BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Phụ lục 01 DANH MỤC CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ TỐI THIỂU ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA NGHỀ CHẾ BI[.]
Trang 1BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Phụ lục 01 DANH MỤC CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ TỐI THIỂU
ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA
NGHỀ: CHẾ BIẾN VÀ BẢO QUẢN THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2022/TT-BLĐTBXH ngày tháng năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Trang 2DANH MỤC CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ TỐI THIỂU
ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA
A CƠ SỞ VẬT CHẤT TỐI THIỂU:
1 Diện tích sử dụng cho người tham dự thực hiện bài kiểm tra kiến thức Diện tích tối thiểu cho 01 vị trí kiểm tra kiến thức: 02 m2, có camera giám sát.
Khi tổ chức đánh giá, số vị trí kiểm tra dự phòng được chuẩn bị phải đảm bảo bằng 25% số vị trí dự kiểm tra chính thức.
2 Diện tích tối thiểu của mặt bằng kỹ thuật bố trí cho 01 vị trí kiểm tra thực hành: 03 m2, có gắn camera giám sát.
Khi tổ chức đánh giá, số vị trí kiểm tra dự phòng được chuẩn bị phải đảm bảo bằng 25% số vị trí dự kiểm tra chính thức.
3 Khu vực chờ và quan sát người tham dự thực hiện bài kiểm tra.
- Diện tích khu vực chờ và quan sát có màn hình kết nối với các camera gắn trong khu vực kiểm tra: 24 m2;
- Diện tích khu vực chờ và quan sát tại khu vực kiểm tra: 12 m2.
B DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ TỐI THIỂU:
I Danh mục trang thiết bị tối thiểu (phương tiện, công cụ, dụng cụ tác nghiệp và phương tiện đo kiểm) phục vụ cho 01 vị trí kiểm tra và cho 01 ban giám khảo ở trình độ kỹ năng nghề bậc 1
TT Tên trang thiết bị ĐVT lượng Số Yêu cầu kỹ thuật cơ bản
I Danh mục trang thiết bị tối thiểu cho 01 vị trí kiểm tra
1 Bàn chế biến cái 1 - Làm bằng thép không gỉ hoặc inox- Kích thước: 240 x 120 x 80 cm
2 Thùng bảo quản nguyên cái 1 - Thùng cách nhiệt có nắp đậy, dung
Trang 3TT Tên trang thiết bị ĐVT lượng Số Yêu cầu kỹ thuật cơ bản
3 Tủ cấp đông cái 1 - Thời gian cấp đông < 3h- Đảm bảo nhiệt độ TTSP ≤ -180C
4 Cân đồng hồ loại 5 kg cái 1 Cân 5kg (độ chia 10g hoặc 20g)
7 Máy hút chân không cái 1 Độ chân không: 0.66KPA
8 Máy dò kim loại cái 1 Trọng lượng ≤ 5kg
9 Bộ bảo hộ lao động bộ 1 Bao gồm: Quần, áo, mũ, ủng, găng tay, khẩu trang, tạp dề
11 Thau nhựa cái 3 Thau có đường kính 30 x 15 cm và 50 x17 cm
13 Bộ dụng cụ vệ sinh bộ 1 Bao gồm: Chổi, hót rác, thùng rác, bàn chải
II Danh mục trang thiết bị tối thiểu cho 01 ban giám khảo
3 Giấy thử cholorine hộp 1 Đo ở nồng độ ≤ 10 ppm
Trang 4Khi tổ chức đánh giá, số lượng trang thiết bị dự phòng được chuẩn bị phải đảm
bảo bằng 25% số vị trí dự kiểm tra chính thức.
II Danh mục trang thiết bị tối thiểu (phương tiện, công cụ, dụng cụ tác nghiệp và phương tiện đo kiểm) phục vụ cho 01 vị trí kiểm tra và cho 01 ban giám khảo ở trình độ kỹ năng nghề bậc 2
TT Tên trang thiết bị ĐVT lượng Số Yêu cầu kỹ thuật cơ bản
I Danh mục trang thiết bị tối thiểu cho 01 vị trí kiểm tra
1 Bàn chế biến cái 1 - Làm bằng thép không gỉ hoặc inox- Kích thước: 240 x 120 x 80 cm
2 Thùng bảo quản nguyênliệu cái 1 - Thùng cách nhiệt có nắp đậy, dung tích < 120l, có lỗ thoát nước
3 Tủ cấp đông cái 1 - Thời gian cấp đông < 3h- Đảm bảo nhiệt độ TTSP ≤ -180C
4 Cân đồng hồ loại 5 kg cái 1 Cân 5kg (độ chia 10g hoặc 20g)
7 Máy hút chân không cái 1 Độ chân không: 0.66KPA
8 Máy dò kim loại cái 1 Trọng lượng ≤ 5kg
9 Dao đánh vảy cá cái 1 Loại thông dụng
10 Dụng cụ xúc đá cái 1 Loại thông dụng
12 Ca đong cái 1 - Loại 2 lít- Có vạch mức
Trang 5TT Tên trang thiết bị ĐVT lượng Số Yêu cầu kỹ thuật cơ bản
13 Máy hàn miệng túi cái 1 - Công suất 300w- Kích thước đường hàn 20 x 2mm
14 Máy quết cái 1 - Công suất 750w- Năng suất ≤ 2 kg/lần
15 Máy nghiền/xay cái 1 - Công suất 750w- Năng suất ≤ 2 kg/lần
16 Thiết bị rán cái 1 - Dung tích 2 lít- Nhiệt độ rán 60 – 200oC
17 Thùng đựng rác cái 1 Loại nhựa: kích thước 20 x 30 x 40 cm
18 Vợt vớt đồ rán cái 1 Làm bằng thép không rỉ, cán nhựa
23 Nồi nhôm/Inox cái 1 - Đường kính 16cm- Dung tích 2 lít
25 Thiết bị sấy cái 1 Vật liệu chế tạo bằng inox Nhiệt độ sấy: 80 – 1000C
26 Máy đo độ ẩm cái 1 Loại thông dụng
27 Máy ghép mí cái 1 Năng suất ≤ 80 hộp/phút
28 Máy xay sinh tố cái 1 Loại thông dụng
29 Nồi thanh trùng cái 1 - Thể tích nồi: chứa ≤ 3 giỏ đựng hộp- Nhiệt độ thanh trùng ≤ 134oC
- Năng suất ≥ 20 sản phẩm/phút
- Công suất 120w
Trang 6- Năng suất ≥ 20 sản phẩm/phút
31 Bộ bảo hộ lao động bộ 1 Bao gồm: Quần, áo, mũ, ủng, găng tay, khẩu trang, tạp dề
33 Thau nhựa cái 3 Thau có đường kính 30 x 15 cm và 50 x17 cm
35 Bộ dụng cụ vệ sinh bộ 1 Bao gồm: Chổi, hót rác, thùng rác, bàn chải
37 Bộ bảo hộ lao động bộ 1 Bao gồm: Quần, áo, mũ, ủng, găng tay, khẩu trang, tạp dề
II Danh mục trang thiết bị tối thiểu cho 01 ban giám khảo
3 Giấy thử cholorine hộp 1 Đo ở nồng độ ≤ 10 ppm
Khi tổ chức đánh giá, số lượng trang thiết bị dự phòng được chuẩn bị phải đảm
bảo bằng 25% số vị trí dự kiểm tra chính thức.
Trang 73 Danh mục trang thiết bị tối thiểu (phương tiện, công cụ, dụng cụ tác nghiệp và phương tiện đo kiểm) phục vụ cho 01 vị trí kiểm tra và cho 01 ban giám khảo ở trình độ kỹ năng nghề bậc 3.
TT Tên trang thiết bị ĐVT lượng Số Yêu cầu kỹ thuật cơ bản
I Danh mục trang thiết bị tối thiểu cho 01 vị trí kiểm tra
1 Máy cất đạm cái 1 Hiệu suất thu hổi ≥ 99,5%
3 Cân phân tích cái 1 Độ chính xác 0,001g
4 Bộ bảo hộ lao động cái 1 Bao gồm: Quần, áo, mũ, khẩu trang
5 Bình keldan 100ml cái 1 Thủy tinh
6 Bình keldan 250ml cái 1 Thủy tinh
11 Phễu thủy tinh cái 1 Thủy tinh
13 Giấy lọc không tro hộp 1 Loại thông dụng
18 Nồi nấu môi trường cái 1 Thủy tinh
Trang 820 Ống đong 100ml cái 1 Thủy tinh
22 Thiết bị soxhlet cái 1 Hiệu suất thu hổi ≥ 99,5%
II Danh mục trang thiết bị tối thiểu cho 01 ban giám khảo
3 Giấy thử cholorine hộp 1 Đo ở nồng độ ≤ 10 ppm
4 Máy tính cầm tay cái 1 Loại thông dụng
Khi tổ chức đánh giá, số lượng trang thiết bị dự phòng được chuẩn bị phải đảm
bảo bằng 25% số vị trí dự kiểm tra chính thức.
4 Danh mục trang thiết bị tối thiểu (phương tiện, công cụ, dụng cụ tác nghiệp và phương tiện đo kiểm) phục vụ cho 01 vị trí kiểm tra ở trình độ kỹ năng nghề bậc 4
TT Tên trang thiết bị ĐVT lượng Số Yêu cầu kỹ thuật cơ bản
I Danh mục trang thiết bị tối thiểu cho 01 vị trí kiểm tra
1 Bàn chữ nhật dùng cho kiểm tra trên giấy Cái 01 Kích thước ≥: D: 120 cm ; R: 80cm ;C: 75 cm
2 Ghế tựa Cái 01 Kích thước ≥: D: 80 cm; R: 45 cm; C:40 cm
Khi tổ chức đánh giá, số lượng trang thiết bị dự phòng được chuẩn bị phải đảm
bảo bằng 25% số vị trí dự kiểm tra chính thức.