hơi :
A Việc giải nhiệt cho tác nhân lạnh thông qua bề mặt truyền nhiệt của thiết bị
B Sự lưu chuyển của không khí qua thiết bị này là đối lưu tự nhiên hoặc cưỡng bức
C Nước và không khí chuyển động bên ngoài, tác nhân lạnh chuyển động bên trong
D Bơm nước và quạt gió được dẫn động bởi các động cơ khác nhau
Trang 11CHƯƠNG 2 THỬ KÍN - HÚT CHÂN KHÔNG - NẠP MÔI CHẤT CHO HỆ
B Van tiết lưu tay
C Van tiết lưu nhiệt
D Van tiết lưu tự động
Trang 12Câu 5 : Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị tiết lưu :
A Van phao áp suất thấp
B Van phao áp suất cao
C Cả A, B đều đúng
D Cả A, B đều sai
Câu 6 : Nhiệm vụ của thiết bị nào sau đây duy trì chênh lệch áp suất (giữa áp suất ngưng
tụ và áp suất bay hơi) và điều khiển lưu lượng tác nhân lạnh cấp vào thiết bị bay hơi :
A Van điện từ cấp dịch
B Van tiết lưu
C Bình giữ mức tách lỏng
D Van chặn
Câu 7 : Khi sử dụng kính xem lỏng, nếu môi chất lạnh làm cho lõi chỉ thị có màu ở chữ
caution, điều đó có nghĩa là dòng tác nhân lạnh:
Trang 13Câu 9 : Theo quy định áp suất thử các thiết bị áp lực, áp suất thử bền như thế nào so với
C Nối với đồng hồ áp suất
D Nối với bình Nitơ
Câu 11 : Khi thử kín hệ thống lạnh các van điện từ và van tiết lưu tự động lần lượt ở trạngthái :
Trang 14A 89,357
B.378,652
C.198,864
Trang 15D 256,784
Câu 16 : Bình tách lỏng của một kho lạnh có kích thước 350mmDx700mmHx5mmT Biết khối lượng riêng của môi chất lạnh R22 tại nhiệt độ -300C là 1381kg/m3 Lượng lỏng môi chất lạnh cần nạp cho thiết bị trên là :
A 44,2
B 17,3
C 32,3
D 74,9
Trang 16CHƯƠNG 3 VẬN HÀNH HỆ THỐNG LẠNH
Câu 1 : Khi kiểm tra tình trạng đóng mở của các van trước khi vận hành, van nào sau đây
ở trạng thái thường mở :
A Van thu hồi dầu
B Van xả khí không ngưng
C Van đầu đẩy máy nén
A Thermostat chưa hoạt động
B Van điện từ chưa có điện
C Van hút chưa mở
D Bơm nước không hoạt động
Câu 4 : Khi muốn chủ động dừng hệ thống lạnh, chúng ta thực hiện bước nào đầu tiên :
A Tắt động cơ điện máy nén
B Đóng van chặn hút
C Đóng các van cấp dịch
D Nhấn nút STOP
Trang 17Câu 5 : Trong quá trình vận hành hệ thống lạnh bằng tự động, sau khi nhấn nút START cho hệ thống hoạt động, bước tiếp theo là :
A Lắng nghe tiếng kêu của máy nén
B Mở từ từ van chặn đầu hút
C Theo dõi dòng điện máy nén
D Quan sát tình trạng bám tuyết trên cacte
Câu 6 : Khi muốn dừng máy trong hệ thống lạnh, van nào sau đây ở trạng thái thường đóng và khi khởi động lại hệ thống thì mở từ từ :
A Van xả khí
B Van chặn đường hút
C Van tiết lưu tự động
D Van nạp môi chất
Trang 18CHƯƠNG 4 CÁC VẤN ĐỀ CẦN XỬ LÝ TRONG QUÁ TRÌNH VẬN HÀNH
Câu 1 : Phương pháp xả đá nào sau đây phải ngừng chu trình lạnh :
A Bằng gas nóng sử dụng dàn lạnh tái bốc hơi
Câu 3 : Thiết bị tách khí không ngưng hoạt động dựa trên nguyên tắc nào sau đây :
A Làm lạnh hỗn hợp khí không ngưng và môi chất
B Gia nhiệt hỗn hợp khí không ngưng và môi chất
C Làm lạnh khí không ngưng và gia nhiệt môi chất lạnh
D Gia nhiệt khí không ngưng và làm lạnh môi chất lạnh
Câu 4 : Sơ đồ cấu tạo sau đây là của thiết bị nào :
Trang 19A Bình trung gian ống xoắn ruột gà
Trang 20A Cacte của máy nén và van xả dầu
B Bình gom dầu và van điều khiển xả dầu
C Đường ống xả dầu và thu hồi dầu
D Các thiết bị gom dầu và van chặn
Câu 4 : Nếu trong áo nước làm mát của hệ thống nước giải nhiệt bị đóng cáu cặn nhiều,
có thể tiến hành phá bỏ cáu cặn bằng cách dùng hỗn hợp hóa chất nào sau đây :
A Axit clohydric và dung dịch MgCl2
B Axit clohydric và dung dịch NaOH
C Axit sunfuric và dung dịch MgCl2
D Axit sunfuric và dung dịch NaOH
Trang 21Câu 5 : Định kỳ xả dầu tích tụ trong dàn lạnh và bảo trì bộ cánh khuấy là các công việc liên quan đến bảo trì thiết bị bay hơi nào :
A Dạng ống - cánh
B Dạng ống cuộn
C Dạng ống lồng ống
D Dạng ống vỏ
Câu 6 : "Thiết bị bay hơi dạng được cấu tạo chủ yếu bởi 1 vỏ thép hình trụ, bên trong
có các ống truyền nhiệt bằng thép hoặc đồng bố trí song song." Chỗ khuyết là thiết bị bayhơi nào :
A Lắp lại các tấm bảo vệ quạt, bơm trong tháp
B Không làm việc trên đỉnh tháp giải nhiệt
C Ngắt nguồn tất cả các thiết bị liên quan đến tháp giải nhiệt
D Đảm bảo không có ai trong khu vực làm việc
Câu 8 : Do kết cấu của dạng thiết bị ngưng tụ nào sau đây nên chỉ có thể sử dụng hóa chất để làm vệ sinh các cáu cặn trong thiết bị :
A Ống vỏ
B Ống lồng ống
C Ống cánh
D Ống cuộn
Trang 22Câu 9 : Khi bảo trì thiết bị ngưng tụ nào sau đây cần bảo trì bơm bao gồm động cơ, guồng bơm và hệ thống ống dẫn :
A Dàn ngưng
B Bình ngưng
C Tháp ngưng
D Ống lồng ống
Câu 10 : Điều nào sau đây không thực hiện khi bảo trì quạt :
A Kiểm tra độ ồn, rung động bất thường
B Kiểm tra khớp truyền động, đệm kín nước, xả khí
C Kiểm tra bạc trục, bổ sung dầu mở
D Kiểm tra độ căng dây đai
Trang 23CHƯƠNG 6 SỬA CHỮA HỆ THỐNG LẠNH
Câu 1 : Khi kim đồng hồ áp suất rung mạnh và áp suất ngưng tụ cao bất thường là do :
A Giải nhiệt không tốt
B Nạp quá nhiều gas
C Lọt khí không ngưng
D Van tiết lưu mở quá lớn
Câu 2 : Nguyên nhân làm cho sương bám nhiều ở cacte máy nén là :
B Hệ thống thu hồi dầu kém
C Cách nhiệt buồng lạnh không tốt
D Xì môi chất lạnh
Câu 5 : Dầu tiêu thụ quá nhiều là do nguyên nhân nào sau đây:
A Giải nhiệt cao áp kém
B Ngập dịch
Trang 24C Ngập dầu
D Dàn lạnh nhỏ
Câu 6 : Dầu bôi trơn bị bẩn là do nguyên nhân nào :
A Thiếu nước giải nhiệt
B Dây curoa bị đứt
C Áo nước bị nghẽn
D Nước vào cacte
Câu 7 : Phần dưới thiết bị ngưng tụ lạnh nhưng phần trên nóng là do nguyên nhân nào :
A Nạp gas quá nhiều
B Thiếu nước giải nhiệt
C Phụ tải nhiệt lớn
D Van tiết lưu không phù hợp
Câu 8 : Khi các công tắc HP, LP, OP và OCR đang trong tình trạng hoạt động thì gây ra hiện tượng nào sau đây:
A Có tiếng kêu và rung bất thường từ động cơ
B Động cơ chạy và sau đó dừng ngay
C Không có phản ứng gì khi ấn nút công tắc điện từ
D Điện qua khi nhấn nút, nhưng bỏ ra thì bị ngắt
Câu 9 : Khi thấy tuyết bám một lớp mỏng ở cacte máy nén và dầu sủi bọt thì cần phải :
A Dừng máy
B Mở van chặn hút
C Ngừng cấp dịch
D Nạp thêm môi chất
Trang 25Câu 10 : Áp suất trong lòng xylanh của máy nén so với áp suất trên đồng hồ thấp áp thì :