1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH LIÊN QUAN ĐẾN CÁC BUỔI GIẢNG CỦA KẾ TOÁN SƠ CẤP VÀ KẾ TOÁN TỔNG HỢP THỰC HÀNH

151 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiệp Vụ Kinh Doanh Phát Sinh Liên Quan Đến Các Buổi Giảng Của Kế Toán Sơ Cấp Và Kế Toán Tổng Hợp Thực Hành
Trường học Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Thương Mại Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Tài liệu hướng dẫn thực hành kế toán
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 3,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH LIÊN QUAN ĐẾN CÁC BUỔI GIẢNG CỦA KẾ TOÁN SƠ CẤP VÀ KẾ TOÁN TỔNG HỢP THỰC HÀNH

Trang 1

Đ giúp các b n tham gia khóa học K ăTOÁNăT NGăH PăTH CăHẨNHăVẨăK ă

TOÁNăS ăC Păcó m t cái nhìn tổng quan v các nghi p v kinh t phát sinh ch y u t i

m t doanh nghi p từ buổi 1 đ n buổi 10 tr c khi lƠm quen v i b chứng từ thực t t i

m t doanh nghi p, Trung tơm k toán An Tơm tóm tắt l i cho các b n trong 1 file đ các

b n ti n theo dõi bằngănghi păv ăN ăCóăvƠăbằngăS ăđ ăch ăT Hy vọng, qua bƠi vi t

nƠy các b n có th tự tin bi t đ c những nghi p v kinh t phát sinh c n có chứng từ gì

vƠ định kho n nh th nƠo Chúc các b n học t t

CÁCăNGHI PăV ăLIểNăQUANăĐ Nă TI NăM TăVẨăTI NăG IăNGỂNă

1.ăThuăti năbánăs năph m,ăhƠngăhoá,ăcungăc pălaoăv ,ăd chăv ănh păquỹăti năm tăc aă

XU T CảO KảÁCả ảÀNG VẨăPHI UăTHU)

N TK 111 - Ti n mặt (Tổng giá thanh toán)

Có TK 3331 - Thu GTGT ph i n p (33311) trên hóa đ n l y ch dòng thu

Có TK 511 - Doanh thu bán hƠng vƠ cung c p dịch v (Ảiá ẽáỉ Ếhưa Ếó ỏhỐ ẢTẢT lấy ỏrêỉ hóa đơỉ);

- Khi bán s n ph m, hƠng hoá, cung c p dịch v khôngă thu că đ iă t ngă ch uă thu ă GTGT, hoặc thu c đ i t ng chịu thu GTGT tính theo ph ng pháp trực ti p, k toán

ph n ánh doanh thu bán hƠng vƠ cung c p dịch v lƠ tổng giá thanh toán, Kế toán d a vào phiếu thu và hựa đ n tài chính ghi nhận nghiệp v sau:

N TK 111 - Ti n mặt

Có TK 511 - Doanh thu bán hƠng vƠ cung c p dịch v (Tổỉg giá ỏhaỉh ỏỊáỉ)

2 Khi phát sinh các kho n doanh thu ho t đ ng tƠi chính, các kho n thu nh p khác thu c

đ i t ng chịu thu GTGT tính theo ph ng pháp kh u trừ vƠădoanhănghi păn păthu ă

GTGTătínhătheoăph ngăphápăkh uătr ă(nh : Thu lƣi đ u t ngắn h n, dƠi h n, thu v

thanh lỦ, nh ng bán TSCĐ, )ăbằngăti năm tănh păquỹ,ă Kế toán d a vào phiếu thu

N TK 111- Ti n mặt (Tổng giá thanh toán)

Trang 2

Có TK 3331- Thu GTGT ph i n p (33311) S ăthu ătrênăhóaăđ n

Có TK 515- Doanh thu ho t đ ng tƠi chính (Ảiá Ếhưa Ếó ỏhỐ ẢTẢT L y trên hựa đ n)

Có TK 711- Thu nh p khác (Giá ch a có thu GTGT, L yătrênăhóaăđ nă)

3 Khi phát sinh các kho n doanh thu ho t đ ng tƠi chính, các kho n thu nh p khác thu c

đ i t ng chịu thu GTGT vƠ doanh nghi p n p thu GTGT tính theo ph ng pháp trực

ti p hoặc không thu c đ i t ng chịu thu GTGT bằng ti n mặt, khi nh p quỹ, Kế toán

d a vào phiếu thu ghi nhận nghiệp v sau:

Có TK 112 ậ Ti n gửi Ngơn hƠng (1121, 1122) (Dựa vƠo Gi y rút ti n)

Có các TK 311, 341, (N u vay ngơn hƠng thì s có gi y nh n ti n)

5 Thu h i các kho n n ph i thu vƠ nh p quỹ ti n mặt c a doanh nghi p, Kế toán d a vào phiếu thu và các chứng từ khác cự liên quan ghi nhận nghiệp v sau:

Trang 3

C m c , kỦ quỹ, kỦ c c ngắn h n

Có TK 244 - KỦ quỹ, kỦ c c dƠi h n

Có TK 228 - Đ u t dƠi h n khác

7 Nh n kho n kỦ quỹ, kỦ c c c a các đ n vị khác bằng ti n mặt, ngo i t , ghi, Kế toán

d a vào phiếu thu và các chứng từ khác cự liên quan, ghi nhận nghiệp v sau:

Có TK 411 ậ Ngu n v n kinh doanh

10 Xu t quỹ ti n mặt g iăvƠoătƠiăkho năt iăNgơnăhƠng, Kế toán d a vào phiếu chi và

Gi y nộp tiền c a ngợn hàng ghi nhận như sau:

N TK 112 ậ Ti n gửi Ngơn hƠng

Có TK 111 ậ Ti n mặt

11 Xu t quỹ ti n mặt mua chứng khoán ngắn h n, dƠi h n hoặc đ u t vƠo công ty con,

đ u t vƠo công ty liên k t, góp v n liên doanh, Kế toán d a vào phiếu chi và các chứng từ khác cự liên quan để gh nhận nghiệp v sau:

Trang 4

12 Xu t quỹ ti n mặt đem đi kỦ quỹ, kỦ c c, K ế toán d a vào phiếu chi và h p đồng

liên quan ghi nhận như sau:

N TK 152 - Nguyên li u, v t li u

N TK 153 - Công c , d ng c

N TK 156 - HƠng hoá (Giá mua ch a có thu GTGT)

N TK 157 - HƠng gửi đi bán

N TK 133 - Thuế GTGT đư c kh u trừ (1331)

Có TK 111 - Ti n mặt

15 Xu t quỹ tiền mặt thanh toán các kho n n ph i tr , K ế toán d a vào phiếu chi và các chứng từ khác cự liên quan (ả p đồng n đến hạn, b ng lư ng ) ghi nhận các nghiệp v sau:

Trang 5

16 Doanh nghi p n p thu GTGT theo ph ng pháp kh u trừ khi mua nguyên v t li u sử

d ng ngay vƠo s n xu t, kinh doanh hƠng hoá, dịch v thu c đ i t ng chịu thu GTGT

tính theo ph ng pháp kh u trừ bằng ti n mặt phát sinh trong kỳ, Kế toán d a vào phiếu chi và hựa đ n tài chính ghi:

19 Các kho n thi u quỹ ti n mặt phát hi n khi ki m kê ch a xác định rõ nguyên nhơn,

(Sau đó h ch toán ti p nghi p v chi phí c a thu môn bƠi)

N 642: Chi phí qu n lỦ doanh nghi p

Trang 6

Ph n 1: Dòng thu ti n (Ti n vào ậ Tĕngăquỹ ti n m t)

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (Th quỹ)

- Sổ cái 111, 112

(ghi Ếhi ỏi ỏ Ếụ ỏhể Ếủa ỉgâỉ hàng)

Thu ti n do đi vay

- Sổ cái 111, 141

- Sổ chi ti t t m ứng

Trang 7

t ng)

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (Th quỹ)

- Sổ cái 111, 131

- Sổ chi ti t c a

131 vƠ l p b ng tổng h p ph i thu c a khách hàng

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (Th quỹ)

- Sổ cái 111,1388

- Sổ chi ti t c a

1388 Thu ti n lãi từ cho vay

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (Th quỹ)

- Sổ cái 111, 515 Thu ti n mà khách

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (th quỹ)

- Sổ cái 111, 131

- Sổ chi ti t 131 Thu h i l i ti n đ u t

Trang 8

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (Th quỹ)

- Sổ cái 111, 144,

244

- Sổ chi ti t 144;244

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (Th quỹ)

- Sổ cái 111,131;1388

- (Sổ Ếhi ỏi ỏ 131

và 1388)

Nghi p v k toán ti n m t

Nghi ệp v Tài kho n liên quan Th t c, ch ứng từ,

căn cứ S ổ sách, báo cáo

Ph n 2: Dòng Chi ti n (Ti n ra ậ Gi m quỹ ti n m t)

Trang 9

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt

- (Sổ quỹ) (Th quỹ)

- Sổ cái 111, 112

- Sổ chi ti t giao dịch ngơn hƠng

- Phi u chi ti n

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (Th quỹ)

- Sổ cái 111, 311

- Sổ chi ti t c a kho n vay

Chi tr ti n vay dài h n

- Phi u chi ti n

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (Th quỹ)

- Sổ cái 111, 141

- Sổ chi ti t t m ứng

Trang 10

- Sổ cái 111, 331 (Sổ chi ti t 331)

t ng)

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (Th quỹ)

- Sổ cái 111, 331

- Sổ chi ti t vƠ tổng h p ph i

tr Chi ti n cho tổ chức, cá

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (Th quỹ)

- Sổ cái 111,138

- Sổ chi ti t 138 Chi tr lãi vay, chi tr

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (Th quỹ)

- Sổ cái 111, 635 Hoàn tr ti n ứng tr c

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (Th quỹ)

- Sổ cái 111, 131

- Sổ chi ti t 131 Chi ti n đ u t tƠi

chính, chứng khoán,

góp v n liên doanh

N TK121,128,21,222,228

Có TK 111

- Phi u chi ti n

- H p đ ng/thanh

lỦ h p đ ng, chứng từ đ u t (N u có)

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (Th quỹ)

- Sổ cái 111, 121,

128, 221, 222,

228 Chi ti n cho các kho n

ký quỹ, kỦ c c c a N TK 144, 244 - - Phi uchi ti n H p đ ng kỦ - - Sổ NKC Sổ quỹ ti n mặt

Trang 11

đ n vị/cá nhân khác quỹ/KỦ c c

(N u có) - (Th quỹ) Sổ cái 111, 144,

244

- Sổ chi ti t 144;244 Chi tr ti n cho các

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (Th quỹ)

- Sổ cái 111, 336

- Sổ chi ti t 336 Chi ti n n p thu bằng

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (Th quỹ)

- Sổ cái 111, 333 Chi tr hoa h ng, môi

gi i, chi t kh u thanh toán

- Phi u chi

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (Th quỹ)

- Sổ cái 111, 641

Chi tr dịch v mua

ngoƠi (Đi n n c, đi n

tho i, vi n thông, xăng

- Sổ cái 111, 642,

133

Trang 12

- Phi u giao hƠng

- Phi u chi

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (Th quỹ)

- Phi u giao hƠng

- Phi u chi

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (Th quỹ)

- Phi u giao hƠng

- Phi u chi

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (Th quỹ)

- Phi u giao hƠng

- Phi u chi

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (Th quỹ)

- Sổ cái 111, 133,

153

- Sổ chi ti t 153 Mua tài s n c định tr

- Phi u giao hƠng

- Phi u chi

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (Th quỹ)

- Sổ cái 1121,

133, 211

Trang 13

- Sổ cái 111, 642 Chi ti n mặt hóađ n

- Sổ cái 111, 642 Chi ti n giao dịch,

- Sổ cái 111, 642 Chi ti n n p b o hi m

- Sổ NKC

- Sổ quỹ ti n mặt (Th quỹ)

- Sổ Nh t kỦ chung

- Sổ quỹ (Th quỹ)

- Sổ cái 334;111;112

Trang 14

TẨIăKHO Nă112 (Bu iă1+2)

1 Xu t quỹ ti n mặt gửi vƠo tƠi kho n t i Ngơn hƠng, Kế toán d a vào phiếu chi và Gi y nộp tiền vào ngợn hàng ghi:

N TK 112 ậ Ti n gửi Ngơn hƠng (ghi c th ngơn hƠng mƠ Cty gửi ti n vƠo)

N TK 112 ậ Ti n gửi Ngơn hƠng (ghi c th ngơn hƠng mƠ nh n ti n)

Có TK 131 ậ Ph i thu c a khách hƠng (Ghi c th đ i t ng chi ti t)

4.ăThuăh iăcácăkho năti năkỦăquỹ,ăkỦăc căbằngăti năg iăNgơnăhƠng,ăKế toán d a vào

gi y báo cự, sổ ph ngợn hàng và chứng từ khác cự liên quan ghi:

N TK 112 ậ Ti n gửi Ngơn hƠng (ghi c th ngơn hƠng mƠ nh n ti n)

Có TK 144 ậ C m c , kỦ quỹ, kỦ c c ngắn h n

Có TK 244 ậ KỦ quỹ, kỦ c c dƠi h n

5 Nh n v n góp liên doanh, v n góp cổ ph n do các thƠnh viên góp v n chuy n đ n bằng chuy n kho n, Kế toán d a vào gi y báo cự và sổ ph ngợn hàng ghi:

N TK 112 ậ Ti n gửi Ngơn hƠng (ghi c th ngơn hƠng mƠ nh n ti n)

Có TK 411 ậ Ngu n v n kinh doanh

6.ăNh năkỦăquỹ,ăkỦăc căng năh n,ădƠiăh năbằngăti năg iăNgơnăhƠng,ăKế toán d a vào

gi y báo cự, sổ ph ngợn hàng và chứng từ khác cự liên quan ghi :

N TK 112 ậ Ti n gửi Ngơn hƠng (ghi c th ngơn hƠng mƠ nh n ti n)

Có TK 344 ậ Nh n kỦ quỹ, kỦ c c dƠi h n

Có TK 338 ậ Ph i tr , ph i n p khác (3388)

Trang 15

7 Thu h i các kho n đ u t ngắn h n bằng chuy n kho n,

N TK 112 ậ Ti n gửi Ngơn hƠng (ghi c th ngơn hƠng mƠ nh n ti n)

Có TK 121 - Đ u t chứng khoán ngắn h n (Giá v n)

Có TK 128 - Đ u t ngắn h n khác

Có TK 515 - Doanh thu ho t đ ng tƠi chính (lƣi)

8 Thu ti n bán s n ph m, hƠng hóa, cung c p dịch v hoặc thu từ ho t đ ng tƠi chính,

ho t đ ng khác bằng chuy n kho n

8.1 Đ i v i doanh nghi p n p thu GTGT tính theo ph ng pháp kh u trừ thu , khi bán s n ph m, hƠng hóa, dịch v vƠ thu từ các ho t đ ng khác thu c đ i t ng chịu thu GTGT tính theo ph ng pháp kh u trừ bằng ti n gửi Ngơn hƠng, Kế toán d a vào

Giây báo có , hựa đ n tài chính, Gi y báo cự và sổ ph ngợn hàng ghi:

N TK 112 - Ti n gửi Ngơn hƠng (Tổng giá thanh toán), (ghi c th ngơn hƠng mƠ

đ ng tƠi chính, ho t đ ng khác không thu c đ i t ng chịu thu GTGT hoặc thu c đ i

t ng chịu thu GTGT tính theo ph ng pháp trực ti p bằng ti n gửi Ngơn hƠng, kế toán

d a vài gi y báo cự ngợn hàng và sổ ph ngợn hàng và hựa đ n tài chính ghi:

N TK 112 ậ Ti n gửi Ngơn hƠng (ghi c th ngơn hƠng mƠ nh n ti n)

Có TK 511 ậ Doanh thu bán hƠng vƠ cung c p dịch v (Tổng giá thanh toán)

Có TK 515 ậ Doanh thu ho t đ ng tƠi chính

Trang 16

Có TK 515 ậ Doanh thu ho t đ ng tƠi chính

10 Rút ti n gửi Ngơn hƠng v nh p quỹ ti n mặt, Kế toán d a vào phiếu thu; gi y báo

n và chứng từ rút tiền c a Nả (Séc) và sổ ph ngợn hàng ghi:

N TK 111 ậ Ti n mặt

Có TK 112 ậ Ti n gửi Ngơn hƠng (ghi c th ngơn hƠng mƠ chi tr ti n)

11 Chuy n ti n gửi Ngơn hƠng đi kỦ quỹ, kỦ c c (dƠi h n, ngắn h n) Kế toán d a vào

gi y báo n , sổ ph ngợn hàng và chứng từ liên quan ghi:

N TK 244 ậ KỦ quỹ, kỦ c c dƠi h n

N TK 144 ậ C m c , kỦ quỹ, kỦ c c ngắn h n

Có TK 112 ậ Ti n gửi Ngơn hƠng (ghi c th ngơn hƠng mƠ chi tr ti n)

12 Chuy n ti n gửi ngơn hƠng đi đ u t tƠi chính ngắn h n, Kế toán d a vào gi y báo

n , sổ ph ngợn hàng và các chứng từ khác cự liên quan ghi:

N TK 121 - Đ u t chứng khoán ngắn h n

N TK 128 - Đ u t ngắn h n khác

Có TK 112 ậ Ti n gửi Ngơn hƠng (ghi c th ngơn hƠng mƠ chi tr ti n)

13 Tr ti n mua v t t , công c , hƠng hóa v dùng vƠo ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hƠng hóa, dịch v thu c đ i t ng chịu thu GTGT tính theo ph ng pháp kh u trừ bằng

chuy nă kho n,ă yă nhi mă chiă ho că séc, Kế toán d a vào Gi y báo n , hựa đ n tài chính và sổ ph ngợn hàng và chứng từ khác cự liên quan ghi:

Có TK 112 ậ Ti n gửi Ngơn hƠng (ghi c th ngơn hƠng mƠ chi tr ti n)

14 Tr ti n mua TSCĐ, BĐS đ u t , đ u t dƠi h n, chi phí đ u t XDCB ph c v cho

s n xu t, kinh doanh hƠng hóa, dịch v thu c đ i t ng chịu thu GTGT tính theo

ph ng pháp kh u trừ bằng chuy n kho n, Kế toán d a vào gi y báo n , hựa đ n tài chính và sổ ph ngợn hàng ghi:

N TK 211 - TSCĐ hữu hình

Trang 17

N TK 213 - TSCĐ vô hình

N TK 217 - B t đ ng s n đ u t

N TK 221 - Đ u t vƠo công ty con (N u chi m từ 51% v n góp)

N TK 222 - V n góp liên doanh (M i bên 50% v n góp)

N TK 223 - Đ u t vƠo công ty liên k t (từ 21% đ n 49% v n góp)

N TK 228 - Đ u t dƠi h n khác (Từ 20% v n góp trở xu ng)

N TK 241 - XDCB dở dang

N TK 133 - Thu GTGT đ c kh u trừ (1332 - n u có),

Có TK 112 - Ti n gửi Ngơn hƠng (ghi c th ngơn hƠng mƠ chi tr ti n)

15 Thanh toán các kho n n ph i tr bằng chuy n kho n, Kế toán d a vào gi y báo n ;

Có TK 112 - Ti n gửi Ngơn hƠng (ghi c th ngơn hƠng mƠ chi tr ti n)

16 Tr v n góp hoặc tr cổ tức, l i nhu n cho các bên góp v n, chi các quỹ doanh nghi p,ầ bằng ti n gửi Ngơn hƠng, Kế toán d a vào gi y báo n , biên b n tr lại vốn,

tr vốn gựp, sổ ph ngợn hàng ghi:

N TK 411 - Ngu n v n kinh doanh

N TK 421 - L i nhu n ch a phơn ph i

N các TK 414, 415, 418,

Có TK 112 ậ Ti n gửi Ngơn hƠng (ghi c th ngơn hƠng mƠ chi tr ti n

17 Thanh toán các kho n chi t kh u th ng m i, gi m giá hƠng bán, hƠng bán bị tr l i thu c đ i t ng chịu thu GTGT tính theo ph ng pháp kh u trừ vƠ doanh nghi p n p thu GTGT tính theo ph ng pháp kh u trừ cho ng i mua bằng chuy n kho n, Kế toán

d a vào gi y báo n , hựa đ n gi m giá, hựa đ n hàng bán bị tr lại hựa đ n chiết

kh u thư ng mại, sổ ph ngợn hàng ghi:

Trang 18

N TK 521 - Chi t kh u th ng m i

N TK 531 - HƠng bán bị tr l i

N TK 532 - Gi m giá hƠng bán

N TK 3331- Thu GTGT ph i n p (33311)

Có TK 112 ậ Ti n gửi Ngơn hƠng (ghi c th ngơn hƠng mƠ chi tr ti n)

18 Chi bằng ti n gửi Ngơn hƠng liên quan đ n các kho n chi phí sử d ng máy thi công, chi phí s n xu t chung, chi phí bán hƠng, chi phí qu n lỦ doanh nghi p, chi phí ho t đ ng tƠi chính, chi phí khác thu c đ i t ng chịu thu GTGT tính theo ph ng pháp kh u trừ,

Kế toán d a vào gi y báo n , hựa đ n tài chính và sổ ph ngợn hàng ghi:

N TK 623 - Chi phí sử d ng máy thi công

Có TK 112 - Ti n gửi Ngơn hƠng (ghi c th ngơn hƠng mƠ chi tr ti n)

BÀI T P VÀ BÀI GI IăLIểNăQUANăĐ N BU I 1 VÀ BU Iă2ăĐ CÁC B N

TI N THEO DÕI

Bài t ập và bài gi i 1: Cty ABC là Cty th ngăm i, chuyên kinh doanh máy vi tính

(Đ c thành l p trong tháng 1/2014 do 2 thành viên Góp v n là Nguy n Văn A vƠ

Nguy n Thị B), trong kỳ tháng 1/2014 có phát sinh các nghi p v kinh t phát sinh sau:

1 Ngày 3/1/2014 Cty Nh n ti n góp v n bằng ti n mặt c a Ông A 100 tri u đ ng

2 Ngày 4/1/2014 Cty nh n ti n góp v n bằng ti n gửi Ngân hàng t i Ngân hàng ACB v i s ti n 120 tri u đ ng c a Chị B

Gi i:

+Chứng từ: Gi y báo có Ngân hàng và Sổ ph ngân hàng

Trang 19

ổ k toán, Ghi sổ nh t ký chung

N 112 ACB

Có 411 +Ghi sổ cái tài kho n 112 và 411

3 NgƠy 4/1/2014 Cty đặt cọc ti n thuê nhà cho ch nhà Là Nguy n Văn M i s

ti n 30 tri u v i th i h n thuê lƠ 3 năm bằng ti n mặt Sau 3 năm thì n u không

ti p t c thuê s tr l i ti n cọc

Gi i:

+Ch ứng từ: h p đồng và phiếu chi+Biên nhận tiền

+Ghi s ổ k toán: Sổ nhật ký chung

N ợ 244: 30 triệu

Có 111: 30 tri ệu +S ổ cái 244 và Sổ cái 111

+SaỐ đó là ghi sổ chi ti ỏ 244 ghi rõ đ i ỏượng là Nguyễỉ Văỉ Mười

4 NgƠy 5/1/2014 Cty mua đ dùng văn phòng t i nhà sách Nguy n văn Cừ, Nhà

sách Nguy n Văn cừ xu t hóa đ n GTGT cho Cty v i giá ch a VAT lƠ 4 tri u và

VAT là 10%: 0.4 tri u Cty tr b ằng ti n m t

Gi i

+Ch ng t : Phi u chi vƠ hóa đ n tƠi chính c a nhà sách Nguy n văn Cừ

+Ghi s k toán: S ổ nhật ký chung

5 Ngày 6/1/2014 Cty tr ti n thuê văn phòng cho ch nhà bằng ti n mặt, Ch nhƠ đƣ

xu t hóa đ n cho Cty v i giá là 15 tri u/tháng (Đơy lƠ hóa đ n bán hƠng nên không có thu GTGT)

Gi i:

+Ch ng t :

Phi u chi+Hóa đ n bán hƠng

+ Ghi vào s nh t ký chung

N 642 hoặc 641: 15 tri u

Có 111: 15 tri u

+Ghi vào s cái:

Trang 20

+Ghi vào sổ chi ti t c a Tk 331 đ i t ng chi ti t lƠ Phong Vũ

7 Ngày 9/1/2014 Cty bán hàng thu bằng ti n gửi ngân hàng c a khách hàng v i s

ti n là 220 tri u (trong đó giá ch a VAT lƠ 200 tri u và VAT là 20 tri u) c a mặt hàng máy Dell v i s l ng bán là 10 cái.Gi s công ty tính giá xu t kho theo

BƠiăt păvƠăbƠiăgi iă2:ăMộỏ ếỊaỉh ỉghiệị áị ếụỉg ịhươỉg ịháị kê khai ỏhườỉg ồỐyêỉ

hàỉg ỏ ỉ khỊ, ỏíỉh ỏhỐ ẢTẢT ỏheỊ ịhươỉg ịháị khấỐ ỏrừ, ỏrỊỉg kỳ Ếó ỏìỉh hìỉh ỉhư saỐ:

1 Bán hƠng thu ti n mặt 22.000.000đ, trong đó thu GTGT 2.000.000đ

2 Đem ti n mặt gởi vƠo NH ACB 30.000.000đ, ch a nh n đ c gi y báo Có

3 Thu ti n mặt do bán TSCĐ hữu hình 63.000.000đ, trong đó thu GTGT

3.000.000đ

Chi phí v n chuy n đ bán TSCĐ tr bằng ti n mặt 220.000đ, trong đó thu GTGT

20.000đ

4 Chi ti n mặt v n chuy n hƠng hóa đem bán 300.000đ

5 Chi ti n mặt t m ứng cho nhơn viên mua hƠng 10.000.000đ

Trang 21

Nh n đ c gi y báo có c a NH ACB v s ti n gởi ở nghi p v 2.

7 Vay ngắn h n NH v nh p quỹ ti n mặt 100.000.000đ

8 Mua v t li u nh p kho giá ch a thu 50.000.000đ, thu su t thu GTGT 10%, đƣ thanh toán bằng TGNH VCB Chi phí v n chuy n, b c d v t li u mua vƠo 440.000đ

tr bằng ti n mặt, trong đó thu GTGT 40.000đ

9 Chi ti n mặt mua văn phòng ph m v sử d ng ngay 360.000đ

10 Nh n phi u tính lƣi ti n gửi không kì h n ở ngơn hƠng 16.000.000đ c a Ngơn hàng ACB

11 Chi TGNH MHB đ tr lƣi vay NH 3.000.000đ

12 Rút TGNH HSBC v nh p quỹ ti n mặt 25.000.000đ, chi ti n mặt t m ứng l ng cho nhơn viên 20.000.000đ

Yêu cầu: Định kho n các nghiêp v kinh tế phát sinh trên.

Trang 22

6 K ătoánăd aăvƠoăgi yăbáoăcóăc aăngơnăhƠngăđ ăghi

Trang 23

Cu iăthángcăn cứ vƠo b ng ch m công, h p đ ng lao đ ng các gi y t khác k toán để tính lư ng và các kho n trích theo lư ng cho từng bộ phận BƠi vi t nƠy Công ty

TNHH ĐƠo t o vƠ Dịch v k toán Thu An Tơm xin h ng d n cách h ch toán ti n

l ng vƠ các kho n trích theo l ng cho từng b ph n:

TẨI KHO N 334 - PH I TR NG I LAO Đ NG: dùng đ ph n ánh các kho n ph i

tr vƠ tình hình thanh toán các kho n ph i tr cho ng i lao đ ng c a doanh nghi p v

ti n l ng, ti n công, ti n th ởng,

1 Cu iătháng,ă k ătoánăd aăvƠoăb ngăl ng đƣăcóăphơnăraăt ngăb ăph n,ăh chătoán

chi phí cho cácăb ăph nănh ăsau: s An Tơm s có 1 bƠi vi t h ng d n chi ti t v cách

l p b ng l ng cho cán b n ti n theo dõi L y c t tổng thu nh p ch a trừ BHXH, BHYT, BHTN vƠ thu TNCN

N TK 241 - Xơy dựng c b n d dang

N TK 622 - Chi phí nhơn công trực ti p

N TK 6231 - Chi phí sử d ng máy thi công

N TK 6271 - Chi phí l ng nhơn viên s n xu t chung

N TK 6421 - Chi phí l ng nhơn viên bán hƠng

N TK 6421 ậ Chi phí l ng nhơn viên qu n lỦ

Có TK 334 - Ph i tr ng i lao đ ng (3341, 3348)

2 Cu iătháng,ăk ỏỊáỉ ếựa ốàỊ B ỉg lươỉg h Ếh ỏỊáỉ ẾáẾ khỊ ỉ ỏríẾh ỏheỊ lươỉg (Ả M

BHXH;BHYT;BHTN) mà ỉgười laỊ độỉg ịh i gáỉh Ếh Ố, lấy s liệỐ ỏ i Ếộỏ BảXả (8%), BảYT (1.5%), BảTN (1%) ỏrêỉ ẽ ỉg lươỉg để ghi sổ ỉhư saỐ

N TK 334 (Ph i tr công nhơn viên) : L ng c b n x 10,5%

Có TK 3383 (B o hi m xƣ h i) : L ng C b n x 8%

Có TK 3384 (B o hi m Y t ) : L ng c b n x 1,5%

Có TK 3389 (B o hi m th t nghi p) : L ng c b n x 1%

Trang 24

b.ăKhiătínhăvƠoăchiăphíăc aăDN:

Dựa vƠo b ng l ng , cácăb năăl păraăm tăb ngăcácăkho năBHXH,ăYT,ăTN,ăKPCĐăă

b tăbu cămƠădoanhănghi păph iăgánhăch u (BHXH : 18%; BHYT: 3%; BHTN: 1%; KPCĐ:ă2% *mức l ng c b n) Các b n ph i chi ti t theo từng b ph n nhé: VD: B

(L uăỦ:ăMứẾ lươỉg Ếơ ẽ ỉ ếỊ ếỊaỉh ỉghiệị ỏự XD khi làm hệ ỏh ỉg ỏhaỉg ẽ ỉg lươỉg

miễỉ saỊ ẾaỊ hơỉ mứẾ lươỉg ỏ i ỏhi Ố ốùỉg đượẾ qỐy đ ỉh là đượẾ, mức lươỉg ỏ i ỏhi Ố

ốùỉg ẾáẾ ẽ ỉ ồem TT 33/2013/TT-BLĐTBXả ỉgày 16/12/2013)

Phi uăchi+Gi yăbáoăn +S ăph ăngơnăhƠng,ăk ătoánăh chătoán

N TK 3383 (B o hi m xƣ h i) : S ti n đƣ trích BHXH

N TK 3384 (B o hi m y t ): S ti n đƣ trích BHYT

N TK 3389 (B o hi m th t nghi p): S ti n đƣ trích BHTN

N TK 3382 (Kinh phí công đoƠn): S ti n đóng kinh phí công đoƠn

Có TK 1111 (Ti n mặt), 1121 (Ti n gửi Ngơn hƠng chi ti t cho từng ngơn hƠng )

3.ăTínhăthu ăTNCNăph iăn pă(ăn uăcó)

a Khi trừ s thu TNCN ph i n p vƠo l ng c a nhơn viên, Kế toán d a vào b ng

lư ng tại cột thuế TNCN ph i nộp ghi

Trang 25

Có TK 1111 (Ti n mặt) hoặc 1121 (Tiềỉ gửi ỉgâỉ hàỉg: ịh i ghi Ếhi ỏi ỏ ỏheỊ ỏừỉg

đ i ỏượỉg ỉgâỉ hàỉg)

4 Khi t m ứng ti n l ng đ t 1 cho ng i lao đ ng, D a vào phiếu chi hoặc y nhiệm

chi và da nh sách nhợn viên ứng lư ng, ghi sổ như sau

N TK 334: Ph i tr ng i lao đ ng

Có TK 111 (Ti n mặt), 112 (Ti n gửi ngơn hƠng: ghi chi ti t từng ngơn hƠng)

5.ăTr ờngăh pătr ăl ngăbằngăs năph m,ăhƠngăhoá:

- N Ố s ỉ ịhẩm, hàỉg hỊá ỏhỐộẾ đ i ỏượỉg Ếh Ố ỏhỐ ẢTẢT ỏíỉh ỏheỊ ịhươỉg ịháị khấỐ ỏrừ, K ătoánăph iăxu tăhóaăđ năGTGTătheoăgiáăbán lẻ, kế toán d a vào hựa đ n xu t

tr lư ng cho người lao động, kế toán ph n ánh doanh thu bán hàng nội bộ theo giá bán chưa cự thuế GTGT:

N TK 334 - Ph i tr ng i lao đ ng (3341, 3348)

Có TK 3331 - Thu GTGT ph i n p (33311)

Có TK 512 - Doanh thu bán hƠng n i b (Giá bán ch a có thu GTGT)

Đ ng th i h ch toán giá v n hƠng bán

N 632: S l ng *Đ n giá xu t (Đơỉ giá ồỐấỏ Áị ếụỉg giá ồỐấỏ ỏheỊ 1 ỏrỊỉg 4 ịhươỉg pháp)

Có 155;156: S l ng *Đ n giá xu t (Đơỉ giá ồỐấỏ Áị ếụỉg giá ồỐấỏ ỏheỊ 1 ỏrỊỉg 4 ịhươỉg ịháị)

- N Ố s ỉ ịhẩm, hàng hóa khôỉg ỏhỐộẾ đ i ỏượỉg Ếh Ố ỏhỐ ẢTẢT hỊặẾ kê khai ỏhỐ ẢTẢT ỏheỊ ịhươỉg ịháị ỏrựẾ ỏi ị, kế toán d a vào hựa đ n tài chính mà dòng thuế

hƠng n i b theo giá thanh toán đƣ bao g m thu GTGT:

N TK 334 - Ph i tr ng i lao đ ng (3341, 3348)

Có TK 512 - Doanh thu bán hƠng n i b (Giá thanh toán)

Trang 26

Đ ng th i h ch toán Giá v n hƠng bán

N 632: S l ng *Đ n giá xu t (Đơỉ giá ồỐấỏ Áị ếụỉg giá ồỐấỏ ỏheỊ 1 ỏrỊỉg 4 ịhươỉg pháp)

Có 155;156: S l ng *Đ n giá xu t (Đơỉ giá ồỐấỏ Áị ếụỉg giá ồỐấỏ ỏheỊ 1 ỏrỊỉg 4 ịhươỉg ịháị)

(Và ỉ Ố Cỏy ỏíỉh ỏhỐ ẢTẢT ỏheỊ ịhươỉg ịháị ỏrựẾ ỏi ị, ẾỐ i ỏháỉg ỏhì k ỏỊáỉ ếựa ốàỊ

ỏờ khai ỏhỐ ẢTẢT ỏheỊ ịhươỉg ịháị khấỐ ỏrừ h Ếh ỏỊáỉ: Nơ 512 Ếó 33311)

6.ăKhiătínhăti năth ởngăph iătr :

- Khi ồáẾ đ ỉh s ỏiềỉ ỏhưởỉg ỏr Ếôỉg ỉhâỉ ốiêỉ ỏừ qỐỹ kheỉ ỏhưởỉg:

N TK 353 - Quỹ khen th ởng, phúc l i (N u l y từ quỹ)

N 6421;6411;622;623;627 (Nếu không dùng quỹ thì hạch toán vào chi phí c a Công ty)

K từ ngƠy 1/1/2014 theo Quy t định s 1111/QĐ-BHXH ngƠy 25/10/2011 c a B o hi m

xƣ h i Vi t Nam quy định: Tỷ l trích các kho n b o hi m theo l ng c th nh sau:

1.ăM căđóngăb oăhi măhƠngăthángăc ăth ănh ăsau:

Cácăkho nătríchătheoă

l ng

Đ i v i DNă (tínhăvƠoăChiă phí)ă(%)

Đ iăv iăng ờiăLĐă (Tr ăvƠoăl ng)ă

Trang 27

- Đ n vị đ c giữ l i 2% quỹ ti n l ng, ti n công đóng BHXH bắt bu c c a những

ng i lao đ ng tham gia BHXH bắt bu c đ chi tr kịp th i ch đ m đau, thai s n cho

ng i lao đ ng.(Hằng quỦ hoặc hằng tháng ph i quy t toán v i c quan BHXH)

ti n l ng, ti n công đóng BHXH bắt bu c ph i caoăh năítănh tă7% so v i mức l ng

t i thi u vùng, n u lƠm công vi c nặng nhọc đ c h i thì c ngăthêmă5%

3.ăThờiăh năn păti năBHXH,ăBHYT,ăBHTN,ăKPCĐ:

+BHXH, BHYT, BHTN: Ch m nh t đ n ngƠy cu i cùng c a tháng,

(Chuy n cùng m t lúc vƠo tƠi kho n chuyên thu c a c quan BHXH mở t i ngơn hƠng )

+ KPCĐ:ăTổ chức, doanh nghi p đóng kinh phí công đoƠn m i tháng m tăl năcùngăthờiă

đi măđóngăb oăhi măxƣăh iăb tăbu căchoăng ờiălaoăđ ng

S ăĐ ăTịMăT TăNGHI PăV ăKINHăT ăPHÁTăSINHăC AăTI NăL NGăVẨă

CÁCăKHO NăTRệCHăTHEOăL NG

Trang 28

BƠiăt păk ătoánăti năl ngăvƠăbƠiăgi i

V iăm căđíchăh ătr ăcácăb năsinhăviênăk ătoánăcóăth ăt ăhọcănơngăcaoănghi păv ăk ă toán K ătoánăAnăTơm xinăchiaăsẻă1ăs ăbƠiăt păk ătoánăti năl ngăvƠăcácăkho nătríchă

Trang 29

- Nhơn viên qu n lỦ phơn x ởng : 2.000.000

- Nhơn viên qu n lỦ doanh nghiêp: 10.000.000

2 BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ đ c trích theo quy định:

3 Ti n gửi ngơn hƠng n p BHXH cho c quan BHXH (k c n p thay cho công nhân viên)

4 Chi ti n mặt mua BHYT cho công nhơn viên

5 Rút ti n gửi ngơn hƠng v quỹ ti n mặt 50.000.000

6 Kh u trừ l ng v BHYT, BHXH c a công nhơn viên

7 Chi ti n mặt tr l ng cho công nhơn viên khi đƣ trừ t t c các kho n

Yêu cầu: H ch toán các nghi p v phát sinh trên BHXH,BHYT,KPCĐ

Biết r ng: Tỷ l các kho n trích theo l ng năm 2014 nh sau:

BHXH: 26 % trong đó: (Doanh nghi p: 18%, Cá nhơn: 8 %)

BHYT: 4,5 % trong đó: (Doanh nghi p: 3 %, Cá nhơn: 1,5 %)

BHTN: 2 % trong đó: (Doanh nghi p: 1 %, Cá nhơn: 1 %)

KPCĐ: 2 % trong đó: (Doanh nghi p: 2 %)

Trang 31

a Rút ti n ngơn hƠng v chu n bị tr l ng: 45.000

b Tr l ng còn n kỳ tr c cho ng i lao đ ng: 42.000, s còn l i đ n vị t m giữ vì công nhơn đi vắng ch a lƿnh

c Các kho n kh u trừ vƠo l ng c a ng i lao đ ng bao g m t m ứng: 10.000 vƠ kho n

6.000 6.000

-

5.000 4.000 1.000

2.000 2.000

-

100.000 93.500 6.500

4.000 4.000

-

8.000 6.500 1.500

3.000 2.500

500

125.000 114.000 11.000

Trang 32

Yêu cầu: Định kho n, h ch toán các nghi p v trên Công ty có s lao đ ng nhỏ h n 10

ng i nên không tham gia b o hi m th t nghi p

- Cp SX chung (Nviên gián ti p): = 5.5 + 9.0 = 14.5 (C hai phơn x ởng ậ 627 QDD15)

Trang 34

N 338: 3.000

Có 111: 183.000

BƠiăt pă3ăvƠăbƠiăgi iă3:

Dựa vƠo b ng l ng cho bên d i +B ng trích các kho n ti n BHXH, BHYT, BHTN vƠ LPCĐ mƠ Cty, các b n hƣy h ch toán những nghi p v kinh t phát sinh liên quan đ n

ti n l ng vƠ các kho n trích theo l ng vƠo cu i tháng

Trang 35

Nghi p v v chi l ng đ t ngày 15/1/2014, k toán dựa vào UNC mà chuy n kho n t i VCB, k toán h ch toán nh sau:

Trang 36

 Nghi p v 5: N u Cty mƠ có đóng Kinh phí công đoƠn thì k toán h ch toán

nghi p v v kinh phí công đoƠn mƠ Cty ph i đóng nh sau: V mặt nguyên tắc là

từ năm 2013 lƠ all Công ty ph i n p kinh phí công đoƠn cho dù có công đoàn hay

ko có công đoƠn, mức đóng lƠ 2% trên Tổng s ti n l ng c b n mƠ đƣ đong

 Sổ cái c a t t c các tài kho n mƠ đƣ h ch toán nh trên

CÁ CHăH CHăTOÁNăTẨIăS NăC ăĐ NHăVẨăTRệCHăKH UăHAOăTẨIăS NăC ă

Đ NH (Bu iă4)

Khi mua TSCĐ v h ch toán nh th nƠo mua trong n c thì sao vƠ mua n c ngoƠi thì sao? Kho n trích kh u hao hƠng tháng, năm h ch toán nh th nƠo? Công ty k toán An Tâm xin h ng d n cách h ch toán trích kh u hao TSCĐ khi trích, cách h ch toán TSCĐ khi mua v :

Nguyên giá c a tài s n cố định: ẽằỉg giá mỐa ịh i ỏr ẾhỊ ỉhà ẾỐỉg Ếấị +ThỐ ỉhậị

khẩỐ+ThỐ TTDB (ỉ Ố Ếó)+Nhữỉg Ếhi ịhí Ếó liêỉ qỐaỉ để đưa ỏài s ỉ ốề ỏr ỉg ỏhái sẵỉ sàỉg sử ếụỉg

Trang 37

1.ăH chătoánăTSCĐăkhiămuaăv trongăn c,ătĕngătrongăkǶ (Bênăn ):

 Khi mua tƠi s n c định v , kế toán d a vào giá mua chưa VAT ph i tr nhà cung

c p , hạch toán như sau:

N TK 2111,213 : (Nguyên giá không bao g m thu GTGT)

N 211,213: Nguyên giá tƠi s n c định

N 1331: thu GTGT đ c kh u trừ

Có 111,112 hoặc 331

Lưu ý: TƠi s n c định có giá trị t ă30ătri uătrởălênănênăch căch n lƠ mua tƠi s n ph i lƠ

mua bằng ti n gửi ngơn hƠng mƠ không ph i bằng ti n mặt N u tr bằng ti n mặt thi s khôn đ c ch p nh n lƠ chi phí h p lỦ vƠ s không đ kh u trừ VAT đ u vƠo

2.ăH chătoánăTSCĐăkhiămuaăv ăt ăn căngoƠi,ănh păkh u (Bênăn ):

D aăvƠoăb ăch ngăt ăc aăhƠngănh păkh uăg m(Tờ khai h i qỐaỉ, Sales

Contract, Packing list, Commercial Invoice, C/O ) k toán ti n hƠnh ghi sổ

N uămƠăthanhătoánătr că100%r i sau đó m i nh n b h s chứng từ đ

lƠm t khai, thì kế toán d a vào Tờ khai ả i hạch toán như sau

N 211,213 : TƠi s n c định: Nguyên t *Tỷ giá lúc thanh toán bên n c a

331

Có 331: Ph i cho ng i bán: Nguyên t *Tỷ giá lúc thanh toán bên n 331

(Nêỉ kỊ ồ y ra Ếhêỉh lệẾh ỏỷ giá lúẾ ỏhaỉh ỏỊáỉ, ốì ỏrướẾ đó đã ỏhaỉh ỏỊán 100% ỏhì h Ếh ỏỊáỉ Nợ 331 Có 112)

Trang 38

N uămƠăthanhătoánăkỦăquỹ tr c (10% hoặc 20% ) và thanh toán ph n còn

l i thì m i nh n đ c b h s chứng từ đ lƠm t khai h i quan, thì k toán lƠm nh sau

+Chuy n ti n kỦ quỹ bằng ti n c a Công ty hoặc vay ngơn hƠng cho n c ngoài

N 144 (KỦ quỹ): Tỷ giá lúc bán ngo i t hoặc tỷ giá xu t ngo i t c a Cty

ra đ kỦ quỹ (Áị ếụỉg 1 ỏrỊỉg 4 ịhươỉg ịháị ồỐấỏ ỉgỊ i ỏệ gi ỉg ỉhư ồỐấỏ hàỉg ỏ ỉ khỊ: ạiạỊ, LiạỊ, ThựẾ ỏ đíẾh ếaỉh, Bìỉh qỐâỉ gia qỐyềỉ)

Có 112;311: Tỷ giá lúc bán ngo i t hoặc tỷ giá xuơt ngo i t ra đ kỦ

quỹ (Áị ếụỉg 1 ỏrỊỉg 4 ịhươỉg ịháị ồỐấỏ ỉgỊ i ỏệ gi ỉg ỉhư ồỐấỏ hàỉg

ỏ ỉ khỊ: ạiạỊ, LiạỊ, ThựẾ ỏ đíẾh ếaỉh, Bìỉh qỐâỉ gia qỐyềỉ)

+Thanh toán ph n còn l i đ nh n b chứng từ đ lƠm t khai bằng ti n vay

c a ngân hàng

N 331 : Theo tỷ giá c a ngơn hƠng cho vay

Có 311: Theo tỷ giá c a ngơn hƠng cho vay (n u mƠ vay ngơn hƠng)

Đ ng th i k t chuy n từ 144 vƠo 331

N 331: Theo tỷ giá lúc ghi bên n 144

Có 144: Theo tỷ giá lúc ghi bên n 144

 N 211: TƠi s n c định: Nguyên t *Tỷ giá trên t khai h i quan

Có 331: Ph i tr ng i bán: Nguyên tê*Tỷ giá trên t khai h i quan

Đ ng th i h ch toán bút toán chênh l ch tỷ giá nh sau:

+ Lậị ẽ ỉg ỏổỉg hợị Ếhêỉh lệẾh ỏỷ giá Ếủa ỏừỉg ỏờ khai,Nếu lụi chênh lệch

tỷ giá thì ghi sổ như sau:

N 331: Chêỉh lệẾh giữa ỏỷ giá ỏrêỉ ỏờ khai (Bêỉ Ếó) ốà ỏỷ giá ỏhaỉh ỏỊáỉ ỏừỉg lầỉ (Bêỉ Nơ 331)

Có 515: Chêỉh lệẾh giữa ỏỷ giá ỏrêỉ ỏờ khai (Bêỉ Ếó) ốà ỏỷ giá ỏhaỉh ỏỊáỉ ỏừỉg lầỉ (Bêỉ Nơ 331)

+ Lậị ẽ ỉg ỏổỉg hợị Ếhêỉh lệẾh ỏỷ giá Ếủa ỏừỉg ỏờ khai,Nếu lỗ chênh lệch

tỷ giá thì ghi sổ

Trang 39

ỏỊáỉ ỏừỉg lầỉ (Bêỉ Nơ 331)

Có 331: Chêỉh lệẾh giữa ỏỷ giá ỏrêỉ ỏờ khai (Bêỉ Ếó) ốà ỏỷ giá ỏhaỉh ỏỊáỉ ỏừỉg lầỉ (Bêỉ Nơ 331)

N uămƠănh năhƠng r iăm iăthanhătoánă100%ăthìăh chătoánănh ăsau:

+Dựa vƠo T khai h i quan, k toán h ch toán

N 211: Tỷ giá trên t khai *trị giá nguyên t

Có 331: Tỷ giá trên t khai *Trị giá nguyên t +Sau đó m i ti n hƠnh thanh toán cho n c ngoƠi

N 635: (N u chênh l ch tỷ giá l )

N 331: Theo tỷ giá lúc ghi nh n n (Tỷ giá trên t khai)

Có 311: Theo tỷ giá thực t phát sinh mƠ lúc vay ngơn hƠng

Có 515: (N u chênh l ch tỷ giá lƣi)

(N Ố lãi ỏhì ịhầỉ Ếhêỉh lệẾh h Ếh ỏỊáỉ 515; N Ố lỗ ỏhì ịhầỉ Ếhêỉh lệẾh

Có 111 (Ti n mặt),112 (Ti n gửi ngơn hƠng, ph i ghi chi ti t từng ngơn hƠng)

D aăvƠoăgi yăn păti năăvƠoăngơnăsáchănhƠăn c, sau khi h ch toán nghi p v

n p thu trên thì k toán đ ng th i h ch toán kho n thu GTGT hƠng nh p kh u

đ c kh u trừ

N 133: Thu GTGT đ c kh u trừ

Có 33312: Thu GTGT hƠng nh p kh u

3 TĕngădoăXDCBădởădangă(ThuêăngoƠiăXD)

Trang 40

Khi phát sinh những kho n chi phi liên quá đ n v n đ thuê công ty ngoài XD, kế toán d a vào hựa đ n tài chính cũng như bộ hồ s c a bên XD (nh biên b n

nghi m thu từng l n vƠ biên b n quy t toán kh i l ng từng l n), k toán ti n hƠnh

h ch toán nh sau:

N 241: XDCB dở dang

N 133: Thu GTGT đ c

Có 331,Có 112 (Ti n gửi ngơn hƠng, ph i ghi chi ti t từng ngơn hƠng)

Cứ từng l n nh v y, tức d aăvƠoăhóaăđ nătƠiăchính vƠ biên b n thanh toán kh i

l ng từng l n, k toán h ch toán nh sau:

N 241: XDCB dở dang

N 133: Thu GTGT đ c kh u trừ

Có 331: Ph i tr ng i bán ,Có 112 (Tiềỉ gửi ỉgâỉ hàỉg, ịh i ghi Ếhi ỏi ỏ ỏừỉg ngân hàng)

Dựa vƠo h ăs ăquy tătoánăthanhătoánătoƠnăb ăcôngătrình,ăHóaăđ nătƠiăchínhăl nă

cu i vƠ Biên b n nghi m thu bƠn giao, k toán ti n hƠnh h ch toán ph n hóa đ n c a

đ t xu t l n cu i cùng vƠ k t chuy n vƠo tƠi s n c định

N 241: XDCB dở dang

N 133: Thu GTGT đ c kh u trừ

Có 331 (Ph i ,Có 112 Ti n gửi ngơn hƠng, ph i ghi chi ti t từng ngơn hƠng)

 Đ ng th i k t chuy n tƠi s n c định hoƠn thƠnh vƠ đ a vƠo sử d ng nh sau:

N 211: TƠi s n c định

Có 241: XDCB dở dang

4.ăTĕngădoădoanhănghi păt ăs năxu tăraăthƠnhăph măvƠăxu tăthƠnhăph măraăđ ăs ă

d ng choănh ngăb ăph năc aăCôngăty

Khi xu t hƠng hóa, thƠnh ph m cho b ph n công ty sử dung thì kế toán v n xu t hựa đ n b ng giá vốn và dòng thuế su t gạch chéo, h ch toán 2 nghi p v , tên

ng i mua vƠ tên ng i bán đ u đứng tên Công ty trên hóa đ n

N 211;213: TƠi s n c định hữu hình

Có 512: Doanh thu tiêu dùng n i b

 Đ ng th i h ch toán giá v n hƠng bán

Ngày đăng: 15/03/2023, 16:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w