Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 năm học 2019 2020 VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242[.]
Trang 1Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 4 môn Toán
Họ và tên học sinh: ……… MÔN: TOÁN – LỚP 4 - Đề 1
Lớp:………
Câu 1: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 55m28cm2= cm2là: A 550 008 B 55800 C 5580 D 558 Câu 2: Hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34dm Hỏi diện tích hình bình hành là bao nhiêu ? A 126 dm2 B 156 dm2 C 146 dm2 D 136 dm2 Câu 3: Trong các phân số 98; 9 9; 88; 89phân số nào bé hơn 1? A 9 9 B 9 8 C 8 9 D 8 8 Câu 4: Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: (1điểm) A. 5 6; 2 3; 4 2 B. 2 3 ; 5 6 ; 4 2 C. 2 3; 4 2; 5 6 D. 4 2; 5 6; 2 3 Câu 5: Tính (1 điểm) a 2 5+ 3 2=……… b 10 15 - 1 3= ………
c 6 7 x 4= ……… d 3 4 : 6 9= ………
Câu 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất 10 7 2 5 10 7 10 7 3 ………
………….….… ………
….…….…… ……….…
…….………
………
Trang 2Câu 7: Phân số nào dưới đây bằng phân số 3
4?
A. 6
15
Câu 8: Điền chữ và số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
(MP = 8cm; NQ = 6cm)
Diện tích của hình ABCD là………
Diện tích của hình MNPQ là………
Câu 9: Tìm X: (1 điểm) a X + 3 4 = 9 b X x 6 7 = 8 9 ……….….… …
……….…….…… ……
……….……….………
………
………
Câu 10: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 120 m Chiều rộng bằng 2 3 chiều dài Tính chu vi và diện tích của mảnh đất đó ? (1 điểm) ………
………
………
8cm 4cm
8cm
6cm
Trang 3Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán lớp 4 giữa học kì II
Mạchkiếnthức,kĩ
năng
Sốc u
và số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
TN
KQ TL KQTN TL TNKQ TL TNKQ TL TNTL KQ TL
Phânsố, sosánh
phânsố, c c phép
t nhvớiphânsố
Số
Đạilượng
Số
Yếutốhìnhhọc
vàgiảitoán
Số
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 GIỮA HỌC KÌ II - ĐỀ 1 Câu 1: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 55m28cm2= cm2là:
Đáp án A 550 008
Câu 2: Hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34dm Hỏi diện tích
hình bình hành là bao nhiêu ?
Đáp án D 136 dm2
Câu 3: Trong các phân số 98; 9
9; 88; 89phân số nào bé hơn 1? Đáp án C 89
Trang 4Câu 4: Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
Đáp án D. 42; 5
6;
2 3
Câu 5: Tính (1 điểm)
a 2
5+ 3
2= 4
10 +15
10= 19
15 - 1
3= 10
15- 5
15= 5
15= 1 3
c 6
7 x 4 = 6 4
7
X = 24
4 : 6
9= 3
4 x 9
6 = 27
24= 9 8
Câu 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm)
7 10
70 10 10
7 ) 2 5 3 ( 10
7 10
7 2 5 10
7 10
7
3
Câu 7: (1điểm) Phân số nào dưới đây bằng phân số 3
4? Đáp án C. 12
16
Câu 8:
Học sinh tự giải
Câu 9: Tìm X: (1 điểm)
a X + 3
7 = 8 9
X = 9 - 3
9 : 6 7
X = 33
27
Câu 10: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 120 m Chiều rộng bằng 23
chiều dài Tính chu vi và diện tích của mảnh đất đó ? (1 điểm)
Bài giải:
Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:
120 x 2
3 =80 (m) Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là:
Trang 5(120+ 80) x 2 = 400 (m) Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
120 x 80= 9600 (m2)
Đáp số: 9600 m2
Họ và tên học sinh: ……… MÔN: TOÁN – LỚP 4 - Đề 2
Lớp:………
Câu 1: Trong các phân số 9 8; 99; 88; 89phân số nào bé hơn 1? A 98 B 99 C 88 D 89 Câu 2: Phân số nào dưới đây bằng phân số 3 4? A. 10 15 B. 12 16 C.20 15 D. 6 9 Câu 3: Hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34dm Hỏi diện tích hình bình hành là bao nhiêu ? A 126 dm2 B 136 dm2 C 146 dm2 D 156 dm2 Câu 4: Tìm X: (1 điểm) a X + 3 4 = 9 b X x 6 7 = 8 9 ……….….… …
……….…….…… ……
……….……….………
………
………
Câu 5: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 55m28cm2= cm2là:
Trang 6A 558 B 5580 C 55800 D 550 008 Câu 6: Tính (1 điểm)
a 2
5+ 3
15 - 1
3= ………
c 6 7 x 4= ……… d 3 4 : 6 9= ………
Câu 7: Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: (1điểm) A. 2 3 ; 5 6 ; 4 2 B. 5 6; 2 3; 4 2 C. 4 2; 5 6; 2 3 D. 2 3; 4 2; 5 6 Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện nhất 10 7 2 5 10 7 10 7 3 ……….….… …
……….…….…… ……
……….……….………
………
………
Câu 9: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 120 m Chiều rộng bằng 2
3 chiều dài Tính chu vi và diện tích của mảnh đất đó ? (1 điểm)
Câu 10: Một cửa hàng có 250kg gạo Buổi sáng đã bán 25kg gạo, buổi chiều bán
5
3 số gạo còn lại Hỏi cả hai buổi cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (1 điểm)
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 GIỮA HỌC KÌ II ĐỀ 2 Câu 1: Trong các phân số 98; 9
9; 88; 89phân số nào bé hơn 1? Đáp án D 89
Trang 7Câu 2: Phân số nào dưới đây bằng phân số 3
4? Đáp án B. 12
16
Câu 3: Hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34dm Hỏi diện tích
hình bình hành là bao nhiêu ?
Đáp án B 136 dm2
Câu 4: Tìm X: (1 điểm)
a X + 3
7 = 8 9
X = 9 - 3
9 : 6 7
X = 33
27
Câu 5: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 55m28cm2= cm2là:
Đáp án D 550 008
Câu 6: Tính (1 điểm)
a 2
5+ 3
2= 4
10 +15
10= 19
15 - 1
3= 10
15- 5
15= 5
15= 1 3
c 6
7 x 4 = 6 4
7
X = 24
4 : 6
9= 3
4 x 9
6 = 27
24= 9 8
Câu 7: (1điểm) Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
Đáp án C. 42; 5
6;
2 3
Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm)
7 10
70 10 10
7 ) 2 5 3 ( 10
7 10
7 2 5 10
7 10
7
3
Câu 9: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 120 m Chiều rộng bằng 2
3 chiều dài Tính chu vi và diện tích của mảnh đất đó ? (1 điểm)
Bài giải:
Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:
120 x 2
3 =80 (m) Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là:
Trang 8(120+ 80) x 2 = 400 (m) Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
120 x 80= 9600 (m2)
Đáp số: 9600 m2
Câu 10: Một cửa hàng có 250kg gạo Buổi sáng đã bán 25kg gạo, buổi chiều bán
5
3 số gạo còn lại Hỏi cả hai buổi cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (1 điểm)
Bài giải:
Số gạo còn lại của cửa hàng sau buổi sáng bán là:
250 – 25 = 225 (kg)
Số kg gạo buổi chiều bán là:
225 x 3
5 = 135 (kg)
Số kg gạo cả hai buổi cửa hàng đã bán được là:
25 + 135 = 160 (kg)
Đáp số: 160 kg gạo
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 4 - Đề 3
Phần I Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng (3 điểm)
Câu 1: Phân số nào dưới đây bằng phân số
5
4? (0,5 điểm) M1
A
16
20
15 16
Câu 2 Rút gọn phân số
36
24 ta được phân số tối giản là: (0,5 điểm) M2
A
18
12
3 2
Câu 3: Các phân số
3
1
; 7
2
; 4
1 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: (1 điểm)M3
Trang 94
1
; 7
2
; 3
4
1
; 3
1
; 7
7
2
; 3
1
; 4 1
Câu 4: Hình bình hành là hình : (0,5 điểm) M1
A Có bốn góc vuông
B Có bốn cạnh bằng nhau
C Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
D Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
Câu 5: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45m26cm2 =………….cm2là: (0,5 điểm)M2
Phần II Tự luận: (7 điểm)
Câu 6: Tính: (2 điểm) M1
5
4 15
7 ………
b)
8
5 5
4 X =………
c)
8
3 3
2 =………
d)
5
2 : 2
Câu 7: Tìm x: (1 điểm) M2
a) x
-3
5 4
2
1 3
2
Trang 10Câu 8: (2,5 điểm) M4
Một sân thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 100m Chiều rộng bằng
5
3
chiều dài Trên thửa ruộng người ta cấy lúa, cứ 100m2 thu được 70 kg thóc hỏi thửa ruộng đó thu được bao nhiêu ki-lô-gam thóc ?
Giải
………
………
………
Câu 9: (1,5 điểm) M3 Cả hai lớp 4A và 4B trồng được 600 cây Lớp 4A trồng được ít hơn lớp 4B là 50 cây Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây ? Giải ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 4
ĐỀ 3 Phần I Trắc nghiệm: (3 điểm):
Câu 1: ý B(0,5đ) Câu 2: ý C (0,5đ) Câu 3: ý A (1đ)
Câu 4: ý C (0,5đ) Câu 5: ý C (0,5đ)
Trang 11Phần II Tự luận: (7 điểm):
Câu 5 : (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
a)
15
2
24
7 d)
4 5
Câu 6 : (1 điểm) Mỗi phần làm đúng được 0,5 điểm.
a) x=
12
3 1
Câu 7: (2.5 điểm) GIẢI
Chiều rộng của thửa ruộng là: (0.25điểm)
100 x
5
3 = 60 (m) (0 5điểm) Diện tích thửa ruộng là: (0.25điểm)
100 x 60 = 6000 (m2) (0 5điểm) Thửa ruộng đó thu được số thóc là: (0.25điểm) 6000: 100 x 70 = 4200 (kg) (0 5điểm)
Đáp số: 4200 kg thóc (0,25điểm)
Câu 8 : (1.5 điểm) GIẢI
Số cây lớp 4A trồng được là: (0.25điểm) (600 – 50) : 2 = 275 (cây) (0.25điểm)
Số cây lớp 4B trồng được là: (0.25điểm)
Trang 12275 + 50 = 325 (cây) (0.25điểm)
Đáp số: Lớp 4A: 275 cây (0.25điểm)
Lớp 4B: 325 cây (0.25điểm)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 4 - Đề 4
Phần I: Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
Câu 1: Phân số tối giản của phân số 7
10 là phân số nào?
A. 7
3
10
3 5
Câu 2: Rút gọn phân số 2 3 5
3 6 10
ta được phân số tối giản là:
A. 1
1
1
1 15
Câu 3: Khi sắp xếp các phân số 1 45 1; ;
9 81 5 theo thứ tự từ bé đến lớn ta được:
A. 1 1 45; ;
1 1 45; ;
9 5 81
C. 45 1 1; ;
45 1 1; ;
81 9 5
Câu 4: Để tính diện tích hình bình hành ta cần biết số đo của các đại lượng nào?
A Độ dài các cạnh của hình bình hành
Trang 13B Độ dài một cạnh của hình bình hành
C Chu vi của hình bình hành
D Độ dài đáy và chiều cao của hình bình hành
Câu 5: Số a thỏa mãn để 47a 0 chia hết cho 2, 5 và 3 là:
Phần II: Tự luận
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
4 4
9 13
c, 25 16
4 4 15:
7 5 21
Bài 2: Tìm x, biết:
a, 1 5 10:
2 3 9
3 x 4 27
Bài 3: Điền dấu <, > , = thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 4: Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 25m và chiều rộng bằng 4/5 chiều dài.
Biết rằng cứ 1m 2 sẽ xếp được 2 em học sinh Hỏi sân trường có thể xếp được bao nhiêu
em học sinh?
Bài 5*: Nêu quy luật rồi viết tiếp 4 số trong các dãy số dưới đây:
Lời giải đề ôn thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4
Trang 14I Phần trắc nghiệm
II Phần tự luận
Bài 1:
a, 23 7 46 7 53
5 10 10 10 10
9 13 117 117 117
c, 25 16 1 16 16 4
100 3 4 3 12 3
d,4 4 15 4 5 15 5 5: 0
7 5 21 7 4 21 7 7
Bài 2:
a.
1 5 10:
2 3 9
1 5 9
2 3 10
1 3
2 2
3 1
2 2
4 4
2
x
x
x
x
x
b.
Trang 151 3 8
3 4 27
1 3 2 4
3 4 3 9
1 2
3 9
3 2
9 9
1
9
x
x
x
x
x
x
Bài 3:
c, 3/4 phút > 30 giây c, 50m 2 40dm 2 < 5400dm 2
Bài 4:
Chiều rộng của sân trường hình chữ nhật là:
25 x 4/5 = 20 (m)
Diện tích của sân trường hình chữ nhật là:
20 x 25 = 500 (m 2 )
Số học sinh mà sân trường có thể xếp được là:
500 x 2 = 1000 (học sinh)
Đáp số: 1000 học sinh
Bài 5*:
a, Quy luật là số cần tìm sẽ là tổng của tất cả các số phía trước nó
Như vậy 4 số tiếp theo sẽ là: 48, 96, 192, 384
Trang 16b, Quy luật là kể từ số thứ hai trở đi thì số liền sau bằng số liền trước nhân 4 trừ 1
Như vậy 4 số tiếp theo sẽ là: 683, 2731, 10923, 43691
Tham khảo đề thi giữa học kì 2 lớp 4:
https://vndoc.com/de-thi-giua-ki-2-lop-4