1 日 に 本 ほん 語 ご ベトナム語 ご 医 い 療 りょう ・介護 か い ご に関 かん する用 よう 語 ご 集 しゅう Tổng hợp thuật ngữ về y tế và hộ lý Tiếng Nhật – Tiếng Việt 2 Ⓒ多言語社会リソースかながわ(MIC[.]
Trang 2目 次 MỤC LỤC
1-1 病院びょういんに関か んすること 7 1-1 Liên quan về bệnh viện
(1) 医療い り ょ う機関き か ん・診療しんりょう科目か も く 7 (1) Cơ sở y tế và các khoa khám
(2) 設備せ つ びと関連用語か ん れ ん よ う ご 8 (2) Thiết bị và các thuật ngữ liên quan
(3) 機材き ざ い・器具き ぐ 9 (3) Trang thiêt bị và dụng cụ y tê
(4) 医療い り ょ う関係者か ん け い し ゃ 10 (4) Nhân viên liên quan về y tế
12 (1) Các cơ sở liên quan
(2) 介護か い ご関係者か ん け い し ゃ 13 (2) Nhân viên liên quan về hộ lý
(1.3.2) 関連用語か ん れ ん よ う ご 38 (1.3.2) Thuật ngữ liên quan
(1.3.3) 栄養素え い よ う そ・代謝た い し ゃ 39 (1.3.3) Chất dinh dưỡng - Chuyển hóa
Trang 3(1.4.3) 関連用語 46 (1.4.3) Thuật ngữ liên quan
(6.2) 関連用語か ん れ ん よ う ご 77 (6.2) Thuật ngữ liên quan
(6.3) 妊娠に ん し んに伴うともな 検査け ん さ 78 (6.3) Khám nghiệm khi mang thai
(6.4) 妊娠に ん し んに関するか ん 用語よ う ご 78 (6.4) Thuật ngữ liên quan về mang thai
(6.5) 妊娠に ん し んに伴うともな 異常い じ ょ う 80 (6.5) Rối loạn đi kèm khi mang thai
(6.6) 出産しゅっさん・分娩ぶ ん べ んに関するか ん 用語よ う ご 81 (6.6) Thuật ngữ liên quan về sinh đẻ
(6.7) 産褥期さ ん じ ょ く きの用語よ う ご 81 (6.7) Thuật ngữ về thời kỳ hậu sản
Trang 4(6.8) 新生児 に関する 用語 82 (6.8) Thuật ngữ liên quan về trẻ sơ sinh
(6.9) 避妊ひ に ん・不妊ふ に んに関するか ん 用語よ う ご 83 (6.9) Thuật ngữ về ngừa thai - vô sinh
(6.10) 婦人ふ じ ん系け いの病気び ょ う き 84 (6.10) Bệnh phụ khoa
(6.11) 症 状しょうじょう 85 (6.11) Triệu chứng
(6.12) よくある会話か い わ 85 (6.12) Hội thoại thường gặp
(7.1) 新生児し ん せ い じ・乳児に ゅ う じの異常い じ ょ う 86 (7.1) Bất thường ở trẻ sơ sinh - trẻ đang bú
(7.2) 予防よ ぼ う接種せ っ し ゅに関するか ん 用語よ う ご 87 (7.2) Thuật ngữ liên quan về tiêm chủng
(7.3) 関連用語か ん れ ん よ う ご 88 (7.3) Thuật ngữ liên quan
(10.5) よくある会話か い わ 107 (10.5) Hội thoại thường gặp
(11)耳鼻じ び咽喉科い ん こ う か 108 (11) Khoa tai - mũi - họng
Trang 5(12.3) 病気 114 (12.3) Bệnh tật
(12.4) 症 状しょうじょう 114 (12.4) Triệu chứng
(12.5) よくある会話か い わ 114 (12.5) Hội thoại thường gặp
(13)感染症科か ん せ ん し ょ う か 116 (13) Khoa bệnh truyền nhiễm
(13.1) 関連用語か ん れ ん よ う ご 116 (13.1) Thuật ngữ liên quan
(5) よくある会話か い わ 125 (5) Hội thoại thường gặp
5 手術しゅじゅつに関するか ん 用語よ う ご 126 5 Thuật ngữ về phẫu thuật
(3) 関係か ん け い機関き か ん 134 (3) Các cơ quan liên quan
(4) 保険ほ け ん制度せ い ど 134 (4) Chế độ bảo hiểm
(5) 医療費い り ょ う ひの助成じ ょ せ い制度せ い ど 135 (5) Chế độ hỗ trợ chi phí y tế
8 病院びょういんでの会話か い わ 136 8 Hội thoại tại bệnh viện
(1) 初診し ょ し ん受付う け つ けで 136 (1) Nơi tiếp nhận khám lần đầu
(2) 一般い っ ぱ ん 136 (2) Thông thường
(3) 医師い しからのアドバイス 137 (3) Khuyến cáo của bác sĩ
(4) 入院中にゅういんちゅうの会話か い わ 137 (4) Hội thoại khi đang nằm viện
Trang 71―1 病院びょういんに関かんすること LIÊN QUAN VỀ BỆNH VIỆN
Bệnh viện chuyên khoa
個人こ じ んびょういん病 院 Bệnh viện tư nhân
消化器し ょ う か き科か Khoa tiêu hóa
内分泌な い ぶん ぴ つ科か Khoa nội tiết
神経し ん け い内科な い か Khoa nội thần kinh
外科げ か Khoa phẫu thuật tim mạch
呼吸器こ き ゅ う き外科げ か Khoa ngoại hô hấp
外科げ か Khoa phẫu thuật tạo hình
美容び よ う外科げ か Khoa phẫu thuật thẫm mỹ
産婦人科さ ん ふ じ ん か Khoa sản và phụ khoa
肛門こ う も ん科か Khoa hậu môn trực tràng
リハビリテーション科か Khoa phục hồi chức năng
Trang 8ペインクリニック科/痛み外来 Khoa khám đau/ Phòng khám đau
感染症科か ん せん しょ う か Khoa bệnh truyền nhiễm
設備せ つ びと関連用語か ん れ ん よ う ご Thiết bị và các thuật ngữ liên quan
外来
が い ら い
Ngoại trú 総合受付そ う ごう うけ つ け Quầy tiếp đón chung
初診受付し ょ しん うけ つ け Quầy nhận bệnh nhân mới
保険証
ほ け んし ょ う
Thẻ bảo hiểm y tế 診察券
もんしんひょう
Phiếu chẩn bệnh
再診受付さ い しん うけ つ け Quầy nhận bệnh nhân tái khám
再来受付機さ い ら い う け つ け き Máy nhận bệnh nhân tái khám
会計窓口か い けい まど ぐ ち Quầy thanh toán tiền
自動精算機じ ど う せ い さ ん き Máy thanh toán tự động
Trang 9検体検査室 Phòng xét nghiệm lấy mẫu bệnh phẩm
生理検査室せ い り け ん さ し つ Phòng khám sinh lý
病理検査室び ょ う り け ん さ し つ Phòng kiểm tra bệnh lý
採血室さ い けつ し つ Phòng lấy máu xét nghiệm
尿検査室に ょ うけ んさ し つ Phòng xét nghiệm nước tiểu
手術室
しゅじゅつしつ
Phòng mổ 手術台
しゅじゅつだい
Bàn mổ 陣痛室
じ ん つう し つ
Phòng chờ sinh/ Phòng chờ đẻ 分娩室
ICUあ い しー ゆ ー/ 集 中しゅうちゅう治療室ち り ょう し つ Đơn vị hồi sức và chăm sóc tích cực (ICU)
HCU
えいちしーゆー
/ 準 集 中じゅんしゅうちゅう治療室ち り ょう し つ Đơn vị hồi sức và chăm sóc cao độ (HCU)
CCUし ー しー ゆ ー/冠か ん疾患し っ か んしゅうちゅう集 中治療室ち り ょう し つ Đơn vị chăm sóc mạch vành (CCU)
授乳室
じゅにゅうしつ
Phòng cho con bú 新生児室し ん せ い じ し つ Phòng trẻ sơ sinh
た い おん け い
Nhiệt kế 血圧計
け つ あつ け い
Máy đo huyết áp
Trang 10体重計 Cân đo trọng lượng cơ thể
自動体外式除細動器じ ど う た い が い し き じ ょ さ い ど う き/A E Dえーいーでぃー Máy khử rung tim tự động /AED
准
じゅん
看か ん護ご師し Điều dưỡng viên trung cấp
看護か ん ご学生が く せ い Sinh viên ngành điều dưỡng
Trang 11放ほ う射し ゃ線せ ん技ぎ師し Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh
理り学が くりょう療法ほ う士し(PT) Chuyên gia vật lý trị liệu (PT)
作さぎょう業りょう療法ほ う士し(OT) Chuyên gia liệu pháp lao động (OT)
言語げ ん ごちょうかく聴 覚士し(ST) Chuyên gia âm trị liệu (ST)
歯科し か衛生士え い せ い し Phụ tá nha khoa
歯科し か技工士ぎ こ う し Kỹ thuật viên nha
医療
い り ょ う
ソーシャルワーカー Nhân viên y tế xã hội
精神科せ い し ん かソーシャルワーカー Nhân viên y tế xã hội về tâm thần
鍼灸師
し ん きゅ う し
Bác sĩ châm cứu 救
士し Kỹ thuật viên cấp cứu
介護か い ご福祉士ふ く し し Nhân viên hộ lý (có chứng chỉ quốc gia)/
Nhân viên chăm sóc phúc lợi (có chứng chỉ quốc gia)
Trang 12xã hội
介護か い ご療養型りょうようがた医療い り ょ う施設し せ つ(療 養りょうようびょうしょう病 床)
比較的ひ か く て き重度じ ゅ う どの要介護者よ う か い ご し ゃに対してた い 、医療い り ょ う処置し ょ ちと
リハビリを提 供ていきょうする施設し せ つ。
Cơ sở y tế mô hình điều dưỡng và hộ lý (Yryo byosho)
Nơi cung cấp dịch vụ điều trị y tế và phục hồi chức năng cho những người cần hộ lý cấp độ nặng tương đối
Nhà hộ lý chăm sóc người cao tuổi (Care house)
Người cao tuổi trên 60 tuổi có thể nhận được các dịch
vụ về hộ lý như ăn uống và giặt giũ Nơi mà người cao tuổi không có người thân lại khó khăn trong việc sống chung với gia đình vì lý do kinh tế, có thể sử dụng với sự trợ giúp của chính quyền địa phương
Nhà cho nhóm người cao tuổi (Group home)
Nơi mà nhóm số ít người cao tuổi suy giảm trí nhớ có thể vừa sinh hoạt cộng đồng, vừa nhận được các dịch vụ chăm sóc cơ thể của nhân viên chuyên môn, luyện tập chức năng, giải trí vv
Tuýp B: Chỉ có theo dõi 介護付か い ご つき有 料ゆうりょう老人ろ う じ んホーム
施設し せ つのスタッフす た っ ふによる幅広は ば ひ ろいサービスさ ー び す
(食事し ょ く じ、清せ い掃そ う、身体し ん た い介護か い ご、リハビリ、サーク
Nhà dưỡng lão kèm theo chế độ hộ lý có trả phí
Cơ sở hộ lý có nhân viên chăm sóc phụ trách nhiều mảng dịch vụ khác nhau như (ăn uống, lau chùi, chăm sóc cơ thể, phục hồi chức năng, hoạt động nhóm, giải trí vv )
Trang 13地域ち い き包括ほ う か つ支援し え んセンター(ケアプラザ)
地域ち い きじゅうみん住 民やボランティアなども含めたふ く 見守み ま も
り体制た い せ いを整備せ い びするための支援し え んを 行おこなう。認知症に ん ちし ょ う
の人ひ とや家族か ぞ くの相談そ う だ ん機関き か んとしての役割や く わ りを持もつ。
Trung tâm hỗ trợ toàn diện khu vực (Care plaza)
Thực hiện việc hỗ trợ nhằm kiện toàn chế độ theo dõi của người dân trong khu vực gồm cả những người tình nguyện Có vai trò như cơ quan tư vấn cho người suy giảm trí nhớ và gia đình của họ
訪問
ほ う も ん
看護か ん ごステーション Cơ sở phái người đến điều dưỡng tại nhà
介護か い ご関係者かんけいしゃ NHÂN VIÊN LIÊN QUAN VỀ HỘ LÝ
và theo dõi sức khỏe
Nhân viên y tế xã hội (Social worker)
Thực hiện việc trợ giúp, hướng dẫn, giúp ý kiến, tư vấn cho những người có trở ngại về sinh hoạt hàng ngày do
cơ thể và tâm thần bị khuyết tật
Chuyên gia trợ giúp về hộ lý (Care manager)
Là nghề chuyên thực hiện việc lập kế hoạch hộ lý và điều khiển cuộc họp với người phụ trách dịch vụ Sau khi đậu kỳ thi thực hành do cơ quan hành chính sở tại (Đô- đạo-phủ-huyện) tổ chức để kết thúc khóa học thì sẽ được đăng ký
Trang 14Người trợ giúp việc tại nhà (Home helper)
Đến nhà người cao tuổi và người khuyết tật có trở ngại trong sinh hoạt hàng ngày để cung cấp dịch vụ chăm sóc thân thể và làm công việc nhà
Trang 15し ん さ つ
Khám bệnh, khám lâm sàng 問診
も ん し ん
Hỏi bệnh trạng カルテか る て Hồ sơ bệnh án
診断
し ん だ ん
Chẩn đoán 治療
け び ょ う
Giả bệnh (giả vờ bị bệnh)
Trang 16Biến chứng 生活習慣病
診し ん/特定と く て い保健ほ け ん指導し ど う Kiểm tra sức khỏe chỉ định/ Hướng dẫn y tế cộng đồng chỉ định
メタボリックシンドローム Hội chứng chuyển hóa
あくじゅんかん
Vòng lẩn quẩn 投薬
児じ期き(1~6才さ い) Thời trẻ thơ (1-6 tuổi)
学童期が く ど う き(7~12才さ い) Thời đi học (7-12 tuổi)
Trang 17あ く せ い
Ác tính 先天性
せ ん てん せ い
Tính bẩm sinh 後天性
ぜ ん しん せ い
Tính toàn thân 局所性
きょくしょせい
Tính cục bộ 本態
ほ ん た い
性
せ い
Tính vô căn
Trang 18原発性 Tính nguyên phát
特発性
と く はつ せ い
Tính tự phát 突発性
と っ ぱつ せ い
Tính phát đột ngột 続発性
し ゅ うき せ い
Tính chu kỳ 間欠性
りゅうこうせい
Tính lưu hành, dịch 伝染性
で ん せん せ い
Tính truyền nhiễm 尋常性
じんじょうせい
Tính thông thường 体質性
へ い そく せ い
Tính tắc nghẽn 外因性
が い いん せ い
Tính ngoại sinh 内因性
な い いん せ い
Tính nội sinh 萎縮性
Trang 19骨原性 Tính do tạo xương
骨髄性
こ つ ずい せ い
Thuộc dạng tủy 変性
日前に ち ま えから 症 状しょうじょうがある Đã có triệu chứng này từ ngày trước
( 症 状しょうじょうが)あったり、なかったりする Triệu chứng này lúc có, lúc không
( 症 状しょうじょうが)休や すみ休や すみある Triệu chứng này thỉnh thoảng lại ngưng
体温
た い お ん
Thân nhiệt 熱
みぞおちの辺あ たりが痛い たい Đau xung quanh vùng mũi ức
下腹部か ふ く ぶ痛つ う/下腹し た は らが痛い たい Đau ở bụng dưới/ Bụng dưới đau
わき腹ば らが痛い たい Đau vùng xương sườn ở nách
Trang 20焼けるような痛み Đau như bị đốt cháy
差し込むさ こ ような痛い たみ Đau như bị đâm
吐はき気け/嘔お う気き/悪心お し ん Buồn nôn, buồn mửa/ Muốn ói
す い ほ う
Mụn nước 膿
の う
疱
ほ う
Mụn mưng mủ 潰瘍
か い よ う
Loét
Trang 221 Hầu như là tự lực được nhưng cần trợ giúp chăm sóc
1 phần về việc bài tiết và đi tắm
2 Không thể tự mình đứng dậy hoặc đi Có thể ráng ăn uống và thay quần áo được nhưng cần trợ giúp chăm sóc 1 phần về việc bài tiết và đi tắm
3 Không thể tự mình đứng dậy hoặc đi Cần trợ giúp chăm sóc toàn bộ về việc bài tiết và đi tắm, thay quần
Trang 23ほ う も ん
し、基本き ほ ん調査ち ょ う さと特記と っ き事項じ こ うに関か んする聞き取りき と を 行おこなう。
2.Điều tra chứng nhận
⇓ ⇓
Điều tra viên của thành phố, thị trấn, làng đến nhà người được bảo hiểm để tìm hiểu, thực hiện khảo sát điều tra
cơ bản và các khoản đặc biệt
要介
よ う か い
護ご度ど、要支援度よ う し え ん どを区分く ぶ んする。
3 Phán định lần 1
⇓ ⇓
Nhập dữ liệu nội dung điều tra va phán định Cân nhắc mức độ cần thiết
hộ lý, xếp hạng mức độ cần hộ lý và mức độ cần trợ giúp
4 Phán định lần 2
⇓ ⇓
Hội thẩm tra về phán định sẽ căn cứ trên kết quả phán định lần 1, hồ sơ ý kiến của bác sĩ phụ trách, và các điều khoản đặc biệt để phán định
lý, kế hoạch dịch vụ tại cơ sở
QOL(Quality of Life )生活せ い か つの質し つ (QOL)
Chất lượng của cuộc sống ADL (Activities of Daily Living)
sử dụng các phương tiện công cộng, lái xe ô tô, điện thoại
Trang 24短期入 所生活介護/ショートステイ Hộ lý qua nhập viện sinh hoạt ngắn hạn / Short stay
短期た ん きにゅうしょ入 所りょうよう療 養介護か い ご/医療型い り ょう が たショートステイ Hộ lý qua nhập viện điều trị ngắn hạn / Điều trị short stay
自立じ り つ支援し え ん Trợ giúp khả năng tự lực
動作ど う さ訓練く ん れ ん Huấn luyện các động tác
関節か ん せ つ可動域か ど う い き訓練く ん れ ん Huấn luyện phạm vi cử động của khớp
座位ざ い耐性た い せ い訓練く ん れ ん Huấn luyện chịu đựng tư thế ngồi
座位ざ いバランス訓練く ん れ ん Huấn luyện tư thế ngồi thăng bằng
起立き り つ訓練く ん れ ん Huấn luyện động tác đứng dậy
日 常にちじょう動作ど う さ訓練く ん れ ん Huấn luyện động tác hàng ngày
介助
か い じ ょ
Trợ giúp 全身
Trang 25立位 Vị trí đứng
体位た い い変換へ ん か ん Thay đổi vị trí cơ thể (change position)
姿勢し せ い交換こ う か ん Thay đổi tư thế (change posture)
ロフストランドクラッチ Gậy chống có vòng/nẹp đỡ cổ tay/ Nạng khuỷu
多点た て ん杖づ え/自立じ り つ杖づ え Gậy chống nhiều chân/ Gậy chống để đứng dậy
歩行車ほ こ う し ゃ/キャスター付つき歩行器ほ こ う き Khung tập đi/ Khung tập đi có gắn bánh xe
シルバーカー Xe đẩy có giỏ chứa đồ cho người già
ウォーカーケイン(歩行器型ほ こ う き が た杖つ え) Giá đỡ cho người già / Khung đỡ cho người già
ブレーキ Cần hãm phanh アームサポートTay vịn
グリップ Tay nắm có phanh
Trang 26身体的機能障 害 Rối loạn chức năng của cơ thể
嚥下え ん げしょうがい障 害 Rối loạn nuốt/ Chứng khó nuốt (dysphagia)
排 尿はいにょうしょうがい障 害 Rối loạn tiểu tiện/ Chứng khó tiểu tiện (dysuria)
排便は い べ んしょうがい障 害 Rối loạn đại tiện/ Chứng khó đại tiện (defecation disorders)
歩行ほ こ うしょうがい障 害 Rối loạn dáng đi (gait disturbance)
視覚し か くしょうがい障 害 Rối loạn thị giác (visually impairment)
聴 覚ちょうかくしょうがい障 害 Rối loạn thính giác (hearing impairment)
記憶き お くしょうがい障 害 Rối loạn trí nhớ (memory impairment)
注意ち ゅ う いしょうがい障 害 Rối loạn chú ý (aprosexia)
認知に ん ちしょうがい障 害 Rối loạn tâm thần/ Suy giảm nhận thức (Cognitive
impairment)
構音こ う お んしょうがい障 害 Rối loạn vận ngôn/ Rối loạn phát âm (dysarthria)
感覚か ん か くしょうがい障 害 Rối loạn cảm giác (sensory impairment)
せ い は つ
Cắt tóc 化粧
け し ょ う
Trang điểm 清拭
せ い し き
Lau người 口腔
にゅうよくざい
Chế phẩm dùng để tắm 乾燥
か ん そ う
Khô/ Làm khô
Trang 27在宅酸素療 法 (Home Oxygen Therapy) Liệu pháp sử dụng khí thở Oxy tại nhà
酸素さ ん そきょうきゅう供 給装置そ う ち Máy cung cấp Oxy
鼻腔び く うに装 着そうちゃくして酸素さ ん そ供給機きょうきゅうきから酸素さ ん そ
を送り込むお く こ ための細ほ そいチューブ
Ống thở Oxy hai mũi (cannula)
Ống nhỏ gắn vào lỗ mũi để dẫn Oxy từ máy cung cấp Oxy
消化管し ょ うか か んストーマ/人工じ ん こ う肛門こ う も ん Lỗ mở thông với ống tiêu hóa/ Hậu môn nhân tạo
尿路に ょ う ろストーマ/人口じ ん こ う膀胱ぼ う こ う Lỗ mở thông với niệu đạo/ Bàng quang nhân tạo
転
こ ろ
Trang 28転落 Rơi xuống
つたい歩あ るき Vịn đi
尿意
に ょ う い
Buồn tiểu/ Mắc tiểu
使い捨てつ か す 手袋て ぶ く ろ Bao tay dùng một lần rồi bỏ
素手す で Tay không, tay trần
え ん め い
措置そ ち Máy kéo dài sự sống
看取み とり Trực theo dõi người bệnh đến khi mất
Trang 293. 診療科し ん り ょ う か別べつ医療用語い り ょ う よ う ご THUẬT NGỮ Y TẾ CHO CÁC KHOA KHÁM
べ ん
Van 僧帽
そ う ぼ う
弁
べ ん
Van hai lá 三
し ん き ん
Cơ tim 心
し ん
膜
ま く
Màng ngoài tim 血管
け っ か ん
Mạch máu 血管
け っ か ん
壁
へ き
Thành mạch máu 内膜
も う さ い
血管
け っ か ん
Mao mạch 動脈管
Trang 30Mạch 整
せ い
脈
みゃく
Nhịp tim bình thường 不整脈
Trang 31本態性高血圧症 Tăng huyết áp vô căn
ふ せ いみ ゃ く
Loạn nhịp tim 頻
し ん し つ
細動
さ い ど う
Rung tâm thất 心室
たかやすどうみゃくえん
Bệnh viêm động mạch Takayasu 解
Viêm mạch tạo huyết khối nghẽn/
Bệnh Buerger 心臓
し ん ぞ う
弁膜症
べんまくしょう
Bệnh van tim レイノー現 象げんしょう Hiện tượng Raynaud (Rây-nô)
Trang 32肺動脈血栓塞栓症 Chứng thuyên tắc huyết khối động mạch phổi
静 脈 瘤
じょうみゃくりゅう
Suy giãn tĩnh mạch 血
Trang 33ぜ ん と う
洞
ど う
Xoang trán 蝶形骨洞
Trang 34せ き
Ho 痰
き ん え ん
Cấm hút thuốc 受動
Trang 35マイコプラズマ肺炎は い え ん Viêm phổi do Mycoplasma
クラミジア肺炎は い え ん Viêm phổi do Chlamydia
Viêm phổi do Pneumocystis
(Tên cũ: Viêm phổi Carini)
嚥下性え ん げ せ い肺炎は い え ん Viêm phổi hít
間か ん質性し つ せ い肺炎は い え ん Viêm phổi mô kẽ
薬剤性や く ざい せ い肺炎は い え ん Viêm phổi do thuốc
過敏性か び ん せ い肺炎は い え ん
(外因性がいいんせいアレルギー性せい胞ほう隔かく炎えん)
Viêm phổi tăng cảm
(Viêm túi phổi do dị ứng)
院内感染性肺炎い ん ない かん せん せい はい え ん Viêm phổi do bệnh viện
換気か ん きしょうこうぐん症候群 Hội chứng giảm thông khí
過か換気か ん きしょうこうぐん症候群/過呼吸症候群か こ きゅ うし ょう こう ぐ ん Hội chứng tăng thông khí
Trang 36成人型呼吸促迫症 候 群 (ARDS) Hội chứng suy hô hấp cấp tính (ARDS)
の う
胸
きょう
Viêm màng phổi mủ 縦
Trang 38腸間膜 Mạc treo ruột/ Màng treo ruột
へ そ
Rốn みずおち/みぞおち/心窩部し ん か ぶ Mũi ức
じゅう
毛
もう
Lông nhung 分解
でん粉ぷ ん分ぶ ん解か い酵こ う素そ Enzyme tiêu tinh bột
Trang 39嘔吐 Nôn/ Mửa/ Ói
お う だ ん
Chứng vàng da 低血糖
て い けっ と う
Hạ đường huyết 昏睡
こ ん す い
Hôn mê 便
兎と糞ふ んじょう状便べ ん(コロコロした便べ ん) Phân thỏ (phân từng cục rời rạc)
便遺残感べ ん い ざ ん か ん Thúc đẩy nhu động ruột
ピロリ菌き ん Vi khuẩn Helicobacter pylori
炎 症
えんしょう
Viêm 潰瘍
Trung khu thần kinh
満腹ま ん ぷ くちゅうすう中 枢 Trung khu điều hòa cảm giác no
摂 食
せっしょく
中 枢
ちゅうすう
Trung khu điều hòa cảm giác ăn uống
嘔吐お う とちゅうすう中 枢 Trung khu điều hòa cảm giác nôn mửa
Trang 40グリコーゲン Đường tích lũy Glycogen
こ う ない え ん
Viêm miệng 口角
Trang 41胃い切除せ つ じ ょ後ご症候群しょうこうぐん Hội chứng sau cắt dạ dày
Viêm đại tràng xuất huyết cấp
偽ぎ膜ま く性せ いだいちょうえん大腸炎 Viêm đại tràng gỉa mạc
Viêm ruột thừa
(Người Nhật thường gọi là Mocho)
Trang 42アルコール性せ い肝炎か ん え ん Viêm gan do rượu
アルコール性せ い肝硬変か ん こう へ ん Xơ gan do rượu
か ん
Trang 43自己免疫性肝疾患 Bệnh viêm gan tự miễn
た ん ど う
感染症
かんせんしょう
Bệnh nhiễm trùng đường mật 胆嚢
た ん の う
炎
え ん
Viêm túi mật 胆
す い え ん
Viêm tụy 膵
飲のみ込こみにくい Nuốt vào khó khăn
飲のみ込こむ時と き痛い たい Đau khi nuốt vào
Trang 44おなかが膨 張する感じ Cảm giác căng dạ dày