1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo thực hành mô hình dược lý kháng viêm giảm đau men gan

19 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Thực Hành Mô Hình Dược Lý Kháng Viêm Giảm Đau Men Gan
Tác giả Ngô Khắc Trung
Trường học Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Y Học Cổ Truyền
Thể loại Báo cáo thực hành
Năm xuất bản 2022
Thành phố Tp Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 631,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN BÁO CÁO THỰC HÀNH MÔ HÌNH DƯỢC LÝ KHÁNG VIÊM GIẢM ĐAU MEN GAN HỌC VIÊN NGÔ KHẮC TRUNG LỚP BÁC SĨ CHUYÊN KHOA I YHCT 2021 2023 Tp Hồ Chí Minh[.]

Trang 1

KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN



BÁO CÁO THỰC HÀNH

MÔ HÌNH DƯỢC LÝ KHÁNG VIÊM-GIẢM

ĐAU-MEN GAN

HỌC VIÊN: NGÔ KHẮC TRUNG

LỚP: BÁC SĨ CHUYÊN KHOA I YHCT 2021 -2023

Tp Hồ Chí Minh, tháng 5 năm 2022

Trang 2

ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN



BÁO CÁO THỰC HÀNH

MÔ HÌNH DƯỢC LÝ KHÁNG VIÊM-GIẢM

ĐAU-MEN GAN

HỌC VIÊN: NGÔ KHẮC TRUNG

LỚP: BÁC SĨ CHUYÊN KHOA I YHCT 2021 -2023

Tp Hồ Chí Minh, tháng 5 năm 2022

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất tới Bộ môn Bào chế Đông dược, khoa

Y học cổ truyền Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh đã tạo điều kiện giúp đỡ tôi trong thời gian thực hành tại bộ môn

Tôi xin chân thành cảm ơn các bạn bè, đồng nghiệp của lớp Chuyên khoa I Y học cổ truyền khóa 2021 – 2023 luôn khuyến khích, chia sẻ kinh nghiệm, giúp tôi hoàn thành bài báo cáo thu hoạch

Trang 4

MỤC LỤC 1.1.1 CHƯƠNG 1.TỔNG QUAN

CHƯƠNG 2.PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1 Nấu cao

2.2 Tiêu chuẩn cao

2.3 Giới thiệu mô hình

2.4 Cách tiến hành

CHƯƠNG 3.KẾT QUẢ

1 Cao thuốc

2 Tác dụng giảm đau

3 Tác dụng kháng viêm

4 Tác dụng men gan

CHƯƠNG 4.BÀN LUẬN

CHƯƠNG 5 TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 5

CHƯƠNG 1.TỔNG QUAN

ĐẶC ĐIỂM DƯỢC LIỆU

Tên: HÀ THỦ Ô ĐỎ

Tên g i ọ  khác: D giao đ ng, má n, m n năng ón (Tày), khua lình (Thái), x ú síạ ằ ỏ ằ ạ (Dao)

Tên khoa h c:ọ  Fallopia multiflora (Thunb.) ho c ặ  Polygonum multiflorum (Thunb.).

H : ọ  Rau răm (Polygonaceae).

B PH N DÙNG Ộ Ậ

R c ph i hay s y khô c a cây Hà th ô đ [Fallopia multiflora (Thunb.) –ễ ủ ơ ấ ủ ủ ỏ Polygonaceae]

D ượ c li u d nh m l n: ệ ễ ầ ẫ

C nâu ủ : Phi n Hà th ô gi thế ủ ả ường dày kho ng 1-3mm, màu nâu h ng hayả ồ nâu tím, hình h i tròn hay b u d c, thơ ầ ụ ường cong queo, l p b ngoài h iớ ề ơ

s n sùi hay có x gai nh b c t ngang hay d c, c ng, khó b , v r t chát,ầ ơ ỏ ị ắ ọ ứ ẻ ị ấ

C nâu cũng có tác d ng trong thanh nhi t, sát trùng, c m máu, ho tủ ụ ệ ầ ạ huy t, c m tiêu ch y Tuy nhiên, ho t ch t Tanin có nhi u trong c nâu cóế ầ ả ạ ấ ề ủ

th gây táo bón, dùng lâu ngày s gây tích t ch t đ c trong c th và h iể ẽ ụ ấ ộ ơ ể ạ gan, th n, dân gian ch thậ ỉ ường dùng nhu m v i ch không làm thu c.ộ ả ứ ố

Hà th ô tr ng: ủ ắ  là lo i dây m c bò ho c leo, ngạ ọ ặ ười ta l y thân thái m ngấ ỏ dùng thay cho Hà th ô đ Hà th ô tr ng th m nh , v đ ng chát, nhi uủ ỏ ủ ắ ơ ẹ ị ắ ề

nh a tr ng trên thân lá, không có tác d ng b i b c th nh Hà th ô đ ự ắ ụ ồ ổ ơ ể ư ủ ỏ

MÔ T CÂY Ả

Dây leo b ng thân qu n, s ng lâu năm Thân m m, nh n, m c xo n vào nhau Rằ ấ ố ề ẵ ọ ắ ễ phình thành c , màu nâu đ , c nguyên có hình gi ng c khoai lang.ủ ỏ ủ ố ủ

Lá m c so le, hình mũi tên, g c hình tim, đ u thuôn nh n.ọ ố ầ ọ

Hoa h p thành chùy nách lá hay ng n, có nhi u nhánh.ọ ở ở ọ ề

Qu 3 góc nh n bóng n m trong bao hoa mà 3 m nh ngoài còn l i phát tri nả ẵ ằ ả ạ ể thành cánh r ng.ộ

PHÂN BỐ

Trang 6

Cây m c hoang h u h t các t nh mi n núi t Ngh An tr ra, có nhi u Laiọ ở ầ ế ỉ ề ừ ệ ở ề ở Châu, S n La, Lào Cai, Hà Giang, m t s t nh khác nh Cao B ng, L ng S n,ơ ộ ố ỉ ư ằ ạ ơ Hoà Bình có s lố ượng ít h n Hi n nay, Hà th ô đơ ệ ủ ược tr ng nhi u n i vùng ồ ở ề ơ ở phía B c (Vĩnh Phúc) và c phía Nam, cây m c t t Lâm Đ ng, Đ c L c, Phúắ ả ở ọ ố ở ồ ắ ắ Yên, Bình Đ nh.ị

THU HO CH, S CH Ạ Ơ Ế

R c , thu hái vào mùa thu, đào v r a s ch đ t, b r con C nh , đ nguyên,ễ ủ ề ử ạ ấ ỏ ễ ủ ỏ ể

c to b đôi ho c b t , ph i hay s y khô.ủ ổ ặ ổ ư ơ ấ

Hà th ô đ có th ch bi n nh sau: R c đủ ỏ ể ế ế ư ễ ủ ượ ửc r a s ch, ngâm nạ ước vo g oạ trong 24 gi , r a nờ ử ướ ạc l i m t l n n a Cho dộ ầ ữ ượ ệc li u vào n i, r i cho nồ ồ ước Đ uậ đen đ n ng p v i t l 1 kg dế ậ ớ ỷ ệ ượ ệc li u và 100g Đ u đen và 2 lít nậ ước N u đ n khiấ ế

g n c n, đ o luôn cho thu c chín đ u Khi r c đã m m, l y ra b lõi N u cònầ ạ ả ố ề ễ ủ ề ấ ỏ ế

nước Đ u đen thì t m ph i cho h t Đ ph i nh v y đậ ẩ ơ ế ồ ơ ư ậ ược chín l n là t t (c uầ ố ử

ch ng, c u sái) Khi dùng thái lát ho c bào thành phi n m ng.ư ử ặ ế ỏ

Trang 7

THÀNH PH N HÓA H C Ầ Ọ

Hà th ô đ ch a 1,7% Antraglucosid trong đó có Crysophanol, Emodin, Rhein,ủ ỏ ứ 1,1% Protid, 42,2% tinh b t, 3,1% lipid, 4,5% ch t vô c (K, Ca, Mn, Ni, Cr),ộ ấ ơ 26,4% ch t tan trong nấ ước…

TÁC D NG D Ụ ƯỢ C LÝ

Lý lu n c a c a Y h c c truy n cho r ng th n tàng tinh, ch v vi c sinh con đậ ủ ủ ọ ổ ề ằ ậ ủ ề ệ ẻ cái N u th n tinh sung túc thì s sinh trế ậ ự ưởng phát d c c a c th di n ra thu nụ ủ ơ ể ễ ậ

l i, năng l c tính d c đợ ự ụ ược khôi ph c và nâng cao nên r t d sinh con S già y uụ ấ ễ ự ế

c a con ngủ ười cũng do qui trình suy gi m c a th n tinh quy t đ nh Vì v y vi c sả ủ ậ ế ị ậ ệ ử

d ng Hà th ô lâu dài đ b ích th n tinh, b n tinh khí có l i cho vi c sinh con vàụ ủ ể ổ ậ ề ợ ệ kéo dài tu i th ổ ọ

Bên c nh đó, râu tóc có quan h m t thi t v i t ng th n, th n tàng ch a tinh, tinhạ ệ ậ ế ớ ạ ậ ậ ứ sinh huy t Tóc là ph n th a c a huy t cho nên n u th n h y u thì tóc khôngế ầ ừ ủ ế ế ậ ư ế

được nuôi dưỡng đ y đ nên s m b c và d r ng Ngầ ủ ớ ạ ễ ụ ượ ạ ếc l i n u th n tinh sungậ túc thì râu tóc dày kh e và đen bóng Hà th ô có tác d ng b i b can th n, bỏ ủ ụ ồ ổ ậ ổ huy t gi tinh, hoà khí huy t, s d ng thế ữ ế ử ụ ường xuyên Hà th ô làm râu tóc dàyủ

kh e và đen bóng.ỏ

K t qu nghiên c u dế ả ứ ược lý hi n đ i đã ch ng minh Hà th ô có tác d ng đi uệ ạ ứ ủ ụ ề

ch nh r i lo n lipid máu, giúp ngăn ng a tình tr ng x v a đ ng m ch, b o v tỉ ố ạ ừ ạ ơ ữ ộ ạ ả ệ ế bào gan, thúc đ y quá trình s n sinh h ng c u, nâng cao kh năng mi n d ch, c iẩ ả ồ ầ ả ễ ị ả thi n ho t đ ng c a h th ng n i ti t, đ c bi t là tuy n thệ ạ ộ ủ ệ ố ộ ế ặ ệ ế ượng th n và giáp tr ng.ậ ạ Ngoài ra, Hà th ô còn có tác d ng kháng khu n, nâng cao kh năng ch ng rétủ ụ ẩ ả ố

c a c th , nhu n tràng và gi i đ c.ủ ơ ể ậ ả ộ

CÔNG D NG Ụ

Trong cu c s ng ộ ố

Ch a râu tóc b c s m, tóc khô và r ng: Dùng hà th ô ch n u u ng h ng ngàyữ ạ ớ ụ ủ ế ấ ố ằ thay trà ho c có th tán thành b t và m i ngày dùng 10-20 gr.ặ ể ộ ỗ

Dùng ngoài d ng thu c m ch a m t s b nh ngoài da.ạ ố ỡ ữ ộ ố ệ

Trang 8

Hà th ô s ng tủ ố ươi và khô có th dùng ph i h p v i H khô th o, Kim ngân hoa,ể ố ợ ớ ạ ả

có tác d ng thông ti u, gi i đ c, tiêu ung thũng.ụ ể ả ộ

Hà th ô ch có tác d ng b gan th n, ích tinh huy t, dùng làm thu c an th n, bủ ế ụ ổ ậ ế ố ầ ổ

và tăng l c Ph i h p v i Sinh đ a, B ch thự ố ợ ớ ị ạ ược, Cúc hoa đ h i ph c s c kh eể ồ ụ ứ ỏ cho người già sau khi b b nh, ph i h p v i Đị ệ ố ợ ớ ương quy, Ng u t t, K t , Th ty tư ấ ỷ ử ỏ ử

ch a đau m i chân tay, di tinh, hay có th ph i h p v i Nhân sâm, Đữ ỏ ể ố ợ ớ ương quy,

Tr n bì đ ch a s t rét lâu ngày, khí huy t suy nhầ ể ữ ố ế ược

Trong đông y

Tính v , quy kinh: ị

R c Hà th ô đ có v đ ng chát, h i ng t, tính m Quy kinh Can th n.ễ ủ ủ ỏ ị ắ ơ ọ ấ ậ

Công năng: b gan, th n, b máu, ích tinh t y, hòa khí huy t, m nh gân xổ ậ ổ ủ ế ạ ương, nhu n tràng.ậ

Ch tr : ủ ị

R Hà th ô có tác d ng b máu, ch a th n suy, gan y u, th n kinh suy nhễ ủ ụ ổ ữ ậ ế ầ ược,

ng kém, s t rét kinh niên, thi u máu, đau l ng m i g i, di m ng tinh, khí h , đ iủ ố ế ư ỏ ố ộ ư ạ

ti u ti n ra máu, khô khát táo bón, da m n ng a không có m U ng lâu làm đenể ệ ẩ ứ ủ ố râu tóc đ i v i ngố ớ ười tóc b c s m, làm tóc đ khô và đ r ng.ạ ớ ỡ ỡ ụ

Cách dùng, li u l ng: ề ượ  

Ngày dùng 10 – 20g Người có huy t áp th p và đế ấ ường huy t th p không nênế ấ dùng Hà th ô đ Khi u ng thì nên kiêng ăn hành, t i, c i c ủ ỏ ố ỏ ả ủ

Các bài thu c đông y ố

1.Ch a tóc r ng và b c s m, h i h p, chóng m t, ù tai, hoa m t, đau m i ữ ụ ạ ớ ồ ộ ặ ắ ỏ

l ng kh p, táo bón: ư ớ  Hà th ô ch , sinh đ a, huy n sâm, m i v 20g S củ ế ị ề ỗ ị ắ

u ng.ố

2.Thu c b cho ng i già y u, th n kinh suy nh c, tiêu hóa kém: ố ổ ườ ế ầ ượ  Hà th ôủ

đ 10g, Đ i táo 5g, Thanh bì 2g, Tr n bì 3g, Sinh khỏ ạ ầ ương 3g, Cam th oả 2g, nước 600ml S c còn 200ml, chia 3 – 4 l n u ng trong ngày.ắ ầ ố

3.Ch a x c ng m ch máu ng i già, tăng huy t áp, nam gi i ch m có ữ ơ ứ ạ ườ ế ớ ậ con: Hà th ô đ 20g, Tang ký sinh, K t , Ng u t t đ u 16g S c u ng.ủ ỏ ỷ ử ư ấ ề ắ ố

Trong y h c hi n đ i ọ ệ ạ

Trang 9

n Đ , r Hà th ô đ đ c dùng làm thu c b , ch ng b nh scorbut và làm đen

tóc Nó còn có tác d ng đ i v i b nh tăng đụ ố ớ ệ ường máu M t ch ph m c a Hà thộ ế ẩ ủ ủ

ô đ đỏ ược dùng cho ph n sau khi đ ụ ữ ẻ

R Hà th ô đ đễ ủ ỏ ược dùng trong y h c c truy n Trung Qu c và Nh t B n đ đi uọ ổ ề ố ậ ả ể ề

tr viêm da m , b nh l u, b nh n m favut chân, b nh viêm và tăng lipid máu.ị ủ ệ ậ ệ ấ ở ệ

D a trên nh ng công d ng quý giá mà Hà th ô đ mang l i, Công ty c ph nự ữ ụ ủ ỏ ạ ổ ầ

dược ph m OPC đã ti n hành bào ch thành công ch ph m Viên Hà th ôẩ ế ế ế ẩ ủ EXTRACAP, d ng viên nang c ng hi n đ i không nh ng ti n d ng mà còn giạ ứ ệ ạ ữ ệ ụ ữ

đượ ực s an toàn và hi u qu c a dệ ả ủ ượ ệc li u

TIÊU CHU N Ẩ

Đ t tiêu chu n theo D ạ ẩ ượ c đi n Vi t Nam IV ể ệ

Mô tả

R c tròn, ho c hình thoi, không đ u, c nh đ nguyên, c to b đôi theo chi uễ ủ ặ ề ủ ỏ ể ủ ổ ề

d c, hay ch t thành t ng mi ng to M t ngoài có nh ng ch l i lõm do các n pọ ặ ừ ế ặ ữ ỗ ồ ế nhăn ăn sâu t o thành M t c t ngang có l p b n m ng màu nâu s m, mô m mạ ặ ắ ớ ầ ỏ ẫ ề

v màu đ h ng, có nhi u b t, gi a có ít lõi g V chát.ỏ ỏ ồ ề ộ ở ữ ỗ ị

B t ộ

Mùi nh , màu nâu h ng, v h i chát Soi dẹ ồ ị ơ ưới kính hi n vi th y: Nhi u h t tinh b tể ấ ề ạ ộ

đ n ho c kép đôi, kép ba, n m riêng l ho c k t thành kh i, đơ ặ ằ ẻ ặ ế ố ường kính 5 mm

đ n 25 mm, r n hình sao hay phân nhánh.ế ố

R i rác có các m nh m ch đi m Tinh th Calci oxalat hình c u gai, đả ả ạ ể ể ầ ường kính

20 mm đ n 50 mm M nh b n g m các t bào hình đa giác thành dày có màu đế ả ầ ồ ế ỏ nâu M nh mô m m có t bào thành m ng ch a tinh b t S i nh dài có vách dàyả ề ế ỏ ứ ộ ợ ỏ

v i nhi u ng trao đ i.ớ ề ố ổ

Trang 10

Đ nh tính ị

Th hi n phép th đ nh tính c a Hà th ô đ ể ệ ử ị ủ ủ ỏ

Đ m ộ ẩ

Không quá 13,0%

Tro toàn ph n ầ

Không quá 9,0%

Tro không tan trong acíd 

Không quá 2,0%

Trang 11

CHƯƠNG 2.PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1 Nấu cao

Cân 250g hà thủ ô đã chế ngâm với nước tỉ lệ 1/10 đun sôi 60 phút được cao 1 Tiếp tục lấy hà thủ ô pha với nước tỉ lệ 1/5 đun sôi trong 45 phút được cao 2

Lấy cao tổng gồm cao 1 và cao 2 cô trực tiếp sau đó cô cách thủy (khi đã cạn nước) thu được cao đặc X (có độ ẩm < 20%)

Cân khối lượng cao đặc thu được

Tính hiệu suất chiết xuất

HS = m.dược liệu−độẩmdược liệu m caođặc−độ ẩmcao x 100 %

Trong đó: HS (%): Hiệu suất chiết xuất

m (gam): Khối lượng

2.2 Tiêu chuẩn

2.2.1 Độ ẩm

Dụng cụ, thiết bị:

Cân sấy ẩm Mettler Toledo HB 43

Cách tiến hành

Lấy mẫu cao cho vào đĩa cân đo độ ẩm theo quy trình hướng dẫn sử dụng cân sấy ẩm

Ghi lại độ ẩm của mẫu cao hiện trên màn hình LCD của máy

Tiến hành với 3 mẫu cao

Độ ẩm của cao X là trung bình của 3 mẫu cao

Độ ẩm trung bình: ωTB(%)=ω123

3 Trong đó:  (%): Độ ẩm của mỗi mẫu cao

Trang 12

ω TB (%): Độ ẩm trung bình của cao.

Ta có độ ẩm:

Lần 1: 12.77%

Lần 2: 10.49%

Lần 3: 10.04%

Vậy độ ẩm trung bình cao là: 11.1%

2.2.2.2 Định tính

a) Định tính Flavonoid

Cho 5g hà thủ ô vào cốc có mỏ, thêm 30ml cồn 96%, thu được hỗn hợp A Đun cách thủy hỗn hợp A trong5 phút, và lắc nhẹ Cho vào ống nghiệm mỗi ống 2ml hỗn hợp A Cho thuốc thử vào 3 ống nghiệm theo thứ tự sau:

Ống 1: 2ml dịch lọc + 2 giọt FeCl3

Ống 2: 2ml dịch lọc + 2 giọt PbCl2

Ống 3: 2ml dịch lọc + 2 giọt NaOH 20%

Quan sát và ghi nhận kết quả

Trang 13

Kết luận: Xuất hiện kết tủa xanh đen khi cho FeCl3 và kết tủa trắng đục khi cho PbCl2, màu đỏ cam khi cho NaOH Chứng tỏ dịch lọc B có chứa Flavonoid khi cho phản ứng với muối kim loại nặng và kiềm

b) Định tính Saponin

Cho 5g hà thủ ô vào cốc có mỏ, thêm 30ml cồn 70 độ được hỗn hợp X Đun cách thủy 5 phút hỗn hợp X Lọc qua giấy lọc thu được dịch lọc Cô cắn dịch lọc còn 2ml Cho them 10ml nước cất vào ống nghiệm, lắc ống nghiệm tạo bọt

Quan sát và ghi nhận kết quả sau 15 phút

Kết luận: Bọt được tạo ra bền vững sau 10 phút quan sát, chứng tỏ có

Saponin trong cao chiết nước Hà thủ ô

c) Định tính Alkaloid

Cho 5g cao hà thủ ô(X) vào cốc có mỏ, thêm 30ml cồn có chứa 5% acid thu được hỗn hợp X2 Đun cách thủy 5 phút hỗn hợp lọc dịch được dịch B Lấy dịch B

cô cắn cộng 10ml nước nóng lọc dịch thu dịch C Cho vào ống nghiệm mỗi ống 2ml hỗn hợp dịch chiết C Cho thuốc thử vào 3 ống nghiệm theo thứ tự sau:

Ống 1: 2ml dịch lọc + 3 giọt Bouchardat

Ống 2: 2ml dịch lọc + 3 giọt Volmayer

Ống 3: 2ml dịch lọc + 3 giọt Dragendorff

Trang 14

Quan sát và ghi nhận kết quả

Kết luận: Ống 1 thêm Bouchardat vào làm đổi màu dịch lọc thành màu nâu

đỏ; Ống 2 thêm Valse-Mayer vào làm đổi màu dịch lọc thành cam; Ống 3 thêm Dragendroff vào cho không kết tủa chứng tỏ không có Alkaloid trong cao

d) Định tính Tanin

Cho 5g dược liệu vào 20ml nước đun 5 phút được dịch lọc A(lọc qua giấy lọc) Cho vào ống nghiệm mỗi ống 2ml hỗn hợp dịch chiết A Cho thuốc thử vào 3 ống nghiệm theo thứ tự sau:

Ống 1: 2ml dịch lọc + 2 giọt FeCl3

Ống 2: 2ml dịch lọc + 2 giọt PbCl2

Quan sát và ghi nhận kết quả

Trang 15

Kết luận: Xuất hiện kết tủa đen khi cho FeCl3 và kết tủa trắng (lượng ít, khó quan sát trên hình) khi cho PbCl2 Chứng tỏ dịch lọc A có chứa Tanin khi cho phản ứng với muối kim loại nặng

2.3 Kết quả mô hình giảm đau – chống viêm – men gan

2.3.1Tình trạng sức khỏe chuột trong thời gian thí nghiệm

Tiến hành nuôi 8 chuột nhắt trắng khỏe mạnh, chia làm 4 lô, nuôi bằng thức ăn chuyên dụng và cho uống thuốc trong 5 ngày

Trang 16

Sau ngày 1, lô 3 (chuột 5 và chuột 6) được thí nghiệm cho uống paracetamol

và cao thuốc hà thủ ô đã chết Nguyên nhân tử vong do trong quá trình thực hiện thí nghiệm đã pha sai hàm lượng paracetamol cho lô 3 uống

Các lô 1,2,4 chuột đều sống khỏe trong suốt quá trình thí nghiệm

2.3.2Đánh giá tác dụng giảm đau

Bảng 1: Thời gian chịu đau của chuột trên mâm nhiệt Chuột Thời gian chịu đau (giây) Trung bình (giây)

Lô 1

59.1

Lô 2

49.2

Lô 4

29.8

Nhận xét: thời gian chịu đau của lô 4 (lô hà thủ ô) là ngắn nhất, với trung bình 29.8 giây, trong khi lô 1 (lô chứng) là 59.1 giây và lô 2 (lô paracaetamol) là 49.2 giây Sự khác biệt giữa các lô không có ý nghĩa thống kê do cỡ mẫu nghiên cứu còn nhỏ và ảnh hưởng bởi khả năng chịu đau khác nhau của từng cá thể chuột

2.3.3Đánh giá tác dụng chống viêm

Bảng 2: Kết quả đo thể tích chân chuột bình thường và sau 2 giờ gây viêm

bằng Carrageenan 1%

Trang 17

Lô 2

1.04

Lô 4

0.92

Nhận xét: Sau 2h tiêm Carrageenan 1%, thể tích chân chuột ở nhóm 2 phù lên nhiều hơn nhóm 4 và nhiều hơn nhóm chứng Chứng minh tác dụng chống viêm của

Hà thủ ô kém hơn paracetamol

2.3.4Đánh giá ảnh hưởng đến men gan

Bảng 3: Kết quả men AST từng lô chuột

AST (U/l)

Nhận xét: men AST ở nhóm 2 tăng nhiều nhất, gấp gần 3 lần nhóm 4 và gấp 8.36 lần nhóm chứng Điều này chứng tỏ paracetamol ảnh hưởng đến men gan nhiều hơn cao thuốc hà thủ ô Tuy vậy, cao thuốc hà thủ ô cũng làm tăng men gan gấp đôi so với nhóm chứng, chứng tỏ hà thủ ô cũng gây độc tính trên gan

Trang 18

CHƯƠNG 4 KẾT LUẬN

Trong dược liệu khô hà thủ ô và cao thuốc hà thủ ô chứa 3 hoạt chất: saponin, tannin và flavonoid, không chứa alkaloid

Chiết xuất 250g dược liệu khô thu được 28,26 g cao đặc hà thủ ô (độ ẩm cao 11,1%) Hiệu suất chiết suất cao là 11%

Chưa có kết quả rõ rệt cho tác dụng giảm đau đối với cao thuốc

Tác dụng chống viêm của hà thủ ô kém hơn paracetamol

Hà thủ ô có độc tính nhẹ với gan, độc tính này thấp hơn nhiều lần so với paracetamol

Ngày đăng: 16/03/2023, 09:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w