Ph ng thức huy động v n bằng nợ Định nghĩa: Tín dụng th ng m i hay còn gọi là tín dụng của nhà cung cấp, là hình thức mà doanh nghiệp chiếm dụng vốn của khách hàng d ới d ng những kh
Trang 1CH NG 4: QU N LÝ NGU N V N
TRONG DOANH NGHI P
Gi ng viên: Trần Phi Long
Bộ môn: Tài chính doanh nghi p
Vi n: Ngân hàng – Tài chính
Trang 3I Tổng quan về ngu n v n của
doanh nghi p
Khái niệm: V n là t b n hay là tiền
mà ng ời sử dụng có kh năng ph i
tr chi phí
Trang 4I Tổng quan về ngu n v n của
doanh nghi p
Các yếu t nh h ởng đến lựa chọn ngu n v n
Lựa chọn nguồn vốn
Trạng thái nền kinh tế Ngành
kinh doanh
Thái
độ chủ
DN
Chính sách thuế
Trang 5I Tổng quan về ngu n v n của
Trang 6I Tổng quan về ngu n v n của
Trang 7I Tổng quan về ngu n v n của
doanh nghi p
Chiến l ợc lựa chọn ngu n v n
Chiến lược lựa chọn nguồn vốn
ngắn h n
Chính sách tài trợ m nh d n, sử dụng ngu n ngắn h n để tài trợ một phần TSDH
u điểm: Chi phí v n trung bình
Nh ợc điểm: Nguy c mất kh năng thanh toán tiềm ẩn
TSDH Ngu n
dài h n TSNH
Ngu n ngắn h n
Chính sách tài trợ b o thủ, sử dụng ngu n dài
h n để tài trợ một phần TSNH
u điểm: Cân bằng tài chính t t, an toàn, bền vững
Ngu n dài h n
Trang 8Ph ng thức huy động v n của doanh nghi p
Ph ng thức
huy động
Nợ
Tín dụng th ng m i Tín dụng ngân hàng Phát hành trái phiếu Thuê tài s n
VCSH
V n góp ban đầu Lợi nhuận giữ l i Phát hành cổ phiếu
Trang 9II Ph ng thức huy động v n bằng nợ
Định nghĩa: Tín dụng th ng m i hay còn
gọi là tín dụng của nhà cung cấp, là hình
thức mà doanh nghiệp chiếm dụng vốn của khách hàng d ới d ng những khoản phải trả
Trang 11II Ph ng thức huy động v n bằng nợ
Định nghĩa: Tín dụng ngân hàng là
vi c ngân hàng cho phép tổ chức, cá nhân sử dụng một kho n tiền hoặc
cam kết cho phép sử dụng một kho n
tiền theo nguyên tắc có hoàn trả
bằng nghi p vụ cho vay, chiết khấu, bao thanh toán, bão lãnh ngân
hàng, cho thuê tài chính và các
nghi p vụ cấp tín dụng khác
2 Tín dụng ngân hàng
Trang 12• Áp lực ph i tr lãi
Nh ợc điểm
2 Tín dụng ngân hàng
Trang 13- Có dự án đầu t , ph ng thức kinh doanh hoặc đời
s ng kh thi và phù hợp với quy định của pháp luật
- Thực hi n các quy định về b o đ m tiền vay theo quy định của Chính phủ và h ớng dẫn của NHNN Vi t
Nam
2 Tín dụng ngân hàng
Trang 14II Ph ng thức huy động v n bằng nợ
Định nghĩa: Trái phiếu doanh nghi p
là chứng chỉ vay v n, là công cụ nợ
do doanh nghi p phát hành, thể hi n nghĩa vụ và sự cam kết của doanh
nghi p ph i thanh toán lợi tức và tiền vay vào những thời h n xác định cho
ng ời nắm giữ trái phiếu
3 Phát hành trái phiếu công ty
Trang 15II Ph ng thức huy động v n bằng nợ
Đặc điểm chính: M nh giá, Lãi
coupon, Kỳ tính lãi, Kỳ h n của trái
phiếu, Tổ chức phát hành
3 Phát hành trái phiếu công ty
Trang 16II Ph ng thức huy động v n bằng nợ
Phân lo i trái phiếu:
chuyển đổi
- Trái phiếu có kh năng thu h i và trái
phiếu không có kh năng thu h i
- Trái phiếu có lãi suất c định và trái
phiếu có lãi suất thay đổi
- …
3 Phát hành trái phiếu công ty
Trang 17• Áp lực ph i tr lãi
Nh ợc điểm
3 Phát hành trái phiếu công ty
Trang 18II Ph ng thức huy động v n bằng nợ
Điều ki n phát hành trái phiếu (theo Luật chứng
khoán 2006)
- V n điều l t i thời điểm chào bán từ 10 tỷ trở lên
- Ho t động kinh doanh của năm liền tr ớc năm chào bán ph i có lãi, không có lỗ lũy kế, không có nợ ph i
tr quá h n trên một năm
- Có ph ng án phát hành, ph ng án sử dụng và tr
nợ v n
- Có cam kết thực hi n nghĩa vụ của tổ chức phát
hành đ i với nhà đầu t về điều ki n phát hành,
thanh toán, b o đ m quyền và lợi ích của các nhà
đầu t
3 Phát hành trái phiếu công ty
Trang 19II Ph ng thức huy động v n bằng nợ
Định nghĩa: Hợp đ ng thuê tài s n là một hợp đ ng
th ng m i trong đó ng ời sở hữu tài s n (ng ời cho thuê) đ ng ý cho một ng ời nào đó (ng ời thuê) quyền
sử dụng tài s n trong một kho ng thời gian để đổi lấy một chuỗi thanh toán định kỳ
Thuê tài s n có 2 ph ng thức:
- Thuê vận hành: là hình thức bên đi thuê chọn bên cho thuê để ký hợp đ ng sử dụng máy móc, trang thiết bị, nhà x ởng trong một thời gian nhất định
- Thuê tài chính: là hình thức tín dụng trung và dài h n
theo đó bên đi thuê xác định tài s n cần dùng và ký hợp
đ ng với bên cho thuê tài s n
4 Thuê tài s n
Trang 20- Quyền sở hữu thuộc về
ng ời cho thuê
- Ng ời cho thuế gánh chịu
rủi ro về gi m giá tài s n, l c
hậu về công ngh
-Dài h n -Không thể hủy b
- Th ờng không bao g m dịch vụ trọn gói
- Quyền sở hữu đ ợc chuyển giao khi kết thúc hợp
đ ng thuê
- Ng ời đi thuê chịu rủi ro về
gi m giá tài s n, l c hậu về công ngh
Trang 21- Cho thuê và khủng ho ng tài chính:
Tài s n thuê là tài s n b o đ m
4 Thuê tài s n
Trang 22III Ph ng thức huy động v n bằng VCSH
Định nghĩa: V n góp ban đầu là phần
v n hình thành do các chủ sở hữu
đóng góp khi thành lập doanh nghi p
Phân bi t các thuật ngữ sau:
- V n pháp định
- V n điều l
- V n chủ sở hữu
Trang 23III Ph ng thức huy động v n bằng VCSH
Định nghĩa: Lợi nhuận không chia,
hay còn gọi là lợi nhuận giữ lại, là
phần lợi nhuận sau thuế sau khi đư
đ ợc trích lập các quỹ và trả cổ tức
cho cổ đông u tiên và cổ đông
th ờng, đ ợc giữ l i để tích lũy bổ
sung v n, đ ợc sử dụng để tái đầu
tư và mở rộng sản xuất kinh doanh
của doanh nghi p
2 Lợi nhuận không chia
Trang 24Nh ợc điểm
2 Lợi nhuận không chia
Trang 25III Ph ng thức huy động v n bằng VCSH
Cách thức giữ l i lợi nhuận:
2 Lợi nhuận không chia
Trang 26III Ph ng thức huy động v n bằng VCSH
Định nghĩa: Cổ phiếu là giấy chứng
nhận quyền sở hữu và lợi ích hợp pháp đ i với thu nhập ròng và tài
sản của công ty cổ phần
3 Phát hành cổ phiếu
Trang 27l i: Cổ phiếu th ờng và cổ phiếu u đưi
3 Phát hành cổ phiếu
Trang 28III Ph ng thức huy động v n bằng VCSH
Định nghĩa: Là chứng chỉ xác nhận
quyền sở hữu trong công ty cổ phần, cho phép ng ời nắm giữ nó đ ợc
h ởng những quyền lợi thông
thường trong công ty
3.1 Cổ phiếu th ờng
Trang 29III Ph ng thức huy động v n bằng VCSH
Điều ki n và thủ tục phát hành:
- Có v n điều l t i thời điểm đăng ký
chào bán từ 10 tỷ trở lên
- Ho t động kinh doanh của năm liền
tr ớc ph i có lãi, đ ng thời không có
lỗ lũy kế
- Có ph ng án phát hành và ph ng
án sử dụng v n thu đ ợc từ đợt chào bán
3.1 Cổ phiếu th ờng
Trang 30Nh ợc điểm
3.1 Cổ phiếu th ờng