1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap o nha trong thoi gian nghi phong chong dich benh mon toan lop 1 1 (3)

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập ở nhà trong thời gian nghỉ phòng chống dịch bệnh môn toán lớp 1 1 (3)
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 170,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập ở nhà trong thời gian nghỉ phòng chống dịch bệnh Toán lớp 1 VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Bài tập ở nhà trong thời gian nghỉ phòng chống dịch bệnh Toán lớp[.]

Trang 1

Bài tập ở nhà trong thời gian nghỉ phòng chống dịch bệnh Toán lớp 1

ĐỀ SỐ 1: Ngày 11/2/2020

Họ và tên:

Bài 1: Tính:

b, Đặt tính rồi tính

Bài 2: Tính:

Bài 3 Dựa vào hình bên em hãy:

a) Vẽ và đặt tên hai điểm ở trong hình chữ nhật

b) Vẽ và đặt tên hai điểm ở ngoài hình chữ nhật

c) Vẽ thêm một đoạn thẳng để được hai hình tam giác

Bài 4 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

- Số liền trước của 10 là … - Số liền sau của 14 là …

- Số liền trước của 19 là … - Số liền sau của 19 là …

- Số 13 gồm ……chục……đơn vị

- Số 56 gồm ……chục……đơn vị

- Số 40 gồm ……chục……đơn vị

Trang 2

Bài 5 Tính:

12 + 1 + 5 = 18cm – 2cm + 3cm =

Bài 7 Đặt tính rồi tính :

Bài 8) Hình vẽ bên có :

a) Có hình tam giác

b) Có vuông

ĐỀ SỐ 2: Ngày 12/2/2020

Họ và tên ………

Phần 1: Trắc nghiệm

Bài 1: Đúng ghi đ, sai ghi S vào ô trống:

a) Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị

b) Số 14 gồm 4 chục và 1 đơn vị

c) Số liền trước của 19 là 20

d) Số liền sau của 19 là 20

e) 19 cm – 7 cm = 12 cm

f) 10 cm + 8 cm = 9 cm

Bài 2: Khoanh vào số bé nhất:

Bài 3: Khoanh vào số lớn nhất:

Phần II: tự luận

Trang 3

Bài 1: a) Tính:

b) Đặt tính rồi tính:

Bài 2: Viết các số : 14 , 17 , 9 , 20, 16, 13, 10, 9, 6.

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………

Bài 3: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:

16 17 18 17 19 19 18 08

Bài 4: Viết các số :

Mười bảy: Hai mươi :

Bài 5 Đặt tính rồi tính:

Trang 4

……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……….

ĐỀ SỐ 3: Ngày 13/2/2020 Bài 1 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (3 điểm)

a) Số liền trước số 13 là 12 b) Số liền sau số 20 là 19 c) 17 gồm có 1 chục và 7 đơn vị d) 16 < 10 + 5

e) Số 15 đọc là “Mười lăm”

g) 13 cm + 7 cm = 10 cm

Bài 2 Đặt tính rồi tính

Bài 3 Tính nhẩm

Bài 4 Hãy vẽ một đoạn thẳng dài 4 cm rồi đặt tên cho đoạn thẳng đó.

Trang 5

ĐỀ SỐ 5: Ngày 14/2

Họ và tên học sinh: Lớp:

A.Phần Trắc nghiệm khách quan:

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Câu 1: Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị:

Câu 2: 14 cm+ 5 cm = ?

Câu 3: Dưới ao có 5 con vịt, trên bờ có 3 con vịt Hỏi tất cả có mấy con vịt?

Câu 4: Số liền sau của số 14 là số nào?

Câu 5: Trong các số : 17, 14, 12, 15, 13 số bé nhất là :

Câu 6: 10 – 4 – 3 =?

Câu 7: 6 + 2 – 5 =?

Trang 6

Câu 8: 10 = 6 + ….

Câu 9: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm? 16 – 4 ……11

Câu 10: Lan hái được 12 bông hoa, Mai hái được 2 bông hoa Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa ?

II Phần II: Tự luận ( 5đ).

Câu 1 Tính:

Câu 3: Xếp các số sau đây theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 10, 7, 14, 12.

………

ĐỀ SỐ 6 Ngày 15/2/2020

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm ( 1đ )

20; ; ; 17; ; ; ; ; 12; ; ; 1; ; ; ;5; ; ; ; ; ; ; 12

Bài 2: Viết số (theo mẫu ) (1 đ)

Mười lăm: 11

Một chục : 12

Mười bảy: 16

Bài 3: Đặt tính rồi tính (2đ)

Trang 7

Bài 4: Tính (2đ)

Bài 5: Điền dấu >,<,= ? (2đ)

Bài 6: Vẽ 4 điểm ở trong hình vuông, vẽ 5 điểm ở ngoài hình vuông (0,5đ)

Bài 7:Vẽ đoạn thẳng AB dài 3 cm, đoạn thẳng MN dài 5 cm, đoạn thẳng PQ dài 7 cm ( 1,5 đ) Tham khảo:https://vndoc.com/toan-lop-1

Ngày đăng: 15/03/2023, 19:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w