1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Hợp đồng tổng thầu thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị, thi công xây dựng công trình (EPC)

73 3,2K 26
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hợp Đồng Tổng Thầu Thiết Kế, Cung Ứng Vật Tư Thiết Bị, Thi Công Xây Dựng Công Trình (EPC)
Trường học Trường Đại học Xây dựng
Chuyên ngành Quản lý xây dựng
Thể loại Hợp đồng
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 454,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hợp đồng tổng thầu thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị, thi công xây dựng công trình (EPC) với nhà thầu nước ngoài.

Trang 1

-FINAL-01/07/2005

HỢP ĐỒNG TỔNG THẦU THIẾT KẾ, CUNG ỨNG VẬT TƯ THIẾT BỊ, THI CÔNG XÂY

DỰNG CÔNG TRÌNH (EPC)

CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ PM3 - CÀ MAU

SỐ: ……./2005-G/CPMB-VSP

GIỮA BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CỤM KHÍ - ĐIỆN - ĐẠM CÀ MAU

XÍ NGHIỆP LIÊN DOANH “VIETSOVPETRO”

Trang 2

HÀ NỘI, ngày tháng năm 2005

Trang 3

MỤC LỤC:

ĐIỀU 1 THUẬT NGỮ VÀ DIỄN GIẢI 6

ĐIỀU 2 ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG 11

ĐIỀU 3 GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG 12

ĐIỀU 4 TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC BÊN 14

ĐIỀU 5 NHÂN CÔNG LAO ĐỘNG VÀ NHÂN SỰ CỦA BÊN B 19

ĐIỀU 6 ĐẠI DIỆN BÊN A TẠI CÔNG TRƯỜNG 21

ĐIỀU 7 THỜI GIAN HOÀN TẤT CÔNG TRÌNH 23

ĐIỀU 8 NGHIỆM THU, BÀN GIAO CÔNG TRÌNH 24

ĐIỀU 9 THIẾT BỊ VẬT TƯ 26

ĐIỀU 10 CÔNG TRƯỜNG 27

ĐIỀU 11 ĐIỀU KIỆN THANH TOÁN 30

ĐIỀU 12 TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI SAI SÓT 32

ĐIỀU 13 BỒI THƯỜNG 33

ĐIỀU 14 PHẠT VI PHẠM HỢP ĐỒNG 35

ĐIỀU 15 ĐÀO TẠO 36

ĐIỀU 16 TÀI LIỆU 37

ĐIỀU 17 TÀI LIỆU BÊN A, CỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CƠ QUAN ĐĂNG KIỂM VÀ CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG KHÁC PHÊ DUYỆT THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT 40

ĐIỀU 18 GIÁM SÁT KỸ THUẬT VÀ KIỂM TRA 42

ĐIỀU 19 BẢO HÀNH 44

ĐIỀU 20 BẢO HIỂM 48

ĐIỀU 21 BẤT KHẢ KHÁNG 52

ĐIỀU 22 BÁO CÁO VÀ HỘI HỌP 55

ĐIỀU 23 SỨC KHOẺ, AN TOÀN, MÔI TRƯỜNG 57

ĐIỀU 24 YÊU CẦU PHÁT SINH 59

ĐIỀU 25 LỆNH TẠM DỪNG 61

ĐIỀU 26 CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG 62

Trang 3/71

Trang 4

ĐIỀU 27 BẢO LÃNH TẠM ỨNG, BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG VÀ

BẢO LÃNH BẢO HÀNH 63

ĐIỀU 28 GIẤY PHÉP XUẤT/NHẬP KHẨU VÀ THỦ TỤC HẢI QUAN 64

ĐIỀU 29 BẢO MẬT 65

ĐIỀU 30 CHUYỂN NHƯỢNG, THẾ CHẤP VÀ HỢP ĐỒNG THẦU PHỤ 66

ĐIỀU 31 LUẬT ÁP DỤNG VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP 67

ĐIỀU 32 THUẾ VÀ LỆ PHÍ 68

ĐIỀU 33 HIỆU LỰC VÀ GIÁ TRỊ PHÁP LÝ 69

ĐIỀU 34 TÀI LIỆU CỦA HỢP ĐỒNG 70

ĐIỀU 35 CÁC ĐIỀU KIỆN KHÁC 71 CÁC PHỤ LỤC:

Trang 5

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -

Hà Nội, ngày tháng năm 2005

HỢP ĐỒNG TỔNG THẦU EPC

Số: 56/2005-G/CPMB-VSP

Về việc: THIẾT KẾ, CUNG ỨNG VẬT TƯ THIẾT BỊ, THI CÔNG XÂY

DỰNG CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ PM3 - CÀ MAU

Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc Hội khóa

XI, kỳ họp thứ 4;

Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính phủ về quản lý

dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lýchất lượng công trình xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 02/2005/TT/BXD ngày 25/2/2005 của Bộ Xây dựng hướngdẫn hợp đồng trong hoạt động xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-TTg ngày 7/10/2005 của Thủ tướng Chính phủquyết định Hiệu chỉnh Tổng mức đầu tư Dự án Đường ống dẫn khí PM3-CÀ MAU;

Căn cứ Quyết định số 5576/QĐ-HĐQT ngày 12/10/2005 của Hội đồng quản trịTổng công ty Dầu khí Việt Nam v/v Phê duyệt hiệu chỉnh kế hoạch đấu thầu Dự ánĐường ống dẫn khí PM3-CÀ MAU;

Căn cứ Quyết định số 5621/QĐ-HĐQT ngày 13/10/2005 của Hội đồng quản trịTổng công ty Dầu khí Việt Nam v/v Phê duyệt kết quả chỉ định thầu và nội dung hợpđồng gói thầu EPC số 8A Dự án Đường ống dẫn khí PM3-CÀ MAU;

Hôm nay, ngày 17 tháng 10 năm 2005, tại Hà Nội, chúng tôi gồm các bên dướiđây:

Trang 5/71

Trang 6

Bên giao thầu (gọi tắt là BÊN A):

- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam

Do Ban Quản lý dự án cụm Khí - Điện - Đạm Cà Mau làm đại diện

- Địa chỉ trụ sở chính Ban Quản lý dự án cụm Khí - Điện - Đạm Cà Mau: 28BPhan Ngọc Hiển, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau; Văn phòng tại thànhphố Hồ Chí Minh: G3, 12AB, Khách sạn Dầu khí Thanh Đa, Phường 27,Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

- Họ tên, chức vụ người đại diện: Ông Phạm Văn Định - Phó Tổng Giám đốc

Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam kiêm Trưởng Ban Quản lý dự án cụm Khí

- Điện - Đạm Cà Mau

- Điện thoại: 0780 822150; Fax: 0780 822149

- Số hiệu tài khoản giao dịch: Tài khoản nội tệ: 13010000024742, tài khoảnngoại tệ: 13010370024755, tại Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt nam -

Sở giao dịch II

- Mã số thuế: 0100681592004

Bên nhận thầu (gọi tắt là BÊN B):

- Tên nhà thầu: Xí nghiệp Liên doanh “Vietsovpetro”

- Địa chỉ trụ sở chính: 105 Lê Lợi, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - VũngTàu

- Họ tên, chức vụ người đại diện: Ông Trần Lê Đông - Tổng Giám đốc Xí

nghiệp Liên doanh “Vietsovpetro”

- Điện thoại: 064 839871/72; Fax: 064 839857/655/656

- Số hiệu tài khoản giao dịch: Tài khoản nội tệ: 13010000045211, tài khoảnngoại tệ: 13010370042748, tại Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt nam -

Sở giao dịch II

- Mã số thuế: 3500102414-1

HAI BÊN THỎA THUẬN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG TỔNG THẦU EPC VỚI CÁC ĐIỀU KHOẢN SAU:

Trang 7

ĐIỀU 1 THUẬT NGỮ VÀ DIỄN GIẢI

1.1 Trong hợp đồng này các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau:

nhân viên, người làm công cho Ban Quản lý dự án cụmKhí – Điện - Đạm Cà Mau

BÊN B là Xí nghiệp Liên doanh “Vietsovpetro”, nhân viên,

người làm công cho Xí nghiệp Liên doanh

“Vietsovpetro”

CÔNG TRÌNH là công trình đường ống dẫn khí PM3-Cà Mau như nêu

trong Phụ lục 1 (PHẠM VI CÔNG VIỆC) của HỢPĐỒNG

HỢP ĐỒNG là Hợp đồng tổng thầu thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị,

thi công xây dựng công trình (EPC) đường ống dẫn khíPM3 - Cà Mau ký giữa Ban Quản lý dự án cụm Khí -Điện - Đạm Cà Mau và Xí nghiệp Liên doanh

NGUYÊN TẮC là Hợp đồng số 30/2004-G/CPMB-VSP được HAI BÊNký kết và có hiệu lực từ ngày 09/4/2004

ĐỒNG là giá trị của HỢP ĐỒNG do BÊN A và BÊN B thỏathuận và được CẤP CÓ THẨM QUYỀN phê duyệt như

xác định trong ĐIỀU 3 (GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG)

CÔNG VIỆC là toàn bộ các công việc được BÊN B thực hiện theo

PHẠM VI CÔNG VIỆC nêu trong Phụ lục 1 của HỢPĐỒNG

Trang 7/71

Trang 8

THUẬT NGỮ DIỄN GIẢI

CÔNG

TRƯỜNG

là nơi hoặc các nơi mà ở đó CÔNG VIỆC hoặc một phầnCÔNG VIỆC được thực hiện và bất cứ nơi nào khácđược qui định trong HỢP ĐỒNG như là một phần củaCÔNG TRƯỜNG

CÔNG TRÌNH

TẠM là tất cả các công trình tạm thời thuộc bất kỳ loại nào cầnthiết phải có trên CÔNG TRƯỜNG để thi công, hoàn

thành CÔNG TRÌNH và sửa chữa bất kỳ sai sót nào.NGƯỜI CÓ

THẨM QUYỀN là người đứng đầu hoặc người được uỷ quyền theo quyđịnh của pháp luật thuộc tổ chức, cơ quan nhà nước hoặc

TÀI LIỆU gồm: bản vẽ, tính toán, qui trình, thuyết minh kỹ thuật, tài

liệu đặt hàng, biên bản, báo cáo kết quả thí nghiệm, mẫuthí nghiệm, mô hình, đĩa máy tính, files số liệu, sổ tayvận hành và bảo dưỡng, thư từ, văn bản do BÊN B trìnhBÊN A và CƠ QUAN ĐĂNG KIỂM, Cục Phòng cháychữa cháy và các thông số đầu vào, hồ sơ tài liệu, cácbiên bản, thư từ, văn bản do BÊN A cung cấp cho BÊNB

THIẾT BỊ VẬT

TƯ là trang thiết bị, vật tư, vật tư tiêu hao, các kết cấu chếtạo, phụ kiện và các vật dụng tương tự khác mới hoàn

toàn theo điều kiện cuả HỢP ĐỒNG và được BÊN B lắpđặt cố định để hình thành nên CÔNG TRÌNH

Trang 9

THUẬT NGỮ DIỄN GIẢI

LỆNH TẠM

DỪNG

là văn bản do BÊN A phát hành gửi BÊN B để ngừngtoàn bộ hoặc một phần CÔNG VIỆC của HỢP ĐỒNG BIÊN BẢN

NHÀ THẦU

PHỤ

là nhà thầu trực tiếp ký kết hợp đồng với BÊN B để thựchiện một phần CÔNG VIỆC của BÊN B trong HỢPĐỒNG này

PHÁT SINH là văn bản do BÊN A phát hành gửi BÊN B để thực hiệnphần khối lượng phát sinh ngoài PHẠM VI CÔNG VIỆC

do những nguyên nhân không thuộc về BÊN B đã đượcNGUỜI CÓ THẨM QUYỀN chấp thuận được điều chỉnhvào GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG

Trang 10

THUẬT NGỮ DIỄN GIẢI

TÀI LIỆU

HOÀN CÔNG

là tất cả các tài liệu phản ánh tình trạng thực tế xây lắpcủa CÔNG TRÌNH, do BÊN B hoặc/và NHÀ THẦUPHỤ chuẩn bị và được BÊN A và/hoặc CƠ QUANĐĂNG KIỂM phê duyệt Các tài liệu loại này được đóngdấu "As-built" và/hoặc mẫu dấu theo Quyết định số18/2003/QĐ-BXD ngày 27/6/2003 của Bộ Xây dựng THỜI GIAN

CHẠY THỬ là toàn bộ công việc từ sau khi thi công lắp đặt xongCÔNG TRÌNH cho đến khi đưa khí vào đường ống và

chạy thử thỏa mãn các yêu cầu trong HỢP ĐỒNG như đãđược cụ thể trong Phụ lục 1 (PHẠM VI CÔNG VIỆC).BIÊN BẢN

Trang 11

THUẬT NGỮ DIỄN GIẢI

CÔNG VIỆC (Phụ lục 1), CÁC TIÊU CHUẨN ÁPDỤNG (Phụ lục 4) và các yêu cầu khác của CƠ QUANĐĂNG KIỂM

là biên bản được đại diện BÊN A tại CÔNG TRƯỜNG

và BÊN B ký xác nhận THIẾT BỊ VẬT TƯ đã được chếtạo, được giám sát kiểm tra trước khi giao hang

NGƯỜI ĐƯỢC

BẢO HIỂM là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự đượcbảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.CHÂN CÔNG

TRÌNH CHÂN CÔNG TRÌNH là tại Cảng Điện - Đạm Cà Mauhoặc tại kho bãi tại CÔNG TRƯỜNG ở Cà Mau sau khi

thiết bị, vật tư được các bên ký xác nhận (đối với phầnCÔNG VIỆC trên bờ) hoặc lan can tàu rải ống, các tàuthi công khác trên biển hoặc tại giàn BR-B/BR-A (đối vớiphần CÔNG VIỆC ngoài khơi)

1.2 Các thuật ngữ và diễn giải trên đây chỉ được áp dụng trong phạm vi của HỢP

ĐỒNG

1.3 Trong quá trình thực hiện HỢP ĐỒNG, các thông báo, chấp thuận, phê duyệt,

chứng nhận và xác nhận do bất cứ BÊN nào đưa ra phải được thể hiện bằng vănbản

(Hết điều 1)

Trang 11/71

Trang 12

ĐIỀU 2 ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG

1.1 BÊN A đồng ý giao và BÊN B đồng ý nhận khảo sát phục vụ thiết kế chi tiết,

thiết kế chi tiết, mua sắm THIẾT BỊ VẬT TƯ, tiếp nhận, bảo quản và vậnchuyển THIẾT BỊ VẬT TƯ đến nơi thi công, chế tạo, thi công lắp đặt, nghiệmthu chạy thử và hoàn tất CÔNG TRÌNH theo quy định HỢP ĐỒNG

1.2 Bất cứ phần công việc nào không thuộc Phụ lục 1 (PHẠM VI CÔNG VIỆC)

nhưng cần thiết để hoàn tất CÔNG TRÌNH phải được BÊN B thực hiện

1.3 Hợp đồng nguyên tắc số 30/2004-G/CPMB-VSP được đính kèm tại Phụ lục 12

đã được HAI BÊN ký kết ngày 09/4/2004 là một phần không tách rời của HỢPĐỒNG này Phạm vi công việc của Hợp đồng nguyên tắc số 30/2004-G/CPMB-VSP là một phần trong PHẠM VI CÔNG VIỆC của HỢP ĐỒNG này

(Hết điều 2)

Trang 13

ĐIỀU 3 GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG

3.1 GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG là : 222.551.386 đô la Mỹ và 360.445.194.572 đồng

Việt Nam (bằng chữ: hai trăm hai mươi hai triệu, năm trăm năm mươi mốtnghìn, ba trăm tám mươi sáu đô la Mỹ và ba trăm sáu mươi tỷ, bốn trăm bốnmươi năm triệu, một trăm chín mươi bốn nghìn, năm trăm bảy mươi hai đồng

Việt Nam), tương đương 245.436.794 đô la Mỹ (bằng chữ: hai trăm bốn mươinăm triệu, bốn trăm ba mươi sáu nghìn, bảy trăm chín mươi bốn đô la Mỹ - Tỉ

giá quy đổi 1USD=15.750VND), bao gồm giá trị của từng phần cụ thể như sau:

3.1.1 Giá trị hợp đồng phần trọn gói đã xác định : 114.246.935 đô la Mỹ (bằng

chữ: Một trăm mười bốn triệu, hai trăm bốn mươi sáu nghìn, chín trăm ba mươi

lăm đô la Mỹ) và 328.874.085.169 đồng Việt Nam (bằng chữ: Ba trăm hai

mươi tám tỷ, tám trăm bảy mươi bốn triệu, không trăm tám mươi năm nghìn,một trăm sáu mươi chín đồng Việt Nam)

3.1.2 Giá trị hợp đồng phần trọn gói sẽ xác định sau khi có kết quả đấu thầu(bao gồm các gói: Mua sắm Thiết bị ,Vật tư nhập ngoại cho 3 trạm; Thuê tàu thicông trọn gói đường ống dẫn khí ngoài biển; Chi phí chạy thử, khởi động chạy

thử toàn hệ thống ): 98.576.983 đô la Mỹ (bằng chữ: Chín mươi tám triệu, năm

trăm bảy mươi sáu nghìn, chín trăm tám mươi ba đô la Mỹ).

Trong quá trình thực hiện các gói thầu trên và các gói thầu ký với nhà thầu phụnước ngoài, nếu có phát sinh hợp lý với các NHÀ THẦU PHỤ được CẤP CÓTHẨM QUYỀN phê duyệt thì được BÊN A thanh toán cho BÊN B như phầnphát sinh

3.1.3 Giá trị thuế giá trị gia tăng tạm tính là: 9.727.468 đô la Mỹ và

31.571.109.403 đồng Việt Nam (bằng chữ: chín triệu, bảy trăm hai mươi bảy

nghìn, bốn trăm sáu mươi tám đô la Mỹ và ba mươi một tỷ, năm trăm bảy mươimột triệu, một trăm không chín nghìn, bốn trăm không ba đồng Việt Nam).GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG được kê chi tiết tại Phụ lục 2, bao gồm tất cả các loạithuế, phí còn lại theo quy định hiện hành của luật pháp Việt Nam và chi phí cầnthiết để BÊN B thực hiện CÔNG VIỆC trong HỢP ĐỒNG và tất cả các nghĩa

vụ nêu trong HỢP ĐỒNG và các Phụ lục kèm theo

3.2 GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG trên có thể được điều chỉnh trong các trường hợp:

3.4.1 Bổ sung, điều chỉnh khối lượng thực hiện so với HỢP ĐỒNG:

- Nếu khối lượng công việc phát sinh đã có đơn giá trong HỢP ĐỒNG thì giátrị phần khối lượng phát sinh được tính theo đơn giá đó;

- Nếu khối lượng công việc phát sinh không có đơn giá ghi trong HỢPĐỒNG thì giá trị phát sinh được tính theo đơn giá tại địa phương nơi xâydựng công trình, nếu không có đơn giá tại địa phương HAI BÊN thống nhấtxây dựng đơn giá mới và trình CẤP CÓ THẨM QUYỀN phê duyệt để ápdụng;

Trang 13/71

Trang 14

- Nếu khối lượng công việc thay đổi (tăng hoặc giảm) hơn 20% so với khốilượng công việc đã ghi trong HỢP ĐỒNG thì HAI BÊN có thể thỏa thuậnxác định đơn giá mới

3.4.2 Nhà nước thay đổi chính sách: thay đổi tiền lương, thay đổi giá nguyênvật liệu do Nhà nước quản lý giá, thay đổi tỷ giá hối đoái đối với phần vốn có

sử dụng ngoại tệ hoặc thay đổi các chế độ, chính sách mới làm thay đổi mặtbằng giá đầu tư xây dựng công trình Trong trường hợp này, chỉ được điềuchỉnh khi được CẤP CÓ THẨM QUYỀN cho phép

3.4.3 Trường hợp bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc,sóng thần, lở đất; hỏa hoạn; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh, …

và các thảm họa khác chưa lường hết được Khi đó HAI BÊN thương thảo đểxác định giá trị hợp đồng điều chỉnh phù hợp với các quy định của pháp luật.3.5 Đơn giá của HỢP ĐỒNG được liệt kê ở Phụ lục 2 (BẢNG CHI TIẾT GIÁ TRỊ

HỢP ĐỒNG) Bất cứ phần CÔNG VIỆC nào nằm trong Phụ lục 1 (PHẠM VICÔNG VIỆC) mà không được liệt kê ra ở Phụ lục 2 nhưng cần thiết để hoàn tấtCÔNG TRÌNH phải được BÊN B thực hiện bằng chi phí của BÊN B Nhữngcông việc nằm ngoài Phụ lục 1 (PHẠM VI CÔNG VIỆC) sẽ được BÊN B thựchiện bằng chi phí phát sinh

(Hết điều 3)

Trang 15

ĐIỀU 4 TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC BÊN

4.1 Trách nhiệm và quyền hạn của BÊN B

4.1.1 Trách nhiệm của BÊN B:

4.1.1.1 Tiếp nhận và quản lý tổng mặt bằng xây dựng, bảo quản tim, cốt, mốcgiới công trình được BÊN A phân giao theo thoả thuận giữa CÁC BÊN;

4.1.1.2 Xem xét, rà soát và kiểm tra các TÀI LIỆU do BÊN A cung cấp Nếuphát hiện ra những lỗi hay sự sơ suất thì BÊN B có trách nhiệm thông báo ngaycho BÊN A để BÊN A xem xét và giải quyết kịp thời;

4.1.1.3 Thực hiện công tác khảo sát phù hợp với HỢP ĐỒNG Mọi sai sót hoặckhông chính xác của kết quả khảo sát do BÊN B thực hiện không được coi lànguyên nhân phát sinh GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG;

4.1.1.4 Lập thiết kế kỹ thuật - thi công, thiết kế bản vẽ thi công các hạng mụccông trình chính phù hợp với thiết kế tổng thể được duyệt và trình BÊN A tổchức thẩm định, phê duyệt;

4.1.1.5 Lập và thông báo với BÊN A về kế hoạch tiến độ thực hiện các giaiđoạn thi công và hạng mục công trình chủ yếu, kế hoạch thanh toán của HỢPĐỒNG;

4.1.1.6 Tổ chức việc mua sắm, chế tạo và cung ứng vật tư, thiết bị theo yêu cầu

và tiến độ thực hiện HỢP ĐỒNG này; thoả thuận và thống nhất với BÊN A vềnội dung hồ sơ mời thầu mua sắm các THIẾT BỊ VẬT TƯ CHÍNH và về chiphí mua sắm THIẾT BỊ VẬT TƯ CHÍNH thuộc tổng giá trị của HỢP ĐỒNGtrên cơ sở kết quả đấu thầu về THIẾT BỊ VẬT TƯ CHÍNH;

4.1.1.7 Thi công công trình theo đúng thiết kế được duyệt;

4.1.1.8 Tổ chức hệ thống quản lý chất lượng và đảm bảo chất lượng các côngviệc thực hiện theo quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng;

4.1.1.9 Tổ chức, điều phối và quản lý các hoạt động trên công trường; thực hiệnbiện pháp đảm bảo vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ, an toàn laođộng và an ninh trên công trường;

4.1.1.10 Giải quyết kịp thời (phối hợp với BÊN A khi cần thiết) các CÔNGVIỆC phát sinh và các tranh chấp với BÊN THỨ BA trong quá trình thực hiệnHỢP ĐỒNG nhằm đảm bảo tiến độ và chất lượng CÔNG VIỆC;

4.1.1.11 Chủ động phối hợp với BÊN A trong việc tổ chức đào tạo nhân viênquản lý và vận hành sử dụng CÔNG TRÌNH phù hợp với ĐIỀU 15 (ĐÀOTẠO); thực hiện việc chuyển giao công nghệ, bàn giao các bản vẽ, tài liệu kỹthuật có liên quan đến vận hành, sử dụng và bảo trì công trình cho BÊN A;

Trang 15/71

Trang 16

4.1.1.12 Thực hiện các công việc thử nghiệm, hiệu chỉnh, vận hành chạy thửđồng bộ công trình, lập hồ sơ hoàn công và bàn giao CÔNG TRÌNH hoàn thànhcho BÊN A theo thoả thuận HỢP ĐỒNG và theo quy định của Nhà nước;

4.1.1.13 Mua các loại bảo hiểm phù hợp với ĐIỀU 20 của HỢP ĐỒNG;

4.1.1.14 Thực hiện bảo hành CÔNG TRÌNH phù hợp với ĐIỀU 19 của HỢPĐỒNG;

4.1.1.15 Thực hiện đúng các thủ tục đầu tư xây dựng và các quy định hiện hành,thi công theo thiết kế được duyệt, chịu sự giám sát, kiểm tra thường xuyên vềchất lượng CÔNG TRÌNH của BÊN A, CƠ QUAN ĐĂNG KIỂM, Tư vấn giámsát, Tư vấn thiết kế, các Cơ quan có thẩm quyền và các cơ quan hữu quan kháctheo phân cấp quản lý chất lượng CÔNG TRÌNH của Nhà nước;

4.1.1.16 Đảm bảo cho BÊN A và người của BÊN A được miễn trách nhiệmtrước các cơ quan pháp luật và không phải bồi hoàn bất kỳ một khoản chi phínào đối với những hư hỏng, mất mát, thương tật tử vong hay mất tích đối vớingười và tài sản của BÊN B mà không do lỗi của BÊN A trong suốt thời gianthực hiện HỢP ĐỒNG này;

4.1.1.17 Chịu trách nhiệm trước trước BÊN A về chất lượng, tiến độ thực hiệncông việc theo HỢP ĐỒNG này, kể cả phần việc do NHÀ THẦU PHỤ thựchiện và phải bồi thường vật chất cho những thiệt hại do lỗi của mình gây ra theoquy định của HỢP ĐỒNG;

4.1.1.18 BÊN B cam kết nội dung các HỢP ĐỒNG THẦU PHỤ không trái vớinội dung của HỢP ĐỒNG này;

4.1.1.19 Bồi thường thiệt hại khi vi phạm HỢP ĐỒNG, sử dụng vật liệu khôngđúng chủng loại, thi công không đảm bảo chất lượng, gây ô nhiễm môi trường

và các hành vi vi phạm khác gây thiệt hại do lỗi của BÊN B gây ra;

4.1.1.20 Cung cấp cho BÊN A các vật tư phần trên giàn BR-B theo quy định ởđiểm 3.4.12- Phạm vi công việc gói 1 (Tài liệu số 3842-09-2-SW-001) của Phụlục 1 của HỢP ĐỒNG tại thời gian và địa điểm do CÁC BÊN thỏa thuận thuộckhu vực CÔNG TRƯỜNG

4.1.2 Quyền hạn của BÊN B:

4.1.2.1 Đề xuất bổ sung, hiệu chỉnh thiết kế, các giải pháp thay thế, biện pháptrong tố chức thực hiện cho phù hợp với điều kiện thực tế nhưng vẫn phải đảmbảo các yêu cầu và hiệu quả của CÔNG TRÌNH;

4.1.2.2 Kiểm soát toàn bộ các phương tiện và biện pháp thi công trong phạm viCÔNG TRƯỜNG;

Trang 17

4.1.2.3 Lựa chọn NHÀ THẦU PHỤ thông qua đấu thầu hoặc chỉ định thầu; bổsung hoặc thay thế các NHÀ THẦU PHỤ (nếu cần) để đảm bảo chất lượng, giá

cả và tiến độ thực hiện CÔNG VIỆC của HỢP ĐỒNG;

4.1.2.4 Dừng hoặc huỷ bỏ HỢP ĐỒNG theo quy định của pháp luật về HỢPĐỒNG và theo thoả thuận của CÁC BÊN tham gia ký kết HỢP ĐỒNG

4.2 Trách nhiệm và Quyền hạn của BÊN A

4.2.1 Trách nhiệm của BÊN A:

4.2.1.1 Xin giấy phép xây dựng theo quy định;

4.2.1.2 Đền bù, giải phóng mặt bằng và bàn giao mặt bằng xây dựng phù hợpvới tiến độ thi công của CÔNG TRÌNH cho BÊN B quản lý, sử dụng;

4.2.1.3 Thuê tư vấn giám sát quá trình thực hiện HỢP ĐỒNG (nếu cần) Trongquá trình thực hiện HỢP ĐỒNG, tư vấn giám sát có thể được uỷ quyền thựchiện một số chức năng, quyền hạn của BÊN A như: trực tiếp giao dịch với đạidiện của BÊN B tại công trường để giải quyết những công việc mà BÊN Agiao, kiểm tra và giám sát toàn bộ hoặc một phần các nội dung quản lý HỢPĐỒNG, thay mặt cho BÊN A trong một số trường hợp cần thiết khác;

4.2.1.4 Tổ chức nghiệm thu, phê duyệt hoặc trình CẤP CÓ THẨM QUYỀN(theo phân cấp của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng) để thẩm định, phêduyệt thiết kế bản vẽ thi công theo danh mục tài liệu do BÊN B trình;

4.2.1.5 Báo cáo CẤP CÓ THẨM QUYỀN xem xét, quyết định kịp thời đối vớicác đề xuất bổ sung thiết kế hoặc các phát sinh khác do BÊN B kiến nghị (nếucó);

4.2.1.6 Đề xuất, kiến nghị với CẤP CÓ THẨM QUYỀN cho phép áp dụng cácchế độ, chính sách ưu đãi đối với dự án (nếu có) cho BÊN B;

4.2.1.7 Xác nhận các khối lượng công việc hoàn thành theo HỢP ĐỒNG và cáckhối lượng phát sinh ngoài HỢP ĐỒNG để trình CẤP CÓ THẨM QUYỀNxem xét, quyết định hoặc quyết định theo phân cấp;

4.2.1.8 Mua các loại bảo hiểm phù hợp với Điều 20 của HỢP ĐỒNG này;4.2.1.9 Chuẩn bị nhân sự và phối hợp với BÊN B trong việc đào tạo đội ngũnhân viên quản lý và vận hành và bảo trì phù hợp với ĐIỀU 15 (ĐÀO TẠO);4.2.1.10 Tổ chức nghiệm thu theo giai đoạn xây lắp, thiết bị chạy thử tổng hợp,hạng mục công trình hoàn thành và công trình hoàn thành và nhận bàn giaocông trình hoàn thành theo thoả thuận HỢP ĐỒNG và theo quy định của nhànước về nghiệm thu bàn giao công trình xây dựng hoàn thành;

Trang 17/71

Trang 18

4.2.1.11 Đảm bảo cung cấp các thông số kỹ thuật đầu vào cho BÊN B kịp thời,đúng tiến độ để BÊN B thực hiện CÔNG VIỆC;

4.2.1.12 Thực hiện nghĩa vụ thanh toán như trong ĐIỀU 11 (ĐIỀU KIỆNTHANH TOÁN) của HỢP ĐỒNG;

4.2.1.13 Phối hợp với các bên liên quan giải quyết các vướng mắc phát sinh đểBÊN B thực hiện CÔNG VIỆC tại CÔNG TRƯỜNG phù hợp với Tiến độ thicông;

4.2.1.14 Thực hiện đúng các thủ tục đầu tư xây dựng và các quy định hiệnhành; giám sát, kiểm tra thường xuyên về chất lượng CÔNG TRÌNH theo phâncấp quản lý chất lượng CÔNG TRÌNH của Nhà nước;

4.2.1.15 Cung cấp cho BÊN B những tài liệu, thông tin cần thiết cho việc thựchiện CÔNG VIỆC và có những chỉ dẫn, xác nhận, chấp thuận, phê duyệt kịpthời để BÊN B có thể thực hiện CÔNG VIỆC không bị chậm trễ;

4.2.1.16 Đảm bảo cho BÊN B và người của BÊN B được miễn trách trước các

cơ quan pháp luật và không phải bồi hoàn bất kỳ một khoản chi phí nào đối vớinhững hư hỏng, mất mát, thương tật tử vong hay mất tích đối với người và tàisản của BÊN A mà không do lỗi của BÊN B trong suốt thời gian thực hiện HỢPĐỒNG này;

4.2.1.17 Bồi thường thiệt hại do vi phạm HỢP ĐỒNG làm thiệt hại cho BÊN B,nghiệm thu không đảm bảo chất lượng làm sai lệch kết quả nghiệm thu và cáchành vi vi phạm khác gây thiệt hại do lỗi của BÊN A gây ra;

4.2.1.18 Làm việc với các bên liên quan để lắp đặt, chạy thử phần thiết bị trêngiàn BR-B đảm bảo phù hợp với tiến độ đấu nối CÔNG TRÌNH với các thiết bịtrên giàn BR-B;

4.2.1.19 Làm việc với các bên liên quan để cung cấp khí theo yêu cầu của BÊN

B để chạy thử CÔNG TRÌNH đảm bảo phù hợp với tiến độ của CÔNG VIỆC

4.2.2 Quyền hạn của BÊN A:

4.2.2.1 Phê duyệt danh sách các NHÀ THẦU PHỤ chưa có tên trong HỢPĐỒNG theo đề nghị của BÊN B;

4.2.2.2 Thoả thuận với BÊN B về hồ sơ mời thầu mua sắm các THIẾT BỊ VẬT

TƯ CHÍNH và về chi phí mua sắm THIẾT BỊ VẬT TƯ CHÍNH thuộc tổng giácủa HỢP ĐỒNG trên cơ sở kết quả đấu thầu về THIẾT BỊ VẬT TƯ CHÍNH;

4.2.2.3 Giám sát việc thực hiện HỢP ĐỒNG của BÊN B từ việc tổ chức hệthống quản lý chất lượng đến các công việc khảo sát thiết kế, cung ứng vật tư,thiết bị, xây dựng và lắp đặt, nghiệm thu, vận hành chạy thử đồng bộ côngtrình hoàn thành;

Trang 19

4.2.2.4 Quyết định việc dừng, đình chỉ hoặc huỷ bỏ việc thực hiện HỢP ĐỒNGtheo quy định của pháp luật và theo thoả thuận giữa CÁC BÊN tham gia ký kếtHỢP ĐỒNG;

4.2.2.5 Từ chối hoặc tạm dừng việc thanh toán phần khối lượng công việc màBÊN B không thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đã cam kết trong HỢP ĐỒNG;4.2.2.6 Từ chối nghiệm thu phần công việc đã hoàn thành hoặc phần công việc

đã được làm lại hoặc sửa chữa mà không tuân theo quy định tại HỢP ĐỒNG;4.2.2.7 Cử cán bộ giám sát cùng với Tư vấn giám sát tổ chức giám sát, kiểm trachất lượng, xác nhận khối lượng CÔNG VIỆC, nghiệm thu CÔNG VIỆC hoànthành theo HỢP ĐỒNG và các khối lượng theo YÊU CẦU PHÁT SINH (nếucó), ký các biên bản cho BÊN B theo tiến độ thực tế của HỢP ĐỒNG

(Hết điều 4)

Trang 19/71

Trang 20

ĐIỀU 5 NHÂN CÔNG LAO ĐỘNG VÀ NHÂN SỰ CỦA BÊN B

5.1 BÊN B cam kết cung cấp đầy đủ nhân công lao động và nhân sự trong mọi thời

điểm để đảm bảo việc thực hiện và hoàn thành CÔNG VIỆC theo đúng các quyđịnh của HỢP ĐỒNG

5.2 Tất cả nhân sự của BÊN B phải có kinh nghiệm, trình độ phù hợp với công việc

mà họ thực hiện BÊN B hoàn toàn chịu trách nhiệm đối với bất cứ phần côngviệc nào được thực hiện bởi nhân công lao động và nhân sự của BÊN B

5.3 Các loại nhà, trại, kho bãi, CÔNG TRÌNH TẠM mà BÊN B dùng để ở hoặc sử

dụng tạm thời phải được dỡ bỏ, dọn dẹp khi kết thúc HỢP ĐỒNG và CÔNGTRƯỜNG phải được thu dọn, hoàn trả mặt bằng theo thỏa thuận giữa HAIBÊN

vấn đề an toàn, bảo vệ phòng ngừa tai nạn rủi ro cho tất cả nhân viên và nhâncông lao động cuả BÊN B Cán bộ này phải có chứng chỉ về an toàn và cóquyền đưa ra các chỉ thị và thực hiện các biện pháp bảo vệ để ngăn ngừa tainạn

5.5 Nếu có tai nạn xảy ra, BÊN B phải báo cáo chi tiết ngay với BÊN A trong thời

gian sớm nhất, nhưng không chậm hơn mười sáu tiếng đồng hồ kể từ khi xảy ratai nạn Trong trường hợp xảy ra tai nạn nghiêm trọng hoặc chết người, thì BÊN

B phải thông báo ngay lập tức cho BÊN A biết bằng các phương tiện sẵn cónhanh nhất

5.6 BÊN B phải lưu trữ các hồ sơ và làm báo cáo về an toàn, sức khỏe nếu được

CẤP CÓ THẨM QUYỀN yêu cầu

5.7 BÊN B phải thường xuyên áp dụng các biện pháp phòng ngừa hợp lý để ngăn

chặn các hành vi trái pháp luật, gây rối loạn, gây mất trật tự do các cán bộ vànhân viên của BÊN B gây ra Trong quá trình thi công xây dựng CÔNGTRÌNH, BÊN B có trách nhiệm thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn chongười, máy móc, thiết bị, tài sản, công trình đang xây dựng, công trình ngầm vàcác công trình liền kề

5.8 BÊN B sẽ phải cung cấp cho BÊN A bản kê khai chi tiết về hình thức thời gian

BÊN B thuê mướn nhân công làm việc trên CÔNG TRƯỜNG và các trang thiết

bị khác của BÊN B khi được CẤP CÓ THẨM QUYỀN/cơ quan chức năng yêucầu

5.9 BÊN B phải đảm bảo rằng những cán bộ chủ chốt của BÊN B phải đảm bảo duy

trì ổn định để thực hiện HỢP ĐỒNG trong một khoảng thời gian cần thiết đểhoàn thành HỢP ĐỒNG

Trang 21

5.10 Khi có những cán bộ chủ chốt rút khỏi CÔNG VIỆC, BÊN B phải báo cho

BÊN A bằng văn bản trước 03 (ba) ngày và BÊN B đảm bảo rằng người thaythế có trình độ và kinh nghiệm tương đương hoặc tốt hơn người cán bộ chủchốt trước đó

5.11 BÊN A và BÊN B phải đảm bảo rằng những cán bộ chủ chốt và những người

giám sát của các BÊN biết tiếng Anh để xử lý TÀI LIỆU và làm việc với tư vấnnước ngoài Trong trường hợp cần thiết khác phải có phiên dịch, BÊN B cótrách nhiệm tạo thuận lợi và cung cấp các điều kiện cần thiết cho BÊN A/Đạidiện BÊN A tại CÔNG TRƯỜNG trong quá trình giám sát thực hiện HỢPĐỒNG

(Hết điều 5)

Trang 21/71

Trang 22

ĐIỀU 6 ĐẠI DIỆN BÊN A TẠI CÔNG TRƯỜNG

6.1 BÊN A có quyền nhưng không bắt buộc chỉ định đại diện tại CÔNG TRƯỜNG

để thực hiện một phần quyền hạn và nghĩa vụ của mình quy định trong HỢPĐỒNG Đại diện của BÊN A tại CÔNG TRƯỜNG sẽ thực hiện quyền hạn vànghĩa vụ trên theo giấy ủy quyền của BÊN A gửi cho BÊN B

6.2.1 Trong quá trình thực hiện HỢP ĐỒNG, BÊN A có quyền cử đại diện củamình thực hiện những CÔNG VIỆC cần thiết liên quan tới HỢP ĐỒNG như:giám sát, kiểm tra chất lượng CÔNG VIỆC, xác nhận khối lượng CÔNG VIỆC

do BÊN B thực hiện, thay mặt BÊN A ký các loại biên bản liên quan tới CÔNGVIỆC, tiếp nhận các thông tin từ BÊN B, kết hợp với đại diện của BÊN B đểkịp thời giải quyết những vướng mắc trong quá trình thi công, theo dõi ghi chép

Sổ nhật ký CÔNG TRÌNH,…v.v Việc cử Đại diện của BÊN A phải được thểhiện bằng văn bản nêu rõ tên, chức danh, nhiệm vụ của Đại diện BÊN A tạiCÔNG TRƯỜNG và gửi cho BÊN B

6.2.2 Khi có những cán bộ chủ chốt rút khỏi CÔNG VIỆC, BÊN A phải báocho BÊN B bằng văn bản trước 03 ( ba) ngày

6.2.3 BÊN A phải đảm bảo rằng những cán bộ chủ chốt và những người giámsát của mình biết tiếng Anh, trong trường hợp cần thiết khác phải có phiêndịch

6.2.4 Đại diện BÊN A tại CÔNG TRƯỜNG và TƯ VẤN CỦA BÊN A sẽ thựchiện CÔNG VIỆC giám sát thi công theo các Quy định về quản lý chất lượngcông trình xây dựng của Nhà nước và các văn bản pháp luật hiện hành khác

6.3.1 Yêu cầu BÊN B thực hiện đúng Hồ sơ thiết kế được duyệt, đúng tiêuchuẩn quy phạm, quy trình kỹ thuật và các quy định về quản lý chất lượngCÔNG TRÌNH xây dựng

6.3.2 Xác nhận khối lượng và chất lượng CÔNG VIỆC theo giai đoạn quy ước

và toàn bộ CÔNG TRÌNH để làm cơ sở cho nghiệm thu

6.3.3 Có quyền không nghiệm thu, từ chối xác nhận khối lượng xây lắp, lý do

từ chối phải thể hiện bằng văn bản, trong các trường hợp sau:

- Các khối lượng không được hoặc chưa được kiểm tra, xác nhận theođúng quy định

- Các khối lượng đã hoàn thành nhưng sử dụng các loại vật liệu khôngđảm bảo yêu cầu của thiết kế

Trang 23

- Các khối lượng đã thực hiện không đúng thiết kế và không đảm bảo yêucầu kỹ thuật.

6.3.4 Theo dõi kế hoạch, tiến độ thi công để thúc đẩy việc hoàn thành CÔNGTRÌNH

6.3.5 Báo cáo những phát sinh trong quá trình thi công cho CẤP CÓ THẨMQUYỀN quyết định

6.3.6 Có quyền kiến nghị với CẤP CÓ THẨM QUYỀN đình chỉ từng phầnhoặc toàn bộ công việc đang thi công khi phát hiện BÊN B không tuân thủ quytrình, quy phạm kỹ thuật, ảnh hưởng đến chất lượng CÔNG TRÌNH, an toàn laođộng Trong trường hợp NHÀ THẦU PHỤ của BÊN B thực hiệc công việc quáchậm trễ thì Đại diện BÊN A tại CÔNG TRƯỜNG có quyền kiến nghị với CẤP

CÓ THẨM QUYỀN yêu cầu BÊN B đình chỉ toàn bộ công việc của NHÀTHẦU PHỤ đó và tìm biện pháp khắc phục

thành viên nào hỗ trợ trong việc thực hiện một phần quyền và nghĩa vụ củamình BÊN A phải thông báo cho BÊN B họ tên, phạm vi chức năng nhiệm vụquyền hạn của nhóm thành viên đó bằng văn bản Những người trợ giúp đókhông có quyền tự ý chỉ dẫn cho BÊN B trừ trường hợp được BÊN A giaonhiệm vụ bằng văn bản

6.5 Các chỉ dẫn của BÊN A/Đại diện BÊN A tại CÔNG TRƯỜNG đưa ra cho BÊN

B phải được thể hiện bằng văn bản

(Hết điều 6)

Trang 23/71

Trang 24

ĐIỀU 7 THỜI GIAN HOÀN TẤT CÔNG TRÌNH

7.1.1 Thời hạn cấp khí để chạy thử nhà máy điện Cà Mau là: 01/01/2007;

7.1.2 Thời hạn hoàn thành CÔNG TRÌNH là: 65 tuần kể từ ngày HỢP ĐỒNG

có hiệu lực

7.2 BÊN A không chấp thuận việc kéo dài thời gian thực hiện HỢP ĐỒNG nêu tại

khoản 7.1 ngoại trừ các trường hợp sau đây:

7.2.1 BẤT KHẢ KHÁNG như nêu ra tại ĐIỀU 21 (BẤT KHẢ KHÁNG) có

gây cản trở CÔNG VIỆC;

7.2.2 Không do lỗi của BÊN B gây ra, LỆNH TẠM DỪNG không do lỗi BÊN

B, hoặc có YÊU CẦU PHÁT SINH mà phải kéo dài THỜI GIAN HOÀN TẤTCÔNG TRÌNH

CÔNG TRÌNH do lỗi hoặc vi phạm HỢP ĐỒNG của BÊN B gây ra

7.4 Thời gian cần thiết để thực hiện YÊU CẦU PHÁT SINH và/hoặc LỆNH TẠM

DỪNG sẽ được CÁC BÊN xem xét/điều chỉnh cho từng trường hợp cụ thể

(Hết điều 7)

Trang 25

ĐIỀU 8 NGHIỆM THU, BÀN GIAO CÔNG TRÌNH

8.1 Sau khi hoàn thành mỗi phần CÔNG VIỆC phù hợp với tiến độ và các yêu cầu

kỹ thuật của HỢP ĐỒNG, BÊN B sẽ thông báo bằng văn bản cho BÊN A vềviệc hoàn thành này kèm theo hồ sơ nghiệm thu từng phần CÔNG VIỆC, từnggiai đoạn phù hợp với các yêu cầu trong Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng, Quyếtđịnh số 18/2003/QĐ-BXD ngày 27/06/2003 của Bộ Xây dựng về việc ban hànhQui định quản lý chất lượng công trình xây dựng và các văn bản pháp luật hiệnhành khác Trong vòng 07 (bảy) NGÀY kể từ ngày nhận được thông báo củaBÊN B, BÊN A sẽ phải:

8.1.1 Thông báo cho BÊN B chấp thuận từng hạng mục, từng giai đoạn CÔNGVIỆC và hồ sơ hoàn thành của BÊN B đồng thời ký BIÊN BẢN NGHIỆMTHU cho phần CÔNG VIỆC đã hoàn thành; hoặc

8.1.2 Thông báo cho BÊN B không chấp thuận phần CÔNG VIỆC nêu trênđồng thời yêu cầu BÊN B chỉnh sửa BÊN B sau khi hoàn thành chỉnh sửa đápứng yêu cầu HỢP ĐỒNG sẽ thông báo lại cho BÊN A theo trình tự nêu tạikhoản 8.1 BÊN A sẽ thực hiện các bước quy định tại điểm 8.1.1

8.2 Trên cơ sở những phần việc, phụ kiện, cấu kiện đã được nghiệm thu, hoàn

thành, BÊN B phải khẩn trương hoàn thiện TÀI LIỆU HOÀN CÔNG cho phầnCÔNG VIỆC đó và sớm gửi cho BÊN A theo quy định của HỢP ĐỒNG

8.3 BÊN B thông báo cho BÊN A sau khi toàn bộ CÔNG TRÌNH đã hoàn tất và

đáp ứng các yêu cầu như đã quy định trong HỢP ĐỒNG và CHỨNG CHỈ PHÙHỢP cho toàn bộ CÔNG TRÌNH đã được CƠ QUAN ĐĂNG KIỂM cấp Trongvòng 10 (mười) NGÀY sau khi nhận thông báo của BÊN B, BÊN A sẽ tổ chứcnghiệm thu toàn bộ CÔNG TRÌNH theo quy định hiện hành Trong vòng 10

GIAO CÔNG TRÌNH

CÔNG TRÌNH, BÊN B sẽ thông báo cho BÊN A việc hoàn thành nghĩa vụ bảohành CÔNG TRÌNH đồng thời kèm theo dự thảo CHỨNG NHẬN HẾTNGHĨA VỤ BẢO HÀNH theo mẫu quy định tại Phụ lục 10 Trong vòng 14(mười bốn) NGÀY kể từ ngày nhận được thông báo trên, BÊN A sẽ:

8.4.1 Thông báo cho BÊN B ý kiến của BÊN A đối với dự thảo CHỨNGNHẬN HẾT NGHĨA VỤ BẢO HÀNH; BÊN A và BÊN B sẽ ký vào CHỨNGNHẬN HẾT NGHĨA VỤ BẢO HÀNH khi THỜI HẠN BẢO HÀNH CÔNGTRÌNH kết thúc, hoặc:

Trang 25/71

Trang 26

8.4.2 Thông báo cho BÊN B không chấp thuận đề nghị trên và yêu cầu BÊN Bchỉnh sửa những phần chưa đáp ứng BÊN B sau khi hoàn thành việc chỉnhsửa đáp ứng yêu cầu của HỢP ĐỒNG và thông báo BÊN A theo khoản 8.4.BÊN A sẽ thực hiện các bước quy định tại khoản 8.4.1.

8.5 Các bên tham gia nghiệm thu CÔNG TRÌNH bao gồm: BÊN A, TƯ VẤN CỦA

BÊN A (nếu có), NHÀ THẦU PHỤ thiết kế, BÊN B, NHÀ THẦU PHỤ thicông, NHÀ THẦU PHỤ cung cấp THIẾT BỊ VẬT TƯ (nếu cần thiết), Cơ quan

có chức năng quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng và cơ quan

có thẩm quyền khác (trong trường hợp pháp luật yêu cầu hoặc BÊN A mờitham gia), CƠ QUAN ĐĂNG KIỂM (nếu cần thiết)

8.6 Sau khi nghiệm thu CÔNG VIỆC, BÊN B phải bàn giao cho BÊN A 07 (bảy)

bộ TÀI LIỆU HOÀN CÔNG theo quy định của Quyết định số BXD ngày 27/06/2003 của Bộ Xây dựng về việc ban hành Qui định quản lýchất lượng công trình xây dựng BÊN A sẽ chuyển lại cho BÊN B 02 (hai) bộTÀI LIỆU HOÀN CÔNG sau khi đã chấp thuận

18/2003/QĐ-(Hết điều 8)

Trang 27

ĐIỀU 9 THIẾT BỊ VẬT TƯ

9.1 BÊN B đảm bảo cung cấp các THIẾT BỊ VẬT TƯ phù hợp với quy định tại

Phụ lục 3 (TIẾN ĐỘ THI CÔNG) của HỢP ĐỒNG THIẾT BỊ VẬT TƯ doBÊN B cung cấp phải đúng chủng loại, nguồn gốc xuất xứ và yêu cầu kỹ thuật,đạt chất lượng, mới hoàn toàn như quy định trong HỢP ĐỒNG

9.2 Tất cả THIẾT BỊ VẬT TƯ của CÔNG TRÌNH, các phương tiện thi công và các

CÔNG TRÌNH TẠM được sử dụng để hoàn thành CÔNG TRÌNH phải phù hợpvới HỢP ĐỒNG và tài liệu thiết kế

9.3 BÊN B tổ chức mua sắm, chế tạo và cung ứng THIẾT BỊ VẬT TƯ theo yêu

cầu và tiến độ thực hiện HỢP ĐỒNG; thoả thuận và thống nhất với BÊN A vềnội dung Hồ sơ mời thầu mua sắm các THIẾT BỊ VẬT TƯ CHÍNH, danh sáchNHÀ THẦU PHỤ cung cấp THIẾT BỊ VẬT TƯ và về chi phí mua sắm THIẾT

BỊ VẬT TƯ thuộc GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG Tất cả THIẾT BỊ VẬT TƯ tạo thànhtài sản cố định của CÔNG TRÌNH được nhập khẩu vào Việt Nam phải mangtên BÊN A

9.4 BÊN A có trách nhiệm cung cấp cho BÊN B phù hợp với tiến độ trong Phụ lục

3 các giấy phép miễn thuế, giấy phép nhập khẩu THIẾT BỊ VẬT TƯ BÊN Btiến hành các thủ tục hải quan cần thiết cho việc thực hiện CÔNG VIỆC theoquy định của pháp luật Việt Nam

9.5 Tất cả các hư hỏng mất mát trong quá trình vận chuyển THIẾT BỊ VẬT TƯ

không đến địa điểm quy định do gửi sai địa chỉ đều do BÊN B chịu tráchnhiệm

9.6 BÊN B cung cấp cho BÊN A các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo của THIẾT BỊ

VẬT TƯ của CÔNG TRÌNH

9.7 Trong thời gian thực hiện HỢP ĐỒNG, BÊN A có quyền yêu cầu BÊN B thử

nghiệm THIẾT BỊ VẬT TƯ đã được thử trước đây Nếu THIẾT BỊ VẬT TƯkhông đáp ứng yêu cầu của HỢP ĐỒNG thì BÊN B phải chịu toàn bộ các chiphí thử nghiệm liên quan; nếu kết quả thử lại các loại THIẾT BỊ VẬT TƯ đápứng yêu cầu của HỢP ĐỒNG thì BÊN A chịu toàn bộ các chi phí thử nghiệm

và thời gian do việc thử nghiệm đó trực tiếp gây ra

9.8 Trường hợp BÊN A phát hiện THIẾT BỊ VẬT TƯ không phù hợp với điều

kiện HỢP ĐỒNG, BÊN A thông báo bằng văn bản cho BÊN B để BÊN Bxem xét kiểm tra và tìm biện pháp khắc phục BÊN B sau đó phải sửa chữa/thaythế bằng THIẾT BỊ VẬT TƯ mới khác có sự phê duyệt, chấp thuận của BÊN Atrước khi đưa đến CÔNG TRƯỜNG Nếu BÊN A đã có yêu cầu thay đổi chophù hợp mà BÊN B không chấp hành và vẫn tiếp tục sử dụng thì BÊN A cóquyền không nghiệm thu và khối lượng công việc đó sẽ không được thanh toán

(Hết điều 9)

Trang 27/71

Trang 28

ĐIỀU 10 CÔNG TRƯỜNG

10.1 Tại những thời điểm xác định theo tiến độ CÔNG VIỆC, BÊN A sẽ giao cho

BÊN B quyền sử dụng quản lý CÔNG TRƯỜNG theo yêu cầu để BÊN B triểnkhai việc thi công CÔNG TRÌNH theo tiến độ đã thỏa thuận giữa CÁC BÊN.10.2 BÊN B chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng CÔNG TRƯỜNG cho mục đích thi

công, xây dựng, lắp đặt CÔNG TRÌNH Khi cần thiết, BÊN A thông báo choBÊN B bằng văn bản để sử dụng một phần CÔNG TRƯỜNG nhằm mục đíchthực hiện những công việc có liên quan đến CÔNG TRÌNH Khi đó, HAI BÊNthống nhất kế hoạch sử dụng CÔNG TRƯỜNG và mặt bằng để đảm bảo khôngảnh hưởng tiến độ, chất lượng và sự an toàn của CÔNG TRÌNH

10.3 Sau khi nhận bàn giao CÔNG TRƯỜNG, BÊN B chịu trách nhiệm lắp đặt báo

hiệu giao thông, đánh dấu khu vực thi công theo đúng quy định, đảm bảo antoàn giao thông đường thuỷ cũng như đường bộ của CÔNG TRƯỜNG

10.4 BÊN B có quyền ra, vào CÔNG TRƯỜNG cho đến hết THỜI HẠN BẢO

HÀNH CÔNG TRÌNH Khi đã được sự đồng ý trước của BÊN A, các thiết bị,vật tư của BÊN B cũng như các CÔNG TRÌNH TẠM, theo yêu cầu của BÊN

B, sẽ được để lại để BÊN B sử dụng trong suốt THỜI HẠN BẢO HÀNHCÔNG TRÌNH

10.5 BÊN B cần phải khảo sát, kiểm tra khu vực thi công lắp ráp, các vùng phụ cận

để có những thông tin cần thiết:

- Số liệu, tài liệu về điều kiện CÔNG TRƯỜNG;

- Các điều kiện thủy văn và khí hậu, điều kiện giao thông thủy bộ;

- Phạm vi, tính chất CÔNG VIỆC, nguyên vật liệu cần thiết cho việc thựchiện CÔNG VIỆC;

- Kế hoạch bố trí phương tiện làm việc tại CÔNG TRƯỜNG;

- Dự liệu mọi rủi ro và tất cả mọi trường hợp khác có thể ảnh hưởng hoặctác động đến nghĩa vụ của BÊN B

10.6 Tất cả các THIẾT BỊ PHỤC VỤ THI CÔNG của BÊN B, CÔNG TRÌNH TẠM

và nguyên vật liệu được BÊN B cung cấp khi đưa đến CÔNG TRƯỜNG, chỉnhằm mục đích tiến hành xây dựng CÔNG TRÌNH

Trang 29

10.7 BÊN B phải xuất trình các chứng chỉ đăng kiểm hoặc các giấy tờ có tính pháp

lý tương đương của các THIẾT BỊ PHỤC VỤ THI CÔNG khi đưa vào CÔNGTRƯỜNG BÊN A có quyền từ chối đưa các trang thiết bị không đáp ứng yêucầu kỹ thuật vào CÔNG TRƯỜNG BÊN A không chịu trách nhiệm về tổn thấthoặc thiệt hại đối với bất kỳ THIẾT BỊ PHỤC VỤ THI CÔNG nào của BÊN B,CÔNG TRÌNH TẠM hoặc nguyên vật liệu đã nói ở trên Sau khi hoàn tấtCÔNG VIỆC, BÊN B có trách nhiệm di chuyển các thiết bị, máy móc, dụng cụdùng cho CÔNG VIỆC, vật liệu dư thừa và các chất phế thải ra khỏi CÔNGTRƯỜNG, thu dọn CÔNG TRƯỜNG để bàn giao cho BÊN A

10.8 BÊN B chịu chi phí về điện, nước, giao thông và các dịch vụ liên quan khác để

phục vụ thi công CÔNG TRÌNH BÊN A hỗ trợ BÊN B để có được quyền sửdụng các đường giao thông, điện, nước và các dịch vụ liên quan khác để BÊN Bthi công CÔNG TRÌNH

10.9 Trong suốt quá trình thi công, hoàn thành CÔNG TRÌNH, BÊN B sẽ:

10.9.1 Tuân thủ các quy định về an toàn tại CÔNG TRƯỜNG và đảm bảo choCÔNG TRƯỜNG (trong phạm vi trách nhiệm của BÊN B) và CÔNG TRÌNH ởtrong trật tự hợp lý để tránh sự nguy hiểm cho mọi người;

10.9.2 Báo cáo ngay cho BÊN A bất cứ tai nạn hay sự cố nào xảy ra liên quanđến CÔNG VIỆC và trong quá trình thực hiện CÔNG VIỆC, lập Hồ sơ sự cốcông trình (bao gồm mô tả diễn biến sự cố, kết quả đo vẽ, kể cả quay phim,chụp ảnh hiện trạng sự cố, các TÀI LIỆU liên quan đến sự cố công trình,…).BÊN B phải báo cáo ngay các sự cố, tai nạn này cho các cơ quan có thẩm quyềntheo quy định của pháp luật, bảo vệ hiện trường chờ xử lý (trừ trường hợp khẩncấp khắc phục hậu quả hoặc ngăn ngừa sự cố tiếp theo theo các quy định củapháp luật) Đồng thời, BÊN B có trách nhiệm phối hợp với BÊN A tiến hànhgiải quyết sự cố, thu dọn hiện trường theo các quy định của pháp luật về giảiquyết sự cố công trình

10.9.3 Bằng chi phí của mình, đảm bảo đèn chiếu sáng, đèn báo, hàng rào, bảo

vệ, ở những nơi cần thiết hoặc do CẤP CÓ THẨM QUYỀN yêu cầu, để bảo vệCÔNG TRÌNH, đảm bảo an toàn công cộng và những người có mặt tại CÔNGTRƯỜNG

10.9.4 Áp dụng mọi biện pháp hợp lý để bảo vệ môi trường trong quá trình thicông nhằm tránh những tổn thất và thiệt hại cho người hay tài sản của các bênliên quan

10.10 BÊN B phải kết hợp với cơ quan y tế địa phương, tổ chức và duy trì các nhân

viên y tế, các thiết bị trợ giúp y tế và thuốc men ngay tại CÔNG TRƯỜNG đảmbảo cho việc cấp cứu và hỗ trợ y tế ban đầu trong trường hợp có tai nạn laođộng xảy ra Các tiện ích trên phải sẵn sàng đáp ứng cho cán bộ công nhân viêncủa BÊN B và của BÊN A cũng như BÊN THỨ BA trên CÔNG TRƯỜNGtrong suốt thời gian thực hiện HỢP ĐỒNG

Trang 29/71

Trang 30

10.11 Các số liệu về khí hậu, thủy văn, thủy dương, môi trường, địa hình, địa chất

trên bờ và ngoài khơi trong phạm vi CÔNG TRƯỜNG đã được BÊN A cungcấp trong các Phụ lục của HỢP ĐỒNG BÊN B có trách nhiệm kiểm tra lại các

số liệu đã được cung cấp đó Trong trường hợp BÊN B phát hiện các số liệuđược cung cấp có thiếu sót, BÊN B sẽ thông báo cho BÊN A bằng văn bản đểHAI BÊN cùng phối hợp xử lý

10.12 BÊN B lập văn phòng giao dịch tại CÔNG TRƯỜNG, lập danh sách cán bộ kỹ

thuật, cán bộ quản lý, nêu rõ chức năng nhiệm vụ và quyền hạn được BÊN Bgiao thực hiện thi công CÔNG TRÌNH, danh sách này phải được cập nhật choBÊN A mỗi khi có sự thay đổi

10.13 BÊN B chịu tất cả các chi phí và áp dụng chi trả tương đương với Cán bộ nhân

viên BÊN B về các chi phí ăn, ở, đi lại, thông tin liên lạc, trang thiết bị vănphòng, tiêu vặt cho các cán bộ của BÊN A/CHỦ ĐẦU TƯ tham gia giám sátthiết kế chi tiết với tổng số 35 (ba mươi lăm) người tháng

10.14 BÊN B chịu tất cả các chi phí như ăn, ở, đi lại, thông tin liên lạc, trang thiết bị

văn phòng, bảo hộ lao động và sinh hoạt cho các cán bộ của BÊN A/CHỦ ĐẦU

TƯ tham gia giám sát thi công trên các tàu rải ống xa bờ (05 người/tàu), gần bờ(04 người/tàu), tàu khảo sát (02 người/tàu), tàu đào hào chôn ống (03 người/tàu)

và trên giàn (02 người)

10.15 BÊN B có trách nhiệm thu xếp đầy đủ chỗ làm việc, tiện nghi làm việc, thông

tin liên lạc, các trang thiết bị dụng cụ bảo hộ lao động, và sinh hoạt cho nhân sựcủa mình và BÊN A tại CÔNG TRƯỜNG trong giai đọan thi công trong thờigian thực hiện HỢP ĐỒNG

10.16 BÊN B thực hiện việc ghi chép nhật ký CÔNG TRƯỜNG, cập nhật TÀI LIỆU

HOÀN CÔNG ngay từ khi khởi công và trong quá trình thi công cho từng hạngmục đã thi công TÀI LIỆU HOÀN CÔNG toàn bộ CÔNG TRÌNH phải đượclập xong khi BÊN A tiến hành nghiệm thu CÔNG TRÌNH

10.17 Các quy định trên cũng có hiệu lực đối với NHÀ THẦU PHỤ tham gia thi công

xây dựng CÔNG TRÌNH và BÊN B có trách nhiệm ràng buộc các NHÀ THẦUPHỤ vào các quy định đó

(Hết điều 10)

Trang 31

ĐIỀU 11 ĐIỀU KIỆN THANH TOÁN

11.1 Đồng tiền thanh toán:

11.1.1 Thanh toán bằng đô la Mỹ đối với phần giá trị mua sắm THIẾT BỊ VẬT

TƯ nhập khẩu và phần CÔNG VIỆC thuê các NHÀ THẦU PHỤ nước ngoàitrên cơ sở giá trị hợp đồng với NHÀ THẦU PHỤ

11.1.2 Thanh toán bằng đồng Việt Nam đối với các phần công việc còn lại.11.2 Điều kiện thanh toán:

11.2.1 BÊN A thanh toán cho BÊN B từng phần khối lượng CÔNG VIỆC đượcnghiệm thu theo hạng mục công trình hoàn thành, trên cơ sở biểu giá chi tiếtnêu trong Phụ lục 2 (BẢNG CHI TIẾT GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG) Cho các hạngmục sau đây:

- Thi công đường công vụ, kênh vận chuyển, bãi trung chuyển vật tư và bếncảng tạm

- Thi công san lấp xử lý nền 3 Trạm

- Thi công tuyến ống bờ

- Thi công xây lắp 3 Trạm

11.2.2 BÊN A thanh toán cho BÊN B số tiền không có tranh chấp, trong vòng

30 (ba mươi) NGÀY làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ bộ hồ sơ yêu cầuthanh toán hợp lệ của BÊN B Phí chuyển tiền tại ngân hàng BÊN nào thì BÊN

ấy chịu Bộ hồ sơ thanh toán gồm một bản gốc và sáu bản copy

11.3 Tạm ứng, căn cứ công văn đề nghị tạm ứng của BÊN B, BÊN A sẽ thanh toántạm ứng cho BÊN B theo các nội dung công việc như sau:

11.3.1 Đối với giá trị mua sắm THIẾT BỊ VẬT TƯ nhập khẩu và hợp đồngthuê NHÀ THẦU PHỤ nước ngoài: thanh toán theo tiến độ thanh toán củaHỢP ĐỒNG THẦU PHỤ giữa BÊN B với NHÀ THẦU PHỤ nước ngoài.11.3.2 Đối với phần còn lại của HỢP ĐỒNG : mức tạm ứng bằng 15% giá trịcủa phần còn lại của HỢP ĐỒNG

11.3.3 Số tiền tạm ứng sẽ được BÊN A thu hồi dần vào từng kỳ thanh toánkhối lượng hạng mục hoàn thành với tỷ lệ phần trăm tương ứng và được thu hồihết khi thanh toán đến 80% giá trị hợp đồng

11.4 Thanh toán trong thời gian thực hiện HỢP ĐỒNG

11.4.1 HỢP ĐỒNG THẦU PHỤ nước ngoài

Đối với các HỢP ĐỒNG THẦU PHỤ nước ngoài: BÊN A thanh toán cho BÊN

B theo điều kiện của HỢP ĐỒNG THẦU PHỤ ký giữa BÊN B và NHÀ THẦUPHỤ nước ngoài, hồ sơ thanh toán bao gồm:

- Công văn đề nghị thanh toán;

- 01 bản sao các HỢP ĐỒNG THẦU PHỤ nước ngoài mà BÊN B ký kết vớiNHÀ THẦU PHỤ nước ngoài; Bản sao bộ hồ sơ thanh toán giữa BÊN Bvới NHÀ THẦU PHỤ nước ngoài;

- 01 hoá đơn giá trị gia tăng (bản chính)

Trang 31/71

Trang 32

11.4.2 Dịch vụ xây lắp và các dịch vụ khác do BÊN B (Trong trường hợp BÊN

B tự thực hiện) và các NHÀ THẦU PHỤ trong nước thực hiện:

90% (chín mươi phần trăm) giá trị hạng mục công trình hoặc công trình và dịch

vụ hoàn thành, sau khi khấu trừ số tiền tạm ứng, sẽ được BÊN A thanh toán choBÊN B, khi BÊN A nhận được hồ sơ thanh toán, bao gồm:

- Công văn đề nghị thanh toán;

- Hoá đơn thuế Giá trị gia tăng, ghi 100% giá trị hạng mục, dịch vụ đượcnghiệm thu thanh toán;

- BIÊN BẢN NGHIỆM THU HOÀN THÀNH HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH

HOẶC CÔNG TRÌNH ĐỂ ĐƯA VÀO SỬ DỤNG hoặc Biên bản nghiệm

thu hoàn thành dịch vụ khác phải được các bên tham gia ký theo quy địnhtại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ

11.4.3 Công tác giám sát xây lắp - chế tạo

Một trăm phần trăm (100%) chi phí cho công tác đào tạo và giám sát xây lắp chế tạo, sau khi khấu trừ số tiền tạm ứng, sẽ được trả cho BÊN B khi hoànthành toàn bộ công việc được BÊN A xác nhận và nhận được các chứng từthanh toán sau :

Công văn đề nghị thanh toán;

- Hoá đơn GTGT ghi 100% giá trị;

- Bảng chấm công có chữ ký xác nhận của Bên A

11.4.4 Chi phí quản lý của BÊN B

11.4.4.1 Trong vòng 6 (sáu) tháng kể từ ngày HỢP ĐỒNG có hiệu lực, BÊN A

sẽ thanh toán cho BÊN B đến 65% chi phí quản lý của BÊN B, sau khi khấu trừ

số tiền tạm ứng, khi nhận được đầy đủ bộ hồ sơ thanh toán bao gồm:

- Công văn đề nghị thanh toán;

- Hóa đơn GTGT ghi 65% giá trị chi phí quản lý của BÊN B;

11.4.4.2 Khi có BIÊN BẢN NGHIỆM THU HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH,BÊN A thanh toán phần chi phí quản lý còn lại cho BÊN B khi nhận được đầy

đủ bộ hồ sơ thanh toán bao gồm:

- Công văn đề nghị thanh toán;

- Hóa đơn GTGT ghi 35% giá trị chi phí quản lý của BÊN B

11.5 Thanh toán khi có BIÊN BẢN NGHIỆM THU HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH

BÊN A thanh toán cho BÊN B 10% (mười phần trăm) giá trị phần còn lại hợpđồng trong nước khi nhận được đầy đủ bộ hồ sơ thanh toán bao gồm:

- Công văn đề nghị thanh toán của BÊN B;

- BIÊN BẢN NGHIỆM THU HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH ĐỂ ĐƯAVÀO SỬ DỤNG;

- Hồ sơ hoàn công;

(Hết điều 11)

Trang 33

ĐIỀU 12 TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI SAI SÓT

12.1 BÊN B và các NHÀ THẦU PHỤ giám sát và kiểm tra chất lượng và tiến độ

CÔNG VIỆC theo yêu cầu của HỢP ĐỒNG Tất cả những TÀI LIỆU liên quanđến công tác kiểm tra, giám sát này sẽ được BÊN B lưu giữ và chuyển choBÊN A vào bất cứ thời điểm hợp lý nào khi có yêu cầu trong quá trình thựchiện HỢP ĐỒNG

12.2 BÊN A sẽ trực tiếp giám sát và/hoặc thuê tư vấn giám sát kiểm tra toàn bộ các

hoạt động của BÊN B và các NHÀ THẦU PHỤ BÊN B có trách nhiệm phốihợp toàn diện với BÊN A trong toàn bộ quá trình thực hiện CÔNG VIỆC

12.3 Trong trường hợp BÊN A phát hiện được lỗi, sai sót hay những hư hỏng của bất

kỳ bộ phận nào theo yêu cầu của HỢP ĐỒNG, BÊN B phải:

12.3.1 Ngay sau khi nhận được thông báo bằng văn bản của BÊN A, cho dừngngay thi công (nếu cần thiết) tại các vị trí có lỗi, sai sót, hư hỏng để tránh gây racác lỗi tiếp theo;

12.3.2 Trong vòng 07 (bảy) NGÀY kể từ ngày nhận được thông báo của BÊN

A về những lỗi, sai sót hay hư hỏng đó, đưa ra các biện pháp khắc phục, sửachữa để BÊN A xem xét chấp thuận và tiến hành khắc phục, sửa chữa nhữngsai sót đó phù hợp với những yêu cầu của HỢP ĐỒNG;

12.3.3 Tiến hành gia cố, bảo vệ những nơi có thể bị phá hủy hay ảnh hưởng bởinhững lỗi, sai sót hay hư hỏng nặng gây ra;

12.4 Trong trường hợp BÊN B không thực hiện các nghĩa vụ quy định tại khoản 12.3

nói trên, BÊN A có quyền thuê BÊN THỨ BA thực hiện bằng chi phí của BÊNB

12.5 BÊN B tự chịu chi phí sửa chữa, khắc phục những lỗi, sai sót và hư hỏng do

BÊN B gây ra phù hợp với những yêu cầu của HỢP ĐỒNG

(Hết điều 12)

Trang 33/71

Trang 34

ĐIỀU 13 BỒI THƯỜNG

13.1 BÊN B chịu trách nhiệm và miễn trách cho BÊN A đối với tất cả các khiếu nại,

tổn thất, thiệt hại, chi phí (bao gồm cả chi phí pháp lý) và trách nhiệm liên quanđến:

13.1.1 Tổn thất hoặc thiệt hại đối với tài sản thuộc sở hữu, được thuê hoặc doBÊN B/NHÀ THẦU PHỤ cung cấp liên quan đến việc thực hiện HỢP ĐỒNG.13.1.2 Thương tật kể cả ốm đau hoặc chết đối với các nhân viên của BÊN B vàNHÀ THẦU PHỤ phát sinh từ hoặc liên quan đến việc thực hiện HỢP ĐỒNG.13.1.3 Tổn thất về người (kể cả ốm đau hoặc chết) hoặc tổn thất, thiệt hại đốivới tài sản của BÊN THỨ BA do lỗi bất cẩn hoặc vi phạm trách nhiệm củaBÊN B/NHÀ THẦU PHỤ theo điều khoản 13.3

13.2 BÊN A chịu trách nhiệm và miễn trách cho BÊN B và NHÀ THẦU PHỤ đối

với tất cả các khiếu nại, tổn thất, thiệt hại, chi phí (bao gồm cả chi phí pháp lý)

và trách nhiệm liên quan đến:

13.2.1 Tổn thất hoặc thiệt hại đối với tài sản của BÊN A/CHỦ ĐẦU TƯ/Tư vấncủa BÊN A/CƠ QUAN ĐĂNG KIỂM liên quan đến việc thực hiện HỢPĐỒNG tại CÔNG TRƯỜNG, ngoại trừ tài sản cấu thành CÔNG TRÌNH

13.2.2 Thương tật kể cả ốm đau hoặc chết đối với các nhân viên của BÊNA/CHỦ ĐẦU TƯ/Tư vấn của BÊN A/CƠ QUAN ĐĂNG KIỂM phát sinh từhoặc liên quan đến việc thực hiện HỢP ĐỒNG

13.2.3 Tổn thất về người (kể cả ốm đau hoặc chết) hoặc tổn thất, thiệt hại đốivới tài sản của BÊN THỨ BA do lỗi bất cẩn hoặc vi phạm trách nhiệm củaBÊN A theo điều khoản 13.4

13.2.4 Tổn thất hoặc thiệt hại đối với đường ống, công trình dầu khí, và cáccông trình khác của BÊN THỨ BA mà HAI BÊN phối hợp khai báo cho NHÀBẢO HIỂM trong đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng/lắp đặt theo khoản 20.3,khi tổn thất hoặc thiệt hại này liên quan đến việc thực hiện HỢP ĐỒNG tạiCÔNG TRƯỜNG ở trên bờ và ngoài biển Đối với phạm vi trên biển, nhữngquy định tại Khoản 13.2.4 này chỉ áp dụng cho các công trình nêu trên nằmtrong vòng bán kính 500m tính từ tàu và neo của tàu đó đang trực tiếp tham giaxây lắp CÔNG TRÌNH tại thời điểm đó nhưng không áp dụng cho tàu của BÊNB/NHÀ THẦU PHỤ đến và đi khỏi khu vực xây lắp CÔNG TRÌNH hay đangthực hiện các công việc khác không liên quan đến CÔNG VIỆC và các tàu khác

đi ngang qua khu vực nói trên

Trang 35

13.3 Loại trừ những quy định tại Khoản 13.1.1, 13.1.2 và 13.4, BÊN A sẽ miễn trách

và bảo vệ cho BÊN B và NHÀ THẦU PHỤ không bị ảnh hưởng bởi bất kỳkhiếu nại nào mà nguyên nhân phát sinh từ hoặc liên quan đến việc ô nhiễm bắtnguồn từ tài sản của BÊN THỨ BA như mô tả trong Khoản 13.2.4 hoặc tài sảncủa BÊN A phát sinh từ hoặc liên quan đến việc thực hiện HỢP ĐỒNG

13.4 Loại trừ những quy định tại Khoản 13.2.1 và 13.2.2, BÊN B sẽ miễn trách và

bảo vệ cho BÊN A không bị ảnh hưởng bởi bất kỳ khiếu nại nào mà nguyênnhân phát sinh từ hoặc liên quan đến việc ô nhiễm do tài sản hoặc thiết bị củaBÊN B hoặc NHÀ THẦU PHỤ phát sinh từ hoặc liên quan đến việc thực hiệnHỢP ĐỒNG này

13.5 Loại trừ những quy định tại Khoản 13.2 và 13.3, BÊN B sẽ miễn trách và bảo

vệ cho BÊN A không bị ảnh hưởng bởi tất cả các khiếu nại, trách nhiệm, chi phí(bao gồm cả chi phí pháp lý), thiệt hại do các phế liệu, rác thải do BÊN B, NHÀTHẦU PHỤ gây ra trong quá trình thực hiện HỢP ĐỒNG

13.6 Nếu một BÊN biết bất kỳ sự cố nào có thể phát sinh khiếu nại theo những quy

định miễn trách ở trên thì phải thông báo cho BÊN kia biết và CÁC BÊN sẽcùng hợp tác để điều tra sự cố đó

13.7 Mỗi BÊN sẽ miễn trách cho BÊN kia những thiệt hại mang tính hậu quả, thiệt

hại gián tiếp, thiệt hại về sản xuất, sản phẩm, thu nhập, lợi nhuận, mất khả năngkinh doanh

(Hết điều 13)

Trang 35/71

Trang 36

ĐIỀU 14 PHẠT VI PHẠM HỢP ĐỒNG

14.1 BÊN B sẽ bị phạt vi phạm HỢP ĐỒNG trong những trường hợp sau đây:

14.1.1 Vi phạm kéo dài thời gian thực hiện HỢP ĐỒNG;

14.1.2 Vi phạm do không hoàn thành đủ khối lượng hoặc chất lượng CÔNGTRÌNH không đảm bảo yêu cầu được quy định trong HỢP ĐỒNG

14.2 Khoản tiền phạt được quy định tại điểm 14.1.1 sẽ được tính theo mức 0,5%

(không phẩy năm phần trăm) giá trị của khối lượng bị kéo dài

14.3 Khoản tiền phạt được quy định tại điểm 14.1.2 sẽ được tính theo mức 0,05%

(không phẩy không năm phần trăm) giá trị của phần khối lượng không đủ, hoặckhông đúng yêu cầu chất lượng Ngoài ra BÊN B phải làm lại cho đủ và đúngchất lượng

14.4 Tổng số tiền phạt vi phạm HỢP ĐỒNG nêu tại Khoản 14.1 sẽ không vượt quá

8% (tám phần trăm) giá trị phần HỢP ĐỒNG bị vi phạm

14.5 Nếu BÊN B vi phạm các quy định về chất lượng kỹ thuật xây dựng hay bất kỳ

nghĩa vụ nào khác quy định trong HỢP ĐỒNG này, BÊN B bằng chi phí củamình phải tiến hành sửa chữa khắc phục ngay cho đến khi CÔNG VIỆC phùhợp và tuân theo các quy định của HỢP ĐỒNG

14.6 BÊN A có quyền khấu trừ tổng số tiền phạt vào bất cứ khoản nào mà BÊN A

có trách nhiệm phải thanh toán cho BÊN B Việc thanh toán hoặc khấu trừ chocác khoản phạt vi phạm HỢP ĐỒNG nêu trên không miễn giảm bất cứ tráchnhiệm hay nghĩa vụ nào của BÊN B theo HỢP ĐỒNG này và BÊN B vẫn phảitiếp tục thực hiện và hoàn thành CÔNG VIỆC đúng như tiến độ quy định tạiPhụ lục 3 (TIẾN ĐỘ THI CÔNG)

14.7 Trong quá trình thực hiện HỢP ĐỒNG, kể từ ngày 01/9/2004 (là ngày BÊN B

trình BÊN A bảng tiến độ thực hiện dự án với mốc thời gian hoàn thành CÔNGTRÌNH vào ngày 30/11/2006) đến khi bàn giao CÔNG TRÌNH, nếu tiến độthực hiện CÔNG TRÌNH của BÊN B bị kéo dài do những nguyên nhân sau đây:14.7.1 BÊN A chậm trễ trong việc phê duyệt/ chấp thuận các tài liệu do BÊN B

trình; việc thay đổi, hiệu chỉnh các thông số/yêu cầu kỹ thuật của thiết kếtổng thể (FEED); chậm trễ bàn giao mặt bằng thi công hoặc những phátsinh gây cản trở việc thi công liên quan đến mặt bằng thi công không dolỗi của BÊN B

14.7.2 BÊN A chậm trễ trong nghĩa vụ nghiệm thu các hạng mục CÔNG VIỆC

đã hoàn thành theo HỢP ĐỒNG làm chậm trễ/cản trở việc triển khai cáccông việc tiếp theo

14.7.3 BẤT KHẢ KHÁNG như nêu ra tại ĐIỀU 21 (BẤT KHẢ KHÁNG) có

gây cản trở thực hiện CÔNG VIỆC

14.7.4 Không do lỗi của BÊN B gây ra, LỆNH TẠM DỪNG không do lỗi BÊN

B, hoặc có YÊU CẦU PHÁT SINH mà phải kéo dài THỜI GIANHOÀN TẤT CÔNG TRÌNH

14.7.5 BÊN A vi phạm các nghĩa vụ khác của HỢP ĐỒNG

thì BÊN B không bị coi là vi phạm kéo dài thời gian thực hiện HỢP ĐỒNG, khi

đó HAI BÊN sẽ xem xét, xác định để hiệu chỉnh/kéo dài THỜI GIAN HOÀNTẤT CÔNG TRÌNH tương ứng với khoảng thời gian bị kéo dài do các trường

Ngày đăng: 04/04/2014, 16:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w