1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài hoàn chỉnh công tác kế toán tại công ty cổ phần hồng phúc (g80916ywls conflicted copy 2014 03 19)

166 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Việc Kế Toán Tại Công Ty Cổ Phần Hồng Phúc
Tác giả Trương Thị Thoại, Lê Thị Thương, Ngô Thị Trang, Ngô Thị Hương, Bùi Thị Linh
Người hướng dẫn TH.S. Lê Thị Hồng Sơn
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Năm xuất bản 2014
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 166
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1.1. THÀNH LẬP (15)
    • 1.1.1. Lịch sử hình thành (15)
    • 1.1.2. Vốn điều lệ (15)
    • 1.1.3. Đặc điểm và ngành nghề kinh doanh (15)
      • 1.1.3.1. Đăc điểm (15)
      • 1.1.3.2. Ngành nghề sản xuất kinh doanh (17)
  • 1.2. CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN HỒNG PHÚC (17)
    • 1.2.1. Chức năng (17)
    • 1.2.2. Nhiệm vụ (18)
  • 1.3. TÌNH HÌNH TỔ CHỨC (18)
    • 1.3.1. Cơ cấu chung (18)
      • 1.3.1.1. Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của công ty (18)
      • 1.3.1.2. Chức năng nhiệm vụ của các phòng ban (19)
    • 1.3.2. Cơ cấu phòng Kế toán (20)
      • 1.3.2.1. Sơ đồ tổ chức bô máy kế toán (20)
      • 1.3.2.2. Chức năng và nhiệm vụ của từng kế toán viên (21)
  • 1.4. CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY (22)
    • 1.4.1. Hình thức kế toán áp dụng tại Công ty (22)
      • 1.4.1.1. Sơ đồ trình tự ghi sổ (22)
      • 1.4.1.2. Trình tự luân chuyển chứng từ (22)
    • 1.4.2. Các chính sách khác (23)
  • CHƯƠNG 2 THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN CÔNG TY (15)
    • 2.1. KẾ TOÁN TIỀN MẶT (24)
      • 2.1.1. Khái niệm (24)
      • 2.1.2. Chứng từ sử dụng (24)
      • 2.1.3. Tài khoản sử dụng (24)
      • 2.1.4. Sổ sách sử dụng (24)
      • 2.1.5. Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt (25)
      • 2.1.6. Ví dụ minh họa (25)
    • 2.2. KẾ TOÁN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG (31)
      • 2.2.1. Chứng từ sử dụng (31)
      • 2.2.2. Tài khoản sử dụng (31)
      • 2.2.3. Sổ kế toán (31)
      • 2.2.4. Quy trình ghi sổ kế toán (31)
      • 2.2.5. Một số nghiệp vụ (31)
    • 2.3. KẾ TOÁN NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG (37)
      • 2.3.1. Khái Niệm (37)
      • 2.3.2. Chứng từ sử dụng (37)
      • 2.3.3. Tài khoản sử dụng (37)
      • 2.3.4 Sổ kế toán (37)
      • 2.3.5. Quy trình kế toán phải thu khách hàng (37)
      • 2.3.6. Một số nghiệp vụ (37)
    • 2.4. KẾ TOÁN THUẾ GTGT ĐẦU VÀO (45)
      • 2.4.1. Chứng từ sử dụng (45)
      • 2.4.2. Tài khoản sử dụng (45)
      • 2.4.3. Sổ Kế toán (45)
      • 2.4.4. Hoàn thuế (45)
      • 2.4.5. Sơ đồ kế toán thuế giá trị tăng được khấu trừ (45)
      • 2.4.6. Một số nghiệp vụ (46)
    • 2.5. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU KHÁC (49)
      • 2.5.1. Khái niệm (49)
      • 2.5.2. Chứng từ sử dụng (49)
      • 2.5.3. Sổ sách sử dụng (49)
      • 2.5.4. Tài khoản sử dụng (49)
      • 2.5.5. Quy trình ghi sổ kế toán (49)
      • 2.5.6. Một số nghiệp vụ (50)
    • 2.6. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN TẠM ỨNG CHO NHÂN VIÊN (53)
      • 2.6.1. Khái niệm (53)
      • 2.6.2. Chứng từ sử dụng (53)
      • 2.6.3. Quy trình kế toán tạm ứng (53)
      • 2.6.4. Sổ sách sử dụng (53)
      • 2.6.5. Một số nghiệp vụ (53)
    • 2.7. KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU (59)
      • 2.7.1. Khái niệm (59)
      • 2.7.2. Chứng từ sử dụng (59)
      • 2.7.3. Tài khoản sử dụng (59)
      • 2.7.4. Sổ kế toán (59)
      • 2.7.5. Quy trình ghi sổ kế toán (59)
      • 2.7.6. Một số nghiệp vụ (59)
    • 2.8. KẾ TOÁN CÔNG CỤ, DỤNG CỤ (62)
      • 2.8.1. Khái niệm (62)
      • 2.8.2. Chứng từ sử dụng (62)
      • 2.8.3. Sổ sách sử dụng (62)
      • 2.8.4. Tài khoản sử dụng (62)
      • 2.8.5. Quy trình ghi sổ (62)
      • 2.8.6. Một số nghiệp vụ (62)
    • 2.9. KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM. .46 1. Khái niệm (66)
      • 2.9.2. Tài khoản chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (0)
        • 2.9.2.1. Khái niệm (66)
        • 2.9.2.2. Chứng từ sử dụng (66)
        • 2.9.2.3. Sổ kế toán (66)
        • 2.9.2.4. Quy trình ghi sổ (67)
        • 2.9.2.5. Tóm tắt sơ đồ hoạch toán (67)
        • 2.9.2.6. Một số nghiệp vụ (67)
      • 2.9.3. Kế toán chi phí nhân công trực tiếp (70)
        • 2.9.3.1. Chứng từ sử dụng (70)
        • 2.9.3.2. Sổ kế toán (70)
        • 2.9.3.3. Quy trình ghi sổ kế toán (70)
        • 2.9.3.4. Một số nghiệp vụ (70)
      • 2.9.4. Kế toán chi phí sản xuất chung (73)
        • 2.9.4.1. Khái niệm (73)
        • 2.9.4.2. Chứng từ kế toán (73)
        • 2.9.4.3. Sổ kế toán (73)
        • 2.9.4.4. Quy trình ghi sổ kế toán (73)
        • 2.9.4.5. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh (73)
    • 2.10. KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (78)
      • 2.10.1. Khái niệm và nguyên tắc (78)
      • 2.10.2. Chứng từ sử dụng (78)
      • 2.10.3. Tài khoản sử dụng (78)
      • 2.10.4. Tóm tắt quy trình ghi sổ kế toán (79)
      • 2.10.5. Sổ kế toán (79)
      • 2.10.6. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh (79)
    • 2.11. KẾ TOÁN KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (82)
      • 2.11.1. Các khái niệm (82)
      • 2.11.2. Nguyên tắc tính khấu hao (82)
      • 2.11.3. Các phương pháp tính khấu hao (82)
      • 2.11.4. Công thức tính khấu hao (83)
        • 2.11.4.1. Khấu hao theo phương pháp đường thẳng (83)
        • 2.11.4.2. Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần (83)
        • 2.11.4.3. Phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm (84)
      • 2.11.5. Sổ sách sử dụng (84)
      • 2.11.6. Quy trình ghi sổ kế toán (84)
      • 2.11.7. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh (85)
    • 2.12. KẾ TOÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN (88)
      • 2.12.1. Khái niệm (88)
      • 2.12.2. Tài khoản sử dụng (88)
      • 2.12.3. Sổ sách sử dụng (88)
      • 2.12.4. Quy trình ghi sổ (88)
      • 2.12.5. Các nghiệp vụ phát sinh (89)
    • 2.13. KẾ TOÁN CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC DÀI HẠN (92)
      • 2.13.1. Chứng từ sử dụng (92)
      • 2.13.2. Một số nghiệp vụ phát sinh (92)
    • 3.14. KẾ TOÁN VAY NGẮN HẠN (95)
      • 3.14.1. Khái niệm (95)
      • 2.14.2. Chứng từ kế toán (95)
      • 2.14.3. Sổ kế toán (95)
      • 2.14.4. Quy trình ghi sổ kế toán (95)
      • 2.14.5. Một số ví dụ minh họa (95)
    • 2.15. KẾ TOÁN PHẢI TRẢ NHÀ CUNG CẤP (99)
      • 2.15.1. Chứng từ sử dụng (99)
      • 2.15.2. Sổ sách sử dụng (99)
      • 2.15.3. Quy trình ghi sổ kế toán (99)
      • 2.15.4. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh (99)
    • 2.16. KẾ TOÁN THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC (104)
      • 2.16.1. Khái niệm (104)
      • 2.16.2. Các tài khoản sử dụng (104)
      • 2.16.3. Kế toán thuế GTGT đâu ra (104)
        • 2.16.3.1. Chứng từ sử dụng (105)
        • 2.16.2.2. Sổ sách sử dụng (105)
        • 2.14.3.3. Quy trình ghi sổ kế toán (105)
        • 2.16.3.4. Các ví dụ minh họa (105)
    • 2.17. KẾ TOÁN PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG (108)
      • 2.17.1. Tài khoản sử dụng (108)
      • 2.17.2. Quy trình ghi sổ kế toán (108)
      • 2.17.3. Một số nghiệp vụ phát sinh (108)
    • 2.18. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG NĂM 2012 (111)
      • 2.18.1. Chứng từ sử dụng (111)
      • 2.18.2. Sổ sách sử dụng (111)
      • 2.18.3. Quy trình ghi sổ kế toán (111)
      • 2.18.4. Tài khoản sử dụng (111)
      • 2.18.5. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh (112)
    • 2.19. KẾ TOÁN LỢI NHUẬN CHƯA PHÂN PHỐI (117)
      • 2.19.1. Khái niệm (117)
      • 2.19.2. Chứng từ sử dụng (117)
      • 2.19.3. Sổ sách sử dụng (117)
      • 2.19.4. Quy trình ghi sổ kế toán (117)
      • 2.19.5. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh (117)
    • 2.20. KẾ TOÁN DOANH THU HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH (121)
      • 2.20.1. Khái Niệm (121)
      • 2.20.2. Tài khoản sử dụng (121)
      • 2.20.3. Chứng từ kế toán (121)
      • 2.20.4. Sổ kế toán (121)
      • 2.20.5. Quy trình ghi sổ kế toán (121)
      • 2.20.6. Một số nghiệp vụ phát sinh (122)
    • 2.21. KẾ TOÁN DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH (125)
      • 2.21.1. Khái niệm (125)
      • 2.21.2. Chứng từ sử dụng (125)
      • 2.21.3. Tài khoản sử dụng (125)
      • 2.21.4. Sổ kế toán sử dụng (125)
      • 2.21.5. Quy trình ghi sổ kế toán (125)
      • 2.21.6. Nghiệp vụ phát sinh (125)
    • 2.22. KẾ TOÁN GIÁ VỐN (128)
      • 2.22.1. Khái niệm (128)
      • 2.22.2. Chứng từ sử dụng (128)
      • 2.22.3. Tài khoản sử dụng (128)
      • 2.22.4. Quy trình ghi sổ (128)
      • 2.22.5. Sổ kế toán sử dụng (128)
      • 2.22.6. Ví dụ (128)
    • 2.23. KẾ TOÁN CHI PHÍ TÀI CHÍNH (132)
      • 2.23.1. Khái niệm (132)
      • 2.23.2. Chứng từ sử dụng (132)
      • 2.23.3. Tài khoản sử dụng (132)
      • 2.23.4. Quy trình ghi sổ kế toán (132)
      • 2.23.5. Sổ kế toán sử dụng (132)
      • 2.23.6. Nghiệp vụ phát sinh (132)
    • 2.24. KẾ TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG (135)
      • 2.24.1. Chứng từ sử dụng (135)
      • 2.24.2. Sổ kế toán (135)
      • 2.24.3. Sơ đồ hạch toán (135)
      • 2.24.4. Quy trình ghi sổ kế toán (135)
      • 2.24.5. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh (135)
    • 2.25. KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP (138)
      • 2.25.1. Khái Niệm (138)
      • 2.25.2. Chứng từ sử dụng (138)
      • 2.25.3. Sổ kế toán sử dụng (138)
      • 2.22.4. Quy trình ghi sổ kế toán (138)
      • 2.22.5. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh (138)
    • 2.26. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH (141)
      • 2.26.1. Khái niệm (141)
      • 2.26.2. Chứng từ sử dụng (141)
      • 2.26.3. Tài khoản sử dụng (141)
      • 2.26.4. Quy trình ghi sổ (141)
      • 2.26.5. Các nghiệp vụ phát sinh (142)
    • 2.27. LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM (146)
      • 2.27.1. Lập bảng cân đối số phát sinh (146)
      • 2.27.2. Diễn giải sơ đồ (146)
      • 2.27.3. Lập bảng cân đối kế toán (147)
    • B. Tài sản dài hạn (150)
      • 2.28. LẬP BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (153)
      • 2.29. BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (156)
      • 2.30. LẬP THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (157)
      • 2.31. NỘI DUNG CỦA THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (157)
      • 2.32. LẬP BÁO CÁO THUẾ GTGT (158)
      • 2.33. LẬP BÁO CÁO THUẾ TNDN ( xem phần phụ lục) (159)
      • 2.34. LẬP BÁO CÁO THUẾ GTGT (159)
        • 2.34.1. Bảng kê hàng hoá dịch vụ mua vào - bán ra (159)
        • 2.34.2. Tờ khai thuế GTGT (159)
      • 2.35. LẬP BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP (160)
        • 2.35.1. Tờ khai tạm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (160)
        • 2.35.2. Tờ khai quyết toán thuế TNDN (160)
  • CHƯƠNG 3.......................................................................................................134 (0)
    • 3.1. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ CHUNG (161)
      • 3.1.1 Nhận xét chung (161)
      • 3.1.2. Kiến nghị chung (162)
    • 3.2. NHẬN XÉT KIẾN NGHỊ CỤ THỂ (163)
      • 3.2.1. Nhận xét về kế toán tiền (163)
      • 3.2.2. Nhận xét kiến nghị kế toán vật tư (164)
      • 3.2.3. Nhận xét và kiến nghị kế toán TSCĐ (164)
      • 3.2.4. Nhận xét về kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương (165)
      • 3.2.5. Nhận xét về kế toán nguồn vốn kinh doanh (165)
      • 3.2.6. Nhận xét và kiến nghị về kế toán chi phí tính giá thành (165)
      • 3.2.7. Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh (165)

Nội dung

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮTTỪ VIÊT TNHH Trách nhiệm hữu hạn KPCĐ Kinh phí công đoàn TSCĐ Tài sản cố định CPCNTT Chi phí công nhân trựctiếp QĐ Quyết định CPSXDD Chi phí sản xuất dởdangBTC Bộ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH

KHOA KINH TẾ



BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY

THANH HÓA, THÁNG 03 - 2014

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Trong báo cáo thực tập này, em xin bày tỏ lời cảm ơn sâu sắc tới giảng viên

hướng dẫn Lê Thị Hồng Sơn người cô đã luôn ở bên cạnh và tận tình giúp đỡ

chúng em trong suốt quá trình nghiên cứu đề tài tốt nghiệp của mình

Chúng em xin chân thành cảm ơn các thầy giáo, cô giáo trường Đại họcCông nghiệp Tp.Hồ Chí Minh, đặc biệt là các thầy cô giáo khoa Kế Toán - KiểmToán, những người đã dạy dỗ, hướng dẫn chúng em trong những năm tháng họctập tại trường

Chúng em xin gửi lời cảm ơn đến các cô, chú, anh chị ở công ty Cổ PhầnHồng Phúc đã tạo điều kiện cho em được tiếp xúc thực tế, được học hỏi nhữngđiều mới cũng như tạo điều kiện thuận lợi, giúp em trong suốt thời gian thực tập.Cuối cùng xin cảm ơn gia đình và bạn bè đã nhiệt tình ủng hộ chúng emtrong suốt quá trình học tập cũng như trong thời gian chúng em thực hiện báocáo thực tập tốt nghiệp của mình

Chúng em xin chân thành cảm ơn!

Thanh Hóa, ngày 17 tháng 03 năm 2014

Nhóm Sinh viên thực hiện LỚP: CDKT13CTH

Trang 3

DANH MỤC SƠ ĐỒ

Sơ đồ 1.1: Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của công ty 5

Sơ đồ 1.2: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán 6

Sơ đồ 1.3: Sơ đồ trình tự ghi sổ 8

Sơ đồ 2.1: Sơ đồ dòng dữ liệu quy trình lập bảng cân đối số phát sinh 120

Sơ đồ 2.2: Sơ đồ dòng dữ liệu quy trình lập bảng cân đối kế toán 121

Sơ đồ 2.3 : Sơ đồ dòng dữ liệu quy trình lập báo cáo kết quả hoạt độngkinh doanh 126

Sơ đồ 2.4 : Sơ đồ dòng dữ liệu quy trình lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ 129

Sơ đồ 2.5 : Sơ đồ dòng dữ liệu quy trình lập thuyết minh báo cáo tài chính 130

Sơ đồ 2.6 : Sơ đồ dòng dữ liệu quy trình lập báo cáo thuế giá trị gia tăng 131

Sơ đồ 2.7 : Quy trình lập tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính 132

Trang 4

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

TỪ VIÊT

TNHH Trách nhiệm hữu hạn KPCĐ Kinh phí công đoàn TSCĐ Tài sản cố định CPCNTT Chi phí công nhân trựctiếp

QĐ Quyết định CPSXDD Chi phí sản xuất dởdangBTC Bộ tài chính CPNVLTTDD Chi phí nguyên vật liệutrực tiếp dở dangFIFO Nhập trước- xuất trước CPNVLTT Chi phí nguyên vật liệutrực tiếp

KCS Kiểm tra chất lượng CPSXDD Chi phí sản xuất dởdang

PTKH Phải thu khách hàng QLDN Quản lý danh nghiệp

DTT Doanh thu thuần TTNCN Thuế thu nhập cá nhân

LNTT Lợi nhuận trước thuế CPQLDN Chi phí quản lý doanhnghiệpCĐSPS Cân đối số phát sinh XĐKQHKD Xác định kết quả hoạtđộng kinh doanh

PT Phiếu thu CPNVLTT Chi phí nguyên vật liệutrực tiếp

PC Phiếu chi HĐ VAT Hoá đơn Thuế giá trịgia tăng

TK Tài khoản NN & PTNT Nông nghiệp và pháttriển nông thônTGNH Tiền gửi ngân hàng NVL Nguyên vật việu

KPCĐ Kinh phí công đoàn

Trang 5

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN

…………Ngày … tháng … năm 2014

GIẢNG VIÊN

(Ký tên và đóng dấu)

Trang 6

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN HỒNG

PHÚC 1

1.1 THÀNH LẬP 1

1.1.1 Lịch sử hình thành 1

1.1.2 Vốn điều lệ 1

1.1.3 Đặc điểm và ngành nghề kinh doanh 1

1.1.3.1 Đăc điểm 1

1.1.3.2 Ngành nghề sản xuất kinh doanh 3

1.2 CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN HỒNG PHÚC .3

1.2.1 Chức năng 3

1.2.2 Nhiệm vụ 4

1.3 TÌNH HÌNH TỔ CHỨC 4

1.3.1 Cơ cấu chung 4

1.3.1.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của công ty 4

1.3.1.2 Chức năng nhiệm vụ của các phòng ban 5

1.3.2 Cơ cấu phòng Kế toán 6

1.3.2.1 Sơ đồ tổ chức bô máy kế toán 6

1.3.2.2 Chức năng và nhiệm vụ của từng kế toán viên 7

1.4 CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY 8

1.4.1 Hình thức kế toán áp dụng tại Công ty 8

1.4.1.1 Sơ đồ trình tự ghi sổ 8

1.4.1.2 Trình tự luân chuyển chứng từ 8

1.4.2 Các chính sách khác 9

CHƯƠNG 2 THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN CÔNG TY 10

CỔ PHẦN HỒNG PHÚC 10

2.1 KẾ TOÁN TIỀN MẶT 10

Trang 7

2.1.1 Khái niệm 10

2.1.2 Chứng từ sử dụng 10

2.1.3 Tài khoản sử dụng 10

2.1.4 Sổ sách sử dụng 10

2.1.5 Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt 11

2.1.6 Ví dụ minh họa 11

2.2 KẾ TOÁN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG 15

2.2.1 Chứng từ sử dụng 15

2.2.2 Tài khoản sử dụng 15

2.2.3 Sổ kế toán 15

2.2.4 Quy trình ghi sổ kế toán 15

2.2.5 Một số nghiệp vụ 15

2.3 KẾ TOÁN NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG 19

2.3.1 Khái Niệm 19

2.3.2 Chứng từ sử dụng 19

2.3.3 Tài khoản sử dụng 19

2.3.4 Sổ kế toán 19

2.3.5 Quy trình kế toán phải thu khách hàng 19

2.3.6 Một số nghiệp vụ 19

2.4 KẾ TOÁN THUẾ GTGT ĐẦU VÀO 26

2.4.1 Chứng từ sử dụng 26

2.4.2 Tài khoản sử dụng 26

2.4.3 Sổ Kế toán 26

2.4.4 Hoàn thuế 26

2.4.5 Sơ đồ kế toán thuế giá trị tăng được khấu trừ 26

2.4.6 Một số nghiệp vụ 27

2.5 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU KHÁC 30

2.5.1 Khái niệm 30

Trang 8

2.5.2.Chứng từ sử dụng 30

2.5.3 Sổ sách sử dụng 30

2.5.4 Tài khoản sử dụng 30

2.5.5 Quy trình ghi sổ kế toán 30

2.5.6 Một số nghiệp vụ 31

2.6 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN TẠM ỨNG CHO NHÂN VIÊN 34

2.6.1 Khái niệm 34

2.6.2 Chứng từ sử dụng 34

2.6.3 Quy trình kế toán tạm ứng 34

2.6.4 Sổ sách sử dụng 34

2.6.5 Một số nghiệp vụ 34

2.7 KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU 40

2.7.1 Khái niệm 40

2.7.2 Chứng từ sử dụng 40

2.7.3 Tài khoản sử dụng 40

2.7.4 Sổ kế toán 40

2.7.5 Quy trình ghi sổ kế toán 40

2.7.6 Một số nghiệp vụ 40

2.8 KẾ TOÁN CÔNG CỤ, DỤNG CỤ 43

2.8.1 Khái niệm 43

2.8.2 Chứng từ sử dụng 43

2.8.3 Sổ sách sử dụng 43

2.8.4 Tài khoản sử dụng 43

2.8.5 Quy trình ghi sổ 43

2.8.6 Một số nghiệp vụ 43

2.9 KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM .46 2.9.1 Khái niệm 46

2.9.2.Tài khoản chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 46

Trang 9

2.9.2.1 Khái niệm 46

2.9.2.2 Chứng từ sử dụng 46

2.9.2.3 Sổ kế toán 46

2.9.2.4 Quy trình ghi sổ 47

2.9.2.5 Tóm tắt sơ đồ hoạch toán 47

2.9.2.6 Một số nghiệp vụ 47

2.9.3 Kế toán chi phí nhân công trực tiếp 50

2.9.3.1 Chứng từ sử dụng 50

2.9.3.2 Sổ kế toán 50

2.9.3.3 Quy trình ghi sổ kế toán 50

2.9.3.4 Một số nghiệp vụ 50

2.9.4 Kế toán chi phí sản xuất chung 53

2.9.4.1 Khái niệm 53

2.9.4.2 Chứng từ kế toán 53

2.9.4.3 Sổ kế toán 53

2.9.4.4 Quy trình ghi sổ kế toán 53

2.9.4.5.Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 53

2.10 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 58

2.10.1 Khái niệm và nguyên tắc 58

2.10.2 Chứng từ sử dụng 58

2.10.3 Tài khoản sử dụng 58

2.10.4 Tóm tắt quy trình ghi sổ kế toán 59

2.10.5 Sổ kế toán 59

2.10.6 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 59

2.11 KẾ TOÁN KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 62

2.11.1 Các khái niệm 62

2.11.2 Nguyên tắc tính khấu hao 62

2.11.3 Các phương pháp tính khấu hao 62

Trang 10

2.11.4 Công thức tính khấu hao 63

2.11.4.1 Khấu hao theo phương pháp đường thẳng: 63

2.11.4.2 Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần 63

2.11.4.3 Phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm 64

2.11.5 Sổ sách sử dụng 64

2.11.6 Quy trình ghi sổ kế toán 65

2.11.7 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 65

2.12 KẾ TOÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN 68

2.12.1 Khái niệm 68

2.12.2 Tài khoản sử dụng 68

2.12.3 Sổ sách sử dụng 68

2.12.4.Quy trình ghi sổ 68

2.12.5 Các nghiệp vụ phát sinh 69

2.13 KẾ TOÁN CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC DÀI HẠN 72

2.13.1 Chứng từ sử dụng 72

2.13.2 Một số nghiệp vụ phát sinh 72

3.14 KẾ TOÁN VAY NGẮN HẠN 75

3.14.1 Khái niệm 75

2.14.2 Chứng từ kế toán 75

2.14.3 Sổ kế toán 75

2.14.4 Quy trình ghi sổ kế toán 75

2.14.5 Một số ví dụ minh họa 75

2.15 KẾ TOÁN PHẢI TRẢ NHÀ CUNG CẤP 78

2.15.1 Chứng từ sử dụng 78

2.15.2 Sổ sách sử dụng 78

2.15.3 Quy trình ghi sổ kế toán 78

2.15.4 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 78

2.16 KẾ TOÁN THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC 83

Trang 11

2.16.1 Khái niệm 83

2.16.2 Các tài khoản sử dụng 83

2.16.3 Kế toán thuế GTGT đâu ra 83

2.16.3.1 Chứng từ sử dụng 84

2.16.2.2 Sổ sách sử dụng 84

2.14.3.3 Quy trình ghi sổ kế toán 84

2.16.3.4 Các ví dụ minh họa 84

2.17 KẾ TOÁN PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG 87

2.17.1 Tài khoản sử dụng 87

2.17.2 Quy trình ghi sổ kế toán 87

2.17.3 Một số nghiệp vụ phát sinh 87

2.18 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG NĂM 2012 90

2.18.1 Chứng từ sử dụng 90

2.18.2 Sổ sách sử dụng 90

2.18.3 Quy trình ghi sổ kế toán 90

2.18.4 Tài khoản sử dụng 90

2.18.5 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 91

2.19 KẾ TOÁN LỢI NHUẬN CHƯA PHÂN PHỐI 94

2.19.1 Khái niệm 94

2.19.2 Chứng từ sử dụng 94

2.19.3 Sổ sách sử dụng 94

2.19.4 Quy trình ghi sổ kế toán 94

2.19.5 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 94

2.20 KẾ TOÁN DOANH THU HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH 97

2.20.1 Khái Niệm 97

2.20.2 Tài khoản sử dụng 97

2.20.3 Chứng từ kế toán 97

2.20.4 Sổ kế toán 97

Trang 12

2.20.5 Quy trình ghi sổ kế toán 97

2.20.6 Một số nghiệp vụ phát sinh 98

2.21 KẾ TOÁN DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 101

2.21.1 Khái niệm: 101

2.21.2 Chứng từ sử dụng 101

2.21.3 Tài khoản sử dụng 101

2.21.4 Sổ kế toán sử dụng 101

2.21.5 Quy trình ghi sổ kế toán 101

2.21.6 Nghiệp vụ phát sinh 101

2.22 KẾ TOÁN GIÁ VỐN 104

2.22.1 Khái niệm 104

2.22.2.Chứng từ sử dụng 104

2.22.3.Tài khoản sử dụng 104

2.22.4 Quy trình ghi sổ 104

2.22.5 Sổ kế toán sử dụng 104

2.22.6 Ví dụ 104

2.23 KẾ TOÁN CHI PHÍ TÀI CHÍNH 107

2.23.1.Khái niệm 107

2.23.2 Chứng từ sử dụng 107

2.23.3 Tài khoản sử dụng 107

2.23.4 Quy trình ghi sổ kế toán 107

2.23.5 Sổ kế toán sử dụng 107

2.23.6 Nghiệp vụ phát sinh 107

2.24 KẾ TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG 110

2.24.1 Chứng từ sử dụng 110

2.24.2 Sổ kế toán 110

2.24.3 Sơ đồ hạch toán 110

2.24.4 Quy trình ghi sổ kế toán 110

Trang 13

2.24.5 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 111

2.25 KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP 113

2.25.1 Khái Niệm: 113

2.25.2 Chứng từ sử dụng 113

2.25.3 Sổ kế toán sử dụng 113

2.22.4 Quy trình ghi sổ kế toán 113

2.22.5 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 113

2.26 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 116

2.26.1.Khái niệm 116

2.26.2 Chứng từ sử dụng 116

2.26.3 Tài khoản sử dụng 116

2.26.4 Quy trình ghi sổ 116

2.26.5 Các nghiệp vụ phát sinh 117

2.27 LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 120

2.27.1 Lập bảng cân đối số phát sinh 120

2.27.2 Diễn giải sơ đồ : 120

2.27.3 Lập bảng cân đối kế toán 121

B.Tài sản dài hạn 124

2.28 LẬP BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 126

2.29 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 129

2.30 LẬP THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH 130

2.31.NỘI DUNG CỦA THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH 130

2.32 LẬP BÁO CÁO THUẾ GTGT 131

2.33 LẬP BÁO CÁO THUẾ TNDN ( xem phần phụ lục) 132

2.34 LẬP BÁO CÁO THUẾ GTGT: 132

2.34.1 Bảng kê hàng hoá dịch vụ mua vào - bán ra 132

2.34.2 Tờ khai thuế GTGT 132

2.35 LẬP BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 133

Trang 14

2.35.1 Tờ khai tạm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 133

2.35.2 Tờ khai quyết toán thuế TNDN 133

CHƯƠNG 3 134

NHẬN XÉT – KIẾN NGHỊ 134

3.1 NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ CHUNG 134

3.1.1 Nhận xét chung 134

3.1.2 Kiến nghị chung 135

3.2 NHẬN XÉT KIẾN NGHỊ CỤ THỂ 136

3.2.1 Nhận xét về kế toán tiền 136

3.2.2 Nhận xét kiến nghị kế toán vật tư 137

3.2.3 Nhận xét và kiến nghị kế toán TSCĐ 137

3.2.4 Nhận xét về kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương 138

3.2.5 Nhận xét về kế toán nguồn vốn kinh doanh 138

3.2.6 Nhận xét và kiến nghị về kế toán chi phí tính giá thành 138

3.2.7 Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh 138

Trang 15

CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN HỒNG PHÚC

1.1 THÀNH LẬP

1.1.1 Lịch sử hình thành

Tên công ty: Công Ty Cổ Phần Hồng Phúc      

Tên tiếng Anh:

Địa chỉ: Cụm làng nghề xã Hà Phong – Huyện Hà Trung – tỉnh Thanh HoáTài khoản: 50110000027718 tại ngân hàng Đầu và phát triển Thanh Hoá

Mã số thuế: 28000860696      

Ngày thành lập Công ty cổ phần Hồng Phúc là doanh nghiệp ngoài quốcdoanh được thành lập theo QĐ số 260300312 cấp ngày 24/08/2005 do Sở Kếhoạch đầu tư Thanh Hoá cấp

Đăng ký kinh doanh số:  2602001312  

1.1.2 Vốn điều lệ

Vốn điều lệ: 15.000.000.000 ( Mười lăm tỷ đồng)

1.1.3 Đặc điểm và ngành nghề kinh doanh

1.1.3.1 Đăc điểm

Công ty luôn xác định cần phải tăng cường mối quan hệ, tạo dựng sự hàihoà lợi ích với các nhà cung ứng và các đối tác trên cơ sở hợp tác lâu dài, bềnvững - sòng phẳng- cùng có lợi Tất cả mọi người trong Công ty được quán triệt,luôn phải đặt chữ tín lên hàng đầu trong mọi hoạt động và ở tất cả các vị trí làmviệc, với phương châm “Vì sự phát triển bền vững, chúng ta hãy chung sức      

  - Việc mua bán sản phẩm, vật tư, hàng hoá thông qua đấu thầu cạnh tranhlành  mạnh và được triển khai thực hiện bằng các hợp đồng kinh tế Qua thực tế,

đã có nhiều nhà cung ứng, khách hàng đã trở thành đối tác, bạn hàng truyềnthống, có độ tin cậy cao,  hai bên đều tạo điều kiện thuận lợi cho nhau, cùng chia

Trang 16

sẻ, tháo gỡ khó khăn để hợp tác và phát triển     

Tích cực tham gia các hoạt động của hiệp hội về ngành để cùng nhau chia

sẻ kinh nghiệm, định hướng phát triển hoạt động sản xuất - kinh doanh của cácdoanh nghiệp trong  cùng lĩnh vực hoạt động      

- Tạo dựng trong nội bộ Công ty một môi trường làm việc đoàn kết, thân ái,tạo cơ hội cho mọi người cùng hoà đồng, hiểu biết, giúp đỡ, tương trợ lẫn nhau.Cùng nhau xây dựng phong cách văn hoá doanh nghiệp, văn hoá thương mại vàhướng tới tương lai

- Sản xuất và lắp đặt Gạch Đá ốp lát , chất lượng cao mang thương hiệuGạch Đá ốp lát , granit đỏ phục vụ cho các công trình xây dựng với tiêu chí:Bền - Đẹp với  thời  gian      

    - Không ngừng mở rộng, phát triển hoạt động sản xuất kinh doanh, cảitiến, nâng cao chất lượng dịch vụ nhằm đáp ứng tốt nhất nhu cầu ngày càng caocủa xã hội    

   - Hoạt động của Công ty ngoài mục đích kinh tế còn mang tính xã hội,tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động, góp phần vào công cuộc đổi mới

và nâng cao chất lượng, nâng cao hiệu quả, phát triển xã hội  

   - Trong tương lai Công ty sẽ có những động thái tích cực để làm tốt cáchoạt động trong một doanh nghiệp và quyết tâm xây dựng, khẳng định thươnghiệu đối với các sản phẩm và dịch vụ của doanh nghiệp trên thị trường. 

 Công ty đang sử dụng lực lượng lao động có sự kết hợp từ nhiều kinhnghiệm quản lý và công nghệ sản xuất của các thế hệ đi trước và sự năng độngsáng tạo của lớp trẻ được đào tạo từ các trường Đại học, Cao đẳng kỹ thuật vàcác Trường trung cấp chuyên nghiệp, trường dạy nghề bao gồm các ngành nghề:kinh tế, mỹ thuật công nghiệp, xây dựng, kiến trúc, điện tử tin học, kỹ thuật cơkhí, hoá vô cơ và đội ngũ công nhân lành nghề trong các lĩnh vực có liên quan

- Đội ngũ cán bộ lãnh đạo, ban cố vấn, cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật của Công

ty đều đã có kinh nghiệm qua nhiều năm công tác, có trình độ, năng lực quản lý

Trang 17

kinh tế, quản trị doanh nghiệp và có chuyên môn kỹ thuật cao.

1.1.3.2 Ngành nghề sản xuất kinh doanh

Khai thác đá, sản xuất đá dựng, đá xuất  khẩu, mỹ nghệ mây tre nứa, gốm,

XD dân dụng, giao thông thuỷ lợi, xuất nhập khẩu thiết bị máy móc, vật liệu xâydựng, chế biến thuỷ sản tiêu thụ nội địa và xuất khẩu

1.2 CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN HỒNG PHÚC

1.2.1 Chức năng

 Hằng năm, chúng ta đã và đang khai thác với khối lượng lớn đá ốp látphục vụ các nhu cầu trong nước và xuất khẩu Tuy nhiên, do chưa đầu tư chiềusâu công nghệ, đặc biệt là khâu nghiên cứu và tìm các giải pháp xâm nhập thịtrường còn có những vấn đề chưa phù hợp nên việc khai thác và sử dụng đá ốplát chưa đạt hiệu quả cao

Trong những năm gần đây, tốc độ phát triển xây dựng của nước ta và cácnước trong khu vực rất lớn và trong tương lai còn phát triển mạnh hơn nữa, vìvậy, nhu cầu về đá ốp lát có chất lượng ngày càng nhiều Để đáp ứng được cácnhu cầu về đá ốp lát, đá mỹ nghệ trước mắt và trong tương lai, cần xây dựngchính sách phát triển đúng đắn, có các bước đi thích hợp sử dụng tiết kiệm, cóhiệu quả nguồn tài nguyên khoáng sản quý hiếm này và để đề ra được chínhsách thích hợp, cần phải nghiên cứu, thử nghiệm các công dụng của từng loạikhoáng sản trong đó có đá ốp lát

Ở trong nước, với tốc độ phát triển mạnh của nền kinh tế và các thành phố,

đô thị thì nhu cầu tiêu thụ đá ốp lát ngày càng tăng Hơn nữa với xu thế hộinhập, ngày càng có nhiều công trình xây dựng cao cấp đòi hòi phải có sản phẩm

đá ốp lát vừa có chất lượng cao, vừa phải có quy mô lớn Vì vậy, hằng nămchúng ta phải nhập khẩu một khối lượng đá ốp lát lên tới vài trăm ngàn m3 Do

đó, trong quá trình nghiên cứu thị trường ngoài nước cần chú ý thị trường trongnước và xem đó như là xuất khẩu tại chỗ

Trang 18

Một số loại đá granit đỏ, vàng Bình Định, granit xanh, đen Phú Yên, ThanhHóa đang được thị trường trong và ngoài nước ưa chuộng Đá granit và đámarble của Việt Nam có nhiều chủng loại, màu sắc đẹp, sức tô điểm cao Tuynhiên, trong khai thác hiện nay công nghệ của chúng ta còn lạc hậu nên tổn thấttài nguyên còn ở mức cao Bên cạnh đó, công nghệ trong chế tác còn hạn chế,nên chất lượng sản phẩm chưa đáp ứng được các khách hàng khó tính.

1.2.2 Nhiệm vụ

- Sản xuất và lắp đặt Gạch Đá ốp lát , chất lượng cao mang thương hiệuGạch Đá ốp lát , đá granit đỏ phục vụ cho các công trình xây dựng với tiêuchí: Bền - Đẹp với  thời  gian      

    - Không ngừng mở rộng, phát triển hoạt động sản xuất kinh doanh, cải tiến,nâng cao chất lượng dịch vụ nhằm đáp ứng tốt nhất nhu cầu ngày càng cao của

xã hội    

   - Hoạt động của Công ty ngoài mục đích kinh tế còn mang tính xã hội, tạothêm công ăn việc làm cho người lao động, góp phần vào công cuộc đổi mới vànâng cao chất lượng, nâng cao hiệu quả, phát triển xã hội  

   - Trong tương lai Công ty sẽ có những động thái tích cực để làm tốt các hoạtđộng trong một doanh nghiệp và quyết tâm xây dựng, khẳng định thương hiệuđối với các sản phẩm và dịch vụ của doanh nghiệp trên thị trường. 

1.3 TÌNH HÌNH TỔ CHỨC

1.3.1 Cơ cấu chung

1.3.1.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của công ty

Trang 19

Sơ đồ 1.1: Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của công ty

Nguồn Phòng kế toán Công ty Cổ Phần Hồng Phúc

1.3.1.2 Chức năng nhiệm vụ của các phòng ban

- Ban giám đốc: Là cấp quản lý cao nhất trong công ty trực tiếp quản lý sản

xuất kinh doanh và chịu trách nhiệm trước cơ quan Nhà nước và các tổ chức cánhân có liên quan về tình hình và hiệu quả hoạt động kinh doanh của công ty

- Phòng tổ chức hành chính: Chịu trách nhiệm giám sát mọi hoạt động tàichính tại Doanh trên cơ sở chế độ quy định của Nhà nước, tổ chức ghi chép,phản ánh đầy đủ kịp thời, chính xác mọi hoạt động của công ty Làm tham mưucho Ban giám đốc công ty về công tác tài chính, phối hợp với các cơ quannghiệp vụ của công ty và đơn vị để đảm bảo tài chính đúng, đủ cho hoạt độngsản xuất kinh doanh, thực hiện cấp phát đầy đủ các chế độ, chính sách đối vớingười lao động

Trang 20

- Phòng kế hoạch: Là cơ quan trung tâm phối hợp với các cơ quan nghiệp

vụ của công ty để tiến hành xây dựng các kế hoạch sản xuất kinh doanh, tàichính, kỹ thuật hàng năm của công ty Đồng thời triển khai chỉ đạo, đảm bảo chohoạt động sản xuất kinh doanh theo đúng quy định của Giám đốc công ty.Thường tổng hợp tiến độ sản xuất kinh doanh của Phân xưởng để phục vụ chocông tác lãnh đạo chỉ huy

- Phòng kế toán Tổ chức hạch toán kế toán toàn bộ quá trình sản xuất xácđịnh kết quả tài chính, thực hiện nhiệm vụ thu chi, quản lý và đảm bảo vốn, quátrình hoạt động kinh doanh, ngoài ra còn tham mưu cho ban giám đốc về lĩnhvực tài chính trong hoạt động sản xuất kinh doanh

1.3.2 Cơ cấu phòng Kế toán

1.3.2.1 Sơ đồ tổ chức bô máy kế toán

Bộ máy kế toán của Công ty được tổ chức theo hình thức trực tuyến chứcnăng Nhân viên kế toán được điều hành bởi kế toán trưởng và chịu sự lãnh đạotrực tiếp của kế toán trưởng

Sơ đồ 1.2: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán

Nguồn Phòng kế toán Công ty Cổ Phần Hồng Phúc

Kế toán phân xưởng

Kế toán

xuất nhập

khẩu

Kế toán thanh toán và công nợ

Kế toán vật tư Thủ quỹ

Kế toán trưởng

Trang 21

1.3.2.2 Chức năng và nhiệm vụ của từng kế toán viên

- Kế toán trưởng : Kế toán trưởng kiêm trưởng phòng tài vụ có nhiệm vụ

tổ chức điều hành chung toàn bộ công tác kế toán của Công ty Hướng dẫnchuyên môn và kiểm tra, ký duyệt toàn bộ các nghiệp vụ trong phòng tài chính.Chịu trách nhiệm trước giám đốc Công ty về toàn bộ hoạt động của công tác tàichính Ngoài ra Kế toán trưởng kiêm luôn nhiệm vụ của bộ phận kế toán tổnghợp thực hiện việc đối chiếu và lập báo cáo tài chính định kỳ theo đúng chế độbáo cáo tài chính

- Kế toán thanh toán và công nợ: Có nhiệm vụ theo dõi tình hình thanh

toán với các tổ chức, cá nhân, nhà cung cấp Theo dõi bằng giá trị số dư và cácbiến động trong kỳ của tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, đối chiếu số dư của tàikhoản tiền gửi của đơn vị vào cuối tháng với số dư của ngân hàng, đồng thờitheo dõi các khoản tạm ứng của cán bộ công nhân viên

- Kế toán vật tư hàng hóa: Có nhiệm vụ theo dõi tình hình nhập, xuất, tồn

vật tư Mở các sổ chi tiết, các bảng kê định kỳ, lập bảng cân đối nhập, xuất, tồnkho vật tư, và thường xuyên đối chiếu với thủ kho để phát hiện sai sót

- Kế toán xuất _nhập khẩu : Có nhiệm vụ theo dõi các nghiệp vụ xuất

nhập khẩu của công ty, thường xuyên trao đổi với kế toán trưởng về các nghiệp

vụ ấy

-Thủ quỹ: Có nhiệm vụ thực hiện việc thu chi tiền cho mọi đối tượng khi có

đầy đủ chứng từ hợp lệ, cuối tháng hoặc định kỳ kiểm kê quỹ và đối chiếu với

kế toán thanh toán

-Kế toán các xưởng trực thuộc công ty: Có nhiệm vụ theo dõi ghi chép sổ

sách số liệu của xưởng mình, hàng tháng lập báo cáo về công ty để đối chiếu vớicác bộ phận liên quan

Trang 22

1.4 CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY

1.4.1 Hình thức kế toán áp dụng tại Công ty

Chứng từ ghi sổ

1.4.1.1 Sơ đồ trình tự ghi sổ

Quy trình ghi chép sổ kế toán được tóm tắt như sau:

Sơ đồ 1.3: Sơ đồ trình tự ghi sổ

Nguồn Phòng kế toán Công ty Cổ Phần Hồng Phúc

Hàng ngày, dựa vào các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, căn cứ vào các chứng

từ gốc và các chứng từ khác có liên quan đã được kiểm tra, được dùng làm căn

cứ ghi sổ, kế toán lập Chứng từ ghi sổ, đồng thời ghi vào sổ quỹ và sổ thẻ kếtoán chi tiết Căn cứ vào Chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ Đăng ký Chứng từ ghi

sổ, sau đó được dùng để ghi vào Sổ Cái

Cuối tháng, phải khoá sổ tính ra tổng số tiền của các nghiệp vụ kinh tế, tài

Bảng cân đối số phát sinh

Bảng tổng hợp chi tiết

Sổ quỹ

Sổ đăng ký

chứng từ ghi

sổ

Trang 23

chính phát sinh trong tháng trên sổ Đăng ký Chứng từ ghi sổ, tính ra Tổng sốphát sinh Nợ, Tổng số phát sinh Có và Số dư của từng tài khoản trên Sổ Cái.Căn cứ vào Sổ Cái lập Bảng Cân đối số phát sinh.

Cuối quý, sau khi đối chiếu, kiểm tra số liệu giữa sổ cái và sổ tổng hợp thì

số liệu trên sổ cái được dùng để lập bảng cân đối số phát sinh, và để lên báo cáotài chính

1.4.2 Các chính sách khác

Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01/01/ xxxx đến 31/12/xxxx

Đơn vị tiền tệ được sử dụng trong ghi chép kế toán đồng Việt Nam (Thực

tế số dư quy đổi vào ngày cuối mỗi quý theo tỷ giá NH nông nghiệp và pháttriển nông thôn )

 Phương pháp nộp thuế GTGT: Phương pháp khấu trừ

Phương pháp kế toán TSCĐ:

Nguyên tắc xác định nguyên giá tài sản Hạch toán theo giá mua

Phương pháp khấu hao áp dụng Phương pháp đường thẳng

Tỷ lê tính khấu hao: Áp dụng theo QĐ 206/2012 /QT-BTC ngày

12/12/2012

 Phương pháp kế toán hàng tồn kho:

Nguyên tắc đánh giá: Tính theo giá thành sản xuất

Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho: Theo giá mua

Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên

Hạch toán nguyên vật liệu theo phương pháp FIFO

Hình thức kế Toán áp dụng theo QĐ15/2006/QĐ – BTC, ngày 20/03/2006của BTC

Phương pháp tính toán các khoản dự phòng, tình hình trích lập dự phòng: Dựa vào tình hình thực tế, giá cả thị trường có thể tiêu thụ được để lập

dự phòng

Phương pháp tính giá thành: Phương pháp trực tiếp (giản đơn).

Trang 24

CHƯƠNG 2 THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN CÔNG TY

CỔ PHẦN HỒNG PHÚC

2.1 KẾ TOÁN TIỀN MẶT

Trang 25

2.1.5 Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt

2.1.6 Ví dụ minh họa

Nghiệp vụ 1: Ngày 15/12/2012 phiếu thu số 111 anh Lê Văn Tuấn đi rút

tiền tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn về nhập quỹ tiền mặt sốtiền là 20.500.000

Nợ TK 1111: 20.500.000

Có TK 1121: 20.500.000

Chứng từ : Phiếu thu 111, giấy báo nợ (phụ lục)

Nghiệp vụ 2: Ngày 18/12/2012 theo giấy đề nghị tạm ứng của anh Hoàng Viết Trung tạm ứng đi công tác tại TP.HCM phiếu chi số 111 số tiền

15.000.000

Nợ TK 141: 15.000.000

Có TK 1111: 15.000.000

Chứng từ : Phiếu chi 111 Giấy đề nghị tạm ứng (phụ lục)

Nghiệp vụ 3: Ngày 20/12/2012 Công ty bán một lô đá ốp lát cho anh Lê Hữu Đức với giá chưa thuế là 50.000.000, VAT 10%, khách hàng thanh toán

Sổ cái TK 111

Bảng CĐSPS

Chứng từ

gốc

Chứng từ ghi sổ

Trang 26

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số 01

Từ ngày 15 đến Ngày 20 tháng 12 năm 2012

Trích yếu Số hiệu tài khoản Nợ Có Số tiền Ghi chú

Rút tiền gửi ngân hàng nông

nghiệp phát triển nông thôn

Tạm ứng của anh Hoàng Viết

Trung tạm ứng đi công tác tại

Trang 27

Công Ty Cổ Phần Hồng Phúc

Địa chỉ: Cụm làng nghề xã Hà Phong – Huyện Hà Trung –

tỉnh Thanh Hoá

SỔ CÁI Năm 2012 Tên tài khoản Tiền mặt

Số hiệu: 111

Mẫu số: S02a – DN

(Ban hành theo QĐ số: BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

25/12 PT112 20/12 Công ty bán một lô đá ốp lát choanh Lê Hữu Đức 55.000.000

Trang 28

Lê Phương Hoa Lê Văn Hùng Trần Văn Dân

Trang 29

Công Ty Cổ Phần Hồng Phúc

Cụm làng nghề xã Hà Phong – Huyện Hà Trung – tỉnh

Thanh Hoá

SỔ QUỸ TỀN MẶT Năm 2012 (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-Mẫu số: S02a – DN

BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Ngày

tháng

Số phiếu

2.453.687.390

……

15/12 PT111 Rút tiền từ ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn về nhập quỹ tiền mặt 20.500.000 2514187390

20/12 PT112 Công ty bán một lô đá ốp lát cho anh Lê Hữu Đức 55.000.000 2474187390

Trang 30

Lê Phương Hoa Lê Văn Hùng Trần Văn Dân

Trang 31

2.2 KẾ TOÁN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG

2.2.1 Chứng từ sử dụng

Giấy Báo Nợ, giấy Báo Có, phiếu tính lãi, ủy Nhiệm Thu, ủy Nhiêm Chi,séc

2.2.2 Tài khoản sử dụng

1123 Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý

2.2.3 Sổ kế toán

Sổ chi tiết TGNH, sổ tiền gửi ngân hàng, sổ cái, sổ đăng ký chứng từ ghi sổ

2.2.4 Quy trình ghi sổ kế toán

2.2.5 Một số nghiệp vụ

Nghiệp vụ 1: Ngày 25/12/2012 nhận được giấy báo có của ngân hàng

Sacombank (chi nhánh Thanh Hóa ) về khoản tiền nợ cũ công ty Dong Hàn Quốc về lô hàng đá xuất khẩu công ty bán vào ngày 21/11/2012 với số tiền500.000.000 đồng

Sổ cái TK 112

BCĐSPS

TK 112

Sổ quỹ TGNH

Trang 32

Nghiệp vụ 2: Ngày 26/ 12 công ty mua các máy móc chi tiết cơ khí phục

vụ cho công việc sản xuất trị giá 150.000.000đ, VAT 10% Công ty trả cho nhàcung cấp bằng chuyển khoản

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số 02

Ngày 25 đến ngày 26 tháng 12 năm 2012

Trích yếu Số hiệu tài khoản Nợ Có Số tiền Ghi chú

Nhận được giấy báo về khoản

tiền nợ cũ công ty Dong

Yang-Hàn Quốc về lô hàng đá xuất

khẩu

Công ty mua các máy móc chi tiết

cơ khí phục vụ cho công việc sản

Trang 33

Công Ty Cổ Phần Hồng Phúc

Địa chỉ: Cụm làng nghề xã Hà Phong

– Huyện Hà Trung – tỉnh Thanh Hoá

SỔ CÁI Năm 2012 Tên tài khoản Tiền gửi ngân hàng

Số hiệu: 112

Mẫu số: S02a – DN

(Ban hành theo QĐ số: BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

131 500.000.000

Công ty mua các máy móc chi tiết cơ khí phục vụ cho công việc sản xuất đá dựng Công ty trả cho nhà cung cấp bằng chuyển khoản

152

15.000.000

Trang 34

Lê Phương Hoa Lê Văn Hùng Trần Văn Dân

Trang 35

Công Ty Cổ Phần Hồng Phúc

Địa chỉ: Cụm làng nghề xã Hà Phong – Huyện

Hà Trung – tỉnh Thanh Hoá

SỔ TIỀN GỬI NGÂN HÀNG

26/12 06 26/12

Công ty mua các máy móc chi tiết cơ khíphục vụ cho công việc sản xuất đá dựngCông ty trả cho nhà cung cấp bằng chuyểnkhoản

Trang 36

Lê Phương Hoa Lê Văn Hùng Trần Văn Dân

Trang 37

2.3 KẾ TOÁN NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG

Sổ theo dõi chi tiết phải thu khách hàng

2.3.5 Quy trình kế toán phải thu khách hàng

2.3.6 Một số nghiệp vụ

Ngiệp vụ 1: Ngày 20/12/2012 Công ty đã sản xuất hoàn thành lô hàng đá

dựng và xuất bán luôn cho công ty TNHH thương mại Tuấn Hùng trị giá300.000.000 VAT 10% Khách hàng chấp nhận thanh toán

Nghiệp vụ 2: Ngày 25/12 công ty nhận tiền hàng mà công ty TNHH

Hoàng Long mua 3 lô đá ốp lát trị giá 10.000.000đ/ lô bằng tiền mặt

Nợ TK 111: 3 x 10.000.000 = 30.000.000

Có TK 131 : 30.000.000

Chứng từ : Phiếu thu (phụ lục)

Chứng từ ghi sổ

Trang 38

Nghiệp vụ 3: Ngày 21/12 Công ty nhận trước tiền hàng bằng tiền mặt do

công ty TNHH Hưng Phát đặt mua lô hàng đã sắp tới hoàn thành số tiền ứngtrước là 70.000.000

Nợ TK 111: 70.000.000

Có TK 131 : 70.000.000

Chứng từ: Phiếu thu (phụ lục)

Nghiệp vụ 4: Ngày 29/12 Công ty đã hoàn thành lô hàng đá dựng mà công

ty TNHH Hưng Phát đã đặt ngày 21/12 trị giá lô hàng hoàn thành xuất bán100.000.000, VAT 10% Công ty trừ đi số tiền đã ứng trước còn lại cho công tyTNHH Hưng Phát chịu

Trang 39

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số 04

Ngày 20 đến ngày 25 tháng 12 năm 2012

Công ty đã sản xuất hoàn thành lô hàng đá

dựng và xuất bán luôn công ty TNHH

thương mại Tuấn Hùng Khách hàng chấp

nhận thanh toán

131 3331511 330.000.000

Công ty nhận tiền hàng mà công ty

TNHH Hoàng Long mua 3 lô đá ốp lát

trị giá 10.000.000đ/ lô bằng tiền mặt 111 131 30.000.000

Công ty nhận trước tiền hàng bằng tiền

mặt do công ty TNHH Hưng Phát đặt

mua lô hàng đã sắp tới hoàn thành 111 131 70.000.000

Công ty đã hoàn thành lô hàng đá dựng

Trang 40

Công Ty Cổ Phần Hồng Phúc

Địa chỉ: Cụm làng nghề xã Hà Phong

Huyện Hà Trung – tỉnh Thanh Hoá

SỔ CÁI Năm 2012 Tên tài khoản phải thu khách hàng

25/12 04 20/12 Công ty đã sản xuất hoàn thành lô hàng đá dựng và xuất bánluôn cho công ty TNHH thương mại Tuấn Hùng trị giá

300.000.000 VAT 10% Khách hàng chấp nhận thanh toán

Ngày đăng: 17/03/2023, 21:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w