1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO CÔNG VIỆC V/v: Xây dựng danh mục thiết bị kiểm nghiệm hóa sinh

25 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây Dựng Danh Mục Thiết Bị Kiểm Nghiệm Hóa Sinh
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Sinh, Kiểm Nghiệm
Thể loại Báo cáo công việc
Năm xuất bản 2015
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 269,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO CÔNG VIỆC V/v: Xây dựng danh mục thiết bị kiểm nghiệm hóa sinh

Trang 1

CÔNG TY VÀNG BẠC ĐÁ QUÝ

BẢO TÍN MINH CHÂU

BÁO CÁO CÔNG VIỆC

V/v: Xây dựng danh mục thiết bị kiểm nghiệm hóa sinh

Kính gửi: Ban Tổng Giám Đốc

Dưới đây em trình 2 phương án cho xây dựng thiết bị cho phòng kiểm nghiệm Hóa – Sinh Cùng với việc đưa ra ưu nhược điểm của hai dòng thiết bị

+ Phương án 1: Dùng toàn bộ thiết bị kiểm nghiệm do Trung Quốc sản xuất

+ Phương án 2: Dùng những thiết bị cần độ chính xác cao có xuất xứ từ các nước tư bản phát triển (Hàn, Nhật, Israel, Đức, Ý)

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật sử dụng của hãng Himedia của Ấn độ Chất lượng môi trường tốt với mức giá khá rẻ, chỉ bằng 1/3 giá của các hãng Mecrk (Đức),

Difco, .của các nước Châu Âu

Ưu nhược điểm của các dòng thiết bị kiểm nghiệm

Phù hợp cho kiểm nghiệm

mô hình sản xuất quy mô vừa và nhỏ

Độ chuẩn xác cao và ổn định phù hợp với kiểm nghiệm cần

độ chính xác cao

Nhược điểm

Độ chuẩn xác không cao(Nếu chọn hãng danh tiếng của Trung Quốc như Biobase thì giá không hề

rẻ hơn thiệt bị của Nhật và Hàn Quốc)

Giá thành đầu tư ban đầu cao hơn gấp đến gấp 3 hoặc hơn

so với thiết bị Trung Quốc Với tình hình sản xuất thực tại của công ty mình em thiên về ý kiến chọn dòng thiết bị

Trang 2

Còn kiểm nghiệm chỉ là yếu tố cần chứ không phải đủ cho một công ty phát triển Đầu

tư quá lớn cho kiểm nghiệm lúc này là không cần thiết.(Kiểm nghiệm là bằng chứng cho hệ thống sản xuất tốt, chứ không phải công cụ giúp sản xuất tốt)

Về mặt chí phí em dự trù một khoảng giá để anh tham khảo về mức đầu tư

Với thiết bị phần lớn của Trung Quốc

Hóa chất, dụng cụ thủy tinh 70,000,000

 Quy mô nhỏ và hợp với thực tế

Thiết bị kiểm nghiệm Hóa - Lý 185,000,000

Hóa chất kiểm nghiệm hóa lý 25,000,000

(Hai trăm hai mươi sáu triệu)

Danh mục thiết bị có giá dự trù được em gửi kèm theo

4 Danh mục thiết bị tiêu hao Từ 20 đến 22

5 Danh mục hóa chất hóa lý Từ 23 đến 24

6 Danh mục môi trường nuôi cấy vi

Trang 3

Danh mục thiết bị cơ bản cho phòng kiểm nghiệm hóa sinh

Danh mục thiết bị kiểm nghiệm phòng hoá lý

1 Tủ hút 1 - Sử dụng để pha hoá chất, và dung môi độc hại - Hàng Việt Nam 1250 x 750 x 1850

2 Cân phân tích 1 - Cân mẫu phục vụ kiểm nghiệm Độ chính xác đến 0.0001

3 Cân kỹ thuật 1 Cân kiểm tra dược liệu Độ chính xác đến 0.01

4 Cân kiểm tra hàm ẩm 1

Kiểm tra nhanh độ ẩm nguyên liệu và thành phẩm (Sử dụng cho bột cao khô sử dụng công nghệ sấy phun sương)

5 Kính hiển vi 1 Soi mô tế bào mẫu nguyên liệu, và bột nghiền nguyên liệu

- Nên dùng loại kính có kết nối Camera để chụp ảnh lưu mẫu

6 Tủ sấy thường 1 Sấy bản gel, và các dụng cụ cần thiết 448 x 500 x 690mm (dung tích

khoảng 27l)

7 Tủ sấy chân không 1 - Kiểm tra hàm ẩm nguyên liệu, thành phẩm 480×480×605 mm

8 Lò Nung mẫu 1 Xác định tro nguyên liệu, thành phẩm (Tro toàn phần, và tro

trong axit)

250 x 265 x 340

mm (W xD xH)

9 Máy cất nước 1 - Cất nước sử dụng trong pha hoá chất, dung môi, và môi

trường nuôi cấy

10 Máy Voltex 1 - Sử dụng lắc và đồng nhất mẫu

11 Máy đo pH 1 - Kiểm tra pH môi trường

12 Máy khuấy từ gia nhiệt 1

14 Máy kiểm tra độ rã thuốc 1 - Kiểm tra độ rã viên nang

15 Đèn tử ngoại 1 - Dùng để soi sắc ký bản mỏng

- Loại có hộp chắn Tốt nhất có

Trang 4

19 Bàn thì nghiệm trung tâm 1 Mặt bàn làm bằng đá, chậu đôi - Khung bàn làm bằng thép

INOX có vòi rửa

22

Bộ cất kéo hơi nước 1 - Xác định hàm ẩm của các dược liệu có tinh dầu

23 Thước kẹp 1 - Đo kích thước viên nang

Danh mục thiết bị phòng vi sinh

1 Box cấy vô trùng cấp hai 1 Thực hiện thao tác kiểm tra vi sinh

2 Nồi hấp tiệt trùng 1 ống nghiệm kiểm tra vi sinh) Hấp dụng cụ bẩn (đĩa thạch,

Loại như nồi áp xuất thường nhưng kích thước lớn hơn (

20 đến 30 lít

3 Nồi hấp tiệt trùng 1 Hấp tiệt trùng các dụng cụ

Dung tích khoảng 100 lit (590 x 590 x 1080)

4 Tủ ấm nuôi cấy 2 Nuôi cấy vi sinh vật

5 Tủ mát 1 Bảo quản môi trường (Môi trường pha sẵn)

6 Tủ đông 1 Bảo quản giống vi sinh vật đối

7 Bàn thì nghiệm áp tường 1 Để các máy kiểm nghiệm

Trang 5

DANH MỤC THIẾT BỊ KIỂM NGHIỆM PHÒNG HOÁ LÝ

(Thiết bị hầu hết của xản xuất tại Trung Quốc)

Danh mục thiết bị kiểm nghiệm phòng hoá lý

Cân phân tích Shinko GS303

Sản xuất tại: Trung Quốc

Cân kỹ thuật APTP461Hãng: Trung

quốcThông số chính:- Khả năng cân: 3g- Độ

phân giải ẩn ( 1/5.000 ) - Thiết kế đẹp nhỏ

gọn phù hợp với nhà bết- Dùng pin AAA và

Adaptor - Chức năng cân kg/g/lb/oz/ rất hiệu

quả- Màn hình hiển thị LCD có đèn

backlight - Các đơn vị cân : Kg/g/lb/- Có thể

mang đi hiện trường- Cân trừ bì và thông báo

chế độ trừ bì hiện hành - Chế độ thông báo

tình trạng ổn định của cân - Cân có chức

năng báo hiệu gần hết Pin - Chế độ tắt cân tự

1 850,000 850,000

Trang 6

- Độ lặp lại (Std, Dev): 0.3% (3g mẫu);

0.2% (đối với 10g mẫu)

- Hiển thị: % độ ẩm hoặc % khối lượng, thời

gian, nhiệt độ, trọng lượng

- Nhiệt độ sấy: 50 đến 1600C/ độ tăng 50C

- Camera được gắn vào mắt thứ 3 trên kính và

kết nối với máy vi tính qua cổng USB cho

Trang 7

- Nhiệt độ sấy tối đa: 250°C

- Độ phân giải nhiệt độ: ±0.1°C

Máy cất nước 2 lần SZ-93Công suất cất

nước (lít/giờ) 1.6Đặc điểm - Thanh đốt Silica

(2 thanh) - Công suất: 3000WNguồn điện

220V ~ 240V 50Hz/ 60HzKích thước (mm)

700 x 340 x 800Xuất xứ Trung Quốc

1 7,500,000 7,500,000

Trang 8

10

MÁY LẮC (VORTEX MIXER)

Model: VORTEX 3 Hãng: IKA – Đức

Xuất xứ: Malaysia

Đặc tính kỹ thuật:

- Kiểu lắc rung, dùng với nhiều loại dụng cụ

lắc khác nhau như: ống nghiệm, bình tam

giác, đĩa peptri, ống eppendorf

- Vỏ làm bằng hợp kim nhôm Sơm epoxy

Máy đo pH để bàn Model: HI 2211

Hãng: Hanna - Italia Sản xuất tại:

Điện cực đo pH: HI 1131B, dây dài 1m

Đầu đo nhiệt độ: HI 7669/2W, dây dài 1m

thân máy: ABS plastic - Môi trường làm việc:

0 – 50 oC (32 – 122 oF); RH max 95%Nguồn

điện 110/115 VAC hoặc 220/230 VAC, 50/60

HzKích thước (mm) 120 x 120 x 45

1 2,100,000 2,100,000

Trang 9

13

Bể điều nhiệt 21 lít HH-501

Dung tích bể: 21 lít

- Nhiệt độ điều chỉnh max: 100oC

- Độ phân giải nhiệt độ: 0,1oC

- Độ chính xác nhiệt độ: 0,5oC

- Bể có tích hợp sẵn bơm tuần hoàn nước

bên trong công suất 60W và lưu lượng bơm:

> 6 lít/phút

- Bơm hoạt động độc lập với công tắc

tắt/bật riêng nên rất tiện dụng

- Tần suất của chày: 30 ~ 32 lần/phút

- Khoảng dịch chuyển của chày: 55±1mm

hai bước sóng: 254 nm và 365nm- Ngoài ra

còn có đèn chiếu ánh sáng trắng giúp quan sát

dễ dàng.- Bộ lọc bước sóng trung tâm:

50x150mm- Điện áp: 220V/50Hz

1 7,000,000 7,000,000

Trang 10

22

Thước kẹp caliper 19894 1 500,000 500,000

Tổng 174,050,000

Trang 11

Danh mục thiết bị phòng vi sinh

1

Tủ cấy vi sinh loại thường SW-CJ-1BS1

Loại tủ dùng cho một người làm việc

Lưu lượng không khí theo chiều dọc

Màng lọc theo tiêu chuẩn: Standard 209E

Nồi hấp tiệt trùng Model: LS-B50L

Hãng: JIBIMED – Trung Quốc

Sản xuất tại: Trung Quốc

• Dải cài đặt thời gian: 0-60 phút

• Dải cài đặt nhiệt độ: 105-134 0C

• Công suất/ điện áp nguồn:

3Kw/AC220.50hz

• Kích thước ngoài: 500 x 530x980 mm

• Trọng lượng tịnh: 50 kg

1 26,000,000 26,000,000

Trang 12

nước.- Dài 2m x rộng 0,7m x cao 0,7m- Mặt

bàn bằng Composite chịu mọi hóa chất

Với số tiền dự trù khoảng 486,100,000

Danh mục thiết bị kiểm nghiệm phòng hoá lý

Trang 13

- Thời gian ổn định cân: 3 giây

- Chuẩn cân: chuẩn ngoài bằng quả cân

pin 6 pin AA rất tiện lợi trong trường

hợp mang đi xa hoặc cân những hóa chất

- Độ lặp lại (Std, Dev): 0.3% (3g mẫu);

0.2% (đối với 10g mẫu)

- Nguồn ra nhiệt loại: tia hồng ngoại

không có kính

- Hiển thị: % độ ẩm hoặc % khối lượng,

1 16,000,000 16,000,000

Trang 14

5

Kính hiển vi kết nối vi tính: Model:

XSZ-2007-CCD Sản xuất tại: Trung

100X/1.25- Camera được gắn vào mắt

thứ 3 trên kính và kết nối với máy vi tính

qua cổng USB cho phép quay phim và

TỦ SẤY CHÂN KHÔNG

Model: DZ-1AIISản xuất tại: Trung

QuốcThông số kỹ thuật: - Dung tích: 25

lít - Nhiệt độ sấy tối đa: 250°C - Độ

phân giải nhiệt độ: ±0.1°C - Độ đồng

đều nhiệt độ : ± 1% - Áp suất chân

không: <133 pa - Công suất: 800 W -

Nguồn điện: 220V/50Hz - Khối lượng:

52kg - Kích thước ngoài (W x D x H):

480 × 480 × 605 mmCung cấp bao

gồm:- Tủ sấy - Bơm chân không, kiểu

bơm dầu, tốc độ 75 lít/phút- Bẫy hơi

nước- Dây nối

1 20,000,000 20,000,000

Trang 15

- Hệ điều khiển B150, màn hình hiển thị

số LCD giúp cài đặt nhiệt độ và thời

Công suất cất nước (lít/giờ) 1.6

Đặc điểm - Thanh đốt Silica (2 thanh)

- Kiểu lắc rung, dùng với nhiều loại

dụng cụ lắc khác nhau như: ống nghiệm,

bình tam giác, đĩa peptri, ống

Trang 16

Điện cực đo pH: HI 1131B, dây dài 1m

Đầu đo nhiệt độ: HI 7669/2W, dây dài

phútĐặc điểm - Chất liệu làm thân máy:

ABS plastic - Môi trường làm việc: 0 –

- Nhiệt độ điều chỉnh max: 100oC

- Độ phân giải nhiệt độ: 0,1oC

- Độ chính xác nhiệt độ: 0,5oC

- Màn hình hiển thị số LED, bộ điều

khiển thông minh với chức năng bảo vệ

quá nhiệt

- Bơm hoạt động độc lập với công tắc

tắt/bật riêng nên rất tiện dụng

- Kích thước trong: 400 x 300 x

180mm

1 6,500,000 6,500,000

Trang 17

- Tần suất của chày: 30 ~ 32 lần/phút

- Khoảng dịch chuyển của chày:

Trang 18

Danh mục thiết bị phòng vi sinh

- 02 màng lọc chính ULPA hiệu quả lọc

99.999% đối với các hạt có kích thước

0.1 - 0.3mm và 99.995% đối với hạt

thường gặp – MPPS

- Thân tủ được chế tạo bằng thép mạ tĩnh

điện sơn phủ epoxy, buồng thao tác bằng

thép không rỉ, tường bên bằng kính hấp

- Kích thước giỏ: đáy Ø370 x cao 250

- Kích thước ngoài nồi (WxDxH):

Trang 20

Dụng cụ thủy tinh và tiêu hao

TT Tên thiết bị/ dụng cụ Số lượng Đơn giá Thành tiền

Trang 21

17 Bộ dụng cụ y tế (kéo, kẹp, dao, pank…) 2 -

18 Phễu thuỷ tinh 100 ml 5 110,000 550,000

Trang 23

Danh mục hóa chất phòng hóa lý

(Giá dự trù vào khoảng 25 triệu)

Tên hoá chất Đóng gói Số lượng Đơn giá Thành tiền

1 Aceton 500ml/chai 1 110,000 110,000

3 Acid acetic băng 1 90,000 90,000

4 Acid boric 500g/hộp 1 140,000 140,000

5 Acid formic 500ml/chai 1 150,000 150,000

7 Acid hydrocloric 500ml/chai 1 62,000 62,000

8 Acid oxalic 500g/hộp 1 120,000 120,000

9 Acid sulfuric 500g/hộp 1 65,000 65,000

10 Ammonia solution 500ml/chai 1 63,000 63,000

12 Bismuth nitrat base 500g/hộp 1 980,000 980,000

13 Butanol 500ml/chai 1 193,000 193,000

14 Cloroform (Trichloromethane) 500ml/chai 1 225,000 225,000

15 Cyclohexan 500ml/chai 1 135,000 135,000

17 Đồng sulfat 500g/hộp 1 405,000 405,000

18 Este dầu hoả 500ml/chai 1 134,000 134,000

19 Ether dầu 500ml/chai 1 140,000 140,000

21 Ether Ethylic 500ml/chai 1 160,000 160,000

22 Ethyl acetat 500ml/chai 1 133,000 133,000

Trang 24

43 Thuỷ ngân diclorid 250g 1 3,920,000 3,920,000

44 Toluen 500ml/chai 1 135,000 135,000

Tổng 21,850,000

Hóa chất, môi trường nuôi cấy cho phòng vi sinh

(Giá dự trù khoảng 20 triệu đầu tư ban đầu, và duy trì hàng năm)

TT Tên môi trường/ hoá chất Xuất xứ Quy cách S/l Đơn giá Thành tiền

1 Môi trường thạch casein soya bean Himedia/ Ấn độ 500 g 1 830,000 830,000

2 Môi trường thạch Sabouraud Himedia/ Ấn độ 500 g 1 765,000 765,000

3 Môi trường lỏng casein soyabean Himedia/ Ấn độ 500 g 1 400,000 400,000

4 Môi trường lỏng lactose Himedia/ Ấn độ 500 g 1 540,000 540,000

5 Môi trường lỏng Enterobacteria -Mossel Himedia/ Ấn độ 500 g 1 965,000 965,000

6 Môi trường thạch muối mật Violet-Red Himedia/ Ấn độ 500 g 1 765,000 765,000

7 Môi trường MacConkey Himedia/ Ấn độ 500 g 1 680,000 680,000

8 Môi trường Levine Eosin xanh methylen Himedia/ Ấn độ 500 g 1 740,000 740,000

9

Môi trường thạch muối

-manitol Mannitol Salt Agar

13 Môi trường lỏng tetrathionat Himedia/ Ấn độ 500 g 1 600,000 600,000

14 Môi trường thạch Xanhbriliant Himedia/ Ấn độ 500 g 1 765,000 765,000

Trang 25

15 Môi trường thạch Bismuth sulfit Himedia/ Ấn độ 500 g 1 765,000 765,000

16 Môi trường thạch - Sắt III - đường Kligler Iron Agar Himedia/ Ấn độ 500 g 1 750,000 750,000

17 Pepton Himedia/ Ấn độ 500 g 1 755,000 755,000

19 Bộ thuốc nhuộm gram vn 500 ml x4 1 700,000 700,000

23 Pseudomonas aeruginosa ATCC 9027 VKN 1 200,000 200,000

24 Staphylococcus aureus ATCC 6538 VKN 1 200,000 200,000

25 Escherichia coli ATCC 8739 VKN 1 200,000 200,000

26 Salmonella typhimurium ATCC 14028 VKN 1 200,000 200,000

27 Enterobacter aerogenes ATCC 13048 VKN 1 200,000 200,000

Ngày đăng: 16/03/2023, 13:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w