1. Thiết bị phản ứng 2 pha 3.1.2. Thiết bị phản ứng 3 pha 3.1.3. Thiết bị phản ứng đồng thể 3.2. Các quá trình công nghệ có xúc tác dị thể 3.2.1. Các quá trình công nghệ sản xuất gas công nghiệp và hợp chất vô cơ 3.2.2. Các quá trình công nghệ lọc hóa dầu 3.2.3. Các quá trình công nghệ bảo vệ môi trường 3.2.4. Các quá trình công nghệ sản xuất hóa dư1. Thiết bị phản ứng 2 pha 3.1.2. Thiết bị phản ứng 3 pha 3.1.3. Thiết bị phản ứng đồng thể 3.2. Các quá trình công nghệ có xúc tác dị thể 3.2.1. Các quá trình công nghệ sản xuất gas công nghiệp và hợp chất vô cơ 3.2.2. Các quá trình công nghệ lọc hóa dầu 3.2.3. Các quá trình công nghệ bảo vệ môi trường 3.2.4. Các quá trình công nghệ sản xuất hóa dư1. Thiết bị phản ứng 2 pha 3.1.2. Thiết bị phản ứng 3 pha 3.1.3. Thiết bị phản ứng đồng thể 3.2. Các quá trình công nghệ có xúc tác dị thể 3.2.1. Các quá trình công nghệ sản xuất gas công nghiệp và hợp chất vô cơ 3.2.2. Các quá trình công nghệ lọc hóa dầu 3.2.3. Các quá trình công nghệ bảo vệ môi trường 3.2.4. Các quá trình công nghệ sản xuất hóa dư1. Thiết bị phản ứng 2 pha 3.1.2. Thiết bị phản ứng 3 pha 3.1.3. Thiết bị phản ứng đồng thể 3.2. Các quá trình công nghệ có xúc tác dị thể 3.2.1. Các quá trình công nghệ sản xuất gas công nghiệp và hợp chất vô cơ 3.2.2. Các quá trình công nghệ lọc hóa dầu 3.2.3. Các quá trình công nghệ bảo vệ môi trường 3.2.4. Các quá trình công nghệ sản xuất hóa dư1. Thiết bị phản ứng 2 pha 3.1.2. Thiết bị phản ứng 3 pha 3.1.3. Thiết bị phản ứng đồng thể 3.2. Các quá trình công nghệ có xúc tác dị thể 3.2.1. Các quá trình công nghệ sản xuất gas công nghiệp và hợp chất vô cơ 3.2.2. Các quá trình công nghệ lọc hóa dầu 3.2.3. Các quá trình công nghệ bảo vệ môi trường 3.2.4. Các quá trình công nghệ sản xuất hóa dư
Trang 1KỸ THUẬT XÚC TÁC
CHƯƠNG 3: QUÁ TRÌNH XÚC TÁC DỊ THỂ
Bộ môn: Công nghệ Hóa dầu GV: ThS Khưu Châu Quang Email:khuuchauquang@iuh.edu.com
3.1 Các thiết bị phản ứng
3.1.1 Thiết bị phản ứng 2 pha 3.1.2 Thiết bị phản ứng 3 pha 3.1.3 Thiết bị phản ứng đồng thể
3.2 Các quá trình công nghệ có xúc tác dị thể
3.2.1 Các quá trình công nghệ sản xuất gas công nghiệp và hợp chất vô cơ
3.2.2 Các quá trình công nghệ lọc hóa dầu 3.2.3 Các quá trình công nghệ bảo vệ môi trường 3.2.4 Các quá trình công nghệ sản xuất hóa dược
2
PHẦN 2: QUÁ TRÌNH XÚC TÁC DỊ THỂ
Nhiệt động lực
học
Trạng thái của tác
chất, sản phẩm, độ
chuyển hóa
Thủy động lực học:
tuần hoàn các pha, trộn ngược, phân phối thời gian lưu
Chế độ vận hành:
liên tục, bán liên tục, gián đoạn
Reactor
3
Động học
phản ứng
Điều kiện quá trình công nghệ
Hình thái và tính chất cơ lý của xúc tác
Truyền nhiệt và truyền khối
3.1 Các thiết bị phản ứng
1 Phân phối thời gian lưu (Residence-time distribution_RTD): ảnh hưởng lên độ chuyển hóa (conversion) và độ chọn lọc (selectivity).
4 3.1 Các thiết bị phản ứng
Trang 23.1 Các thiết bị phản ứng
2 Kiểm soát nhiệt độ (Temperature control): duy
trì giới hạn nhiệt độ, trục và xuyên tâm;
chênh lệch nhiệt độ tối thiểu giữa các chất
phản ứng và bề mặt chất xúc tác, cũng như
trong các hạt xúc tác.
3 Vòng đời xúc tác và sự tái sinh xúc tác (Catalyst
lifetime and catalyst regeneration).
4 Sụt áp phụ thuộc vào hình dạng chất xúc tác
và vận tốc khí (Pressure drop as a function of
catalyst shape and gas velocity).
5
3.1.1 Thiết bị phản ứng 2 phase Single-Bed Reactor
– Đồng phân hóa light gasoline: 400–
500oC, 20–40 bar H2pressure, Pt/Al2O3 catalyst
– Catalytic reforming naphtha: nhiều bậc 3–5 single-bed reactors, 450–550oC, 20–25 bar H2pressure, Cr2O3/Al2O3/K2O catalyst
– Hydrocracking of heavy hydrocarbons:
400–500oC, 20–60 bar H2pressure, oxidic or sulfidic hydrogenation catalysts (Mo/W, Co/W) on acidic supports
Light naphtha: bp 30 °C-90 °C , 5–6 carbon Heavy naphtha: bp 90 °C-200 °C, 6–12 carbon Product 6
Feed
Inert balls Catalyst
Multibed Reactor
–Tổng hợp NH3: một số lớp
chất xúc tác hoạt động
đoạn nhiệt và được làm mát
giữa các khoang, 400–500oC,
200–300 bar, iron oxide
catalyst
– Tổng hợp Methanol bằng quá
trình cao áp: CO/H2, 350–
400oC, 200–300 bar, Zn/Cr
oxide catalyst, reactor có giải
nhiệt
– Quá trình tiếp xúc: oxy hóa
SO2-> SO3, 450–500oC, V2O5
catalyst, trao đổi nhiệt vỏ
áo
3.1.1 Thiết bị phản ứng 2 phase
7
Multitubular Reactors
– Tổng hợp methanol áp suất thấp: 260–280oC, 45–55 bar, Cu/ZnO catalysts
– Oxy hóa ethylene ethylene oxide: 200–
250oC, Ag-supported catalyst
– Hydro hóa benzene cyclohexane: 250oC, 35 bar H2, Ni catalysts
– Dehydro hóa ethylbenzene
styrene: 500–600oC, thu nhiệt, Fe3O4catalysts
3.1.1 Thiết bị phản ứng 2 pha
Tấm chặn Đệm chặn
Vỉ ống
8
Multitubular: nhiều ống chứa xúc tác Stage: bậc
Trang 3Shallow-Bed Reactors
– Dehydro hóa methanol
formaldehyde: methanol,
không khí và hơi nước được
khuếch tán qua lớp xúc tác
tinh thể Ag dày 5–10 cm
– Đốt NH3 NOx(Ostwald nitric
acid process): không khí nguội
(dư), NH3; 900oC, lưới Pt/Rh
– Ammoxidation of methane
(Andrussow process for the
production of HCN):
methane, ammonia, and air
are passed over a Pt or Pt/Rh
net at 800–1000oC
3.1.1 Thiết bị phản ứng 2 phase
9
Shallow-Bed: lớp mỏng
Fluidized-Bed Reactors 3.1.1 Thiết bị phản ứng 2 phase
10
Fluidized-Bed Reactors
– Ammoxidation of propene to acrylonitrile (SOHIO process):
propene, NH3, và không khí air, xúc tác Bi/Mo oxide; 400–500oC,
0.3–2 bar, lưu lượng lớn, xúc tác dạng hạt kích thước nhỏ (d50
m); nhiệt được lấy ra bằng cuộn dây đặt trong lớp tầng sôi.
– Oxidation of naphthalene or o-xylene to phthalic anhydride: 350–
380oC; lượng dư không khí, V2O5/silica gel catalyst, lưu lượng nhỏ,
xúc tác dạng hạt kích thước 300 m.
– Cracking xúc tác Kerosene hoặc chưng cất chân không để sản xuất
gasoline: suất lượng tới 3x106tấn/năm, 450–550oC, aluminosilicate
catalysts.
3.1.1 Thiết bị phản ứng 2 phase
11
3.1.2 Thiết bị phản ứng 3 phase
(Three-Phase Reactors)
Phản ứng giữa pha khí, lỏng, lỏng không tan, trên xúc tác rắn
Truyền khối nhanh: từ gas phase tới liquid phase và từ liquid phase tới bề mặt xúc tác
Ví dụ: phản ứng hydro hóa chất lỏng trên bề mặt kim loại hiếm
Nhiệt độ phản ứng thấp, thuận lợi để sản xuất các hợp chất nhạy nhiệt và sử dụng các chất xúc tác kém bền nhiệt nhưng có hoạt tính và tính chọn lọc cao:
– Solid–liquid phase (SLP) catalysts – Ion-exchange catalysts
– Immobilized transition metal complex catalysts
12
Trang 43.1.2 Thiết bị phản ứng 3 phase
Miniplant unit for the development of catalytical processes in three-phase
3.1.2 Thiết bị phản ứng 3 phase
Fixed-Bed Reactors
14
Pilot plant with 0.2 L trickle-bed reactor (Hoffmann-La Roche, Kaiseraugst, Switzerland)
3.1.2 Thiết bị phản ứng 3 phase
Fixed-Bed Reactors
– Petrochemistry: desulfurization, hydrocracking, refining of crude
oil products, 300–350oC, 220 bar, NiS/WS2/Al2O3catalysts
– Tổng hợp butynediol từ acetylene và formaldehyde: thiết bị cao
18 m, đường kính 1.5 m, 100oC, 3 bar, copper acetylide catalyst
CuCCCu
– Hydro hóa chọn lọc acetylene và allene: 50oC, 5–20 bar,
supported Pd catalysts
– Hydro hóa aldehydes và ketones thành alcohols: 100–150oC, 30
bar, Ni, Pd, Pt catalysts
– Hydro hóa butynediol, adiponitrile và fatty acid esters
– Khử adiponitrile thành hexamethylenediamine: 100–200oC,
200–400 bar, Co or Ni on Al2O3
– Fine chemicals:
15
3.1.2 Thiết bị phản ứng 3 phase
Suspension Reactors_ Thiết bị phản ứng huyền phù
16
Thiết bị phản ứng huyền phù liên tục hoặc gián đoạn có khuấy trộn Thiết bị phản ứng huyền phù liên tục cột bong bóng Trickle-bed reactor liên tục
Trang 53.1.2 Thiết bị phản ứng 3 phase
Suspension Reactors
– Hydro hóa pha lỏng NO2-C6H4-Cl; ví dụ: chuyển hóa
p-chloronitrobenzene thành p-chloroaniline trong stirred tank với
xúc tác bột (Ni/SiO2or Pd on activated carbon)
– Hydro hóa liên tục fats trong chamber reactor, thời gian lưu nhỏ,
150– 200oC, 5–15 bar
– Hydro hóa benzene thành cyclohexane trong bubble column: 200–
225oC, 50 bar, Raney nickel (10–100 m), thiết bị giải nhiệt bên
ngoài Sản phẩm cyclohexane ở trạng thái gas
– Hydro hóa fatty esters thành fatty alcohols trong bubble column
– Hydro hóa fats và fatty acids trong tank reactor với máy turbine
stirrer (110–120 rpm); H2chuyển động từ dưới lên, 150– 200oC,
30 bar, Ni/Cu catalysts
– Hydro hóa oil trong Buss loop reactor
– Hydro hóa 2-ethylanthraquinone thành 2-ethylanthraquinol:
bubble column with parallel chambers, suspended catalyst
17
3.1.2 Thiết bị phản ứng 3 phase
Suspension Reactors
18
Loop reactor (tuần hoàn) external circulation internal circulation
Buss (jet) loop reactor
Liquid-phase slurry reactors: (a) forced-circulation, slurry-bed reactor, (b)
bubble-column, slurry-bed reactor.
19
3.1.2 Thiết bị phản ứng 3 phase
Suspension Reactors
3.1.2 Thiết bị phản ứng 3 phase
Suspension Reactors : đo lượng tiêu hao
: bể chứa
Trang 63.1.2 Thiết bị phản ứng 3 phase
Suspension Reactors
21
BASF trickle bed cooling and partial
recycling of liquid phase
Phillips suspension loop reactor
DuPont sump reactor (liquid and gas
are passed cocurrent from
below into catalyst fixed bed)
several catalyst beds with intermediate cooling
ICI fixed bed cooling of recycled
off-gas Vickers–
Zimmer multitubular reactor with downward cocurrent
operation
evaporative cooling with inert solvents
Various technologies for the hydrogenation of adiponitrile
3.1.2 Thiết bị phản ứng 3 phase
22
Trickle-bed reactor vs Suspension Reactors
3.1.2 Thiết bị phản ứng 3 phase
Trickle-bed reactor vs Suspension Reactors
23
Characteristic Trickle-bed reactor Suspension reactor
Process mode continuous mostly batch
Degree of automation high low
Conditions
(temperature, pressure)
moderate mild Temperature depends on position uniform
Reactor performance high moderate
Plant size easily extended by
tube bundles
limited
3.1.2 Thiết bị phản ứng 3 phase
Trickle-bed reactor vs Suspension Reactors
24
Characteristic Trickle-bed reactor Suspension reactor
Residence time behavior
- Liquid
ideal plug flow reactor ideal stirred tank – plug
flow reactor with axial dispersion -Gas ideal plug flow reactor plug flow reactor with
axial dispersion Catalyst effectiveness
factor
Particular suitability high liquid feeds in case of rapid catalyst
deactivation
Trang 73.1.3 Thiết bị phản ứng đồng thể
(Reactors for Homogeneously Catalyzed Reactions)
25
0.5 L stirred autoclave
reactor in a
high-pressure cell (FH
Mannheim, Germany)
3.1.3 Thiết bị phản ứng đồng thể
Bubble-column Reactors – Homogeneously catalyzed air oxidation of
hydrocarbons (e g., of toluene to benzoic acid):
130–150oC, 1–10 bar, Mn or Co salts as catalyst.
– Oxidation of p-xylene to terephthalic acid with
Co/Mn salts and bromide at 100–180oC, 1–10 bar.
– Oxidation of ethylene to acetaldehyde (Wacker process): 100–120oC, 1–10 bar, PdCl2/CuCl2 catalyst.
– Oxo synthesis (Hydroformyl hóa): phản ứng giữa
ethylene với H2/CO propanal, 100–150oC, 200–
300 bar, propanol solvent, [HCo(CO)4] catalyst
26
Loop Reactors
– Hydroformyl hóa
– Carbonyl hóa methanol bằng CO acetic acid, 150oC, 200–
300 bar, CoI2catalyst (Rh catalysts preferred nowadays)
Stirred Tanks
– Hydroformylation of olefins with Co or Rh catalysts
– Low-pressure hydroformylation of propene to butanals with
water-soluble Rh phosphine complexes
(Rhône-Poulenc/Ruhrchemie process): 50–150oC, 10–100 bar, 10–
100 ppm Rh
– Polymerization of ethylene with TiCl4/Al(C2H5)3at 70–160oC,
2–25 bar
3.1.3 Thiết bị phản ứng đồng thể
27
3.2 Các quá trình công nghệ có xúc tác
– Sản xuất các hợp chất vô cơ – Sản xuất các hợp chất hữu cơ – Sản xuất các hợp chất có hoạt tính sinh học – Sản xuất polymer
– Lọc – Hóa dầu – Bảo vệ môi trường – Chuyển hóa năng lượng
………
28
Trang 83.2 Các quá trình công nghệ có xúc tác
29
Heterogeneous catalysis for the production of industrial gases and inorganic chemicals
3.2 Các quá trình công nghệ có xúc tác
30
Heterogeneous catalysis for the production of industrial gases and inorganic chemicals
3.2 Các quá trình công nghệ có xúc tác
31
Heterogeneously catalyzed processes for the production of organic chemicals
3.2 Các quá trình công nghệ có xúc tác
32
Heterogeneously catalyzed processes for the production of organic chemicals
Trang 93.2 Các quá trình công nghệ có xúc tác
33
Heterogeneously catalyzed processes for the production of organic chemicals
3.2 Các quá trình công nghệ có xúc tác
34
Heterogeneously catalyzed processes for the production of organic chemicals_Ammonia Synthesis
3.2 Các quá trình công nghệ có xúc tác
Heterogeneously catalyzed processes in refinery technology
35
3.2 Các quá trình công nghệ có xúc tác
Heterogeneously catalyzed processes in refinery technology
36
Trang 10Quá trình Fisher-Tropsch
(2n + 1) H2+ n CO → CnH(2n+2)+ n H2O
37
Packed Bed Reactor (Fixed Bed Reactor) tại công ty Sasol Limited Chemical
Quá trình Fisher-Tropsch
bundle tube: chùm ống
38
Straight Through Transport Reactor (STTR) được sử dụng cho quá trình
Fisher-Tropsch tại công ty Sasol Limited Chemical
slide valve: van cửa settling hopper: phễu lắng
39
Quá trình Fisher-Tropsch Cracking xúc tác
40
Trang 11Typical FCC transfer-line (riser) reactor with fluidized-bed regenerator
41
Cất phần nhẹ bằng hơi nước
Riser reactor Catalyst stripper Steam
Reactor feed Steam Air
Overflow well Regenerator
Flue gas Cyclone
Cyclone Reactor Catalyst stripper Steam
Air Reactor
Regenerator Flue gas
feed b.
42
Fluidized Catalyst Cracker (Chevron) Stacked Fluidized Catalyst Cracker (UOP)
43 Shell Cat-Cracker All-riser Cracking FCC Unit
44
Trang 12“Moving bed reactor”:
được sử dụng cho quá trình cracking gas oil thành hydrocarbon thơm và hydrocarbon mạch thẳng khối lượng phân tử nhỏ Các sản phẩm này được phân riêng bằng tháp chưng cất
boiler disengager
still regenerator
Thiết bị tái sinh dùng than coke đốt xúc tác, tại đây tỏa nhiệt rất mạnh (1400°F),
và thiết bị tạo hơi nhận nhiệt từ thiết bị tái sinh.
Boiler = thiết bị tạo hơi Regenerator = Thiết bị tái sinh
Still = Tháp chưng
4 thiết bị phản ứng xếp chồng lên nhau
Thiết bị phản ứng này cần nhiệt độ cao, tháp bên trái đun nóng nguyên liệu lên đến 1000°F Phản ứng thu nhiệt, nên nguyên liệu nguội đi khi đi qua mỗi
lò phản ứng, và phải làm nóng trở lại đến nhiệt độ phản ứng giữa mỗi 2 thiết bị phản ứng
46
Reforming xúc tác
48
3.2 Các quá trình công nghệ có xúc tác
Heterogeneous catalysts in environmental protection
49
Trang 133.2 Các quá trình công nghệ có xúc tác
Heterogeneous catalysts in environmental protection
50 Xúc tác kim loại trên chất mang có diện tích phản ứng lớn (Doduco)
3.2 Các quá trình công nghệ có xúc tác
Heterogeneous catalysts in environmental protection
51 Quá trình đốt khí thải có sử dụng xúc tác của nhà máy sản xuất cyclohexanone (BASF,
Antwerp)