1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tài Liệu Đánh Giá Kết Quả Hoạt Động Giải Phóng Tàu Tại Tân Cảng – Cát Lái Năm 2018 - 2019.Pdf

97 52 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh Giá Kết Quả Hoạt Động Giải Phóng Tàu Tại Tân Cảng – Cát Lái Năm 2018 - 2019
Tác giả Cao Nhật Duy
Người hướng dẫn T.S Nguyễn Văn Hinh
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kinh Tế Vận Tải Biển
Thể loại Luận văn tốt nghiệp
Năm xuất bản 2020
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 2,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

i TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP HỒ CHÍ MINH KHOA KINH TẾ VẬN TẢI LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIẢI PHÓNG TÀU TẠI TÂN CẢNG – CÁT LÁI NĂM 2018 2019 Ngành KINH TẾ VẬN TẢI[.]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP HỒ CHÍ MINH

KHOA KINH TẾ VẬN TẢI

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

ĐỀ TÀI: ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIẢI PHÓNG TÀU TẠI TÂN CẢNG – CÁT LÁI

TP Hồ Chí Minh, 9 – 2020

Trang 5

LỜI CẢM ƠN



Em xin chân thành cảm ơn toàn thể quý Thầy Cô Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Tp HỒ CHÍ MINH đã tham gia giảng dạy lớp KT16CLCB với lòng biết ơn sâu sắc và kính trọng

Em cũng xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến Thầy Nguyễn Văn Hinh, thầy

đã tận tình hướng dẫn em hoàn thành luận văn tốt nghiệp này đúng theo đúng thời gian quy định

Em cũng xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của các Anh, Chị trong Trực ban sản suất Tân Cảng - Cát Lái đã tạo điều kiện thuận lợi cho

em trong suốt thời gian làm luận văn

tốt nghiệp tại Cảng

Cuối cùng, em xin chúc toàn thể Quý Thầy, Cô cùng các Anh Chị trong Tân Cảng – Cát Lái dồi dào sức khỏe và gặt hái được nhiều thành công!!!

♦♦♦♦♦♦♦♦♦

Trang 6

M C L C LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

DANH M C CHỮ VIẾT TẮT ix

DANH M C BẢNG xi

DANH M C H NH xii

MỞ ĐẦU xiv

1 Tính cấp thiết của đề tài xiv

2 Mục đích của đề tài xiv

3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu xiv

4 Phương pháp nghiên cứu xv

5 Kết cấu của luận văn xv

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CÔNG TÁC GIẢI PHÓNG TÀU TẠI CẢNG BIỂN 1

1.1 Tổng quan về cảng container 1

1.1.1 Khái niệm cảng biển 1

1.1.2 Phân loại cảng biển 2

1.1.3 Chức năng cảng biển 2

1.1.4 Nhiệm vụ cảng biển 3

1.2 Hoạt động giải phóng tàu tại cảng biển 3

1.2.1 Khái niệm hoạt động giải phóng tàu 3

1.2.2 Nội dung hoạt động giải phóng tàu 3

1.2.3 Thành phần tham gia hoạt động giải phóng tàu tại cảng biển 4

1.2.4 Quy trình giải phóng tàu tại cảng biển 4

1.2.4.1 Các quy định giải phóng tàu tại cảng biển 4

1.2.4.2 Quy trình tiếp nhận tàu 5

1.2.4.3 Quy trình giải phóng tàu tại cảng 7

1.3 Các chỉ tiêu đánh giá hoạt động giải phóng tàu tại cảng 12

1.3.1 Sản lượng thông qua 12

1.3.2 Thời gian tàu đỗ tại cảng 13

1.3.3 Năng suất giải phóng tàu 13

1.3.4 Tỷ lệ tàu đúng lịch 13

Trang 7

1.4 Các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động giải phóng tàu 13

1.4.1 Các yếu tố bên ngoài 13

1.4.2 Các yếu tố bên trong 15

CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU CẢNG CÁT LÁI – TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÕN 18

2.1 Giởi thiệu Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn 18

2.1.1 Quá trình hình thành và quá trình phát triển của Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn 18

2.1.3 Nghành nghề sản suất kinh doanh của Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn 19

2.1.4 Kết quả sản suất kinh doanh của Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn năm 2018 – 2019 20

2.2 Giới thiệu tổng quan về Cảng Cát Lái – Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn 26

2.2.1 Quá trình hình thành và quá trình phát triển của Tân Cảng – Cát Lái 26

2.2.2 Chức năng của Tân Cảng – Cát Lái 27

2.2.3 Cơ cấu tổ chức của Tân Cảng – Cát Lái 27

2.2.3.1 Chức năng, nhiệm vụ các phòng ban 27

2.2.3.2 Tình hình nhân lực của Tân Cảng – Cát Lái 30

2.2.4 Cơ sở vật chất, kĩ thuật của Tân Cảng – Cát Lái 31

2.2.5 Những thuân lợi, khó khăn của Tân Cảng – Cát Lái năm 2018 – 2019 …33

2.2.5.1 Thuận lợi 33

2.2.5.2 Khó khăn 34

CHƯƠNG 3: ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIẢI PHÓNG TÀU CỦA TÂN CẢNG – CÁT LÁI NĂM 2018 – 2019 35

3.1 Đánh giá chung kết quả hoạt động giải phóng tàu của Tân Cảng – Cát Lái năm 2018 – 2019 35

Trang 8

3.1 Đánh giá kết quả hoạt động giải phóng tàu của Tân Cảng – Cát Lái

năm 2018 – 2019 theo cỡ tàu 37

3.2 Đánh giá kết quả hoạt động giải phóng tàu của Tân Cảng – Cát Lái năm 2018 – 2019 theo hãng tàu 45

3.3 Đánh giá kết quả hoạt động giải phóng tàu của Tân Cảng – Cát Lái năm 2018 – 2019 theo tháng trong năm 54

3.4 Đánh giá kết quả hoạt động giải phóng tàu của Tân Cảng – Cát Lái năm 2018 – 2019 theo ngày trong tuần 67

3.5 Một số giải pháp nâng cao kết quả hoạt động giải phóng tàu tại Tân Cảng – Cát Lái 75

3.5.1 Giải pháp về ngu n nhân l c 75

3.3.2 Giải pháp tăng cường trang thiết bị, phương tiện, công nghệ phục vụ cho hoạt động khai thác cảng 76

3.5.3 Giải pháp cải tiến quy trình làm hàng, nâng cao năng l c và hiệu quả công tác điều hành giải phóng tàu 78

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGH 79

1 Kết luận 79

2 Kiến nghị 80

TÀI LIỆU THAM KHẢO 80

Trang 9

DANH M C CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh

ASEAN Hi p h i i n N Association of Southeast

EDI T ổi dữ li i n tử Electronic Data Interchange

ETA Th i i n ự iến ến Estimated Time of Arrival

ETD Th i i n ự iến i ản Estimated Time of Departure

FIFO ến ướ ướ First in First out

GTVT Gi h n ận ải

ICD iể h n n n i Inland Clearance Depot

IMDG Q y ận h yển h n n y hiể International Maritime

Dangerous Goods Code

Trang 11

11 Bản 3.8 Th i i n hiế n ại Tân Cản – Cát Lái

12 Bản 3.9 Th i i n ếp ỡ ại Tân Cản – C L i nă 2018

Trang 12

18 Bản 3.15 Năn ấ ếp ỡ ủ Tân Cản – C L i nă 2018

Trang 14

MỞ ĐẦU

1 Tính cấp thiết của đề tài

ấ nướ n y n ph iển inh ế n ên ư n h i nhập â n ới

hế iới Vấn ấ nhập h h n hó iữ nướ ũn n n y ăn , bên ạnh nhi hình h ận h yển h n hó hì ó lẽ ận h yển h n hó bằn ư n biển l lự họn ủ n nh n h nh n hi p, nhấ l ở Th nh ph Hồ Chí Minh – nơi ập n nhi n y, nh n hi p ể p n ượ nh ó ản biển ũn ph iển nh nh h n ể b p ph iển ủ n ại hươn nướ nhà

Cản C L i ự h Tổn C n y Tân Cản S i G n l ản ân i

ản lý, n nhữn nă ã ận n ượ nhữn lợi hế h h n, n b

ún h i ơ ây ựn h nh n ản n in ạ ản lượn nhấ ả nướ ,

ph h nh ấ nhập h ủ h ự phí N

Chính ì ậy i phân í h, nh i “Tổ h ản ấ ở ản ” ặ bi l “

H ạ n iải phón ” l hế n ọn , i lập ế h ạ h iải phón nế

h họ hi iế , ẽ iúp ản ăn năn ấ iải phón ũn như iả h i i n

ậ ại ản , iúp Hãn iả hiể hi phí ăn hả năn ạnh nh ủ

ản S h i i n họ ập ại ư n , ã ạnh ạn họn i “ Đánh giá

kết quả hoạt động giải phóng tàu tại Tân Cảng – Cát Lái năm 2018 - 2019 ”

l l ận ăn n hi p ủ ình, ới n n ế hợp iữ lý h yế hự

ế, iúp m bổ n ủn iến h ã họ l n ới n hi p hự ế, ên ơ ở nhữn ư iể ã ạ ượ , nhữn hạn hế iúp n hơn

2 Mục đích của đề tài

nh i ế ả h ạ n iải phón ại Cản C L i nă 2018 - 2019

Q ó, nh i h ạ n iải phón ại Cản C L i n h i nă n ây,

ó n hiên nhữn yế ảnh hưởn , phân í h ượ iể ạnh, iể yế , ặ

hó hăn, h ận lợi ủ Cản C L i n n GPT ấ iải

ph p nân năn ấ iải phón

3 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu

- i ượn phân í h: Kế ả h ạ n iải phón

- Phạ i n hiên : H ạ n iải phón ủ Cản C L i nă 2018 - 2019

Trang 15

4 Phương pháp nghiên cứu

i ử n phươn ph p như phươn ph p phân í h h n ê, phươn ph p

nh, phươn ph p ổn ế phân í h hự n hi ồn h i n ình

h ạ n h i ình l i ể ó nhữn ế l ận hính , â

5 Kết cấu của luận văn

N i ph n ở ế l ận, l ận ăn ồ 03 hươn :

- Chươn 1: Cơ ở lý l ận công tác iải phón

- Chươn 2: Giới hi Cản C L i - TCT Tân Cản S i G n

- Chươn 3: nh i ế ả h ạ n iải phón ại Tân Cản - C L i nă 2018-2019

Trang 16

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CÔNG TÁC GIẢI PHÓNG TÀU TẠI CẢNG

BIỂN 1.1 Tổng quan về cảng container

1.1.1 Khái niệm cảng biển

Cản biển n li n ới ự ph iển ủ n nh h n hải T ướ ây, ản biển

hỉ ượ i l nơi nh ió , bã lớn ủ l ại bè nên n hiế b ủ

ản lú bấy i ấ ơn iản h ơ N y n y, ản biển h n nhữn l nơi bả

n n h biển ướ hi n ượn hiên nhiên bấ lợi, n l

i i h n , í h n ọn ủ ả ình ận ải Cản biển hự hi n nhi h năn nhi h nh , ó ỹ h ậ ây ựn , n hiế b , ơ

ấ ổ h ủ ản ũn ấ h nh n y n ượ hi n ại hó

Nế iên ở ó ận ải biển hì h i ni ản biển hỉ n ý n hĩ hẹp, ũn như ới hỏ n ư i n ây ựn nh , h y ới ận ải h n

h n hì n phải ó ây b y hẳn hạn Vì hế ản biển ượ i l nơi , n

ậ ủ biển, l nơi ph h n hó h yên hở ên , ới nhi hính l n ấp phươn i n h n hiế h i h h yển h n

hó lên phươn i n ận ải b n ượ lại h y lên h n

ư n hợp h yển ải

Vận ải l iến ình i h n yên , ồ nhi i i ạn liên n

n ình ư h n hó iể ấ ph ến iể í h Nó ượ nh như

l ự ế hợp ủ í h ạ h nh “ ây h y n ận ải” T n ây h y n ó,

ản biển ở h nh i n h yển n i n h ận lợi iữ ận ải biển

ận ải ư n b , i hi l iữ iễn ươn hạy n b h y iếp ận Nó ượ h i ni như l í h n ọn , yế nh nhi nhấ

ến hấ lượn ủ n b h h n

C n nhấn ạnh ằn ản biển ập ở ây l ản ượ ây ựn ph h lợi í h n n ( ản h ), i n ượ ới ơ ở ậ hấ h hỉ ph

h lợi í h nhân (như ản ủ nh y n n hi p) Sự ạnh nh iữa

ản l yế ượ như l nhữn h h ể nhận ản biển

hi nh ới nhữn ơ ở ậ hấ h Sự ạnh nh n y ảy hi ó nhi hơn

ản ph ấ nhiên ản n y n ấp nhữn h ới hấ lượn

Trang 17

ản hơn 10 i ấn/nă ; ản ấp III ( lượn h n h h n ản 5 – 10

i ấn/nă )

+ C ản h yên n : ản ph h ặ h n n ính hấ iên như ản h n, ản , ản h n i,…

+ Cản biển l ại 1: l ản biển ặ bi n ọn , ó y lớn ph h

i ph iển inh ế - ã h i ủ ả nướ h ặ liên n

+ Cản biển l ại 2: l ản biển n ọn , ó i ph h i ph iển inh ế - ã h i ủ n phươn

+ Cản biển l ại 3: l ản biển ó i nhỏ ph h h ạ n ủ nh

n hi p

1.1.3 Chức năng cảng biển

- Ch năn ận ải: ản biển l í h ( hâ ) ủ h h n ận ải,

hính ì ậy nó ó h năn ận ải Với h năn n y h ạ n ủ ản biển phải nhằ óp ph n ạ ượ iê h n ủ ận ải:

+ Giả i h nh ận ải ủ n b h h n ;

+ ả bả h ình ận ải n n, nh nh hón

- Ch năn hươn ại - n n hi p: nướ iên iến h y n y ả nướ

ph iển ớ h y n ũn ẽ nhận ượ nhữn h ận lợi n h ạ n

n n hi p hươn ại ản biển n lại, ản n hỗ ợ nhập h

Trang 18

ăn ư n ấ h T y nhiên ự hỗ ợ n y h n hỉ ản biển, n

ó ả ản h (inl n p ) i n y ã ượ ế l ận l : “lợi í h hính ủ

- Gi nhận h n hó iữ phươn i n ận ải;

- C n n lươn hự hự ph , nướ n ọ , nhiên li h ;

- Tiến h nh n h iê , l i ph ;

- Thự hi n n h l nơi l nh nạn h ;

- Kiể ỹ h ậ , ử hữ phươn i n ận ải;

- C h h

1.2 Hoạt động giải phóng tàu tại cảng biển

1.2.1 Khái niệm hoạt động giải phóng tàu

H ạ n iải phón l h ạ n ếp ỡ n in lên b n ượ lại ây l h năn hính ủ h ạ n h i h bến N i , n ó h ạ

n hỗ ợ như ón ở n p h h n hằn b n in ên Thiế b

hư n ượ ử n l n b (Q y i n in n ), y nhiên n

i hi ẫn ượ ử n , nhấ l ới ản nhỏ ó ản lượn h n hó í

- Gồ h ạ n : h yển n in bãi n ượ lại ể ph

h h ạ n ếp ỡ , hấ ếp n in ên bãi, i /nhận n in h n ư i

ửi nhận h n

1.2.2 Nội dung hoạt động giải phóng tàu

H ạ n iải phón ập hợp bướ n i ấ h nh ể iải phón ọn

ẹn n in ể ả bả n n : n ư i, , n hiế b ếp ỡ, phươn

i n ận h yển h n hó n ình l h n ; ử n nhân lự , n thiế b ủ ản h hi ả ả bả năn ấ l h n , iế i hi phí

 Phạm vi áp dụng: Với T , hi ập ản ến hi ế hú

- i ới ấ ả n in (h n / ỗn ) ượ nhập ản b ồ ả n in

Trang 19

nhập h yển ải h ặ ả h yển bãi, ả h yển trên tàu

- i ới ấ ả n in (h n / ỗn ) ượ ấ lên

 Với Bãi: i ới ấ ả h h yển ủ n in n i , i hỏi n i bãi, i h yển n bãi như l hạ n in í ã nh n bãi

- X nh h ự l h n ủ n phươn i n ên bãi ể ạ năn ấ hi

1.2.4 Quy trình giải phóng tàu tại cảng biển

1.2.4.1 Các quy định giải phóng tàu tại cảng biển

ó n Li ấ hãn n ấp h Cản ; ã hạ bãi h ặ ón h n n ại bãi,

ã h n h nh hủ h nh lý hải n h n ấ ã ăn ý ổ ại C L i, Tân Cản , ICD Tân ản – Són Th n h ặ ICD h ó hợp ồn liên ế ới C n y Tân ản S i G n, ả bả i i n h yển ản ếp lên h yến hể -

ập l h n ại Cản C L i; hỏ ãn i i n ỹ h ậ ể ượ ếp lên

h yê ủ Hãn ại phó

- “C h n h è h i ếp h n ủ ỗi h yến ”:

Trang 20

- i ới Cản lập ơ ồ b y: b ồ nh h n in ếp lên tàu;

h n i hỉnh nh h n in ếp lên yê ặ bi

i ếp h n lên

- i ới Cản h n lập ơ ồ b y: b ồ nh h n in ếp lên , b y pl n; h n i hỉnh nh h n in ếp lên , i hỉnh

l h n ấ ại Cản C L i, bằn 04 i

 Đối tượng áp dụng:

- C l h n ấ

- C n in ẽ ếp lên

- Các hãng tàu có tàu làm hàn ấ ại ản

 Qui định thời điểm Closing time (Port Closing time)

- Th i iể Cl in i l h i iể ướ ETD h ản h i i n bằn ổn h i

- Phân l ại:

+ Tiếp nhận ới

+ Tiếp nhận h l h ình

Trang 21

ại lý Hãn n ấp h T ự b n ản ấ ( ự iếp / F x/ E-mail) Thông

b ến- N i f A i l ( ó h n in: ên , h yến h nh ình, h,

hủ , ên ại lý, h n ỹ h ậ hính ủ : i, n , ớn ũi l i, GRT, NRT, DWT; ự iến i ến ph 0, i ập, i i, in l i, n n nướ n ọ

hự ph … ấ hữ ý ại lý ửi ướ í nhấ n y ới ETA ( h i iể ự iến ập)

l i, ồn h i phân n n ư i hỉ h y b , ph i hợp h iê , ả bả i ập n

Trang 22

h n h n hãn ẽ ửi h ản l h ự iến h n h n ể ản h h

h n biế h n in

L h h n ó hể h y ổi y hự ế h i h ủ ỗi h n h ặ ảnh hưởn n h nh ình h i h ản h nh ủ ỗi n hể

- Căn l h ại lý n ấp ình hình hự ế iải phón n l

h n , ản ẽ lập ế h ạ h n n y ể ơn ập nhậ h õi ế h ạ h,

ặ bi l h õi ETA (E i Ti f A i l), ETD(E i Ti f

Trang 23

 Kiểm tra các thông tin cần thiết cho việc lập kế hoạch

- Kiể , i hiế li ên ơ ồ nhập ủ ới h n in Hãn n ấp:

+ S lượn n in

+ V í n in ên

+ S lượn , í n in lạnh, n in hổ, n in h h n n y hiể , n in ả h yển

+ S lượn ặ ưn , ình ạn ỹ h ậ ủ b ự iến l

+ S lượn RTG/RS ận h yển h i nhập

+ C yê ặ bi h ủ Hãn : n hổ, ải, n h n n y hiể , n lạnh, n in ả h yển ên , n in ạ nhập bãi …

 Lập kế hoạch hạ bãi container nhập tàu

- Khi lập ế h ạ h í hạ n in ên bãi phải hú ý ến nhữn iể :

+ D n lượn bãi ại h i iể ế h ạ h

+ S lượn n in nhập h nhó ặ ính i ới n ỗn phải hú ý

Trang 24

ến ấn FIFO (Fi in Fi ), í h ỡ (20’,40’,45’), hi (8’6’’, 9’6’’, …), phân l ại (A, B,C, D, Z)…

+ S lượn RTG/RS ử n nhập , h ự l h n ự ính ủ RTG/RS

ó

 Lập kế hoạch phương tiện nhập tàu:

- B í ( b , ) h i nhập

- Khi b í í l h n phải hú ý ến nhữn iể :

+ S lượn n in , hủn l ại n in , í phân b ên

+ S lượn b , lượn n hiế p n iến l h n

 Bố trí phương tiện vận chuyển nhập tàu:

- Khi b í phươn i n ận h yển phải hú ý ến nhữn iể :

Trang 25

+ ặ ưn ỹ h ậ lượn phươn i n l h n ượ phân bổ: lượn hủn l ại phươn i n yến i n phươn ( hip n , n y n , bil n ); lượn phươn i n ận h yển ( in l -TT); lượn hủn l ại hiế b yến

+ Tại h i iể Cl in i , ăn li hự ấ ph i hợp ới nhân iên

ại lý/ Hãn i hỉnh ơ ồ ếp h n

+ C n ấp h h y n phó ( hi f ffi ) ơ ồ ếp h n : b ồ l pl n,

i h pl n p i l pl n C n ới h y n phó i hỉnh l n i ơ ồ ếp h n (S hi h n ấ ế h ạ h ếp n in ủ n B y)

- Nhân iên ế h ạ h lập ế h ạ h ếp n in h n b y, h ự ếp h

Trang 26

n b y, h h ếp n in

- In ơ ồ ấ , nh h h ự ấ , h n in ổn hợp nế n hiế

- Lập ế h ạ h phươn i n:

 Bố trí cẩu bờ tham gia xuất tàu:

- Khi b í í l h n phải hú ý ến nhữn iể :

+ S lượn , hủn l ại n in , í ếp ên , yê ặ bi

h nh ình ủ ( ũi ến l i h ặ n ượ lại)

+ S lượn b , lượn ận h yển n hiế nhằ p n iến

- Khi b í phươn i n ận h yển phải hú ý ến nhữn iể :

Trang 27

Triển khai kế hoạch xuất tàu đã lập

- T iển h i ế h ạ h ã lập ến bên phận liên n: Gi nhận, Cơ iới, C n nhân, i , i bãi

- Th õi i hỉnh ế h ạ h n h i i n l h n

1.3 Các chỉ tiêu đánh giá hoạt động giải phóng tàu tại cảng

1.3.1 Sản lượng thông qua

Sản lượng thông qua ( ọi là tấn thông qua) là chỉ tiêu ánh giá quy mô sản xuấ của m t ảng, nó biể th kh i lượng hàng hóa ược xếp dỡ (d ch chuyển) qua mặt

c tàu hoặ sang mạn trong m t ơn v th i gian nhấ nh bằng thiế b và nhân

lự của ảng

Có thể hiể m t cách ơn giản là: khi t lượng hàng ược ảng xếp dỡ tàu biển sang phương i n vận ải trên b như ô tô hay toa xe, hoặ tàu biển sang sà lan, thậm chí sang tàu biển khác, thì kh i lượng hàng hóa ó ược gọi là ã thông qua cảng Trư ng hợp hàng tàu biển mới ược chuyển vào kho bãi cũng ược tính là sản lượng thông qua vì ã chuyển qua mặ tàu, hàng sẽ ược lấy i hỏi cảng sau ó - Nhữn trư ng hợp ặc bi t:

- Hàng chuyển tàu qua sà lan (hay tàu nhỏ hơn) ại phao ồi ưa vào tàu ể dỡ

lên b (phao và c u tàu u thu c phạm vi m t cảng) thì chỉ ược tính vào tấn thông

Trang 28

+ Hàng chuyển ải (t tàu này dỡ lên b , sau ó lại xếp xu ng tàu khác ể chở i), mặ dù chuyển qua mặ c u tàu hai l n, nhưng chỉ tính m t l n vào tấn thông

1.3.3 Năng suất giải phóng tàu

- Năn ấ iải phón h NET Tổn ản lượn ếp ỡ/ Tổn h i i n l

h n hự ế (T hi b l h n h ến hi ế hú , h n ính h i i n hế )

- Năn ấ iải phón h PORSTAY Tổn ản lượn ếp ỡ/Tổn h i i n

ậ ại ản (T lú b ây h ới hi ởi ây h i)

- Ảnh hưởn ủ ên h nh hải (Hư hỏn , ặp ự )

1.4 Các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động giải phóng tàu

1.4.1 Các yếu tố bên ngoài

H th n ơ hế chính sách:

- Th nh n hĩ ủ N ân h n Thế iới (WB), h ạ n h i h Cản b ồ

ơ ở hạ n ( ản , bến bãi, ư n b , ư n ); ận h nh ( h bãi, n â phân

ph i, ải, , h y n); h ( i nhận h n hó , b ếp hải n) M iê

ủ nhữn h ạ n n y l ận h yển h n hó iể hởi ến iể iê h nhằ p n nh h h h n

Trang 29

- Vi N l nướ ượ nh i l ó nhi lợi hế n h i h ản D ó nhi lợi hế nhưn h nh i ủ WB, ơ ở hạ n h ận ản ủ Vi N

n ồn ại ấ nhi hạn hế iên l h h n hính h ư , hó hiể p

n hiế nhấ n Chẳn hạn, n nh l i i hi n n y n lú h ự ản lý bởi nhi b , b n, n nh như B Gi h n -Vận ải, B C n Thươn , Tổn Hải n

- Chính ì ó nhi ơ n ản lý nên ã nảy inh nhi l ậ y nh, ó ẫn

ến nhi h hiể , iển h i, hự hi h nh , hậ hí hồn h , ẫ ạp nh

iữ phươn n ươn Sự bấ hợp lý n y ã hiến i hự hi n hủ hải

n ấ , nhập h n ấ nhi h i i n

- Hi n n y, h h n hính h – hế p n h n nh h i h ản biển Vi

N ặ ã ó nhi i hỉnh, bổ n n i i ạn h nh , nhưn nhìn chung khôn ồn b , hư h n hỉnh n nhi bấ hợp lý, h n nhữn h n bả , h yến hí h ph iển n nh n ây hó hăn, ở n ại l hạn hế hả năn inh nh ạnh nh ủ ản Vi N

- Tính ồn b , h n nhấ iữ hính h h n hải ới L ậ H n hải iữ l ậ , hính h ủ n nh, lĩnh ự liên n ới l ậ , hính h ận ải, h i h

ản biển n ó bấ ập, i hỏi n ượ iếp n hiên ấ i hỉnh ph hợp Hi n n y, h ạ n inh ế h i h ản ẫn n nhi hó hăn, ướn nên

i ấ ử ổi h ặ b n h nh ới ơ hế liên n nân năn lự ạnh nh ũn n l nhữn yê b hiế i ới nh n hi p

Nhữn ướn ên, ể h ph , ận n n ó ự ph i hợp hặ hẽ iữ

n nh liên n L nướ h nhập n bình n n i i ạn , Vi

N ã ạ ến n ưỡn hấ lượn ã ở h nh yế hiế yế n i nân năn lự ạnh nh, ặ bi n ư n hợp n nh h ản biển Vấn n y liên n ến nhữn b n, n nh ó h nhi y h ạ h phươn i n, h ạ h nh hính

Trang 30

ải phươn h l i i l n lự hú y ể l i i ph iển h ạ

n h ở ản biển ạ hi ả , ăn “ i i ăn ” h l i i n hiế phải ồn b hó ế ấ hạ n ản biển

- Nhìn h n h h n i h n Vi N n hiế yế ới yê

ph iển ấ nướ ũn như l i i iể nổi bậ l ư n n n ưới iê

h n i nh ể bả ả ải ọn h n in lư h n , hư ế n i h h n

i h n n i ới ản biển nướ â , ản biển l ử n õ i hươn ế

hi ả ử n ận ải phươn h n hấp

- Bên ạnh ó Cản n ó h h n ỹ h ậ hạ n ướ hế l ạn lưới i

h n , i n, nướ , h n in liên lạ …, nữ l h hươn ại - tài chính ngân

h n ơ ở hạ n ã h i h C ơ ở inh ế n ế ới ản h hướn

ph ấ h ẽ iả bớ h i lượn hi phí ận ải iếp h yển; ồn h i ủn

hả năn ả bả n ồn h n ản C n â h - hươn ại n ản

y h n ự iếp h i h ạ n ủ ản n nó ạ ượ nhữn i n í h,

ăn hấp ẫn i ới hãn ăn ự in ưởn h nh ư

- Khả năn h i h ản b hạn hế h n phải l n ấ ản , l năn

lự ận ải ư n b , ư n hủy, ư n h n p n ượ nh ận h yển

h n hó iữ ản n hậ phươn

1.4.2 Các yếu tố bên trong

Cơ ở hạ t n n hiế b ỹ thuật của cảng

- Thiế b ph ếp ỡ h n hó ây l yế ỹ h ậ n ọn nhấ n h ạ

n ản ấ ủ ản , nó yế nh năn ấ ếp ỡ hả năn h n ủ ản

- Thiế b ph i h ựn bả ản h n hó Tổn i n í h h bãi, h

b í h h n h bãi, n hiế b bên n h bãi…ảnh hưởn ự iếp ến hả năn iếp nhận h n hó hấ lượn ph ủ ản

- H h n ư n i h n n phạ i ản h n i li n h h n ận ải n i

Trang 31

như hế n yế nh phạ i i n hậ phươn ph ủ ản Th n hư n

n ản ó h h n ư n b , ư n , ư n hủy n i n ận ải

hí h hợp ể ận h yển h n hó ản i n hậ phươn n ượ lại

H h n h n in liên lạ , nh n , n ấp nướ …

Nguồn h n ơ ấu nguồn hàng:

Đ ể có nguồ n hàng tố t và ổ n đị nh, cả ng phả i tổ chứ c công tác tạ o nguồ n

Tổ chứ c công tác tạ o nguồ n là toàn bộ nhữ ng hoạ t độ ng nghiệ p vụ nhằ m

tạ o ra nguồ n hàng để cả ng đả m bả o cung ứ ng đầ y đủ , kị p thờ i, đồ ng bộ , đúng chấ t lư ợ ng, quy cách, cỡ loạ i,…cho các nhu cầ u khách hàng

- Có hể nói hâ yế nh h i lượn h n hó y n n h bãi ản , ũn như ính ổn nh p h i ủ i n n ủ ản ph n lớn ph h n

ạ n ồn h n

- T n i i n ạnh nh y ự biến n nh nh, ạnh nh ên h

ư n , i ạ n ồn h n ủ ản i hỏi phải nh nh, nhạy, phải ó nhìn ,

n n hấy ượ hướn ph iển ủ nh h h h n

- Tạ n ồn h n l n i phải i ướ bướ , bởi lẽ hi ó nh ủ h h

h n ấ hi n, ản phải ó h bãi ở iể n n ể p n h nh ủ khách hàng

Công tác lập kế hoạch giải phóng tàu

T n h ạ n h i h ản , hì n iải phón hiế í n ọn bậ nhấ ủ ản n in Vì ậy, n lập ế h ạ h iải phón ở lên ự ỳ

n ọn , i hỏi phải h họ hi iế ẽ iúp ản ạ năn ấ iải phón lên

i , ũn như l iả hiể hi phí h Hãn , l ăn hả năn ạnh nh

n b i ảnh ạnh nh h ph n ếp ỡ iữ ản n in ại h ự phí

n ấ h li

Tình hình áp d ng công ngh thông tin trong hoạ ng giải phóng tàu

- iể yế ủ nh n hi p h i h ản n nướ hi n n y l i p n n

n h h n in Mặ ý h ượ lợi í h ủ CNTT, n hạn hế n n h h n

in ủ ản n l iể yế n i ạnh nh h ph n

- Vi n n n n h h n in n h ạ n iải phón ủ ản l yế

Trang 32

iể h… ẫn n hủ n , n nhi h i i n, i hi i l hủ n y hư

p h i ó hể ẫn ến phải h ợi h n h nh hủ ới ượ l h n , h ặ l

h n n phải h hủ ới ượ i

- ể h ph ấn n y ản , hãn ấ ới ơ n nh nướ hình h

h i b , nhận ạn in n ể iả hiể h i i n h ấp ph p, iả iê

ự , nh ơ hế in h i n y ũn óp ph n ể h n hó lư h n ản

nh nh hơn, h i i n nằ h u, h hủ ẽ iả

Trang 33

CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU CẢNG CÁT LÁI – TỔNG CÔNG TY TÂN

CẢNG SÀI GÕN

2.1 Giởi thiệu Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn

2.1.1 Quá trình hình thành và quá trình phát triển của Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn

Tân cản S i G n ược thành lập ngày 15/03/1989 theo quyế nh 41/Q -BQP của

B ưởng B Qu c Phòng T tháng 12/2006, Cảng chuyển ổi sang hoạ ng theo mô hình Cảng mẹ - Cảng con Ngày 09 /02/2010, B ưởng B Qu c ph n ã ý yết

nh s 418/Q -BQP chuyển Cảng Tân Cảng Sài Gòn thành Tổng Công Ty Tân Cảng Sài Gòn (TCT TCSG)

Với n 30 nă ây ựn ưởng thành (15/03/1989 – 15/03/2018), Tổng Công Ty Tân Cản S i G n ã ở thành nhà khai thác cảng Container chuyên nghi p, hi n ại và lớn nhất Vi t Nam với các d ch v khai thác cảng biển như: D ch v xếp ỡ hàng hoá,

d ch v Logistics, d ch v hàng hải, c u h , c u nạn, h iê , a c, cao ăn ph n , xây dựng công trình dân sự, quân sự… ận tải phươn h c Hi n nay TCT TCSG

là nhà khai thác cản C n i h n u Vi t Nam với th ph n Container xuất nhập kh u chiếm trên 85% khu vực phía nam và g n 50% th ph n cả nước, Tổng Công Ty Tân Cản S i G n (SNP) n n ấp các d ch v cảng, Logistics t t nhất, ti n lợi nhất cho khách hàng

Tổng Công Ty Tân Cảng Sài Gòn quản lý m t h th n ơ ở t B ến Nam với hàng ch c Cảng con hoạ n n lĩnh ực kinh tế Các cảng của Cảng TCSG bao gồm: Cảng Tân Cảng – Cát Lái, Cảng Tân Cảng – Hi p Phước tại TP.Hồ Chí Minh, Cảng

Trang 34

C n in nước sâu Tân Cảng – Cái Mép (TCCT, TCIT, TCOT) Tại Bà R a – Vũn T , cảng Tân Cảng – Mi n Trung tại Q y Nhơn, Cảng Tân Cảng – 189 và Tân cảng – 128 tại Hải Phòng, các Cảng sông N i a Tân Cản S , Tân Cảng Cao Lãnh tại ồng Tháp

và Tân Cảng – Mỹ Tho, Tân Cảng – Trà Nóc Cùng với vi c phát triển ơ ở hạ t ng cảng, Tổng Công Ty Tân Cảng Sài Gòn rất chú trọng phát triển h th ng Logistics Cảng

hi n có các ICD tại các v trí trung tâm, các khu công nghi p lớn như ICD Tân Cảng – Sóng Th n (Bình Dươn ), ICD Tân Cảng – L n Bình ( ồng Nai), ICD Tân Cảng – Nhơn T ạ h ( ồng Nai), ICD Tại Cái Mép (Bà R a – Vũn T ) h n l ạt các Depot như: D p Tân Cảng Hải Phòng, Depot Tân Cản Nẵng,, Depot Tân Cảng Mỹ Thủy, Depot Tân Cảng Su i Tiên, Depot Tân Cảng Hi p Lực ) Cản ũn ã iển khai tuyến vận tải thuỷ bằng sà lan kết n i Campuchia, khu vự ồng Bằng Sông Cửu Long tới cát Lái, các ICD và các cảng tại Cái Mép, các tuyến vận tải thuỷ n i a kết n i các vùng B c – Trung – Nam

2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ của Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn

L ăn phòng thủ trong tuyến phòng thủ mi n n N B ặc bi t là phía

B TP.HCM hi h bình ũn như lú hiến tranh

L ăn tập kết lự lượn , ũ hí, phươn i n, trang b kỹ thuậ ể tiếp ng chỉ vi n

k p th i cho các chiến ư ng mi n n N B và bảo v TP.Hồ Chí Minh, ph i hợp cùng các lự lượng khác của B Qu c Phòng và Quân Khu 7

L u m i vận tải Quân sự B c – Nam, chỉ vi n cho nhi m v bảo v qu n ảo

T ư ng Sa, khu vực d u khí 1 mà Lữ n 125 ảm nhi m Tận d ng công suất nhàn rỗi

ể hoạ ng khai thác kinh tế, góp ph n củng c an ninh qu c phòng

2.1.3 Nghành nghề sản suất kinh doanh của Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn

- D ch v kho bãi, cảng biển, cảng mở, cảng trung chuyển

- D ch v ICD, xếp dỡ, kiể ếm, giao nhận hàng hoá

- D ch v logistics và khai thuê hải quan

- DV vận tải h n h ư ng b , ư ng s ng, vận tải phươn h c qu c tế

- D ch v hoa tiêu, lai d t tàu biển

- D ch v cung ng, v sinh, sửa chữa container và tàu biển

- DV hàng hải, môi giới hàng hải, ại lý tàu biển, ại lý vận tải tàu biển

- Các hoạ ng giáo d , ạo, phát triển nguồn nhân lực, xúc tiến vi l , ư ấn

Trang 35

v lĩnh ực cảng biển, hàng hải và logistics

- D ch v nạo vét c u h trên biển, trên sông

- Cung cấp các giải pháp, ng d ng, trang thiết b , nguồn l n , ư ấn, huấn luy n

ạo v công ngh thông tin

- Xây dựng sửa chữa công trình thuỷ, công nghi p, dân d ng

- Kinh doanh bấ ng sản

- Trung tâm hươn ại, h i chợ triển lãm

- Sản xuất vật li u xây dựng

- Vận tải ại lý inh nh ăn u

2.1.4 Kết quả sản suất kinh doanh của Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn năm

2018 – 2019

T n nă , ình hình inh ế n nướ ó ự ăn ưởn ở ổn nh

Trang 36

GDP ăn ưởn bình ân 6,76%/nă , ư ư nhân FDI iếp ăn ưởn ở bình ân ên 11%/nă Chỉ i iê n (CPI) Chỉ i USD ã ượ

iể t Tình hình kinh ế ĩ ổn nh, iếp ủn h D nh n hi p ại

Vi Nam phát iển inh doanh

Hình 2.1: C h ự inh nh h i h ản ủ TCT TCSG Bảng 2.1: Báo cáo kết quả sản suất kinh doanh của Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn

nă 2018 – 2019

ĐVT: triệu đồng

Nguồn: Phòng KHKD Năm 201

Trang 37

Q bản 2.1, ó hể phân í h ế ả h ạ n ản ấ inh nh ủ C n y

nă 2019:

- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp d ch v nă 2019 ạ ược là 23.105.224,03 tri ồn , ươn n ạt 108,66% so với nă 2018 T l ăn 8,66%

v mặ ươn i, ng với 1.842.110,88 tri ồng v mặt tuy i ây l t dấu hi u

t t, ch ng tỏ n y ã ó nă h ạ ng với sự nỗ lự ể không ng ng phát triển hơn ới nă ước Nguyên nhân l n nă 2019, ản lượn h n ạt 8.801.000 T , ăn 1.229.904 T , ươn n ăn 16,24% ới nă 2018 (7.571.096 Teu)

- Doanh thu thu n v bán hàng và cung cấp d ch v : ây ược coi là yếu t tiên quyế nh ược kết quả của hoạ ng kinh doanh củ n y, ượ nh bằng tổng doanh thu tr i h ản giảm tr doanh thu Trong khi tổn nh h nă 2019

ăn hì h ản giảm tr doanh thu lại giảm (giảm 367,99 tri ồn , ươn ng giảm 5,63%) càng làm cho doanh thu thu n v bán hàng và cung cấp d ch v nă 2019 ăn với nă 208 C thể, ăn 1.842.478,87 i ồn , ươn n ăn 8,67%

- Giá v n h n b n nă 2019 ăn ới nă 2018, thể ăn 1.131.555,89 ồng, ươn n ạt 107,54% so với nă 2018, h hấy hi phí ể tạo ra sản ph nă 2019

ã ăn lên ới nă 2018 N yên nhân t ph n là do sự ng, ảnh hưởng khách quan t các yếu t bên ngoài th ư ng, m t ph n l hính h, phươn n i u hành sản xuất của công ty

- Lợi nhuận g p v bán hàng và cung cấp d ch v ăn C thể, lợi nhuận g p nă

2019 ạt 6967700,67 tri ồn , ăn ới nă 2018 l 710.922,98 i ồn ươn

n ăn lên 11,36% ây l ấu hi n ng, tạ ược sự in ưởng củ nh u

ư i với công ty Lợi nhuận g p ăn ì nh hu thu n và giá v n h n b n ăn nhưn ăn ủa doanh thu thu n lớn hơn i n h n b n D ó, n y n tiếp t c giữ vững và phát huy thành quả này

- Doanh thu t hoạ ng tài chính lại có sự s t giảm: giảm 2.954,71 tri ồng (341.847,23 so với 344.801,94) ươn ng giảm còn 99,14% so với nă 2018

- Chi phí i hính nă 2019 ới nă 2018 ăn 50.561,45 i ồn , ươn ng

ăn 7,34% Chiếm tỷ trọng chủ yếu vẫn là do chi phí lãi vay

Trang 38

- Chi phí b n h n ăn 31.221,64 i ồn ươn n ăn 7,34% ới nă

2018

- Chi phí quản lý doanh nghi p ăn 186.202,77 i ồn ươn n ăn 8,65%

so với nă 2018

- Lợi nhuận thu n t hoạ n inh nh nă 2019 ạt 3.919.460,82 tri ồng,

so với nă 2018 ăn 449.982,40 i ồng v tuy t i, ng với ăn 12,97% ươn

i

- Các khoản thu chi khác: thu nhập khác củ n y n nă hỉ ạt 285.256,36 tri ồng, giảm 6.822,01 tri ồn , ươn n ạt 97,66% so với nă 2018 T n hi

ó, hi phí h nă 2019 lại ăn ến 9.477,46 tri ồn D ó, lợi nhuận khác của

C n y nă 2019 iả i 16.299,47 i ồn , ươn ng giảm 10,01% so với nă

2018

- Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghi p nă 2019 ạt 3.112.116 tri ồng,

ăn 322.005,42 i ồn , ươn ng 111,54% so với nă 2018 ây l t kết quả t t,

n ược khen ngợi của tập thể lãnh ạ , n nhân iên n y ì ã ượt qua khó hăn, h h h ể ạ ược

Hình 2.2: Sản lượng thông qua TCT TCSG 2017 - 2019 (đvt: Teus)

(Nguồn: Trung Tâm Điều độ Cảng năm 201 )

6.806.300 7.411.580

8.801.000

0 1.000.000 2.000.000 3.000.000 4.000.000 5.000.000 6.000.000 7.000.000 8.000.000 9.000.000 10.000.000

Trang 39

Hình 2.3: Th ph n của TCT TCSG tại khu vực Tp HCM và cả nướ nă 2019

T nă 2018 – 2019, Tổn C n y Tân Cản S i G n h n n n nân năn

ấ iải phón ở ấ ả ản n y ạnh ản lý nân hấ lượn

h nhằ ập n iữ h hú hãn lớn ó yến h ổn nh như APM, WHA, CÓ kế hợp ới Ph n M in h hú hê nhữn yến h ới Chính ì ậy, n i i ạn n y Tổn C n y ẫn iữ ượ ự ổn nh nh h , lợi nh ận ó ự ăn ưởn C hể, ản lượn h n nă 2019 ủ Tổn

C n y ăn 1.359.420 T ươn ươn 18,27% ới nă 2018, h ó là doanh thu

ăn 1842 ỷ ồn , lợi nh ận ăn 332 ỷ ồn ươn ươn 11,54% T ó h hấy Tổn C n y n i ún hướn , hự hi n ế h ạ h ã

Tổn C n y Tân Cản S i G n ã í h ự iển h i, h n hi n y h ạ h nân

ấp, hi n ại ản C L i, h ự ản lý h hử n ập n , ếp

n in … Mở n y , b n inh nh, nân năn lự , ư h ạ n

09 ơ ở ới óp ph n nân hi ả h i h ản

Vận h nh h nh n h h n n n n n h n ản lý n ninh ản TC-Cát Lái, ản i h nh ận ải (OTM), “l nh i h n i n ử” ( DO), ph h y hi ả Văn ph n i n ử, ử n “ hữ ý ” Nân ấp ổn h n in “ ản i n ử” ( P ),

ph n ản lý n in h p , óp ph n h n hó n n h , hi n ại hó

i h nh ản ấ ại ICD, p n h h n Bướ n n T í nhân

ạ (AI) ặ n iển h i ph n Q ản lý nhân ự, h h h n

Trang 40

n i i ạn 2018 - 2019 ẫn n nhi hó hăn

Bên ạnh nhữn ế ả ã ạ ượ , Tổn C n y ũn phải h nhữn ảnh hưởn

h h n hủ n ã hạn hế ph iển, ản bên n i nhữn ồn

ại hư h ph ượ n n i b Tổn C n y ph n n ã l iả năn lự ạnh

nh, iả ản lượn iả h ph n ên h ư n n n i nướ :

- Chi phí ăn iả h n nă n ăn i ăn , ( i hế iới ăn , iả n i i ạn n y) l hó hăn n n ự b – ế h ạ h, Tỷ

i lãi ấ h y bằn USD ó hướn ăn , lạ ph ó n y ơ ăn ở lại l nhữn h h h lớn h ế h ạ h SXKD, ư

- C hãn lớn ó hướn liên inh lại ể p iả i h h i h ản ,

ăn i ướ ận h yển i ới h h h n ấ nhập h ã n n n ạnh iả i h h i h ản l i i

- Th ư n h i h ản hỉ bằn 80% năn lự h n ản hi n ó ại

ản Tp Hồ Chí Minh, ăn ưởn ủ h ư n h n h p h n thi n nân năn lự ạnh nh ủ ản , ậy i hủ n iải ph p iả ạnh i h ể ạnh nh ới Cản C L i ( h n ó h h n ế n i, h

ọn hâ h CLDV)

- H h n i h n ư n b ản C L i, y ượ ải hi n n ẫn hư n yên b ẹ ; ận ải ư n hủy ặp nhi hó hăn hiế bến l n ại C L i, hấ lượn h ( nhi n yên nhân h h n ả hủ n) hư n n hấ lượn h h n , ảnh hưởn ến h ạ n h i h ản , l i i y ín hươn

hi

- Tình hình bến bãi ẫn n ình ạn ải, n hiế b ũ, hư hỏn liên

ã ảnh hưởn ới hấ lượn h ủ Cản Nhận h i , l i i

ở b phận n b , nhân iên hạn hế nên iển h i n hậ ; hư ươn n ới năn lự hi n ó ủ TCT i năn ủ h ư n

Ngày đăng: 15/03/2023, 22:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm