MARKETING HIỆN ĐẠI HỌC VIỆN TÀI CHÍNH Bộ môn Marketing Chương 4 QUAN HỆ BÁO CHÍ TS Nguyễn Thị Nhung MỤC TIÊU CHƯƠNG 4 ❖Mục tiêu ▪ Sinh viên nắm sự hình thành và phát triển của báo chí Việt Nam, và vai[.]
Trang 1Chương 4 QUAN HỆ BÁO CHÍ
TS Nguyễn Thị Nhung
Trang 3MỤC LỤC
4.1 Tổng quan về báo chí
4.2 Tổng quan về báo chí Việt Nam
4.3 Xây dựng và thực hiện kế hoạch PR báo
chí
4.4 Các kỹ thuật PR báo chí
Trang 54.1 TỔNG QUAN VỀ BÁO CHÍ
4.1.1 Sự hình thành và phát triển của báo chí
Trang 64.1 TỔNG QUAN VỀ BÁO CHÍ
❖ Chức năng của báo chí:
▪ Thông tin và tuyên truyền;
▪ Bình luận (Định hướng và giáo dục);
▪ Giám sát và phản biện xã hội
Trang 74.1 TỔNG QUAN VỀ BÁO CHÍ
❖ Điều kiện ra đời và phát triển của báo chí:
▪ Nhu cầu về thông tin và giao tiếp của xã hội phát triểnmạnh mẽ;
▪ Sự phát triển của cách mạng khoa học-kỹ thuật vàcông nghệ;
▪ Trình độ phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội;
▪ Sự phát triển của quan hệ giao lưu quốc tế;
▪ Ảnh hưởng tác động của chế độ chính trị - xã hội
Trang 94.1 TỔNG QUAN VỀ BÁO CHÍ
4.1.2 Nguyên tắc hoạt động của báo chí
❖ Tính Đảng và tính giai cấp;
❖ Tính chân thật và khách quan;
❖ Tính nhân dân và dân chủ;
❖ Tính nhân văn và nhân đạo;
❖ Tính quốc tế và ý thức dân tộc
Trang 104.1 TỔNG QUAN VỀ BÁO CHÍ
4.1.3 Báo chí với hoạt động PR
+ Quan hệ với giới truyền thông tạo hệ
xương sống cho hoạt động PR
+ Phát triển và duy trì mối quan hệ với giới
truyền thông sẽ giúp thông tin và tin tức
được truyền tải trên phương tiện truyền
thông
+ Giới truyền thông cung cấp một phương
thức hữu hiệu trong việc lan tỏa thông tin
Trang 114.1 TỔNG QUAN VỀ BÁO CHÍ
4.1.3 Báo chí với hoạt động PR
❖ Báo chí với chức năng truyền thông đại chúng;
❖ Báo chí với dư luận xã hội, hình thành nên quanđiểm, nhận thức, thái độ và hành vi của côngchúng;
❖ Báo chí với tư cách của người đưa tin khách quan
và công tâm;
❖ Báo chí là “Quyền lực thứ tư”
Trang 124.2 TỔNG QUAN VỀ BÁO CHÍ VIỆT NAM
4.2 Tổng quan về báo chí Việt Nam
4.2.1 Lịch sử phát triển của báo chí Việt Nam
4.2.2 Một số hiện tượng trong đời sống báo chí –truyền thông Việt Nam
Trang 134.2 TỔNG QUAN VỀ BÁO CHÍ VIỆT NAM
4.2.1 Lịch sử phát triển của báo chí Việt Nam
❖ VN có hơn 500 báo viết, 4 kênh truyền hình quốcgia cùng các đài phát thanh truyền hình địaphương;
❖ Tất cả báo chí VN đều trực thuộc các cơ quanthuộc Chính phủ và được kiểm soát chặt chẽ bởiChính phủ và Đảng;
❖ Cơ quan quản lý báo chí cấp Chính phủ là Bộ Vănhóa Thông tin;
❖ Cơ quan của Đảng quản lý hoạt động báo chí là
Trang 144.2 TỔNG QUAN VỀ BÁO CHÍ VIỆT NAM
4.2.1 Lịch sử phát triển của báo chí Việt Nam
❖ VN có hơn 500 báo viết, 4 kênh truyền hình quốcgia cùng các đài phát thanh truyền hình địaphương;
❖ Tất cả báo chí VN đều trực thuộc các cơ quanthuộc Chính phủ và được kiểm soát chặt chẽ bởiChính phủ và Đảng;
❖ Cơ quan quản lý báo chí cấp Chính phủ là Bộ Vănhóa Thông tin;
❖ Cơ quan của Đảng quản lý hoạt động báo chí làBan Tư tưởng Văn hóa Trung ương
Trang 152 tháng 1 kỳ báo quý
4.2 TỔNG QUAN VỀ BÁO CHÍ VIỆT NAM
Trang 174.2 TỔNG QUAN VỀ BÁO CHÍ VIỆT NAM
4.2.2 Một số hiện tượng trong đời sống báo chí – truyền thông Việt Nam
❖ Hầu hết là các báo tổng hợp với kiểu giống nhau;các báo chuyên đề và tạp chí kinh doanh cònyếu;
❖ Ngày càng bị thương mại hóa;
❖ Sự kết hợp nhiều loại hình báo chí trong một cơquan báo chí: báo in + báo mạng; truyền hình +tạp chí;
❖ Quá trình tư nhân hóa đang diễn ra;
Trang 184.2 TỔNG QUAN VỀ BÁO CHÍ VIỆT NAM
4.2.2 Một số hiện tượng trong đời sống báo chí – truyền thông Việt Nam
❖ Hầu hết là các báo tổng hợp với kiểu giống nhau;các báo chuyên đề và tạp chí kinh doanh cònyếu;
❖ Ngày càng bị thương mại hóa;
❖ Sự kết hợp nhiều loại hình báo chí trong một cơquan báo chí: báo in + báo mạng; truyền hình +tạp chí;
❖ Quá trình tư nhân hóa đang diễn ra;
Trang 194.3 XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PR BÁO CHÍ
4.3 Xây dựng kế hoạch và thực hiện kế hoạch
PR báo chí
▪ Liệt kê tất cả các nhóm công chúng của tổ chức;
▪ Xác định rõ nhóm công chúng mục tiêu, nhóm côngchúng trung gian có thể truyền thông điệp đến nhómmục tiêu;
▪ Tìm hiểu nhóm công chúng thu nhận thông tin bằngcách nào? (báo nào hoặc nhóm ảnh hưởng nào?)
Trang 204.3 XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PR BÁO CHÍ
▪ Thông điệp cần thống nhất với mục tiêu của chiếndịch;
▪ Thông điệp cần phải tiêu biểu, ngắn gọn, súc tích;
▪ Thông điệp cần đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với trình
độ của nhóm công chúng mục tiêu;
▪ Thông điệp cần đặc trưng và nổi bật;
▪ Thông điệp cần sáng tạo và trung thực
Trang 214.3 XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PR BÁO CHÍ
▪ Lập kế hoạch sử dụng phương tiện truyền thông: sốngày, thời điểm, tần suất, vị trí…;
▪ Lập kế hoạch tiếp cận với giới truyền thông
Trang 224.3 XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PR BÁO CHÍ
▪ Lập kế hoạch ngân sách và phân bổ ngân sách;
▪ Tính toán hiệu quả của việc sử dụng ngân sách vàlựa chọn phương thức truyền thông phù hợp
▪ Đánh giá theo định kỳ, thường xuyên;
▪ Đánh giá đột xuất cho từng khâu công việc;
▪ Có giải pháp điều chỉnh linh hoạt
Trang 234.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
4.4 Các kỹ thuật sử dụng trong PR báo chí
4.4.1 Thông cáo báo chí
4.4.2 Kỹ năng thuyết trình
4.4.3 Trả lời phỏng vấn
4.4.4 Kỹ năng viết bài
Trang 244.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
4.4.1 Thông cáo báo chí
❖ Thông cáo báo chí là tài liệu mà các đơn vị (DN,
tổ chức) gửi tới các cơ quan truyền thông nhânmột sự kiện Theo đó, những cơ quan truyềnthông có thể căn cứ vào thông cáo báo chí vànhững tài liệu điều tra được để đưa tin, viết bài
❖ Là công cụ rất quan trọng để thu hút giới truyềnthông và đưa tin đến công chúng (là cầu nối giữa
PR và giới truyền thông)
❖ Là dạng tài liệu ‘không có bản quyền’, cung cấptin tức cho báo chí viết bài nên khó kiểm soát
Trang 254.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Thực chất của thông cáo báo chí:
❖ Thông cáo báo chí là một dạng thông điệp, cầnđược viết với 4 nội dung sau:
▪ Vấn đề là gì?
▪ Giải quyết vấn đề đó là cấp bách và quan trọng
▪ Chúng tôi có thể giải quyết và đó là cách tốt nhất
▪ Khi vấn đề được giải quyết thì lợi ích mang lại là gì?
Trang 264.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Nội dung của thông cáo báo chí:
▪ Who: Ai là chủ thể của bản tin, đó là sự kiện hay hoạtđộng;
▪ What: Cái gì xảy ra mà công chúng và báo chí quantâm;
▪ Where: Địa điểm và phương tiện đi lại;
▪ When: Thời gian cụ thể diễn ra sự kiện;
▪ Why: Lý do và tầm quan trọng của sự kiện
Trang 274.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Cấu trúc của thông cáo báo chí:
❖ Cấu trúc theo hình tháp ngược (quan trọng giảmdần)
▪ Phần mở đầu: Tóm tắt thông tin quan trọng nhất của
sự kiện mà công chúng quan tâm (chứa đầy đủ 5W);
▪ Phần 2: Thông tin diễn giải, chứng minh cho phầnđầu;
▪ Phần 3: Tài liệu và thông tin bổ sung, lời trích dẫn;
▪ Phần cuối: Thông tin về tổ chức phát TCBC và địa chỉliên hệ
Trang 284.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Quy chuẩn của thông cáo báo chí:
▪ Viết ‘Thông cáo báo chí’ lên đầu trang;
▪ Tên và logo của tổ chức;
▪ Thành phố, ngày tháng năm;
▪ Tiêu đề ngắn gọn và gây được chú ý (viết hoa đậm);
▪ Không quá 2 trang, có dấu ‘- - Tiếp theo - -’ cuốitrang;
▪ Đánh máy trên một mặt trang, đánh cách dòng đôi,
để lề rộng, trình bày dễ đọc;
▪ Có ký hiệu kết thúc TCBC: ### (để giữa trang)
Trang 294.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Những lưu ý để viết thông cáo báo chí thành công:
▪ Sử dụng tiêu đề sinh động, thu hút sự chú ý củaphóng viên;
▪ Đưa các thông tin quan trọng lên đầu;
▪ Tránh những tuyên bố cường điệu và không có bằngchứng;
▪ Đi thẳng vào vấn đề;
▪ Ấn phẩm dài hai trang hoặc ít hơn, có địa chỉ liên lạc,hạn chế sử dụng biệt ngữ;
Trang 304.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
4.4.2 Kỹ năng thuyết trình
❖ Giai đoạn chuẩn bị thuyết trình
❖ Giai đoạn thuyết trình thử
❖ Giai đoạn tiến hành thuyết trình
❖ Công cụ thuyết trình
Trang 314.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Giai đoạn chuẩn bị thuyết trình
▪ Phân tích thính giả và đánh giá bản thân;
▪ Phân tích hoàn cảnh thuyết trình;
▪ Xác định mục tiêu và chủ đề thuyết trình;
▪ Thu thập thông tin;
▪ Lập đề cương, xác định phương pháp thuyết trình
Trang 324.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Phân tích thính giả
▪ Họ là ai? (nghề nghiệp, tuổi tác, địa vị )
▪ Vốn kiến thức của họ thế nào?
▪ Họ có mong muốn và quan tâm gì?
▪ Thái độ và hiểu biết của họ với vấn đề trình bày?
▪ Họ nghe tình nguyện hay bắt buộc?
▪ Thành phần và văn hóa
Trang 334.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Đánh giá bản thân
▪ Bạn có am hiểu vấn đề trình bày? Có đủ thông tin?Vốn kiến thức và kinh nghiệm thực tế của bạn?
▪ Uy tín với khán giả?
▪ Ưu thế và năng lực sở trường?
▪ Mối quan hệ, địa vị, và quyền lực
▪ Tình trạng sức khỏe và tâm lý của ban
Trang 344.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Hoàn cảnh thuyết trình
▪ Thính giả nhiều hay ít?
▪ Địa điểm thuyết trình ở đâu?
▪ Căn phòng thuộc loại gì và diện tích?
▪ Trang thiết bị (âm thanh và ánh sáng) như thế nào?
▪ Thời tiết nóng hay lạnh?
▪ Bạn có muốn thay đổi gì không?
Trang 354.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
Chủ đề thuyết trình
Trang 364.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
Trang 374.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
Trang 384.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Thu thập thông tin cho buổi thuyết trình
▪ Tra cứu các nguồn tài liệu
▪ Phỏng vấn
▪ Điều tra
▪ Quan sát, lắng nghe
▪ Dự giờ
‘Một bài thuyết trình phải là phần xương trong
xương của bạn, là thịt trong thịt của bạn, là đứa con sinh ra từ lao động trí óc của bạn, là sản phẩm của sức sáng tạo trong bạn.’
Trang 394.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Cấu trúc của bài thuyết trình
▪ Mở đầu (khoảng khắc gây ấn tượng)
▪ Thân bài (khoảng khắc chinh phục)
▪ Kết luận (khoảng khắc sống còn)
Trang 404.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
4.4.2 Kỹ năng thuyết trình
❖ Giai đoạn chuẩn bị thuyết trình
❖ Giai đoạn thuyết trình thử
❖ Giai đoạn tiến hành thuyết trình
❖ Công cụ thuyết trình
Trang 414.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Giai đoạn thuyết trình thử
▪ Nói gì hãy viết ra như vậy;
▪ Chuẩn bị ngôn ngữ nói: nói to và tự nhiên;
▪ Chuẩn bị ví dụ minh họa, chuyện kể;
▪ Chuẩn bị cách chuyển ý;
▪ Chuẩn bị thẻ nhớ;
▪ Chuẩn bị câu hỏi và đáp
Trang 424.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Giai đoạn thuyết trình thử
▪ Chuẩn bị và luyện tập các công cụ và thực hành cánhân;
▪ Ghi âm, quay phim và nghe lại, chú ý đến thời giancho các nội dung;
▪ Tổ chức thuyết trình thử trước một nhóm người khác
để được nhận xét;
▪ Thuyết trình thử lần cuối
Trang 434.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
4.4.2 Kỹ năng thuyết trình
❖ Giai đoạn chuẩn bị thuyết trình
❖ Giai đoạn thuyết trình thử
❖ Giai đoạn tiến hành thuyết trình
❖ Công cụ thuyết trình
Trang 444.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Giai đoạn tiến hành thuyết trình
▪ Trước khi thuyết trình
▪ Mở đầu buổi thuyết trình
▪ Trong khi thuyết trình
▪ Kết thúc bài thuyết trình
Trang 454.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Giai đoạn tiến hành thuyết trình
❖ Trước khi thuyết trình
▪ Chuẩn bị sức khỏe thể chất và tinh thần;
▪ Chuẩn bị thêm về nội dung và hình dung lại một lượt;
▪ Thuộc lòng 2 phút đầu tiên;
▪ Kiểm tra lại các điều kiện và phương tiện làm việc;
▪ Thả lỏng thần kinh, bình tĩnh và tự tin
Trang 464.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Giai đoạn tiến hành thuyết trình
❖ Trước khi thuyết trình
▪ Không uống rượu bia trước khi thuyết trình;
▪ Tập hít thở
▪ Giữ tư thế tốt, đi đứng khoan thai và tự nhiên;
▪ Nhấp giọng bằng nước;
▪ Khởi động giọng nói;
▪ Tìm vài gương mặt thân thiện và mỉm cười
Trang 474.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Mở đầu buổi thuyết trình
▪ Thu hút sự chú ý và làm quen với thính giả;
▪ Giới thiệu khái quát đề tài và mục tiêu;
▪ Giới thiệu lịch trình và phương pháp làm việc;
▪ Chỉ ra các lợi ích bài thuyết trình
‘Câu nói đầu tiên quan trọng hơn cả ngàn câu nói sau đó.’
Trang 484.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Mở đầu buổi thuyết trình
❖ Cách tạo ra sự chú ý:
▪ Im lặng và giao tiếp bằng ánh mắt và nụ cười;
▪ Chào và hoan nghênh thính giả;
▪ Giới thiệu bản thân một cách thân thiện;
▪ Bắt đầu bằng một câu chuyện, ví dụ gây chú ý;
▪ Bắt đầu bằng sự khơi gợi trí tò mò;
▪ Bắt đầu bằng một câu hỏi;
▪ Bắt đầu bằng sự hài hước;
▪ Bắt đầu bằng một sự kiện gây ngạc nhiên, thu hút;
Trang 494.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Mở đầu buổi thuyết trình
❖ Cách tạo ra sự chú ý:
▪ Im lặng và giao tiếp bằng ánh mắt và nụ cười;
▪ Chào và hoan nghênh thính giả;
▪ Giới thiệu bản thân một cách thân thiện;
▪ Bắt đầu bằng một câu chuyện, ví dụ gây chú ý;
▪ Bắt đầu bằng sự khơi gợi trí tò mò;
▪ Bắt đầu bằng một câu hỏi;
▪ Bắt đầu bằng sự hài hước;
Trang 504.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Trong khi thuyết trình
▪ Cụ thể, tập trung vào chủ đề, không lan man;
▪ Nói chủ động và logic, không đọc bài;
▪ Câu ngắn gọn, diễn đạt dễ hiểu, giọng nói nhiệt tình;
▪ Nói có sách, mách có chứng, so sánh và liên tưởng;
▪ Nhấn mạnh những điểm chính, im lặng đúng lúc,dừng lại trước và sau những ý quan trọng;
▪ Luôn mỉm cười;
▪ Điều tiết sự khôi hài ở mức độ thích hợp;
▪ Phù hợp thời gian từng phần
Trang 514.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Trong khi thuyết trình
Điều quan trọng nhất khi thuyết trình là bạnphải luôn quan tâm và giao tiếp với thính giả
KISS: Keep it short and simple
Hãy nói đơn giản và ngắn gọn
Trang 524.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
▪ ‘Tôi nói đến đây là hết’
Trang 534.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
Trang 544.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
4.4.2 Kỹ năng thuyết trình
❖ Giai đoạn chuẩn bị thuyết trình
❖ Giai đoạn thuyết trình thử
❖ Giai đoạn tiến hành thuyết trình
❖ Công cụ thuyết trình
Trang 554.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
Trang 564.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Hai yếu tố quan trọng nhất:
▪ Ngôn từ - xương cốt của câu nói;
▪ Giọng nói: linh hồn của câu nói
‘Vũ khí quan trọng nhất của thuyết trình là thuyết phục bằng lời nói.’
Trang 574.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Ngôn từ
▪ Phong phú và phức tạp;
▪ Phù hợp theo vùng miền, nghề nghiệp;
▪ Chú ý tới văn hóa ngôn từ và kỹ thuật diễn đạt
‘Bạn nói gì không quan trọng bằng bạn nói như thế nào.’
Trang 584.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
▪ Phân nhịp: đều đều – lên xuống;
▪ Điểm dừng: liên tục – dừng theo đoạn;
▪ Nhấn mạnh: Gây chú ý
Trang 594.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
Trang 604.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
Trang 614.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
▪ Tư thế và dáng điệu (tự nhiên, đàng hoàng)
▪ Gương mặt: năng động, nhiệt tình
▪ Ánh mắt
▪ Nụ cười
▪ Tay (kỹ năng tay)
▪ Di chuyển (đi lại)
▪ Khoảng cách với khán giả
Trang 624.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
Trang 634.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Các kỹ năng tay
▪ Những điều kiêng kỵ
▪ Các tư thế tay được sử dụng
▪ Trong ra, dưới lên
▪ Phạm vi hoạt động
Trang 644.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
Trang 654.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
Hình ảnh, 55%
Giọng nói, 38%
Ngôn từ, 7%
Sức mạnh thông điệp
Trang 664.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
Trang 674.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
▪ Đừng đứng giữa các đồ đạc bề bộn, hãy dọn dẹpchúng sang một bên;
▪ Hãy tập hợp thính giả vào một chỗ để tạo ra hiệu ứngđám đông;
▪ Nếu số lượng thính giả ít hãy đứng gần họ để cuộcnói chuyện thân mật hơn;
▪ Không nên có mặt những vị khách trên bục diễnthuyết, không nên để ra vào lộn xộn
Trang 684.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
4.4.3 Trả lời phỏng vấn
❖ Tầm quan trọng của trả lời phỏng vấn
❖ Chuẩn bị trả lời phỏng vấn
❖ Một số chú ý khi trả lời phỏng vấn
Trang 694.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Tầm quan trọng của trả lời phỏng vấn
▪ Trả lời phỏng vấn là công việc vô cùng quan trọng, cóảnh hưởng đến uy tín của cá nhân và tổ chức
▪ Hãy cẩn thận với thủ thuật moi tin của phóng viên
▪ Công tác chuẩn bị có ý nghĩa quyết định
‘Không chuẩn bị có nghĩa là đang chuẩn bị cho thất bại.’
Trang 70MARKETING CĂN BẢN
Trang 714.4 CÁC KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG PR BÁO CHÍ
❖ Chuẩn bị trả lời phỏng vấn
▪ Chủ đề của buổi phỏng vấn là gì?
▪ Ai là người tiến hành phỏng vấn?
▪ Phóng viên có vị trí như thế nào trong cuộc đối thoại?
▪ Phỏng vấn trên phương tiện truyền thông nào?
▪ Kiểu phỏng vấn nào? (có chuẩn bị trước không?)
▪ Ai là khán giả trực tiếp mà bạn đối thoại?
▪ Có những ai khác sẽ được phỏng vấn về chủ đề này?
▪ Những điểm chính cần truyền tải trong buổi phỏng