❖ Với NVL gia công,chế biến xong nhập khoGiá gốc vật tư tự chế biến = Giá thực tế của NVL xuất chế biến + Chi phí chế biến TÍNH GIÁ NVL, CCDC NHẬP KHO... 1 PP nhập trước xuất trước2 PP g
Trang 1KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 1 Đối tượng: ĐẠI HỌC
Thời lượng: 3 TÍN CHỈ
Trang 2- Vận dụng các quy trình hạch toán kế toán; phân tích các nghiệp
vụ kinh tế phát sinh liên quan đến kế toán NVL và CC-DC, TSCĐ, tiền lương và các khoản trích theo lương, tập hợp CPSX và tính giá thành
sản phẩm;
- Hiểu được hệ thống Luật, chuẩn mực và chế độ kế toán liên quan
trong doanh nghiệp.
- Nhận thức được vai trò, trách nhiệm người làm công tác kế toán;
- Tuân theo hệ thống Luật, chuẩn mực và chế độ kế toán liên quan hiện hành.
Trang 31 Kế toán nguyên vật liệu và
công cụ dụng cụ
khoản trích theo lương
NỘI DUNG HỌC PHẦN
Trang 4Nghiên cứu tài liệu
Trang 51 Kế toán nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ
2 Kế toán tài sản cố định
3 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương
NỘI DUNG HỌC PHẦN
4 Kế toán tập hợp CPSX và tính giá thành sản phẩm
Trang 6TÀI LIỆU HỌC TẬP, THAM KHẢO
❖ Nguyễn Xuân Hưng, Kế toán tài chính (quyển 1), Nhà xuất bản Kinh tế TP Hồ Chí Minh, 2016
❖ Bộ tài chính, Chế độ kế toán doanh nghiệp (quyển 1), Nhà xuất bản Tài chính, 2015.
❖ Bộ tài chính, 26 Chuẩn mực kế toán Việt Nam và toàn bộ Thông tư hướng dẫn các chuẩn mực, Nhà xuất bản Thống kê, 2014.
Trang 7Giới thiệu học phần ✓Giới thiệu HP, TLHT, TLTK, website
✓ Hướng dẫn học, tự học, thảo luận, bài tập…
✓ Gửi nội dung slide,
✓ Thuyết trình, Tình huống, Minh họa, Miêu tả, Trao đổi
Trang 8❑ Kiểm tra chuyên cần
ĐIỂM QUÁ TRÌNH ĐIỂM THI KẾT THÚC HP
Trang 9CHƯƠNG 1
KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU VÀ CÔNG CỤ DỤNG CỤ
www.themegallery.com
Trang 10NVL trong DN là những đối tượng
www.themegallery.com
KHÁI NIỆM NGUYÊN VẬT LIỆU
Trang 11ĐẶC ĐIỂM NGUYÊN VẬT LIỆU
✓ Khi tham gia vào sản xuất giá trị vật liệu bị tiêu hao toàn
bộ và chuyển dịch hết một lần vào CP SXKD trong kỳ
www.themegallery.com
Trang 13CCDC là tư liệu lao động, đồ
triệu) và thời gian sử dụng ngắn
(dưới 1 năm), không đủ tiêu
chuẩn quy định đối với TSCĐ
13
KHÁI NIỆM CÔNG CỤ DỤNG CỤ
Trang 15Theo công năng Theo giá trị và thời gian sd
PHÂN LOẠI CÔNG CỤ DỤNG CỤ
Trang 16TS phải được ghi nhận theo giá gốc Giá gốc
của TS được tính theo số tiền OR khoảntương đương tiền đã trả, phải trả OR tính theogiá trị hợp lý của TS đó vào thời điểm TS đượcghi nhận
Nguyên tắc GIÁ GỐC
TÍNH GIÁ NVL, CCDC NHẬP KHO
Trang 17❖ Với NVL, CCDC mua ngoài
+
Chi phí thu mua
+
Các khoản thuế không được hoàn lại
-Các khoản giảm giá (nếu có)
TÍNH GIÁ NVL, CCDC NHẬP KHO
Vận chuyển, bốc xếp, bảo quản,…
Thuế NK, thuế TTĐB, thuế BVMT,
CKTM, Hàng mua giảm giá,
Trang 18❖ Ví dụ:
Nhập mua 1.000 tấm gỗ ván ép, đơn giá trên HĐGTGT là68.000đ/tấm, thuế GTGT 10% Chi phí vận chuyển lô vật liệu
về tới kho 500.000đ, thuế GTGT 5%
Biết, DN tính thuế GTGT theo pp Khấu trừ.
TÍNH GIÁ NVL, CCDC NHẬP KHO
Trang 19❖ Ví dụ:
Nhập mua 1.000 tấm gỗ ván ép, đơn giá trên HĐGTGT là68.000đ/tấm, thuế GTGT 10% Chi phí vận chuyển lô vậtliệu về tới kho 500.000đ, thuế GTGT 5%, chiết khấu thươngmại được hưởng 1% do mua với số lượng lớn
Biết, DN tính thuế GTGT theo pp Khấu trừ.
TÍNH GIÁ NVL, CCDC NHẬP KHO
Trang 20❖ Với NVL gia công,chế biến xong nhập kho
Giá gốc vật tư
tự chế biến =
Giá thực tế của NVL xuất chế biến
+ Chi phí chế
biến
TÍNH GIÁ NVL, CCDC NHẬP KHO
Trang 21❖ Với NVL, CCDC thuê ngoài gia công, chế biến:
ngoài gia công,
chế biến
+
Chi phí thuê ngoài, gia công chế biến
+
Chi phí vận chuyển (nếu có)
TÍNH GIÁ NVL, CCDC NHẬP KHO
Trang 22❖ VD:
Ngày 1, xuất kho 8.000kg VL đi thuê ngoài gia công đơn giá
VL xuất 2.000đ/kg, CPVC đưa đi gia công 210.000 (cả thuế GTGT 5%).
Ngày 20, nhận lại kho số VL đưa đi gia công CP gia công 5.000.000, thuế GTGT 10% CPVC VL về nhập kho thanh toán bằng tiền mặt 500.000, thuế GTGT 5%.
Y/c: Tính trị giá thực tế VL nhập kho?
TÍNH GIÁ NVL, CCDC NHẬP KHO
Trang 23❖ Với NVL, CCDC nhận góp vốn liên doanh
Trang 241 PP nhập trước xuất trước
2 PP giá bình quân
3 PP giá thực tế đích danh
TÍNH GIÁ NVL, CCDC XUẤT KHO
Trang 25❖ PP nhập trước xuất trước (FIFO)
Trang 26VD: Tồn đầu kỳ: 200m, đơn giá 39.000
- Ngày 1,mua nhập kho 1.000m vải, đơn giá mua ghi trênHĐGTGT là 40.000, thuế GTGT 10%
- Ngày 3, xuất 200m cho SXSP
- Ngày 4, tiếp tục xuất 600m cho SXSP
- Ngày 10, thu mua nhập kho 900m vải, đơn giá mua cả thuếGTGT 10 % là 45.100, chi phí thu mua 650.000
- Ngày 11, xuất 700m cho SXSP
- Ngày 15, tiếp tục xuất 250m cho SXSP
Y/c: Tính giá thực tế NVL xuất kho theo pp NTXT (pp FIFO)
TÍNH GIÁ NVL, CCDC XUẤT KHO
Trang 27TÍNH GIÁ NVL, CCDC XUẤT KHO
Trang 29VD: Tồn đầu kỳ: 200m, đơn giá 39.000
- Ngày 1,mua nhập kho 1.000m vải, đơn giá mua ghi trênHĐGTGT là 40.000, thuế GTGT 10%
- Ngày 3, xuất 200m cho SXSP
- Ngày 4, tiếp tục xuất 600m cho SXSP
- Ngày 10, thu mua nhập kho 900m vải, đơn giá mua cả thuếGTGT 10 % là 45.100, chi phí thu mua 650.000
- Ngày 11, xuất 700m cho SXSP
- Ngày 15, tiếp tục xuất 250m cho SXSP
Y/c: Tính giá thực tế NVL xuất kho theo pp Bình quân cả kỳ dự trữ
TÍNH GIÁ NVL, CCDC XUẤT KHO
Trang 30• Giá bình quân cuối kỳ trước
www.themegallery.com
TÍNH GIÁ NVL, CCDC XUẤT KHO
Đơn giá bình quân
cuối kỳ trước =
Giá trị thực tế vật tư tồn đầu kỳ
(hoặc cuối kỳ trước)
Số lượng vật tư tồn đầu kỳ (hoặc cuối kỳ trước)
Giá trị thực
tế xuất kho = Số lượng xuất kho x bình quân Đơn giá
Trang 31VD: Tồn đầu kỳ: 200m, đơn giá 39.000
- Ngày 1,mua nhập kho 1.000m vải, đơn giá mua ghi trênHĐGTGT là 40.000, thuế GTGT 10%
- Ngày 3, xuất 200m cho SXSP
- Ngày 4, tiếp tục xuất 600m cho SXSP
- Ngày 10, thu mua nhập kho 900m vải, đơn giá mua cả thuếGTGT 10 % là 45.100, chi phí thu mua 650.000
- Ngày 11, xuất 700m cho SXSP
- Ngày 15, tiếp tục xuất 250m cho SXSP
Y/c: Tính giá thực tế NVL xuất kho theo pp Bình quân cuối kỳ trước
TÍNH GIÁ NVL, CCDC XUẤT KHO
Trang 32• Giá bình quân sau mỗi lần nhập
www.themegallery.com
TÍNH GIÁ NVL, CCDC XUẤT KHO
Đơn giá bình quân
Sau mỗi lần nhập =
Giá trị thực tế vật tư tồn sau mỗi lần nhập
Số lượng vật tư tồn sau mỗi lần nhập
Giá trị thực
tế xuất kho = Số lượng xuất kho x bình quân Đơn giá
Trang 33VD: Tồn đầu kỳ: 200m, đơn giá 39.000
- Ngày 1,mua nhập kho 1.000m vải, đơn giá mua ghi trênHĐGTGT là 40.000, thuế GTGT 10%
- Ngày 3, xuất 200m cho SXSP
- Ngày 4, tiếp tục xuất 600m cho SXSP
- Ngày 10, thu mua nhập kho 900m vải, đơn giá mua cả thuếGTGT 10 % là 45.100, chi phí thu mua 650.000
- Ngày 11, xuất 700m cho SXSP
- Ngày 15, tiếp tục xuất 250m cho SXSP
Y/c: Tính giá thực tế NVL xuất kho theo pp Bình quân sau mỗi lần nhập
TÍNH GIÁ NVL, CCDC XUẤT KHO
Trang 34❖ Phương pháp giá thực tế đích danh
www.themegallery.com
Giá thực tế của vật liệu xuất khothuộc lô hàng nào thì tính theo đơngiá nhập thực tế của lô hàng đó
TÍNH GIÁ NVL, CCDC XUẤT KHO
Trang 35Y/c: Xác định đơn giá xuất ngày 16?
TÍNH GIÁ NVL, CCDC XUẤT KHO
Trang 36TEST 01
Cho: X = 2 số cuối của MSV x 100
Nếu 2 số cuối của MSV ≤ 09 thì:
X = (2 số cuối của MSV + 10) x 100
Ví Dụ:
(1) MSV: 16106100944 ➔ X = 44 x 100 = 4.400
Trang 37TEST 01
Tồn đầu kỳ: X/4 (kg), đơn giá 21.000
(1) Ngày 2, nhập kho X (kg) NVL, đơn giá mua là 22.000, thuế GTGT 10%.
(2) Ngày 3, xuất X/4 (kg) NVL cho SXSP.
(3) Ngày 5, nhập kho 2X (kg) NVL, đơn giá mua cả thuế GTGT 10% là 25.300.
(4) Ngày 9, tiếp tục xuất 2X (kg) NVL cho SXSP.
(5) Ngày 15, mua nhập kho X/2 (kg) NVL, đơn giá mua chưa thuế GTGT 10 %
là 24.000, chi phí thu mua 500.000.
(6) Ngày 21, xuất (X+100) cho SXSP.
Y/c: a Xác định đơn giá thực tế NVL nhập kho trong kỳ?
b Xác định giá trị xuất kho NVL trong kỳ theo 3 pp:
NTXT, Bình quân cả kỳ, Bình quân sau mỗi lần nhập.
Trang 38CHỨNG TỪ HẠCH TOÁN VÀ TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
Trang 39TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
❖ TK 152 “Nguyên liệu, vật liệu”
Trang 41KẾ TOÁN TỔNG HỢP NVL, CCDC
KKTX là PP theo dõi và phản ánh thường xuyên, liên tục và có hệ thống tình hình nhập, xuất, tồn kho vật tư hàng hóa trên sổ kế toán.
KKĐK là PP hạch toán HTK căn
cứ vào kết quả kiểm kê thực tế
để phản ánh giá trị tồn kho cuối
kỳ của vật tư, hàng hóa trên sổ
kế toán tổng hợp, từ đó tính giá trị của vật tư, hàng hóa xuất trong kỳ
Trang 42KẾ TOÁN TỔNG HỢP NVL, CCDC THEO PP
KÊ KHAI THƯỜNG XUYÊN
www.themegallery.com
KẾ TOÁN TỔNG HỢP NVL, CCDC
Trang 43Tăng do mua ngoài Tăng do nhận vốn góp
Tăng do tự gia công
Tăng do nhận biếu tặng Mua trong
nước Mua nhập khẩu
KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC
Trang 44(1) Tăng do mua ngoài:
Nợ TK 152, 153: Giá mua chưa có thuế GTGT
Nợ TK 133: Thuế GTGT được khấu trừ
KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC
(DN tính thuế GTGT theo PP KHẤU TRỪ)
(DN tính thuế GTGT theo PP TRỰC TIẾP)
MUA TRONG NƯỚC
Trang 45❖ Ví dụ:
Công ty SX bánh kẹo Hải Hà nhập mua 2.000kg bột mỳ
từ Công ty An Hòa theo HĐ GTGT số 000574, đơn giá 9.000 đ/kg, thuế GTGT 10% Công ty đã thanh toán toàn
bộ số hàng trên bằng tiền mặt.
Biết: DN tính thuế GTGT theo pp Khấu trừ
KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC
Trang 46❖ Ví dụ:
Công ty SX bánh kẹo Hải Hà nhập mua 2.000kg bột mỳ
từ Công ty An Hòa theo HĐ GTGT số 000574, đơn giá 9.000 đ/kg, thuế GTGT 10% Công ty đã thanh toán toàn
bộ số hàng trên bằng tiền mặt.
Biết: DN tính thuế GTGT theo pp Trực tiếp
KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC
Trang 47(1.1) Các khoản chi phí thu mua:
KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC
Nợ TK 152, 153: Chi phí vận chuyển, bốc dỡ,…
Nợ TK 133: Thuế GTGT được khấu trừ
Trang 48Vẫn ví dụ trên đơn vị phát sinh chi phí vận chuyển lô bột
mỳ về nhập kho 500.000đ, thuế GTGT 10% Đơn vị đã thanh toán bằng tiền mặt.
KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC
Trang 49(1.2) Chiết khấu thương mại hoặc giảm giá hàng mua được hưởng:
Nợ TK 111, 112 : Nếu NCC trả lại bằng tiền
Có TK 152, 153 : Số giảm giá or CKTM theo giá KHÔNG thuế.
Có TK 1331: Thuế GTGT đầu vào tương ứng
KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC
Trang 50(1.3) Chiết khấu thanh toán được hưởng:
Nợ TK 111, 112 : Nếu NCC trả lại bằng tiền
Có TK 515: Số CKTT được hưởng tính trên tổng giá thanh toán
KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC
Trang 51❖ VD:
Ngày 20/4, nhập mua 2000m vải cho sản xuất sản phẩm,đơn giá chưa thuế GTGT 10% là 20.000 CKTM đượchưởng 2% do mua với số lượng lớn Tiền hàng chưathanh toán
Y/c: Định khoản
www.themegallery.com
KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC
Trang 52❖ VD:
Ngày 20/4, nhập mua 2000m vải cho sản xuất sản phẩm,đơn giá chưa thuế GTGT 10% là 20.000 Tiền hàng đãthanh toán bằng chuyển khoản Chiết khấu thanh toán
được hưởng 2% do thanh toán sớm nhận lại bằng tiềnmặt
www.themegallery.com
KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC
Trang 53(1.4) TH trả lại cho người bán
Nợ TK 331, 111, 112: Tổng giá thanh toán
Có TK 1331: Thuế GTGT tương ứng
KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC
Trang 54✓ VD:
Nhập mua 1.000 lít sữa từ TH True, đơn giá theo HĐ GTGT
số 00423 là 40.000đ/lít, thuế GTGT 10% DN đã thanh toán toàn bộ tiền hàng bằng chuyển khoản.
Sau khi kiểm nhận nhập kho, phát hiện 80 lít có dấu hiệu vón cục và quyết định xuất trả lại TH TH chấp nhận và chưa thanh toán.
KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC
Trang 55(1) Tăng do mua ngoài:
Trang 56(1) Tăng do mua ngoài:
Trang 57(1) Tăng do mua ngoài:
Trang 58VD: Nhập khẩu 1 lô máy công cụ, số lượng 20 chiếc, tổng
trị giá trả NCC là 5.000USD, tiền hàng chưa thanh toán
bằng Mặt hàng chịu thuế NK là 30%, thuế TTĐB 25%, thuế
GTGT 10% Tỷ giá 20.000đ/USD
Các loại thuế đơn vị đã thanh toán bằng chuyển khoản
KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC
MUA NHẬP KHẨU
Trang 59(1) Tăng do mua ngoài
KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC
A Hàng và hóa đơn cùng về (TH thông thường đã học)
C Hàng về trước, hóa đơn về sau
B Hóa đơn về trước, hàng về sau
Trang 60B Hóa đơn về trước, hàng về sau:
Trang 61❖ Ví dụ:
Nhập mua 1500kg thép của DN Năm Lan Biết đơn giá thép
40 000đ/ kg, thuế GTGT 10% Được biết hóa đơn đã về, nhưng đến cuối tháng hàng vẫn chưa về.
KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC
Trang 62C Hàng về trước, hóa đơn về sau:
KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC
Kế toán ghi sổ theo giá tạm tính:
Nợ TK 152,153: Ghi theo giá tạm tính
Trang 63❖ Ví dụ:
Nhập mua 1500kg thép của DN Năm Lan 1500kg thép đã
về nhập kho đủ nhưng hóa đơn vẫn chưa về , kế toán đã ghi sổ theo giá tạm tính với đơn giá 39 000đ/kg.
Trong tháng hóa đơn về, Biết đơn giá thép trên hóa đơn
GTGT là 40 000đ/ kg, thuế GTGT 10%.
KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC
Trang 64Hàng THỪA so với hóa đơn:
Có TK 3381: Trị giá thừa không thuế GTGT
❑ Xác định nguyên nhân do người bán giao thừa
a1 Xuất trả lại người bán:
Trang 65Hàng THỪA so với hóa đơn:
KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC
❑ Thừa không rõ nguyên nhân:
Nợ TK 3381
Có TK 711
Trang 66❖ Ví dụ: (đvt 1.000đ)
Nhập kho 3000 tấn xi măng cho xây dựng công trình NOXH từ Xi măng Hoàng Thạch, đơn giá 1.500, thuế GTGT 10%, khi kiểm nhận nhập kho phát hiện thừa 80 tấn DN nhập kho toàn bộ, và quyết định mua lại số thừa.
www.themegallery.com
KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC
Trang 67Hàng THIẾU so với hóa đơn:
KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC
a Nhập kho theo số thực nhận:
Nợ TK 152,153: Số thực tế nhập kho (không bao gồm số thiếu)
Nợ TK 1331: Toàn bộ số Thuế GTGT trên HĐ
Nợ TK 1381: Trị giá số thiếu không thuế GTGT
Có TK 111, 112,331,
❑ Xác định nguyên nhân do người bán giao thiếu
a1 Người bán giao bù:
Trang 68Hàng THIẾU so với hóa đơn:
Trang 69❖ Ví dụ:
Nhập kho 2000 kg hạt nhựa PP từ Công ty CP Á Đông, đơn giá 30.000, thuế GTGT 10%, khi kiểm nhận nhập kho phát hiện thiếu 100 kg Phía CTCP Á Đông đã xác nhận và giao tiếp số thiếu.
KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC
Trang 71(3) Tăng do TỰ SX hoặc gia công, chế biến:
Nợ TK 152, 153: Trị giá NVL, CCDC
Có TK 154: Chi phí SXKD dở dang
www.themegallery.com
KẾ TOÁN TĂNG NVL, CCDC
Trang 72(3) Tăng do THUÊ NGOÀI gia công, chế biến:
(3.1) Khi mang đi thuê gia công:
Trang 73Y/c: Định khoản?
TÍNH GIÁ NVL, CCDC NHẬP KHO
Trang 75KẾ TOÁN GIẢM NVL, CCDC
Các trường hợp thiếu khi kiểm kê
Xuất thuê ngoài gia công, chế biến
Xuất mang góp vốn
Xuất cho
sản xuất
Trang 76✓ Giảm NVL do xuất sử dụng cho SXKD:
Nợ TK 621: Nếu xuất cho trực tiếp SX
Nợ TK 627: Nếu xuất cho phân xưởng
Nợ TK 641: Nếu xuất cho BPBH
Nợ TK 642: Nếu xuất cho BPQLDN
Có TK 152: Gịá trị NVL xuất kho
KẾ TOÁN GIẢM NVL, CCDC
Trang 78✓ Giảm NVL do xuất góp vốn liên doanh:
TH1 Nếu giá đánh giá lại < Giá trị ghi sổ:
Nợ TK 221, 222: Giá trị được chấp nhận theo giá ĐGL
Nợ TK 811: Phần CL giá đánh giá lại < giá trị ghi sổ
Có TK 152: Gía trị ghi sổ của NVL
TH2 Nếu giá đánh giá lại > Giá trị ghi sổ:
Nợ TK 221, 222: Giá trị được chấp nhận theo giá ĐGL
Có TK 152: Gía trị ghi sổ của NVL
Có TK 711: Phần CL giá đánh giá lại > giá trị ghi sổ
Trang 79❖ Ví dụ:
DN xuất một lô NVL tham gia góp vốn liên với công ty A, giá trị ghi sổ của lô NVL xuất kho là 250 000 Trị giá vốn góp được hội đồng liên doanh ghi nhận là 245 000.
y/c: Định khoản?
KẾ TOÁN GIẢM NVL, CCDC
Trang 80❖ Ví dụ:
DN xuất một lô NVL tham gia góp vốn liên với công ty A, giá trị ghi sổ của lô NVL xuất kho là 250 000 Trị giá vốn góp được hội đồng liên doanh ghi nhận là 260 000
y/c: Định khoản?
KẾ TOÁN GIẢM NVL, CCDC
Trang 81✓ Giảm do xuất thuê ngoài gia công, chế biến
- Chi phí liên quan tới việc thuê ngoài gia công:
Nợ TK 154 : Tập hợp chi phí liên quan
Nợ TK 133 (1331): Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
Có TK 331, 334, 338, 111, 112,
Trang 82✓ Các TH thiếu khi kiểm kê:
- Khi không xác định được nguyên nhân:
Nợ TK 1381 : Giá trị NVL thiếu hụt chưa rõ nguyên nhân
Trang 83KẾ TOÁN CÁC TRƯỜNG HỢP
GIẢM CÔNG CỤ DỤNG CỤ
KẾ TOÁN GIẢM NVL, CCDC
Các trường hợp thiếu khi kiểm kê
Xuất thuê ngoài gia công, chế biến
Xuất mang góp vốn
Xuất
cho
SXKD
Trang 84TH1 CCDC xuất thuộc loại phân bổ 1 lần :