1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

1. Đề Thi Thử Thptqg Số 01 - Luyện Đề 2023 - Thầy Nguyễn Tiến Đạt.pdf

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Thptqg Số 01 - Luyện Đề 2023 - Thầy Nguyễn Tiến Đạt
Tác giả Nguyễn Tiến Đạt
Trường học Hà Nội University
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 861,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word 1 Á thi thí THPTQG sÑ 01 LUYÆN À 2023 TH¦Y NGUYÄN TI¾N ₀T docx 1 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây? A 3 3 1y x x    B 4 2 1y x x   C 2 1y x x    D[.]

Trang 1

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A y  x3 3x 1 B y x 4x2 1

C y    x2 x 1 D y x 33x 1 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2;2 B  0; 2 C 2;0 D 2;

Nếu 1  

3

f x x

1

1

2 d

A 0 B 8 C  4 D 6

Họ nguyên hàm của hàm số f x 3xsinx là

A 3x2cosx C B

2

2

x  x C C

2

2

x  x C D 3 cos x C  Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáyABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 2 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A

3

2 6

a

3

2 4

a

3

2 3

a

V 

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a2 3, khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng a 6 Tính thể tích V của khối lăng trụ

A V 3a3 2 B V a3 2 C

3

a

3

4

a

V 

Facebook: Nguyen Tien Dat (Follow để nhận bộ đề thi cực chất 2023)

Fanpage: Toán thầy Đạt - chuyên luyện thi Đại học 10, 11, 12

Insta: nguyentiendat10

Học online: luyenthitiendat.vn

Học offline: Số 88 ngõ 27 Đại Cồ Việt, Hà Nội

Liên hệ: 1900866806

Page: Tai Lieu Khoa Hoc Hay Mien Phi Kim Van

Trang 2

Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A 2 B  2 C 3 D  1 Cho ,a b thỏa mãn 0

1 1 3 2

a a và

b b Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?

A 0 a 1; 0  b 1 B 0 a 1; b 1 C a1; 0  b 1 D a1; b 1

Nếu 2  

1

f x x

2

f x x 

1

5

d

f x x

 bằng

A 7 B 3 C 4 D 7 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2f x  3 0 là

A 0 B 1 C 2 D 3

Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm năm chữ số đôi một khác nhau?

A 120 B 5 C 3125 D 1

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a, đường cao bằng a 3 Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

A 2 a 2 B a2 C a2 3 D 2a2 3

Số nghiệm thực của phương trình 2x2 14 là

A 1 B 2 C 3 D 0 Giả sử ,a b là các số thực dương bất kỳ Mệnh đề nào sau đây sai?

A  2  2

log 10ab  1 logalogb

C  2  

log 10ab 2 1 log alogb

Hàm số F x cotxlà một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên khoảng 0;

2

 ?

A 2  2

1

1

1

1

Page: Tai Lieu Khoa Hoc Hay Mien Phi Kim Van

Trang 3

Cho hàm số bậc ba y f x  có đồ thị là đường cong hình bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ

A 1; 1  B  3;1

C  1;3 D  1; 1

Cho cấp số nhân  un với u1 và công bội 3 q Số hạng tổng quát 2 un n2 bằng

A 3.2n 1 B 3.2n 2 C 3.2n D 3.2n 1 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Tâm của  S có tọa

độ là

A 4; 2; 6  B 4; 2;6  C 2; 1;3  D 2;1; 3  Cho khối chóp và khối lăng trụ có diện tích đáy, chiều cao tương ứng bằng nhau và có thể tích lần lượt là V V Tỉ số 1, 2 1

2

V

V bằng

A 2

3

1

3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d: 1 2 3

x y z

 Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d?

A P7; 2;1 B Q 2; 4;7 C N4;0; 1  D M1; 2;3  Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ u1; 4;0 

và v   1; 2;1

Vectơ u 3v

có tọa độ

A  2; 6;3 B  4; 8;4 C  2; 10; 3  D  2; 10;3 Cho điểm M nằm ngoài mặt cầu S O R ;  Khẳng định nào dưới đây đúng?

A OMR B OM R C OM R D OM R Diện tích mặt cầu bán kính 2a là

A 4 a 2 B 16 a 2 C 16a2 D

2

4 3

a

Nghiệm của phương trình 1 

2

log 2x  là 1 0

A 3

4

2

3

x

Page: Tai Lieu Khoa Hoc Hay Mien Phi Kim Van

Trang 4

Tập xác định của hàm số  2 2023

4 3

y  x x  là

A \4;1  B  C 4;1  D 4;1  Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau:

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình:

A x 1 B y  1 C y   2 D x 2 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A2;1; 1 ,  B 1;0; 4 , C 0; 2; 1   Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là

A x2y5z  5 0 B 2x y 5z  5 0 C x2y  5 0 D x2y5z  5 0 Cho hàm số f x ax4bx2c có đồ thị là đường cong trong

hình bên Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn 2;3 của tham số m để phương trình f x m có đúng hai nghiệm thực phân biệt?

A 1 B 6

C 7 D 5 Cho hàm số f x  1 e2 x Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A  d 1

2

x

f x x x  e C

C  d 1 2

2

x

f x x x  e C

Với ,a b là các số thực dương tùy ý và a1, log1 13

a b bằng

A 3logab B logab C 3logab D 1log

3 ab Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 33x2 5 m x đồng biến trên khoảng

2; là

A ;2 B ;5 C ;5 D ; 2

Khi tính nguyên hàm 3 d

1

x x x

 , bằng cách đặt u x ta được nguyên hàm nào? 1

A 2u24 d u B  u24 d u C  u23 d u D 2u u 24 d u

Page: Tai Lieu Khoa Hoc Hay Mien Phi Kim Van

Trang 5

Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có AB a AD ,  3 ,a

2 3

AA  a (tham khảo hình vẽ) Góc giữa đường thẳng A C và mặt phẳng ABCD bằng

A 45 B 30

C 60 D 90 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x5y z  1 0 và điểm

1; 2; 1

A  Đường thẳng  đi qua A và vuông góc với mặt phẳng  P có phương trình là

A

2

5 2 1

 

   

  

3 2

3 5 1

 

   

  

1 2

2 5 1

 

  

  

3 2

3 5

 

   

  

Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B , AB a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC bằng

A 6

3

2

2

Cho hàm số y f x  có đạo hàm f x  x 1 với mọi x Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A  1;  B 1; C  ; 1 D ;1 Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu  S tâm I1;2;5 và tiếp xúc với mặt phẳng

 P x: 2y2z 4 0 là

A  S x: 2y2z22x4y10z21 0 B  S x: 2y2z22x4y10z21 0

C  S x: 2y2z22x4y10z21 0 D  S x: 2y2z2 x 2y5z21 0 Một hộp chứa 10 quả cầu được đánh số theo thứ tự từ 1 đến 10, lấy ngẫu nhiên 5 quả cầu Xác suất để tích các số ghi trên 5 quả cầu đó chia hết cho 3 bằng

A 5

7

1

11

12 Cho bất phương trình 2.5x  25.2x  2133 10x có tập nghiệm là S a b; Khi đó, biểu thức

1000b5a3 có giá trị bằng

A 2025 B 2024 C 2022 D 2023

Cho lnx2x x F xd    và F 2 2ln 2 4 Khi đó 3    

2

d

x

A 3ln 3 3 B 3ln 3 2 C 3ln 3 1 D 3ln 3 4

Cho hàm số f x ax4bx2c a 0 có

min;0 f x  f 1

   Giá trị nhỏ nhất của hàm số

 

y f x trên 1; 2

2

  bằng

A 8a c B 7

16

a

16

a

c 

Page: Tai Lieu Khoa Hoc Hay Mien Phi Kim Van

Trang 6

Cho hình nón  N có đỉnh S, bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 4a Gọi  T là mặt cầu đi qua S và đường tròn đáy của  N Bán kính của  T bằng

A 2 6

3

15

15

Cho f x  liên tục trên  thỏa mãn f x  f10xvà 7  

3

f x x

3

d

Ixf x x

A 80 B 60 C 40 D 20 Trong hệ trục tọa độ Oxyz , mặt phẳng  P đi qua điểm A1;7; 2 và cách M2; 4; 1  một khoảng lớn nhất có phương trình là

A  P :3x3y3z10 0 B  P x y z:    1 0

C  P x y z:   10 0 D  P x y z:   10 0

Có bao nhiêu cặp số nguyên x y;  thoả mãn 0 x 2023 và 2xlnx1 x2  1 y ey?

A 0 B 7 C 1 D 8 Cho hình lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC  Hình chiếu 60 của điểm B trên mặt phẳng ABCD trùng với tâm O của đáy ABCD; góc giữa mặt phẳng

BB C C   với mặt phẳng đáy bằng 60 Thể tích lăng trụ bằng

A 3 3 3

8

9

8

4 a

Cho hàm số y f x  liên tục trên  biết f 1 1 và có đồ thị như hình

vẽ bên Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  2022;2023 để hàm số   3  3 2 

2

g x  f x  f x m có tất cả 9 điểm cực trị?

A 1 B 2

C 0 D 4 Cho hàm số f x  xác định và có đạo hàm cấp hai trên 0; thỏa mãn f 0 0,  

0

x

f x x

1 2

f x f x  x   xf x Tính f 2

A 1 ln 3 B 2 ln 3 C 2 ln3 D 1 ln 3 Biết x, y là các số thực thỏa mãn 102 x   3 y2 a2 x  log a với mọi số thực a0 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P3x4y

A 8 B 13 C 25 D 10 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P x y:  2z 1 0 và các điểm A0;1;1 ,  B1;0;0 ( A và B nằm trong mặt phẳng  P ) và mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Biết CD

là đường kính thay đổi của  S sao cho CD song song với mặt phẳng  P và bốn điểm , , ,

A B C D tạo thành một tứ diện Giá trị lớn nhất của tứ diện đó là

Page: Tai Lieu Khoa Hoc Hay Mien Phi Kim Van

Ngày đăng: 14/03/2023, 18:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w