1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Sổ khám bệnh chữa bệnh bệnh viện điều dưỡng phcn trung ương

17 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sổ khám bệnh chữa bệnh bệnh viện điều dưỡng phcn trung ương
Trường học Bệnh viện Điều dưỡng Phcn Trung Ương
Chuyên ngành Y học
Thể loại Sổ khám bệnh
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 30,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THÔNG TIN BỆNH NHÂN Họ và tên Nam/Nữ Ảnh 3x4 Ngày, tháng, năm sinh Chức vụ Nghề nghiệp Đơn vị công tác Chỗ ở hiện nay Ngày tháng năm 201 Được đăng ký khám chữa bệnh tại Thủ trưởng đơn vị Ngày tháng nă[.]

Trang 1

THÔNG TIN BỆNH NHÂN

Họ và tên: Nam/Nữ ……

Ngày, tháng, năm sinh:

Chức vụ:

Nghề nghiệp:

Đơn vị công tác:

Chỗ ở hiện nay:

Ngày …… tháng …… năm 201… Được đăng ký khám chữa bệnh tại:

Thủ trưởng đơn vị

Ngày …… tháng …… năm 201…

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên, đóng dấu)

Ảnh 3x4

Trang 2

Khám bệnh ngày …… tháng …… năm 201…

Mã mạng LAN ……….

Mạch: ………Nhịp thở:……… Huyết áp: ……… Nhiệt độ:

Lý do đến khám:

Tiền sử bệnh:

Chẩn đoán:

Chỉ định cận lâm sàng Kết quả  Tổng phân tích TB máu  Glucose máu (3.9-6.4 mmol/L);  HbAlc (4,7-6,4%)  AST (GOT) (≤ 37 U/L);  ALT (GPT) (≤ 40 U/L)  Urê (2.5-7.5mmol/L);  Creatinin (62-120 mol/L)  INR  CRP  Cholesterol máu  Triglycerit máu  HDL  LDL  Albumin huyết tương  Nước tiểu 10 thông số  Điện tim  Điện não  Điện cơ  Siêu âm  Chụp Xquang  Chụp CT 

Trang 3

Mã mạng LAN ……….

ĐƠN THUỐC

Chẩn đoán:

1 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

2 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

3 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

4 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

5 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

6 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

7 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

Cộng khoản: ………

Ngày …… tháng …… năm 201…

Bác sỹ khám bệnh

Trang 5

Khám bệnh ngày …… tháng …… năm 201…

Mã mạng LAN ……….

Mạch: ………Nhịp thở:……… Huyết áp: ……… Nhiệt độ:

Lý do đến khám:

Tiền sử bệnh:

Chẩn đoán:

Chỉ định cận lâm sàng Kết quả  Tổng phân tích TB máu  Glucose máu (3.9-6.4 mmol/L);  HbAlc (4,7-6,4%)  AST (GOT) (≤ 37 U/L);  ALT (GPT) (≤ 40 U/L)  Urê (2.5-7.5mmol/L);  Creatinin (62-120 mol/L)  INR  CRP  Cholesterol máu  Triglycerit máu  HDL  LDL  Albumin huyết tương  Nước tiểu 10 thông số  Điện tim  Điện não  Điện cơ  Siêu âm  Chụp Xquang  Chụp CT 

Trang 6

Mã mạng LAN ……….

ĐƠN THUỐC

Chẩn đoán:

1 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

2 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

3 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

4 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

5 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

6 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

7 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

Cộng khoản: ………

Ngày …… tháng …… năm 201…

Bác sỹ khám bệnh

Trang 7

Khám bệnh ngày …… tháng …… năm 201…

Mã mạng LAN ……….

Mạch: ………Nhịp thở:……… Huyết áp: ……… Nhiệt độ:

Lý do đến khám:

Tiền sử bệnh:

Chẩn đoán:

Chỉ định cận lâm sàng Kết quả  Tổng phân tích TB máu  Glucose máu (3.9-6.4 mmol/L);  HbAlc (4,7-6,4%)  AST (GOT) (≤ 37 U/L);  ALT (GPT) (≤ 40 U/L)  Urê (2.5-7.5mmol/L);  Creatinin (62-120 mol/L)  INR  CRP  Cholesterol máu  Triglycerit máu  HDL  LDL  Albumin huyết tương  Nước tiểu 10 thông số  Điện tim  Điện não  Điện cơ  Siêu âm  Chụp Xquang  Chụp CT 

Trang 8

Mã mạng LAN ……….

ĐƠN THUỐC

Chẩn đoán:

1 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

2 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

3 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

4 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

5 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

6 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

7 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

Cộng khoản: ………

Ngày …… tháng …… năm 201…

Bác sỹ khám bệnh

Trang 9

Khám bệnh ngày …… tháng …… năm 201…

Mã mạng LAN ……….

Mạch: ………Nhịp thở:……… Huyết áp: ……… Nhiệt độ:

Lý do đến khám:

Tiền sử bệnh:

Chẩn đoán:

Chỉ định cận lâm sàng Kết quả  Tổng phân tích TB máu  Glucose máu (3.9-6.4 mmol/L);  HbAlc (4,7-6,4%)  AST (GOT) (≤ 37 U/L);  ALT (GPT) (≤ 40 U/L)  Urê (2.5-7.5mmol/L);  Creatinin (62-120 mol/L)  INR  CRP  Cholesterol máu  Triglycerit máu  HDL  LDL  Albumin huyết tương  Nước tiểu 10 thông số  Điện tim  Điện não  Điện cơ  Siêu âm  Chụp Xquang  Chụp CT 

Trang 10

Mã mạng LAN ……….

ĐƠN THUỐC

Chẩn đoán:

1 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

2 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

3 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

4 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

5 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

6 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

7 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

Cộng khoản: ………

Ngày …… tháng …… năm 201…

Bác sỹ khám bệnh

Trang 11

Khám bệnh ngày …… tháng …… năm 201…

Mã mạng LAN ……….

Mạch: ………Nhịp thở:……… Huyết áp: ……… Nhiệt độ:

Lý do đến khám:

Tiền sử bệnh:

Chẩn đoán:

Chỉ định cận lâm sàng Kết quả  Tổng phân tích TB máu  Glucose máu (3.9-6.4 mmol/L);  HbAlc (4,7-6,4%)  AST (GOT) (≤ 37 U/L);  ALT (GPT) (≤ 40 U/L)  Urê (2.5-7.5mmol/L);  Creatinin (62-120 mol/L)  INR  CRP  Cholesterol máu  Triglycerit máu  HDL  LDL  Albumin huyết tương  Nước tiểu 10 thông số  Điện tim  Điện não  Điện cơ  Siêu âm  Chụp Xquang  Chụp CT 

Trang 12

Mã mạng LAN ……….

ĐƠN THUỐC

Chẩn đoán:

1 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

2 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

3 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

4 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

5 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

6 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

7 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

Cộng khoản: ………

Ngày …… tháng …… năm 201…

Bác sỹ khám bệnh

Trang 14

Khám bệnh ngày …… tháng …… năm 201…

Mã mạng LAN ……….

Mạch: ………Nhịp thở:……… Huyết áp: ……… Nhiệt độ:

Lý do đến khám:

Tiền sử bệnh:

Chẩn đoán:

Chỉ định cận lâm sàng Kết quả  Tổng phân tích TB máu  Glucose máu (3.9-6.4 mmol/L);  HbAlc (4,7-6,4%)  AST (GOT) (≤ 37 U/L);  ALT (GPT) (≤ 40 U/L)  Urê (2.5-7.5mmol/L);  Creatinin (62-120 mol/L)  INR  CRP  Cholesterol máu  Triglycerit máu  HDL  LDL  Albumin huyết tương  Nước tiểu 10 thông số  Điện tim  Điện não  Điện cơ  Siêu âm  Chụp Xquang  Chụp CT 

Trang 15

Mã mạng LAN ……….

ĐƠN THUỐC

Chẩn đoán:

1 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

2 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

3 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

4 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

5 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

6 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

7 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

Cộng khoản: ………

Ngày …… tháng …… năm 201…

Bác sỹ khám bệnh

Trang 16

Khám bệnh ngày …… tháng …… năm 201…

Mã mạng LAN ……….

Mạch: ………Nhịp thở:……… Huyết áp: ……… Nhiệt độ:

Lý do đến khám:

Tiền sử bệnh:

Chẩn đoán:

Chỉ định cận lâm sàng Kết quả  Tổng phân tích TB máu  Glucose máu (3.9-6.4 mmol/L);  HbAlc (4,7-6,4%)  AST (GOT) (≤ 37 U/L);  ALT (GPT) (≤ 40 U/L)  Urê (2.5-7.5mmol/L);  Creatinin (62-120 mol/L)  INR  CRP  Cholesterol máu  Triglycerit máu  HDL  LDL  Albumin huyết tương  Nước tiểu 10 thông số  Điện tim  Điện não  Điện cơ  Siêu âm  Chụp Xquang  Chụp CT 

Trang 17

Mã mạng LAN ……….

ĐƠN THUỐC

Chẩn đoán:

1 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

2 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

3 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

4 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

5 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

6 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

7 .viên

Ngày uống: ……… lần, mỗi lần: ………viên

Cộng khoản: ………

Ngày …… tháng …… năm 201…

Bác sỹ khám bệnh

Ngày đăng: 18/03/2023, 00:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w