1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra toán lớp 3 cuối kì 1 năm 2022 2023 kntt

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra toán lớp 3 cuối kỳ 1 năm học 2022 - 2023
Trường học Trường Tiểu Học …….
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 - 2023
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 150,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND QUẬN TRƯỜNG TIỂU HỌC Họ tên Lớp KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học 2022 2023 Môn Toán Lớp 3 Thời gian 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái trư[.]

Trang 1

UBND QUẬN ……

TRƯỜNG TIỂU HỌC …….

Họ tên:

Lớp: ………

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học 2022 - 2023 Môn: Toán - Lớp 3 Thời gian: 40 phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng

Bài 1( M2 – 0,5 điểm) Số 634 được đọc là

A Sau ba bốn B Sáu trăm ba tư

C Sáu trăm ba mươi tư D Sáu tăm ba mươi bốn

Bài 2 (M1- 0,5 điểm):  Thương của phép chia 30 : 5 là:

A 5 B 6 C 7 D 8

Bài 3 ( M3 – 0,5 điểm) Kết quả của phép chia 63 : 3 là:

A 24 B 21 C 189 D 66

Bài 4 (M1 - 0,5 điểm): Kết luận nào dưới đây là đúng khi nói về số 542?

A Tích chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị là 10

B Hiệu chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là 3

C Tổng các chữ số hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị của số 542 là 12

Bài 5 (M1 - 0,5 điểm): Một ô tô con có 4 bánh xe Hỏi 10 ô tô con như thế có bao nhiêu bánh

xe?

A 20 bánh xe B 32 bánh xe

C 40 bánh xe D 28 bánh xe

Bài 6 (M3 - 0,5 điểm): Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

B Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

C Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

D Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1 ( M1 – 1,5 điểm): Đặt tính rồi tính

a) 116 × 6 b) 963 : 3

Trang 2

Bài 2 ( M2 – 1,5 điểm): Tính giá trị biểu thức:

a) 348 + 84 : 6 b) 32 + 8 – 18

Bài 3 (M2 - 2 điểm)

Mỗi bao gạo nặng 30 kg, mỗi bao ngô nặng 40 kg Hỏi 2 bao gạo và 1 bao ngô nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

Bài giải

Bài 4 (M2 - 2 điểm): Có hai xe ô tô chở đoàn khách đi thăm quan viện bảo tàng Xe thứ nhất

chở 16 người Xe thứ hai chở số người gấp đôi xe thứ nhất Hỏi cả hai xe chở được tất cả bao nhiêu người?

Bài giải

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 3 HỌC KỲ 1

Năm học 2022 - 2023

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi bài 0,5 điểm

Bài 1: C Sáu trăm ba mươi tư

Bài 2: B 6

Bài 3: B 21

Bài 4: A Tích chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị là 10.

Bài 5: C 40 bánh xe

Bài 6: D Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1 ( M1 – 1,5 điểm): Đặt tính rồi tính

a) 116 × 6 b) 963 : 3

Bài 2 ( M2 – 1,5 điểm): Tính giá trị biểu thức:

a) 348 + 84 : 6 b) 32 + 8 – 18

Bài 3 :

Bài giải

2 bao gạo cân nặng là:

30 × 2 = 60 kg

2 bao gạo và 1 bao ngô nặng là:

60 + 40 = 100 kg Đáp số: 100 kg

Bài 4 :

Bài giải

Xe thứ hai chở số người là:

16 x 2 = 32 (người)

cả hai xe chở được tất cả số người là:

16 + 32 = 48 (người) Đáp số: 48 (người)

Ngày đăng: 16/03/2023, 22:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w