1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài Giảng Virus DNA (Arbovirus, HSV, HPV, HBV) PGS.TS Cao Minh Nga

40 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Virus DNA (Arbovirus, HSV, HPV, HBV)
Tác giả PGS. TS. Cao Minh Nga
Trường học Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Vi Sinh, Virus DNA
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 3,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Liệt kê được 7 họ virus DNA gây bệnh ở người. 2. Tính chất vi sinh học của một số virus DNA thường gặp. 3. Trình bày các yếu tố độc lực của virus DNA và vai trò của các yếu tố này trong cơ chế bệnh sinh

Trang 1

PGS TS Cao Minh Nga



Trang 2

Mục tiêu bài học

1 Liệt kê được 7 họ virus DNA gây bệnh ở người

2 Tính chất vi sinh học của một số virus DNA thường gặp

3 Trình bày các yếu tố độc lực của virus DNA và vai trò của các yếu tố này trong cơ chế bệnh sinh

2

Trang 3

Nội dung

I Mở đầu

II Các virus DNA gây bệnh ở người

III Tính chất vi sinh học của một số virus DNA thường gặp (Adenovirus, Herpesvirus, HPV, HBV)

IV Các yếu tố độc lực của virus DNA và vai trò trong cơ chế bệnh sinh

V Kết luận

Trang 4

I Mở đầu

Có 7 họ virus DNA, mỗi họ đều có virus gây bệnh ở người

Các virus DNA gây các thể bệnh nhiễm virus khác nhau

Đã phòng ngừa & loại trừ hoàn toàn được 1 bệnh nhiễm virus

nguy hiểm: bệnh đậu mùa do virus đậu mùa gây ra

Các virus DNA gây bệnh thường gặp nhất: HPV, HBV

Đã có vaccin phòng ngừa hiệu quả một số bệnh nhiễm virus

DNA (virus đậu mùa, HBV, HPV, VZV )

Trang 5

II Các virus DNA gây bệnh ở người

Trang 6

Đặc điểm của các họ virus DNA gây bệnh ở người

Màng bọc

Capsid Kích thước

(nm)

Gây bệnh chính

Nuôi cấy

Vaccin

1 Poxviridae Đôi + Phức tạp 200-300 Đậu mùa + +

2 Herpesviridae Đôi + Đa diện 150-200 Thủy đậu,

+ +

(Thủy đậu)

3 Adenoviridae Đôi - Đa diện 60-90 Viêm họng,

kết mạc, …

+

4 Parvoviridae Đơn - Đa diện 18-26 Bệnh nhẹ - -

5 Polyomaviridae Đôi - Đa diện 45-55 Bệnh nhẹ - -

+ Đa diện 42 Viêm gan B - +

Trang 7

II Các virus DNA gây bệnh ở người (tt)

1 Poxviridae: Variola virus (virus đậu mùa)

2 Herpesviridae: HSV, VZV, CMV, EBV, …

3 Adenoviridae

4 Parvoviridae (ssDNA): virus B19

5 Polyomaviridae: JC virus, BK virus

6 Human papillomaviridae: HPV

7 Hepadnaviridae: HBV

Trang 9

II Các virus DNA gây bệnh ở người

theo hệ cơ quan

1 Hệ hô hấp: adenovirus, virus B19

2 Hệ tiêu hóa: HBV, adenovirus

3 Da - Niêm mạc: virus đậu mùa, HPV, herpes virus,

adenovirus, virus B19

4 Hệ thần kinh: herpes virus , JC virus

5 Nhiễm virus bẩm sinh: CMV, virus B19, JC virus, BK virus

6 Sinh u, ung thư: HPV, HBV, EBV, JC virus

Trang 10

III Tính chất vi sinh học một số virus DNA thường gặp

1 Adenovirus

2 Herpesvirus

3 HPV

4 HBV

Trang 11

2 Kháng nguyên: kết hợp bổ thể, ngưng kết hồng cầu, trung hòa

3 Sức đề kháng: tương đối bền vững,

Trang 12

III 1 Adenoviruses (tt)

4 Nuôi cấy được trên TB

5 Miễn dịch

- Nhiễm virus  tạo MD hiệu quả và lâu dài, chống tái nhiễm:

nhờ kháng thể (KT) trung hòa đặc hiệu type

- KT mẹ bảo vệ trẻ KHÔNG nhiễm virus nặng/đường hô hấp (HH)

- Người lớn có KT chống lại các type gây bệnh nặng

6 Gây bệnh: viêm mắt, đường HH, đường tiêu hóa, tiết niệu

7 XN : nuôi cấy virus, MDH, SHPT

8 Phòng ngừa đặc hiệu: vaccine (khi có nguy cơ )

Trang 13

III 2 Herpesvirus

Đặc điểm chung:

- Kích thước 100-200nm Màng bọc (+), có các gai glycoprotein

- Capsid hình khối, 162 capsomere

- dsDNA, dạng thẳng (124–235kb)

Phân loại: có các loại Herpesvirus gây bệnh khác nhau

- HSV (Herpes Simplex Virus): mụn rộp, viêm não ở trẻ sơ sinh

- VZV (Varicella-Zoster Virus): thủy đậu, zona

- CMV (Cytomegalo Virus): khuyết tật bẩm sinh

- EBV (Epstein-barr Virus): ung thư mũi – hầu

Trang 14

III 2 Herpesvirus (tt)

VZV (Varicella-Zoster Virus): gây bệnh thủy đậu, zona

1 Bệnh Thủy đậu hay “Trái rạ” (Varicella - Chicken pox):

- Là bệnh tiên phát, cấp tính & có tính lây truyền cao ở trẻ

em

- TC: có các mụn rộp do TB biểu mô da bị sưng phồng,

khi lành không để lại sẹo

- Biến chứng:

+ Viêm não + Viêm phổi + Hội chứng Reye: tổn thương não & gan do trẻ sử dụng Aspirine

để hạ sốt

Trang 15

III 2 Herpesvirus (tt)

VZV (tt): gây bệnh thủy đậu, zona

2 Bệnh Zona (Herpes Zoster, Shingles, Zoster) hay “Giời leo”

- Là bệnh tiên phát ở người lớn do VZV tiềm ẩn tái hoạt

- Mụn rộp xuất hiện theo đường đi của dây TK cảm giác  đau nhức, rát bỏng vùng da bị tổn thương (thân mình, đầu, cổ)

Trang 16

III 2 Herpesvirus (tt)

Miễn dịch:

- MD thu được: MD dịch thể và MD TB

- Một người chỉ mắc Varicella 1 lần

nhưng có thể bị Zona dù đã có MD đối với Varicella

- Zona thường xảy ra chỉ một lần do tuổi già, suy giảm MD

Nuôi cấy được trên tế bào

Xét nghiệm (XN) : nuôi cấy, MDH, SHPT

Phòng ngừa: vaccin hiệu quả cho VZV

(ngừa bệnh thủy đậu / trái rạ)

Trang 17

III 3 Human papillomavirus (HPV)

HPV: gây nhiễm cho người  Thuộc họ Papillomaviridae

- Papillomas: u nhú (papilla = nipple, oma = tumor)

Trang 18

III 3 HPV (tt)

* Bộ gen của HPV chứa  8.000 cặp base, phân thành 3 vùng:

- Vùng điều hòa dài LCR (Long Control Region):

 10% chiều dài genome, là vùng biến động nhất

- Vùng gen sớm:

7 gen (E1 E7)

- Vùng gen muộn:

2 gen (L1 và L2)

Trang 19

III 3 HPV (tt)

Genotype HPV:  200 genotypes,

- định typ dựa trên trình tự nucleic acid: nếu khác biệt

> 10%  type mới, 2-10%  subtype, < 2% biến thể (variant)

- số của type (1, 2, 3, …) dựa trên thứ tự phát hiện,

KHÔNG liên quan đến sự phát triển chủng loại (phylogeny)

Sự đề kháng:

- HPV bền với nhiệt và nơi khô ráo

- tồn tại / TB biểu mô chết bong ra

 tiếp tục gây nhiễm

Chu kỳ tăng trưởng: chưa rõ

Nuôi cấy: chưa được

Vaccin: sản xuất bằng công nghệ di truyền

Trang 20

III 4 Hepatitis B Virus (HBV)

Virus viêm gan B

HBV (hepatitis B virus) họ Hepadnaviridae,

gây bệnh viêm gan B

1883: bệnh viêm gan huyết thanh

1965: Blumberg HBsAg

(Hepatitis B surface Antigen)

Trang 21

Ý nghĩa toàn cầu của nhiễm HBV

WHO and CDC fact sheets, available at www.who.int and www.cdc.gov

Dân số thế giới:

6 tỷ

2 tỷ ngưởi đã nhiễm HBV

300–400 triệu người Nhiễm HBV mãn

20–25% số nhiễm mãn

 XG hay K gan

Trang 22

III 4 HBV (tt)

Cấu trúc và thành phần:

- Quan sát dưới KHV e-: 3 dạng cấu trúc (tiểu thể)

+ hình cầu (d = 22nm): chiếm đa số

+ hình ống hoặc hình sợi (d=22nm) nhưng dài (200nm)

 là HBsAg được sản xuất dư thừa

ở bào tương TB gan

Trang 23

III 4 HBV (tt)

Cấu trúc và thành phần:

- Virion hoàn chỉnh hình cầu, d=42nm (tiểu thể Dane)

- Màng bọc (+): chứa HBsAg, bao quanh lõi nucleocapsid

- Lõi virus (core): chứa

+ HBcAg (KN lõi)

+ HBeAg (KN hòa tan)

+ các men DNA polymerase,

proteinkinase

- Genome DNA dạng vòng

KHÔNG khép kín

Trang 24

III 4 HBV (tt)

Cấu trúc và thành phần:

- Genome: dsDNA dạng vòng KHÔNG khép kín,

chiều dài 3.200 nucleotide, MW = 2 x 106 dalton

- HBV có 90–98% trình tự nucleotide 

- có nhiều genotype là A, B, C, D, E, F, …

genotyp HBV ≠

 ý nghĩa lâm sàng (LS) ≠

Trang 25

III 4 HBV (tt)

Sức đề kháng:

- Kháng : cồn và ether

- Nhạy cảm: 560C / 30' hoặc 1000C /10', formaldehyd, tia UV

chiếu tia UV vào huyết tương và các sản phẩm máu khác KHÔNG phá hủy được HBsAg

Nuôi cấy trên TB: chưa được

Vaccin phòng ngừa: vaccin tái tổ hợp

Trang 27

2 Anti-HBc (IgM, IgG)

trong huyết thanh

3 Anti-HBe

Trang 28

Anti-HBc IgM

Anti-HBc total

HBsAg

Anti-HBs

Anti-HBe

HBeAg Phát hiện

Trang 30

IV Các yếu tố độc lực của virus DNA

&

Vai trò trong cơ chế bệnh sinh

Trang 31

IV Yếu tố độc lực & cơ chế bệnh sinh

1 Protein bám dính: xác định các thụ thể virus / TB KC

Protein bề mặt virus  bám dính và xâm nhập vào TB KC

 độc lực

- Protein gây độc của variola virus  bệnh đậu mùa: tử vong 30%,

di chứng  nếu còn sống

- Protein KHÔNG cấu trúc NS1 của parvovirus và

- Protein của polyomavirus (JC virus & BK):

cũng là protein gây độc, dù chỉ gây bệnh nhẹ

Trang 32

IV Yếu tố độc lực & cơ chế bệnh sinh (tt)

2 Hướng tính:

Là khả năng gây nhiễm cho 1 nhóm TB KC nhất định VD: HBV, HPV

Được xác định bởi:

+ các thụ thể có sẵn trên bề mặt TB KC

+ là bước tiếp theo sau bám dính: gen virus điều khiển biểu hiện

VD: genome virus JC biểu hiện đặc hiệu TB  giúp virus bám dính vào

TB TK đệm ít nhánh & phá hủy bao myelin ở người suy  MD

 gây bệnh não bạch cầu đa ổ tiến triển (PML) (Progressive multifocal leuco – encephalopathy)

Trang 33

IV Yếu tố độc lực & cơ chế bệnh sinh (tt)

3 Gây bệnh bằng đáp ứng MD: HBV

- HBV xâm nhập vào cơ thể  máu  gan

- lympho T gây độc TB (CTL) nhận diện các KN của HBV (HBsAg,

HBcAg, HBeAg) và HLA-I trên TB gan bị nhiễm

- CTL trực tiếp chống lại các epitope của HBV,

() diệt luôn TB gan

- KT kháng virus xuất hiện  kết thúc quá trình nhiễm virus

và phản ứng viêm gan

- Nếu virus vẫn tiếp tục nhân lên  giai đoạn mạn tính,

- Giai đoạn tích hợp: HBV-DNA tích hợp vào DNA / TB gan

 Viêm gan mạn, K biểu mô TB gan

Trang 34

IV Yếu tố độc lực & cơ chế bệnh sinh (tt)

4 Nhiễm virus kéo dài: có thể là

Nhiễm mạn: virus phóng thích kéo dài

VD: Nhiễm virus rubella & CMV bẩm sinh,nhiễm HBV, HPV mạn

Nhiễm tiềm ẩn: duy trì bộ gen virus/TB KC

nhưng virus KHÔNG sao chép VD: herpes virus

Nguyên nhân: do có cơ chế né tránh ĐƯMD của KC, bằng cách:

- thay đổi KN

- mã hóa protein   khả năng ĐƯMD của KC

- hệ MD khó xâm nhập vào vị trí nhiễm virus

Nhiễm chậm: thời kỳ ủ bệnh , virus tiếp tục nhân lên

Nhiễm KHÔNG rõ hoặc chưa có biểu hiện LS

Trang 35

IV Yếu tố độc lực & cơ chế bệnh sinh (tt)

5 Yếu tố nguy cơ cao gây ung thư (K): HPV & HBV

HPV: Có > 40 typ HPV gây nhiễm ở niêm mạc / người

- Type “nguy cơ thấp” (NCT):  / K

Gây mụn cóc và khối u lành tính do genome HPV tồn tại độc lập với genome tế bào KC

- Type “nguy cơ cao” (NCC) :  / K hoặc  type / K

Do DNA-HPV tích hợp /DNA TB ký chủ

 thay đổi cấu trúc bộ gen HPV + rối loạn phân chia TB

 gen E1 và E2 mất khả năng ức chế gen E6 và E7

  chuyển sản TB, hình thành các khối u ác tính

Trang 36

Diễn tiến quá trình nhiễm HPV

Trang 37

IV Yếu tố độc lực & cơ chế bệnh sinh (tt)

5 Yếu tố nguy cơ cao gây ung thư (tt): HPV & HBV

HBV:

DNA của HBV tích hợp vào DNA của TB gan

 Rối loạn phân chia TB gan

 Ung thư biểu mô TB gan

Trang 39

Tài liệu tham khảo chính

1 Cao Minh Nga Các virus DNA Trong cuốn: Miễn dịch Đề kháng Ký chủ Chủ biên: Cao Minh Nga Nhà xuất bản Đại học

Trang 40

Thanks for your attention!

Ngày đăng: 16/03/2023, 14:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm