iibibibnkbnknlnkbujvbnljphjojewrgdfhdfbgcnfgcmnbdxsbffdmfndbftjdrhdfgfndhnxgdbvdnhfxgdbfvnxdbfvdfbxdsnmdrnxdgznhndbfdhvhjbfdngbdfbhjhrgbdbhyydgbfhgvfghgvghgghghhdgsfdrmmndhggdehgsfgndbvrndgbxfvngdbfdvdfbdbfgdnbxdfbdnrxfxdvnrđgdxbfndfxbsvbngfdxbfszvzbnhdgbzfsvnmndbfsvbndzbfsvdsbndbzsvndsbvdbf
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 4: DẠNG TOÁN VD-VDC
I CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
1.1 Dạng toán phản ứng cháy
a PTHH
b Công thức thường dùng khi giải toán
c Phương pháp dồn chất cho HC
1.2 Dạng toán cracking
* PTHH
* Dạng toán và công thức thường gặp
3n + 1 - k
2
2
BT C
C CO
BT H
H H O
BT O
n = n
n = 2n 2n = 2n + n
ì¾¾¾® ïï
Þ ¾¾¾í ® ï
¾¾¾® ïî
n - n = n (k - 1) + n (k - 1)
¾¾®
C hh
H hh
sËC = n /n sËH = n /n
ì
î
n 2n+2 m 2m H O CO Ankan H O CO
n 2n m 2m-2 H O CO Ankin(ankadien) CO H O
n 2n+2 m 2m-2 H O CO Ankin(ankadien) Ankan
ïï
ïî
2
O
BT C
C(HC) CO H (HC) H O
BT H
BT O
BT e
n = n ; n = n 2n = 2n + n
4n + 2n = 4n
ì¾¾¾® ïï
Þ ¾¾¾í ® ï
¾¾¾® ïî
0
t ; xt
n 2n+2 a 2a b 2b+2
0
4 8 2
t ; xt
2 4 2 6
C H + H
C H + C H
0
2 b
dd Br
t ; xt
+ D
n 2n 2
a 2a
2 0 2
(X ) X C H
C H b
H = C H
ankan(X ) C H (bÆ)
n = n - n
m = m
n = n
+
p
ì¾¾® ïï
Þ ¾¾í ®
ï
¾¾¾¾®
ïî
Trang 2* PTHH
* Một số dạng toán thường gặp
Từ đó ta luôn có:
-
* Cách tính số mol 𝛑
1.4 Dạng toán cộng ank-1-in tác dụng với AgNO 3 /NH 3
* PTHH
* Công thức thường gặp:
II BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1: Đốt cháy hiđrocacbon X, rồi hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy
có 49,25 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm đi 32,85 gam CTPT của X là
Chọn A
0
Ni, t
0
Ni, t
- C H + 2H ¾¾¾® C H
- C H + 2Br ¾¾® C H Br
- C H + Br ¾¾® C H Br
0
n 2n
2
n 2n 2
n 2n 2-2k Ni , t
2
C H
(Z); Z + Br
C H (d≠)
C H
(T)
H (d≠)
-+
+
¾¾¾®
ü
ý
î
BTKL
Y
m
m = m (m = m + m )
!"#"$
2 2
2
H (p¯) X Y (p¯) X/H Y
BT
n = n - n = n
p p
¾¾® Þ
HC H (p¯) Br (p¯)
- n = n *k = np = n
2 4
2
0,1 mol C H 0,2 mol CH =CH-C CH
n = 0,1*1 = 0,1 mol
VD
n = 0,2*3 = 0,6 mol
p º
p
ï í
¾¾¾¾¾¾¾®
ïî
R-C CH + AgNO + NH º ¾¾® R-C CAg + NH NOº ¯
HC CH + 2AgNO + 2NH º ¾¾® AgC CAg + 2NH NOº ¯
CH -C CH + AgNO + NH º ¾¾® CH -C CAg + NH NOº ¯
HC
n = n¯
2 dd
X CO ; H O BaCO (0,25) n = 0,25 mol
¯
D
¾¾¾ ® ¾¾¾¾¾¾ ® Þ
dd
H O2 CO2
2
n > n
X: C H n = 0,05 n = n /n = 5 X: C H
¾¾¾¾® Þ ¾¾ ® ¾¾ ®
Trang 3Câu 2: (Đề TSĐH A - 2010) Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm
cháy vào dung dịch Ba(OH)2 (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Công thức phân tử của X là
Chọn A
Câu 3: (Đề TSĐH A - 2012) Đốt cháy hoàn toàn 4,64 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện
thường) rồi đem toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 Sau các phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912 gam Công thức phân tử của X là
A CH4 B.C3H4 C C4H10 D C2H4
Chọn B
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Q gồm 2 ankin X, Y Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 4,5 lít
dung dịch Ca(OH)2 0,02M thu được kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 3,78 gam so với bạn đầu Cho dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ vào dung dịch thu thêm kết tủa Tổng khối lượng kết tủa của 2 lần là 18,85 gam Biết rằng số mol của X bằng 60% tổng số mol của X và Y có trong hỗn hợp Q Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của X, Y lần lượt là
A.C2H2 và C4H6 B C4H6 và C2H2 C C2H2 và C3H4 D C3H4 và C2H6
Chọn A
2 dd
X CO ; H O BaCO (0,15) n = 0,15 mol
¯
D
¾¾¾ ® ¾¾¾¾¾¾ ® Þ
dd
H O2 CO2
2
n > n
X: C H n = 0,05 n = n /n = 3 X: C H
¾¾¾¾® Þ ¾¾ ® ¾¾ ®
dd
X CO (x) + H O (y) BaCO
¯
D
¾¾¾ ® ¾¾¾¾¾® ¯
BaCO H O CO dd
BTKL
y = 0,232 12x + 2y = 4,64
¯
ï
ïî
CO2 H O2
n > n
3 4
X: C H
¾¾¾¾®
+
ì
ï
2
3
n 2n-2 O 2 Ca(OH) d≠
CaCO (x)
Q
BT Ca
Ca(HCO ) CaCO BaCO Ca(HCO )
¾¾¾18,85® 100x + 100*(0,09 - x) + 197*(0,09 - x) = 18,85 ¾¾® x = 0,04
CO CaCO Ca(HCO )
dd
Þ nankin = nCO2 - nH O2 = 0,05 ¾¾® n = 0,03; n = 0,02X Y
0,03n + 0,02m = 0,14 n = 2 (C H ); m = 4 (C H )
Trang 4Câu 5: Đốt hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp 2 ankin đồng đẳng kế tiếp, sản phẩm cháy đem hấp thụ hoàn toàn
vào bình đựng dung dịch chứa 0,846 mol Ca(OH)2 thì thu được kết tủa và thấy khối lượng dung dịch không thay đổi Công thức phân tử của hai ankin là
A.C2H2 và C3H4 B C3H4 và C4H6 C C4H6 và C5H8 D C2H2 và C4H6
Chọn A
Câu 6: (Đề TSĐH B - 2011) Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với
H2 là 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là
Cách 1
Cách 2
Chọn A
Câu 7: (Đề TSCĐ - 2013) Hỗn hợp khí X gồm C2H6, C3H6 và C4H6 Tỉ khối của X so với H2 bằng 24
Đốt cháy hoàn toàn 0,96 gam X trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,05M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m
là
Cách 1
Cách 2
¾¾¾O 2® ¾¾¾¾®Ca(OH) 2 ¯
n 2n-2 0,5 mol X C H CO (x); H O (y) CaCO
D
¾¾¾¾¾®dd
m kh´ ng Æ Êi
CO H O CaCO
m + m = m
ì
î
1 CO2 CaCO3
TH : n = n x - y = 0,05
loπi 44x + 18y = 100x
2 CO 23 OH CO2
3
TH : n = n - n
CaCO
n = 1,692 - x
X: C H Þ M = 12x + 4 = 17*2 ¾¾ ® x = 2,5
C H (0,05) + CO + H O m = m + m
BT C
BT H n = 0,125; n = 0,1 m = 7,3 gam
b
0,05 mol X C (x); H (0,1) CO (x); H O (0,2) CaCO
Þ 12x + 2*0,1 = 34 Þ x = 0,12 ¾¾ ® m + m = 7,3 gam = mCO2 H O2 b
0,05
X: C H Þ M = 12x + 6 = 24*2 Þ x = 3,5 ¾¾ ® n = 0,02
2 2
BT C
CO
n = 0,07 + - T = 1,42
¾¾¾ ® ¾¾¾¾®
2
T = 1,42
CO (BaCO ) OH
n - = n - - n = 0,03 = n m = 5,91 gam
Trang 5Chọn B
Câu 8: (Đề MH - 2018) Cho 3,2 gam hỗn hợp C2H2, C3H8, C2H6, C4H6 và H2 đi qua bột Ni nung nóng,
sau một thời gian thu được hỗn hợp khí X Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Giá trị của V là
Chọn C
Câu 9: Hỗn hợp X gồm C4H4, C4H2, C4H6, C4H8 và C4H10 Tỉ khối của X so với H2 là 27 Đốt cháy hoàn
toàn X, cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được CO2 và 0,03 mol H2O Giá trị của V là
Chọn C
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 7,04 gam hỗn hợp X gồm CH4; C2H4; C3H4; C4H4 cần V lít khí O2 (đktc)
Biết tỉ khối của X so với H2 là 17,6 Giá trị của V là
Chọn A
Câu 11: Hỗn hợp X gồm metan, axetilen và propen có tỉ khối so với H2 là 13,1 Đốt cháy hoàn toàn 0,2
mol hỗn hợp X sau đó dẫn sản phẩm cháy vào bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 38 gam kết tủa trắng và khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là
Chọn B
Þ 12x + 2*0,06 = 48 Þ x = 0,07 ¾¾ ® n = 0,07 molCO2
0,02
-¾¾¾¾ 2 ® ¾¾ ®
CO +OH
2
O
3,2 gam X C (0,2); H ¾¾¾+ ® CO (0,2); H O
BTKL
BT e
+
¾¾¾O 2®
a mol X C (4a); H (0,03) CO (4a); H O (0,03)
+
ì¾¾¾®
ï
ïî
2 2
BT e
O
X O
4*0,04 + 2*0,03 = 4n 12*4a + 2*0,03
= 54 a = 0,01
+
¾¾¾O 2®
0,2 mol X C (x); H (0,4) CO (x); H O (0,4)
+
ì¾¾¾®
ï
ïî
2 2
BT e
O
X O
4*0,52 + 2*0,4 = 4n 12x + 2*0,4
= 35,2 x = 0,52
¾¾¾ 2 ® ¾¾¾¾¾ 2 ® ¯
b
0,2 mol X C (0,38); H (x) CO (0,38); H O (x) CaCO (0,38)
Þ 12*0,38 + 2x = 26,2 Þ x = 0,34 ¾¾ ® m = m + m = 22,84 gamb CO2 H O2
0,2
Trang 6Câu 12: Hỗn hợp X gồm C4H2; C4H4; C4H6; C4H8 và C4H10 có tỉ khối với hidro bằng 27,4 Đốt cháy hoàn
toàn một lượng X cần dùng vừa đủ V lí O2 (đktc) thu được CO2 và H2O với tổng số mol 1,11 mol Giá trị của V là
Chọn C
Câu 13: Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken, hỗn hợp Y gồm O2 và O3 Tỉ khối của X và Y so
với H2 tương ứng bằng 11,25 và 18 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp X cần dùng vừa đủ V lít hỗn hợp Y, thu được 6,72 lít CO2 (các thể tích đo ở đktc) Giá trị của V là
Chọn B
Câu 14: Hỗn hợp X gồm rất nhiều các ankan, anken, ankin trong X tổng số mol các ankan bằng tổng số
mol các ankin Đốt cháy hoàn toàn m gam X, sau đó hấp thụ hết sản phẩm vào bình chứa dung dịch Ca(OH)2, thu được có 30 gam kết tủa Lọc kết tủa, đun sôi dung dịch lại thấy xuất hiện thêm tối đa 10 gam kết tủa nữa Giá trị của m là
Chọn C
Câu 15: (Đề TSĐH A - 2008) Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp
Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Công thức phân tử của X là
A C6H14 B C3H8 C C4H10 D.C5H12
Chọn D
Câu 16: (Đề TSĐH B - 2011) Cho butan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C4H10,
C4H8, C4H6 và H2 Tỉ khối của X so với butan là 0,4 Nếu cho 0,6 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tối đa phản ứng là
+
¾¾¾O 2®
+
î
î
2 2
BT e
O
X O
= 54,8 x = 0,15 x
y = 0,51 n = 0,855 V = 19,152 L 4x + y = 0,11
2
d
M = 22,5 m = 4,5 gam = m + m m = 0,9 = n n = 0,45
Y
PP Æ≠Í ng ch–o
M = 36 n = n = 3 : 1 ch‰n n = x n = 3x
BT e
Û 6x + 3x = 1,05 Þ x = 0,1167 ¾¾® n = 0,467 X Þ V = 10,45 LY
¾¾®
ïî
0
n 2n+2
3 2
a 2a-2
C H
CaCO (0,3) CO
X C H
C H
¾¾¾¾¾ankan ankin® ¾¾¾®
n = n ; n = 0,5 mol = n
¾¾¾®BTKL
m = m + m = 7 gam
Y/H2
d = 12
X: C H + (1) ¾¾® Y (3); ¾¾¾¾® M = 24 ¾¾® m = 72 = m
Trang 7Chọn B
Câu 17: (Đề TSCĐ - 2012) Nung một lượng butan trong bình kín (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn
hợp khí X gồm ankan và anken Tỉ khối của X so với khí hiđro là 21,75 Phần trăm thể tích của butan trong X là
Chọn C
Câu 18: Crackinh propan thu được hỗn hợp khí X gồm 3 hidrocacbon Dẫn toàn bộ X qua bình đựng dung
dịch Br2 dư thì khi phản ứng xong thấy có khí thoát ra khỏi bình có tỉ khối so với H2 là 10,8 Hiệu suất phản ứng crackinh là
Chọn D
Câu 19: Crackinh hoàn toàn 17,6 gam propan thu được hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon Cho X qua 2 lít
nước Br2 Khí thu được khi qua khỏi bình Br2 có tỉ khối đối với CH4 bằng 1,15 Tính nồng độ mol của dung dịch Br2 đã dùng?
Chọn A
0
2 2
Br t
X: C H ¾¾ ® X (0,6); X ¾¾¾ + ® n = ?
X/C H4 10
M = 23,2 m = 13,92 = m n = 0,24
¾¾¾¾¾ ® Þ ¾¾ ®
H (X) X C H (bÆ) (X ) Br (p¯ X )
¾¾®
0
t
BTKL
m = m = 58 n = 4/3
C H (p¯) X C H (bÆ) C H (d≠ X) 4 10
0
2
Br t
C H (1) ¾¾® X CH (x); C H (x); C H (1 - x) ¾¾¾+ ® Y CH (x); C H (1 - x)
4 Y
3 8
CH
PP Æ≠Í ng ch–o
M = 21,6
C H
n 4 x 4 x = 0,8 = =
n 1 1 - x 1 HS = 80%
ì
¾¾¾¾¾ ® Û ¾¾ ® í¾¾®
î
0
2
Br t
C H (0,4) ¾¾® X CH (0,4); C H (0,4) ¾¾¾+ ®Y CH (0,4); C H d≠ (x)
4 Y
3 8
CH
PP Æ≠Í ng ch–o
M = 18,4
C H
= = x = 0,1
Trang 8Câu 20: Cho butan qua xúc tác ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp X gồm C4H6, C4H8, C4H10 và H2 Nếu
cho 8,96 lít (đktc) hỗn hợp X qua dung dịch Br2 (dư) thấy có 25,6 gam Br2 phản ứng Tỉ khối của hỗn hợp X so với hidro là
Chọn D
Câu 21: Crackinh 6,72 lít C4H10 (đktc) một thời gian thì thu được hỗn hợp X gồm 5 hidrocacbon Cho X
đi qua dung dịch Br2 dư thì thấy khối lượng bình Br2 tăng lên 8,4 gam đồng thời thấy có khí Y bay ra khỏi bình Đốt cháy khí Y cần V lít khí O2 đktc Giá trị của V là
Chọn C
Câu 22: Tiến hành crakinh 17,4 gam C4H10 một thời gian trong bình kín với xúc tác thích hợp thu được
hỗn hợp khí A gồm: CH4, C3H6, C2H6, C2H4, C4H8, H2 và một phần C4H10 chưa bị nhiệt phân Cho toàn bộ A vào dung dịch Br2 thấy dung dịch Br2 bị nhạt màu đồng thời khối lượng bình tăng 8,4 gam và có V lít hỗn hợp khí B thoát ra Đốt cháy hoàn toàn B thu được m gam hỗn hợp gồm
CO2 và H2O Giá trị của m là
Chọn C
Câu 23: Crackinh 40 lít butan thu được 56 lít hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một
phần butan chưa bị crackinh (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Giả sử chỉ
có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp A là
Chọn A
Câu 24: Nung nóng V lít (đktc) butan với xúc tác thích hợp thu được 0,8 mol hỗn hợp khí X gồm C4H10,
0
2
Br t
C H ¾¾® 0,4 mol X C H ; C H ; C H ; H ¾¾¾®+ Y C H ; H
H (X ) (X ) Br
n = np = n = 0,16 mol
¾¾®
BTKL
0
b
t
C H (0,3) X C H ; CH Y C H CO ; H O
¾¾ ® ¾¾¾¾ ® ¾¾¾ ®
anken CH CH (X ) b
BT e
CH (X ) O+ 6n = 4n n = 0,9 mol
4 10 2
BT e
O (C H ) O (Y ) O (CH ) O (Y ) O
0
b
t
C H (0,3) X C H ; CH Y C H m gam CO ; H O
¾¾ ® ¾¾¾¾ ® ¾¾¾ ®
anken CH CH (X ) b
BT C
CH (X ) CO CO
CO H O
BT H
H O H O
0
t
C H (40) ¾¾® 56 mol A C H ; CH
(A ) A C H C H (p¯)
Trang 9C4H8, C4H6, C4H4 và H2 Cho 0,8 mol X phản ứng hoàn toàn với dung dịch Br2 dư thấy có 0,3 mol Br2 phản ứng Giá trị của V là
Chọn D
Câu 25: Crackinh khí butan sau một thời gian thu được 45 lít hỗn hợp X gồm: CH4, C2H6, C2H4, C3H6,
C4H8, C4H10 và H2 Cho toàn bộ X lội chậm qua dung dịch Br2 dư, phản ứng kết thúc thấy có thoát ra 30 lít hỗn hợp khí Y Biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Vậy hiệu suất phản ứng crackinh butan là
Chọn D
Câu 26: Crackinh butan thu được 35 mol hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần
butan chưa bị crackinh Giả sử chỉ có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên Cho A qua bình nước brom dư thấy còn lại 20 mol khí Nếu đốt cháy hoàn toàn A thì thu được x mol CO2 Giá trị của x là
Chọn C
Câu 27: Nung nóng 11,2 lít (đktc) butan với xúc tác thích hợp thu dược 17,92 lít (đktc) hỗn hợp khí X
gồm C4H10, C4H8, C4H6, C4H4 và H2 Cho toàn bộ X phản ứng hoàn toàn với dung dịch Br2 dư thấy có x mol Br2 phản ứng Vậy giá trị của x là
Chọn D
Câu 28: Crackinh C4H10 thu được 35 lít hỗn hợp X gồm CH4, C2H6, C2H4, C4H8, C4H10 và H2 Cho toàn
bộ X đi qua dung dịch nước brom dư thấy thoát ra 20 lít hỗn hợp Y Nếu đem đốt cháy hoàn toàn
35 lít hỗn hợp X thì thu được x mol CO2 và H2O Các khí đều đo ở đktc Vậy hiệu suất crackinh
và giá trị của x là
0
2
Br t
C H ¾¾® 0,8 mol X C H ; C H ; C H ; H ¾¾¾®+ Y C H ; H
2
(X ) Br
np = n = 0,3 mol
¾¾®
X C H (X ) C H
0
2
Br t
C H ¾¾® 45 mol X C H ; CH ¾¾¾+ ® 30 mol Y C H
4 10
(X ) anken C H (p¯)
np = n = 15 mol = n
X C H (X ) C H (bÆ)
2 0
2
Br
a 2a+2
a 2a+2 t
20 mol B C H
C H
C H 35 mol A
+ +
¾¾¾® ì
¾¾¾® î
(A) anken
A C H (A ) C H (bÆ)
BT C
0
2
Br t
C H (0,5) ¾¾® 0,8 mol X C H ; C H ; C H ; H ¾¾¾+ ®Y C H ; H
np = n - n = 0,3 = n
¾¾®
Trang 10Chọn A
Câu 29: Đem crackinh một lượng butan thu được một hỗn hợp gồm 5 khí hiđrocacbon Cho hỗn hợp khí
này sục qua dung dịch nước brom dư thì lượng brom tham gia phản ứng là 25,6 gam và sau thí nghiệm khối lượng bình brom tăng thêm 5,32 gam Hỗn hợp khí còn lại sau khi qua dung dịch nước brom có tỉ khối đối với metan là 1,9625 Hiệu suất của phản ứng crackinh là
Chọn B
Câu 30: Crackinh 5,8 gam butan (với hiệu suất h%) thu được hỗn hợp khí X gồm 5 hidrocacbon Dẫn
toàn bộ X qua bình đựng dung dịch Br2 dư thì khi phản ứng xong thấy có hỗn hợp khí Y thoát ra khỏi bình đồng thời khối lượng bình Br2 tăng m gam Đốt cháy hết toàn bộ Y thu được 21,02 gam hỗn hợp CO2 và H2O Vậy giá trị của m là
Chọn A
Câu 31: (Đề THPT QG - 2019) Nung nóng 0,1 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp khí
gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng 3,64 gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy toàn bộ Y cần vừa đủ V lít khí O2 Giá trị của V là
Chọn D
Câu 32: (Đề THPT QG - 2019) Nung nóng 0,1 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp khí
gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau
2 0
2
Br
a 2a+2
a 2a+2 t
20 mol B C H
C H
C H 35 mol X
+ +
¾¾¾® ì
¾¾¾® î
4 10
(X ) anken C H (p¯)
np = n = 15 mol = n
A C H (A ) C H (bÆ)
BT C
0
2 b
a 2a+2 Br (0,16) t
2
C H (x)
+
m = m = 5,32 gam; n p = n = 0,16 = n
¾¾®
BTKL 58x = 5,32 + 1,9625*16*x x = 0,2 mol HS = 80%
0
b
t
C H (0,1)
!"""#"""$
m = m + m = 4,54 gam
4 10
BTKL
0
b
t
C H (0,1) X C H ; CH Y C H CO ; H O
¾¾ ® ¾¾¾¾® ¾¾¾ ®
CH
m = m
m = 3,64 n = 0,26 mol
¾¾¾¾® ¾¾ ®
2
BT O
BT C
O
BT H
n = 0,26