1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thuvienhoclieu com tai lieu on he toan 6 len 7

13 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Toán 6 Trong Hè
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 566,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 TRONG HÈ PHẦN 1 SỐ HỌC TẬP HỢP Bài 1 Cho tập hợp Các số sau thuộc hay không thuộc tập A a) b) Bài 2 Cho tập hợp a Điền các kí hiệu thích hợ[.]

Trang 1

Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P TOÁN 6 TRONG HÈ Ậ

Bài 1: Cho t p h p ậ ợ Các s sau thu c hay không thu c t p A: ố ộ ộ ậ

Bài 2: Cho t p h p ậ ợ

a Đi n các kí hi u ề ệ thích h p vào ch tr ng ( ): ợ ỗ ố

b T p h p B có bao nhiêu ph n t ? ậ ợ ầ ử

Bài 3: Vi t t p h p A b ng cách li t kê các ph n t : ế ậ ợ ằ ệ ầ ử

Bài 4: Đi n các kí hi u ề ệ thích h p vào ch tr ng ( ) ợ ỗ ố

a b c d e

CÁC PHÉP TÍNH TRONG N Bài 1: Th c hi n phép tính: ự ệ

Trang 2

s)

Bài 2: Tìm s ố bi t: ế

a) b)

c) d)

Bài 3: Tìm s ố bi t ế

Bài 4: Tìm t ng các s nguyên x , bi t: ổ ố ế

a b

c d

Bài 1: Tìm s ố bi t ế

Bài 2: Tìm s t nhiên x ,bi t: ố ự ế

c) và d) và

e) và f) và

Trang 3

thuvienhoclieu Bài 3: Tìm t t c các s t nhiên có hai ch s v a là b i c a 12 v a là c c a 120. ấ ả ố ự ữ ố ừ ộ ủ ừ ướ ủ

Bài 4: Ch ng t r ng v i m i s t nhiên n thì tích ứ ỏ ằ ớ ọ ố ự là m t s ch n ộ ố ẵ

Bài 5: Trong m t phép tính chia s b chia là 224 s d là 15 Tìm s chia và th ng. ộ ố ị ố ư ố ươ

Bài 6: Đi n ch s vào d u * đ s ề ữ ố ấ ể ố chia h t cho c 3 và 5 ế ả

Bài 7: Phân tích các s 95, 63, 123, 2014 ra th a s nguyên t ố ừ ố ố

Bài 8: Vi t k t qu phép tính d i d ng m t lũy th a: a) ế ế ả ướ ạ ộ ừ b)

Bài 9: Trong các s 2540, 1347, 1638, s nào chia h t cho 2; 3; 5; 9? ố ố ế

Bài 3: Tìm s t nhiên ố ự a l n h n 30 ,bi t r ng 612 chia h t cho ớ ơ ế ằ ế a và 680 chia h t cho ế a

Bài 4: a) Vi t t p h p M các s ế ậ ợ ố x là b i c a 3 và tho mãn : ộ ủ ả

b) Vi t t p h p N các s ế ậ ợ ố x là b i c a 5 và tho mãn : ộ ủ ả

c) Vi t t p h p : ế ậ ợ

Bài 5: Tìm hai s t nhiên ố ự a và b bi t tích c a chúng b ng 42 ế ủ ằ

a) a nh h n b ỏ ơ

b) a l n h n b ớ ơ

Bài 1: M t s sách n u x p thành t ng bó 10 cu n ,12 cu n hay 15 cu n thì v a đ Tính ộ ố ế ế ừ ố ố ố ừ ủ

s sách đó bi t r ng s sách trong kho ng t 100 đ n 150 cu n ố ế ằ ố ả ừ ế ố

Bài 2: M t kh i h c sinh khi x p vào hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đ u th a m t ộ ố ọ ế ề ừ ộ

em, nh ng khi x p vào hàng 7 thì v a đ Tính s h c sinh đó, bi t r ng s h c sinh đó ư ế ừ ủ ố ọ ế ằ ố ọ

ch a đ n 400 em ư ế

Bài 3: Ba con thuy n c p b n theo cách sau: ề ậ ế

Thuy n th nh t c 5 ngày c p b n m t l n Thuy n th hai c 10 ngày c p b n m t ề ứ ấ ứ ậ ế ộ ầ ề ứ ứ ậ ế ộ

l n Thuy n th ba c 8 ngày c p b n m t l n L n đ u ba thuy n cùng c p b n vào m t ầ ề ứ ứ ậ ế ộ ầ ầ ầ ề ậ ế ộ ngày H i sau ít nh t bao nhiêu ngày thì c ba thuy n cùng c p b n? ỏ ấ ả ề ậ ế

Trang 4

thuvienhoclieu Bài 4: M t s t nhiên ộ ố ự a khi chia cho 4 d 3, chia cho 5 d 4, chia cho 6 thì d 5 Tìm ư ư ư a ,

bi t s đó trong kho ng t 200 đ n 300 ế ố ả ừ ế

Bài 5: M t l p h c có 28 Nam và 24 N Có bao nhiêu cách chia t ( ộ ớ ọ ữ ổ s t nhi u h n 1 ố ổ ề ơ ) sao cho s Nam và s N trong các t là nh nhau Cách chia nào đ m i t có s h c sinh ít ố ố ữ ổ ư ể ỗ ổ ố ọ

nh t? ấ

Bài 6: C n bao nhiêu xe Ôtô đ ch 800 hành khách Bi t m i Ôtô ch đ c 45 khách. ầ ể ở ế ỗ ở ượ

Bài 7: S h c sinh kh i 6 c a m t tr ng không quá 500 em N u x p vào hàng m i hàng ố ọ ố ủ ộ ườ ế ế ỗ

6 em, 8 em, ho c 10 em thì v a đ , còn x p vào hàng 7 em thì d 3 em Tính s h c sinh ặ ừ ủ ế ư ố ọ

kh i 6 c a tr ng đó ố ủ ườ

Bài 8: S h c sinh kh i 6 c a m t tr ng kho ng t 200 đ n 400 h c sinh Khi x p hàng ố ọ ố ủ ộ ườ ả ừ ế ọ ế

12, hàng 15, hàng 18 thì đ u th a 5 h c sinh ề ừ ọ

Bài 9: Tr ng THCS c a m t tr ng X có kho ng t 700 đ n 750 h c sinh Khi x p vào ườ ủ ộ ườ ả ừ ế ọ ế hàng 20, 25, 30 thì không còn d m t ai Tìm s HS c a tr ng ư ộ ố ủ ườ

Bài 10: Lan có m t t m bìa hình ch nh t có kích th c 75 cm và 105 cm Lan mu n c t ộ ấ ữ ậ ướ ố ắ

t m bìa thành nh ng m nh hình vuông nh b ng nhau sao cho t m bìa đ c c t h t ấ ữ ả ỏ ằ ấ ượ ắ ế Tính đ dài l n nh t c a c nh hình vuông ộ ớ ấ ủ ạ

Bài 11: B n Lan c n dùng bao nhiêu ch s đ đánh h t 206 trang sách. ạ ầ ữ ố ể ế

PHÂN SỐ Bài 1: Đi n s thích h p vào ô vuông: ề ố ợ

Bài 2: Tìm các s nguyên x và y, bi t ố ế

Chú ý: Cách gi i hai d ng toán trên ta dùng đ nh nghĩa hai phân s b ng nhau ( nhân chéo) ả ạ ị ố ằ

Bài 3: Các c p phân s sau đây có b ng nhau không? Vì sao? ặ ố ằ

Trang 5

Bài 4: Rút g n các phân s sau: ọ ố

Bài 6: Tính t ng:

Bài 7: Th c hi n phép tính: ự ệ

Bài 8: Th c hi n phép tính: ự ệ

Bài 9: a) Tìm s đ i c a các s sau: ố ố ủ ố

b) Tìm s ngh ch đ o c a m i s sau: ố ị ả ủ ỗ ố

c) Vi t 45 phút ; 20 phút sang đ n v gi ( vi t d i d ng phân s t i gi n) ế ơ ị ờ ế ướ ạ ố ố ả

d) Vi t ế gi ra đ n v phút ờ ơ ị

Trang 6

thuvienhoclieu Bài 10: Tính

Bài 11: a) Vi t Phân s ế ố d i d ng s th p phân, % ướ ạ ố ậ

b) Vi t phân s ế ố d i d ng h n s , % ướ ạ ỗ ố

Bài 12: Th c hi n phép tính m t cách h p lí ự ệ ộ ợ

Trang 7

Bài 13: Tính h p lý giá tr các bi u th c sau: ợ ị ể ứ

Bài 14: Tìm x bi t ế

2

3 x− 1 2 = 1 10 ;

m) x + = n)

Bài 15: Th c hi n phép tính: ự ệ

a)

b)

c)

Bài 16: Th c hi n phép tính: ự ệ

Trang 8

 Tìm giá tr phân s c a m t s cho tr ị ố ủ ộ ố ướ Mu n tìm c: ố c a s ủ ố b cho tr c, ta tính ướ

 Tìm m t s bi t giá tr m t phân s c a nó ộ ố ế ị ộ ố ủ : Mu n tìm m t s bi t ố ộ ố ế c a s đó b ng ủ ố ằ

, ta tính

 T s ph n trăm: ỉ ố ầ Mu n tìm t s ph n trăm c a hai s a và b, ta nhân a v i 100 r i chia ố ỉ ố ầ ủ ố ớ ồ

cho b và vi t kí hi u % vào k t qu : ế ệ ế ả

Bài 1: M t l p h c có 24 h c sinh nam và 28 h c sinh n ộ ớ ọ ọ ọ ữ

a) Tính t s c a h c sinh n và h c sinh nam ỉ ố ủ ọ ữ ọ

b) S h c sinh nam chi m bao nhiêu ph n s h c sinh c a l p ố ọ ế ầ ố ọ ủ ớ

Bài 2: Trong 40 kg n c bi n có 2 kg mu i Tính t s % c a mu i trong n c bi n ướ ể ố ỉ ố ủ ố ướ ể

Bài 3: Tính chu vi c a m t hình ch nh t, bi t di n tích c a nó là ủ ộ ữ ậ ế ệ ủ và chi u r ng là ề ộ

.

Bài 4: K t qu s k t HKI, s h c sinh khá và gi i c a l p 6A chi m 50% s h c sinh c ế ả ơ ế ố ọ ỏ ủ ớ ế ố ọ ả

l p, s h c sinh trung bình chi m ớ ố ọ ế s h c sinh c l p, s còn l i là h c sinh y u Tính s ố ọ ả ớ ố ạ ọ ế ố

h c sinh khá và gi i, s h c sinh trung bình, bi t r ng l p 6A có 4 h c sinh y u ọ ỏ ố ọ ế ằ ớ ọ ế

Bài 5: L p 6A có 45 h c sinh Sau s k t h c kì I thì s h c sinh gi i chi m ớ ọ ơ ế ọ ố ọ ỏ ế s h c sinh ố ọ

c l p, s h c sinh khá chi m ả ớ ố ọ ế s h c sinh c l p, s h c sinh trung bình chi m 40% s ố ọ ả ớ ố ọ ế ố

h c sinh c l p, s còn l i là h c sinh y u Tính s h c sinh m i lo i ọ ả ớ ố ạ ọ ế ố ọ ỗ ạ

Trang 9

thuvienhoclieu Bài 6: Tính di n tích và chu vi c a m t khu đ t hình ch nh t có chi u dài ệ ủ ộ ấ ữ ậ ề km và chi u ề

r ng ộ km.

Bài 7: Tu n có 21 viên bi Tu n cho Dũng ấ ấ s bi c a mình h i Tu n còn bao nhiêu viên ố ủ ỏ ấ bi?

Bài 8: 75% m t m nh v i dài 3,75 m H i c m nh v i dài bao nhiêu mét ? ộ ả ả ỏ ả ả ả

Bài 9: S h c sinh gi i c a l p 6A b ng ố ọ ỏ ủ ớ ằ

2

3 s h c sinh gi i c a l p 6B N u l p 6A b t đi ố ọ ỏ ủ ớ ế ớ ớ

3 h c sinh gi i, còn l p 6B có thêm 3 h c sinh gi i thì thì s h c sinh gi i c a l p 6A b ng ọ ỏ ớ ọ ỏ ố ọ ỏ ủ ớ ằ 3

7 s h c sinh gi i c a l p 6B H i m i l p có bao nhiêu h c sinh gi i? ố ọ ỏ ủ ớ ỏ ỗ ớ ọ ỏ

Bài 10: M t ôtô đi t A đ n B N u đi v i v n t c 35 km/h thì đ n B ch m 2 h so v i th i ộ ừ ế ế ớ ậ ố ế ậ ớ ờ gian d đ nh, N u đi v i v n t c 50 km/h thì đ n B s m h n 1 h Tính th i gian d đ nh ự ị ế ớ ậ ố ế ớ ơ ờ ự ị

và chi u dài đo n đ ng AB ề ạ ườ

HD: Bài 9*: Do t ng s HS gi i không thay đ i suy ra: S h c sinh c a l p 6A b ng ổ ố ỏ ổ ố ọ ủ ớ ằ

2

3 số

h c sinh gi i l p 6B suy ra s h c sinh gi i l p 6A b ng ọ ỏ ớ ố ọ ỏ ớ ằ

2

5 t ng s h c sinh gi i Lúc sau ổ ố ọ ỏ

s h c sinh gi i c a l p 6A b ng ố ọ ỏ ủ ớ ằ

3

10 t ng s h c sinh gi i Do đó 3 h c sinh gi i chính là ổ ố ọ ỏ ọ ỏ

b ng ằ

2

5 − 3 10 = 1 10 t ng s h c sinh gi i V y t ng s h c sinh gi i ph i là ổ ố ọ ỏ ậ ổ ố ọ ỏ ả h c ọ sinh Suy ra s h c sinh gi i c a l p 6A là ố ọ ỏ ủ ớ

2

5 .30=12 S h c sinh gi i c a l p 6B là ố ọ ỏ ủ ớ

h c sinh ọ

HD: Bài 10*:

Theo bài ra ta có s đ đo n th ng nh sau: ( ơ ồ ạ ẳ ư hình

vẽ)

Theo bài ra thì ta th y ôtô ấ

70 km

50 km

Trang 10

N u ôtô đi v i v n t c 35 km/h thì còn “ ế ớ ậ ố thi u ế ” m t kho ng b ng ộ ả ằ km N u ôtô ế

đi v i v n t c 50 km/ h thì v t “ ớ ậ ố ượ v t ượ ” B m t kho ng b ng ộ ả ằ km.

Gi s cùng m t lúc có hai xe: xe 1 xu t phát t C đi v i ả ử ộ ấ ừ ớ ; xe 2 xu t phát t D ấ ừ

đi v i ớ cùng ch y v B ạ ề

Th i gian đ hai xe g p nhau B là: ờ ể ặ ở

Suy ra quãng đ ng AB là ườ

Bài 1: Cho đo n th ng ạ ẳ MP,N là đi m thu c đo n th ng ể ộ ạ ẳ MP, I là trung đi m c a ủ MP Bi t ế

MN = 3cm, NP = 5cm Tính MI?

Bài 2: Cho tia Ox, trên tia Ox l y hai đi m ể M và N sao cho OM = 3,5cm và ON = 7 cm.

a) Trong ba đi m ể O, M, N thì đi m nào n m gi a ba đi m còn l i? ể ằ ữ ể ạ

b) Tính đ dài đo n th ng ộ ạ ẳ MN?

c) Đi m ể M có ph i là trung đi m ể MN không ?vì sao?

Bài 3: Quan sát hình v tr l i câu h i sau: ẽ ả ờ ỏ

a) Tia n m gi a hai tia nào? ằ ữ

b) Có t t c m y tam giác Nêu t t c các tam giác có trong hình ấ ả ấ ấ ả v ẽ

Bài 4: Cho hai góc k bù ề và , bi t ế

a) Tính s đo góc ố

b) V ẽ và l n l t là tia phân giác c a ầ ượ ủ và Tính s đo c a góc ố ủ ?

Bài 5: Cho tia Oy, Oz cùng n m trên m t n a m t ph ng có b ch a tia Ox Bi t ằ ộ ữ ặ ẳ ờ ứ ế

;

a) Tính s đo góc ố

b) V tia phân giác ẽ c a góc ủ , tia phân giác c a ủ Tính s đo c a ố ủ

Bài 6: V hai góc k bù: ẽ ề ; bi t ế V tia phân giác ẽ Ot c a góc xOy

Tính và so sánh s đo c a các góc : ố ủ xOt, tOy, yOx’.

C D

B A

Trang 11

thuvienhoclieu Bài 7: V hai góc k nhau ẽ ề và bi t góc ế ; Tia Ot là tia phân

giác c a góc ủ Tính s đo c a các góc ố ủ và ?

Bài 8: Trên cùng m t n a m t ph ng b ch a tia Ox, v hai tia Oy và Oz sao cho ộ ữ ặ ẳ ờ ứ ẽ

a) Trong ba tia Ox; Oy; Oz thì tia nào n m gi a hai tia còn l i? Vì sao? ằ ữ ạ

b) Tính s đo c a góc ố ủ

c) G i Ot là tia phân giác c a góc ọ ủ Tính s đo c a góc ố ủ ?

Bài 9: Cho góc b t xOy V tia Oz th a mãn ẹ ẽ ỏ G i Om và On l n l t là các ọ ầ ượ tia

phân giác c a ủ

a) Tính

b) có ph nhau không? Vì sao? ụ

Bài 10: V tam giác ABC bi t: ế

a) AB = 3cm; BC = 5cm; AC = 4cm Đo và cho bi t s đo c a góc A. ế ố ủ

b) AB = 6cm; BC = 7cm; AC = 8cm.

Bài t p phát tri n t duy ậ ể ư

Bài 1: Ch ng t v i m i s t nhiên n thì tích ứ ỏ ớ ọ ố ự là s ch n ố ẵ

Bài 2: Ch ng t r ng s ứ ỏ ằ ố là s t nhiên ố ự

Bài 3: Ch ng t r ng v i m i s t nhiên ứ ỏ ằ ớ ọ ố ự n thì 2 s sau ố và là nguyên t ố cùng nhau

Bài 4: Tính giá tr bi u th c ị ể ứ

a)

b)

Trang 12

c)

Bài 5: Tìm các s t nhiên ố ự n đ ể và là 2 s nguyên t cùng nhau ố ố

Bài 7: Tính giá tr bi u th c ị ể ứ

c)

Bài 8: Tìm đ : ể

a) b) c) d)

Bài 9: Không quy đ ng m u s hãy so sánh ồ ẫ ố và

Bài 10: Tìm bi t: ế

Bài 12: Cho

a) Ch ng minh r ng S là b i c a ứ ằ ộ ủ

b) Tính S, t đó suy ra ừ chia cho 4 d 1 ư

Bài 13: Tìm a, b bi t ế a−b=7

Bài 14: Tính: a)

b) c) Bài t p b sung d ng c b n t ng h p: ậ ổ ạ ơ ả ổ ợ

Trang 13

Bài 2 Tìm x bi t: ế

Ngày đăng: 16/03/2023, 22:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w