Bài tập ôn tập hình học chương 3 lớp 8 nâng cao VnDoc Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 Bài tập[.]
Trang 1Bài tập Hình học chương 3 lớp 8 nâng cao
I Nội dung của chương 3 Hình học 8
+ Công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác, hình thang, hình bình hành và hình thoi
+ Định lí Ta-lét, định lí Ta-lét đảo và hệ quả của định lí Ta-lét
+ Tính chất đường phân giác trong tam giác
+ Các trường hợp đồng dạng của tam giác thường và tam giác vuông
+ Công thức tính tỉ số đường cao, diện tích của hai tam giác đồng dạng
II Bài tập chương 3 hình học 8 nâng cao
Bài 1: Cho hình bình hành ABCD có góc B là góc tù Kẻ AH vuông góc với BD tại H,
HK vuông góc với CD tại K Gọi M là trung điểm của DK và N là trung điểm của BH (cho biết S là diện tích)
1/ Chứng minh: ABN ~HDM
2/ Kẻ NO vuông góc với AB tại O Chứng minh: 3 điểm O, H, M thẳng hàng
3/ AN cắt BC tại E và cắt CD tại F Trong trường hợp 15
16
AHD CEF
S
S Tính tỷ số AHF BNE
S
S
4/ Kẻ NS vuông góc với AD tại S Chứng minh: HM BC
HS AB
Bài 2: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn có 3 đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H, EF
cắt AH tại O Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của C và B trên đường thẳng EF Chứng minh:
AD DF
Trang 22/ MC HC AC.
BN HB AB
MN AD HD
AN OE
Bài 3: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB<AC) có 3 đường cao AD, BE, CF cắt
nhau tại H, EF cắt AH tại O
1/ Chứng minh: HC.OF = OH.AC
2/ Gọi M là trung điểm của OB và N là trung điểm của OC Chứng minh:
2
MN AB FC
3/ Chứng minh AB2 AC2 4.AM2 AN2
4/ MF cắt EN tại S Chứng minh: Đường thẳng AS đi qua trung điểm đoạn thẳng BC
Bài 4: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB<AC) có 3 đường cao AD, BE, CF cắt
nhau tại H
1/Chứng minh: 2AD2 AF AB AE AC 2BD CD
2/ Gọi I là trung điểm của BC và K là điểm đối xứng H qua I Chứng minh
~
3/ AK cắt HC tại O Lấy điểm M thuộc đoạn thẳng AC sao cho EF // OM Chứng minh: HM // BC
4/ KC cắt AD tại L và cắt HM tại J Gọi T là điểm đối xứng O qua C Chứng minh: Tam giác LTJ là tam giác vuông
Bài 5: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB<AC) có 3 đường cao AD, BE, CF cắt
nhau tại H Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của F và E trên đường thẳng AH
Trang 31/ Chứng minh: AN AB22
AM AC
2/ Chứng minh: Với mọi trường hợp tam giác ABC nhọn, không thể xảy ra trường hợp M là trực tâm của tam giác BNC
3/ Chứng minh:
2
Bài 6: Bài 6 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB<AC) Vẽ đường phân giác trong
AD ( D thuộc BC) Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của B và C trên đường thẳng AD 1/ Chứng minh: AE DE
AF DF
2/ EC cắt AB tại K và cắt BF tại O Chứng minh: 3 đường thẳng KF, BE, OD đồng quy 3/ OA cắt BC tại M Chứng minh: AM2 MB MC AB AC
4/ Chứng minh: BD AD DE 1
CD AE AE và
2
1
Bài 7: Bài 7 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn Điểm E di động trên đoạn thẳng AB,
điểm F di động trên đoạn thẳng AC sao cho EF // BC và BE > AE Gọi M là N lần lượt
là trung điểm của AF và AC
1/ Chứng minh: Tứ giác EMNB là hình thang
2/ Chứng minh: Khi E và F di động thì giá trị của biểu thức BEMN EFN
A
giá trị không đổi (S là diện tích)
3/ NE cắt BM tại O và EC cắt BF tại I Chứng minh: OI // BC và 1
3
BOI AOIC S
S
Trang 44/ Trong trường hợp AC2 2AB2 Chứng minh: MBF NEC
Bài 8: Cho tam giác ABC có N là trung điểm của AC Điểm M thuộc đoạn thẳng AB
sao cho BM = 2AM Cho MN cắt BC tại E Cho biết S là diện tích
1/ Trong trường hợp BC = 12cm Tính độ dài EC
2/ Biết diện tích tam giác AMN = 10 cm2 Tính diện tích tam giác NCE
3/ MC cắt BN tại I, EI cắt AC tại H và cắt AB tại K Tính tỉ số IH
IK
4/ Tính tỉ số diện tích tứ giác HMKC với diện tích tứ giác AICE
Bài 9: Cho tam giác ABC vuông tại A (AC>AB) Gọi M và N lần lượt là trung điểm
của AB và AC Kẻ D và E lần lượt là hình chiếu của M và N trên đường thẳng BC
1/ Chứng minh NE2 EC BD
2/ Chứng minh EC AC22
BD AB
2 2
4 4
BD EC BD
AD
4/ BN cắt MD tại P và MC cắt NE tại Q Đặt a = AB2, b = AC2 Tính PQ2theo a và b
2 2
2 2
QE BD EC
AQ
Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A (AC>AB) Trên đoạn thẳng AC lấy điểm D
bất kì Kẻ DE vuông góc với BC tại E, BD cắt AE tại O
1/ Chứng minh: AOD~BOE
2/ Dựng hình bình hành DOEM và AOBN Chứng minh: DOE CDM
S S
3/ Chứng minh: 3 điểm C, M, N thẳng hàng
Trang 54/ Chứng minh: AD.BE + DE.AB = AE.BD
5/ MN cắt AB tại P Trên đoạn thẵng AB lấy Q sao cho góc COD AOQ Chứng
minh: BP = AQ
Bài 11: Cho hình vuông ABCD Trên cạnh BC lấy điểm E bất kì, DE cắt AB tại
M và AE cắt CD tại N
1/ Xác định vị trí điểm E trên đoạn thẳng BC để BM + NC đạt giá trị nhỏ nhất
2/ MC cắt BN tại O Chứng minh: BO.BN = CO.CM
3/ MC cắt AD tại I Chứng minh: BI AN
4/ BI cắt ND và NA lần lượt tại H và T, AH cắt IN tại G Chứng minh:
DG AE IH BT BI
Bài 12: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn có 3 đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.
Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của F và E trên đường thẳng BC Cho biết S là diện tích
1/ Chứng minh: MDF ~EHC
2/ Chứng minh: MD BM CD
3/ Chứng minh: 3 đường thẳng ME, NF, AD đồng quy
Bài 13: Cho hình chữ nhật ABCD Trên cạnh BC lấy điểm E bất kì Gọi H và K lần
lượt là hình chiếu của B và D trên đường thẳng AE Cho biết S là diện tích
1/ Chứng minh: AE BC BE
Trang 62/ Trong trường hợp SABE 30cm S2; ADCE 60cm2 Tính tỷ số BH
DK
3/ Trong trường hợp ABCD là hình vuông Xác định vị trí điểm E trên đoạn thẳng
BC để:
4
ABE ADK
S
S
7
AHD BKC
S
S
Bài 14: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn ( AB < AC) có 3 đường cao AD, BE, CF cắt
nhau tại H, EF cắt AH và BC lần lượt tại O và I Cho biết S là diện tích
1/ Chứng minh: IB.IC = IF.IE và OHE CHE
S S
2/ Chứng minh: IF BD AC22
IE CD AB
IB IC ID và
IF IE IO
4/ Chứng minh:
Bài 15: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH ( H thuộc BC) Vẽ HK
vuông góc với AB tại K
1/ Chứng minh: BK AH22
AK HC
2/ Chứng minh: HK.AC + BK.AB = BH.BC
3/ Gọi E là điểm đối A qua B, F là điểm đối xứng F qua H Chứng minh:
Trang 74/ EF cắt HK tại M Trên đoạn thẳng AH lấy điểm S sao cho AK2 = HS.AF Chứng minh: KH.KM = AS.AF
Bài 16: Cho hình thang ABCD (AB//CD) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB
và CD
1/ Chứng minh: 3 đường thẳng AC, BD, MN đồng quy
2/ Trên tia đối tia BD lấy điểm E bất kì, EM cắt AD tại H và EN cắt BC tại K Chứng minh: HK // CD
3/ Đặt AB = a; CD = b ; BD = c Xác định vị trí điểm E trên tia đối tia BD sao cho:
a/ HK đi qua điểm đồng quy của 3 đường thẳng AC, BD, MN
b/ HK chia hình thang ABCD thành 2 phần có diện tích bằng nhau
Bài 17: Cho hình thang ABCD (AB//CD) Gọi M là trung điểm của AB, AC cắt MD
tại O và BD cắt MC tại I Cho biết S là diện tích, AB = a, CD = b
1/ Chứng minh: OI // CD Tính độ dài OI theo a và b
2/ AI và BO cắt đường thẳng CD lần lượt tại E và F Chứng minh: EF = 3CD
3/ Tính tỉ số FOIE
AOIB
S
S và BOE AIF
S
S theo a và b
Bài 18: Cho hình thang ABCD (AB//CD) Trên cạnh CD lấy điểm E bất kì Lấy điểm
M thuộc cạnh AD, điểm N thuộc cạnh BC sao cho ME // AC và BD // NE Cho biết S
là diện tích
1/ Chứng minh: SAME SBNE và DME 22
CNE
S EC Từ đó xác định vị trí điểm E
thuộc cạnh CD để 2 2
S S đạt giá trị nhỏ nhất 2/ MN cắt BD và AC lần lượt tại H và K, AC cắt BD tại O Chứng minh: MH = KN
Và OE đi qua trung điểm của cạnh MN
Trang 83/ Chứng minh: DH OB
AK OA
4/ AH cắt BK tại S, OS cắt CD tại L Đặt ED = a ; EC = b ; AB = c Tính tỷ số LD
LC theo
a, b, c
Bài 19: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) có đường cao AH ( H thuộc BC).
Vẽ HK vuông góc với AC tại K, BK cắt AH tại O Gọi Q là trung điểm của cạnh AB 1/ Chứng minh: 3 điểm C, O, Q thẳng hàng và O K 22
OA
C
H KH
2/ Gọi D là điểm đối xứng A qua H Chứng minh: OC DK
3/ DK cắt OC và BC lần lượt tại M và N, kẻ DE vuông góc với BK tại E Chứng minh:
HM OB AC
HE OC AB
4/ Gọi P là trung điểm của AK, AN cắt HP tại I Trên đoạn thẳng HD lấy điểm L sao cho LD = 2LH Chứng minh: AIQ CLH
Bài 20: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) có đường cao AH ( H thuộc BC).
Trên đoạn thẳng AH lấy điểm D bất kỳ, BD cắt AC tại M Kẻ CK vuông góc với BM tại K
1/ Chứng minh: AB2 BD BK
2/ Gọi E là điểm đối xứng A qua H.Chứng minh: AKH DCE
3/ Chứng minh: AK.EK =KM.KB
4/ EK cắt AC và BC lần lượt tại N và O Chứng minh: AC là tia phân giác của góc
KAO
AM AC AN
Trang 9Bài 21: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) có đường cao AH ( H thuộc BC).
Gọi M và N lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC và AHB Cho AM và AN cắt đoạn thẳng BC lần lượt tại E và F Cho biết S là diện tích và P là chu vi
1/ Chứng minh: MN // BC và HC = 3MN
2/ Cho biết PABC 36cm;PHMN 10,2cm,SAHB 19,44cm2 Tính SCMNB
3/ Tính BN2+ MC2theo HB và HC
4/ Trong trường hợp NE, MF, AH đồng quy.Tính giá trị biểu thức NC2 BM2 2
BC
A
Bài 22: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) có đường cao AH ( H thuộc BC).Gọi
M và N lần lượt là trọng tâm của các tam giác AHC và AHB Cho AM và AN cắt
đoạn thẳng BC lần lượt tại E và F Cho biết S là diện tích
1/ Chứng minh: HMN ~ACB Tìm tỷ số đồng dạng
2/ MN cắt AH tại O Chứng minh: ON AH22
3/ Tính AM2+ AN2theo OA và MN
4/ Trong trường hợp 3 đường thẳng MF, EN, AH đồng quy Tính tỷ số CMF
BNE
S
S
5/ Trên AC lấy điểm P, trên AB lấy điểm Q sao cho MP // AH // NQ Chứng minh:
Tứ giác MPQN là hình chữ nhật
6/ PE cắt QF tại S Chứng minh: 2 tam giác AEB và SBC có chung trực tâm và tính giá trị biểu thức HP22 HQ22
Bài 23: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) có đường cao AH ( H thuộc BC).
Gọi E là điểm đối xứng H qua A, D là điểm đối xứng H qua B
Trang 101/ Chứng minh: ABD ~CAE
2/ AD cắt EF tại F Chứng minh: DF2= FC.FE + 2HB2+ 2AC2
3/ Trên đoạn thẳng CD lấy điểm K sao cho DF2 = 2DK.DC Chứng minh:
2 2
KC.BC
4
DF DC
4/ Đường trung trực của DE cắt DF tại S Trên tia đối tia HE lấy điểm M, trên tia đối tia FD lấy điểm N sao cho DF // MC và HE // NC Chứng minh: MN // BS
Bài 24: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) có đường cao AH ( H thuộc BC).
Đường thẳng qua C song song với AB cắt AH tại G
1/ Chứng minh: AC2= HB.HC + HA.HG
2/ Gọi D là trung điểm của AB và vẽ AK vuông góc với CD tại K Chứng minh:
CKH BKD
3/ AK cắt BC tại M Gọi I là trung điểm của HB Chứng minh: AH.AG = CM.CI và MH.MB = MI.MC
4/ Chứng minh: 3 điểm D, M, G thẳng hàng
5/ Trên tia đối tia BA lấy điểm L sao cho LB HB
LA HC HB Lấy điểm S thuộc IL sao cho BS // AC Chứng minh: HK HS
Bài 25: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn Trên tia đối tia CB lấy điểm D bất kì Vẽ 3
đường cao AE, BM, CN của tam giác ABC cắt nhau tại H Vẽ 3 đường cao AE, CI, DJ của tam giác ACD cắt nhau tại K Cho biết S là diện tích
1/ Chứng minh: EMJ ~ABD
2/ Chứng minh: EM HC BE DC BH EN HE AD; ;
EJ KC DE BC BM EI EK AB
Trang 113/ Chứng minh: EC.BD = AC.MJ và MNE EIJ
4/ Chứng minh: Khi D di động trên tia đối tia CB thì
2
MEN IEJ
đổi
5/ Cho BE = 4cm ; EC = 6cm ; HE = 3cm ; 4
15
AMEB AEJD
S
S Tìm S ABKD
25
S S
AJD
S
S
Bài 26: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) có đường cao AH ( H thuộc BC).
Gọi E là điểm đối xứng H qua A, D là điểm đối xứng A qua B Biết S là diện tích
1/ Chứng minh: BHD~AEC và HD vuông góc với EC
2/ AD cắt EC tại I Chứng minh: CIN ~CDE
3/ Chứng minh: AIH DHC
S S
4/ HD cắt IC tại M Gọi P là Q lần lượt là trung điểm của HD và AM Chứng minh: Tam giác PQC là tam giác vuông
5/ Vẽ HK AC tại K Vẽ điểm L sao cho BL // AC, L và H nằm ở 2 mặt phẳng bờ
AB khác nhau và BL.AC = BH.(BC +BH) Chứng minh: 3 điểm M, K, L thẳng hàng
Bài 27: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) có đường cao AH ( H thuộc BC).
Trên cạnh AB lấy điểm M, trên cạnh AC lấy điểm N sao cho góc AMH là góc tù và
HM HN Đường thẳng qua B song song với AC cắt AH tại K Cho biết S là diện tích
1/ Chứng minh: AM NC
Trang 122/ Cho biết 3
16
AHB ABKC
S
S Tính tỉ số ABC ABK
S
S
3/ HN cắt BK tại D Chứng minh: HM2= HN.DN
4/ MK cắt BN tại O, HO cắt AB tại Q Chứng minh: BN MK và QA AN
QB AC
Bài 28: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) có đường cao AH ( H thuộc BC).
Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC Đường thẳng qua B song song với
AC cắt AH tại K Cho biết S là diện tích
1/ Chứng minh: BHD ABD
S S
2/ Chứng minh: BN MD
3/ AH cắt BN tại I Chứng minh: HM22 2IN
4/ Đường thẳng qua A song song với BC cắt MD tại K Chứng minh: IC BK
Bài 29: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) Gọi D là trung điểm của AC Vẽ
DE _|_ BC tại E Đường thẳng qua B song song với AC cắt DE tại M, AM cắt BD tại
O Cho biết S là diện tích
1/ Chứng minh: BC2= AC.(CD + MB)
OE AD MB
3/ Tính tỉ số CDE
ABC
S
S Nếu
39 25
ADEB MEB S
Trang 134/ Gọi P là trung điểm của BC Đường thẳng qua B song song với DE cắt PD tại S.
Đường thẳng qua P song song với AC cắt OC tại Q Tính tỉ số MCS
MEQ S
S
nếu
PQS ACB
Bài 30: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) Trên cạnh AC lấy điểm D bất kỳ.
Vẽ DH _|_ BC tại H Cho BD cắt AH tại O
1/ Chứng minh: HC OD
AC OA
2/ Vẽ các đường phân giác trong OM, ON, OP, OQ lần lượt của các tam giác DOH,
BOH, AOB, DOA (M, N, P, Q lần lượt thuộc HD, HB, AB, AD) Chứng minh:
BH OP MN
AB ON PQ
3/ Chứng minh: 3 đường thẳng MN, PQ, BD đồng quy tại điểm I
4/ Chứng minh: BI là tia phân giác của góc AIH
Bài 31: Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) có 3 đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
1/ Chứng minh: BD2= BH.BE – HD.AD
2/ Chứng minh: DE.DF.EF = AF.BD.EC
3/ Gọi M và N lần lượt là trung điểm của HE và AF Chứng minh: MN MD
EF EC
Bài 32: Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) có 3 đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.
Gọi M và N lần lượt là trung điểm của DE và HE, MN cắt AB tại O
1/ Chứng minh: HED~HAB
2/ Chứng minh: EOM EFN
3/ Chứng minh: DB FB 2AH
DC FA MO AH
Trang 144/ NF cắt BM tại S Chứng minh: Tam giác BSC vuông
5/ Chứng minh rằng: nếu tam giác ABC cân tại C thì 3 điểm O, S, C thẳng hàng
Bài 33: Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) có 3 đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.
Gọi M là hình chiếu của B trên đường thẳng EF, N là hình chiếu của C trên đường thẳng DF
1/ Chứng minh: NDC ~EHC
2/ Chứng minh: ME = NF
3/ Chứng minh:MB BD
NC CD
4/ DF cắt BH tại O Chứng minh: AM OD
BN OF
Bài 34: Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) có 2 đường cao BE và CF cắt nhau tại H.
Gọi M và N lần lượt là trung điểm của EF và BC, I là điểm đối xứng H qua N Kí hiệu S là diện tích
1/ Chứng minh: AMF ~ANC
2/ Chứng minh: AMH ~ANI
3/ Tính tỷ số EF
AH nếu
8 25
AMH AHI
S
S
4/ IF cắt BE tại P, IE cắt CF tại Q, PQ cắt BC tại O Chứng minh: IA _|_ IO
Bài 35: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH (H thuộc BC)
Gọi D là E lần lượt là hình chiếu của H trên các đoạn thẳng AB và AC
1/ Tính giá trị của biểu thức
A
2/ Chứng minh: EC.BD.BC = EH.BH.AC
Trang 153/ Tính B = BC2– BD2– EC2theo HB và HC
4/ Chứng minh: AH5= BD.BH.HC.BC.EC
5/ Chứng minh: (HC + HE).(BC + AB) = (AH + AC)2
AH BH AH HC AH
7/ Chứng minh: ADE
ABC
2
9/ Chứng minh: BE.CD = BD.HD + EH.EC + 3BD.EC
10/ Chứng minh: (AB + AC – BC)2= (AH + BH – AB)2+ (AH + HC – AC)2
11/ Tính tỉ số ADE
BDEC
S
S trong trường hợp
1 8
BD
EC
2
13/ Chứng minh: AB.AC.BC – BD.HB.HB – EC.EC.HC = 3BD.EC.BC
3
2 8
BC
15/ Chứng minh:
2
Bài 36: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH (H thuộc BC)
Gọi D là E lần lượt là hình chiếu của H trên các đoạn thẳng AB và AC Cho CD cắt
HE tại M, BE cắt HD tại N Cho biết S là diện tích
Trang 161/ Chứng minh: ME ND 1
HE HD
2/ Chứng minh: AH (BH AB HC AC)( )
AH BC AB AC
3/ Chứng minh: MN // BC và S AMHN SADE
S S S
5/ Tính AM2+ AN2theo AH và BC
6/ Tính tỉ số BNMC
AMN
S
2
27
BC
7/ Giả sử B và C cố định Điểm A chuyển động sao cho tam giác ABC luôn vuông tại
A Hãy tính tỉ số HB
HC trong trường hợp tỉ số AMN ABC
S
S đạt giá trị lớn nhất
Chứng minh rằng
8/ AM2+ BM2+ AN2+ NC2– BE2– CD2= MN.BC
10/ BH3 HC3 (AB AC BC AH) ( ) (BC AH)
AB P AC P AH P
Bài 37: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH (H thuộc BC).
Gọi D là E lần lượt là trung điểm của AB và AC, DE cắt AH tại I Biết S là diện tích
1/ Tính IB2+ IC2theo AH và BC