1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tổng hợp kiến thức đã học được ở ama qua từng ngày

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ hạn định và danh từ
Trường học University of Science and Technology of Hanoi
Chuyên ngành English Language
Thể loại Bài học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 21,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG HỢP KIẾN THỨC ĐÃ HỌC ĐƯỢC Ở AMA QUA TỪNG NGÀY LESSON 1 TỪ HẠN ĐỊNH VÀ DANH TỪ 1, Định nghĩa Có nhiều loại từ hạn định, mỗi loại từ sẽ phù thuộc vào danh từ Các danh từ số ít luôn yêu cầu từ hạn đ[.]

Trang 1

TỔNG HỢP KIẾN THỨC ĐÃ HỌC ĐƯỢC Ở AMA QUA

TỪNG NGÀY:

LESSON 1: TỪ HẠN ĐỊNH VÀ DANH TỪ.

1, Định nghĩa: Có nhiều loại từ hạn định, mỗi loại từ sẽ phù

thuộc vào danh từ Các danh từ số ít luôn yêu cầu từ hạn định Các danh từ số nhiều, và danh từ không đếm được có thể lựa chọn xem có dùng từ hạn định hay không Các từ hạn định trong tiếng anh như sau:

a Tính từ sở hữu: your, his, her, us, them……

b Đại từ chỉ định: this/ that ( đi với danh từ số it), these/ those ( đi với danh từ số nhiều).

c Từ chỉ số lượng: many, a few, few (đi với danh từ số nhiều đếm được), much, a little,little ( đi với danh từ không đếm được), each, every ( đi với danh từ số ít), some, most,

all( đi với danh từ số nhiều đếm được và danh từ không

đếm được)

Từ hạn định Danh từ đếm được Danh từ

không đếm được

Số ít Số nhiều

Trang 2

Danh từ không đếm được có thể kết hợp với những cụm từ như: a piece of, two piece of, several piece of…… để diễn tả số lượng

 Những danh từ không đếm được thường gặp trong các bài test TOEIC:

Information: thông tin

Advice: lời khuyên

Luggage: hành lý

Equipment: thiết bị

Furniture: đồ đạc

Machinery: máy móc

MỘT SỐ TỪ VỰNG VỀ NHÀ MÁY

 Reproduction: sự sinh sản

 Brick: viên gạch

 Purchase:mua

 Faculty: khả năng

 Relate: kể lại

 Relocate: di chuyển

 Evaluation: định giá, ước lượng

 Supervise: giám sát

 Super(ở trên) +vise(nhìn)

 Security: an toàn

 Failure: thất bại

 Quality: chất lượng

 Quanlity: số lượng

 Incident: sự cố

Trang 3

 Manufacture: nhà sản xuất

 Inspector: thanh tra

 Investor: chủ đầu tư

 Procedure: phương pháp/ thủ tục tố tụng

 Output: sản lượng

 Assemble: tập hợp/ lắp ráp

 Replace: thay thế

 Institutions: sự thành lập

 Rough: thô ráp

 Overrate: đánh giá quá cao

 Generate:tạo ra

 Flexible:linh hoạt

 Sophisticated: tinh xảo

 Innovative: sáng tạo

 Provide: cung cấp

 Efficient: hiệu quả

 Specification: đặc điểm kĩ thuật

 Compartment: khoang, ngăn

 Component: thành phần/ bộ phận

 Labor: lao động chân tay

 Label: bảng giá

 Specify: ghi rõ

 Spread: trải ra

 Surface: bề mặt

 Surplus: dư thừa

 Alternative: chọ vật khác/ cái khác

 Attitude: quan điểm

Trang 4

 Modify: thay đổi\

 Include: bao gồm

 Discover: khám phá

 Noisily: ồn ào

 Firmly: vững chắc

 Proposal: đề nghị

 Attached: kèm theo

 Assign: chuyển nhượng

 Refer: tham khảo

 Input: đầu vào

 Expected: dự kiến

 Immediate:ngay lập tức

 Closure: đóng cửa

 Release: phát hành

 Vacancy: vị trí tuyển dụng

 Downturn: suy thoái

 Demand : nhu cầu

 Capacity: công suất

 Reduce: giảm

 Require: yêu cầu

 Resign: từ chức

Ngày đăng: 16/03/2023, 19:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w