trắc nghiệm tổ chức công tác kế toán
Trang 1TRẮC NGHIỆM TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN
Câu 1 Mỗi nghiêệp vụ kinh tế có thể được phản ánh trên môệt bôệ chứng từ.
a.Đúng
b.Sai
Câu 2 Chứng từ thủ tục kế toán không thể dùng để ghi sổ vì nó không phải là chứng từ gốc.
a.Đúng
b.Sai
Câu 3 Các chứng từ không được ban hành bởi chế đôệ kế toán không được dùng để ghi sổ kế toán.
a.Đúng
b.Sai
Câu 4 Môệt số loại chứng từ do các văn bản pháp quy khác (ngoài chế đôệ kế toán) ban hành có thể được dùng để ghi sổ kế toán.
a.Đúng
b.Sai
Câu 5 Các bảng tổng hợp chứng từ gốc không có giá trị ghi sổ nếu không kèm theo các chứng từ gốc.
a.Đúng
b.Sai
Câu 6 Chứng từ môệt lần có thể hủy ngay sau khi ghi sổ xong.
a.Đúng
b.Sai
Câu 7 Chỉ có Bôệ Tài chính mới có đủ thẩm quyền để in các loại hóa đơn.
a.Đúng
b.Sai
Câu 8 Khi bán hàng đang triển lãm, kế toán không cần lâệp hóa đơn.
a.Đúng
b.Sai
Câu 9 Khi xuất hàng đem triển lãm, kế toán phải lâệp hóa đơn.
a.Đúng
b.Sai
Câu 10 Hàng hóa chuyển cho cơ sở đại lý phải có đủ bôệ chứng từ hợp pháp và hợp lêệ.
a.Đúng
b.Sai
Câu 11 Kế toán phải hủy hóa đơn nếu phát hiêện sai sót khi lâệp và lâệp hóa đơn khác để giao cho khách hàng.
Trang 2b.Sai
Câu 12 Ngày tháng của chứng từ và ngày tháng ghi sổ của chứng từ đó phải trùng khớp.
a.Đúng
b.Sai
Câu 13 Kế toán không được tẩy xóa các chỉ tiêu trên chứng từ.
a.Đúng
b.Sai
Câu 14 Kế toán không được phép sửa chữa các số liêệu trên sổ kế toán.
a.Đúng
b.Sai
Câu 15 Đơn vị không thể tự in hóa đơn mà phải sử dụng các mẫu có sẵn của chế đôệ hiêện hành.
a.Đúng
b.Sai
Câu 16 Niên đôệ kế toán đầu tiên của môệt đơn vị kế toán phải bắt đầu vào ngày đầu năm hoăệc đầu quý (tính theo dương lịch).
a.Đúng
b.Sai
Câu 17 Niên đôệ kế toán đầu tiên của DN mới thành lâệp được tính từ ngày DN đó chính thức đi vào hoạt đôệng.
a.Đúng
b.Sai
Câu 18 Niên đôệ kế toán đầu tiên của DN mới thành lâệp được tính từ ngày DN đó được cấp Giấy chứng nhâện đăng ký kinh doanh.
a.Đúng
b.Sai
Câu 19 Niên đôệ kế toán đầu tiên của môệt đơn vị kế toán không được kéo dài quá 12 tháng.
a.Đúng
b.Sai
Câu 20 Niên đôệ kế toán đầu tiên của môệt đơn vị kế toán không được kéo dài tới 15 tháng.
a.Đúng
b.Sai
TRẮC NGHIỆM - KẾ TOÁN - ĐỀ SỐ 23
Câu 1 Trên chứng từ điêện tử chỉ có duy nhất 1 chữ ký điêện tử.
a.Đúng
Trang 3Câu 2 Trên chứng từ điêện tử cần có đầy đủ chữ ký điêện tử của những người có liên quan.
a.Đúng
b.Sai
Câu 3 Chữ ký điêện tử trên chứng từ điêện tử được dùng chung cho các cá nhân khác nhau.
a.Đúng
b.Sai
Câu 4 Khi chứng từ giấy được chuyển thành chứng từ điêện tử để giao dịch, thanh toán thì cả chứng từ điêện tử và chứng từ giấy đó đều có giá trị để thực hiêện giao dịch.
a.Đúng
b.Sai
Câu 5 Khi chuyển chứng từ giấy thành chứng từ điêện tử để giao dịch thì chỉ có chứng từ điêện tử có giá trị để thực hiêện nghiêệp vụ kinh tế.
a.Đúng
b.Sai
Câu 6 Sau khi chuyển chứng từ điêện tử đã giao dịch thành chứng từ giấy thì chứng từ giấy đó có giá trị thực hiêện giao dịch như chứng từ điêện tử.
a.Đúng
b.Sai
Câu 7 Nếu chứng từ giấy được chuyển từ chứng từ điêện tử đã giao dịch, thì chứng từ giấy chỉ có giá trị lưu trữ.
a.Đúng
b.Sai
Câu 8 Nếu được phát hiêện trước khi nôệp báo cáo tài chính năm, các sai sót trên sổ kế toán sẽ phải được sửa chữa trực tiếp trên sổ kế toán năm đó.
a.Đúng
b.Sai
Câu 9 Nếu sai sót trên sổ kế toán được phát hiêện sau khi nôệp báo cáo tài chính năm, kế toán phải sửa chữa trực tiếp trên sổ của năm có sai sót.
a.Đúng
b.Sai
Câu 10 Trường hợp phát hiêện sai sót trên sổ sách sau khi nôệp báo cáo tài chính năm, kế toán sẽ sửa chữa sai sót trên sổ của năm phát hiêện sai sót và ghi chú vào dòng cuối của sổ kế toán năm có sai sót.
a.Đúng
b.Sai
Câu 11 Các tiêu chuẩn ghi nhâện tài sản cố định bao gồm:
Trang 4a.Nguyên giá tài sản cố định phải được xác định môột cách đáng tin câộy
b.Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ viêộc sử dụng tài sản đo
c.Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm
d.Co đủ tiêu chuẩn giá trị theo quy định
e.Tất cả các trường hợp trên
f.c và d
Câu 12 Lêệ phí trước bạ phải nôệp khi đầu tư vào tài sản cố định được tính vào:
a.Chi phí quản lý DN
b.Chi phí sản xuất chung
c.Nguyên giá tài sản cố định
d.Chi phí khác
Câu 13 Tài sản cố định được đầu tư dùng cho hoạt đôệng không thuôệc đối tượng chịu thuế GTGT thì nguyên giá tài sản cố định:
a.Bao gồm thuế GTGT đầu vào
b.Không bao gồm thuế GTGT đầu vào
c.Bao gồm 1 phần thuế GTGT đầu vào
d.Không co trường hợp nào
Câu 14 Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua tài sản cố định được ghi:
a.Giảm nguyên giá tài sản cố định
b.Tăng doanh thu hoạt đôộng tài chính
c.Tăng thu nhâộp khác
d.Giảm chi phí quản lý DN
Câu 15 Chiết khấu thương mại được hưởng khi mua tài sản cố định được ghi:
a.Giảm nguyên giá tài sản cố định
b.Tăng thu nhâộp khác
c.Tăng doanh thu hoạt đôộng tài chính
d.Giảm chi phí sản xuất chung
Câu 16 Lêệ phí phải nôệp để được cấp biển kiểm soát phương tiêện giao thông được:
a.Ghi tăng giá vốn hàng bán trong ky
b.Ghi tăng nguyên giá TSCĐ
c.Ghi tăng chi phí quản lý DN
d.Ghi tăng chi phí khác
Câu 17 Chứng từ cần có khi đầu tư mới TSCĐ:
a.Tờ trình về đầu tư TSCĐ
b.Quyết định đầu tư TSCĐ của quản lý
c.Hoa đơn
d.Biên bản giao nhâộn kèm hồ sơ kỹ thuâột
e.Tất cả các loại trên
Câu 18 Chứng từ cần có khi thực hiêện thanh lý, nhượng bán TSCĐ:
a.Tờ trình về thanh lý, nhượng bán TSCĐ
b.Quyết định thanh lý, nhượng bán TSCĐ của quản lý
c.Hoa đơn
d.Chứng từ tiền têộ
e.Tất cả các loại trên
Trang 5TRẮC NGHIÊÊM - KẾ TOÁN - ĐỀ SỐ 21
Câu 1 Định khoản kế toán không phải là công việc bắt buộc phải thực hiện trước khi ghi sổ kế toán.
a.Đúng
b.Sai
Câu 2 Lập Bảng cân đối tài khoản không phải là công việc bắt buộc trước khi lập Báo cáo tài chính.
a.Đúng
b.Sai
Câu 3 Phương pháp đối ứng tài khoản là phương pháp không thể thiếu trước khi lập hệ thống báo cáo tài chính.
a.Đúng
b.Sai
Câu 4 Số dư bên Nợ của Tài khoản "Lợi nhuận chưa phân phối" được phản ảnh ở bên
"Tài sản" của Bảng cân đối kế toán
a.Đúng
b.Sai
Câu 5 Tài khoản "Doanh thu bán hàng" là tài khoản cơ bản trong hệ thống tài khoản kế toán.
a.Đúng
b.Sai
Câu 6 Số dư bên Nợ của Tài khoản " Lợi nhuận chưa phân phối" được phản ánh ở bên
"Nguồn vốn" của Bảng cân đối kế toán dưới hình thức số âm.
a.Đúng
b.Sai
Câu 7 Phương pháp ghi bổ sung được thực hiện chỉ khi chưa cộng Sổ kế toán.
a.Đúng
b.Sai
Câu 8 Tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh không nằm ngoài 4 quan hệ đối ứng kế toán.
a.Đúng
b.Sai
Câu 9 Các tài khoản phản ánh chi phí hoạt động của đơn vị kế toán là tài khoản điều chỉnh trong hệ thống tài khoản kế toán.
a.Đúng
b.Sai
Câu 10 Điều bắt buộc trong ghi sổ kế toán là phải chỉ rõ căn cứ ghi sổ.
a.Đúng
b.Sai
Trang 6Câu 11 Số lượng sổ cái trong một đơn vị kế toán bằng đúng số lượng tài khoản mà đơn vị đó sử dụng.
a.Đúng
b.Sai
Câu 12 Khóa sổ kế toán được thực hiện chỉ vào thời điểm kết thúc niên độ kế toán.
a.Đúng
b.Sai
Câu 13 Mở sổ kế toán chỉ được thực hiện vào thời điểm bắt đầu niên độ kế toán.
a.Đúng
b.Sai
Câu 14 Phương pháp cải chính số liệu có thể được áp dụng để khắc phục sai sót trong trường hợp ghi sai quan hệ đối ứng.
a.Đúng
b.Sai
Câu 15 Nếu đơn vị hoạt động thua lỗ thì kết quả hoạt động này được ghi bằng số âm trên sổ kế toán của đơn vị.
a.Đúng
b.Sai
Câu 16 Có thể vận dụng các phương pháp sữa chửa sai sót kế toán khi lập chứng từ kế toán.
a.Đúng
b.Sai
Câu 17 Chứng từ gốc của nghiệp vụ chỉ có duy nhất 1 liên.
a.Đúng
b.Sai
Câu 18 Chứng từ điện tử không cần có chữ ký của những người có liên quan.
a.Đúng
b.Sai
Câu 19 Mỗi nghiệp vụ kinh tế chỉ được thể hiện trên một bản chứng từ.
a.Đúng
b.Sai
Câu 20 Chứng từ thủ tục kế toán không thể dùng để ghi sổ vì nó không phải là chứng từ gốc
a.Đúng
b.Sai