Đáp án trắc nghiệm môn phân tích báo cáo tài chính eg32, bản gồm 41 trang, đã sàn lọc toàn bộ đáp án của đại học mở hà nội, bản full, đáp án chính xác, đáp ứng nhu cầu kì thi sắp tới, bản cập nhật năm 2023, đầy đủ thông tin
Trang 1Mô hình Dupont được sử dụng để
a Phân tích khả năng thanh toán ngắn hạn
b Phân tích khả năng thanh toán dài hạn
c Phân tích năng lực hoạt động TS
d Phân tích khả năng sinh lời Câu trả lời đúng
Chênh lệch tương đối của 2 chỉ tiêu trên BCTC thường có đơn vị tính là
a tiền
b mét
c % Câu trả lời đúng
d kg
Kỹ thuật so sánh chiều dọc trên BCTCDN là:
a Việc so sánh theo cột Câu trả lời đúng
b Việc so sánh theo dòng
c Việc so sánh theo nhóm chỉ tiêu
d Việc so sánh theo từng chỉ tiêu
Đối tượng nào sau đây quan tâm đến phân tích Báo cáo tài chính DN
a Nhà quản lý Câu trả lời đúng
b Bộ Tài chính
c Bộ Tài nguyên môi trường
d Bộ kế hoạch đầu tư
Mục đích của việc lượng hóa trong phương pháp loại trừ để
a Tìm ra nhân tố có mối quan hệ với chỉ tiêu phân tích nhiều nhất
b Tìm ra nhân tố có mối quan hệ với chỉ tiêu phân tích nhiều nhất
c Tìm ra nhân tố ảnh hưởng ít nhất
d Tìm ra nhân tố ảnh hưởng nhiều nhất Câu trả lời đúng
Trang 2Nguyên tắc trình bày Báo cáo tài chính là:
a Trung thực, hợp lý
b Công khai
c Khách quan
d Hoạt động liên tục hoặc không liên tục Câu trả lời đúng
Yêu cầu trình bày BCTC là
a Trọng yếu và tập hợp
b Trung thực, hợp lý Câu trả lời đúng
c Bù trừ
d Hoạt động liên tục và không liên tục
Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh không phải là
a Luồng tiền có liên quan đến hoạt động tạo ra doanh thu của DN và hoạt động khác không phải hoạt động đầu tư và TC
b Luồng tiền có liên quan đến việc tạo doanh thu chủ yếu của DN
c Luồng tiền có liên quan đến hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính Câu trả lời đúng
d Luồng tiền có liên quan đến các hoạt động chủ yếu, thường xuyên của DN và hoạt động khác
Bảng cân đối kế toán là BCTC phản ánh:
a Giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành TS trong 1 kỳ kế toán nhất định
b Tình hình tài chính trong 1 kỳ kế toán nhất định
c Giá trị TS hiện có và nguồn hình thành tài sản tại một thời điểm Câu trả lời đúng
d Kết quả tài chính của DN tại một thời điểm
Trang 3Tỷ lệ Lợi nhuận gộp/DTT là 46 %, nghĩa là
a Cứ 100 đồng doanh thu thuần, DN thu được 46 đồng lợi nhuận gộp
b Cứ 100 đồng doanh thu thuần, DN tạo ra 46 đồng lợi nhuận gộp Câu trả lời đúng
c Trong 100 đồng doanh thu thuần chứa 46 đồng lợi nhuận gộp
d Cứ 100 đồng lợi nhuận gộp có 46 đồng doanh thu thuần
Khi DN có nhu cầu đánh giá xu hướng kết quả kinh doanh trong 1 thời gian dài sẽ lập bảng
a Khuynh hướng Câu trả lời đúng
b So sánh dọc
c So sánh đồng quy mô
d So sánh ngang
Tỷ lệ GVHB/DTT là 57%, nghĩa là:
a Cứ 100 đồng doanh thu thuần, DN tạo ra 57 đồng giá vốn hàng bán
b Cứ 100 đồng doanh thu thuần DN phải bỏ ra 57 đồng giá vốn hàng bán Câu trả lời đúng
c Trong 100 đồng doanh thu thuần chứa 57 đồng giá vốn hàng bán
d Cứ 100 đồng giá vốn hàng bán có 57 đồng doanh thu thuần
Chi phí tài chính của DN chịu ảnh hưởng bởi
a Chính sách sử dụng vốn của DN
b Chính sách quản lý của DN
c Chính sách huy động vốn của DN
d Tình hình tài chính trên thị trường Câu trả lời đúng
Phương pháp đồ thị trong phân tích BCTC thường sử dụng để đánh giá:
a Khuynh hướng kết quả KD của DN Câu trả lời đúng
b Tốc độ tăng trưởng giá vốn
c Tốc độ tăng trưởng doanh thu
Trang 4d Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận
Chi phí bán hàng và chi phí QLDN có mối quan hệ với doanh thu bán hàng như thế nào?
a Có mối quan hệ như nhau
b Chi phí bán hàng có mối quan hệ nhiều hơn Câu trả lời đúng
c Không có mối quan hệ gì
d Chi phí QLDN có mối quan hệ nhiều hơn
Tốc độ tăng chi phí bán hàng phụ thuộc chính vào:
a Chính sách bán hàng của DN Câu trả lời đúng
b Vòng đời sản phẩm
c Đặc điểm của sản phẩm
d Chính sách quản lý của DN
Vì sao khi phân tích BCKD kinh doanh, chọn doanh thu thuần làm cơ sở gốc:
a Doanh thu thuần là khoản đã trừ chi phí
b Doanh thu thuần là khoản tiền mà doanh nghiệp nhận được
c Vì nhà quản trị chỉ quan tâm tới chỉ tiêu doanh thu thuần
d Doanh thu thuần là doanh thu thực tế của DN Câu trả lời đúng
Phân tích doanh thu theo khu vực địa lý không phục vụ cho việc
a Là cơ sở cho việc dự báo doanh thu trong tương lai
b Nhà phân tích hiểu rõ hơn về thị trường tiêu thụ của DN
c Đánh giá thị phần của DN trong ngành Câu trả lời đúng
d Đánh giá sự thành công của DN trên từng thị trường
Yếu tố nào sau đây tác động đến số liệu giá vốn hàng bán trên BCTC DN:
a Phương pháp xác định tỷ giá ngoại tệ
b Phương pháp tính thuế GTGT
c Phương pháp tính khấu hao TSCĐ Câu trả lời đúng
d Phương thức vay ngân hàng
Trang 5Lý do nào sau đây khiến cho nhà quản trị muốn giảm bớt giá trị của vốn ngắn hạn?
a Vốn ngắn hạn lớn làm tăng chi phí sử dụng vốn nói chung Câu trả lời đúng
b Vốn ngắn hạn lớn làm việc quản lý trở nên phức tạp hơn
c Vốn ngắn hạn lớn làm tình hình tài chính kém ổn định
d Vốn ngắn hạn lớn làm tăng nhu cầu vốn lưu động
Vốn luân chuyển thuần được xác định bằng
a Nguồn vốn CHS + Tài sản dài hạn
b Doanh thu đã tăng lên
c Hiệu quả sử dụng TS của DN
d Mức độ đòn bẩy nợ của DN Câu trả lời đúng
Nhu cầu vốn ngắn hạn của DN có thể thay đổi vì tất cả các nguyên nhân sau trừ:
a DN nới lỏng điều kiện tín dụng cho khách hàng
b DN vay dài hạn ngân hàng Câu trả lời đúng
c Nhà cung cấp nới lỏng điều kiện tín dụng cho DN
d DN triển khai hệ thống quản trị hàng tồn kho mới
Trang 6Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới giá trị hàng tồn kho trên Bảng CĐKT:
a Chính sách dự trữ hàng tồn kho
b Vòng đời sản phẩm
c Phương pháp tính giá hàng tồn kho
d Công nợ trả người bán Câu trả lời đúng
Nguyên nhân trực tiếp làm giảm nhu cầu vốn lưu động của DN
a Ngân sách cấp thêm vốn cho DN
b DN sử dụng tiết kiệm nguyên vật liệu
c Vay ngắn hạn ngân hàng
d Người cung cấp tăng thời hạn nợ cho DN Câu trả lời đúng
Vốn luân chuyển thuần < 0 chứng tỏ:
a Tính tự chủ tài chính của DN giảm
b Nguồn vốn dài hạn của DN nhỏ hơn tài sản dài hạn của DN Câu trả lời đúng
c Cân bằng tài chính của DN giảm
d Tài sản dài hạn của DN < Nguồn vốn dài hạn của DN
Khoản mục “Phải thu khách hàng” trên Bảng CĐKT lớn chứng tỏ:
a Căn cứ vào các chính sách của DN để đánh giá Câu trả lời đúng
b Doanh thu bán hàng của DN cao
c Khả năng thu hồi công nợ của DN không tốt
d Hàng tồn kho của DN lớn
Khi phân tích tính cân bằng tài chính của DN, thưởng sử dụng
a Phương pháp cân đối Câu trả lời đúng
b Phương pháp thay thế liên hoàn
c Phương pháp số chênh lệch
Trang 7d Hàng tồn kho Câu trả lời đúng
Nhà phân tích quan sát thấy sự suy giảm trong tỷ số vòng quay HTK của 1 DN Lý do nào sau đây có thể giải thích cho xu hướng này
d Công ty đã sử dụng 1 hệ thống quản trị HTK mới mang lại hiệu quả cao hơn trong quản lý HTK
Một năm có 365 ngày, nếu công ty có doanh thu thuần là 400 tỷ đồng và phải thu bình quân là
150 tỷ đồng thì kỳ thu nợ bình quân của nó là:
a 90 ngày
b 60 ngày
c 216 ngày
d 136 ngày Câu trả lời đúng
Vì: Vòng quay các khoản phải thu = 400/150= 2,67 Kỳ thu nợ bq= 365/2, 67= 136 ngày
Yếu tố nào sau đây có thể khiến tỷ suất lợi nhuận của ngành điện lực ở Việt Nam thấp hơn so với các ngành khác?
a Nhu cầu điện tăng trưởng mạnh và liên tục
b Nhà nước kiểm soát giá Câu trả lời đúng
c Độc quyền
d Sản phẩm mang tính thiết yếu
Trang 8Nguyên nhân làm giảm vòng quay các khoản phải thu của DN là
a Sản lượng sản phẩm tiêu thụ giảm Câu trả lời đúng
b Đưa ra tiêu chuẩn tín dụng chặt chẽ hơn
c Ngân hàng thu hồi nợ ngắn hạn
d Xóa sổ các khoản nợ khó đòi
Một năm có 365 ngày, nếu công ty có doanh thu thuần là 250 tỷ đồng và phải thu bình quân là
150 tỷ đồng thì kỳ thu nợ bình quân của nó là:
a 219 ngày Câu trả lời đúng
b 1,7 ngày
c 46,5 ngày
d 0,6 ngày
Vì: Vòng quay các khoản phải thu = 250/150 = 1,67 vòng=> Kỳ thu nợ bq= 365/1,67 = 219 ngày
Khi phân tích vòng quay hàng tồn kho của DN, thường sử dụng chỉ tiêu nào sau đây
a Số vòng quay hàng tồn kho và số ngày 1 vòng quay HTK Câu trả lời đúng
b Kỳ thu tiền
c Số ngày 1 vòng quay hàng tồn kho
d Số vòng quay hàng tồn kho
Khả năng thanh toán tức thời của DN thể hiện
a Khả năng trả nợ ngắn hạn bằng tiền và tương đương tiền của DN Câu trả lời đúng
b Khả năng trả nợ ngắn hạn bằng tiền gửi ngân hàng của DN
c Khả năng trả nợ ngắn hạn bằng các khoản tương đương tiền của DN
d Khả năng trử nợ ngắn hạn bằng tiền mặt của DN
Khi phân tích khả năng thu hồi công nợ của DN, thường sử dụng chỉ tiêu nào sau đây
a Số vòng quay các khoản phải thu và kỳ thu nợ bình quân Câu trả lời đúng
b Số vòng quay các khoản phải thu
Trang 9c Hệ số khả năng thanh toán
d Số ngày 1 vòng quay các khoản phải thu
Trong thực thế ,DN thường đảm bảo khả năng thanh toán ngắn hạn khi hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn
b DN kinh doanh không hiệu quả
c DN kinh doanh lãi
d DN kinh doanh có hiệu quả Câu trả lời đúng
Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh kết quả hoạt động của DN:
a Theo phương pháp kế toán dồn tích Câu trả lời đúng
b Trên cơ sở thực thu, thực chi
c Trên cơ sở thu hồi vốn bằng tiền
d Trên cơ sở các khoản chi bằng tiền
Nếu DN ngụy tạo một khoản doanh thu thì DN đó sẽ cố gắng che giấu gian lận đó bằng cách
a Tăng nợ phải trả
Trang 10b Tạo ra 1 tài sản giả tạo Câu trả lời đúng
c Giảm tài sản
d Không cần làm gì cả
Dự báo BCTC để nhìn thấy tài chính của doanh nghiệp
a Quá khứ
b Năm TC đang xảy ra
c Tương lai Câu trả lời đúng
Hiệu suất sử dụng tài sản cố định đo lường cái gì?
a Tổng TS được sử dụng như thế nào trong 1 năm
b Mỗi đồng TSĐ được tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay
c Phần trăm của tổng TS được đầu tư vào TSCĐ
d Bình quân mỗi đồng tài sản cố định trong kỳ mang lại bao nhiêu đồng doanh thu Câu trả lời đúng
Kỹ thuật lập bảng so sánh theo hàng ngang là
a Việc trình bày các chỉ tiêu trên BCTC theo hàng ngang
b Việc cộng các chỉ tiêu trên cùng một hàng
c Việc xác định biến động của các chỉ tiêu trên cùng 1 hàng của BCTC Câu trả lời đúng
d Việc xác định biến động của các chỉ tiêu trên cùng 1 cột của BCTC
Chỉ tiêu nào sau đây không nhất thiết dự báo trong mục TS của Bảng cân đối kế toán
a Hàng tồn kho
Trang 11c Bảng cân đối kế toán Câu trả lời đúng
d Bảng cân đối tài khoản của DN
Phương pháp thay thế liên hoàn và phương pháp số chênh lệch có tác dụng
a Giống nhau Câu trả lời đúng
b Tùy từng trường hợp khác nhau
c Tùy từng trường hợp giống nhau
d Khác nhau
Các chỉ tiêu phản khả năng sinh lời hoạt động còn được sử dụng để:
a Tất cả các phương án (Đ)
b Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến khả năng sinh lời của doanh nghiệp
c Phân tích mức độ sinh lời của kết quả hoạt động
Các góc độ đánh giá khả năng sinh lời của doanh nghiệp, gồm có:
a Trên hai góc độ khác nhau
b Trên bốn góc độ khác nhau
c Chỉ trên một góc độ
d Trên ba góc độ khác nhau (Đ)
Các hướng phân tích chi tiết trong phân tích tài chính doanh nghiệp, gồm có:
a Chi tiết theo thời gian và không gian
b Chi tiết theo bộ phận cấu thành
Trang 12Hệ số các khoản nợ phải trả so với tổng tài sản, bằng:
a Các khoản nợ phải trả, chia cho ( tổng tài sản (Đ)
b Các khoản nợ phải trả bình quân, chia cho ( tổng tài sản cuối kỳ
c Các khoản nợ phải trả, chia cho ( tổng tài sản bình quân
d Không có phương án đúng
Hệ số tư tài trợ tài sản, bằng:
a Tài sản dài hạn, chia cho (tổng tài sản
b Không có phương án đúng
c Vốn đi vay, chia cho (tổng tài sản
d Vốn chủ sở hữu, chia cho (tổng tài sản (Đ)
Hệ số khả năng thanh toán lãi vay, bằng:
a Không có phương án đúng
b Lợi nhuận sau thuế, chia cho ( số lãi vay phải trả
c EBIT, chia cho ( số lãi vay phải trả (Đ)
d Lợi nhuận trước lãi vay và thuế, chia cho ( số lãi vay phải trả bình quân
Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn, bằng:
a Tài sản ngắn hạn, chia cho ( nợ ngắn hạn (Đ)
b Tài sản ngắn hạn bình quân, chia cho ( nợ ngắn hạn cuối kỳ
c Tài sản ngắn hạn, chia cho ( nợ ngắn hạn bình quân
Trang 13d Không có phương án đúng
Khi tính tỷ suất lợi nhuận trên tài sản kinh doanh thì tài sản cố định được tính theo:
a Giá còn lại [= nguyên giá, trừ đi (-) số khấu hao lũy kế từ khi sử dụng] (Đ)
b Giá đánh giá lại
c Nguyên giá
d Không có phương án đúng
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ, bằng:
a Không có phương án nào đúng
b Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , cộng với (+) chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
c Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , trừ đi (-) giá vốn hàng bán (Đ)
d Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , cộng với (+) doanh thu hoạt động tài chính
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ, bằng:
a Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, trừ đi (-) giá vốn hàng bán
b Lợi nhuận thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, trừ đi (-) chí phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp (Đ)
c Không có phương án nào đúng
Mô hình so sánh sử dụng trong phân tích tài chính doanh nghiệp, gồm có:
a So sánh theo thời gian và so sánh theo không gian
b So sánh bằng số tuyệt đối và so sánh bằng số tương đối
c Tất cả các phương án
d So sánh trực tiếp và so sánh có tính đến hệ số điều chỉnh (Đ)
Nguồn lực tài chính thuộc đối tượng nghiên cứu của phân tích tài chính doanh nghiệp, gồm có:
a Nguồn lực từ bên ngoài doanh nghiệp
b Tất cả các phương án (Đ)
c Nguồn lực từ bên trong doanh nghiệp
Trang 14Nguồn vốn ngắn hạn, bằng:
a Tài sản ngắn hạn , cộng với (+) vay ngắn hạn
b Nợ phải trả ngắn hạn, cộng với (+) chiếm dụng bất hợp pháp
c Vốn chủ sở hữu, cộng với (+) vay và nợ dài hạn
Phương pháp số chênh lệch và phương pháp thay thế liên hoàn khác nhau ở:
Số vòng quay hàng tồn kho phản ánh quan hệ so sánh giữa:
a Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ với hàng tồn kho bình quân
b Tổng giá vốn hàng bán với hàng tồn kho bình quân (Đ)
c Số doanh thu bán chịu với hàng tồn kho bình quân
d Tất cả các phương án
Trang 15Số vòng quay vốn lưu động phản ánh quan hệ so sánh giữa:
a Không có phương án đúng
b Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ với vốn lưu động bình quân sử dụng vào sản xuất kinh doanh (Đ)
c Tổng thu nhập thuần của các hoạt động với vốn lưu động bình quân sử dụng vào sản xuất kinh doanh
d Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh với vốn lưu động bình quân sử dụng vào sản xuất kinh doanh
Số vòng quay tài sản kinh doanh, bằng:
a Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh, chia cho ( tài sản kinh doanh bình quân
b Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho tài sản kinh doanh bình quân) (Đ)
c Tổng thu nhập thuần của các hoạt động, chia cho ( tài sản kinh doanh bình quân
Trong Báo cáo tài chính B01 DN, Quỹ phát triển khoa học công nghệ là một chỉ tiêu thuộc:
b Xác định hai chuỗi số tương ứng với hai kỳ, chỉ ra nhân tố tác động tích cực, tiêu cực
c Xây dựng phương trình Dupont
d Sử dụng phương pháp loại trừ để lượng hóa mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản phản ánh quan hệ so sánh giữa:
a Tất cả các phương án
b Lãi thuần sau thuế với tổng vốn có ở đầu kỳ
c Lãi thuần sau thuế với tổng vốn có ở cuối kỳ
d Lãi thuần sau thuế với tổng vốn bình quân sử dụng vào sản xuất kinh doanh (Đ)
Tài sản dài hạn của doanh nghiệp, bằng:
Trang 16a Tài sản cố định, cộng với (+) bất động sản đầu tư, cộng với (+) tài sản dài hạn khác
b Tài sản cố định, cộng với (+) bất động sản đầu tư, cộng với (+) đầu tư tài chính dài hạn, cộng với (+)tài sản dài hạn khác
c Tổng tài sản, trừ đi (-) tài sản ngắn hạn (Đ)
d Vốn chủ sở hữu, cộng với (+) phải thu dài hạn
Tài sản dài hạn của doanh nghiệp gồm có:
c Các khoản đầu tư tài chính dài hạn (Đ)
d Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Tỷ suất lợi nhuận tính trên tài sản kinh doanh, bằng:
a Không có phương án đúng
b Lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho ( tài sản kinh doanh bình quân (Đ)
c Lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho ( tài sản kinh doanh
d Lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho ( tài sản kinh doanh cuối kỳ
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản, bằng:
a Lợi nhuận sau thuế, chia cho ( tổng tài sản đầu kỳ
b Lợi nhuận sau thuế, chia cho ( tổng tài sản bình quân (Đ)
c Lợi nhuận sau thuế, chia cho ( tổng tài sản cuối năm
d Không có phương án đúng
Trang 17Vốn luân chuyển thuần, bằng:
a Tài sản ngắn hạn, trừ đi (-) nguồn vốn ngắn hạn (hay nợ ngắn hạn) (Đ)
b Không có phương án nào đúng
c Vốn chủ sở hữu, trừ đi (-) tài sản dài hạn
d Tài sản dài hạn, trừ đi (-) nợ ngắn hạn
Vòng quay các khoản phải thu, bằng:
Vốn luân chuyển thuần, bằng:
a Vay và nợ dài hạn, trừ đi (-) nguồn vốn ngắn hạn
b Vốn chủ sở hữu, cộng (+) vay và nợ dài hạn, trừ đi (-) tài sản dài hạn (Đ)
c Tất cả các phương án
Vốn chủ sở hữu gồm:
a Vốn góp ban đầu, nguồn kinh phí và quỹ khác, quỹ phát triển khoa học và công nghệ
b Tất cả các phương án
c Vốn góp ban đầu, lợi nhuận sau thuế không chia, phát hành cổ phiếu mới (Đ)
d Vốn góp ban đầu, quỹ khen thưởng phúc lợi, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Ý tưởng phân tích bằng cách tách một chỉ tiêu kinh tế-tài chính tổng hợp thành tích của một chuỗi các nhân tố thành phần, được gọi là
a Phương pháp loại trừ
b Phương pháp chi tiết
c Phương pháp thay thay thế liên hoàn
d Phương pháp Dupont (Đ)
Trang 18Điều kiện vận dụng phương pháp so sánh trong phân tích tài chính doanh nghiệp:
a Phải tuân thủ 3 điều kiện
b Phải tuân thủ 1 điều kiện
c Cứ tiến hành theo trình tự các bước của phương pháp, không cần phải tuân thủ 1 điều kiện nào
d Phải tuân thủ 2 điều kiện (Đ)
Điều kiện vận dụng phương pháp loại trừ trong phân tích tài chính doanh nghiệp:
a Cứ tiến hành theo trình tự các bước của phương pháp, không cần phải tuân thủ một điều kiện nào
b Phải tuân thủ 1 điều kiện
c Phải tuân thủ 3 điều kiện
d Phải tuân thủ 2 điều kiện (Đ)