Bài tập nâng cao Toán lớp 6 So sánh phân số VnDoc Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 Bài tập nâng[.]
Trang 1Bài tập nâng cao Toán lớp 6: So sánh phân số
A Lý thuyết cần nhớ về so sánh phân số
1 So sánh hai phân số cùng mẫu.
+ Trong hai phân số cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
2 So sánh hai phân số không cùng mẫu
+ Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số
có cùng mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau
*Lưu ý:
+ Phân số nào có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0 Phân số lớn hơn
0 được gọi là phân số dương
+ Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0 Phân số nhỏ hơn 0 được gọi là phân số âm
I Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Sắp xếp các phân số 7 3 7; ; ;0; ;4 9
theo thứ tự giảm dần ta được:
A 7 4 7 0 9 3
B 7 4 7 3 9 0
C 9 7 3 0 4 7
Câu 2: Sắp xếp các phân số 3 1 156; ;
4 12 149
theo thứ tự tăng dần ta được:
A 156 3 1
C 156 3 1
Câu 3: Có bao nhiêu phân số lớn hơn 1
6 nhưng nhỏ hơn
1
4 mà có tử số là 5
Câu 4: So sánh các phân số 3535.232323; 3535; 2323
A A < B < C B A = B < C C A > B > C D A = B = C
Trang 2Câu 5: Số các cặp số nguyên x, y thỏa mãn 1 1
24 8 4 2
x y
II Bài tập tự luận
Bài 1: Chứng minh rằng trong hai phân số có cùng một tử, tử và mẫu đều dương,
phân số nào có mẫu nhỏ hơn thì phân số đó lớn hơn
Bài 2: So sánh các phân số sau:
a, 10 12;
11 13 và
15 16
b, 1
5
n
n
3
n n
(n là số tự nhiên)
Bài 3: Chứng minh rằng nếu cộng cả từ và mẫu của một phân số nhỏ hơn 1 (tử và
mẫu đều dương) với cùng một số nguyên dương thì giá trị của phân số đó tăng thêm (nghĩa là phân số mới lớn hơn phân số ban đầu)
Bài 4: So sánh hai phân số 13579
34567
34569
B
Bài 5: So sánh hai phân số 10 189
10 1
A
và 10 1109
B
C Lời giải bài tập so sánh phân số
I Bài tập trắc nghiệm
II Bài tập tự luận
Bài 1:
So sánh hai phân số a
b và
c
d với a, b, c là các số tự nhiên khác 0 và b < c (giả thiết đề
bài)
Trang 3Ta có ;
a a c a a b
b b c c b c
Do b < c và a > 0 nên ab < ac
Suy ra ac ab a a
bc bc b c
Bài 2:
a, Quy đồng tử số ta được 10 60 12 60 15 60; ;
11 66 13 65 16 64
Ta có 60 60 60
66 65 64 nên
10 12 15
11 13 16
b, Để so sánh 1
5
n n
3
n n
, ta dùng phân số trung gian 1
3
n n
Ta có 1 1
(so sánh hai phân số cùng tử) và 1 2
(so sánh hai phân
số cùng mẫu)
Bài 3:
Gọi phân số đã cho là a
b với a, b là các số tự nhiên khác 0 và a < b
Cộng số nguyên dương n vào từ và mẫu số ta được a n
b n
Ta cần chứng minh a a n
b b n
Quy đồng mẫu số hai phân số trên ta được:
a b n
b b b n b b n
Trang 4
a n b
b n b n b b b n
Do a < b và n > 0 nên an < bn (3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra a a n
b b n
(đpcm)
Bài 4:
Đặt 13579 = a và 34567 = b thì nhận thấy A a
b
2
a B b
22 22; 12 21 2
Ta thất 13579.2 < 34567 tức là 2a < b
Suy ra A < B
Bài 5:
Nhận thấy B là phân số nhỏ hơn 1 Nếu cộng cùng một số nguyên dương vào tử và mẫu số của B thì giá trị của B tăng thêm Do đó:
8
10 10 1
Vậy B < A
Tải thêm tài liệu tại:
https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-6