1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn Nguyên lý thống kê kinh tế - PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN VÀ HỒI QUI

19 3,1K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 194 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng môn Nguyên lý thống kê kinh tế - PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN VÀ HỒI QUI

Trang 1

PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN VÀ HỒI QUI

Trang 2

I HỆ SỐ TƯƠNG QUAN (Correlation coefficient)

Hệ số tương quan đo lường mức độ quan

hệ tuyến tính giữa hai biến; chính xác hơn

là quan hệ tuyến tính giữa hai biến, không phân biệt biến này phụ thuộc vào biến kia

Trang 3

1 Hệ số tương quan mẫu (r): (Sample

correlation coefficient)

Gọi (x1, y1), (x2, y2), , (xn, yn) là n cặp quan sát của một mẫu ngẫu nhiên của hai biến ngẫu nhiên X & Y

Hệ số tương quan mẫu :

(7.1)

Trang 4

2 Ðặc tính của hệ số tương quan (r):

• r không có đơn vị

• r luôn luôn biến động trong [-1, 1], nếu hệ

số tương quan (r) dương cho biết X và Y biến động cùng chiều và âm thì ngược lại

• r = 1 hoặc r = - 1: X và Y có liên hệ hoàn toàn chặt chẽ

• r = 0: X và Y không có mối liên hệ

Trang 5

Ví dụ:

Một quảng cáo giới thiệu du lịch được đăng trong 17 tờ báo hoặc tạp chí Liên quan đến chiến dịch quảng cáo này có hai biến liên hệ

X: chi phí quảng cáo (100.000 đồng) Y: tỉ suất lợi nhuận (chỉ tính trên 100.000đ chi phí quảng cáo)

Trang 6

Ví dụ:

Trang 7

Từ số liệu bảng trên ta tính trung bình mẫu:

r = -0.441 chỉ ra mối quan hệ giữa chi phí và tỷ suất lợi

nhuận là mối tương quan nghịch, có nghĩa rằng chi phí cao thì tỷ suất lợi nhuận thấp và giữa chúng mối liên hệ không chặt chẽ lắm

Trang 8

1 giả thiết:

 2 Kiểm định

 3 Quyết định:

) 2 (

) 1

n r

r t

Kiểm định hệ số tương quan

, 2

t t   tn 2, t  tn 2, / 2 

 0 :

0

: )

1

(

1

0

H

H

 0 :

0

: )

2

(

1

0

H

H

 0 :

0

: )

3

(

1

0

H H

Trang 9

II TƯƠNG QUAN HẠNG: (RANK CORRELATION)

 Tương quan hạng dùng để sử dụng cho kiểm định mối liên hệ giữa các biến khi phân phối của tổng thể được giả sử không phải

là phân phối chuẩn hoặc trong trường hợp hiện diện các giá trị bất thường của biến quan sát (lớn quá hoặc nhỏ quá)

Trang 10

II TƯƠNG QUAN HẠNG: (RANK CORRELATION)

Nếu các hạng được xếp không trùng nhau thì sử dụng công thức của

Spearman như dưới đây để tính hệ

số tương quan hạng.

di : là chêch lệch giữa 2 hạng của xi và yi

n

2 i

i 1 2

6 d

r 1

n(n 1)

 

Trang 11

1 giả thiết:

2 Kiểm định

 3 Quyết định:

 0 :

0

: )

1

(

1

0

H H

Kiểm định hệ số tương quan

,

s

r

n

2 i

i 1 2

6 d

r 1

n(n 1)

 

,

s

r Tra bảng phân phối Spearman

 0 :

0

: )

2

(

1

0

H

H

 0 :

0

: )

3

(

1

0

H H

Trang 12

III.Hồi qui tuyến tính một chiều (tuyến tính đơn)

Simple linear regression:

• Ðặt (x1,y1), (x2,y2) (xn,yn) là mẫu gồm n cặp quan sát trên đường hồi qui tổng thể.

• Theo phương pháp bình phương bé nhất thì ước

lượng các hệ số α và β là các giá trị a và b sao cho tổng bình phương sai số của phương trình sau đây là

bé nhất:

i i

Trang 13

1 Phương trình hồi qui tuyến tính một chiều:

Đường hồi qui tuyến tính mẫu của y trên x: y = a + bx

• Các hệ số a và b được tính như sau:

Trang 14

Ví dụ:

Chúng ta có thể quan sát số tiền chi tiêu (yi)

và thu nhập (xi) của 22 hộ gia đình trong một tháng

có mối quan hệ với nhau như thế nào (1.000đ) Số

liệu thu thập được:

Trang 15

Ðường hồi qui quan sát: y = 1923 + 0,3815x

Nhận xét: Nếu thu nhập của hộ gia đình tăng lên 1.000đ thì trung bình chi tiêu tăng thêm là 381,5đ Còn 1923đ là phần chi tiêu do các nguồn khác

Trang 16

2 Khoảng tin cậy

 Giả sử đường hồi qui tuyến tính có dạng

i i

y      

Thống kê:

 

b

n 2

2 e i 1

i 1 i 1

b t

s

e / n 2 s

s

x n x x n x

  

 

 

b n

b

t

b   2, /2      2, /2

Khoảng ước lượng

Trang 17

1 giả thiết:

2 Kiểm định

3 Quyết định:

0 1

0 0

:

: )

1

(

H H

Kiểm định tham số hồi qui tổng thể

b

S

b

t  0

0 1

0 0

:

: )

2

(

H

H

0 1

0 0

:

: )

3

(

H H

, 2

2 / , 2

2 / , 2

n

n

t t

t t

Trang 18

3 Phân tích phương sai hồi qui

Ta có:

Nguồn

biến động Độ tự do (df) Tổng bình phương (SS) Phương sai (MS) Thống kê F Giá trị phân vị

Do hồi qui 1 SSR

Dư số n-2 SSE

Tổng cộng SST

 

 

2

~

y y

SSR

2

~

i

y SSE

 

 

2

~ 2

~ 2

y y

y y

y

:tổng bình phường hồi qui, là biến động của y được giải thích bằng đường hồi qui :dư số,là biến động của y do các nhân tố khác gây ra

Trang 19

IV Hồi qui nhiều chiều:(Multiple egression)

Ngày đăng: 05/04/2014, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w