1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De on tap o nha mon toan lop 9 tuan 22

17 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Tập Ở Nhà Môn Toán Lớp 9 Tuần 22
Trường học Trường Đại Học Sài Gòn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 882,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 9 tuần 22 VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí PHIẾU BÀI TUẦN 22 TOÁN 9 PHIẾU ĐẠI A[.]

Trang 1

PHIẾU BÀI TUẦN 22-TOÁN 9

PHIẾU ĐẠI

A TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Phương trình bậc nhất hai ẩn là phương trình có dạng ax by 0  , trong đó a,b,c là các số đã biết với:

A a2 b2 0;x 0; y 0  B a,b là các só nguyên, c là số thực

C a,b là các số nguyên, x, y là ẩn D a 0 hoặc b 0 và x;y là ẩn

Câu 2 :Tập nghiệm của phương trình 5x y 4  được biểu diễn bởi đường thẳng

A y 4 5x  B y 5x 4  C y 4

5

4

Câu 3: Không giải hệ phương trình, xác định số nghiệm của hệ phương trình x y 5

2x 2y 7

 

  

A Hệ có nghiệm duy nhất B Hệ có vô số nghiệm

C Hệ vô nghiệm D Không xác định được số nghiệm

Câu 4: Hệ phương trình tương đương với hệ phương trình 3x 2y3 x y 114

2

  

 



A 3 x y 2

2

3x 2y 22

   

  

B 3x 2y 4

x y 1

  

  

3x 2y 11

  

  

D 2x y 0 2x y 3

 

  

Câu 5: Hệ phương trình 3mx 6my 10

(1 3m)x y 0

  

   

A Vô nghiệm khi m 2

3

 B Có nghiệm ( 1;3) khi m 2

3

C Có nghiệm ( 3;3) khi m 2

3

 D Có nghiệm ( 2;3) khi m 2

3

TỰ LUẬN

Bài 1: Giải hệ phương trình sau:

Trang 2

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

a) 2x 3y 5

x 5y 6

 

  

3 4 5x y 11

   

  

c) x y2 3

x y 10 0

 

   

Bài 2: Giải hệ phương trình sau:

a)

3

x 7 y 6

6

x 7 y 6

b)

x y 1 y 2x 3 2

x y 1 y 2x 3 5

    

    

Bài 3: Với giá trị nào của m 0 thì hệ mx y 2

3x my 5

 

  

 có nghiệm thỏa mãn x y 1 m2 2

m 3

  

Bài 4: Xác định m để hệ phương trình 2x y m 2

x y m

  

  

 có nghiệm (x; y) thỏa mãn x y

Bài 5: Tìm m để hệ phương trình 4x my 9

2mx 18y 27

 

   

 có nghiệm duy nhất

Bài 6: Tìm m để hệ mx y 0

x my 1

 

  

 có vô số nghiệm

Bài 7: Tìm m để hệ 2(m 1)x (m 2)y m 3

(m 1)x my 3m 7

    

Bài 8: Cho hệ phương trình (m 1)x y m 1

x (m 1)y 2

   

   

 a) Giải hệ phương trình với m 2

b) Giải và biện luận hệ phương trình

c) Tìm giá trị nguyên của m để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) với x;y có giá trị nguyên d) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x; y)sao cho x y đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 9: Hai người thợ cùng làm công việc trong 7 giờ12 phút thì xong Nếu người thứ nhất làm trong 5 giờ và người thứ hai làm trong 6 giờ thì cả hai chỉ làm được 3

4 công việc Hỏi mỗi người làm một mình thì trong thời gian bao lâu hoàn thành công việc đó?

Bài 10:Một địa điểm A và B cách nhau 360km Cùng lúc đó một xe tải khởi hành từ A chạy

vềB và một xe con chạy từ B về A Sau khi gặp nhau xe tải chạy tiếp 5 giờ nữa thì đến B và

xe con chạy tiếp 3 giờ12 phút thì tới A Tính vận tốc mỗi xe

Trang 3

Hướng Dẫn – Đáp Số TRẮC NGHIỆM

Câu 1: D

Câu 2: A

Câu 3: C

Câu 4: A

Câu 5: B

TỰ LUẬN

Bài 1 :

a) 2x 3y 5 2x 3y 5 7y 7 x 1

x 5y 6 2x 10y 12 x 5y 6 y 1

b) x y3 4 2 0 4x 3y 24 x 3

5x y 11 y 4 5x y 11

        

  

c) x y2 3 x 4

y 6

x y 10 0

   

Bài 2: Giải hệ phương trình sau:

a)

3

x 7 y 6

6

x 7 y 6

Điều kiện x 7; y  6

Đặt: 1 a 0; 1 b 0

x 7   y 6  

Hệ phương trình có dạng:

5 7a 4b

3 1 5a 3b 2

6

  



  



giải hệ ta được

1 a 3 1 b 6

 



 



(thỏa mãn điều kiện)

Trang 4

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Suy ra: x 7 3 x 26

y 30

y 6 6

    

    

 (thỏa mãn điều kiện)

b)

x y 1 y 2x 3 2

x y 1 y 2x 3 5

    

    

tương tự câu a ta được nghiệm

10 x 3 19 y 3

  



 



Bài 3 : Với giá trị nào của m 0 thì hệ mx y 2

3x my 5

 

  

 có nghiệm thỏa mãn x y 1 m2 2

m 3

  

mx y 2

3x my 5

 

  

Từ phương trình trên  y mx 2 thay vào phương trình dưới, ta có:

2

2m 5 3x m(mx 2) 5 x

m 3

 Suy ra: y 5m 62

m 3

Ta có x y 1 m2 2 2m 5 5m 62 2 1 m2 2 m 4

7

Bài 4 : Xác định m để hệ phương trình 2x y m 2

x y m

  

  

 có nghiệm (x; y) thỏa mãn x y 2m 2

x

3

 



Ta có: x y 2m 2 2 m m 0

Vậy với m 0 thì thỏa mãn yêu cầu bài toán

Bài 5 : Tìm m để hệ phương trình 4x my 9

2mx 18y 27

 

   

 có nghiệm duy nhất

Với m 0 hệ có dạng: 4x 9

18y 27

  

 có nghiệm duy nhất

Với m 0

Trang 5

Hệ có nghiệm duy nhất khi: 4 m 2m2 72 m 6

2m 18      Vậy với m 6 thì hệ có nghiệm duy nhất

Bài 6 : Tìm m để hệ mx y 0

x my 1

 

  

 có vô số nghiệm Đáp số: m 1 thì hệ có vô số nghiệm

Bài 7 : Tìm m để hệ 2(m 1)x (m 2)y m 3

(m 1)x my 3m 7

    

Với m 1 Hệ có vô số nghiệm

Với m 0 Hệ có nghiệm duy nhất

Với m 7

3

  Hệ có nghiệm duy nhất

Với m 1;0; 7

3

   

  Hệ phương trình vô nghiệm khi:

2(m 1) m 2 m 3 m 2

m 1 m 3m 7

      

Vậy với m 2 thì hệ vô nghiệm

Bài 8 : Cho hệ phương trình (m 1)x y m 1

x (m 1)y 2

   

   

 a) Giải hệ phương trình với m 2

b) Giải và biện luận hệ phương trình

c) Tìm giá trị nguyên của m để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) với x y; có giá trị nguyên d) Tìm mđể hệ có nghiệm duy nhất (x; y)sao cho x y đạt giá trị nhỏ nhất

Giải

a) Với m 2 giải hệ ta được nghiệm 5 3;

4 4

 

 

  b) Với m 0 hệ vô nghiệm

Với m 0 hệ có nghiệm duy nhất m 1 m 12 2 ; 2

   

c) Với m 0 hệ có nghiệm duy nhất m 1 m 12 2 ; 2

   

Trang 6

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Để m 1 Z m 12 2

m

    

Thử lại, m 1 thỏa mãn

d) Với m 0 hệ có nghiệm duy nhất m 1 m 12 2 ; 2

   

Xét x y m2 m 2 7 (m 4)2 2 2 7

Vậy với m 4 thì x y đạt giá trị nhỏ nhất là 7

8

Bài 9 : Hai người thợ cùng làm công việc trong 7 giờ12 phút thì xong Nếu người thứ nhất làm trong 5 giờ và người thứ hai làm trong 6 giờ thì cả hai chỉ làm được 3

4 công việc Hỏi mỗi người làm một mình thì trong thời gian bao lâu hoàn thành công việc đó?

Giải

Ta có 7h12p 36h

5

Gọi thời gian người thứ nhất làm một mình xong công việc hết x (giờ; x 0 )

Gọi thời gian người thứ nhất làm một mình xong công việc hết y (giờ; y 0 )

Theo đề bài ta có hệ phương trình:

1 1 5

x 12

x y 36

5 6 3 y 18

x y 4

  

  



(thỏa mãn)

Vậy người thứ nhất làm một mình thì xong trong 12 giờ, người thứ hai làm một mình thì xong công việc trong18 giờ

Bài 10 : Một địa điểm A và B cách nhau 360km Cùng lúc đó một xe tải khởi hành từ A chạy

vềB và một xe con chạy từ B về A Sau khi gặp nhau xe tải chạy tiếp 5 giờ nữa thì đến B và

xe con chạy tiếp 3 giờ12 phút thì tới A Tính vận tốc mỗi xe

Giải

Ta có: 3h12p 16

5

 h

Gọi vận tốc xe tải là x (km h/ ; x 0 )

Vận tốc xe con là y (km h/ ; y 0 )

Trang 7

Theo đề bài ta có hệ:

16 5x y 360

16 y 5x y 50 5

x y

  

(thỏa mãn)

Vậy vận tốc của xe tải là 40 /km h; xe con là 50 /km h

PHIẾU HÌNH

A Tóm Tắt Lý Thuyết

1 Định nghĩa: Cho đường tròn tâm  OAx là tia tiếp tuyến tại tiếp điểm A và dây cungAB Khi đó, góc ·BAx là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

2 Định lý: Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn.

3 Hệ quả: Trong một đường tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng

chắn một cung thì bằng nhau

4 Định lý (bổ sung):

Nếu góc ·BAx với đỉnh Anằm trên nửa đường tròn, một cạnh chứa dây cung AB có số đo bằng nửa số đo cung ABcăng dây đó và cung này nằm bên trong góc đó thì cạnh Axlà một tia tiếp tuyến của đường tròn

B Bài Tập Và Các Dạng Toán

Dạng 1 Chứng minh các góc bằng nhau, các đẳng thức hoặc các tam giác đồng dạng.

Phương pháp giải: Để giải các bài toán này, chúng ta vận dụng hệ quả về góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung hoặc hệ quả của hai góc nội tiếp

* Giáo viên hướng dẫn học sinh giải các bài tập sau:

Bài 1 Cho điểm A nằm ngoài đường tròn O Qua A kẻ tiếp tuyến ABAC với  O

(B C, là tiếp điểm) Kẻ cát tuyến AMN với (O) (M nằm giữa A và N)

a) Chứng minh AB2= AM AN

b) Gọi Hlà giao điểm của AOBC Chứng minh:

AH AO AM AN=

c) Đoạn AO cắt đường tròn  O tại I Chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp tam giácABC

Trang 8

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Bài 2 Cho tam giác ABC nội tiếp O Tiếp tuyến tại Acủa  O cắt BC tạiP

a) Chứng minh các tam giác PACPBA đồng dạng

b) Chứng minh PA2 = PB PC ;

c) Tia phân giác trong của góc A cắt BC và  O lần lượt tại DM

Chứng minh MB2 = MA MD

* Học sinh tự luyện các bài tập sau tại lớp:

Bài 3 Cho tam giác ABCnội tiếp đường tròn O Tiếp tuyến tại A cắt BCI

a) Chứng minh IB AB

IC = AC

2

2 ; b) Tính IA IC, biết rằng AB 20 ,  cm AC 28 ,  cm BC 24 , cm

Bài 4 Cho hình bình hànhABCD, µA£ 900 Đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD cắt ACE Chứng minh BDlà tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giácAEB

C BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 5 Cho tam giác ABCnội tiếp  OAt là tia tiếp tuyến với O Đường thẳng song song với At cắt ABAC lần lượt tại MN Chứng minh AB AM = AC AN

Bài 6 Cho hai đường tròn O và  O' cắt nhau tạiA và B Qua A vẽ tiếp tuyến Ax với  O

nó cắt đường tròn  O' tạiE Qua A vẽ tiếp tuyến Ay với  O’ nó cắt đường tròn  O tạiD Chứng minh AB2 = BD BE

Bài 7 Cho hình thang ABCD AB CD / /  có BD2= AB CD Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD tiếp xúc vớiBC

Bài 8 Cho hình vuông ABCD có cạnh dài 2cm Tính bán kính của đường tròn đi qua Avà B biết rằng đoạn tiếp tuyến kẻ từ D đến đường tròn đó bằng4 cm

PHẦN II GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG

A Tóm Tắt Lý Thuyết

1 Định lí: Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo cung bị chắn.

2 Hệ quả: Trong một đường tròn, góc tạo bỡi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp

cùng chắn một cung thì bằng nhau

Trang 9

3. Định lí( bổ sung): Nếu góc ·BAx với đỉnh A nằm trên đường tròn, một cạnh chứa dây cung AB có số đo bằng nửa số đo của cung AB căng dây đó và cung này nằm bên trong góc

đó thì tia Ax là một tia tiếp tuyến của đường tròn

B Bài Tập Và Các Dạng Toán

Dạng 2 Chứng minh hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc Chứng minh một tia là tiếp tuyến của đường tròn.

Phương pháp giải: Để giải các bài toán này, chúng tavaanj dụng hệ quả về góc tạo bỡi tia tiếp

tuyến và dây cung hoặc hệ quả của hai góc nội tiếp

*Giáo viên hướng dẫn học sinh giải các bài tập sau:

Bài 1 Cho các đường tròn (O R va O R; ) #( '; ')tiếp xúc trong với nhau tại A R R( > ') Vẽ

đường kính AB của( )O ; AB căt O( )' tại điểm thứ hai C Từ B vẽ tiếp tuyến BP với đường tròn ( )O' ; BP cắt( )O tại Q Đường thẳng AP cắt ( )O tại điểm thứ hai R Chứng minh: a) AP là phân giác của góc BAQ· .

b) CPBR

Bài 2 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( )OAB AC< Đường tròn ( )I đi qua B

C tiếp xúc với AB tại B cắt đường thẳng AC tại D Chứng minh: OA BD^

*Học sinh tự luyện các bài tập sau tại lớp:

Bài 3 Cho đường tròn (O R; ) với A là điểm cố định trên đường tròn Kẻ tiếp tuyến

( )

Ax víi O và lấy M là điểm bất kì thuộc tia Ax Vẽ tiếp tuyến thứ hai MB với đường tròn

( )O Gọi I là trung điểm MA, K là giao điểm của BI với ( )O

a) Chứng minh :ΔIKA∽ΔIAB Từ đó suy ra ΔIKM ∽ΔIMB;

b) Giả sử MK cắt  O tại C Chứng minh BC MA

Bài 4 Cho hai đường tròn ( )O và ( )I cắt nhau tại CD,trong đó tiếp tuyến chung MN

song song với cát tuyến EDF M, và E thuộc ( )O N, và F thuộc ( )I , D nằm giữaE và F Gọi K H, theo thứ tự là giao điểm của NC MC, với EF Gọi G là giao điểm của EM FN,

Chứng minh:

a) Các tam giác GMNDMN bằng nhau

b) GD là đường trung trực của KH

C Bài Tập Về Nhà

Trang 10

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Bài 5 Cho nửa đường tròn ( )O đường kính ABvà một điểm C trên nửa đường tròn Gọi Dlà một điểm trên đường kính AB ; qua D kẻ đường vuông góc với AB cắt BC tạiF , cắt AC

tạiE Tiếp tuyến của nửa đường tròn tại Ccắt EF tạiI Chứng minh:

a) Ilà trung điểmEF;

b) Đường thẳng OClà tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ECF

Bài 6 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm( )O Phân giác góc BAC· cắt đường tròn ( )OM.Tiếp tuyến kẻ từ M.với đường tròn cắt các tia ABAC lần lượt ở DE Chứng minhBC / / DE

Bài 7 Cho tam giác ABC Vẽ đường tròn ( )O đi qua A và tiếp xúc với BCtạiB Kẻ dây BD

song song vớiAC Gọi I là giao điểm của CD với đường tròn

Chứng minh: IAB IBC ICA· = · = ·

Bài 8 Cho hai đường tròn ( )O và ( )O' tiếp xúc ngoài tạiA Qua A kẻ một các tuyến cắt ( )O

Bvà cắt( )O' ởC Kẻ các đường kínhBODCO E' của hai đường tròn trên

a) Chứng minhBD / / CE

b) Chứng minh ba điểm D A E, , thẳng hàng

c) Nếu ( )O bằng ( )O' thì tứ giác BDCE là hình gì? Tại sao?

Bài 9 Cho đường tròn ( )O' tiếp xúc hai cạnh Ox và Oy của ·xOy tại AB Từ A kẻ tia song song với OBcắt ( )O' tạiC Đoạn OCcắt đường tròn ( )O' tạiE Hai đường thẳng AE

OB cắt nhau tạiK Chứng minh Klà trung điểm củaOB

PHẦN ĐÁP ÁN

Phần I: Góc Tạo Bởi Tia Tiếp Tuyến Và Dây

Bài 1 a)   1

2

ABM ANB  sđ BM.

Chứng minh được: ABM đồng dạng với ANB (g - g)

AB AM AN

b) AO BC tại HABO vuông tại BBHlà đường cao

Vậy AH AO AM AN

M A

C

B

H

I

O

N

Trang 11

c) Chứng minh được  ABI CBI  BI là phân giác 

AO là phân giác BAC  I là tâm đường tròn nội tiếp ABC

Bài 2 a) Học sinh tự chứng minh

b) PA PB PA2 PB PC

PC PA  

c) Chứng minh được: BAM MBC  Từ đó chứng minh

được MAB đồng dạng MBDMB2 MA MD

Bài 3 Chứng minh được:BAIđồng dạng ACI (g – g)

2 2

2 2

Mặt khác: IA2 IB IC 22 2

AC IB IC IC

b) Do BAIđồng dạng ACI (g – g) AI BI AB

CI AI CA

24 5 7

IA IC

IC IA

   IA35 ,cm IC49 cm

Bài 4 Gọi BD AC I  Ta có: BAI ACD  ,   1

2

ACD EBD  sđ ED

IBE

  đồng dạng với IAB (g – g)

ĐPCM

Bài 5 Chứng minh đượcAMN đồng dạng với ACB(g – g)

AB AM AC AN

Bài 6 Học sinh tự chứng minh.

Bài 6

E D

C O

M B

A

I A

C O

B

D

Bài 2

D

O

B A

M

Bài 3

O B

A

Bài 4

Trang 12

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Bài 7 Chứng minh được:ADC đồng dạng với BAD

 

DBC BAD

2sđ BmD

BClà tiếp tuyến của  O

Bài 8 Kẻ đường kính BFthì F A D, , thẳng hàng Gọi DE là tiếp tuyến

kẻ từD Khi đó ta có: DE2 DA DF

AF 6  cmOB  10 (cm)

Phần II Góc Tạo Bởi Tia Tiếp Tuyến Và Dây

Bài 1 a) Chứng minhAQ / / ’O P

 '

QAP O AP

b) CP / / BR ( cùng vuông góc với AR)

Bài 2 Kẻ đường kính AF Chứng minh  A C1 1 và  B C1 2

  0

1 1 90

Bài 7

C

B

O A

D

D E F

B

O

A

Bài 1

R Q

A

O O' P

2 1 1

D

F

C

B

I O

A

x

K I

M

O A

B

Trang 13

Bài 3 a) CácIAK và IBA đồng dạng KA AE

KB BE

  ; mà IAIM

IB IM

    IMB đồng dạng

b) Chứng minh được: IMK KCB   BC / / MA

Bài 4 a) Ta có:     DAM E GMN DNM GNM  , 

   

b) Chứng minh được: MN là đường trung trực

củaGD Mặt khác: MN / / EFGD EF  1

Gọi J là giao điểm của DCMN

Ta có: JM JN

DH DK (cùng bằng

CJ CD

 )

Lại có: JMKN (cùng bằng JC JD )

DH DK

   2 Từ  1 và  2  ĐPCM

Bài 5 Học sinh tự chứng minh.

Bài 6 Do BAM CAM 

 

BC / / DE(cùng OM )

Bài 7 Học sinh tự làm.

Bài 8 Học sinh tự làm.

Bài 9 Học sinh tự làm.

Phiếu Tổ hợp :Đại+ Hình

Đại số 9 Ôn tập chương III

Hình học 9: §1: Góc ở tâm, số đo cung.

K

Bài 4

F

G

J

H E

M

D

C

N

Bài 6

E D

C O

M B

A

Trang 14

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Bài 1 Giải hệ phương trình:

)

9 8 34

x y

a

 

  

4(x y) 3(x y) 5(y 1) b) x y 5 0

4 3 12

    

   



2 3 1 1

2 5 3 1

c )

 

 

Bài 2: a) Cho hệ phương trình: mx y 1

x y 334

2 3

 

 

 Tìm giá trị của m để phương trình vô nghiệm.

b) Cho hệ phương trình    mx y x my 2 3

1 Chứng minh hệ luôn có nghiệm với mọi giá trị của m;

2 Xác định giá trị của m để hệ có nghiệm (x ; y) thỏa mãn điều kiện : 2x y =

Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Số học sinh giỏi và khá học kì I của trường THCS Liêm Phong là 433 em, mỗi học sinh giỏi được thưởng 8 quyển vở, mỗi học sinh khá được thưởng 5 quyển vở Tổng số vở phát thưởng

là 3119 quyển Tính số học sinh giỏi và học sinh tiên tiến của trường

Bài 4: Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) cắt nhau tại P Biết A PB 55  0 Tính số đo cung lớn AB

Bài 5: Từ điểm A trên đường tròn (O; 1) đặt liên tiếp các cung có dây là AB = 1; BC 3 ;

CD  2 Chứng minh:

a) AC là đường kính của đường tròn (O)

b) ∆DAC vuông cân

Phần Hướng Dẫn Giải Bài 1

9 8 34

x y

 

  

16 8 16

9 8 34

 

  

25 50

x

x y

  

2 2.2 2

x y

  

2 2

x y

 

b) x 2y 5 2x 4y 10 x 5 x 5

3x 4y 5 3x 4y 5 x 2y 5 y 5

          

Ngày đăng: 15/03/2023, 10:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w