1. Trang chủ
  2. » Tất cả

3 kttc1 silde bài giảng chương 1 kế toán nvl, ccdc 070a470db357f58a9f6fd91ccd4dd133

84 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế toán nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ và tài sản cố định trong kế toán tài chính
Trường học Trường Đại học Tài Chính - Marketing
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 3,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

❖ Với NVL gia công,chế biến xong nhập khoGiá gốc vật tư tự chế biến = Giá thực tế của NVL xuất chế biến + Chi phí chế biến TÍNH GIÁ NVL, CCDC NHẬP KHO... 1 PP nhập trước xuất trước2 PP g

Trang 1

KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 1 Đối tượng: ĐẠI HỌC

Thời lượng: 3 TÍN CHỈ

Trang 2

- Vận dụng các quy trình hạch toán kế toán; phân tích các nghiệp

vụ kinh tế phát sinh liên quan đến kế toán NVL và CC-DC, TSCĐ, tiền lương và các khoản trích theo lương, tập hợp CPSX và tính giá thành

sản phẩm;

- Hiểu được hệ thống Luật, chuẩn mực và chế độ kế toán liên quan

trong doanh nghiệp.

- Nhận thức được vai trò, trách nhiệm người làm công tác kế toán;

- Tuân theo hệ thống Luật, chuẩn mực và chế độ kế toán liên quan hiện hành.

Trang 3

1 Kế toán nguyên vật liệu và

công cụ dụng cụ

khoản trích theo lương

NỘI DUNG HỌC PHẦN

Trang 4

Nghiên cứu tài liệu

Trang 5

1 Kế toán nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ

2 Kế toán tài sản cố định

3 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương

NỘI DUNG HỌC PHẦN

4 Kế toán tập hợp CPSX và tính giá thành sản phẩm

Trang 6

TÀI LIỆU HỌC TẬP, THAM KHẢO

Nguyễn Xuân Hưng, Kế toán tài chính (quyển 1), Nhà xuất bản Kinh tế TP Hồ Chí Minh, 2016

Bộ tài chính, Chế độ kế toán doanh nghiệp (quyển 1), Nhà xuất bản Tài chính, 2015.

Bộ tài chính, 26 Chuẩn mực kế toán Việt Nam và toàn bộ Thông tư hướng dẫn các chuẩn mực, Nhà xuất bản Thống kê, 2014.

Trang 7

Giới thiệu học phần ✓Giới thiệu HP, TLHT, TLTK, website

✓ Hướng dẫn học, tự học, thảo luận, bài tập…

✓ Gửi nội dung slide,

✓ Thuyết trình, Tình huống, Minh họa, Miêu tả, Trao đổi

Trang 8

❑ Kiểm tra chuyên cần

ĐIỂM QUÁ TRÌNH ĐIỂM THI KẾT THÚC HP

Trang 9

CHƯƠNG 1

KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU VÀ CÔNG CỤ DỤNG CỤ

www.themegallery.com

Trang 10

NVL trong DN là những đối tượng

www.themegallery.com

KHÁI NIỆM NGUYÊN VẬT LIỆU

Trang 11

ĐẶC ĐIỂM NGUYÊN VẬT LIỆU

✓ Khi tham gia vào sản xuất giá trị vật liệu bị tiêu hao toàn

bộ và chuyển dịch hết một lần vào CP SXKD trong kỳ

www.themegallery.com

Trang 13

CCDC là tư liệu lao động, đồ

triệu) và thời gian sử dụng ngắn

(dưới 1 năm), không đủ tiêu

chuẩn quy định đối với TSCĐ

13

KHÁI NIỆM CÔNG CỤ DỤNG CỤ

Trang 15

Theo công năng Theo giá trị và thời gian sd

PHÂN LOẠI CÔNG CỤ DỤNG CỤ

Trang 16

TS phải được ghi nhận theo giá gốc Giá gốc

của TS được tính theo số tiền OR khoảntương đương tiền đã trả, phải trả OR tính theogiá trị hợp lý của TS đó vào thời điểm TS đượcghi nhận

Nguyên tắc GIÁ GỐC

TÍNH GIÁ NVL, CCDC NHẬP KHO

Trang 17

Với NVL, CCDC mua ngoài

+

Chi phí thu mua

+

Các khoản thuế không được hoàn lại

-Các khoản giảm giá (nếu có)

TÍNH GIÁ NVL, CCDC NHẬP KHO

Vận chuyển, bốc xếp, bảo quản,…

Thuế NK, thuế TTĐB, thuế BVMT,

CKTM, Hàng mua giảm giá,

Trang 18

Ví dụ:

Nhập mua 1.000 tấm gỗ ván ép, đơn giá trên HĐGTGT là68.000đ/tấm, thuế GTGT 10% Chi phí vận chuyển lô vật liệu

về tới kho 500.000đ, thuế GTGT 5%

Biết, DN tính thuế GTGT theo pp Khấu trừ.

TÍNH GIÁ NVL, CCDC NHẬP KHO

Trang 19

Ví dụ:

Nhập mua 1.000 tấm gỗ ván ép, đơn giá trên HĐGTGT là68.000đ/tấm, thuế GTGT 10% Chi phí vận chuyển lô vậtliệu về tới kho 500.000đ, thuế GTGT 5%, chiết khấu thươngmại được hưởng 1% do mua với số lượng lớn

Biết, DN tính thuế GTGT theo pp Khấu trừ.

TÍNH GIÁ NVL, CCDC NHẬP KHO

Trang 20

Với NVL gia công,chế biến xong nhập kho

Giá gốc vật tư

tự chế biến =

Giá thực tế của NVL xuất chế biến

+ Chi phí chế

biến

TÍNH GIÁ NVL, CCDC NHẬP KHO

Trang 21

Với NVL, CCDC thuê ngoài gia công, chế biến:

ngoài gia công,

chế biến

+

Chi phí thuê ngoài, gia công chế biến

+

Chi phí vận chuyển (nếu có)

TÍNH GIÁ NVL, CCDC NHẬP KHO

Trang 22

VD:

Ngày 1, xuất kho 8.000kg VL đi thuê ngoài gia công đơn giá

VL xuất 2.000đ/kg, CPVC đưa đi gia công 210.000 (cả thuế GTGT 5%).

Ngày 20, nhận lại kho số VL đưa đi gia công CP gia công 5.000.000, thuế GTGT 10% CPVC VL về nhập kho thanh toán bằng tiền mặt 500.000, thuế GTGT 5%.

Y/c: Tính trị giá thực tế VL nhập kho?

TÍNH GIÁ NVL, CCDC NHẬP KHO

Trang 23

Với NVL, CCDC nhận góp vốn liên doanh

Trang 24

1 PP nhập trước xuất trước

2 PP giá bình quân

3 PP giá thực tế đích danh

TÍNH GIÁ NVL, CCDC XUẤT KHO

Trang 25

PP nhập trước xuất trước (FIFO)

Trang 26

VD: Tồn đầu kỳ: 200m, đơn giá 39.000

- Ngày 1,mua nhập kho 1.000m vải, đơn giá mua ghi trênHĐGTGT là 40.000, thuế GTGT 10%

- Ngày 3, xuất 200m cho SXSP

- Ngày 4, tiếp tục xuất 600m cho SXSP

- Ngày 10, thu mua nhập kho 900m vải, đơn giá mua cả thuếGTGT 10 % là 45.100, chi phí thu mua 650.000

- Ngày 11, xuất 700m cho SXSP

- Ngày 15, tiếp tục xuất 250m cho SXSP

Y/c: Tính giá thực tế NVL xuất kho theo pp NTXT (pp FIFO)

TÍNH GIÁ NVL, CCDC XUẤT KHO

Trang 27

TÍNH GIÁ NVL, CCDC XUẤT KHO

Trang 29

VD: Tồn đầu kỳ: 200m, đơn giá 39.000

- Ngày 1,mua nhập kho 1.000m vải, đơn giá mua ghi trênHĐGTGT là 40.000, thuế GTGT 10%

- Ngày 3, xuất 200m cho SXSP

- Ngày 4, tiếp tục xuất 600m cho SXSP

- Ngày 10, thu mua nhập kho 900m vải, đơn giá mua cả thuếGTGT 10 % là 45.100, chi phí thu mua 650.000

- Ngày 11, xuất 700m cho SXSP

- Ngày 15, tiếp tục xuất 250m cho SXSP

Y/c: Tính giá thực tế NVL xuất kho theo pp Bình quân cả kỳ dự trữ

TÍNH GIÁ NVL, CCDC XUẤT KHO

Trang 30

Giá bình quân cuối kỳ trước

www.themegallery.com

TÍNH GIÁ NVL, CCDC XUẤT KHO

Đơn giá bình quân

cuối kỳ trước =

Giá trị thực tế vật tư tồn đầu kỳ

(hoặc cuối kỳ trước)

Số lượng vật tư tồn đầu kỳ (hoặc cuối kỳ trước)

Giá trị thực

tế xuất kho = Số lượng xuất kho x bình quân Đơn giá

Trang 31

VD: Tồn đầu kỳ: 200m, đơn giá 39.000

- Ngày 1,mua nhập kho 1.000m vải, đơn giá mua ghi trênHĐGTGT là 40.000, thuế GTGT 10%

- Ngày 3, xuất 200m cho SXSP

- Ngày 4, tiếp tục xuất 600m cho SXSP

- Ngày 10, thu mua nhập kho 900m vải, đơn giá mua cả thuếGTGT 10 % là 45.100, chi phí thu mua 650.000

- Ngày 11, xuất 700m cho SXSP

- Ngày 15, tiếp tục xuất 250m cho SXSP

Y/c: Tính giá thực tế NVL xuất kho theo pp Bình quân cuối kỳ trước

TÍNH GIÁ NVL, CCDC XUẤT KHO

Trang 32

Giá bình quân sau mỗi lần nhập

www.themegallery.com

TÍNH GIÁ NVL, CCDC XUẤT KHO

Đơn giá bình quân

Sau mỗi lần nhập =

Giá trị thực tế vật tư tồn sau mỗi lần nhập

Số lượng vật tư tồn sau mỗi lần nhập

Giá trị thực

tế xuất kho = Số lượng xuất kho x bình quân Đơn giá

Trang 33

VD: Tồn đầu kỳ: 200m, đơn giá 39.000

- Ngày 1,mua nhập kho 1.000m vải, đơn giá mua ghi trênHĐGTGT là 40.000, thuế GTGT 10%

- Ngày 3, xuất 200m cho SXSP

- Ngày 4, tiếp tục xuất 600m cho SXSP

- Ngày 10, thu mua nhập kho 900m vải, đơn giá mua cả thuếGTGT 10 % là 45.100, chi phí thu mua 650.000

- Ngày 11, xuất 700m cho SXSP

- Ngày 15, tiếp tục xuất 250m cho SXSP

Y/c: Tính giá thực tế NVL xuất kho theo pp Bình quân sau mỗi lần nhập

TÍNH GIÁ NVL, CCDC XUẤT KHO

Trang 34

Phương pháp giá thực tế đích danh

www.themegallery.com

Giá thực tế của vật liệu xuất khothuộc lô hàng nào thì tính theo đơngiá nhập thực tế của lô hàng đó

TÍNH GIÁ NVL, CCDC XUẤT KHO

Trang 35

Y/c: Xác định đơn giá xuất ngày 16?

TÍNH GIÁ NVL, CCDC XUẤT KHO

Trang 36

TEST 01

Cho: X = 2 số cuối của MSV x 100

Nếu 2 số cuối của MSV ≤ 09 thì:

X = (2 số cuối của MSV + 10) x 100

Ví Dụ:

(1) MSV: 16106100944 ➔ X = 44 x 100 = 4.400

Trang 37

TEST 01

Tồn đầu kỳ: X/4 (kg), đơn giá 21.000

(1) Ngày 2, nhập kho X (kg) NVL, đơn giá mua là 22.000, thuế GTGT 10%.

(2) Ngày 3, xuất X/4 (kg) NVL cho SXSP.

(3) Ngày 5, nhập kho 2X (kg) NVL, đơn giá mua cả thuế GTGT 10% là 25.300.

(4) Ngày 9, tiếp tục xuất 2X (kg) NVL cho SXSP.

(5) Ngày 15, mua nhập kho X/2 (kg) NVL, đơn giá mua chưa thuế GTGT 10 %

là 24.000, chi phí thu mua 500.000.

(6) Ngày 21, xuất (X+100) cho SXSP.

Y/c: a Xác định đơn giá thực tế NVL nhập kho trong kỳ?

b Xác định giá trị xuất kho NVL trong kỳ theo 3 pp:

NTXT, Bình quân cả kỳ, Bình quân sau mỗi lần nhập.

Trang 38

CHỨNG TỪ HẠCH TOÁN VÀ TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

Trang 39

TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

❖ TK 152 “Nguyên liệu, vật liệu”

Trang 41

KẾ TOÁN TỔNG HỢP NVL, CCDC

KKTX là PP theo dõi và phản ánh thường xuyên, liên tục và có hệ thống tình hình nhập, xuất, tồn kho vật tư hàng hóa trên sổ kế toán.

KKĐK là PP hạch toán HTK căn

cứ vào kết quả kiểm kê thực tế

để phản ánh giá trị tồn kho cuối

kỳ của vật tư, hàng hóa trên sổ

kế toán tổng hợp, từ đó tính giá trị của vật tư, hàng hóa xuất trong kỳ

Trang 42

KẾ TOÁN TỔNG HỢP NVL, CCDC THEO PP

KÊ KHAI THƯỜNG XUYÊN

www.themegallery.com

KẾ TOÁN TỔNG HỢP NVL, CCDC

Trang 43

Tăng do mua ngoài Tăng do nhận vốn góp

Tăng do tự gia công

Tăng do nhận biếu tặng Mua trong

nước Mua nhập khẩu

KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC

Trang 44

(1) Tăng do mua ngoài:

Nợ TK 152, 153: Giá mua chưa có thuế GTGT

Nợ TK 133: Thuế GTGT được khấu trừ

KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC

(DN tính thuế GTGT theo PP KHẤU TRỪ)

(DN tính thuế GTGT theo PP TRỰC TIẾP)

MUA TRONG NƯỚC

Trang 45

❖ Ví dụ:

Công ty SX bánh kẹo Hải Hà nhập mua 2.000kg bột mỳ

từ Công ty An Hòa theo HĐ GTGT số 000574, đơn giá 9.000 đ/kg, thuế GTGT 10% Công ty đã thanh toán toàn

bộ số hàng trên bằng tiền mặt.

Biết: DN tính thuế GTGT theo pp Khấu trừ

KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC

Trang 46

❖ Ví dụ:

Công ty SX bánh kẹo Hải Hà nhập mua 2.000kg bột mỳ

từ Công ty An Hòa theo HĐ GTGT số 000574, đơn giá 9.000 đ/kg, thuế GTGT 10% Công ty đã thanh toán toàn

bộ số hàng trên bằng tiền mặt.

Biết: DN tính thuế GTGT theo pp Trực tiếp

KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC

Trang 47

(1.1) Các khoản chi phí thu mua:

KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC

Nợ TK 152, 153: Chi phí vận chuyển, bốc dỡ,…

Nợ TK 133: Thuế GTGT được khấu trừ

Trang 48

Vẫn ví dụ trên đơn vị phát sinh chi phí vận chuyển lô bột

mỳ về nhập kho 500.000đ, thuế GTGT 10% Đơn vị đã thanh toán bằng tiền mặt.

KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC

Trang 49

(1.2) Chiết khấu thương mại hoặc giảm giá hàng mua được hưởng:

Nợ TK 111, 112 : Nếu NCC trả lại bằng tiền

Có TK 152, 153 : Số giảm giá or CKTM theo giá KHÔNG thuế.

Có TK 1331: Thuế GTGT đầu vào tương ứng

KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC

Trang 50

(1.3) Chiết khấu thanh toán được hưởng:

Nợ TK 111, 112 : Nếu NCC trả lại bằng tiền

Có TK 515: Số CKTT được hưởng tính trên tổng giá thanh toán

KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC

Trang 51

VD:

Ngày 20/4, nhập mua 2000m vải cho sản xuất sản phẩm,đơn giá chưa thuế GTGT 10% là 20.000 CKTM đượchưởng 2% do mua với số lượng lớn Tiền hàng chưathanh toán

Y/c: Định khoản

www.themegallery.com

KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC

Trang 52

VD:

Ngày 20/4, nhập mua 2000m vải cho sản xuất sản phẩm,đơn giá chưa thuế GTGT 10% là 20.000 Tiền hàng đãthanh toán bằng chuyển khoản Chiết khấu thanh toán

được hưởng 2% do thanh toán sớm nhận lại bằng tiềnmặt

www.themegallery.com

KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC

Trang 53

(1.4) TH trả lại cho người bán

Nợ TK 331, 111, 112: Tổng giá thanh toán

Có TK 1331: Thuế GTGT tương ứng

KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC

Trang 54

VD:

Nhập mua 1.000 lít sữa từ TH True, đơn giá theo HĐ GTGT

số 00423 là 40.000đ/lít, thuế GTGT 10% DN đã thanh toán toàn bộ tiền hàng bằng chuyển khoản.

Sau khi kiểm nhận nhập kho, phát hiện 80 lít có dấu hiệu vón cục và quyết định xuất trả lại TH TH chấp nhận và chưa thanh toán.

KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC

Trang 55

(1) Tăng do mua ngoài:

Trang 56

(1) Tăng do mua ngoài:

Trang 57

(1) Tăng do mua ngoài:

Trang 58

VD: Nhập khẩu 1 lô máy công cụ, số lượng 20 chiếc, tổng

trị giá trả NCC là 5.000USD, tiền hàng chưa thanh toán

bằng Mặt hàng chịu thuế NK là 30%, thuế TTĐB 25%, thuế

GTGT 10% Tỷ giá 20.000đ/USD

Các loại thuế đơn vị đã thanh toán bằng chuyển khoản

KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC

MUA NHẬP KHẨU

Trang 59

(1) Tăng do mua ngoài

KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC

A Hàng và hóa đơn cùng về (TH thông thường đã học)

C Hàng về trước, hóa đơn về sau

B Hóa đơn về trước, hàng về sau

Trang 60

B Hóa đơn về trước, hàng về sau:

Trang 61

Ví dụ:

Nhập mua 1500kg thép của DN Năm Lan Biết đơn giá thép

40 000đ/ kg, thuế GTGT 10% Được biết hóa đơn đã về, nhưng đến cuối tháng hàng vẫn chưa về.

KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC

Trang 62

C Hàng về trước, hóa đơn về sau:

KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC

Kế toán ghi sổ theo giá tạm tính:

Nợ TK 152,153: Ghi theo giá tạm tính

Trang 63

Ví dụ:

Nhập mua 1500kg thép của DN Năm Lan 1500kg thép đã

về nhập kho đủ nhưng hóa đơn vẫn chưa về , kế toán đã ghi sổ theo giá tạm tính với đơn giá 39 000đ/kg.

Trong tháng hóa đơn về, Biết đơn giá thép trên hóa đơn

GTGT là 40 000đ/ kg, thuế GTGT 10%.

KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC

Trang 64

Hàng THỪA so với hóa đơn:

Có TK 3381: Trị giá thừa không thuế GTGT

Xác định nguyên nhân do người bán giao thừa

a1 Xuất trả lại người bán:

Trang 65

Hàng THỪA so với hóa đơn:

KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC

Thừa không rõ nguyên nhân:

Nợ TK 3381

Có TK 711

Trang 66

Ví dụ: (đvt 1.000đ)

Nhập kho 3000 tấn xi măng cho xây dựng công trình NOXH từ Xi măng Hoàng Thạch, đơn giá 1.500, thuế GTGT 10%, khi kiểm nhận nhập kho phát hiện thừa 80 tấn DN nhập kho toàn bộ, và quyết định mua lại số thừa.

www.themegallery.com

KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC

Trang 67

Hàng THIẾU so với hóa đơn:

KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC

a Nhập kho theo số thực nhận:

Nợ TK 152,153: Số thực tế nhập kho (không bao gồm số thiếu)

Nợ TK 1331: Toàn bộ số Thuế GTGT trên HĐ

Nợ TK 1381: Trị giá số thiếu không thuế GTGT

Có TK 111, 112,331,

Xác định nguyên nhân do người bán giao thiếu

a1 Người bán giao bù:

Trang 68

Hàng THIẾU so với hóa đơn:

Trang 69

Ví dụ:

Nhập kho 2000 kg hạt nhựa PP từ Công ty CP Á Đông, đơn giá 30.000, thuế GTGT 10%, khi kiểm nhận nhập kho phát hiện thiếu 100 kg Phía CTCP Á Đông đã xác nhận và giao tiếp số thiếu.

KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC

Trang 71

(3) Tăng do TỰ SX hoặc gia công, chế biến:

Nợ TK 152, 153: Trị giá NVL, CCDC

Có TK 154: Chi phí SXKD dở dang

www.themegallery.com

KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC

Trang 72

(3) Tăng do THUÊ NGOÀI gia công, chế biến:

(3.1) Khi mang đi thuê gia công:

Trang 73

Y/c: Định khoản?

TÍNH GIÁ NVL, CCDC NHẬP KHO

Trang 75

KẾ TOÁN GIẢM NVL, CCDC

Các trường hợp thiếu khi kiểm kê

Xuất thuê ngoài gia công, chế biến

Xuất mang góp vốn

Xuất cho

sản xuất

Trang 76

Giảm NVL do xuất sử dụng cho SXKD:

Nợ TK 621: Nếu xuất cho trực tiếp SX

Nợ TK 627: Nếu xuất cho phân xưởng

Nợ TK 641: Nếu xuất cho BPBH

Nợ TK 642: Nếu xuất cho BPQLDN

Có TK 152: Gịá trị NVL xuất kho

KẾ TOÁN GIẢM NVL, CCDC

Trang 78

Giảm NVL do xuất góp vốn liên doanh:

TH1 Nếu giá đánh giá lại < Giá trị ghi sổ:

Nợ TK 221, 222: Giá trị được chấp nhận theo giá ĐGL

Nợ TK 811: Phần CL giá đánh giá lại < giá trị ghi sổ

Có TK 152: Gía trị ghi sổ của NVL

TH2 Nếu giá đánh giá lại > Giá trị ghi sổ:

Nợ TK 221, 222: Giá trị được chấp nhận theo giá ĐGL

Có TK 152: Gía trị ghi sổ của NVL

Có TK 711: Phần CL giá đánh giá lại > giá trị ghi sổ

Trang 79

Ví dụ:

DN xuất một lô NVL tham gia góp vốn liên với công ty A, giá trị ghi sổ của lô NVL xuất kho là 250 000 Trị giá vốn góp được hội đồng liên doanh ghi nhận là 245 000.

y/c: Định khoản?

KẾ TOÁN GIẢM NVL, CCDC

Trang 80

Ví dụ:

DN xuất một lô NVL tham gia góp vốn liên với công ty A, giá trị ghi sổ của lô NVL xuất kho là 250 000 Trị giá vốn góp được hội đồng liên doanh ghi nhận là 260 000

y/c: Định khoản?

KẾ TOÁN GIẢM NVL, CCDC

Trang 81

Giảm do xuất thuê ngoài gia công, chế biến

- Chi phí liên quan tới việc thuê ngoài gia công:

Nợ TK 154 : Tập hợp chi phí liên quan

Nợ TK 133 (1331): Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)

Có TK 331, 334, 338, 111, 112,

Trang 82

Các TH thiếu khi kiểm kê:

- Khi không xác định được nguyên nhân:

Nợ TK 1381 : Giá trị NVL thiếu hụt chưa rõ nguyên nhân

Trang 83

KẾ TOÁN CÁC TRƯỜNG HỢP

GIẢM CÔNG CỤ DỤNG CỤ

KẾ TOÁN GIẢM NVL, CCDC

Các trường hợp thiếu khi kiểm kê

Xuất thuê ngoài gia công, chế biến

Xuất mang góp vốn

Xuất

cho

SXKD

Trang 84

TH1 CCDC xuất thuộc loại phân bổ 1 lần :

Ngày đăng: 15/03/2023, 00:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm