Tra bảng phụlục P1.3/ 237 Thiết kế HTDĐung - Tỉ số truyền của bộ truyền ngoài Truyền động ngoài bằng đai dẹt thờng lấy 2 ữ4.. Tính toán tốc độ quay, momen, công suất trên các trục 1.. Tí
Trang 1
- Hiệu suất của hệ thống:
Tra bảng 2.3/19 Thiết kế HTDĐ1 ta có:
1 - Hiệu suất bộ truyền đai, để hở : 1 = 0,95;
2 - Hiệu suất bộ truyền bánh răng côn, để kín: 2 = 0,96;
3 - Hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ, để kín : 3 = 0,96;
ol - Hiệu suất bộ truyền ổ lăn : ol = 0,994;
k - Hiệu suất nối trục : k = 1;
uh - Tỉ số truyền của hộp giảm tốc, uh = 10 ữ25;
ung - Tỉ số truyền của bộ truyền ngoài ( bộ truyền đai ), ung = 2 ữ4;
nsb min = 60.10.2 = 1200 v/ph
nsb max = 60.25.4 = 6000 v/ph
nsb = 1200 ữ6000 v/ph
3.Chọn động cơ
Động cơ xoay chiều không đồng bộ 3 pha
Dựa vào công suất cần thiết Pct và số vòng quay sơ bộ của động cơ
nsb kết hợp với các yêu cầu về momen mở máy và phơng pháp đặt
Trang 2Tra bảng phụlục P1.3/ 237 Thiết kế HTDĐ
ung - Tỉ số truyền của bộ truyền ngoài
Truyền động ngoài bằng đai dẹt thờng lấy 2 ữ4
Chọn ung= 2,8
uh - Tỉ số truyền của hộp giảm tốc
uh = unón utrụ
unón - Tỉ số truyền của bộ truyền bánh răng nón
utrụ - Tỉ số truyền của bộ truyền bánh răng trụ
Trong hộp giảm tốc nón trụ thờng lấy:
unón = ( 0,25ữ0,28 ) uh
unón = 0,25 uh = 0,25 13,28 = 3,32
utrụ =13,28 / 3,32 = 4
C Tính toán tốc độ quay, momen, công suất trên các trục
1 Tính công suất P trên mỗi trục
Trang 32.Tính số vòng quay trên mỗi trục
Trục 1 n1 = nđc / uđ nđc - Số vòng quay của động cơ, ndc =1340v/ph uđ - Tỉ số truyền của bộ truyền đai uđ =2,8 n1 =1340/2,8 = 478,5 v/ph Trục 2 n2 = n1 / unón n1 - Số vòng quay của trục 1, n1 = 478,5v/ph unón - Tỉ số truyền của bộ truyền đai unón = 3,32 n2 =478,5/3,32 =144,1 v/ph Trục 3 n3 = n2 / utrụ n2 - Số vòng quay của trục 2, n2 = 144,1v/ph utrụ - Tỉ số truyền của bộ truyền đai utrụ = 4 n3 =144,1/4 =36v/ph 3.Tính momen trên mỗi trục Trục 1
Trục 2
Trục 3
Trục
Thông số
Trục động
Số vòng quay
Momen xoắn
Phần 2 : Thiết kế các bộ truyền
A.Thiết kế bộ truyền ngoài hộp
Thiết kế bộ truyền đai từ động cơ tới hộp giảm tốc theo các số liệu sau:
Công suất trục dẫn Pct =7,54kW
Số vòng quay trong 1 phút ( tần số quay trục dẫn ) nct =1340v/ph
Trang 4Số vòng quay trục bị dẫn n1 = 478,5v/ph
Tỉ số truyền của bộ truyền đai u = 2,8
Thiết kế đai dẹt
1.Chọn loại đai
Dựa vào đặc tính làm việc của hệ thống va đập nhẹ ta chọn loại
đai vải cao su làm việc thích hợp ở chỗ ẩm ớt có sức bền và tính đànhồi cao
2.Xác định đờng kính bánh đai
a)Xác định đờng kính bánh đai nhỏ
Đờng kính bánh đai nhỏ tính theo Cthức 5.6/ 84 Thiết kế CTM
= Qui tròn đờng kính D1 theo tiêu chuẩn bảng 5.1/ 85 Thiết kế CTM Lấy D1 = 200 mm
Kiểm nghiệm lại vận tốc đai theo điều kiện:
nằm trong phạm vi cho phép
b.Xác định đờng kính bánh đai lớn
Đai vải cao su chọn hệ số trợt
Chọn đờng kính D2 theo tiêu chuẩn lấy D2 = 560 mm
Số vòng quay thực trong 1 phút của bánh bị dẫn
Kiểm tra sự chênh lệch n2' so với n2 yêu cầu
Sai số nằm trong phạm vi cho phép 3ữ5% Vậy không cần chọn lại
đờng kính D2
c.Xác định khoảng cách trục A và chiều dài đai L
Có thể chọn A theo chiều dài tối thiểu của đai theo Cthức 5.9/ 85 Thiết kế CTM
với umax = 3ữ5
Tính khoảng cách trục A theo Lmin Cthức 5.2/ 83 Thiết kế CTM
Trang 5Kiểm nghiệm điều kiện :
A= 784,75 mm không thoả mãn điều kiện vậy tăng
mm
Tính lại chiều dài đai theo Cthức 5.1/ 83 Thiết kế CTM
Để nối đai sau khi tính toán cần tăng thêm chiều dài đai khoảng 100ữ400 mm tuỳ cách nối Ta lấy L = 4400 mm
1 = 166,25 thỏa mãn điều kiện 1 150
e.Xác định tiết diện đai
Để hạn chế ứng suất uốn tăng ứng suất có ích cho phép của đai chiều dày đai đợc chọn theo tỉ số sao cho
theo trị số D1 =200 mm tra bảng 5.2/ 86 Thiết kế CTM
Đai vải cao su
Ta tìm chiều dày đai
Theo bảng 5.3/ 87 Thiết kế CTM ta chọn đai vải cao su loại B không
có lớp lót chiều dày đai 5 mm Sau đó ta tính chiều rộng đai để tránh xảy ra trợt trơn giữa đai và bánh đai
Ct - Hệ số xét đến ảnh hởng của chế độ tải trọng tra bảng 5.6/ 89 Thiết kế CTM
-ứng suất có ích cho phép của đai
Chọn ứng suất căng ban đầu = 1,8N/mm2
Đai vải cao su tra bảng 5.5/ 89 Thiết kế CTM lấy = 2,25N/mm2
Cb - Hệ số xét đến sự bố trí truyền động
Trang 6Truyền động thờng góc nghiêng của đờng tâm bộ truyền đối với ờng nằm ngang 0ữ60 Cb = 1
Chọn b theo tiêu chuẩn b = 70 mm
f.Định chiều rộng B của bánh đai
Tính theo Cthức 5.14/ 91 Thiết kế CTM
B = 1,1b + (10ữ15) = 1,1.70 + (10ữ15) = 87ữ 92mm Lấy B = 90 mm
g.Tính lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục
Cthức 5.16/ 91 Thiết kế CTM
Lực căng ban đầu =1,8.5.70 = 630N
Lực tác dụng lên trục
B Thiết kế hộp giảm tốc trong hộp
1.Thiết kế bộ truyền bánh răng côn răng thẳng của cấp nhanh trong hộp giảm tốc 2 cấp BR côn-trụ
Trang 7C«ng suÊt trôc dÉn P1 = 8,22 kW
Sè vßng quay trong 1 phót cña trôc dÉn
n1= 478,5v/ph
TØ sè truyÒn u= 3,32
Thêi gian phôc vô th =6000h
§iÒu kiÖn lµm viÖc va ®Ëp nhÑ
Tmm =1T1 T1 = 0,75T
Trang 8
T2 =0,5T
a.Chọn vật liệu bánh răng và cách nhiệt luyện
Bộ truyền chịu tải trọng nhỏ dùng thép nhiệt luyện với độ rắn bề mặt răng HB<350
HB1 = HB2 + (25ữ50)HB
Theo bảng 3.6/39 Thiết kế CTM
bảng 3.8/40
Chọn vật liệu bánh răng và tra các số liệu về
- Giới hạn bền kéo bk MPa
- Giới hạn chảy ch MPa
Tính ứng suất tiếp xúc cho phép
Theo Cthức 10.65/176 Ctiết máy1:
Trờng hợp bộ truyền làm việc với tải trọng nhiều bậc số chu kì tơng
đơng NHE tính theo Cthức 10.69/177 Ctiết máy1
ni -Số vòng quay trong 1 phút của bánh răng khi làm việc với momen xoắn T1i trong chế độ thứ i; i= 1,2 n số thứ tự chế độ làm việc
ti - Số giờ làm việc trong chế độ thứ i
T1 - Momen xoắn lớn nhất
mH - Số mũ của phơng trình đờng cong mỏi tiếp xúc, bánh răng théplấy mH = 6;
C - Số lần ăn khớp của bánh răng trong 1 vòng quay bánh răng
Trang 9
n2 = n1/u = 478,5/3,32 = 144,1 v/ph
NHO của thép C45 thờng hóa = 6,8106 NHE2. > NHO Lấy KHL2 =1
NHE1 = u NHE2 = 3,32.24,7.106 =82.106 > NHO Lấy KHL1 = 1
Vậy ta có = 1 = 510 MPa
= 2 = 410 MPa
SH - Hệ số an toàn bánh răng không đợc tăng bền bề mặt SH =1,1 KXH - Hệ số xét đến ảnh hởng của kích thớc bánh răng
Tính ứng suất uốn cho phép
Ưng suất uốn cho phép xác định theo Cthức 10.73/179 Ctiết máy1
- Giới hạn bền mỏi uốn của mặt răng ứng với số chu kì chịu tải NFE
- Giới hạn bền mỏi uốn ứng với số chu kì cơ sở NFO
KFL - Hệ số tuổi thọ
Trờng hợp bộ truyền làm việc với tải trọng nhiều bậc số chu kì tơng
đơng NFE tính theo Cthức 10.76/180 Ctiết máy1
Giả sử bộ truyền quay 1 chiều KFC =1
SF - Hệ số an toàn SF =1,7 với phôi thép rèn thờng hóa
YR - Hệ số xét đến ảnh hởng độ nhám mặt lợn chân răng YR =1
Trang 10Kbe - Hệ số chiều rộng vành răng - Kbe = b/Rbe =0,3ữ0,33 Chọn Kbe = 0,3
KH - Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộngvành răng bánh răng côn tra bảng 6.21/113 Thiết kế HTDĐ1
Trang 11d.Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Cthức 10.60/172 Ctiết máy1
ZM - Hệ số xét đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp ZM = 274MPa1/3
ZH - Hệ số xét đến hình dáng bề mặt tiếp xúc, với bánh răng côn răng thẳng không dịch chỉnh lấy ZH = 1,76;
Vậy thỏa mãn điều kiện về sức bền tiếp xúc
e.Kiểm nghiệm độ bền uốn
Cthức 10.63/173 Ctiết máy1
Trang 12
KF - Hệ số xét đến sự phân bố không đều tải trọng trên vành răng tra bảng 6.21/113 Thiết kế HTDĐ1 ta có KF=1,19
Chiều dài côn ngoài - Re = 222,36 mm
Trang 13Chiều cao đầu răng ngoài - hae1 = (cosm + xn1cosm) .mte =4 mm
hae2 = cosm mte - hae2 = 4 mm
Chiều cao chân răng ngoài - hfe1 = he - hae1 = 4,8 mm
hfe2 = he - hae2 = 4,8 mm
Đờng kính vòng đỉnh răng ngoài
dae1 = de1 + 2hae1cos1 = 128 + 2.4.cos16,8= 135,6 mm
dae2 = de2 + 2hae2cos2 = 424 + 2.4.cos73,2 = 426,3 mm
Đờng kính vòng chia trung bình - dm1 = 108,8 mm
dm2 = u.dm1 = 3,3.108,8 = 359 mm
Đờng kính vòng chia ngoài - de1 = mte.Z1 = 4.32 =128 mm
a.Chọn vật liệu bánh răng và cách nhiệt luyện
Bộ truyền chịu tải trọng nhỏ dùng thép nhiệt luyện với độ rắn bề mặt răng HB<350
HB1 = HB2 + (25ữ50)HB
Theo bảng 6.1/92 Thiết kế HTDĐCK1
Chọn vật liệu bánh răng và tra các số liệu về
- Giới hạn bền kéo bk MPa
- Giới hạn chảy ch MPa
- Độ rắn HB
Bánh răng nhỏ : Thép 45 tôi cải thiện, phôi rèn đờng kính 60ữ90mmCơ tính Độ rắn HB1= 230MPa bk = 720MPa ch = 530MPaBánh răng lớn : Thép 45 tôi cải thiện, phôi rèn đờng kính 100mmCơ tính Độ rắn HB1= 205MP bk = 690MPa ch = 450MPa
b.Xác định ứng suất cho phép
Ưng suất tiếp xúc cho phép
Theo Cthức 10.65/176 Ctiết máy1
- Giới hạn bền mỏi tiếp xúc của mặt răng ứng với số chu kì chịu
tải NHE
- Giới hạn bền mỏi tiếp xúc ứng với số chu kì cơ sở NHO
Trang 14Bảng 10.7/176 Ctiết máy1 = 2HB + 70
1 = 2HB1 + 70 = 2.230+ 70 = 530MPa
2 = 2HB2 + 70 = 2.205 + 70 = 480MPa
KHL - Hệ số tuổi thọ
Trờng hợp bộ truyền làm việc với tải trọng nhiều bậc số chu kì tơng
đơng NHE tính theo Cthức 10.69/177 Ctiết máy1
n2 = n1/u =144,1/4 = 36 v/ph
NHO của thép C45 tôi cải thiện độ cứng bề mặt răng HB2=1,3.106
NHE2 > NHO Lấy KHL2 =1 NHE1 =u NHE2 =4.6,1.106 = 24,4.106 > NHO Lấy KHL1 = 1
Vậy ta có = 1 = 530 MPa
= 2 = 480 MPa
SH - Hệ số an toàn bánh răng không đợc tăng bền bề mặt SH =1,1 KXH - Hệ số xét đến ảnh hởng của kích thớc bánh răng
Tính ứng suất uốn cho phép
ứng suất uốn cho phép xác định theo Cthức 10.73/179 Ctiết máy1
- Giới hạn bền mỏi uốn của mặt răng ứng với số chu kì chịu tải NFE
- Giới hạn bền mỏi uốn ứng với số chu kì cơ sở NFO
KFL - Hệ số tuổi thọ
Trờng hợp bộ truyền làm việc với tải trọng nhiều bậc số chu kì tơng
đơng NFE tính theo Cthức 10.76/180 Ctiết máy1
mF - Số mũ của phơng trình đờng cong mỏi uốn với bánh răng thép lấy mF = 6;
Số chu kì tơng đơng bánh lớn
Trang 15Giả sử bộ truyền quay 1 chiều KFC =1
SF - Hệ số an toàn SF =1,7 với phôi thép rèn thờng hóa
KH - Hệ số phân bố không đều tải trọng giữa các răng tra theo bảng6.14/107 Thiết kế HTDĐ1 Tính sơ bộ lấy KH = 1,1
KH - Hệ số tập trung tải trọng tra theo bảng 6.7/98 Thiết kế HTDĐ1 với
Trang 17g - Hệ số xét đến ảnh hởng của sai lệch bớc răng
Tra bảng 10.3/151 Ctiết máy1 g = 73
< = 436,4 MPa
Ta thấy
Thỏa mãn điều kiện về sức bền tiếp xúc
e.Kiểm nghiệm độ bền uốn
Cthức 10.45/164 Ctiết máy1
KF - Hệ số phân bố không đều tải trọng giữa các răng
Tra đồ thị 10.11/147 Ctiết máy1 ta có KF = 1,12
KF - Hệ số xét đến sự phân bố không đều tải trọng trên vành răng Tra bảng6.7/98 Thiết kế HTDĐ ta có KF=1,1
Trang 18Thỏa mãn điều kiện sức bền uốn
3.kiểm nghiệm điều kiện bôi trơn bánh răng
Điều kiện bôi trơn
Bộ truyền nón-trụ kiểm nghiệm điều kiện bôi trơn theo công thức
d4 - Đờng kính đỉnh răng ngoài bánh răng trụ d4= 460 mm
1.Tính đờng kính sơ bộ của các trục
Đờng kính trục đợc xác định chỉ bằng momen xoắn theo công thức
T - Momen xoắn Nmm
Trang 19 - øng suÊt xo¾n cho phÐp MPa
c Kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c chi
l3 ChiÒu cao cña n¾p vµ
®Çu bul«ng LÊy s¬ bé l3 = 15÷20 mm
Trang 20l'1,l'2,l'3 Khoảng cách giữa các gối
đỡ trục bánh răng l'87,5ữ122,5mm1=(2,5ữ3)d =(2,5ữ3).35 =
l'2= B2+2l2+2a+x2+c+b2 = 19+2.10+2.10+68+10+95 =232mml'3= B3+2l2+2a+x2+c+b2 =
nằm ngang:
a - Khoảng cách trục của bộ truyền đai a = 1520 mm
Động cơ AOC2-51-4 tra bảng 8P/331 Thiết kế CTM ta có hdc =160mm
Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
Ft3 = Ft4 = 9048N Fr3 = Fr4 = 3330N Fa3= Fa4= 1352N
B.Tính chính xác và kiểm nghiệm trục
Trang 21l1 - Khoảng cách từ gối đỡ 1 đến bánh đai l1=59,5 mm
l'1 - Khoảng cách giữa 2 gối đỡ trục l'1= 87,5 mm
l''1 - Khoảng cách từ gối đỡ 2 đến bánh răng côn
x1-0,5.b1cos1 = 17/2+10+10+63-0,5.66.cos16,8=60 mm
2.Phơng trình cân bằng lực
Momen xoắn
Trang 22Đờng kính phần trục giữa 2 ổ dg = dổ + (5ữ10) mm = 40ữ45 mmLấy dg = 42 mm
4.Kiểm nghiệm trục theo hệ số an toàn
Trong đó:
- Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất uốn (ứng suất xoắn)
Trang 23
-1,-1 - Giới hạn mỏi uốn và mỏi xoắn trong chu trình đối xứng của mẫu nhẵn đờng kính 7ữ10 mm
Với trục làm bằng thép 45 có b = 600MPa
Lấy -1= 250MPa -1=160MPa
a,a - Biên độ ứng suất uốn, ứng suât xoắn trong tiết diện trục
m,m - ứng suất uốn, ứng suất xoắn trung bình
ứng suất uốn coi nh thay đổi theo chu trình đối xứng, ứng suất xoắn thay đổi theo chu trình mạch động do đó:
K , K - Hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn, xoắn
- Hệ số tăng bền bề mặt trục với bề mặt trục không đợc tăng bền
=1
Xét tại 2 tiết diện nguy hiểm của trục
Tiết diện 1 của trục tại gối đỡ 2, trục bị yếu do lắp ghép có độ dôi
Trang 24Thoả mãn điều kiện an toàn trục vậy đờng kính đoạn trục lắp ổ lăn
có d=35 mm
Tiết diện 2 đoạn trục lắp bánh răng côn d=30mm
Kích thớc d= 30 mm tra kích thớc then bảng 9.1a/173 Thiết kế HTDĐ1
1.Tính các chiều dài cần thiết
h1 - Khoảng cách từ gối đỡ 1 đến bánh răng trụ
h1= B2/2+ l2+a +b2 /2 = 19/2+10+10+95/2=77mm
l'2 - Khoảng cách giữa 2 gối đỡ trục l'2= 232mm
l''2 - Khoảng cách từ gối đỡ 2 đến bánh răng côn
-0,5.b1cos1 = 19/2+10+10+68+10-0,5.66.cos16,8=76mm
2.Phơng trình cân bằng lực
Trang 25
Momen xo¾n
Trang 26Đờng kính phần trục giữa 2 ổ dg = dbrc + (5ữ10) mm = 50ữ55 mm Lấy dg = 50 mm
4.Kiểm nghiệm trục theo hệ số an toàn
Xét tại 2 tiết diện nguy hiểm của trục
Tiết diện 1 của trục tại đoạn trục lắp bánh răng trụ, trục bị yếu do có rãnh then và lắp ghép có độ dôi
Kích thớc d= 48 mm tra kích thớc then bảng 9.1a/173 Thiết kế
Chọn đờng kính đoạn trục này là 48 mm
Tiết diện 2 của trục tại đoạn trục lắp bánh răng côn, trục bị yếu do có rãnh then và lắp ghép có độ dôi
a=max =M/W=384780/9403 = 40,9MPa
m =a=0,5.max=0,5.T/W0=0,5.520246/20255 = 12,8MPa
Xét ảnh hởng của rãnh then
Đờng kính d=48 mm = 0,85 , =0,78
Trang 27Trị số K , K với trục có rãnh then tra bảng 10.12/199 Thiết kế HTDĐ1 phay bằng dao phay ngón K = 1,76 ; K = 1,54
Momen xoắn cần truyền T = 1989583 Nmm = 1989,583 Nm chọn sơ
bộ đờng kính trục lắp khớp nối d = 75 mm Đờng kính vòng tròn
2.Tính các chiều dài cần thiết
k1 - Khoảng cách từ gối đỡ 1 đến bánh răng trụ
k1= B3/2+ l2+a +b2 /2 = 24/2+10+10+95/2=79,5mm
k2 - Khoảng cách từ khớp nối tới ổ lăn
k2 = B3/2 + l3+l4+l5/2=24/2+20+10+50/2=67mm
l'3 - Khoảng cách giữa 2 gối đỡ trục l'3= 237 mm
l''3 - Khoảng cách từ gối đỡ 2 đến bánh răng trụ
+b2/2 = 24/2+10+10+68+10+95/2 =157,5mm
3.Phơng trình cân bằng lực
Trang 28
§êng kÝnh trôc l¾p khíp nèi dk = dæ - (2÷5) mm = 65÷68 mm
LÊy theo tiªu chuÈn dk = 65 mm
§êng kÝnh phÇn trôc gi÷a æ vµ b¸nh r¨ng dg = dbrt + (5÷10) mm = 80÷85 mm
LÊy dg = 80 mm
Trang 295.Kiểm nghiệm trục theo hệ số an toàn
Xét tại 2 tiết diện nguy hiểm của trục
Tiết diện 1 của trục tại đoạn trục lắp bánh răng trụ, trục bị yếu do córãnh then và lắp ghép có độ dôi
Kích thớc d= 75 mm tra kích thớc then bảng 9.1a/173 Thiết kế
Trang 30KiÓm nghiÖm øng suÊt dËp
KiÓm nghiÖm øng suÊt c¾t
Trang 31Xét đoạn trục lắp bánh răng côn nhỏ d = 30 mm; T = 164056 NmmThen kích thớc b h = 8 7 ; t1 = 4 mm;
Chiều dài mayơ lm = (1,2 1,5) 30 = 36 45 mm Nhng do bánh
Kiểm nghiệm ứng suất dập
Kiểm nghiệm ứng suất cắt
Kiểm nghiệm ứng suất dập
Kiểm nghiệm ứng suất cắt
Xét đoạn trục lắp bánh răng côn lớn d = 48 mm; T = 520246 NmmThen kích thớc b h = 14 9 ; t1 = 5,5 mm
Chiều dài mayơ lm =(1,2 1,5) d Lấy lm = 70mm
Chiều dài then lt = (0,8 0,9) lm = 5663mm
Tải trọng va đập nhẹ, dạng lắp cố định = 100 MPa;
Kiểm nghiệm ứng suất dập
Kiểm nghiệm ứng suất cắt