-TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG TAM GIÁC... Định lí Ta-lét thuậntrong tam giác 1./Định lý : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh tam giácvà song song cạnh còn lại thì định trên hai cạnh
Trang 1HÌNH HỌC 8 TẬP 3
-ĐỊNH LÝ TA LET TRONG TAM GIÁC
-TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG TAM GIÁC
-TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH : ………
Trang 2A.TỈ SỐ HAI ĐOẠN THẲNG I./Tỉ số hai đoạn thẳng.
1./Định nghĩa: Tỉ số hai đoạn thẳng là tỉ số hai độ dài của hai đoạn đó theo cùng đơn
vị đo
+Tỉ số giữa AB và CD kí hiệu: AB
CD
2./Ví dụ: Cho AB = 5 cm, CD = 1 dm thì AB
CD= 5 1
10 2
II./ Hai cặp đoạn thẳng tỉ lệ
1./ Định nghĩa:Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với cặp đoạn thẳng MN và PQ
khi có AB
CD=MN
PQ hoặc AB
MN =CD
PQ
2./Ví dụ: Cho AB = 5 cm, CD = 1 dm thì AB
CD= 5 1
10 2 MN= 3cm; PQ = 6 cm thì MN
PQ =3 1
6 2 Suy ra AB
CD=MN
PQ Vây ta nói Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với cặp đoạn thẳng MN và PQ
3./ Nhắc lại một số tính chất của tỉ lệ thức:
' '
AB A B
AB C D A B CD
b./
' '
;
' ' ' '
; ' '
AB A B AB CD
CD C D A B C D
AB C D A B CD
C D A B C D CD
CD AB A B AB
c./
' ' ' '
' ' ' '
AB CD A B C D
CD C D
AB C D A B C D
' ' ' '
AB A B AB A B
CD C D CD C D
BÀI TẬP
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1 : Biết AB = 3cm ; CD = 5dm Tỉ số của CD và AB là:
A 5
3 B 3
5 C 50
3 D 30
5
Câu 2: Nếu AB = 5cm; CD = 4 dm thì:
A AB
CD =
5
4 B
AB
CD =
5
40 C
AB
CD =
50
AB
CD =
5
4 m Hình học 8 chương III- GV: Lương Công Hiển
Trang 3Tài liệu dạy thêm – Hình học 8 chương III- GV: Lương Công Hiển
Câu 3: Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’nếu có
tỉ lệ thức:
A AB
CD =
A’B’
C’D’ B
AB
CD =
C’D’
A’B’ C
AB C’D’ =
CD
AB A’B =
C’D’
CD
Câu 4 : Cho hai đoạn thẳng AB = 10 cm, CD = 5 dm Câu nào sau đây là đúng ?
A AB 2
5
AB
3
AB
4
AB
CD
Câu 5: Cho biết 7
12
MN
PQ và PQ = 24 cm Độ dài của MN bằng
A 12 cm B 14 cm C 16 cm D 18 cm
Bài làm
Trả lời
B.ĐỊNH LÝ TA LET TRONG TAM GIÁC
I Định lí Ta-lét (thuận)trong tam giác
1./Định lý : Nếu một đường thẳng cắt
hai cạnh tam giácvà song song cạnh còn lại
thì định trên hai cạnh đó
những cặp đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ
Ví dụ : Hình 1 ABC có B’C’ // BC thì
' '
AB AC B B C C AB AC
III Hệ quả :
1 Hệ quả: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại của tam giác thì nó tạo ra tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh tam giác đã cho
2.VD: Trong các hình sau : ABC nếu có MN //BC thì ta có : AM AN MN
AB AC BC
3./Áp dụng
Bài 1: H 2 cho DE//BC Tính x
Giải :
N N
N
M
M
M
C C
C
B
B B
A A
A
C'
Hình 1
A
B'
Trang 44 x
3 6
ABC có DE //BC AD AE
BD EC (ĐL Talet)
6 x
3 4 x= (6.4) : 3 = 8
H2 Bài 2:Cho ABC có G là trọng tâm, Qua G vẽ đường thẳng song song AB cắt BC tại
D.Tính BC
BD
Giải
Hình 3
Gọi CE là trung tuyến của ABC
EBC có GD//BE BC
BD=CE
EG(ĐL Talet)
Vì G là trọng tâm ABC CE
EG=3 Suy ra BC
BD=3
Bài 3: Cho ABC Lấy D trên cạnh AB sao cho 2
3
AD
BD Từ D và B vẽ DE và BH cùng vuông góc AC.Tính AE
AH
Giải:
Ta có DE// BH( cùng vuông góc AC)
Xét ABH có DE//BH AE
AH = AD
AB (ĐL Talet)
3
AD
BD AD AB
5
AE
AH
Bài 4 Cho tam giác ABC trung tuyến AM Vẽ EF // BC cắt AB; AC; AM lần lượt tại
E; F; I Chứng minh IE = IF
ABM có EI//BM IE AI
BM AM
(hệ quả Ta lét)
ACM có IF// MC IF AI
CM AM
(hệ quả Ta lét)
Suy ra
IF
EI
BM CM Vì AM trung tuyến nên CM=BM
Vậy EI = IF
Bài 5 Tính x ở hình 6
Giải
Vì MN //PQ MN ON
PQ OP (hệ quả Ta let)
hình 3
D G E
A
hình 4
H E A
B
C D
hình 5
F E
M
A
I
hình 6
MN // PQ
5,2 x
2
O M
Trang 5Tài liệu dạy thêm – Hình học 8 chương III- GV: Lương Công Hiển
5, 2 x x 3 3 15=3,4(6)
4.BÀI TẬP HỌC SINH GIẢI
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Cho hình 6-2 Chọn câu sai:
A CD CE
CB AC
B
BD EA
C CD DE
BC AB
D
AE ED
Câu 2 : Cho hình 6-2 Số đo y trong hình là :
A 10,625 B 6,8 C 6 D 7
Câu 3: Cho ABC có AB =6; AC=8 và BC = 10 Lấy D trên BC sao cho BE = 2, vẽ
DE AC thì CE bằng
A.6 B 4 C.4,6 D.4, 8
Câu 4: Cho ABC có I trọng tâm, qua I vẽ đường thẳng song song BC cắt AC tại M thì CM
CA bằng
A.1
3 B 2
3 C.2 D.3
Câu 5: Độ dài x ở hình 7 bằng
A 2,8 B 4,375
C 2 D 2,5
Câu 6: Độ dài x ở hình 8 bằng
A 2,8 B 2,6
C 4,(3) D 2,5
Câu 7: Cho ABC có DE//BC(với D AB; E AC) Biết AD = 3cm; DB = 2cm; khi
đó tỉ số DE
BC bằng
A 3
5 B 2
3 C 3
2 D 5
3
Câu 8: Cho MNP có IK//NP(với IMN; KMP) Đẳng thức nào sau đây sai:
hình 8
DE//BC
3
6,5
x
2
E
A D
MN//BC
hình 7
8,5
x
5 4
N
A
M
hình 6-2
y 4
3,5
5
D
C
E
Trang 6A MI MK
MN MP B.MI MK
IN KP C IN KP
IM KM D IK MK
NP KP
Câu 9 Cho hình thang ABCD(AD//BC, AD<BC) ,các cạnh bên AB và CD kéo dài cắt
nhau tại M Biết
3
2 AB
AM và BC = 10 cm Độ dài AD là
A 4 cm B 6 cm C.5 cm D 4,5cm
Bài làm phần trắc nghiệm
Trả
lời
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Tính x ở hình 9
Bài 2: Tính x ở hình 10
Bài 3: Cho hình thang ABCD(AB // CD) Gọi I là giao điểm của hai đường chéo Qua
I vẽ MN // AB( M AD ; N BC) Chứng minh :
a)IM = IN b) 1 1 2
ABCD MN
Bài 4: Đường thẳng song song với hai đáy hình thang cắt hai cạnh bên tại M và N; cắt hai đường chéo tại E và F Chứng minh ME = NF
Bài 5: Cho ABC; DE // BC ; D AB ; E AC Đường thẳng đi qua A song song với BC cắt BE tại I và CD tại K Chứng minh AI = AK
Bài 6: Cho hình thang ABCD(AB // CD,AB < CD) DA cắt CB tại E, DB cắt AC tại F Chứng minh đường thẳng EF đi qua trung điểm hai đáy hình thang
Bài 7. Cho tam giác ABC ,trên các cạnh AB, BC ,AC lần lượt lấy các điểm E ,F K sao cho AF ,BE ,CK đồng qui Chứng minh EA FB KC 1
EB FC KA ( định lí Ce va)
Bài 8. ABC Trên các cạnh BC; CA; AB(hoặc phần kéo dài ) lấy các điểm A’ ; B’ ; C’ C/mr: A’ ; B’ ; C’ thẳng hàng khi và chỉ khi: BA ' CB' AC' 1
CA ' AB' BC' (định líMênlaus)
II Định lí Talet đảo :
1./Định lý :Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và định ra trên hai
hình 9
x
3,5
2
3
F
E
O
PQ//EF
24
10,5
9
D P
Trang 7cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với
cạnh còn lại của tam giác
2./VD: ABC , B’;C’ trên AB và AC nếu có :
a/AB' AC'
AB AC B’C’ //BC
' '
B B C C B’C’ //BC
c./ BB' CC'
AB AC B’C’ //BC
Chú ý: Định lý Talet đảo cho ta thêm PP chứng minh hai đường thẳng song song
3./Áp dụng
Bài 1:Hình bên
a)Chứng tỏ PM không song song BC
b)Chứng tỏ MN//AB
Giải
a) ABC có AP
PB =3
8, AM
MC = 5 1
15 3, Suy ra AP
PB AM
MC PM không song song BC b./ ABC có BN
NC= 7 1
21 3, AM
MC = 5 1
15 3, Suy ra BN
NC= AM
MC Theo ĐL Ta lét đảo MN//AB
Bài 2: Cho tứ giác ABCD, gọi K, L lần lượt
là trọng tâm của các tam giác ABC và tam giác BCD
Chứng minh rằng KL // AD
Gọi M là trung điểm của BC vì K là trọng tâm của ABC nên MK= 1
3MA ( Tính chất trọng tâm của tam giác) , hay MK
MA=1
3 (1)
Và L là trọng tâm của BCD nên ML =1
3MD hay ML
MD =1
3 (2)
Từ (1) và (2) suy ra MK ML
MA MD nên KL //AD ( Định lý Talét đảo)
Bài 3:Cho hình thang ABCD (AB // CD, AB< CD) Kẻ AK // BC , AK BD = E ;
Kẻ BI //AD; BI AC = F ( K, I CD) Chứng minhn rằng EF// AB
Vì DK // AB nên AE AB
EK DK ;
B A
C
E
O
K I D
F
H
M
K
L
C N
B
M P
A
8 7
15 21
a)
C
A
B
Trang 8CI //AB nên AF AB
FC CI
Mà DK = CI (vì cùng bằng AB) nên AF
FC
AE
EK Trong AKC có EF định ra trên hai cạnh AK và AC
những đoạn thẳng tỷ lệ nên
EF //CK suy ra EF // AB
4.BÀI TẬP HỌC SINH GIẢI
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Hình 11 với điều kiện nào , ta khẳng định
BC//B’C’
A '
'
AB AC
B AB' AC'
AB AC
C BB' AC'
CB AC
D AC AC'
AB AC
Câu 2 Hình 12 với điều kiện nào , ta khẳng định
MN//PQ
PQ OP B MN MO
PQ ON
PQ OQ D MN QO
PQ OP
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1 Cho ABC, có AB = 6 cm, trên AB lấy E sao cho BE = 2 cm Gọi G là trọng tâm của Chứng minh GE//BC
Bài 2 Cho tam giác ABC Đường cao BD và CE Vẽ DH AB ; EK AC Chứng minh HK // BC
Bài 3 Cho hình thang ABCD(AB // CD) Gọi M là trung điểm của CD ; I là giao điểm
của AM với BD ; K là giao điểm của BM với AC
a) Chứng minh IK // AB
b) IK cắt AD và BC tại E và F Chứng minh EI = IK = KF
Bài 4 Cho hình thang ABCD(AB // CD) I AD Vẽ IM // BD cắt AB và AC tại M
và K Vẽ IN //AC cắt CD và DB tại N và H Chứng minh :
a./HK // MN
b./MN cắt AC tại E ; BD tại F Chứng minh ME = NF
Bài 5 Cho tam giác ABC , AM trung tuyến, lấy O trên AM, gọi BO và CO cắt AC và
AB tại E và F CMR FE//BC
C.TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG TAM GIÁC
B
C A
B'
hình 12
N
O M
Trang 9I./ Định lý: Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với 2 cạnh kề hai đoạn ấy
Ví dụ: Hình trên ABC
a)AD là phân giác trong của  DB AB
DC AC (1) b)AE là phân giác ngoài của  EB AB
EC AC (2)
Từ (1) và (2) EB DB
EC DC DB.EC= EB.DC
Áp dụng
Bài 1: Cho tam giác ABC và AD, BE, CF là ba đường phân giác Chứng minh
Giải
ABC có AD, BE, CF là ba đường phân giác
Suy ra DB AB EC; BC FA; AC
DC AC EA AB FB BC
Suy ra DB EC FA AB BC AC 1
DC EA FB AC AB BC
Bài 2: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm, AC = 8 cm và có AD là đường phân
giác Tính các đoạn DB, DC
Giải
ABC vuông tại A BC2= AB2 +AC2(Pitago)
BC2 = 62 +82 = 100 BC = 10
ABC có AD phân giác
DC AC(ĐL)
8 4
DB
DC
3 4
DB DC.Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau được
;
Bài 3: Cho ABC, trung tuyến AM, đường phân giác của góc AMB cắt cạnh AB ở
D Đường phân giác của góc AMC cắt cạnh AC ở E Chứng minh rằng: ED// BC
Trong ABM có MD là phân giác của AMB
nên ta có: AD
DB=MA
MB (1) (Định lý) Trong AMC có ME là phân giác của AMC nên ta có:
AE
EC=MA
MC (2) (Định lý)
Vì MB= MC (giả thiết) Nên từ (1) và (2) suy ra : AD
DB= AE
EC
4 3
E
D
2
A
B
C
M
B
C
A
D
A
hình 14
y x
8 6
D
A
Trang 10Trong ABC cĩ DE định ra 2 cạnh AB, AC những đoạn thẳng tỉ lệ nên DE // BC
4.BÀI TẬP HỌC SINH GIẢI
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho ABC có BC = 5cm, AC = 4cm, AB = 6 và AD là đường phân giác thì
BD bằng
Câu 2: Cho ABC, AM là tia phân giác của BAC(M BC) Kết luận nào sau đây đúng
MC AB B.MB AB
MC AC C.AB MC
AC MB D.AB MB
AC BC
Câu 3 : Cho hình bên Chọn câu đúng :
A AB BD
AC BC B AD AC
BD DC
C BD AC
AB DC D DB AB
DC AC
Câu 4 : Cho hình bên Số đo độ dài x trong hình là :
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 5: Độ dài x ở hình 15
A 5,1 B 8,1
Bài làm phần trắc nghiệm
Trả
lời
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Cho tam giác ABC vuơng tại A,
cĩ AB = 6; BC = 10 Phân giác gĩc B cắt AC tại M
và đường cao AH tại N
a/ Tính AH, AM; AN
b/Vẽ MI vuơng gĩc BC Tính MI
Bài 2: Cho tam giác ABC cĩ phân giác gĩc B cắt AC tại D Biết DA:DC = 3:5 và BC
= 10 cm Chứng tỏ tam giác ABC vuơng
Bài 3: Hình bình hành ABCD Phân giác gĩc A và D cắt đường chéo BD và AC tại M
và N C/m: MN // AD
Bài 4: ABC (AB < AC) Phân giác AD Đường thẳng đi qua M trung điểm của BC song song với AD cắt AB tại E; AC tại F C/m: BE = CF
x 2
3
9
B A
hình 15
8,5 5
3
x
H
D
Trang 11Tài liệu dạy thêm – Hình học 8 chương III- GV: Lương Công Hiển
D TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I.ĐỊNH NGHĨA VÀ TÍNH CHẤT
1./Định nghĩa
A’B’C’ ABC A A B'' 'A B; 'B C' 'B C; 'C A' 'C
AB BC CA
Khi ABC ~ A’B’C’ thì tỉ số hai cạnh tương ứng
' '
AB
A B gọi là tỉ số đồng dạng
2./ Tính chất :
a./ ABC ABC
b./ ABC ~ A’B’C’ theo tỉ đồng dạng
' '
AB
A B = k => A’B’C’ ABC theo tỉ
số A B' ' 1
AB k
c./ ABC ~ A’B’C’ theo tỉ đồng dạng k1 và A’B’C’ ~ MNP tỉ đồng dạng k2 thì ABC ~ MNP tỉ đồng dạng k1.k2
Chú ý: Hai tam giác băng nhau thì đồng dạng ( tỉ đồng dạng bằng 1), nhưng hai tam giác đồng dạng thì không bằng nhau
Định lí : ABC và AMN có MN // BC => AMN ABC
2/Áp dụng
Bài 1:Chứng minh Nếu hai tam giác đồng dạng thì tỉ số hai chu vi bằng tir đồng dạng Giả sử ABC ~ A’B’C’ theo tỉ đồng dạng
' '
AB
A B = k
Ta có
' ' ' ' ' '
k
A B B C A C Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta được
' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' '
k
A B B C A C A B A C B C
Vậy tỉ số hai chu vi bằng k
Bài 2 Cho ABC ~ A’B’C’, biết AB =3; BC=5; CA =7 Cạnh nhỏ nhất của A’B’C’ bằng 4,5 Hãy tính các cạnh của A’B’C’
Vì ABC ~ A’B’C’, ABC có cạnh nhỏ nhất là AB cạnh nhỏ nhất của
A’B’C’ phải là cạnh A’B’ A’B’ = 4,5
AB BC AC
A B B C A C B C A C
Suy ra B’C’ = (5.4,5): 3 = 7,5; A’C’ = (7.4,5): 3 = 10,5
3./ BÀI TẬP HỌC SINH GIẢI
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nếu ABC ∽ A’B’C’ theo tỉ số k thì A’B’C’ ∽ ABC theo tỉ số:
Câu 2: ABC, gọi M và N là trung điểm AB và AC thì ABC ∽ AMN theo tỉ đồng dạng
Trang 12Tài liệu dạy thêm – Hình học 8 chương III- GV: Lương Công Hiển
Câu 3:Cho ABC A’B’C và hai cạnh tương ứng AB = 8 cm, A’B’ = 4 cm Thì hai tam giác giác này đồng dạng với tỷ số đồng dạng là bao nhiêu ?
Câu 4: Cho ABC A’B’C và hai cạnh tương ứng AB = 8 cm, A’B’ = 4 cm Gọi
p1 và p2 theo thứ tự là chu vi của ABC vàA’B’C Khăng định nào đúng?
A 1
2
2
p
p B 1
2
1 2
p
p C 1
2
1 4
p
p D 1
2
4
p
p
Bài làm phần trắc nghiệm
Trả
lời
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Cho ABC ~ A’B’C’, biết AB =16,2; BC=24,3; CA =32,7 Hãy tính các cạnh của A’B’C’trong các trường hợp sau
a./ A’B’ – AB = 10,8
b./AB- A’B’ = 5,4
Bài 2:Cho ABC, M trên cạnh AB, Vẽ MN//BC và MD//AC(N trên cạnh AC và D trên cạnh BC) Tìm tất cả các cặp tam giác đồng dạng có ở hình?
Bài 3:Cho ABCD hình thangAB//CD và CD = 2AB Gọi E trung điểm CD Nối EA và
EB Tìm tất cả các cặp tam giác đồng dạng có ở hình?
II CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC
1/Trường hợp c – c – c :
ABC và A’B’C’ có
' ' ' ' ' '
A B B C A C
AB BC AC A’B’C’ ABC
Áp dụng
Bài 1: ABC , gọi M;N;P là trung điểm AB;AC,BC Chứng minh PNM ~ ABC
Giải
ABC có M;N;P là trung điểm các cạnh
MN; NP;MP là 3 đường trung bình
2
BC AB AC PNM ~ ABC (c-c-c)
Bài 2:Hai tam giác có độ dài các cạnh như sau có đồng dạng không? 4 cm; 5 cm; 6
cm và 12 cm; 18 cm; 15 cm
Giải: Ta có 4 5 6 1
12 15183 hai tam giác có độ dài cách cạnh đã cho đồng dạng
2./ Trường hợp c – g – c :
ABC và A’B’C’ có '
' ' ' '
A A
A B A C
AB AC
A’B’C’ ABC(c-g-c)
Áp dụng
Hình 16
P
N M
A
Trang 13Tài liệu dạy thêm – Hình học 8 chương III- GV: Lương Công Hiển
Bài 1:Cho ABC có AB = 6 cm, AC = 4 cm Trên AB và AC lấy M và N sao cho
AM = 2 cm và AN = 3 cm Chứng tỏ AMN ~ ACB
Ta có AM.AB = 2.6 =12; AN.AC = 3.4 = 12
AM.AB = AN.AC AM AN
AC AB và Â chung Vậy AMN ~ ACB(c-g-c)
Bài 2:Cho ABCD hình thang (AB//CD) và AB =4 cm
CD= 16 cm, BD = 8 cm.Chứng minh BADDBC và BC = 2 AD
TA có AB.CD = 4.16 = 64
BD2 = 82 = 64 suy ra AB.CD=BD2
BD CD
Vì AB//CD ABDBDC(so letrong) ABD ~ BDC (c-g-c) BADDBC
4
AD AB BC = 2 AD
3./ Trường hợp g – g :
ABC và A’B’C’ có '
'
A’B’C’ ABC(c-g-c)
Áp dụng
Bài 1: Cho ABC Trên AB lấy M, v ẽ tia Mx sao cho AMxC, Mx cắt AC tại N
Chứng minh: AM.AB =AN.AC
Xét AMN và ACB có
 chung và AMN C AMN ~ ACB (g-g)
AC AB AM.AB =AN.AC
Bài 2:Cho ABC ~ A’B’C’có tỉ đồng dạng k
Vẽ phân giác góc B cắt AC tại D và phân giác góc B’ cắt A’C’ tại D’ Tính
' '
BD
B D
theo k
ABC ~ A’B’C’ Â=Â’ và BB'
2 2
B B B1 B1 '
hình 17
3cm 2cm
A
B
C
8cm
16cm 4cm
Hình 18
hình 19
A
B
C
Hình 20
1 1
D' D
A'
A
C'