CHƯƠNG 5 ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Phần 1 LÝ THUYẾT VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BTH VÀ CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT Câu 1 Mạng tinh thể kim loại gồm có A Nguyên tử, ion kim loại và các electron đ.
Trang 1CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Phần 1 LÝ THUYẾT
VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BTH VÀ CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1: Mạng tinh thể kim loại gồm có
A Nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân.
B Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do.
C Nguyên tử, kim loại và các electron độc thân.
D ion kim loại và các electron độc thân
Câu 2: Cation R+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là
Câu 3: (TN-2014) Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là
A 3d1 B 2s1 C 4s1 D 3s1
Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s2 2p6 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p6 3s23p1
Câu 5: Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s3 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p2
Câu 6: Cấu hình nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p6
Câu 7: (QG-2015) Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử
của X là
Câu 8: Kim loại ở trạng thái rắn có cấu tạo tinh thể Ba kiểu mạng tinh thể thường gặp của kim loại là :
A Lập phương, lục phương tâm diện, lập phương tâm khối.
B Lăng trụ lục giác đều, lục phương tâm diện, lục phương tâm khối.
C Lập phương tứ diện, lăng trụ lục giác đều.
D Lục phương, lập phương tâm diện, lập phương tâm khối.
Câu 9: Mạng tinh thể có các ion dương ở đỉnh và giữa các mặt của hình lập phương là kiểu mạng :
A Lập phương tâm khối B Lập phương tâm diện.
C Lục phương tâm diện D Lăng trụ lục giác đều
Câu 10: Liên kết giữa các nguyên tử trong mạng tinh thể kim loại là liên kết
A ion B cộng hoá trị không cực.
C cộng hoá trị có cực D kim loại
Câu 11: Liên kết kim loại được đặc trưng bởi:
A Sự tồn tại mạng lưới tinh thể kim loại.
B Ánh kim.
C Tính dẫn điện.
D Tồn tại sự chuyển động tự do của các electron chung trong mạng lưới.
Câu 12: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
Câu 13: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 14: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
Trang 2A R2O3 B RO2 C R2O D RO.
Câu 15: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
A R2O3 B RO2 C R2O D RO.
II MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 16: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
A Rb+ B Na+ C Li+ D K+
Câu 17: Cho cấu hình electron: 1s22s22p6
Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình electron như trên?
A K+, Cl, Ar B Li+, Br, Ne C Na+, Cl, Ar D Na+, F, Ne
Câu 18: Cation R2+ có cấu hình lớp ngoài cùng là 3p6 Nguyên tử R là
Câu 19: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là
A [Ar ] 3d6 4s2 B [Ar ] 4s13d7 C [Ar ] 3d7 4s1 D [Ar ] 4s23d6
Câu 20: Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là
A [Ar ] 3d9 4s2 B [Ar ] 4s23d9 C [Ar ] 3d10 4s1 D [Ar ] 4s13d10
Câu 21: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cu là
A [Ar ] 3d4 4s2 B [Ar ] 4s23d4 C [Ar ] 3d5 4s1 D [Ar ] 4s13d5
Câu 22: (ĐHA-2011) Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là:
A [Ar]3d9 và [Ar]3d3 B [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2
C [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 D [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3
Câu 23: Nguyên tố nào là kim loại trong các nguyên tố có cấu hình e như sau:
X1:[Ar]3d34s2; X2: [Ne]3s23p5;
X3:[Ar]4s1; X4:[Kr]4d105s25p5 X5:[Ar]3d84s2
A Cả 5 nguyên tố B X1, X4, X3 C X1, X3, X5 D X3
TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
A- TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?
A Dẫn nhiệt B Cứng C Dẫn điện D Ánh kim.
Câu 2: Những tính chất vật lý chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu
bởi
A cấu tạo mạng tinh thể kim loại B Khối lượng riêng của kim loại.
C Tính chất của kim loại D Các e tự do trong tinh thể kim loại.
Câu 3: Nguyên nhân làm cho các kim loại có ánh kim là:
A Kim loại hấp thụ được tất cả những tia sáng tới.
B Các electron tự do trong kim loại phản xạ tốt những tia sáng tới.
C Đa số kim loại đều giữ tia sáng tới trên bề mặt kim loại.
D Tất cả kim loại đều có cấu tạo tinh thể.
Câu 4: Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
A Ánh kim B Tính dẻo.
C Tính cứng D Tính dẫn điện và nhiệt.
Câu 5: Kim loại có tính chất vật lý chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và ánh kim Nguyên nhân của
những tính chất vật lý chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có
A Nhiều e độc thân B các ion dương chuyển động tự do.
C các e chuyển động tự do D nhiều ion dương kim loại.
Trang 3Câu 6: Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi
A khối lượng riêng khác nhau B kiểu mạng tinh thể khác nhau.
C mật độ e tự do khác nhau D mật độ ion dương khác nhau.
Câu 7: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
A Bạc B Vàng C Nhôm D Đồng.
Câu 8: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
A Vonfam B Crom C Sắt D Đồng.
Câu 9: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?
A Liti B Xesi C Natri D Kali.
Câu 10: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
A Vonfam B Sắt C Đồng D Kẽm.
Câu 11: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại?
A Liti B Natri C Kali D Rubiđi.
Câu 12: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
A Vàng B Bạc C Đồng D Nhôm.
Câu 13: (MH-2019) Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Câu 14: (TN-2013): Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao
nhất là
Câu 15: (TN-2013): Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là
Câu 16: (TN-2010): Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe Kim loại cứng nhất trong dãy là
Câu 17: (TN-2013): Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
Câu 18: (TN-2013): X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là
B- TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI, DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A Tính bazơ B Tính oxi hóa C Tính axit D Tính khử.
Câu 2: [QG.21] Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?
Câu 3: [QG.21] Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở điều kiện thường?
Câu 4: [QG.21] Kim loại nào sau đây bị thụ động trong axit sunfuric đặc, nguội?
Câu 5: Kim loại nào sau đây không tan được trong H2SO4 loãng?
Câu 6: Kim loại Al không tan trong dung dịch
A HNO3 loãng B HCl đặc C NaOH đặc D HNO3 đặc, nguội
Câu 7: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH
Câu 8: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Trang 4Câu 9: Nhóm kim loại nào Không tan trong cả axit HNO3 đặc nóng và axit H2SO4 đặc nóng?
A Pt, Au B Cu, Pb C Ag, Pt D Ag, Pt, Au
Câu 10: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
A FeSO4 B AgNO3 C KNO3 D HCl
Câu 11: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
Câu 12: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A FeCl2 B NaCl C MgCl2 D CuCl2
Câu 13: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là
A N2. B N2O C NO D NO2.
Câu 14: [QG 20- L2] Chất nào sau đây phản ứng với nước sinh ra khí H2?
A CaO B MgO C K2O D Na.
Câu 15: Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dug dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch
NaOH?
Câu 16: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng.
Câu 17: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?
A HNO3 loãng B KOH C H2SO4 loãng D HCl.
Câu 18: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?
A HNO3 đặc, nóng B HCl C CuSO4 D H2SO4 đặc, nóng
Câu 19: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III) Chất X là
A HNO3 B H2SO4 C HCl D CuSO4
Câu 20: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?
Câu 21: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 22: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 23: Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào
trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
A bột sắt B bột lưu huỳnh C Bột than D Nước.
Câu 24: [QG.20 - 201] Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Mg2+ B Zn2+ C Al3+ D Cu2+
Câu 25: [QG.21] Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?
Câu 26: [QG.21] Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A Cu2+ B Na+ C Mg2+ D Ag+
Câu 27: [QG.21] Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Cu?
Câu 28: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung
dịch
A HCl B AlCl3 C AgNO3 D CuSO4
Câu 29: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
A CuSO4 và HCl B CuSO4 và ZnCl2 C HCl và CaCl2 D MgCl2 và FeCl3
Câu 30: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại
Trang 5Câu 31: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 32: Tính khử của các kim loại được xếp theo chiều tăng dần
A Ag, Fe, Cu B Cu, Fe, Ag C Ag, Cu, Fe D Fe, Cu, Ag
Câu 33: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Câu 34: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 1: Clo và axit HCl tác dụng với kim loại nào thì cùng tạo ra một hợp chất?
Câu 2: Trong số các kim loại Ag, Hg, Cu, Pb, Au, Pt thì những kim loại nào không tác dụng với O2
A Ag, Hg, Cu, Pb, Au, Pt B Au, Pt.
C Ag, Hg, Pt, Pb, Au D Ag, Hg, Au, Pt.
Câu 3: Nhóm các kim loại đều tan trong dung dịch H2SO4 loãng là
A K, Mg, Ca, Cu B K, Fe, Zn, Hg.
C K, Mg, Al, Fe D K, Ca, Zn, Ag.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây phù hợp với tính chất hóa học chung của kim loại?
A Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm.
B Kim loại có tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương.
C Kim loại có tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương.
D Kim loại có tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm.
Câu 5: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối
giản Tổng (a + b) bằng
Câu 6: Hòa tan bột Cu vào dung dịch HNO3 loãng có khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) bay ra Số nguyên
tử Cu bị oxi hóa và số phân tử HNO3bị khử là:
A 1 và 6 B 3 và 6 C 3 và 2 D 3 và 8.
Câu 7: Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc
nguội) Kim loại M là
Câu 8: Kim loại X khử được Fe3+ thành Fe2+ nhưng không khử được H+ trong dung dịch HCl thành H2
Kim loại X
Câu 9: Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị đúng sự bảo toàn điện tích?
A Fe Fe2+ + 1e B Fe2+ + 2e Fe3+ C Fe Fe2+ + 2e D Fe + 2e Fe3+
Câu 10: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH.
Câu 11: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ
thường là
Câu 12: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
HCl là
Câu 13: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4
loãng là
Trang 6Câu 14: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc,
nguội) Kim loại M là
Câu 15: Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dung dịch CuSO4, FeSO4 Fe(NO3)3 Số cặp xảy ra phản ứng
là
Câu 16: Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
A MgCl2, FeCl3 B CuSO4, ZnCl2 C CuSO4, HCl D HCl, CaCl2
Câu 17: Có các cặp chất sau:.
(1) Ni và dung dịch MgSO4 (2) Sn và dung dịch Pb(NO3)2
(3) Ni và dung dịch CuSO4 (4) Fe và dung dịch FeCl3
(5) Cu và dung dịch Fe(NO3)3 (6) Ag và dung dịch H2SO4 loãng
Cặp chất phản ứng được với nhau là
A 1, 3, 4, 5 B 2, 4, 6 C 2, 3, 4, 5 D 2, 4, 5, 6.
Câu 18: (QG-2017.201) Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3,
MgCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 19: Cho các kim loại sau: Al, Ag, Cu, Zn, Ni Số kim loại đẩy được Fe ra khỏi muối Fe(III) là
Câu 20: Nguyên tử kim loại khi tham gia phản ứng hóa học có tính chất nào sau đây?
A Nhường e và tạo thành ion âm B Nhường e và tạo thành ion dương.
C Nhận e để trở thành ion âm D Nhận e để trở thành ion dương.
Câu 21: Sau một thời gian phản ứng giữa các cặp oxi hóa khử là Zn2+/Zn và Cu2+/Cu trong dung dịch,
nhận thấy
A khối lượng kim loại Zn tăng B khối lượng kim loại Cu giảm.
C Nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng D Nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng
Câu 22: Chất nào sau đây có thể oxi hóa được ion Fe2+ thành ion Fe3+?
A Cu2+ B Pb2+ C Ag+ D Au
Câu 23: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A Kim loại Mg B Kim loại Ba C Kim loại Cu D Kim loại Ag.
Câu 24: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A Al và Fe B Fe và Au C Al và Ag D Fe và Ag
Câu 25: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
Câu 26: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
A Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Ni(NO3)2
Câu 27: Một dung dịch hỗn hợp có chứa FeSO4 và CuSO4, làm thế nào lấy Cu ra khỏi hỗn hợp trên
A Dùng Al B Dùng bột Fe vừa đủ.
C Dùng Cu D Dùng dung dịch CuSO4
Câu 28: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Câu 29: Cho phản ứng hóa học: Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
Phát biểu đúng là:
A Fe2+ có tính khử mạnh hơn Ag B Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+
C Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+ D Ag+ có tính khử yếu hơn Fe2+
Câu 30: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
Trang 7A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl.
C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2
Câu 31: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A Mg, Fe, Al B Fe, Mg, Al C Fe, Al, Mg D Al, Mg, Fe
Câu 32: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là
Câu 33: Cho các kim loại Mg, Al, Pb, Cu, Ag Các kim loại đẩy được Fe ra khỏi Fe(NO3)3 là
A Mg, Pb và Cu B Al, Cu và Ag C Pb và Al D Mg và Al
Câu 34: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là
A Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ B Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
Câu 35: Cho dãy ion sau: Fe2+, Fe 3+, Cu2+, H+, Ag+ Các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá giảm
dần từ trái sang phải là
A Ag+, Fe 3+, H+; Cu2+, Fe2+ B Ag+, Fe 3+, Cu2+, H+, Fe2+
C Ag+, Cu2+, Fe 3+, H+, Fe2+. D Ag+, Fe 3+, Cu2+, Fe2+, H+
SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI
I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1: Chọn câu sai:
A Hợp kim là vật liệu có chứa kim lại cơ bản và một số kim loại khác hoặc phi kim.
B Tính chất hoá học của hợp kim tương tự tính chất của các chất tham gia tạo thành hợp kim.
C Tính chất vật lý và tính chất cơ học của hợp kim khác nhiều so với tính chất của các đơn chất
cấu tạo nên hợp kim
D Giống như kim loại, hợp kim có cấu tạo tinh thể và có t0 nóng chảy xác định
Câu 2: Sự ăn mòn kim loại không phải là
A Sự khử kim loại.
B Sự oxi hóa kim loại.
C Sự phân hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường.
D Sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất.
Câu 3: Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây?
A Ngâm trong dung dịch HCl.
B Ngâm trong dung dịch HgSO4
C Ngâm trong dung dịch H2SO4
D Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4
Câu 4: Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì:
A Thiếc bị ăn mòn trước B Sắt bị ăn mòn trước.
C Cả 2 đều bị ăn mòn như nhau D Không kim loại nào bị ăn mòn.
Câu 5: Sau một ngày lao động, người ta phải làm vệ sinh bề mặt kim loại của các thiết bị máy móc,
dụng cụ lao động Việc làm này có mục đích chính là gì?
A Để kim loại sáng bóng đẹp mắt.
B Để không gây ô nhiễm môi trường.
C Để không làm bẩn quần áo khi lao động.
D Để kim loại đỡ bị ăn mòn.
Câu 6: Một số hóa chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại Sau một thời gian, người ta thấy
khung kim loại bị gỉ Hóa chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?
A etanol B dây nhôm C Dầu hỏa D Axit clohidric.
Trang 8Câu 7: Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi
trường được gọi là:
A Sự khử kim loại B Sự tác dụng của kim loại với nước.
C Sự ăn mòn hóa học D Sự ăn mòn điện hóa.
Câu 8: Cây đinh sắt trong trường hợp nào bị gỉ sét nhiều hơn
A Để nơi ẩm ướt B Ngâm trong dầu ăn.
C Quấn vài vòng dây đồng rồi để nơi ẩm ướt D Ngâm trong nhớt máy rồi để nơi ẩm ướt Câu 9: Ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học khác nhau ở điểm :
A Kim loại bị phá huỷ B Có sự tạo dòng điện.
C Kim loại có tính khử bị ăn mòn.
D Có sự tạo dòng điện đồng thời kim loại có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn.
Câu 10: Trong động cơ đốt trong các chi tiết bằng thép bị mòn là do :
A Ăn mòn cơ học B Ăn mòn điện hoá.
C Ăn mòn hoá học D Ăn mòn hoá học và ăn mòn cơ học.
Câu 11: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những
tấm kim loại
Câu 12: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta gắn các lá kẽm vào phía vỏ tàu ở phần chìm trong
nước biển Đây là cách chống ăn mòn kim loại theo phương pháp:
A Bảo vệ bề mặt B Phủ bề mặt C Cách li D Bảo vệ điện hoá Câu 13: Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau Nếu các vật này đều bị sây sát
đến lớp sắt, thì vật bị gỉ chậm nhất là
A Sắt tráng kẽm B Sắt tráng thiếc.
C Sắt tráng niken D Sắt tráng đồng.
Câu 14: Để bảo vệ thép, người ta tiến hành tráng lên bề mặt thép một lớp mỏng thiếc Phương pháp
chống ăn mòn kim loại trên thuộc loại phương pháp
A Điện hoá B Tạo hợp kim không gỉ.
C Bảo vệ bề mặt D Dùng chất kìm hãm.
Câu 15: Một sợi dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép Hiện tượng nào
sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?
A Sắt bị ăn mòn B Đồng bị ăn mòn.
C Sắt và đồng đều bị ăn mòn D Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.
Câu 16: (ĐHB-2012) Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?
A Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3
B Đốt lá sắt trong khí Cl2
C Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng
D Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4
Câu 17: Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hóa?
A Gang, thép để lâu trong không khí ẩm B Kẽm nguyên chất tác dụng với axit sunfuric.
C Sắt tác dụng với khí clo D Natri cháy trong không khí.
Câu 18: (ĐHA-2013) Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
A Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng B Thép cacbon để trong không khí ẩm.
C Đốt dây sắt trong khí oxi khô D Kim loại kẽm trong dung dịch HCl.
Câu 19: Trong sự gỉ sét của tấm tôn (sắt tráng kẽm) khi để ngoài không khí ẩm thì:
A Fe là cực dương, Zn là cực âm B Fe là cực âm, Zn là cực dương,.
C Fe bị oxi hóa, Zn bị khử D Fe bị khử, Zn bị oxi hóa.
II MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Trang 9Câu 1: (CĐ-2007): Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn;
Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó
Fe bị phá huỷ trước là
Câu 2: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV.
Câu 3: Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc trực tiếp với nhau để trong không khí ẩm
Fe – Zn / Fe bị ăn mòn 2 Al – Cu / Al bị ăn mòn
Pb – Zn / Zn bị ăn mòn 4 Ni – Sn / Ni bị ăn mòn
Hãy chọn câu đúng
A 1, 3, 4 B 1, 2, 3 C 2, 3, 4 D 1, 2, 4.
A Khí thoát ra rất nhanh trên bề mặt đinh sắt.
B Khí thoát ra rất nhanh trên bề mặt dây đồng.
C Khí thoát ra trên bề mặt đinh sắt và dây đồng như nhau.
D Không thấy khí thoát ra trên bề mặt đinh sắt cũng như dây đồng.
Câu 5: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung
dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
- Thí nghiệm 4:Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A Tinh thể sắt là cực dương, xảy ra quá trình khử.
B Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá.
C Tinh thể cacbon là cực dương, xảy ra quá trình oxi hoá.
D Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá.
Câu 8: Người ta tráng một lớp Zn lên các tấm tôn bằng thép, ống dẫn nước bằng thép vì :
A Zn có tính khử mạnh hơn sắt nên bị ăn mòn trước, thép được bảo vệ.
B Lớp Zn có màu trắng bạc rất đẹp.
C Zn khi bị oxi hoá tạo lớp ZnO có tác dụng bảo vệ.
D Zn tạo một lớp phủ cách li thép với môi trường.
A Tại điện cực Zn xảy ra quá trình oxi hoá B Tại điện cực Zn xảy ra quá trình khử kim
loại
C Tại điện cực Cu xảy ra quá trình oxi hoá D Tại điện cực Cu xảy ra quá trình khử kim
loại
Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai:
A Các thiết bị máy móc làm bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị
ăn mòn hoá học
B Nối thanh kẽm với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thuỷ sẽ được bảo vệ.
C Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hoá.
Trang 10D Một miếng vỏ đồ hộp bắng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát tới lớp bên trong để trong không
khí ẩm thì Sn bị ăn mòn trước
A Gỉ sắt có công thức hoá học Fe2O3.xH2O
B Gỉ đồng có công thức hoá học là Cu(OH)2.CuCO3
C Các đồ dùng bằng sắt bị ăn mòn do không được chế tạo từ Fe tinh khiết mà thường có lẫn các
tạp chất khác
D Trong quá trình tạo thành gỉ Fe, ở anot xảy ra quá trình: O2 + 2H2O + 4e 4OH
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4
(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là