1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kiem tra 1 tiet giua ki 1 moi

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiem tra 1 tiet giua ki 1 moi
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Kiểm tra giữa học kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 52,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bo de thi giua hoc ki i mon dia ly lop 9 Download vn MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2022– 2023 MÔN ĐỊA LÝ LỚP 9 Chủ đề /Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Địa lí dâ[.]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2022– 2023

MÔN ĐỊA LÝ LỚP 9

Chủ đề /Mức

độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Địa lí dân cư

- HS biết được

VN là quốc gia đa dân tộc

và có nhiều bản sắc khác nhau Biết được tình hình phân bố dân

cư, các loại hình quần cư 15% TSĐ=

1,5 đ

Hiểu được sự phân bố dân cư không đồng đều 5% TSĐ=0,5 đ

Địa lí kinh tế

HS biết được Các nhân tố ảnh hưởng đến

sự phát triển kinh tế

- biết sử dụng Atlat địa lí và

vẽ biểu đồ

25% TSĐ=2,5 đ

- Phân tích được những thuận lợi – khó khăn và hiểu được các tài nguyên có ảnh hưởng lớn đến

sự phát triển kinh tế

- Phân tích được vai trò và đặc điểm của dịch

vụ, GTVt, BCVT trong đời sống

25% TSĐ=2,5đ

- HS vẽ và phân tích được một số biểu đồ 20% TSĐ=2đ

- HS đem ra 1 số giải pháp khắc phục khó khăn do thiên nhiên mang lại 10% TSĐ=1đ

Trang 2

100%TSĐ: 10

điểm

40%TSĐ= 4 điểm

30% TSĐ = 3điểm

20% TSĐ = 2điểm

10% TSĐ =1điểm

ĐỀ BÀI

A Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Khoanh tròn chữ cái trả lời đúng : (mỗi câu 0.25đ)

Câu 1: Ngành công nghiệp trọng điểm chiếm tỉ trọng cao nhất nước ta là

ngành công nghiệp

A chế biến lương thực thực phẩm. 

B năng lượng.

C điện.

D dệt may.

Câu 2: Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố

công nghiệp là:

A địa hình

B tài nguyên khoáng sản.

C đất

D khí hậu.

Câu 3: Các trung tâm dịch vụ lớn nhất, đa dạng nhất ở nước ta là:

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh. 

B Hà Nội, Đà Nẵng.

C Hà Nội, Hải Phòng

D TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng,

Câu 4: Loại hình GTVT nào có vai trò quan trọng nhất?

A Đường sắt

Trang 3

B Đường bộ

C Đường sông

D Đường biển.

Câu 5: Cơ cấu ngành dịch vụ gồm:

A Tiêu dùng, sản xuất, công cộng

B thương nghiệp, dịch vụ sữa chữa, khách sạn

C giao thông vận tải, bưu chính viễn thông

D thương mại, du lịch.

Câu 6: Địa danh nào sau đây không thuộc tài nguyên du lịch tự nhiên?:

A Cố đô Huế

B Lăng Cô

C Hồ Ba Bể

D Vịnh Hạ Long

Câu 7: Dân số nước ta năm 2002 là:

A.70 triệu người B.74,5 triệu người

C.79,7 triệu người D.81 triệu người

Câu 8: Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng.

A.500 nghìn người B 1 triệu người

C.1,5 triệu người D 2 triệu người

II Tự luận

Câu 1: Hãy nêu những thành tựu và thách thức trong phát triển kinh tế

của nước ta? (2đ)

Câu 2: Phân tích những thuận lợi và khó khăn của tài nguyên thiên nhiên

để phát triển nông nghiệp nước ta ? Khắc phục khó khăn do thiên tai mang lại ?(4 đ)

Trang 4

Câu 3: Dựa vào bảng số liệu dưới đây em hãy: (2 đ)

a Vẽ biểu đồ thich hợp thể hiện cơ cấu GDP nước ta thời kì 1991 – 2005.

b Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, em hãy nhận xét sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu các ngành kinh tế nước ta thời kì 1991 - 2005 (Đơn vị: %)

Nông – Lâm – Ngư

nghiệp

Trang 5

ĐÁP ÁN

I Trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

II Tự luận

điểm

Câu

1

a/ Thành tựu

- Tăng trưởng kinh tế tương đối vững chắc

- Cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch theo hướng công

nghiệp hóa Đã hình thành một số ngành trọng điểm như

dầu khí, điện, chế biến lương thực, thực phẩm

- Sự phát triển của ngành sản xuất hàng hóa hướng ra

xuất khẩu thúc đẩy ngoại thương & đầu tư nước ngoài

- Nước ta đang hội nhập vào nền kinh tế khu vực & toàn

cầu, nước ta đã trở thành thành viên của WTO

b/ Khó khăn và thách thức:

-Sự phân hóa giàu nghèo, còn các xã nghèo ở vùng sâu, vùng xa -Tài nguyên khai thác quá mức, môi trường ô nhiễm

-Vấn đề việc làm chưa đáp ứng đủ

-Biến động của thị trường TG, các thách thức khi tham gia AFTA, WTO

WTO

(0.25 đ)

(0.25 đ)

(0.25đ)

(0.25 đ)

(0.25đ) (0.25 đ) (0.25 đ) (0.25 đ)

Câu

2

- Tài nguyên đất: đa dạng, vừa có đất phù sa, đất

Feralít tạo điều kiện đa dạng cây trồng như cây công

nghiệp, cây lương thực

(0.75đ)

Trang 6

- Tài nguyên khí hậu: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

quanh năm có nguồn nhiệt cao, độ ẩm lớn, khí hậu

phân bố rõ rệt theo chiều Bắc - Nam, theo mùa, theo

độ cao tạo điều kiện cho cây cối xanh tươi quanh

năm, trồng được cây nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới

- Tài nguyên nước: Sông ngòi ao hồ dày đặc, nguồn

nước ngầm phong phú thuận lợi cho việc tưới tiêu,

đẩy mạnh thâm canh tăng vụ

- Tài nguyên sinh vật: nguồn động thực vật phong

phú tạo điều kiện để thuần dưỡng các giống cây

trồng, vật nuôi

(0.75đ)

(0.75đ)

(0.75đ)

Câu

3

a Vẽ biểu đồ miền trong đó:

- Mỗi miền đúng tỉ lệ, có đơn vị, được

- Chú thích đúng, phù hợp với biểu đồ

- Tên biểu đồ, đơn vị %

b Nhận xét: trong đó

Từ 1991 đến 2002, cơ cấu GDP nước ta chuyển dịch

mạnh theo hướng tích cực:

Khu vực nông, lâm, ngư nghiệp giảm mạnh (dẫn chứng)

Khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ đều tăng,

trong đó tăng nhanh nhất là công nghiệp - xây dựng (dẫn

chứng)

Thực tế này phản ánh tốc độ công nghiệp hóa, hiện đại

hóa đất nước

(2đ) (0,5đ) (0.25đ)

( 0.25đ) (0,5đ)

(0,5đ)

Trang 7

Biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP nước ta thời kì 1991 – 2005

21 40.5

41 23.8

0%

10%

20%

30%

40%

50%

60%

70%

80%

90%

100%

Nông – Lâm – Ngư nghiệp Công nghiệp – Xây dựng Dịch vụ

Ngày đăng: 15/03/2023, 19:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w