THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC Phần I.I.CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN: Động cơ điện phải được chọn sao cho trong quá trình làm việc phải phát huy hết công suất và thỏa các điều kiện sau: +Khi làm việc không
Trang 1THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC Phần I.
I).CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN:
Động cơ điện phải được chọn sao cho trong quá trình làm việc phải phát huy hết công suất và thỏa các điều kiện sau:
+Khi làm việc không phát nóng quá nhiệt độ cho phép
+Đảm bảo cho động cơ làm việc không quá tải
+Có momen mở máy đủ lớn để thắng lực cản của phụ tải bánh đai khi mới khởi động
2).Hiệu suất chung:
Trong đó: ( Tra bảng 2-1/ trang 27, TKCTM)
= 0,95 : hiệu suất bộ truyền đai
= 0,96 : hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng = 0,99 : hiệu suất của một cặp ổ lăn
= 0,96 : hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
= 0,95 0,96 0,993 0,96 = 0,85
3).Công suất cần thiết trên trục động cơ:
Nct = = = 7,77(KW)
4).Chọn động cơ điện:
-Chọn động cơ điện che kín có quạt gió(Theo bảng 2P trang 322 – TK.CTM)
Động cơ điện phải có công suất
Vậy ta chọn đựơc động cơ kiểu:
AO2 – 52 – 4
+Số vòng:1460 (vòng/phút)
+Hiệu suất : 89 %
+Công suất:10 (KW)
+Khối lượng động cơ: 107 KG
II).PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN:
1) Tỉ số truyền chung:
i = = = 19,46
mà: i =
Trang 2Chọn i = 3,25 tỷ số truyền của bộ truyền đai
= = = 5,99 : tỷ số truyền của bộ truyền bánh răng thẳng cấp nhanh
: tỷ số truyền của bộ truyền bánh răng nghiêng cấp chậm
Để tạo điều kiện bôi trơn các bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc bằng phương pháp ngâm dầu, ta chọn = (1,2 )
Chọn
1,2
->
2).Số vịng quay của trục: ndc =1460 vg/ph
* Trơc I: nI = = = 449 vg/ph
* Trơc II: nII = = = 167,5 vg/ph
* Trơc III: nIII = = = 75 vg/ph
3).Cơng suất của các trục
Trang 3Bảng hệ thống các số liệu tính được:
Trục
Thông
số
Trục động cơ I II III
Phần II : THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN
I).Thiết Kế Bộ Truyền Đai Thang:
1).Chọn loại đai:
Giả thiết vận tốc của đai (5-10)m/s , có thể dùng loại đai ( bảng 5-13 trang 93 TK.CTM)
Tiết diện đai:
Kích thước tiết diện đai: a.h =17.10,5(mm)
Diện tích tiết diện F =138( )
2).Định đường kính bánh đai nhỏ
( Theo bảng 5-14 trang 93 TK.CTM)
Lấy =140(mm)
Kiểm nghiệm vận tốc đai:
(m/s) m/s
3).Định đường kính bánh đai lớn:
Trang 4+ Tỉ số truyền :
4).Chọn sơ bộ khoảng cách trục A:
( Theo bảng 5-16 trang 94 TK.CTM)
+ Tính chiều dài đai L theo khoảng cách trục A
+ Xác định chính xác khoảng cách trục A theo chiều dài đai đã lấy theo tiêu chuẩn
Khoảng cách A thỏa điều kiện:
Khoảng cách nhỏ nhất cần thiết để mắc đai:
= A – 0,015L =460,5 – 0,015.1900 =432mm) Khoảng cách lớn nhất để tạo lực căng:
= A + 0,03L =460,5 + 0,03.1900 =517,5 (mm)
5) Tính góc ôm :
Góc ôm thỏa mãn điều kiện
6).Xác định số đai Z cần thiết
Chọn ứng suất căng ban đầu
Và theo trị số (bảng 5-17 trang 95,TK.CTM)
Tìm được ứng suất có ích cho phép:
Trang 5+ Chiều rộng bánh đai:
=450 +2.5 =460 (mm) Các kích thước t, S, e và
(tra bảng 10-3/ trang 257,TKCTM)
7).Tính lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục R
(N) (N)
II).Thiết Kế Bộ Truyền Bánh Răng Cấp Nhanh:
Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng:
i
2,68 449 167,5 7,3 6,94
1) Chọn vật liệu chế tạo bánh răng:
+ Bánh răng nhỏ:
Thép 45 thường hóa = 580 N/mm
= 290 N/mm HB=200
phơi rèn (giả thiết đường kính phơi từ 100 – 300 mm)
+ Bánh răng lớn
Thép 35 thường hóa = 500 N/mm
= 260 N/mm
Trang 6HB = 160
Phơi rèn (giả thiết đường kính phơi từ 100 – 300 mm)
2).Định ứng suất cho phép:
* Ứng suất tiếp xúc cho phép:
Số chu kỳ làm việc của bánh lớn
= 60.5000.167,5.[
= 25 > =
(tra bảng 3-9/ trang 43, TKCTM)
Số chu kỳ làm việc của bánh nhỏ:
*Ứng suất uốn cho phép:
Số chu kì làm việc của bánh lớn: (CT 3-8/trang 44,TKCTM)
Giới hạn mỏi của thép 45 là:
Trang 7( N/ mm )
3) Sơ bộ chọn hệ số tải trọng
5).Tính khoảng cách trục
(tra bảng 3-11/ trang 46, TKCTM)
7).Định chính xác số tải trọng K:
+ Chiều rộng bánh răng b = = 0,4.184 = 73,6( mm)
= =1,05Theo bảng 3-14/ trang 48, TKCTM tìm được hệ số tải
trọng động = 1,45
Hệ số tải trọng
k = k = 1,05.1,45 = 1,5
K= 100 = =13% > 5%.Khác nhiều so với trị số dự đoán( k= 1,3) nên cần tính lại khoảng cách trục A
A = As¬ bé = 184 = 193 (mm)
Như vậy có thể lấy chính xác A = 195 (mm)
8).Xác định mođun, số răng và chiều rộng bánh răng:
Mođun :
Trang 8m= (0,01 0,02) A = (1,95 3,9) (mm)Lấy m= 2 (mm) (tra bảng 3-1/ trang 34 TKCTM)Số bánh răng nhỏ:
52,9Lấy = 53 (răng)
Trị số lớn hơn trị số giới hạn cho trong bảng 3-15/ trang 50, TKCTM
Số răng bánh lớn: = i = 2,68.53 =142,04
Lấy = 142 (răng)
Chiều rộng bánh răng b :
b = 0,4.195=78mm)lấy b =78 (mm)
9).Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng:
+Hệ số dạng răng ( bảng 3-18/ trang 52, TKCTM)
Bánh nhỏ = 0,49
Bánh lớn = 0,517
+Kiểm nghiệm ứng suất uốn tại chân răng
Đối với bánh răng nhỏ
= 57,48 (N/mm )
< = 143,3N/mmĐối với bánh răng lớn:
54,47 (N/mm ) < =119,4 (N/mm2)
10) Các thông số hình học chủ yếu của bộ
truyền :
+ Môđun m =2 mm
+ Số răng : Z1=53 , Z2 = 142
+ Góc ăn khớp : = 200
+ Đường kính vòng chia : d1 =m.Z1=2.53=106 (mm)
d2=m.Z2 =2.142=284 (mm) + Khoảng cách trục A : A= 195(mm)
+ Chiều rộng bánh răng : b= 78 (mm)
+ Đường kính vòng đỉnh răng : De1 = d1 + 2.m = 106 + 2.2 =110 (mm)
De2 = d2 + 2.m = 284 + 2.2 =
288 (mm)
+ Đường kính vòng chân răng : Di1 = d1 - 2,5m = 106 – 2.2
= 102 (mm)
Trang 9Di2 = d2 -2,5mn = 284 – 2.2 =
280 (mm)
11).Tính lực vòng tác dụng lên trục :
+ Lực vòng : P = = = 2929(N)+ Lực hướng tâm :
1).Chọn vật liệu chế tạo :
* Bánh nhỏ : Thép 45 thường hóa = 560
= 280 , HB = 190 Phôi rèn, giả thiết đường kính phôi 100 300 (mm)
* Bánh lớn : Thép 35 thường hóa = 480
= 240 , HB = 160 Phôi rèn, giả thiết đường kính phô 300 500 (mm )
2).Định ứng suất cho phép :
+ Số chu kỳ làm việc của bánh lớn :
Trang 10Lấy hệ số an toàn ( n = 1,5).Hệ số tập trung ứng
suất (phơi rèn, thép thường hĩa)
+ Giới hạn mỏi của thép 45:
7).Định chính xác hệ số tải trọng K :
+Chiều rộng bánh răng : b = A = 0,4.218 = 87,2 (mm).Lấy b = 88(mm)
+Đường kính vòng lăn bánh răng nhỏ :
Trang 11+Theo bảng (3-14) Kđ =1,2
K = Ktt.Kđ=1,08.1,2 = 1,296
K= 100 = = 0,3 % < 5% Chọn A = 218 (mm)
8).Xác định mođun, số răng, chiều rộng bánh răng :
+ Môđun pháp : mn = (0,01 0,02)A = (2,18
+ Số răng bánh lớn : Z2 = i.Z1 = 2,23.44,27 = 98,72 Lấy = 99
Tính chính xác góc nghiêng :
+ cos = = = 0,9839 = 10 16
+ Chiều rộng bánh răng : b = = 0,4
218 = 87,2 (mm)
Lấy b = 88 (mm) thỏa b > = = 41,96(mm)
9).Kiểm nghiệm sức bền uốn của bánh răng :
+ Số răng tương đương bánh nhỏ : Ztđ1 = =
Kiểm nghiệm ứng suất uốn :
+ Bánh răng nhỏ :
Trang 12_ Khoảng cách trục A : A = 218 (mm)
11).Tính lực tác dụng lên trục :
_ Lực vòng : P = = = 5906 (N) _ Lực hướng tâm : Pr = = = 2185 (N) _ Lực dọc trục : Pa = P tg = 5906.0,2 = 1073 (N)
PHẦN III:
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC – THEN – Ổ
Trang 13I.THIẾT KẾ TRỤC:
1).Chọn vật liệu chế tạo trục:
Thép 45 thường hóa:
Trong đó : d : là đường kính trục
C :là hệ số tính toán
N :là công suất truyền
n : là số vòng quay trong 1 phút của trục
+ Đối với trục I : N = 7,3 ( KW)
Tính gần đúng :
- Khoảng cách giữa các chi tiết quay: 10 mm
- Khe hở giữa các bánh răng và thành trong củahộp: 10 mm
- Khoảng cách từ thành trong của hộp đến mặt bên của ổ lăn là : 10mm
- Chiều rộng ổ lăn : B = 23 mm
- Chiều cao của nắp và đầu bulông: 20 mm
- Đường kính bulông cạnh ổ đếp ghép nắp vào thân hộp: d1= 16 mm
- Chiều dài bulông: l1= 40 mm
- Khe hở giữa mặt bên bánh đai và đầu
bulông: 10 mm
Trang 14- Chiều rộng bánh đai:Bđ= 85 mm
- Chiều rộng bánh răng cấp nhanh: bn = 78 mm
- Chiều rộng bánh răng cấp chậm: bc = 88 mm
Trang 15L a+b c
b
88
78 85
Trang 16Tính momen uốn ở những tiết diện nguy hiểm
- Ở tiết diện n-n :
Trang 17-Đường kính trục ở 2 tiết diện nguy hiểm n-n và m-m theo công thức 7-3:
Trang 18Tính mômet uốn tại những tiết diện nguy hiểm:
Môment uốn tổng cộng:
Ở tiết diện e-e:
(Nmm)(Nmm)
Ở tiết diện i-i:
Trang 19+Đường kính trục ở tiết diện e-e:
≥ Lấy [] = 50
Mtd = = 523164 (N.mm) = = 47 mm
+ Đường kính trục ở tiết diện i-i:
≥ Lấy [] = 50
Mtd = = 440990 (N.mm) = 44,5 (mm)
Ở 2 đoạn trục này đều có làm rảnh then để cố định bánh răng theo phương tiếp tuyến,vì vậy đường kính lấy lớn hơn đường kính tính toán
52 (mm)
= 48 (mm)
Đại học cơng nghiệp Tp.Hồ Chí Minh Trang:19
Trang 20- TRỤC III
Tính phản lực ở các gối đỡ:
Trang 21(Nmm)Tính đường kính trục tại tiết diện chịu tải lớn nhất:
= =806057(N/mm2)(N/mm2)
≥ = =54(mm)
Vì trục có làm rãnh then,nên đường kính lấy tăng lên
so với tính toán:
dIII = 58(mm)
Trang 23Ta chọn hệ số và theo vật liệu, đối với thép
cacbon trung bình: = 0,05 và = 0,1
Hệ số tăng bền: = 1
Chọn các hệ số , , , :
Theo bảng 7-4 Lấy = 0,78 ; = 0,67
Theo bảng 7-8, tập trung ứng suất do rãnh then =1,63 ;
= 1,5
Tỷ số: = = 2,1 ; = = 2,25
Tập trung ứng suất do lắp căng,với kiểu lắp ta chọn
T3 áp suất sinh ra trên bề mặt ghép 30 , tra bảng 7-10 ta có: = 3,3
= 1 + 0,6.( -1 ) = 1 + 0,6.(3,3 – 1) = 2,38 Thay các trị số vừa tìm được vào công thức và :
n = =
Hệ số an toàn cho phép thường bằng 1,5 đến 2,5
Kiểm nghiệm tại tiết diện (i-i),trục trung gian
Tương tự giới hạn mỏi uốn và xoắn:
Mà Mu=277576( mm3 )
W =9620 ( mm3 ) (bảng 7-3b)
Trang 24W0=20500 ( mm3 )
Chọn = 0,1 và = 0,05 Hệ số tăng bền : β = 1
Chọn các hệ số kσ, , ,
Theo bảng (7.4) lấy : = 0,82 , = 0,70
Theo bảng (7.8) lấy : =1,63 , = 1,5
Tỷ số: = = 2 ; = = 2,14
Tập trung ứng suất căng với kiểu lắp ta chọn ápsuất sinh ra trên bề mặt ghép 30 N/mm2
Tra bảng 7.10 ta có:
Thay các giá trị vừa tìm được vào công thức :
+Đối với trục I để lắp then là: d= 38mm
- Tra bảng 7-23 ta chọn then có: b= 12 ; h = 8 ; t =4, 5 ;
t1= 3,6 ; k = 4,4
- Chiều dài then : l = 0,8lm = 0,8.1,3d = 39,52 mm
Kiểm nghiệm sức bền dập theo công thức:
= < [ ]
ở đây : Mx = 155267 N.mm
d = 38 mm
k = 4,4 mm
Trang 25+Đối với trục II: Có thể chọn then cùng kích thước
- Tra bảng 7-23 ta chọn then co ù: b = 16 ; h = 10 ; t = 5 ;
Trang 26+Đối với truc III :
- Đường kính trục III để lắp then là : d = 58 mm
- Tra bảng 7-23 ta chọn then co ù: b = 18 ; h = 11 ; t = 5,5 ; t1 = 5,6 ; k = 6,8
- Chiều dài then : l = 0,8lm = 0,8.1,3d = 0,8.1,3.58 =
III THIẾT KẾ GỐI ĐỠ TRỤC
* Trục II và trục III có lực dọc trục tác dụng nên ta
chọn ổ bi đỡ chặn, còn đối với trục I chọn ổ bi đỡ + Sơ đồ chọn ổ cho trục I :
RA = = = 2980 N
Trang 27và Q theo công thức (8-2) : Q = (KvR+mA).KnKt
Trong đó : Q : tải trọng tuơng đương (daN)
n : số vòng quay của ổ
(vòng/phút)
h : thời gian phục vụ (giờ )
R : tải trọng ướng tâm (daN)
A : tải trọng dọc trục (daN)
m : hệ số chuyển tải dọc trục về tảitrọng hướng tâm
Kt : hệ số tải trọng động
- Tra bảng 17-P ứng với d = 35 mm , chọn ổ bi đỡ có
kí hiệu 36307 có D = 80 mm, B = 21 mm, và Cbang= 46000
+ Sơ đồ chọn ổ cho trục II :
- Dự kiến chọn trước góc = 160 (kiểu 36000)
- Hệ số khả năng làm việc tính theo công thức(8-1) :C
Trang 28RE SE
+ Sơ đồ chọn trục III :
- Dự kiến chọn trước : = 16
- công thức giống như trục II
- Ở đây n = 75 (vòng / phút )
C = Q(n.h)0,3 = 467.(75.5000)0,3=21954 N
- Tra bảng 17P ứng với d = 55 mm , ta chọn ổ bi đở chặn có ký hiệu 36211 có D = 100 mm, B = 21 mm và Cbảng= 64000
Phần IV :
Trang 29I CẤU TẠO VỎ HỘP VÀ NHỮNG CHI TIẾT KHÁC
Vỏ hộp:
Chọn vỏ hộp đúc, mặt ghép giữa nắp và thân làmặt phẳng đi qua đường tâm các trục để việc lắpđược dễ dàng
Bảng 10-9 cho phép ta tính được kích thước các phần tửcấu tạo của vỏ hộp :
- Chiều dày thành thân hộp :
Đường kính các bulông khác:
- Ở cạnh ổ: d1 = 0,7dn , lấy d1 = 16 mm
- Ghép nắp vào thân: d2 = (0,5 0,6)dn = 10 mm
- Ghép nắp ổ: d3 = (0,4 0,5)dn = 8 mm
- Ghép nắp cửa thăm: d4 = (0,3 0,4)dn = 6 mmĐường kính bulông vòng chọn theo trọng lượng của hộpgiảm với khỏang cách trục A của 2 cấp 195 218 ta chọn bulông M16
Số lượng bulông nền: n =
Trong đó: L – chiều dài hộp lấy sơ bộ bằng 900 mm
B – chiều rộng hộp lấy sơ bộ bằng 350 mm
n = = 5 , lấy n = 6 bulông
II.BÔI TRƠN HỘP GIẢM TỐC
Do vận tốc nhỏ nên chọn phương án ngâm các
bánh răng trong hộp dầu Sự chênh lệch về bán kính giữa bánh răng bị dẫn thứ 2 và thứ 4 là 10mm
Vì mức dầu thấp nhất phải ngập chiều cao răng
Trang 30bánh răng thứ 2 nên đối với bánh răng 4 chiều sâu ngâm dầu là 14mm (khơng đáng kể)
Vì vận tốc (v=1,18 m/s) nên tổn hao công suất để khoấy dầu là không đánh kể Theo bảng 10-7 chọn độ nhớt của dầu để bôi trơn bánh răng ở 500C là
116 centistốc hoặc 16 độ Engle và theo bảng 10-20 ta chọn lọai dầu AK20
I : Thiết kế bộ truyền đai thang Trang 3
II : Thiết kế bộ truyền bánh trụ răng thẳng cấp nhanh
Trang 5III : Thiết kế bộ truyền bánh răng nghiêng cấp chậm
Trang 9 Phần III
I : Thiết kế trục Trang 12
Trang 31II : Tính then Trang 24III : Thiết kế gối đỡ trục Trang 26Phần IV
I : Cấu tạo vỏ hộp và những chi tiết khác Trang 28
II : Bôi trơn hộp giảm tốc Trang 29