b Số bé nhất có hai chữ số hàng đơn vị lớn hơn hàng chục là:.... Bài 8: Giải quyết tính huống sau: Khi giơ bảng kết quả phép tính, cô giáo nhận xét kết quả của Hà lớn hơn kết quả đúng l
Trang 1Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 3: Nối cho phù hợp:
8053
3461
Sáu mươi mốt Tám mươi
Năm mươi ba
Ba mươi tư
Trang 2Bài 4: Điền kết quả phép tính vào chỗ chấm:
a) 32 + 43 + 24 = c) 44 + 25 - 36 =
b) 87 - 54 + 26 = d) 76 - 32 - 23 =
Bài 5: Viết các số: 32 ; 27 ; 38 ; 65 ; 40 a) Theo thứ tự tăng dần:
b) Theo thứ tự giảm dần:
Bài 6: Điền dấu (> ; < ; =) thích hợp vào ô trống: a) 24 + 35 59 86 85 - 43 b) 48 64 - 32 21 + 45 67 Bài 7: Hoàn thành bài toán sau: Năm nay Huy 7 tuổi và mẹ Huy 30 tuổi Hỏi sang năm thì tổng số tuổi của Huy và mẹ Huy là bao nhiêu? Tóm tắt: - Tuổi Huy năm nay:
- Tuổi mẹ Huy năm nay:
- Tổng số tuổi của Huy và mẹ Huy sang năm:
Phép tính:
Trả lời: Tổng số tuổi của Huy và mẹ Huy sang năm là tuổi Bài 8: Đo độ dài các dợi dây sau và điền vào chỗ chấm: - Sợi thứ nhất dài cm Sợi thứ hai dài cm Sợi thứ ba dài
cm - Sợi dây dài nhất dài hơn sợi dây ngắn nhất bao nhiêu xăng – ti – mét? - Phép tính:
- Trả lời: Sợi dây dài nhất dài hơn sợi dây ngắn nhất cm
Trang 3Năm học 2021 – 2022 MÔN: TOÁN (LỚP 1) Bài 1: Chọn đáp án đúng: a)
Số liền sau 49 là số nào:
Bài 3: Nối cho phù hợp:
Bài 4: So sánh số que tính và viết kết quả vào ô trống:
3519
5126
Trang 4Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống:
a)
b)
Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số lớn hơn số tròn chục bé nhất có hai chữ số đơn vị
b) Số bé nhất có hai chữ số hàng đơn vị lớn hơn hàng chục là:
Bài 7: Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 8: Quan sát hình ảnh và hoàn thành bài toán:
- Có bạn nam tham gia chơi
- Có bạn nữ tham gia chơi
- Có tất cả bao nhiêu bạn tham gia chơi?
Phép tính:
Trả lời: Có tất cả bạn tham gia chơi
+21+35
+4534
Trang 5Bài 3: Nối cho phù hợp:
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
Trang 6Bài 6: Viết phép tính thích hợp vào các ô trống:
Bài 7: Hoàn thành bài toán sau:
Ba tổ tồng được tất cả 68 cây hoa Biết tổ 1 trồng được 21 cây, tổ 2 trồng được 25
cây Hỏi tổ 3 trồng được bao nhiêu cây?
Tóm tắt: - Ba tổ trồng được:
- Tổ 1 trồng được:
- Tổ 2 trồng được:
- Tổ 3 trồng được:
Phép tính:
Trả lời: Tổ 3 trồng được cây. Bài 8: Quan sát các tờ lịch dưới đây và hoàn thành bài toán: Biết hôm nay là Thứ sáu và ngày 10 tháng 3 là sinh nhật của Nam Vậy: - Còn ngày nữa thì đến sinh nhật Nam - Sinh nhật Nam vào Thứ
Trang 7Bài 3: Nối cho phù hợp:
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
Trang 8Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Bài 6: Điền dấu (> ; < =) thích hợp vào ô trống:
Bài 7: Hoàn thành bài toán sau:
Biết Khối Một có nhiều hơn Khối Hai 48 học sinh Khối Hai lại có ít hơn Khối Ba
32 học sinh Hỏi Khối Một có nhiều hơn Khối Ba bao nhiêu học sinh?
Tóm tắt: - Khối Một có nhiều hơn Khối Hai:
- Khối Hai có ít hơn Khối Ba:
- Khối Một có nhiều hơn Khối Ba:
Phép tính:
Trả lời: Khối Một có nhiều hơn Khối Ba học sinh. Bài 8: Giải quyết tính huống sau: Khi giơ bảng kết quả phép tính, cô giáo nhận xét kết quả của Hà lớn hơn kết quả đúng là 12 đơn vị Hà rất ngạc nhiên vì bạn làm đúng Em hãy giải thích tại sao, biết kết quả đúng là 86? - Ta thấy: 86 + 12 =
- Kết quả của Hà là
- Giải thích: Vì Hà giơ bảng nên số thành số
Họ và tên:……… …… Lớp……… ĐỀ SỐ 5.
ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
Trang 9A 1 giờ B 2 giờ C 3 giờ D 4 giờb) Số nào bé nhất trong các số: 21 ; 16 ; 34 ; 61
Bài 2: Điền dấu (> ; < =) thích hợp vào ô trống:
Bài 3: Nối cho phù hợp:
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống dưới hình có 3 chục que tính:
20 + 40
30 + 30
30 + 3
20 + 4
Trang 10Bài 5: Đặt tính rồi tính:
Bài 6: Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 7: Hoàn thành bài toán sau:
Một đàn vịt có 35 con dưới ao Sau đó có 12 con lên bờ nhưng lại có 24 con khác
xuống ao Hỏi dưới ao khi đó có bao nhiêu con vịt?
Tóm tắt: - Số con vịt ở dưới ao lúc đầu:
- Số con vịt lên bờ:
- Số con vịt xuống ao:
- Số con vịt ở dưới ao sau đó:
Phép tính:
Trả lời: Dưới ao khi đó có con vịt.
Bài 8: Thực hành trồng cây:
Có thể trồng 9 cây thành 3 hàng, mỗi hàng trồng 4 cây (hình vẽ) Em hãy vẽ hình tương tự nêu cách trồng 12 cây thành 4 hàng, mỗi hàng trồng 4 cây
Trang 11Bài 2: Nối cho phù hợp:
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Bài 4: Điền số cái bát vào ô trống:
8050
7060
80 - 30
30 + 30
40 + 40
90 - 20
Trang 12Bài 5: Đặt tính rồi tính:
Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm sau:
a) 1 tuần = 3 ngày + ngày 2 ngày + 5 ngày = tuần b) 1 tuần -1 ngày = ngày ngày -1 tuần = 2 ngày
Bài 7: Điền vào các ô trống sao cho tổng của 3 số ở 3 ô liền nhau bằng:
Trang 13d) Từ Thứ ba đến Thứ năm có mấy ngày:
A 2 ngày B 3 ngày C 4 ngày D 5 ngày
e) Số liền sau của 24 là số nào:
Bài 2: Điền giờ thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3: Nối cho phù hợp:
80506281
6 chục, 2 đơn vị
8 chục, 1 đơn vị
5 chục, 4 đơn vị
7 chục, 3 đơn vị
Trang 14Bài 4: Viết kết quả phép tính vào chỗ chấm:
a) 35 + 42 - 24 = 22 + 31 + 45 =
b) 86 - 25 + 32 = 78 -14 - 32 =
Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau có hàng đơn vị là:
b) Số cộng với 45 được kết qảu 67 là :
Bài 6: Điền dấu (< ; > ; =) thích hợp vào ô trống sau: a) 23 + 45 67 34 + 45 76 b) 87 - 64 43 76 - 65 12 Bài 7: Hoàn thành bài toán sau: Hai anh em có 12 cái kẹo Mẹ cho thêm anh 3 cái và cho thêm em 4 cái nữa Hỏi hai anh em có tất cả bao nhiêu cái kẹo? Tóm tắt: - Hai anh em có:
- Mẹ cho thêm anh:
- Mẹ cho thêm em:
- Hai anh em có tất cả:
Phép tính:
Trả lời: Hai anh em có tất cả cái kẹo
Bài 8: Vẽ hình nêu cách ghép 8 hình tam giác đã cho sau để được 1 hình chữ nhật
và 1 hình vuông
Trang 15c) Hai chục quả cam gồm 15 quả và bao nhiêu quả:
A 5 quả B 1 chục C 15 quả D.14 quả
d) Hình vẽ có số hình chưa tô màu nhiều hơn số hình đã
tô màu là:
A 6 hình B 7 hình
C 8 hình D 9 hình
Bài 2: Nối cho phù hợp
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Một tuần lễ có hai ngày Chủ nhật
b) Mỗi tuần em được nghỉ học 2 ngày
11 giờ
3 giờ
8 giờ
2 giờ
Trang 16Đặt tính rồi tính:
Bài 6: Ghi cách đọc các số sau:
a) 75: - 44:
b) 36: - 90:
Bài 7: Quan sát hình vẽ và hoàn thành bài toán: Tóm tắt:
- Số hình tròn:
- Số hình tam giác:
a) Số hình tròn ít hơn:
Phép tính:
Trả lời: Số hình tròn ít hơn số hình tam giác là hình b) Số hình cả hai loại:
Phép tính:
Trả lời: Số hình tròn cả hai loại là hình Bài 8: Giải bài toán bằng cách điền vào chỗ chấm: Huy đố Hoàng tìm một số tự nhiên mà khi đem số đó cộng với số lớn nhất có một chữ số sẽ được số lớn nhất có hai chữ số Bạn hãy giúp Hoàng tìm xem số đó là số nào - Số lớn nhất có một chữ số là:
- Số lớn nhất có hai chữ số là:
- Phép tính số đó cộng với số lớn nhất có một chữ số sẽ được số lớn nhất có hai chữ số:
- Trả lời: Số cần tìm đó là
Trang 17Bài 2: Nối cho phù hợp
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Kim phút chạy hết một vòng trên mặt đồng hồ hết 1
Trang 18Bài 6: Viết số thích hợp vào các ô trống:
a) Viết các số 23 ; 45 ; 32 ; 54 và 67 vào các ô theo thứ tự tăng dần
b) Viết các số 24 ; 42 ; 68 ; 86 và 28 vào các ô theo thứ tự giảm dần
Bài 7: Tóm tắt rồi giải bài toán:
Khối 1 của một trường có số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là 24 bạn Hỏi nếuchuyển đi 12 bạn nữ thì số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là bao nhiêu bạn?
Tóm tắt: - Số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ:
Bài 8: Giải bài toán bằng cách điền vào chỗ chấm:
Trong một chương trình “Nhanh như chớp Nhí” có một câu hỏi: Số nào cộngvới số bé nhất có 2 chữ số giống nhau thì được kết quả là số lớn nhất có hai chữ số Bạn hãy tìm xem số đó là số nào
Trang 19Câu 1(3 điểm): Khoanh vào đáp án đúng.
Câu 2(1 điểm): Quan sát tranh, viết số thích hợp vào ô trống
+ Toa thứ …….ở trước toa thứ 2 + Toa thứ 4 đứng sau toa thứ ………
+ Toa thứ …….ở giữa toa thứ 1 và thứ 3 + Toa thứ …….ở sau toa thứ 3
Trang 20Câu 5 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
12cm+ 2cm = 14 42 cm – 2cm = 40cm
12cm+ 2cm = 14 cm 42 – 2 cm = 40
Câu 6 (1điểm): Nối hai phép tính có cùng kết quả.
Câu 7 (1 điểm): Bố Nam đi công tác một tuần và 12 ngày Hỏi bố Nam đi công tác
bao nhiêu ngày?
- Bố Nam đi công tác …… ngày
Câu 8 (1 điểm): Viết số thích hợp vào ô trống.
Trang 21TOÁN (14/3)
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
……… ……… ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… ……… ………
5 – 15 55 – 33 45 – 4 56 – 13 36 – 33 48 - 45 ……… ……… ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… ……… ………
Bài 2 Tính: 42 + 15 = … 34 + 4 – 16 = … 15 cm – 10 cm + 4 cm = … 66 – 16 = … 40 + 8 – 8 = … 30 cm + 10 cm – 20 cm = … 38 + 60 = … 37 – 32 + 33 = … 25 cm + 30 cm – 15 cm = ……
Bài 3. >,<,=? 78 – 7 … 70 96 – 42 … 50 + 8 38 … 30 + 8 45 + 3 … 43 + 5 Bài 4. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: + Một tuần lễ có …… ngày Đó là các ngày: ……….………
………
… + Một tuần lễ có 2 ngày em không đến trường Vậy một tuần lễ em tới trường ……
ngày + Hôm nay là ngày ………… tháng……….năm………
+ Ngày mai là ngày ………… tháng ……… năm………
+ Ngày kia là ngày ………… tháng ……….năm………
Bài 5. Lớp 1A có 32 học sinh, lớp 1B có 33 học sinh Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh? ……… … ……
……….…………
……… ………
……….……
Trang 22Bài 6. Một sợi dây dài 79cm Bố cắt đi 50cm Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng
Câu 5. Lan và Mai hái được 68 bông hoa, riêng Mai hái được 33 bông hoa Hỏi Lan
hái được bao nhiêu bông hoa?
Trang 23TOÁN (17/3)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Trong các số: 38; 69; 41 Số bé lớn nhất là: (1 điểm)
Trang 25Thứ 2, ngày 21/3
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng từng bài tập dưới đây :
Câu 1.a Số 15 đọc là:
A Mười lăm B Mười năm C Năm mươi D Mươi năm
b.) Số “sáu mươi tư” được viết là:
Trang 26Câu 8 Hôm nay là thứ haingày 10 tháng 5.Vậy ngày 13 tháng 5 là thứ mấy ?
Câu 10 (M3) (1đ)Đàn gà có 86 con, trong đó có 50 con đã vào chuồng Hỏi còn lại
bao nhiêu con gà chưa vào chuồng ?
Vậy:………
Trang 28Họ và tên:……… …… Lớp……… ĐỀ SỐ 14.
ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2021 – 2022 MÔN: TOÁN (LỚP 1) Bài 1: Chọn đáp án đúng:
a) Hình nào có 24 quả cam:
Bài 2: Nối cho phù hợp
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 12 + 23 < < 22 + 15 21 + 22 < < 66 -21
b) 68 -32 < < 18 + 20 75 -24 < < 85 -32
Trang 29Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Từ Thứ hai tuần này đến Thứ tư tuần sau có ngày
b) Từ Thứ năm tuần trước đến Thứ ba tuần này có ngày
Bài 7: Hoàn thành bài toán sau:
Hai anh em có 18 cái kẹo Sau đó anh ăn đi 3 cái và em ăn đi 5 cái Hỏi haianh em còn lại bao nhiêu cái kẹo?
Trả lời: Hai anh em còn lại cái kẹo
Bài 8: Vẽ hình, thay đổi vị trí một que tính để được phép tính đúng:
Trang 30Họ và tên:……… …… Lớp……… ĐỀ SỐ 15.
ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2021 – 2022 MÔN: TOÁN (LỚP 1)
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 4: Ghi cách đọc các số sau:
a) Số lớn nhất bé hơn 56 đọc là
b) Số bé nhất lớn hơn 63 đọc là
Trang 31Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Có tất cả số có 2 chữ số có hàng đơn vị bằng 8
- Các số đó là:
b) Có tất cả số tự nhiên ở giữa hai số 10 và 20
- Các số đó là:
Bài 7: Tóm tắt rồi giải bài toán
Em có nhiều hơn nh 15 cái kẹo Sau đó em cho anh 2 cái kẹo Hỏi sau khi cho,
em còn nhiều hơn anh bao nhiêu cái kẹo?
Tóm tắt: - Em có nhiều hơn anh:
- Số kẹo em cho anh:
- Sau khi cho, em còn nhiều hơn: Phép tính:
Trả lời: Sau khi cho, em còn nhiều hơn anh cái kẹo.
Bài 8: Thực hành xếp hình
- Để xếp chữ E cần 10 hình lập phương nhỏ, để xếp chữ H cần 11 hình lập phương nhỏ (hình vẽ) Hỏi để xếp chữ T và L cần tất cả bao nhiêu hình
đó?
Trả lời: Để xếp chữ T và L cần tất cả hình lập phương đó
Trang 32Họ và tên:……… …… Lớp……… ĐỀ SỐ 16.
ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2021 – 2022 MÔN: TOÁN (LỚP 1)
nhật thì ngày mai là Thứ mấy:
A Thứ hai B Thứ ba C Thứ bảy D Thứ sáu e) Lúc 10 giờ, kim phút chỉ số mấy trên mặt đồng hồ:
a) Số bé nhất có 2 chữ số và hàng chục lớn hơn 6 b) Số lớn nhất có 2 chữ số và hàng đơn vị bé hơn 6
Điền số thích hợp vào chỗ trống trong các ô:
Ghi cách đọc các số sau:
Bài 4:
b) Chiếc bàn học dài khoảng 25cm
a) Chiếc bút chì ngắn hơn chiếc thước kẻ
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
p Nối cho phù hợ
Bài 2:
Trang 33Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Có tất cả số có 2 chữ số khác nhau và bé hơn 23
- Các số đó là:
b) Từ số 24 đến 68 có tất cả số có 2 chữ số giống nhau
- Các số đó là:
Bài 7: Tóm tắt rồi giải bài toán
Mai đọc một cuốn sách Ngày thứ nhất Mai đọc được 12 trang, ngày thứ haiMai đọc được 12 trang và còn lại 15 trang Hỏi cuốn sách có bao nhiêu trang?
Tóm tắt: - Ngày thứ nhất Mai đọc được:
- Ngày thứ hai Mai đọc được:
- Số trang còn lại:
- Cuốn sách có tất cả: Phép tính:
Trả lời: Cuốn sách có tất cả trang
Bài 8: Thực hành trồng cây:
Có thể trồng 6 cây thành 3 hàng, mỗi hàng trồng 3 cây (hình vẽ) Em hãy vẽ hìnhtương tự nêu cách trồng 7 cây thành 6 hàng, mỗi hàng 3 cây
Trang 34Họ và tên:……… …… Lớp……… ĐỀ SỐ 17.
ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2021 – 2022 MÔN: TOÁN (LỚP 1)
Bài 2: Nối cho phù hợp
Bài 3: Điền dấu (> ; < ; =) thích hợp vào ô trống:
Trang 35Bài 6: Viết các số sau:
a) Các số có hai chữ số và tổng các chữ số bằng 5:
- Có số có hai chữ số và tổng các chữ số bằng 5 b) Các số có hai chữ số được viết bởi 2 ; 0 và 9:
- Có số có hai chữ số được viết bởi 2 ; 0 và 9 Bài 7: Tóm tắt rồi giải bài toán: Cắt một sợi dây dài 89 cm thành ba đoạn Biết đoạn thứ nhất dài 12cm, đoạn thứ hai dài 34cm Hỏi đoạn thứ ba dài bao nhiêu xăng – ti – mét? Tóm tắt: - Sợi dây dài:
- Đoạn thứ nhất dài:
- Đoạn thứ hai dài:
- Đoạn thứ ba dài:
Phép tính:
Trả lời: Đoạn thứ ba dài cm Bài 8: Giải bài toán bằng cách điền vào chỗ chấm: Lớp trưởng đố cả lớp: Nếu bạn ấy đi ngủ từ lúc 10 giờ tối và thức dậy lúc 6 giờ sáng thì bạn ấy ngủ được bao nhiêu giờ Bạn hãy trả lời câu hỏi đó của lớp trưởng nhé - Từ lúc 10 giờ tối đến 12 giờ đêm có số giờ là:
- Từ lúc 12 giờ đêm đến 6 giờ sáng có số giờ là:
- Phép tính tính thời gian lớp trưởng ngủ:
- Trả lời: Lớp trưởng ngủ giờ ĐỀ SỐ 14 MÔN: TOÁN (LỚP 1)
Bài 1: Chọn đáp án đúng:
a) Số nào không phải là số tròn chục:
có dạng hình chữ nhật
b) Chiếc bảng lớp thường
a) Chiếc bảng lớp thường ngắn hơn chiếc bàn học
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Trang 36Bài 2: Nối cho phù hợp
Bài 3: Điền dấu (> ; < ; =) thích hợp vào ô trống:
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Hai số tròn chục hơn kém nhau 10 đơn vị
b) Số liền trước kém số liền sau số đó 2 đơn vị
Bài 6: Viết các số sau:
a) Các số có 2 chữ số có tổng 2 chữ số bằng 9 theo thứ tự tăng dần:
b) Các số có 2 chữ số có tổng 2 chữ số bằng 8 theo thứ tự giảm dần: