1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap chuong 3 hinh hoc lop 8 nang cao

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập chương 3 hình học lớp 8 nâng cao
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 313,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập ôn tập hình học chương 3 lớp 8 nâng cao VnDoc Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 Bài tập[.]

Trang 1

Bài tập Hình học chương 3 lớp 8 nâng cao

I Nội dung của chương 3 Hình học 8

+ Công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác, hình thang, hình bình hành và hình thoi

+ Định lí Ta-lét, định lí Ta-lét đảo và hệ quả của định lí Ta-lét

+ Tính chất đường phân giác trong tam giác

+ Các trường hợp đồng dạng của tam giác thường và tam giác vuông

+ Công thức tính tỉ số đường cao, diện tích của hai tam giác đồng dạng

II Bài tập chương 3 hình học 8 nâng cao

Bài 1: Cho hình bình hành ABCD có góc B là góc tù Kẻ AH vuông góc với BD tại H,

HK vuông góc với CD tại K Gọi M là trung điểm của DK và N là trung điểm của BH (cho biết S là diện tích)

1/ Chứng minh: ABN ~HDM

2/ Kẻ NO vuông góc với AB tại O Chứng minh: 3 điểm O, H, M thẳng hàng

3/ AN cắt BC tại E và cắt CD tại F Trong trường hợp 15

16

AHD CEF

S

S  Tính tỷ số AHF BNE

S

S

4/ Kẻ NS vuông góc với AD tại S Chứng minh: HM BC

HSAB

Bài 2: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn có 3 đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H, EF

cắt AH tại O Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của C và B trên đường thẳng EF Chứng minh:

AD DF

Trang 2

2/ MC HC AC.

BNHB AB

MN AD HD 

ANOE

Bài 3: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB<AC) có 3 đường cao AD, BE, CF cắt

nhau tại H, EF cắt AH tại O

1/ Chứng minh: HC.OF = OH.AC

2/ Gọi M là trung điểm của OB và N là trung điểm của OC Chứng minh:

2

MNAB FC

3/ Chứng minh AB2  AC2 4.AM2  AN2

4/ MF cắt EN tại S Chứng minh: Đường thẳng AS đi qua trung điểm đoạn thẳng BC

Bài 4: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB<AC) có 3 đường cao AD, BE, CF cắt

nhau tại H

1/Chứng minh: 2AD2  AF AB AE AC  2BD CD

2/ Gọi I là trung điểm của BC và K là điểm đối xứng H qua I Chứng minh

~

3/ AK cắt HC tại O Lấy điểm M thuộc đoạn thẳng AC sao cho EF // OM Chứng minh: HM // BC

4/ KC cắt AD tại L và cắt HM tại J Gọi T là điểm đối xứng O qua C Chứng minh: Tam giác LTJ là tam giác vuông

Bài 5: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB<AC) có 3 đường cao AD, BE, CF cắt

nhau tại H Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của F và E trên đường thẳng AH

Trang 3

1/ Chứng minh: AN AB22

AMAC

2/ Chứng minh: Với mọi trường hợp tam giác ABC nhọn, không thể xảy ra trường hợp M là trực tâm của tam giác BNC

3/ Chứng minh:

2

Bài 6: Bài 6 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB<AC) Vẽ đường phân giác trong

AD ( D thuộc BC) Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của B và C trên đường thẳng AD 1/ Chứng minh: AE DE

AF DF

2/ EC cắt AB tại K và cắt BF tại O Chứng minh: 3 đường thẳng KF, BE, OD đồng quy 3/ OA cắt BC tại M Chứng minh: AM2 MB MC AB AC

4/ Chứng minh: BD AD DE 1

CD AE AE  và

2

1

  

Bài 7: Bài 7 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn Điểm E di động trên đoạn thẳng AB,

điểm F di động trên đoạn thẳng AC sao cho EF // BC và BE > AE Gọi M là N lần lượt

là trung điểm của AF và AC

1/ Chứng minh: Tứ giác EMNB là hình thang

2/ Chứng minh: Khi E và F di động thì giá trị của biểu thức BEMN EFN

A

giá trị không đổi (S là diện tích)

3/ NE cắt BM tại O và EC cắt BF tại I Chứng minh: OI // BC và 1

3

BOI AOIC S

S 

Trang 4

4/ Trong trường hợp AC2 2AB2 Chứng minh: MBF NEC 

Bài 8: Cho tam giác ABC có N là trung điểm của AC Điểm M thuộc đoạn thẳng AB

sao cho BM = 2AM Cho MN cắt BC tại E Cho biết S là diện tích

1/ Trong trường hợp BC = 12cm Tính độ dài EC

2/ Biết diện tích tam giác AMN = 10 cm2 Tính diện tích tam giác NCE

3/ MC cắt BN tại I, EI cắt AC tại H và cắt AB tại K Tính tỉ số IH

IK

4/ Tính tỉ số diện tích tứ giác HMKC với diện tích tứ giác AICE

Bài 9: Cho tam giác ABC vuông tại A (AC>AB) Gọi M và N lần lượt là trung điểm

của AB và AC Kẻ D và E lần lượt là hình chiếu của M và N trên đường thẳng BC

1/ Chứng minh NE2 EC BD

2/ Chứng minh EC AC22

BD AB

2 2

4 4

BD EC BD

AD

4/ BN cắt MD tại P và MC cắt NE tại Q Đặt a = AB2, b = AC2 Tính PQ2theo a và b

2 2

2 2

QE BD EC

AQ

Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A (AC>AB) Trên đoạn thẳng AC lấy điểm D

bất kì Kẻ DE vuông góc với BC tại E, BD cắt AE tại O

1/ Chứng minh: AOD~BOE

2/ Dựng hình bình hành DOEM và AOBN Chứng minh: DOE CDM

S  S

3/ Chứng minh: 3 điểm C, M, N thẳng hàng

Trang 5

4/ Chứng minh: AD.BE + DE.AB = AE.BD

5/ MN cắt AB tại P Trên đoạn thẵng AB lấy Q sao cho góc COD AOQ  Chứng

minh: BP = AQ

Bài 11: Cho hình vuông ABCD Trên cạnh BC lấy điểm E bất kì, DE cắt AB tại

M và AE cắt CD tại N

1/ Xác định vị trí điểm E trên đoạn thẳng BC để BM + NC đạt giá trị nhỏ nhất

2/ MC cắt BN tại O Chứng minh: BO.BN = CO.CM

3/ MC cắt AD tại I Chứng minh: BI AN

4/ BI cắt ND và NA lần lượt tại H và T, AH cắt IN tại G Chứng minh:

DGAEIHBT BI

Bài 12: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn có 3 đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.

Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của F và E trên đường thẳng BC Cho biết S là diện tích

1/ Chứng minh: MDF ~EHC

2/ Chứng minh: MD BM CD

3/ Chứng minh: 3 đường thẳng ME, NF, AD đồng quy

Bài 13: Cho hình chữ nhật ABCD Trên cạnh BC lấy điểm E bất kì Gọi H và K lần

lượt là hình chiếu của B và D trên đường thẳng AE Cho biết S là diện tích

1/ Chứng minh: AE BC BE

Trang 6

2/ Trong trường hợp SABE 30cm S2; ADCE 60cm2 Tính tỷ số BH

DK

3/ Trong trường hợp ABCD là hình vuông Xác định vị trí điểm E trên đoạn thẳng

BC để:

4

ABE ADK

S

S 

7

AHD BKC

S

S

Bài 14: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn ( AB < AC) có 3 đường cao AD, BE, CF cắt

nhau tại H, EF cắt AH và BC lần lượt tại O và I Cho biết S là diện tích

1/ Chứng minh: IB.IC = IF.IE và OHE CHE

S  S

2/ Chứng minh: IF BD AC22

IE CD AB 

IB IC ID  và

IF IE IO 

4/ Chứng minh:

Bài 15: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH ( H thuộc BC) Vẽ HK

vuông góc với AB tại K

1/ Chứng minh: BK AH22

AK HC

2/ Chứng minh: HK.AC + BK.AB = BH.BC

3/ Gọi E là điểm đối A qua B, F là điểm đối xứng F qua H Chứng minh:

Trang 7

4/ EF cắt HK tại M Trên đoạn thẳng AH lấy điểm S sao cho AK2 = HS.AF Chứng minh: KH.KM = AS.AF

Bài 16: Cho hình thang ABCD (AB//CD) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB

và CD

1/ Chứng minh: 3 đường thẳng AC, BD, MN đồng quy

2/ Trên tia đối tia BD lấy điểm E bất kì, EM cắt AD tại H và EN cắt BC tại K Chứng minh: HK // CD

3/ Đặt AB = a; CD = b ; BD = c Xác định vị trí điểm E trên tia đối tia BD sao cho:

a/ HK đi qua điểm đồng quy của 3 đường thẳng AC, BD, MN

b/ HK chia hình thang ABCD thành 2 phần có diện tích bằng nhau

Bài 17: Cho hình thang ABCD (AB//CD) Gọi M là trung điểm của AB, AC cắt MD

tại O và BD cắt MC tại I Cho biết S là diện tích, AB = a, CD = b

1/ Chứng minh: OI // CD Tính độ dài OI theo a và b

2/ AI và BO cắt đường thẳng CD lần lượt tại E và F Chứng minh: EF = 3CD

3/ Tính tỉ số FOIE

AOIB

S

SBOE AIF

S

S theo a và b

Bài 18: Cho hình thang ABCD (AB//CD) Trên cạnh CD lấy điểm E bất kì Lấy điểm

M thuộc cạnh AD, điểm N thuộc cạnh BC sao cho ME // AC và BD // NE Cho biết S

là diện tích

1/ Chứng minh: SAMESBNEDME 22

CNE

S  EC Từ đó xác định vị trí điểm E

thuộc cạnh CD để   2 2

S  S đạt giá trị nhỏ nhất 2/ MN cắt BD và AC lần lượt tại H và K, AC cắt BD tại O Chứng minh: MH = KN

Và OE đi qua trung điểm của cạnh MN

Trang 8

3/ Chứng minh: DH OB

AK OA

4/ AH cắt BK tại S, OS cắt CD tại L Đặt ED = a ; EC = b ; AB = c Tính tỷ số LD

LC theo

a, b, c

Bài 19: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) có đường cao AH ( H thuộc BC).

Vẽ HK vuông góc với AC tại K, BK cắt AH tại O Gọi Q là trung điểm của cạnh AB 1/ Chứng minh: 3 điểm C, O, Q thẳng hàng và O K 22

OA

C

H KH

2/ Gọi D là điểm đối xứng A qua H Chứng minh: OC DK

3/ DK cắt OC và BC lần lượt tại M và N, kẻ DE vuông góc với BK tại E Chứng minh:

HM OB AC

HE OC AB 

4/ Gọi P là trung điểm của AK, AN cắt HP tại I Trên đoạn thẳng HD lấy điểm L sao cho LD = 2LH Chứng minh:  AIQ CLH

Bài 20: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) có đường cao AH ( H thuộc BC).

Trên đoạn thẳng AH lấy điểm D bất kỳ, BD cắt AC tại M Kẻ CK vuông góc với BM tại K

1/ Chứng minh: AB2  BD BK

2/ Gọi E là điểm đối xứng A qua H.Chứng minh: AKH DCE

3/ Chứng minh: AK.EK =KM.KB

4/ EK cắt AC và BC lần lượt tại N và O Chứng minh: AC là tia phân giác của góc

KAO

AMAC AN

Trang 9

Bài 21: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) có đường cao AH ( H thuộc BC).

Gọi M và N lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC và AHB Cho AM và AN cắt đoạn thẳng BC lần lượt tại E và F Cho biết S là diện tích và P là chu vi

1/ Chứng minh: MN // BC và HC = 3MN

2/ Cho biết PABC 36cm;PHMN 10,2cm,SAHB 19,44cm2 Tính SCMNB

3/ Tính BN2+ MC2theo HB và HC

4/ Trong trường hợp NE, MF, AH đồng quy.Tính giá trị biểu thức NC2 BM2 2

BC

A

Bài 22: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) có đường cao AH ( H thuộc BC).Gọi

M và N lần lượt là trọng tâm của các tam giác AHC và AHB Cho AM và AN cắt

đoạn thẳng BC lần lượt tại E và F Cho biết S là diện tích

1/ Chứng minh: HMN ~ACB Tìm tỷ số đồng dạng

2/ MN cắt AH tại O Chứng minh: ON AH22

3/ Tính AM2+ AN2theo OA và MN

4/ Trong trường hợp 3 đường thẳng MF, EN, AH đồng quy Tính tỷ số CMF

BNE

S

S

5/ Trên AC lấy điểm P, trên AB lấy điểm Q sao cho MP // AH // NQ Chứng minh:

Tứ giác MPQN là hình chữ nhật

6/ PE cắt QF tại S Chứng minh: 2 tam giác AEB và SBC có chung trực tâm và tính giá trị biểu thức HP22 HQ22

Bài 23: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) có đường cao AH ( H thuộc BC).

Gọi E là điểm đối xứng H qua A, D là điểm đối xứng H qua B

Trang 10

1/ Chứng minh: ABD ~CAE

2/ AD cắt EF tại F Chứng minh: DF2= FC.FE + 2HB2+ 2AC2

3/ Trên đoạn thẳng CD lấy điểm K sao cho DF2 = 2DK.DC Chứng minh:

2 2

KC.BC

4

DF DC

4/ Đường trung trực của DE cắt DF tại S Trên tia đối tia HE lấy điểm M, trên tia đối tia FD lấy điểm N sao cho DF // MC và HE // NC Chứng minh: MN // BS

Bài 24: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) có đường cao AH ( H thuộc BC).

Đường thẳng qua C song song với AB cắt AH tại G

1/ Chứng minh: AC2= HB.HC + HA.HG

2/ Gọi D là trung điểm của AB và vẽ AK vuông góc với CD tại K Chứng minh:

 

CKH BKD

3/ AK cắt BC tại M Gọi I là trung điểm của HB Chứng minh: AH.AG = CM.CI và MH.MB = MI.MC

4/ Chứng minh: 3 điểm D, M, G thẳng hàng

5/ Trên tia đối tia BA lấy điểm L sao cho LB HB

LA HC HB  Lấy điểm S thuộc IL sao cho BS // AC Chứng minh: HK HS

Bài 25: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn Trên tia đối tia CB lấy điểm D bất kì Vẽ 3

đường cao AE, BM, CN của tam giác ABC cắt nhau tại H Vẽ 3 đường cao AE, CI, DJ của tam giác ACD cắt nhau tại K Cho biết S là diện tích

1/ Chứng minh: EMJ ~ABD

2/ Chứng minh: EM HC BE DC BH EN HE AD; ;

EJKC DE BC BM EI   EK AB

Trang 11

3/ Chứng minh: EC.BD = AC.MJ và MNE EIJ 

4/ Chứng minh: Khi D di động trên tia đối tia CB thì   

2

MEN IEJ

đổi

5/ Cho BE = 4cm ; EC = 6cm ; HE = 3cm ; 4

15

AMEB AEJD

S

S  Tìm S ABKD

25

S S

AJD

S

S

Bài 26: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) có đường cao AH ( H thuộc BC).

Gọi E là điểm đối xứng H qua A, D là điểm đối xứng A qua B Biết S là diện tích

1/ Chứng minh: BHD~AEC và HD vuông góc với EC

2/ AD cắt EC tại I Chứng minh: CIN ~CDE

3/ Chứng minh: AIH DHC

S  S

4/ HD cắt IC tại M Gọi P là Q lần lượt là trung điểm của HD và AM Chứng minh: Tam giác PQC là tam giác vuông

5/ Vẽ HK AC tại K Vẽ điểm L sao cho BL // AC, L và H nằm ở 2 mặt phẳng bờ

AB khác nhau và BL.AC = BH.(BC +BH) Chứng minh: 3 điểm M, K, L thẳng hàng

Bài 27: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) có đường cao AH ( H thuộc BC).

Trên cạnh AB lấy điểm M, trên cạnh AC lấy điểm N sao cho góc AMH là góc tù và

HM HN Đường thẳng qua B song song với AC cắt AH tại K Cho biết S là diện tích

1/ Chứng minh: AM NC

Trang 12

2/ Cho biết 3

16

AHB ABKC

S

S  Tính tỉ số ABC ABK

S

S

3/ HN cắt BK tại D Chứng minh: HM2= HN.DN

4/ MK cắt BN tại O, HO cắt AB tại Q Chứng minh: BN MK và QA AN

QB AC

Bài 28: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) có đường cao AH ( H thuộc BC).

Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC Đường thẳng qua B song song với

AC cắt AH tại K Cho biết S là diện tích

1/ Chứng minh: BHD ABD

S  S

2/ Chứng minh: BN MD

3/ AH cắt BN tại I Chứng minh: HM22 2IN

4/ Đường thẳng qua A song song với BC cắt MD tại K Chứng minh: IC BK

Bài 29: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) Gọi D là trung điểm của AC Vẽ

DE _|_ BC tại E Đường thẳng qua B song song với AC cắt DE tại M, AM cắt BD tại

O Cho biết S là diện tích

1/ Chứng minh: BC2= AC.(CD + MB)

OE AD MB 

3/ Tính tỉ số CDE

ABC

S

S Nếu

39 25

ADEB MEB S

Trang 13

4/ Gọi P là trung điểm của BC Đường thẳng qua B song song với DE cắt PD tại S.

Đường thẳng qua P song song với AC cắt OC tại Q Tính tỉ số MCS

MEQ S

S

nếu

 

PQS ACB

Bài 30: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) Trên cạnh AC lấy điểm D bất kỳ.

Vẽ DH _|_ BC tại H Cho BD cắt AH tại O

1/ Chứng minh: HC OD

AC OA

2/ Vẽ các đường phân giác trong OM, ON, OP, OQ lần lượt của các tam giác DOH,

BOH, AOB, DOA (M, N, P, Q lần lượt thuộc HD, HB, AB, AD) Chứng minh:

BH OP MN

AB ON PQ

3/ Chứng minh: 3 đường thẳng MN, PQ, BD đồng quy tại điểm I

4/ Chứng minh: BI là tia phân giác của góc AIH

Bài 31: Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) có 3 đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H

1/ Chứng minh: BD2= BH.BE – HD.AD

2/ Chứng minh: DE.DF.EF = AF.BD.EC

3/ Gọi M và N lần lượt là trung điểm của HE và AF Chứng minh: MN MD

EFEC

Bài 32: Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) có 3 đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.

Gọi M và N lần lượt là trung điểm của DE và HE, MN cắt AB tại O

1/ Chứng minh: HED~HAB

2/ Chứng minh: EOM EFN 

3/ Chứng minh: DB FB 2AH

DC FA MO AH  

Trang 14

4/ NF cắt BM tại S Chứng minh: Tam giác BSC vuông

5/ Chứng minh rằng: nếu tam giác ABC cân tại C thì 3 điểm O, S, C thẳng hàng

Bài 33: Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) có 3 đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.

Gọi M là hình chiếu của B trên đường thẳng EF, N là hình chiếu của C trên đường thẳng DF

1/ Chứng minh: NDC ~EHC

2/ Chứng minh: ME = NF

3/ Chứng minh:MB BD

NC CD

4/ DF cắt BH tại O Chứng minh: AM OD

BNOF

Bài 34: Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) có 2 đường cao BE và CF cắt nhau tại H.

Gọi M và N lần lượt là trung điểm của EF và BC, I là điểm đối xứng H qua N Kí hiệu S là diện tích

1/ Chứng minh: AMF ~ANC

2/ Chứng minh: AMH ~ANI

3/ Tính tỷ số EF

AH nếu

8 25

AMH AHI

S

S 

4/ IF cắt BE tại P, IE cắt CF tại Q, PQ cắt BC tại O Chứng minh: IA _|_ IO

Bài 35: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH (H thuộc BC)

Gọi D là E lần lượt là hình chiếu của H trên các đoạn thẳng AB và AC

1/ Tính giá trị của biểu thức

A

2/ Chứng minh: EC.BD.BC = EH.BH.AC

Trang 15

3/ Tính B = BC2– BD2– EC2theo HB và HC

4/ Chứng minh: AH5= BD.BH.HC.BC.EC

5/ Chứng minh: (HC + HE).(BC + AB) = (AH + AC)2

AH BH AH HC AH   

7/ Chứng minh: ADE

ABC

2

9/ Chứng minh: BE.CD = BD.HD + EH.EC + 3BD.EC

10/ Chứng minh: (AB + AC – BC)2= (AH + BH – AB)2+ (AH + HC – AC)2

11/ Tính tỉ số ADE

BDEC

S

S trong trường hợp

1 8

BD

EC

2

13/ Chứng minh: AB.AC.BC – BD.HB.HB – EC.EC.HC = 3BD.EC.BC

3

2 8

BC

15/ Chứng minh:

2

Bài 36: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH (H thuộc BC)

Gọi D là E lần lượt là hình chiếu của H trên các đoạn thẳng AB và AC Cho CD cắt

HE tại M, BE cắt HD tại N Cho biết S là diện tích

Trang 16

1/ Chứng minh: ME ND 1

HE HD 

2/ Chứng minh: AH (BH AB HC AC)( )

AH BC AB AC

3/ Chứng minh: MN // BC và S AMHNSADE

S S  S

5/ Tính AM2+ AN2theo AH và BC

6/ Tính tỉ số BNMC

AMN

S

2

27

BC

7/ Giả sử B và C cố định Điểm A chuyển động sao cho tam giác ABC luôn vuông tại

A Hãy tính tỉ số HB

HC trong trường hợp tỉ số AMN ABC

S

S đạt giá trị lớn nhất

Chứng minh rằng

8/ AM2+ BM2+ AN2+ NC2– BE2– CD2= MN.BC

10/ BH3 HC3 (AB AC BC AH) ( ) (BC AH)

AB P   AC P   AH P 

Bài 37: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH (H thuộc BC).

Gọi D là E lần lượt là trung điểm của AB và AC, DE cắt AH tại I Biết S là diện tích

1/ Tính IB2+ IC2theo AH và BC

Ngày đăng: 14/03/2023, 18:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w