1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn trạng nguyên tiếng việt vòng thi tỉnh lớp 4

61 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn trạng nguyên tiếng Việt vòng thi tỉnh lớp 4
Trường học Trường Tiểu Học Nguyễn Trường Tộ
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 147,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÈ ỒN TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT CẤP TỈNH LỚP 4 NĂM HỌC 2022 2023 Phần 1 Trâu Vàng Uyên Bác Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống Câu 1 •> Ở bầu thì tròn, ờ thì dài Câu 2 Nhà cửa rộng Câ.

Trang 1

ĐÈ ỒN TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT CẤP TỈNH LỚP 4

Trang 4

Máu chảy, niêm

Trang 8

Câu 2 Những câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a.Trời xanh đây là của chúng ta

Núi rừng đây là của chúng ta b.Ta là nụ, là hoa của đấtGió đẫm hương thơm, nắng

tô thắm sắc

Trang 9

c.Trái Đất này là của chúng mình

Quả bóng xanh bay giữa trời

xanh

d.Tìm nơi quần đảo khơi xa

Có loài hoa nờ như là khôngtên

Câu 3 Khổ thơ dưới đây miêu tả cảnh đẹp của tỉnh thành nào?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bê

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im

Lá rừng với gió ngâm se sẽ

Hoạ tiếng lòng ta với tiếng chim”

(Theo Hoàng Trung Thông)

a Tuyên Quang b Cao Bằng c Bắc Kạn d.Thái Nguyên

Câu 4: Vị ngữ nào dưới dây thích hợp với chủ ngữ” Đàn gà con” đê tạo

thành câu kê “Ai thế nào?

a thật ngộ nghĩnh, đáng yêu

b theo mẹ ra vườn kiểm mồi

c dũng mãnh nhất khu rừng

d cất tiếng hót véo von

Câu 5: Giặc ngoại xâm trong bài “ Hai Bà Trưng “ là quân giặc đến từ

phương nào?

c phương Đông d Phương Tây

Câu 6: Sự vật nào được nhân hoá trong đoạn thơ sau?

Chẳng đâu bằng chính nhà em

Có đàn chim sẻ bên thềm líu lo

Có nàng gà mái hoa mơ

Cục ta, cục tác, khi đã đẻ xong

(Theo Đoàn Thị Lam Luyến)

a Gà mái b chim sẻ c hoa mơ d nhà em

Câu 7: Nhận xét nào dưới đây đúng về đoạn văn sau?

“(l)Rừng núi còn chìm đắm trong màn đêm (2)Trong ban không khỉ đay hơi ẩm và làm lành lạnh, mọi người đang ngon giấc trong những chiếc

chăn đơn (3) Bỗng con gà trổng vỗ cảnh phành phách và cất tiếng gáy

Trang 10

lanh lảnh ở đau bản (4)Tiếp đó, rải rác khắp thung lũng tiếng gà gáy

râm ran (5) Mấy con gà trên núi cũng thức dậy gảy le te (6) Trên mấy

cây cao cạnh nhà,những chủ ve đua nhau kêu ra rả ”

a Tất cả các từ đều gạch chân trong đoạn văn là từ ghép

b Cấu 1,2, 6 thuộc câu: “ Ai thể nào?”

c Câu 3,5,6 thuộc câu: “Ai làm gì?”

d Tất cả các từ đều được gạch chân trong văn bản là từ láy

Câu 8: Câu nào dưới đây được xác định đúng thành phần chủ ngữ và vị

Câu 9: Tìm từ trái nghĩa với từ “yếu” trong trường họp dưới đây:

Đen ngày hôm nay, con bão yểu dần, mực nước sông giảm dan.

d.vững

Câu 10: Trong bài: Tre Việt Nam” những câu thơ nào dưới đây gợi lên

tinh thần đoàn kết của con người Việt Nam?

a Măng non là búp mãng non

Đã mang dáng thân tròn của tre

c Thương nhau, tre chăng ờ riêng

Lũy thành từ đó mà nên hời người

Câu 11: hãy sắp xếp các câu văn sau đê

tạo thành một đoạn văn hoàn

chỉnh miêu tả cảnh mùa đông trên rẻo cao của tác giả Ma văn Kháng

1 Hoa rau cải hương vàng hoe, từng vạt dài an hiện trong sương bên

Câu 12: Từ”tự nhiên” trong câu nào dưới đây là danh từ?

b Nòi tre đâu chịu mọc congChưa lên đã nhọn như trông lạthường

d Ở đâu tre cũng xanh tươiCho dù đất sỏi đất voi bạc màu?

Trang 11

a Cách nói chuyện của Hùng rất tự nhiên khiến ai cũng có cảm tình.

b Đến bữa cơm, bác Hòa nói với Lan: “ Cháu cứ ăn uống tự nhiên nhé,không phải ngại đâu.”

c Khi đứng trước đám dông, Hoa cảm thấy lo lắng, cử chỉ lúng túng, mất

Lừa và Ngựa phải chờ đồ đi xa Lừa còm nhom mà phải chờ biết bao

là đồ Dọc đường, lừa mang nặng, mệt quá, liền khẩn khoản xin ngựa chờ

đờ Ngựa không nghe, mặc kệ lừa, thân ai người nấy lo :

Vì gắng quá sức, lừa kiệt lực, ngã gục xuống và chết bên vệ đường.Thế là, Người chủ thấy vậy bèn chất tất cả đồ đạc từ lưng lừa sang lưngngựa Ngựa bấy giờ mới rên lên :

- Ôi, tôi mới dại dột làm sao ! Tôi đã không muốn giúp lừa dù chi chút

ít, nên bây giờ phải mang nặng gấp đôi

a Vì ngựa ích kỉ khiển lừa kiệt sức nên ngựa phải chịu vất vờ chờ nhiều

đồ đạc

b Ngựa và lừa cùng giúp đờ nhau làm việc cho bà chủ

c Ngựa và lừa thường đồ ăn ngon vì đã cùng chờ đồ cho bà chủ

d Vì lừa ham chơi nên ngựa phải chở đồ vất vả đến khi kiệt sức

Câu 14: Đáp án nào sau đây gồm các từ chỉ hoạt động?

a Thám hiêm, bon chen, khám phá

b mềm nhũn, nhẫn nhụi, nhợt nhạt

c Đen đủi, sốt sắng, sõng soài

d thong thả, vội vàng, hụt hẫng

Câu 15: Ai là tác giả của bài De Mèn phiêu lưu kí?

c Xuân Quỳnh d Lâm Thị Mĩ Dạ

Câu 16: Những câu thơ nào dưới đâỵ sử dụng biện pháp nhân hóa? _a.Rề rừng bám sâu vào lòng đất

Như dân làng bám chặt quê hương b.Tâm hồn tôi là một buổi trưa hèTỏa nắng xuống dòng sông lấp

lánh

c.Sao mờ, kéo lưới kịp trời sáng

Ta kéo xoăn tay chùm cá nặng d Quê hương tôi có con sông xanhbiếc Nước gương trong soi tóc

những hàng tre

Câu 17: Câu tục ngữ nào dưới đây thê hiện ý chí, nghị lực của con người?

a Môi hờ răng lạnh b Mưa cao chăng bằng chí dày

c Đoàn kết là sức mạnh d Lá lành đùm lá ráchCâu 18: Câu nào dưới đây

sử dụng sai dấu chấm

a Cả nhà sum họp bên nhau rất vui vẻ

b Nga cùng bố mẹ về chúc Tet ông bà

c Nhà ông bà của Nga ở ngoại ô

d Khi nào cậu

Trang 12

Câu 19: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a Xum họp b xét nghiệm c xứ xở d sắp sếp

Câu 20: Từ nào sau đây nghĩa trái ngược với “khiêm tốn”?

a nhường nhịn b.thật thà c trung thực d kiêu căng

Câu 21: Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ “lực lường”?

a vạm vỡ b.gầy gò c.nhỏ bé d.yểu đuối

Câu 22: Thành ngữ nào sau đây có cặp từ trái nghĩa?

a Chân cứng,đá mềm b ờ hiền gặp lành

c máu chảy ruột mềm d.nhường cơm sẻ áo

Câu 23: Từ “không” trong câu nào sau đây tò nào là từ nghi vấn?

a sao con đường này không có bóng cấy nào nhỉ?

b Địa diêm nào có không gian đẹp?

c Cậu có đi chơi không?

d Sao nơi đây lại bỏ không thể này?

Câu 24: Câu ựic ngữ nào dưới đây phù hợp với ý nghĩa của bài tập đọc

Câu 25: Từ “sao” trong câu nào dưới đây là từ dùng đe hỏi?

Câu 26: Cho 3 từ mong, chờ, trông sắp xểp đc bao nhiêu tò ghép?

Câu 27: Vua nào xưng “Đe” đầu tiên, Vạn Xuân tên nước vững an nhà

nhà?

a.Lý Nam b Lý Thái Tổ c Lý Thái Tông

Câu 28: Bài tập đọc nào ca ngợi sự kiên trì, nồ lực trong học tập?

a.Tnmg thu độc lập b.Văn hay chữ tốt

c Đôi giày ba ta màu xanh d Một người chính trực

Câu 29: Câu hỏi nào dưới đây dùng đê chê?

a Trăng khoe trăng tỏ hơn đèn

Sao trăng lại phải chịu luồn

đám mây?

c Dòng sông mới điệu làm sao

Nắng lên mặc áo lụa đào thướt

tha

b Nửa đêm sao sáng, mây caoTriệu trời nắng gắt nắng gàochăng sai

d.Đêm qua ra đứng bờ aoTrông cá, cá lặn, trông sao, saomờ

Trang 13

a Món trứng này mà cậu bảo ngon à?

b bộ váy này cậu mói mua đúng không?

c Cậu đã từng đến công viên Bách thảo chưa?

d Cậu mờ chiếc hộp này giúp tó được không?

Câu 30: Nhóm từ nào dưới đây gồm các từ ghép tổng họp?

a hoa quả, chim chóc, vui tính, xanh um

b cam quýt, gặt hái, tha thiết, nhà báo

cphố phường, đường sá, tha thứ, hình tròn

d.tàu thuyền, giảng dạy, mua bán, đi lại

Câu 31: Đoạn văn dưới đây gợi nhó đến tác giả nổi tiếng nào?

Ông tên thật là Nguyễn Biêu, quê gốc ờ tỉnh Thanh Hóa Ông là mộttrong những nhà thơ có nhiều cống hiến cho nền văn học thiếu nhi ViệtNam Những tác phẩm nổi tiếng gắn liền với tuổi thơ ông là: “Gọi bạn”,

“Vẽ quê hương”, “ Neu chúng mình có phép lạ”

a Phạm Đình Ẩn b Nguyền Trọng Hoàn

c Quang Huy d Định Hải

Câu 32: Đoạn văn dưới đây gợi nhớ đến tác giả nổi tiếng nào?

Ông là một nhà văn nôi tiếng ờ Việt Nam Ong được trao tặng Giảithường Hồ Chí Minh về nghẹ thuật đợt 1 năm 1996 Các sáng tác của ông

có cách kê chuyện lôi cuốn, hấp dẫn người đọc, mang đậm đà màu sắcdân tộc Ông được biết đến với các tác phẩm nổi tiếng như: De Mènphiêu lưu kí, Người liên lạc nhỏ”

a Mai Văn Tạo b Trần Hoài Dương

Câu 33: Đoạn văn dưới đây gợi nhớ đến tác giả nổi tiếng nào?

Năm 1935, ông sang Pháp học đại học Ông theo học cả ba ngành kĩ sưcầu cống, kì sư điện và kì sư hàng không Năm 1946, nghe theo tiếng gọithiêng liêng của Tổ quốc, theo Bác Hồ về nước và giao nhiệm vụ nghiêncứu chế tạo vũ khí phục vụ cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp Trêncương vị Cục trường Cục Quân giới, ông đã miệt mài nghiên cứu, chế ranhững loại vũ khí có sức công phá lớn như ba-dô-ca, súng không giật,bom bay tiêu diệt xe tăng và lô cốt của giặc Với những cống hiến xuấtsắc cho sự nghiệp quốc phòng và nền khoa học trẻ tuổi,ông được tuyêndương Anh hùng Lao động

a Đồ Đình Thiện b Nguyền Lương Bằng

c Đặng Văn Ngữ d Trần Đại Nghĩa

Câu 34: Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sảnh?

a.Mẹ là tia nắng ban mai

Sưởi con ấm lại đêm dài giá băng b.Ngoài vườn mưa bụi lây râyCành xoan vươn những nhánh gầy

khẳng khô

c.Em yêu cánh võng đong đưa

Cánh diều no gió chiều chưa

Trang 14

“ Bầu trời càng xanh lên Mặt nước lóa sáng Cả một vùng cỏ nước sóngxánh, vàng trói lọi Càng lên cao, trăng càng trong và nhẹ bồng Biênsáng lên lấp lóa như đặc xánh, còn trời thì trong như nước Có trăng,những tiếng động như nhòa đi, nghe không gọn tiếng, không rõ ràng nhưtrước.”

a Bài tập đọc miêu tả sự thay đổi màu sắc của nước biên trong một ngày

b Bài tập đọc miêu tả vẻ đẹp huy hoàng của biên cả sau cơn bão

c Bài tập đọc ca ngợi vẻ đẹp huy hoàng của biên cả và vẻ đẹp người lao

động

d Bài tập đọc ca ngợi những ngư dân đã kiên cường chống lại bão biên

Câu 37 Xuân Quỳnh là tác giả của bài thơ nào sau đây?

A.ChợTết B Tre Việt Nam

C Quê hương D Tuổi Ngựa

Câu 38 Nhóm từ nào sau đây có từ viết sai chính tả?

a giòn giã, rộng rãi, trạm trổ, rành rọt

b chăn chiếu, nghiêng ngả, phố xá, dồ dành

c trơn tru, diễn xuất, chậm rãi, rải rác

d xuất chúng, giữ gìn, chậm trề, rả rích

Câu 39 Nhận xét nào đúng về khổ thơ sau?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bê

Núi dựng cheo leo, 110 lặng im

Lá rừng với gió ngân se sẽ

Hoạ tiếng lòng ta với tiếng chim.”

a Các từ “thuyền, ta, dựng, hồ” là danh từ

b Các từ “chầm chậm, cheo leo, se sẽ” là tính từ

c Các từ “vào, dựng, ngân, họa, tiếng” là động từ

d Các từ “thuyền, Ba Bê, tiếng chim, lặng im” là danh từ chung

Câu 40 Câu nào dưới đây được tách đúng thành phan chủ ngữ và vị ngữ?

a Những người/ xa lạ cũng bùi ngùi xúc động trước cảnh tượng đó

b Xuyên qua lóp vỏ cứng già hàng thế kỉ, những khóm lá non/ xanh tươi

đã đâm thăng ra ngoài

c Tiếng cá quẫy / xôn xao mạn thuyền

d Nhành đào thắm tươi sẽ đem lại niềm vui và hạnh phúc / cho mọi

người

Câu 41 Những dòng thơ nào dưới đây có biện pháp nhân hoá và so sánh?

a Bắp ngô vàng ngủ trên nương

Mệt rồi tiếng sáo ngủ vườn trúc

b Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương

c Ông trời nổi lửa đằng đông

Trang 15

Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay.

d Những ngôi sao thức ngoài kia

Chăng bằng mẹ đã thức vì chúng con

Câu 42 Những câu nào dưới đây là tục ngữ?

(1) Chóp tây nhay nháy, gà gáy thì mưa

(2) Quạ tắm thì ráo, cáo tắm thì khô

(3) Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa

(4) Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa

a.(l),(2) ' , b.(2),(3) c (1),(3) d (3) (4)

Câu 43 Với 3 tiếng “non, núi, sông”, em có thê tạo được bao nhiêu từ

ghép?

a 3 từ b 4 từ c 5 từ d 6 từ

Câu 44 Nhận xét nào đúng về đoạn văn sau?

"(1) Những đồi tranh vàng óng lao xao trong gió nhẹ (2) Những đồi đất

hoặc quây quần trên những ngọn đồi.”

(Theo Ay Dun - Lê Tấn)

a Các từ in đậm trong đoạn văn trên là từ láy

b Các từ in đậm trong đoạn văn trên là từ ghép

c Câu (2), (3) sử dụng biện pháp so sánh

d Câu (1), (2) và (3) thuộc câu kể "Ai làm gì?"

Câu 45 Những câu ca dao sau nhắc đến thành phố nào?

Câu 46 Câu thơ nào dưới đây không xuất hiện trong bài thơ “Mẹ ốm”

của tác giả Trần Đăng Khoa?

a Nắng mưa tò những ngày xưa

Lặn trong đời mẹ đến giờ chưa tan

b Vì con mẹ khổ đủ điều

Quanh đôi mắt mẹ đã nhiều nếp nhăn

c Rồi ra đọc sách, cấy cày

Mẹ là đất nước, tháng ngày của con

d Đêm nay con ngủ giấc tròn,

Trang 16

Mẹ là ngọn gió của con suốt đời.

Câu 47 Những sự vật trong câu thơ sau được nhân hoá bằng cách nào?

Câu 48 Nhận xét nào đúng với khô thơ dưới đây?

“Mẹ vui, con có quản gì

Ngâm thơ, kê chuyện, rồi thì múa ca

Rồi con diễn kịch giữa nhà

Một mình con sắm cả ba vai chèo.”

Câu 49 Câu hỏi nào sau đây được dùng đê yêu cầu, đề nghị?

a Tớ mà lại nói ra những lời như vậy sao?

b Cậu có thê cho tớ mượn xe đạp được không?Cậu đi du lịch ờ đâu thế?

c Hôm nay mà đẹp à?

Câu 50 Vị ngữ nào dưới đây thích họp với chủ ngữ “Những chú chim

sơn ca” đê tạo thành câu kê "Ai làm gì?"?

a bơi lội tung tăng dưới nước

b chạy rất nhanh trên cánh đồng

c hót líu lo trong vòm lá xanh

d bò chậm chạp trên mặt đất

Câu 51 Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau được dùng đê làm gì?

"Mùa xuân của tôi - mùa xuân Bắc Việt, mùa xuân của Hà Nội - là mùaxuân có mưa riêu riêu, gió lành lạnh, có tiếng nhạn kêu trong đêm xanh,

có tiếng trống chèo vọng lại từ những thôn xóm xa xa, có câu hát huê tìnhcủa cô gái đẹp như thơ mộng.”

(Vũ Bằng)

a Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

b Đánh dấu chồ bắt đâu lời nói của nhân vật trong đối thoại

c Đánh dấu phần chú thích

d Đánh dấu đặc diêm riêng của nhân vật

Câu 52 Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a Bru-Nây b Mô-Rít-xơ Mát-téc-lích

c Đa-nuýp d Ác-hen-tina

Câu 53 Những thành ngừ, tục ngữ nào sau đây nói về lòng biết ơn, sự

Trang 17

kính trọng với thầy, cô giáo?

(1) Học ăn, học nói, học gói, học mờ

(2) Nhất tự vi sư, bán tự vi sư

(3) Tôn sư trọng đạo

(4) Đi một ngày đàng, học một sàng khôn

a.(l),(2) b.(2),(4) r c (2), (3) d (1), (3)

Câu 54 Đoạn văn sau nhắc tới ai?

“Ông tốt nghiệp Trường Cao đẳng Mì thuật Đông Dương năm 1931 vàsớm nổi danh từ trước Cách mạng tháng Tám với các bức tranh Ánh mặttrời, Thiểu nữ bên hoa huệ, Thiểu nữ bên hoa sen, ”

a Nguyền Tường Lân b Trần Vãn cẩn

c Bùi Xuân Phái d Tô Ngọc Vân

Câu 55 Hãy sắp xếp các câu văn sau đê tạo thành một đoạn văn hoàn

chỉnh

(1) Mồi cuống hoa ra một trái

(2) Hoa đậu từng chùm, màu trắng ngà

(3) Gió đưa hương thơm ngát như hương cau, hương bười tỏa khắp khuvườn

(4) Cánh hoa nhỏ như vảy cá, hao hao giống cánh sen con, lác đác vài(5) nhụy li ti giữa những cánh hoa

(6) Hoa sau riêng trô vào cuối năm

(7) Nhìn trái sầu riêng lủng lẳng dưới cành trông giống những tổ kiến

Câu 57 Trong các từ sau, từ nào phù hợp vào chỗ trống trong câu thơ:

“Dòng sông mới điệu làm sao

Nắng lên mặc áo lụa đào ”

a thướt tha b thiết tha c mới may d óng ả

Câu 58 Đáp án nào dưới đây chỉ chứa toàn là từ ghép phân loại?

a Xanh lè, đỏ thẫm, tím ngắt, vàng óng, trắng hồng

b Cao vút, trong vắt, to kềnh, rộng lớn, thấp tẹt

c Đen kịt, đen sì, đen nhánh, đen láy, đen xám

d Đẹp lão, niềm vui, nồi buồn, ác thú, ác quỷ

Câu 59 Trong câu: “Chim công khoác trên mình chiếc áo sặc sỡ.”, tác

giả đã dùng biện pháp nghệ thuật gì?

a Nhân hóa b Ân dụ c Điệp từ d Điệp ngừ

Câu 60 Từ nào dưới đây là từ ghép?

a Sáng sủa b Thành thật c Thật thà d Tha thiết

Câu 61 Từ "xe" trong câu: “Buổi chiều, xe dừng lại ờ một thị trấn nhỏ.”

giữ chức năng gì?

a trạng ngữ b vị ngữ c chủ ngữ d bổ ngữ

Câu 62 Trong các từ sau, từ nào phù hợp vào chỗ trống trong câu thơ:

Trang 18

“Những thằng cu áo đỏ chạy

Vài cụ già chống gậy bước lom khom”

a lom khom b lon xon c tung tăng d linh tinh

Câu 63 Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a xa lạ b lợi lộc c thảo mộc d mộc mạt

Câu 64 “Tấm là một cô bé rất hiếu thảo.” thuộc kiểu câu nào?

a Ai thế nào? b Ai là gì?

C Ai làm gì? d Ai ờ đâu?

Câu 65 Điền từ phù họp vào chồ trống trong câu thơ: "Ngờ từ quả thị

bước ra Bé làm giúp bà xâu kim"

a Thị Nở b Cô Tiên c Cô Cám d Cô Tấm

Câu 66 Trạng ngữ trong câu “ Với đôi bàn tay khéo léo, bà đan cho tôi

chiếc mũ rất xinh Là trạng ngừ chỉ gì?

a nơi chốn b nguyên nhân c phương tiện d thời gian

Câu 67 Một xin rửa sạch thù nhà

Hai xinh đem lại nghiệp xưa vua Hùng

Ba kẻo oan ức lòng chồng

Bốn xin vẻn vẹn sờ công linh này

Các câu này nói về nữ tướng nào?

a Bà Triệu b Triệu Thị Trinh

c Bà Trưng d Nguyền Thị Minh Khai

Câu 68 Từ “đứng” trong câu tho thuộc từ loại nào?

Câu 69 Cụm từ nào là chủ ngữ trong câu “Màn đêm mờ ảo đang lắng

dần rồi chìm vào đất” (Nguyền Mạnh Tuấn)

a màn đêm b màn đêm mờ ảo c đêm d mờ ảo

Câu 70 Từ nào là từ chỉ độ cao?

a lênh đênh b công lênh c lênh khênh d lênh láng

Câu 71 Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong khô tho sau:

Đi suốt cả ngày thu

vẫn chưa về tới ngỗ

Dùng dằng hoa quan họ

Nô tím bên sông Thưong (Chiều sông Thưong - Hữu Thỉnh)

a so sánh b lặp từ

c nhân hóa d nhân hóa và so sánh

Câu 72 Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong khổ tho sau:

Thời gian chạy qua tóc mẹ

Một màu trắng đến nôn nao

Trang 19

Câu 73 Từ nào không phải là từ láy

a lấp lánh b mềm mỏng c lao xao d thăm thẳm

Câu 74 Từ nào là danh từ

a trầm trồ b trầm kha c trầm tích d trầm trọng

Câu 75 Cặp từ trái nghĩa được sử dụng trong đoạn thơ:

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non

Ran nát mặc dầu tay kẻ nặn

a Mà em vẫn giữ tấm lòng son (Hồ Xuân Hương)nổi - chìmb rắn - nát

c bảy - ba d nổi - chìm, rắn - nát

Câu 76 Mùa xuân cho bé

Chiếc kẹo tròn xoe

Và mờ trang sách mới

Rủ bé cùng xem tranh

a gừi b chia c tặng d mang

Câu 77 Chúng có bộ lông vàng óng, một màu vàng đáng yêu như màu

của những con nõn mới guồng (sgk,tv4, tập 2, tr.l 19)

a tiếng hát b lời ru c mật ngọt d.tuổi thơ

Câu 82 Càng lên đến chóp, vòng càng nhỏ đi, lá nón được khâu vào các

vòng tre bằng

a sợi tơ b sợi chỉ c sợi móc d sợi nhớ

Câu 83 làm kép hẹp hơn đơn.

a Xa b Rộng c Cao d Chật

Câu 84 Sáng ướt áo, trưa ráo

a mặt b lưng c vài d đầu

Câu 85 Rủ nhau đi cấy đi cày

Bây giờ có ngày phong lưu

a khó nhọc b gian khổ

b c vất vả d chăm chỉ

Câu 78 Toàn bộ khu đền quay về hướng lúc hoàng hôn,

Ăng-co Vát thật huy hoàng Mặt trời lặn, ánh sáng chiếu soi vào bóng tối cửađền (sgk,tv4, tập 2, tr.123)

a đông b tây c nam d bắc

Câu 79 Ai về quê ta

Mía ngon, đường ngọt, trắng ngà dề ăn

a Quảng Ninh b Quảng Ngãi

c Quảng Nghãi d Quảng Nam

Câu 80 Hai tai to dựng đứng trên cái đầu rất đẹp, hai lồ mũi ươn ướt

động đậy hoài Mồi khi nó môi lên lại đê lộ hàm răng trắng muốt,

Trang 20

Câu 86 Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn phù hợp cho câu: Tiếng trống càng

thúc dữ dội?

a ngày xưa b trên bờ

c đến hồi kết d đúng lúc đó

Câu 87 Những động từ trong câu “Cái bóng chú nhỏ xíu lướt nhanh trên

mặt hô.Mặt hô trải rộng mênh mông và lặng sóng

a bóng, mặt hồ b nhỏ xíu, nhanh

c lướt, trải d mênh mông, lặng sóng

Câu 88 Nghĩa của tiếng “lạc” trong “mạch lạc” giống nghĩa của tiếng

“lạc” nào trong các từ dưới đây?

a lạc điệu b lạc quan c liên lạc d hạt lạc

Câu 89 Trạng ngữ trong câu “Trên các lề phố, trước cổng co quan, trên

mặt đường nhựa, từ khắp năm cửa ô trờ vào, hoa sấu vẫn nờ, vẫn vưongvãi khắp thủ đô” trả lời cho cấu hỏi nào?

a Khi nào? b Ở đâu? c Đê làm gì? d Vì sao?

Câu 90 Sự vật nào được nhân hóa trong câu: “Xuân đến, lập tức cây gạo

lại trô lộc nảy hoa, lại gọi chim chóc tói, cành cây đầy tiếng hót và màu

đỏ thắm, cây lại nhờ gió phân phát đi khắp chốn những múi bông trắngnuột nà?

a xuân, hoa b cây gạo, gió

c chim chóc, cành cây d múi bông, lộc

Câu 91 Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu tho sau:

Lắng nghe loài chim nói

Câu 92 Câu hỏi nào không dùng đê xác định trạng ngữ thời gian?

a Bao giờ? b Ở đâu?

C Khi nào? d Mấy giờ?

Câu 93 Ai là tác giả tập đọc “Sầu riêng”?

a Vân Trình b Vũ Bội Tuyền

c Mai Văn Tạo d Vũ Duy Thông

Câu 94 Trong các nhóm từ sau, nhóm từ nào chỉ có danh từ chung?

a đi, đứng, xinh b Hà Nội, biên, sa mạc

c em, làm, nhà cửa d chị, em, con

Câu 95 Tên thật của anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa là gì?

a Trần Quang Nghĩa b Nguyền Thứ Lề

c Phạm Quang Lề d Lê Đại Nghĩa

Câu 96 Những sự vật nào được nhân hóa trong khô thơ?

Có nhớ chăng hỡi gió rét thành Ba Lê

Một viên gạch hồng, Bác chống lại cả một mùa băng giá

Và sương mù thành Luân Đôn, ngươi có nhớGiọt mồ hôi người nhỏ giữa đêm khuya?(Người đi tìm hình của nước - Chế

Trang 21

Lan Viên)

a gió, gạch b gió, sương mù

c gạch, mồ hôi d sương mù, mồ hôi

Câu 97 Chiều trôi thơ than áng mây

Cài lên màu áo hây hây

Đêm thêu trước ngực vầng trăng

Trên nền nhung tím trăm ngàn sao lên (Nguyễn Trọng Tạo)

a ráng chiều b ánh chiều

c ráng vàng d ráng hồng

Câu 98 Từ ông có thê thay thế được từ “ngư ông” trong câu sau

a Gác mái ngư ông về viễn phố

Gõ sừng mục tử lại cô thôn

a ngư trường b ngư phủ c ngư dân d lão nông

Câu 99 Đoạn thơ sau được sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

Gạo đem vào giã bao đau đớn

Gạo giã xong rồi trắng tựa bông

Sống ở trên đời người cũng vậy

Gian nan rèn luyện mới thành công (Hồ Chí Minh)

a nhân hóa b so sánh

c nhân hóa và so sánh d khác

Câu 100 Từ nào là từ láy?

a sắc sảo b tốt tươi c chèo chống d buôn bán

Câu 101 Bộ phận nào là chủ ngữ trong câu: “Buổi chiều, xe dừng lại ờ

một thị trấn nhỏ”?

a buổi chiều b xe c xe dừng lại d thị trấn nhỏ

Câu 102 Từ “anh hùng” trong câu “ con đã có hành động thật anh hùng”

thuộc từ loại nào?

a danh từ b động từ c tính từ d đại từ

Câu 103 Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong khô thơ?

Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ

Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ

a so sánh b nhân hóa

c nhân hóa và so sánh d cả ba đáp án

Câu 104 Bộ phận nào là trạng ngữ chi nguyên nhân trong câu “ Năm học

này, nhờ chăm chỉ, Nam đạt danh hiệu học sinh giỏi”

a nhờ chăm chỉ b năm học này

c Nam d học sinh giỏi

Câu lOS.Điền từ thích hợp vào chồ trống đê hoàn thành câu ựic ngữ sau:

Thuốc đắng dã tật, sự [ ] mất lòng

a.việc b.tình c thật d.tích

Câu 106.TÙ nào trái nghĩa với từ "nhanh nhẹn" ?

a.thông minh b.thoăn thoắt

c.cuống quýt d.chậm chạp

Câu 107 Từ nào chứa tiếng "nhân" có nghía là "lòng thưmig người"?

Trang 22

a.nhânviên b.nhânái c.nhântài d.nhânquả

Câu 108.TÙ nào dưới đây viết sai chính tả?

a.say sưa b.trăn trở c.xinh xắn d.sâu xắc

Câu 109.Nhóm từ nào dưới đây là các từ ghép?

a.mặt /mũi, lành /mạnh b.đẹp /đẽ, bối /rối

c.se /sẽ, vội/ vã d.nhũn/ nhặn, lúng/ túng

Câu llO.Dòng nào dưới đây là các danh từ riêng?

a Sóc Trăng, hoa, Nghệ An

b mưa, Việt Nam, nắng

c Đồng Nai, Việt Bắc, Điện Biên Phủ

d Hà Nội, nhà, Nguyền Huệ

Câu 111 Từ nào còn thiểu trong câu thơ sau?

"Vàng cơn nắng, cơn mưa

Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi."

(Theo Lâm Thị Mỹ Dạ)

Câu 112 Từ nào dưới đây là động từ?

c.bình minh d.đại dương

Câu 113 Từ nào sau đây có nghĩa trái ngược với "nhỏ bé"?

a.nhanh nhẹn b.chậm chạp c.bình yên d.to lớn

Câu 114 Từ nào sau đây có nghĩa trái với "nhân từ"?

a.nhân ái b.độc ác c.hiền hậu d.đôn hậu

Câu 115 "Tuổi ngọc ngà" được hiểu là gì?

a Tuổi già

b Tuổi thơ, tuổi trẻ đẹp đẽ

c Chỉ tuổi đặc biệt của những người sống xa nhàChỉ tuổi đặc biệt của những người ờ nước ngoài

Câu 116 Từ nào sau đây chứa tiếng "trung" có nghĩa là "ờ giữa"?

a.trung thành b.trung hậu c.trung tâm d.trungkiên

Câu 117 Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a.câu truyện b.chò truyện c.trọc lóc d.chinh triến

Trang 23

Câu 118 Chọn đáp án thích hợp điền vào chồ trống:

"Tuôi con là tuổi Ngựa

c.Bức tường lớn d.Rừng lớn, có nhiều cây to lâu đời

Câu 120 Đáp nào nào sau đây là tên một trò chơi dân gian?

a.du lịch b.xây dựng c.bịt mắt bắt dê d.phát minh

Câu 121 Từ nào sau đây có nghĩa là "tự hào ra mặt vì cho là mình hơn

người khác"?

a.hình thức b.diện tích c.diện mạo d.hãnh diện

Câu 122."hn như phồng" có nghĩa là gì?

a Không hốt hoảng, sợ hãi

b Không động cựa hoặc nói năng gì, như một bức tượng

c Không nói khéo đê người khác hám lợi mà làm theo

d Không có cử chỉ, thái độ nhanh nhảu, vui vẻ khi gặp gờ

Câu 123 Giải câu đố:

Đê nguyên chăm chỉ kéo cày

Thêm huyền thành lá bà ăn can già

Từ thêm huyền là từ gì?

Câu 124 Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về lòng tự trọng?

a Thẳng như ruột ngựa

b Thuốc đắng dã tật

c Đói cho sạch, rách cho thơm

d Lá lành đùm lá rách

Trang 24

Câu 125 Tiếng "trung" trong từ nào dưới đây có nghĩa là một lòng một

dạ?

a.trung tâm b.trung thành c.trung bình d.trung thu

Câu 126.Trong khổ thơ sau, đất nước được so sánh với gì?

"Đất nước bốn nghìn năm

Vất vả và gian lao

Đất nước như vì sao

Cứ đi lên phía trước "

(Thanh Hải)

a.vất vảt b.vì sao c.gian lao d.phía trước

Câu 127.CÓ bao nhiêu từ viết sai chính tả trong khổ thơ sau?

"Hoa cà phê thơm lắm em ơi

Hoa cùng một điệu với hoa nhài

Trong ngà chang ngọc, xinh và sáng

Như miệng em cười đâu đây thôi."

(Theo Xuân Diệu)

Câu 128.Tiếng "sự" có thể ghép được với tiếng nào sau đây đe tạo thành

từ ngữ?

Câu 129 Câu: “Suốt đời, tôi chỉ là một chiếc lá nhỏ nhoi bình thường”

thuộc kiêu câu nào?

a Ai là gì? b Ai làm gì?

c Ai thế nào? d Ai ờ đâu?

Câu 13O.Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây viết chưa đúng?

a Tốt danh hơn lành áo b Trâu buộc ghét trâu ăn

c Bồng lai tiên cảnh d.Nhường cơm sẻ canh

Câu 131 Đoạn văn sau có bao nhiêu lồi sai chính tả?

"Một tiếng ào ào rữ dội Như một đàn cá voi lớn, xóng trào quanhững cây vẹt cao nhất, vụt vào thân đê dào rào Một cuộc vật lộn dữ dộidiễn ra Một bên là biên, là gió, trong một cơn giận dữ điên cuồng Mộtbên là hàng ngàn người với hai bàn tay và những dụng cụ thô xơ, với tinhthần quyết tâm chống giữ."

Câu 132.TÙ nào có nghĩa là coi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của

mình

A.tự trọng b trung thực c.trọng nghĩa d.kính trọng

Câu 133 Từ nào viết sai chinh tả trong đoạn thơ sau?

"Mặt trời lên cao dần Gió đã bắt đầu mạnh Gió lên, nước biên càng dữ.Khoảng mênh mông ầm ĩ càng nan rộng mãi vào Biên cả muốn nuốt tươi

Trang 25

con đê mỏng manh như con mập đóp con cá chim nhỏ bé."

a dữ b rộng c.nan d gió

Câu 134 Câu hỏi: "Cậu có thê cho mình mượn chiếc bút này không?"

dùng đê làm gì?

a.phủ định b.khăng định c.yêu cầu d khen

Câu 135.Giải câu đố:

Ai người được nhắc đến nhiều,Đại thành Toán pháp, giúp bao nhiêu người?

Là ai?

a.Nguyền Hiền b Mạc Đĩnh Chi

c Lương Thế Vinh d.Nguyền Bỉnh Khiêm

Câu 136 Có bao nhiêu câu kê "Ai là gì?" trong đoạn văn sau?

“Nhà mình gồm có bốn thành viên Bố mình là giáo viên dạy Toán

Mẹ mình là một kể toán Em gái mình là học sinh trường mầm non Hải

Dương Còn mình là học sinh lóp 4 trường Tiêu học Hồng Phong.”

Câu 137: Ai là tác giả của bài thơ "Đường đi Sa Pa"?

a Trần Đăng Khoa b Phan Thị Thanh Nhàn

c Nguyền Phan Hách d Nguyền Khoa Điềm

Câu 138.Xác định thành phần chủ ngữ trong câu: "Bạn An là lóp trường

lớp 4E."

A lóp trưởng b Bạn An

c.là lớp trưởng lớp 4E d.lóp 4E

Câu 139: Chọn từ phù họp đê điền vào chồ trống:

“Mùa xuân cho béChiếc kẹo tròn xinh xinh

Và mờ trang sách mới

Rủ bé cùng xem tranh.”

a gửi b.chia c.ặng d.mang

Câu 140: Chọn từ phù hợp đê điền vào chồ trống: “Chúng có bộ lông

vàng óng Một màu vàng đáng yêu như màu của những con nõn mớiguồng.”

Câu 141: Chọn từ phù hợp đê điền vào chồ trống: “Toàn bộ khu đền

quay về hướng Lúc hoàng hôn, Àng-co Vát thật huy hoàng Mặt trờilặn, ánh sáng chiếu soi vào bóng tối cửa đền.”

Mía ngon, đường ngọt, trăng ngà dề ăn.”

a Quảng Ninh b.Quảng Ngãi c.Quảng Nghãi d.Quảng Nam

Câu 143: Chọn từ phù họp đê điền vào chỗ trống: “Hai tai to dựng đứng

trên cái đầu rất đẹp Hai lồ mũi UOT1 ướt động đậy hoài Mồi khi

Câu 144:

Chọn từ phù hợp đê điền vào chồ trống:

Câu 142: Chọn từ phù hợp đê điền vào chồ trống:

“Ai về quê ta

nó môi lên lại đê lộ hai hàm răng trắng muốt

a.hêch b nhêch c.chêch d.chệch

Trang 26

“Nhưng còn cần cho trẻTình yêu và

Cho nên mẹ sinh ra

Đê bế bồng chăm sóc”

a tiếng hát b.lời ru c.mật ngọt d.tuổi thơ

Câu 145: Chọn từ phù hợp đê điền vào chồ trống: “Càng lên đến chóp,

vòng càng nhỏ đi Lá nón được khâu vào các vòng tre bằng

” (SGK Tiếng Việt 4, tập 2, tr 12)a.sợi tơ b.sợi chỉ c sợi móc d sợi nhớ

Câu 146: Chọn từ phù hợp đê điền vào chồ trống: “ làm kép, hẹp làm

đơn.”

Câu 147: Chọn từ phù họp đê điền vào chồ trống: “Sáng ướt áo, trưa

ráo ”

Câu 148: Chọn từ phù họp đê điền vào chồ trống:

“Rủ nhau đi cấy đi càyBây giờ có ngày phong lưu.”

a.khó nhọc b.gian khô c vất vả d.chăm chi

Câu 149: Từ nào có chứa tiếng “thám” có nghĩa là “thăm dò, tìm hiên

những nơi xa lạ, khó khăn, có thê gây nguy hiểm.”?

a thám tử b.thám tính c.mật thám d.thám hiểm

Câu 150: Những sự vậy nào được nhân hóa trong khổ thơ?

“Có nhớ chăng hời gió rét thành Ba Lê

Một viên gạch hồng, Bác chống lại cả một mùa băng giá

Và sương mù thành Luân Đôn, ngươi có nhớ

Giọt mồ hôi Người nhỏ giữa đêm khuya?”

(Người đi tìm hình của nước - Chế Lan Viên)

a.gió, gạch b gió, sương mù

c.gạch, mồ hôi d sương mù, mồ hôi

Câu 151: Chọn từ phù họp với đoạn thơ sau:

“Chiều trôi thơ than áng mây

Cài lên màu áo hây hây

Đêm thêu trước ngực vầng trăng

Trên nền nhung tím trăm ngàn sao lên.”

(Nguyền Trọng Tạo)

a ráng chiều b.ánh chiều

c ráng vàng d.ráng hồng

Câu 152: Từ nào có thê thay thể được từ “ngư ông” trong câu sau:

“Gác mái ngư ông về viền phố

GÕ sừng mục tử lại cô thôn.”

a.ngư trường b.ngưphủ c.ngưdân d.lão nông

Câu 153: Đoạn thơ sau có sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

“Gạo đem vào giã bao đau đớn

Gạo giã xong rồi trang tựa bông

Trang 27

Sống ờ trên đời người cũng vậy

Gian nan rèn luyện mới thành công.”

(Hồ Chí Minh)

a.nhân hóa b.so sánh

c.nhân hóa và so sánh d khác

Câu 154: Từ nào là từ láy?

a.sắc sảo b.tốt tươi c.chèo chống d buôn bán

Câu 155: Bộ phận nào là chủ ngữ trong câu: “Buổi chiều, xe dừng lại ờ

một thị trấn nhỏ.”?

a.buổi xe b xe c.xe dừng lại d.thị trấn nhỏ

Câu 156: Từ “anh hùng” trong câu: “Con đã có hành động thật anh

hùng.” thuộc từ loại nào?

a.danh từ b.động từ c tính từ d.đại từ

Câu 157: Biện pháp nghệ thuận nào được sử dụng trong khổ thơ?

“Người ngắm trăng soi ngoài cửa soTrăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ.”(Ngắm trăng - Hồ Chí Minh)

c.nhân hóa và so sánh d cả ba đáp án sai

Câu 158: Bộ phận nào là trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong câu: “Năm

học này, nhờ chăm chỉ, Nam đạt danh hiệu học sinh giỏi.”

a.nhờ chăm chỉ b.năm học này

Câu 159: Trong bài thơ "Bài thơ về tiêu đội xe không kính", vì sao

những chiếc xe trờ thành xe không có kính ?

a vì ngay khi chế tạo xe đã không có kính

b vì các chiến sì tháo kính xe ra cho tiện quan sát

c vì bom nổ làm vỡ mất kính xe

d vì những chiếc xe bị va đập vào núi nên vỡ mất kính

Câu 160: Trong bài "Khuất phục tên cướp biên" ai vẫn dám nói khi tên

chúa tàu quát mọi người im?

a ông chủ quán b bác sĩ Ly

c khách hàng d thủy thủ

Câu 161: Trong các câu sau, câu nào giữ được phép lịch sự khi yêu cầu,

đề nghị người khác giúp đờ mình?

a Lan ơi, cho tớ về với! b Cho đi nhờ một cái!

c Mang xe ra đây! d Ra đây đèo tao về nhanh lên!

Câu 162: Trạng ngữ chỉ nơi chốn trả lời cho câu hỏi nào?

a Khi nào? b ơ đâu? c Vì sao? d Đê làm gì?

Câu 163: Đoạn văn dưới đây có mấy trạng ngữ chi thời gian?

“ Từ ngàycòn ít tuổi, tôi đã thích những tranh lợn, gà, chuột, ếch,tranh cây dừa, tranh tố nữ của làng hồ Mồi lần Tet đến, đứng trướcnhững cái chiếu bày tranh làng Hồ giải trên các lề phố Hà Nội, lòng tôithấm thìa một nồi biết ơn đối với những người nghệ sĩ tạo hình của nhândân.”

Trang 28

Câu 164: Đoạn văn dưới đây CÓ bao nhiêu lồi chính tả?

“Vừa mới ngày hôm qua, trời hãy còn nắng ấm và hanh, cái nắng

về cuối tháng mười làm lứt nẻ đất ruộng và làm ròn khô những chiếc lárơi Thế mà qua một đêm mưa rào, trời bong đôi gió bấc, rôi cái lạnh ỡđâu đến làm cho người ta tưởng đang ờ giữa mùa đông giét mướt.”

Câu 165 Thành ngữ tục ngữ nào sau đây viết sai?

a.Mặt hoa da phấn b Cái nết đánh chết cái đẹp

c Mặt tươi như hoa d Chữ như chó bới

Câu 166: Giải câu đố sau:

Không huyền, vị của hạt tiêu

Có huyền, công việc sớm chiều nhà nông

Từ có huyền là từ gì?

Câu 167: Thành ngữ nào nói về cái đẹp?

a.Gan vàng dạ sắt b Học rộng tài cao

c Mặt ngọc da ngà d Học thầy không tày học bạn

Câu 168: Vị ngữ trong câu kê Ai làm gì? có tác dụng gì?

a nêu lên hoạt động của người, con vật (hoặc đồ vật, cây cối được nhânhóa)

b tả lại ngoại hình của người, con vât (hoặc đồ vật, cây cối được nhânhóa)

c cho biết ai (hoặc cái gì, con gì) thực hiện hoạt động đó

d bộc lộ tình cảm, suy nghĩ của nhân vật được nhắc tói trong câu

Câu 169: Câu: "Mẹ nấu chè hạt sen." thuộc kiêu câu nào?

a.Ai là gì? b.Ai làm gì? c.Ai thể nào? d Khi nào?

Câu 170: Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây viết chưa đúng?

a Kiến tha lâu cũng đầy tổ b.Sông có khúc, người có lúc

c Cầu được ước thấy d Tốt gỗ hon tốt nước ve

Câu 171: Đoạn văn sau có bao nhiêu lồi sai chính tả?

"Nhiều khi người ta ngửi thấy mùi thơm của hoa và nhựa cây từ sabay đến, phảng phất và nhẹ nhàng Trên trời xanh biếc có vài đám mâychang đủng đỉnh bay, giống hệt những chiếc thuyền buồm khoan thainướt trên mặt biên Bên ven rừng, hàng vạn con bướm nho nhỏ, vàngvàng bay phấp phới như muốn thi đua với khách đi đường "

Câu 172: Dòng nào dưới đây chỉ toàn các từ viết đúng chính tả?

a sắp sếp, tỉnh sảo, bổ xung

b sáng sủa, sản sinh, sinh động

c sinh đẹp, thời tiết, xấu xa

d sương gió, sương sườn, sa xôi

Câu 173: Từ nào viết sai chính tả trong đoạn thơ sau?

về với quê hương

Cồn cào nhớ những buổi trưa

Nơi có bụi che đu đưa đánh võng

Trang 29

Đất nhằn lỳ mài thủng miếng kê mông

0 ăn quan đầy túi vỏ ốc đồng.

Câu 174: Trong bài "Chuyện cô tích về loài người" ai cho trẻ con sự hiểu

biết?

a.ông trời b người bố c.người mẹ d người thầyCâu 175 Giải câu đố:

Lúc đầu thì đặc như hồ,Thêm sắc cắt giấy như là dùng dao,Thêm huyền lên mái nhà cao,Đen khi mang nặng em nào cũng ưa

Từ thêm sắc là gì?

a.kéo b.keo c.bánh d trái

Câu 176: Trong bài "Hoa học trò" tác giả dùng hình ảnh "muôn ngàn con

bướm thắm đậu khít nhau" đê ví với hình ảnh gì?

a.lá phượng b cành phượng

c đóa hoa phượng d tán hoa phượng

Câu 177: "Bè xuôi sông La" chờ gì?

a bầy trâu b.vôi vữa c gồ d.cá

Câu 178: Từ nào sau đây khác với các từ còn lại?

a.anh dũng b can đảm c.nhút nhát d gan dạ

Câu 179: Giải câu đố:

Đê nguyên thuộc một loài chim,Thêm vào dấu sắc nước liền chảy qua

Dấu huyền tiếng vọng vang xa,Thêm vào dấu hỏi kẻ ra người vào

Từ đê nguyên là từ gì?

Câu 180: Câu nào dưới đây không sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh?

a Nhanh như sóc B Mẹ em là bác sĩ

c Mắt hiền sáng tựa vì sao D.Tiếng suối trong như tiếng hát xa

Câu 181: Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây viết sai?

a Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa

b Thiên binh vạn mã

c Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa

d Con lợn có béo cỗ lòng mới ngậy

Câu 182: Dòng nào dưới đây gồm các từ viết đúng chính tả?

a lom khom, lặng lẽ, lon xon

b trăn chiếu, nghiêng ngả, phố sá

c trơn tru, diền suất, chậm rãi

d xuất chúng, dữ gìn, chậm chề

Câu 183: Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Sầm Sơn - một thành phố biên tuyệt đẹp của tỉnh Thanh Hoá

a đánh dấu ý muốn nhấn mạnh

b đánh dấu chỗ bắt đâu lời nói trong hội thoại

c đánh dấu phần chú thích trong câu

Trang 30

d đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

Câu 184: Xác định vị ngữ trong câu: "Mỏ đại bàng dài và rất cứng",

a dài và rất cứng b.dài c rất cứng d mỏ đại bàng

Câu 185: Có bao nhiêu từ viết sai chính tả trong khổ thơ sau?

" Tiếng chim cùng bé tưới hoaMát trong từng rọt nước hoà tiếng chim

Vòm cây xanh, đố bé tìmTiếng nào giêng giữa trăm ngìn tiếng chung

Mà vườn hoa cũng lạ lùngNghiêng tai nghe đến không cùng tiếng chim."

(Theo Định Hải)

Câu 186: Có bao nhiêu từ láy trong đoạn vãn sau:

Dáng tre vươn mộc mạc, màu tre tươi nhũn nhặn Rồi tre lên cứngcáp, dẻo dai, vững chắc Tre trông thanh cao, giản dị, chí khí như người,

Câu 187: Những câu thơ sau có trong bài thơ nào?

“Rộng lắm là mặt bêDài là con đường điNúi thì xanh và xaHình tròn là trái đất ”

a Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ

b Chợ Tết

c Bè xuôi sông La

d Chuyện cổ tích về loài người

Câu 188: Điền từ còn thiếu vào câu thơ sau:

" Mồ hôi mẹ rơi má em nóng

Vai mẹ gầy nhấp nhô làm gối."

(Theo Huy Cận)

Câu 189: Trong bài "Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa", Trần Đại

Nghĩa là tên do ai đặt cho ông ?

a cha mẹ b Bác Hồ c ông bà d cô chú

Câu 190: Trong câu "Bè đi chiều thầm thì" tác giả dùng biện pháp nghệ

thuật gì ?

a so sánh b nhân hóa c hoán dụ d ẩn dụ

Câu 191: Trong bài "Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ", người

mẹ mong cu Tai lớn lên sau này sẽ thể nào?

a ngủ ngoan b đừng rời lưng mẹ

c khỏe mạnh d học giỏi

Câu 192: Ngoài câu cầu khiển, em có thê dùng kiêu câu nào đê yêu cầu,

đề nghị?

a.câu phủ định b câu cảm thán c câu kê d câu hỏi

Câu 193: Chủ ngừ trong câu Cuộc đời tôi rất bình thường là:

a Tôi b.Cuộc đời tôi

Ngày đăng: 13/03/2023, 22:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w