Sở giáo dục Đà Nẵng Sở GDĐT Thành phố Đà Nẵng Đề số 1 Môn Toán Đề chính thức Thời gian làm bài 90 phút Câu 1 (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử a) b) c) d) Câu 2 (2 điểm) Tìm x a) b) Câu 3 ( (2.
Trang 1Sở giáo dục Đà Nẵng
Sở GD&ĐT Thành phố
Đà Nẵng
Đề số 1
Môn: Toán
Đề chính thức
Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1: (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử
Câu 2: (2 điểm) Tìm x
a)
b)
Câu 3:( (2 điểm) Rút gọn biểu thức và tính giá trị:
Câu 4: (3,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có O là giao điểm của hai đường
chéo Lấy một điểm E nằm giữa hai điểm O và B Gọi F là điểm đối xứng với điểm
A qua E và I là trung điểm của CF
Trang 2a) Chứng minh tứ giác OEFC là hình thang và tứ giác OEIC là hình bình hành b) Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của F trên các đường thẳng BC và CD Chứng minh tứ giác CHFK là hình chữ nhật
c) Chứng minh bốn điểm E, H, K, I thẳng hàng
Câu 5: (0,5 điểm) Tìm GTLN của biểu thức:
Sở GD&ĐT Thành phố
Đà Nẵng
Đề số 2
Môn: Toán
Đề chính thức
Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1: (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử
a)
b)
c)
d)
Câu 2: ( 1,5 điểm) Tìm x
Trang 3a)
b)
c)
Câu 3: (2,5 điểm)
1) Thực hiện phép tính
a)
b)
2) Tính giá trị biểu thức
tại x = 37; y = - 1
Câu 4: (3,5 điểm)
Cho hình bình hành ABCD, trên tia đối của tia AD lấy điểm E sao cho AE = AD Gọi F là giao điểm của EC và AB
a Chứng minh tứ giác AEBC là hình bình hành
b Chứng minh FE = FC
c Trên tia đối của tia CD lấy điểm M sao cho MC = CD Chứng minh ba điểm E,
B, M thẳng hàng
Câu 5: (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
Trang 4Sở GD&ĐT Thành phố
Đà Nẵng
Đề số 3
Môn: Toán
Đề chính thức
Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1: (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)
b)
c)
Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x:
a)
b)
c)
Câu 3: (2,5 điểm)
a)Thực hiện phép tính rồi tính giá trị biểu thức:
tại x = 1 và y = 2020
Trang 5b) Chứng minh biểu thức luôn nhận giá trị dương với mọi biến x, y
Câu 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AD và BE cắt nhau tại
H Gọi M là trung điểm của BC Điểm P đối xứng với điểm H qua đường thẳng
BC Điểm Q đối xứng với điểm H qua điểm M
a) Chứng minh PQ // BC Khi đó tứ giác DMQP là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh tứ giác HCQB là hình bình hành Tính số đo các góc
c) Gọi O là giao điểm các đường trung trực của Chứng minh rằng điểm O cách đều 5 điểm A, B, P, Q, C
Câu 5: (1 điểm) Tìm giá trj nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 6Sở GD&ĐT Thành phố
Đà Nẵng
Đề số 4
Môn: Toán
Đề chính thức
Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1: (2 điểm) Rút gọn biểu thức:
Câu 2: (2,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
Câu 3: (2,0 điểm) Tìm x biết:
Trang 7Câu 4: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và Ac
a Tính MN biết BC = 7 cm
b Chứng minh rằng tứ giác MNCB là hình thang cân
c Kẻ MI vuông góc với BN tại I, và CK vuông góc với BN tại K
Chứng minh rằng: CK = 2MI
d Kẻ BD vuông góc với MC tại D Chứng minh rằng DK // BC
Câu 5: (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Sở GD&ĐT Thành phố
Trang 8Đà Nẵng
Đề số 5
Môn: Toán
Đề chính thức
Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1: (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
Câu 2: (2 điểm) Tìm x
a)
b)
c)
Câu 3: (2 điểm) Cho hai biểu thức
và a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 2
b) Chứng tỏ rằng B = - 2 với mọi giá trị của biến x
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức C = A + B
Trang 9Câu 4: (0,5 điểm) Cho có E là trung điểm của Ac Qua E kẻ ED // AB
; EF //BC
a) Chứng minh rằng tứ giác BDEF là hình bình hành và D là trung điểm của đoạn thẳng BC
b) Gọi H là điểm đối xứng của D qua F Chứng minh rằng HB // AD
c) Gọi I là trung điểm của HB; K là giao điểm của AD và EF Chứng minh rằng I,
K, E thẳng hàng
d) cần có thêm điều kiện gì để
Câu 5: (0,5 điểm)
Tìm các cặp số (x; y) biết: