1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Nội dung đề tải đồ án thiết kế hộp giảm tốc

27 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nội dung đề tải đồ án thiết kế hộp giảm tốc
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Tp. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kỹ Thuật Cơ Khí
Thể loại Đề cương đồ án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 600 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHÖÔNG I CHOÏN ÑOÄNG CÔ ÑIEÄN CHÖÔNG I CHOÏN ÑOÄNG CÔ ÑIEÄN Nñm Coâng suaát ñònh möùc cuûa ñoäng cô (kw) NEV Coâng suaát laøm vieäc 8 8kW (ñeå cho) M Hieäu suaát truyeàn ñoäng = Mñ x Mbrt x M3 caëp oå[.]

Trang 1

CHƯƠNG I : CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN

 Nđm : Công suất định mức của động cơ (kw)

 NEV : Công suất làm việc 8.8kW (để cho)

 M : Hiệu suất truyền động = Mđ x Mbrt x M3 cặp ổ lăn

 Mđ : Hiệu suất truyền động đai chọn = 0.96

 Mbrt : Hiệu suất truyền động 2 bánh răng thẳng

thằng chọn = 0.97

 M 3 cặp ổ lăn : Hiệu suất truyền động 3 cặp ổ lăn chọn = 0.995

Thay vào (2-1) ta được :

Chọn động cơ đồng bộ 3 pha che kín có quạt gió

 Ký hiệu : SA63RC

 Cường độ dòng điện : I = 60A

 Hiệu điện thế : U = 380V

 Công suất : N = 10kw

 3 Cặp cực

 Số vòng quay là : 1000 vòng/phút

Đáp số : Nđm = 9.89kw chọn 10kw

CHƯƠNG II : PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN

Trang 2

Tỷ số truyền chung :

 nđc : Số vòng quay của động cơ = 1000v/ph

 ntrk : Số vòng quay của trục khuấy = 90v/ph (để cho)

 Iđ : Tỷ số truyền bộ truyền đai ( )

 Ibr1 : Tỷ số truyền bánh răng thẳng 1

 Ibr2 : Tỷ số truyền bánh răng thẳng 2

CHƯƠNG III : BỘ TRUYỀN ĐAI

Chọn đai giả thuyết vận tốc của đai

Chọn loại đai 6 (bảng 5-13) có:

(bảng 5-11) 17 x 10.5 (mm)

Trang 3

 Diện tích tiết diện F(mm2) = 138mm2.

 Đường kính bánh đai nhỏ tra bảng (5-14) lấy D1 =

180(mm)

 Kiểm nghiệm vận tốc đai

 Đường kính D2 của bánh lớn:

(Đai thang lấy - Hệ số trượt dài

 Tra bảng (5-15) lấy D2 theo tiêu chuẩn:

D2= 360 (mm)

 Số vòng quay thực của trục bị dẫn:

 Chọn sơ bộ khoảng cách trục A (5-16) lấy:

A = D2 = 360(mm)

 Chiều dài đại (L) theo khoảng cách trục A:

Tra bảng (5-12) lấy 2 theo tiêu chuẩn 1600(mm)

Kiểm nghiệm số vòng chạy u trong 1s

Đk :

Tinh chính xác khoảng cách trục A theo chiều dài L:

Trang 4

Ta thấy :

Khoảng cách A trên thỏa điều kiện (5-19)

Khoảng cách nhỏ nhất (cần thiết để mắc đai)

Khoảng cách lớn nhất (để tạo lực căng)

 Góc ôm (công thức 5-3)

 Xác định số đai z cần thiết :

Công thức :

 N : Công suất trên trục dẫn 10 (kw)

 V : Vận tốc đai 9.42(m/s)

 Ct : Hệ số xét đến sự ảnh hưởng của tỉ trọngBảng (5-6) lấy Ct = 0.9

: Hệ số xét đến sự ảnh hưởng của gốc ôm

Bảng (5-18) lấy

Cv : Hệ số xét đến sự ảnh hưởng của vận tốc

Bảng (5-19) lấy Cv = 1

Chọn ứng suất cần ban đầu

Và theo trị số D1 tra bảng (5-17) tìm được ứng suất có ích cho phép

F : Diện tích mặt cắt ngang của đai 138(mm2)

chọn Z = 6

Trang 5

 Kích thước chủ yếu của bánh đai :

Chiều rộng bánh đai (công thức 5-23)

(C chính là h 0 trong bảng 10-3)

 Lực căng ban đầu S0 (công thức 5-25)

: Ứng suất căng ban đầu = 1.2N/mm

Trang 6

1 Vật liệu chế tạo bánh răng:

a Bánh nhỏ : (C45 thường hóa)

Phôi rèn (giả thiết đường kính phôi từ 100 – 300)

b Bánh lớn : (35 thường hóa)

Phôi rèn (giả thiết đường kính phôi từ 300 – 500)

2 Ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép

a Ứng suất tiếp xúc cho phép :

Trang 7

Số chu kỳ tương đương của bánh lớn (công thức 3-4)

(Bảng 3-9)

Trong đó : Số chu kỳ làm việc tương đương của bánh nhỏ

Do đó, hệ số chu kỳ ứng suất KN của 2 bánh răng đều bằng 1

Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh lớn (bảng 3-9)

Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh nho (bảng3-9)

Để tính sức bền ta dùng trị số nhỏ là 442(N/mm2)

b Ứng suất uốn cho phép:

Số chu kỳ tương đương của bánh lớn (Công thức 3-8)

Ntđ1 =

Vậy cả Ntđ2 và Ntđ1 đều lớn hơn N0 = 107

Do đó : K”N = 1

Giới hạn mối uốn của thép 45:

Giới hạn mối uốn của thép 35:

Trang 8

Hệ số an toàn : n = 1.5

Hệ số tập trung ứng suất chân răng

Vì ứng suất thay đổi theo chu kỳ mạch động nên dùng công thức (3-5) tính ứng suất uốn cho phép:

Bánh nhỏ :

Bánh lớn :

3 Sơ bộ chọn hệ số tải trọng K = 1.5

4 Chọn hệ số chiều rộng bánh răng

5 Tính khoảng cách trục theo công thức (3-9)

7 Xác định chính xác hệ số tải trọng K :

Chiều rộng bánh răng:

Lấy b = 75(mm)

Trang 9

Đường kính vòng lăn bánh nhỏ:

Với = 0.67 tra bảng (3-12) Ktt bảng = 1.19

Theo công thức (3-20) tính chính xác Ktt

Theo bảng (3-13), Kđ = 1.4

Tính lại A ->A = 176,25(mm)

8 Xác định môđun, số răng:

a Môđun m = (

Chọn m = 3 (theo tiêu chuẩn)

b Số bánh răng nhỏ:

Chọn Z1 = 37 răng

c Số răng bánh lớn :

Chọn Z2 = 87 răngThử lại tỷ số truyền so với thực tế:

Vậy ta chọn lại số răng bánh nhỏ và bánh lớn.Chọn Z1 = 42 (răng)

Chọn Z2 = 99 (răng)

Trang 10

Tỷ số truyền

Chọn lại môđun:

m = Vậy chọn môđun m = 25mm

d Chiều rộng bánh răng : b = 75(mm)

9 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng:

Y là hệ số dạng răng (bảng 3-18)

Trang 11

11 Lực tác dụng lên trục (công thức 3-49)

Lực vòng : Với MX : Mômen xoắn

12 Cặp bánh răng thứ 2

Vì tỷ số truyền của cặp bánh răng thẳng 1 và 2 là như nhau nên chọn số răng và các thông số kỹ thuật giống như nhau để chế tạo bánh răng thứ 2

 Lực tác dụng lên trục:

Lực vòng :

Trang 12

Lực hướng tâm : Pr = P.tg 200 = 2847(N)

CHƯƠNG V : THIẾT KẾ TRỤC

Sơ bộ tính trục theo công thức (7-2)

Trang 13

Lấy trị số d2 = 42mm để chọn ổ bị trung bình Tra bảng 14p

ổ bi B = 25mm

Chọn trước các thông số sau:

 Khe hở giữa các bánh răng và thành trong của hợplà : 10mm

 Khe hở giữa thành trong hợp đến mặt bên ổ lăn là :10mm

 B = 25mm

 Chiều rộng bánh răng thẳng 75mm

 Chiều cao của nắp và đầu bulong lấy = 17mm (Bảng7-1)

 Khoảng cách giữa các chi tiết quay 10mm

 Khe hở giữa 2 điểm gần nhất của đai và bulong 10mm

Trang 14

I THIEÁT KEÁ TRUÏC I

X

Z

aa

5

Trang 16

II THIEÁT KEÁ TRUÏC 2

Trang 17

 Tại b-b:

 Tính đường kính trục :

Chọn da-a = 48 (mm) (do có lắp then)

Chọn db-b = 48 (mm) (do có lắp then)

Đáp số:

 da-a = 48(mm)

 db-b = 48(mm)

Trang 18

III THIEÁT KEÁ TRUÏC 3

137270

P4

aa

Trang 19

 Tính đường kính trục :

Chọn da-a = 56 (mm) (do có lắp then)

Đáp số:

 da-a = 56(mm)

CHƯƠNG VI : THIẾT KẾ GỐI ĐỠ TRỤC

Do không có lực dọc trục nên cả 3 trục đều chọn ổ biđỡ

I SƠ ĐỒ CHỌN Ổ TRỤC 1

Trang 20

(Công thức 8-1)

 Q : Tải trọng tương đương : daN

 n : Số vòng quay của ổ : v/ph

 h : Thời gian phục vụ : giờ

 A : Tải trọng dọc trục

 m : Hệ số truyền tải dọc trục

 Kt : Hệ số tải trọng động (bảng 8-3) = 1

 Kn : Hệ số nhiệt độ (bảng 8-4) = 1

 Kv : Hệ số xét đến vòng nào của ổ là vòng quay(bảng 8-5) = 1

Trang 21

Tra bảng 14p chọn ổ ký hiệu 308; đường kính trong d =40mm, Cbảng = 48000.

III SƠ ĐỒ CHỌN TRỤC 3

Tra bảng (10-9) chọn kích thước của vỏ hộp như :

 Chiều dày thành thân hộp :

Trang 22

Chọn

 Chiều dày thành nắp hộp :

Chọn

 Chiều dày mặt bích dưới của thân hộp:

 Chiều dày mặt bích trên của thân hộp:

 Chiều dày mặt đế không có phần lồi:

 Chiều dày gân ở thành hộp:

 Chiều dày gân ở nắp hộp:

 Đường kính bulong nền:

 Đường kính các bulong khác:

 Ở cạnh ổ:

Trang 23

 L : Chiều dài của vỏ (sơ bộ lấy chiều dài vỏ hộp là 650mm)

 B : Chiều rộng của vỏ hộp (sơ bộ lấy chiều rộng vỏ hộp là 350mm)

BẢNG TỔNG KẾT

CHƯƠNG I : CHỌN ĐỘNG CƠ

CHƯƠNG II : PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN

CHƯƠNG III : BỘ TRUYỀN ĐAI

 D = 180(mm) D = 360(mm)

Trang 24

CHƯƠNG IV : THIẾT KẾ BỘ BÁNH RĂNG THẲNG

 Cặp bánh răng I:

 Cặp bánh răng II:

 chọn Z1 = 42 răng; Z2 = 99 răng

Trang 25

I THIẾT KẾ TRỤC 1

CHƯƠNG V : THIẾT KẾ GỐI ĐỠ TRỤC

 TRỤC 1 : ổ ký hiệu 307; đường kính trong d = 35mm

 TRỤC 2 : ổ ký hiệu 308; đường kính trong d = 40mm

 TRỤC 3 : ổ ký hiệu 306; đường kính trong d = 55mm

CHƯƠNG VII : THIẾT KẾ VỎ HỘP GIẢM TỐC

 Chiều dày thành thân hộp :

 Chiều dày thành nắp hộp :

 Chiều dày mặt bích dưới của thân hộp:

 Chiều dày mặt bích trên của thân hộp:

 Chiều dày mặt đế không có phần lồi:

 Chiều dày gân ở thành hộp:

 Chiều dày gân ở nắp hộp:

 Đường kính bulong nền:

 Số lượng bulong nền:4 con

Trang 26

MỤC LỤC

Lời mở đầu………

Lời cảm ơn ………

Nhận xét của giáo viên hướng dẫn ………

Chương I:Chọn động cơ điện……… …… 1

Chương II:Phân phối tỉ số truyền……… ……… 2

Chương III: Bộ truyền đai……… ……….3

ChươngIV: Thiết kế bộ bánh răng thẳng……… ….….…….7

ChươngV : Thiết kế trục……… ……… 13

Chương VI: Thiết kế gối đỡ trục………… ………….21

Chương VII: Thiết kế vỏ hộp giảm tốc…… ……… 23

Bảng tổng kết……… … 25

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 27

Thiết kế chi tiết máy……… Nguyễn Trọng Hiệp-Nguyễn Văn Lẫm

Ngày đăng: 17/03/2023, 17:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w