Các giao thức truyền số liệu x25, HDLC, SDLC DT6 Báo cáo bài tập lớn môn Mạng máy tính Viện điện tử viễn thông Đại học Bách Khoa Hà Nội
Trang 1Trường đại học bách khoa Hà Nội
khoa điện tử viễn thông
Môn mạng máy tính
chủ đề: giao thức truyền số liệu X.25, sdlc và hdlc
giảng viên : nguyễn khắc kiểm
sinh viên thực hiện: trần công minh
nguyễn tiến đạt lớp: điện tử 6- k48
Trang 2Néi dung
PhÇn I: giao thøc truyÒn sè liÖu X.25 PhÇn II: giao thøc HDLC vµ SDLC
Trang 3PhÇn I: Giao thøc truyÒn sè liÖu
X.25
I c¸c thµnh phÇn cña m¹ng chuyÓn m¹ch gãi
II giao thøc truyÒn sè liÖu X.25
Trang 4I c¸c thµnh phÇn cña m¹ng
chuyÓn m¹ch gãi
1 C¸c tuyÕn liªn l¹c cña m¹ng
2 C¸c thiÕt bÞ chuyÓn m¹ch gãi
3 C¸c PAD
4 C¸c giao tiÕp chñ
5 C¸c ®−êng nèi cæng m¹ng
6 HÖ thèng qu¶n lÝ m¹ng
Trang 51 các tuyến liên lạc của mạng
• là các thành phần để ghép nối cùng với một thành
phần khác trong mạng chuyển mạch gói
• mục đích của tuyến: chuyển thông tin của các giaothức cấp cao hơn từ một địa điểm vật lí tới một địa
điểm khác
• các tuyến mạng chuyển mạch gói thường là các chuỗibit tức là thông tin chuyển qua tuyến là các bít
Trang 6• để thông tin được khôi phục ở máy thu thì
– thông tin phải được chuyển sang dạng tin
trong bộ nhớ của máy thu
– máy thu phải được cung cấp một xung đồng hồ
• có một tín hiệu riêng cho mỗi hướng
• có thể có một tín hiệu đồng hồ cho cả hai hướng
• không có tín hiệu đồng hồ( thông tin mang tínhiệu đồng hồ)
Trang 7• các giao tiếp ở mỗi phía của tuyến liên lạc
– DCE: thiết bị kết cuối mạch điện số
• thiết bị trong mạng
• giao tiếp với các thiết bị vành đai mạng
– DTE: thiết bị đầu cuối mạch điện số
• thiết bị ngoài mạng
• để đấu nối với các giao tiếp DCE vào mạng
– người sử dụng luôn phải có một DTE để đấu nối vàomạng
Trang 82 Thiết bị chuyển mạch gói
• là trung tâm của mạng chuyển mạch gói
• tạo ra các phân vùng của mạng
• đảm bảo đặc tính và sự chuẩn sác cho những yêu cầu của mạng
Trang 92.1 Giao tiếp lớp vật lí
- cung cấp các điểm nối vật lí (các đấu chuyển) -các tuyến thông tin của mạng nối vào các giao tiếp vật lý của thiết bị chuyển mạch
2.2 Giao tiếp lớp tuyến
-các giao tiếp vật lí đấu nối phía trong bộ
chuyển mạch gói tới các giao tiếp lớp tuyến
Trang 103 Các PAD
• là thiết bị ghép và tách gói
• sử dụng để đấu nối các thiết bị vào mạng
chuyển mạch gói khi chúng không thể đấu nối trực tiếp vào mạng
Trang 125 các đường nối cổng mạng
• nhiệm vụ: ghép các mạng khác nhau
• mục đích là để các thiết bị đầu cuối ở các mạng khác nhau có thể đấu nối với nhau
Trang 136 Hệ thống quản lí mạng(NMS)
• là công cụ chủ yếu để quản lí bất kỳ mạng nào
• chức năng quan trọng của NMS
– quản lí cấu hình mạng: xem xét và quản lí cấu
hình của các thiết bị khác nhau trong mạng
– mạng chuyển mạch gói sử dụng bảng tạo tuyến cố
định thì NMS nạp bảng tạo tuyến vào thiết bị
chuyển mạch
– bảng giá được tạo và lưu trong NMS và được nạp cho cửa cổng khi cần (nếu có 1 cửa cổng định cướctrong mạng)
Trang 14II m¹ng truyÒn sè liÖu X.25
1 Giíi thiÖu
2 X.25 cÊp 1- cÊp vËt lÝ
3 X.25 cÊp 2- cÊp tuyÕn sè liÖu
4 CÊp X.25 cÊp 3- cÊp m¹ng ( líp m¹ng)
Trang 162 X.25(84) cấp 1- cấp vật lý
• Cấp vật lí ở giao thức này xác định các vấn đề:
– báo hiệu điện
– các bộ đấu chuyển đ−ợc sử dụng
Trang 173 X.25(84) cÊp 2- cÊp tuyÕn sè liÖu
• cung cÊp mét ®−êng th«ng tin ®iÒu khiÓn dßng
• sö dông mét sè kh¸i niÖm tõ giao thøc HDLC
• cã hai kiÓu giao thøc X.25 cÊp 2: LAP vµ LAPB
• cã hai kiÓu LAPB lµ SLP vµ MLP
• SLP(single link proceduce): giao tiÕp gi÷a DTE vµ DCE chØ dïng mét tuyÕn th«ng tin
• MLP( multi link proceduce): giao tiÕp gi÷a DTE vµ
DCE dïng nhiÒu tuyÕn th«ng tin
Trang 18Cê Th«ng tin
§iÒu khiÓn
§Þa chØ Cê
12345678 12345678
12345678 12345678
Thø tù bÝt
ph¶i
F 01111110
Cê FCS
§iÒu khiÓn
§Þa chØ Cê
12345678
16 tíi 1 12345678
12345678 12345678
Thø tù bÝt ph¶i
h×nh a
h×nh b
Trang 19F 01111110
Cê FCS
§iÒu khiÓn
§Þa chØ Cê
12345678
16 tíi 1
1 tíi *) 12345678
12345678 Thø tù bÝt ph¶i
F 01111110
Cê FCS
§iÒu khiÓn
§Þa chØ Cê
12345678
16 tíi 1 12345678
12345678 12345678
Thø tù bÝt ph¶i
h×nh c
h×nh d
Trang 20• trường F chứa một byte cờ: khi các khung chưa
đựơc phát đi thì các khung liên tục được phát đi ( byte mẫu nhị phân 01111110)
• trường A chứa địa chỉ gói tin: có thể là
00000011( địa chỉ A) hay 00000011( địa chỉ B)
• Trường C : trường điều khiển khung: xác định khung chứa những gì
• Trường FCS chữa dãy kiểm tra: đảm bảo khung thu được không bị lỗi
• cuối cùng là một trường F khác
Trang 213.2 các kiểu khung LAPB
• giao thức LAPB xác định một kiểu khung chính thống dùng để truyền tin theo giao thức LAPB và chuyển tin theo giao thức cấp cao hơn
• kiểu khung này được xác định nhờ trường
điều khiển C
Trang 22DM( phương thức
đấu nối) UA(xác nhận không
đánh số) FRMR( không chấp nhận khung)
RR (sẵn sàng thu) RNR( chưa sẵn sàng thu)
REJ( không chấp nhận
P/F
P/F
P/F P
0 0 0
1 1 0
0 0 1
0 1 0 DISC cắt tuyến
nối ( giải toả
1 1 0 SABM(thiết lập
phương thức cân bằng không đồng bộ)
RNR( chưa sẵn sàng thu)
REJ( không chấp nhận)
Giám sát
N/R
I ( tin ) Chuyển tin
Lệnh Thể thức
Trang 23• chủ yếu có hai kiểu khung
– khung lệnh
– khung đáp ứng ( trả lời)
• sự phân biệt khung lệnh hay khung đáp ứng là
ở trường A
Trang 24• khung I là khung tin(chuyển tin đến giao thức cấp cao)
• khung S: khung giám sát(điều khiển luồng cho tuyến)
• lệnh SABM ( Set Asynchronous Blanced Mode)
• lệnh SABME (Set Asynchronous Blanced Mode Extended)
• khung U: khung không được đánh số
• khung lệnh DISC: giải toả(đưa tuyến về tràng thái dưới)
• đáp ứng DM: phương thức giải toả ( trả lời cho
SABM hoặc SABME đã thu được)
• đáp ứng UA: sác nhận không đánh số ( khẳng định lệnh DISC hoặc SABM đã được thu)
• đáp ứng FRMR: không chấp nhận khung
Trang 253.3 C¸c tr−êng N(R) vµ N(S)
• Côm N(R): b¸o cho m¸y thu sè thø tù cña khung
• Côm N(S): chØ thÞ sè thø tù cña khung tin
Trang 263.4 Thao t¸c cÊp tuyÕn sè liÖu
• cã hai cung ®o¹n chÝnh
– lËp tuyÕn
– chuyÓn tin
Trang 273.4.1 cung đoạn lập tuyến
• khi một DXE đ−ợc khởi động
• phát một DISC hoặc DISC(p)
• DXE thu một DISC hoặc DISC(p): trả lời bằng UA hoặc UA(p)
• DXE thu đ−ợc UA sẽ chờ trong một khoảng thời giant
• nếu trong thời gian này thu đ−ợc SABM hay SABME thì chuyển sang cung đoạn chuyển tin
Trang 283.4.2 cung đoạn chuyển tin
• các khung RR, RNR và REJ đ−ợc dùng để
điều khiển việc truyền số liệu
– đ−ợc một khung I chuẩn và có thể tiếp nhận tiếpgửi đáp ứng RR
– đ−ợc một khung I chuẩn và không thể tiếp nhậntiếp gửi đáp ứng RNR
– đáp ứng REJ để thông báo từ chối khung và yêucầu phát lại khung
• FRMR: đáp ứng khi thu đ−ợc một khung
không hợp lệ
Trang 294 cấp X.25(84) cấp 3- cấp mạng(lớp
mạng)
• đơn vị số liệu ở cấp mạng là gói
• quá trình liên kết giữa các DTE được thực hiện nhờ một liên kết song phương gọi là liên kết ảo
• có hai loại liên kết ảo
– PVCs: liên kết ảo vĩnh viễn
– SVCs: liên kết ảo tạm thời
Trang 304.1 khuôn mẫu gói cấp mạng
phần còn lại của góiPTI
LCNGFI + LCGN
• GFI: cụm nhận dạng khuôn mẫu chung (4
bits)
• LCGN: địa chỉ nhóm kênh logic
• PTI: cụm nhận dạng kiểu gói
– tuỳ thuộc vào DTE hay DCE phát gói đi mà gói sẽ
có tên khác nhau
Trang 31b¶ng c¸c kiÓu gãi cÊp m¹ng( c¸c trÞ sè cña tr−êng PTI)
x x x x x x x 0 0 0 0 0 0 0 1 1 0 0 1 0 0 1 1 1
Sè liÖu DTE Ng¾t cña DTE X¸c nhËn ng¾t cña DTE
yªu cÇu gäi TiÕp nhËn cuéc gäi Yªu cÇu gi¶i to¶
X¸c nhËn gi¶i to¶ cña DTE
Tõ DTE tíi DCE
Tõ DTE tíi DCE
Byte 3(PTI) kiÓu gäi
Trang 321 1 1 1 0 0 1 1 1 1 1 1 0 1 1 1
Yêu cầu đăng ký Xác nhận đăng ký
đăng ký
1 1 1 1 0 0 0.1 Phán đoán
Phán đoán
1 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
chỉ thị tái khởi động
Xác nhận tái khởi động DCE
Tái khởi động
x x x x x x x 0 0 0 0 0 0 0 0 1 x x x 0 0 1 0 1 0 0 0 0 0 1 0 1 x x x 0 1 0 0 1 0 0 0 0 1 0 0 1 0 0 0 1 1 0 1 1 0 0 0 1 1 1 1 1
DTE RR ( moduee 8) DTE RR(moduê 128) DTE RNR (module 8) DTE RNR (module 128) DTE REJ ( module 8) DTE REJ ( module 128) Yêu cầu tái lập
Trang 33Tr−êng m· nhËn d¹ng khu«n mÉu(trÞ sè cña côm m· GFI)
Trang 34cung đoạn tái khởi động
0…0…0…0…0…0…1…10…0…0…0…0…1…1…10…1…1…1…1…1…1…1
ứ mạng
Mạng làm việc
Xác nhận đăng ký/ xoá
0…0…0…0…0…0…0…0Lỗi thủ tục tại chỗ
các bít8…7…6…5…4…3…2…1
Bảng mã hoá cho cụm mã nguyên nhân tái khởi động của các gói chỉ thị tái khởi động
ắ sau khi cấp tuyến số liệu chuyển sang trạng thái
chuyển tin, cấp mạng cần đ−ợc tái khởi động
Trang 35gói chỉ thị tái khởi động/ gói yêu cầu khởi động
….0….0….0….0
Mã phán đoán lỗi5
Nguyên nhân tái khởi động4
Nhận dạng kiểu gói1….1….1….1….1….0….1…13
0….0….0….0….0….0….0….02
Nhận dạng khuôn mẫu chung
1
Các bit8….7….6….5….4….3….2….1
Các byte
Trang 36gói xác nhận tái khởi động
….0….0….0….0
Nhận dạng kiểu gói1….1….1….1….1….1….1….13
0….0….0….0….0….0….0….02
Nhận dạng khuônmẫu chung
1
Các bít8….7….6….5….4….3….2….1Các byte
Trang 37gãi ph¸n ®o¸n lçi
Gi¶i nghÜa ph¸n ®o¸n lçi5
M· ph¸n ®o¸n lçi4
NhËn d¹ng kiÓu gãi1….1….1….1….0….0….13
0….0….0….0….0….0….0….02
….0….0….0….0
NhËn d¹ng thÓthøc chung1
C¸c bÝt8….7….6….5….4….3….2….1
Trang 384.2 thiết lập các cuộc gọi thực
• gói gọi vào/gói yêu cầu gọi yêu cầu một cuộc gọi thực có chuyển mạch cần thiết lập giữa hai DXE
– DXE phát gói gọi vào/ yêu cầu gọi cần phải chọnmột địa chỉ nhóm kênh logic(LCGN) và địa chỉ
kênh logic(LCN) để nhận dạng duy nhất một cuộcgọi riêng
Trang 39gói gọi vào/ gói yêu cầu gọi
Số liệu thuê bao gọi
Các dịch vụChiều dài dịch vụ
(các) địa chỉ DTE
0….0….0….0……
Nhận dạng kiểu gói0….0….0….0….1….0….1….1
địa chỉ kênh logic
địa chỉ nhóm kênh logicNhận dạng thể thức chung
8….7….6….5….4….3….2…1
các bit
Trang 40gói chỉ thị cuộc gọi đ−ợc đấu nối/ tiếp nhận
Số liệu thuê bao bị gọi
Các dịch vụChiều dài dịch vụ
Các địa chỉ DTE
0… 0… 0… 0…
5
độ dài địa chỉ DTE bị gọi
độ dài địa chỉ DTE chủ gọi 4
Nhận dạng kiểu gói
0… 0… 0… 0… 1… 0… 1… 1 3
địa chỉ nhóm kênh logic
2
địa chỉ nhóm kênh logic Nhận dạng thể thức chung
1
8… 7… 6… 5… 4.….3… 2 1 Các bit
các
byte
Trang 41địa chỉ nhóm kênh logic
Số liệu thuê bao xoá
Các dịch vụ Chiều dài dịch vụ (các) địa chỉ DTE 0… 0… 0… 0….
Chiều dài đc DTE bị gọi Chỉều dài đc DTE chủ gọi
6
Mã phán đoán lỗi 5
Nguyên nhân giải toả
4
Nhận dạng kiểu gói 0… 0… 0… 1… 0… 0… 1… 0 3
địa chỉ kênh logic 2
Nhận dạng thể thức chung 1
8… 7… 6… 5… 4… 3… 2… 1 Các bít
Các
byte
gói chỉ thị xoá/ gói yêu cầu xoá
Trang 42b¶ng gi¸ trÞ cña tr−êng nguyªn nh©n xo¸( cßn n÷a)
0…0…0…0…0…0…0…0 0…0…0…0…1…0…0…1 0…0…0…1…0…0…0…1 0…0…0…1…1…0…0…1 0…0…1…0…0…0…0…1 0…0…1…1…1…0…0…1
DTE khëi x−íng gäi
DTE khëi x−íng gäi
C¸c bit 8…7…6…5…4…3…2…1
Trang 43b¶ng gi¸ trÞ cña tr−êng nguyªn nh©n xo¸
0 0 0 0 0 1 0 10 0 0 0 1 1 0 10 0 0 1 0 1 0 1
ø t¶i m¹ng
Kh«ng cã kh¶ n¨ng tiÕp cËn
RPOA
0 0 0 0 0 0 1 10 0 0 0 1 0 1 10 0 0 1 0 0 1 1
Yªu cÇu dÞch vô kh«ng hîp lÖ
ChÆn tiÕp cËn
Lçi thñ tôc t¹i chç
C¸c bit8 7 6 5 4 3 2 1
Trang 44gói xác nhận xoá
Các dịch vụChiều dài dịch vụ
( các) địa chỉ DTE5
Chiều dài địa chỉ DTE bịgọi
Chiều dài địa chỉ DTE chủ gọi
4
Nhận dạng kiểu gói0….0….0….1….0….1….1….13
địa chỉ kênh logic2
địa chỉ nhóm kênh logic Nhận dạng thể thức chung
Trang 454.3 cung đoạn chuyển giao tin
• một cuộc gọi ảo sẽ mất nhiều thời gian nhất ở cung đoạn chuyển tin
• các gói số liệu đ−ợc trao đổi giữa các DXE ở mỗi đầu của tuyến gọi
Trang 46Số liệu thuê bao
0P(S)
MP(R)
3
2
địa chỉ nhóm kênh logic
Nhận dạng thể thứcchung
Q….D….1….1
1
8.…7.…6….5….4….3….2….1Các bit
các
byte
thể thức của gói số liệu
- có hai thể thức của gói số liệu
Trang 47(khi đã mở rộng module tới 128)
4
0P(S)
3
địa chỉ kênh logic2
địa chỉ nhóm kênh logic
Trang 48gói RR( module 8)
Nhận dạng kiêu gói0….0….0….0….1
P(R)3
địa chỉ kênh logic2
địa chỉ nhóm kênh
logic
Nhận dạng thể thức
chung0….0….0….11
8….7….6…5….4….3….2….1
Các bit
Các
byte
Trang 49gói RR( module 128)
DP(R)
4
Nhận dạng kiểu gói0….0….0….0….0….0….0….13
địa chỉ kênh logic2
địa chỉ nhóm kênh
logic
Nhận dạng thể thức
chung0….0….1….0
Trang 50Gói RNR( module 8)
Nhận dạng kiểu gói0….0….1….0….1
P(R)3
địa chỉ kênh logic2
địa chỉ nhóm kênh
logic
Nhận dạng thể thức
chung0….0….0….1
1
8….7….6….5….4….3….2….1Các bit
Các
byte
Trang 514
Nhận dạng kiểu gói0….0….0….0….0….1….0….13
địa chỉ kênh logic2
Nhận dạng thể thức
chung0….0….1….0
Trang 52nhận dạng kiểu gói0….1….0….0….1
P(R)3
địa chỉ kênh logic2
địa chỉ nhóm kênh
logic
Nhận dạng thể thức
chung0….0….0….1
1
8….7….6….5….4….3….2….1các bit
Các
byte
gói REJ (module 8)
Trang 53Gói REJ ( module mở rộng 128)
DP(R)
Nhận dạng kiểu gói0….0….0….0….1….0….0….13
địa chỉ kênh logic2
địa chỉ nhóm kênh
logic
Nhận dạng thểthức chung0….0….0….1…
1
8….7….6….5….4….3….2….1Các bit
Các
byte
Trang 54Gói ngắt
Số liệu thuê ngắt4
Nhận dạng kiểu gói0….0….1….0….0….0….1….13
địa chỉ kênh logic2
địa chỉ nhóm kênh
logic
Nhận dạng thể thức
chung1
8….7….6….5….4….3….2….1
Các bitCác
byte
Trang 55gói xác nhận ngắt
Nhận dạng kiểu gói0….0….1….0….0….1 1….13
địa chỉ kênh logic2
địa chỉ nhóm kênh
logic
Nhận dạng thể thức
chung1
8….7….6… 5….4….3….2….1
Các bitCác
byte
Trang 56c¸c trÞ sè cña tr−êng lý do t¸i lËp
0…0…0…0…0…0…0…0 1…x…x…x…x…x…x…x 0…0…0…0…0…0…0…1 0…0…0…0…0…0…1…1 0…0…0…0…0…1…0…1 0…0…0…0…0…1…1…1 0…0…0…0…1…0…0…1 0…0…0…0…1…1…1…1 0…0…0…1…0…0…0…1 0…0…0…1…1…1…0…1
Trang 57gói chỉ thị tái lập một yêu cầu tái lập
Mã đoán lỗi5
lí do tái lập4
Nhận dạng kiểu gói0… 0… 0… 1… 1… 0… 1… 13
địa chỉ kênh logic2
địa chỉ nhóm kênh
logic
Nhận dạng thể thức
chung1
8… 7… 6… 5… 4… 3.…2… 1
Các bitCác
byte
Trang 58gói xác nhận tái lập
Nhận dạng kiểu gói0… 0….0… 1… 1… 1… 1… 13
địa chỉ kênh logic2
địa chỉ nhóm kênh
logic
Nhận dạng thể thức
chung1
8… 7… 6….5….4….3….2….1
Các bytecác
byte
Trang 59Phần II: Giao thức truyền số liệu
HDLC và SDLC
• để máy phát có thể thu đ−ợc đúng tín hiệu từ máy phát thì cần có tín hiệu đồng bộ cho máy phát và máy thu
• có hai chế độ để đồng bộ cho máy phát và
máy thu
– chế độ truyền đồng bộ
– chế độ truyền bất đồng bộ
Trang 61Các giao thức đồng bộ
• có hai loại giao thức đồng bộ
– giao thức điều khiển byte hay ký tự ( byte-controlled Protocol, BCP hay character-Oriented Protocol )
• khối dữ liệu gồm nhiều ký tự
• các ký tự dữ liệu hợp với từ điều khiển thành 1 khung tin
• một khung thông tin bắt đầu bằng 1 hay nhiều từ đồng bộ
– Giao thức hướng bít ( Bit Oriented Protocol)
• khối dữ liệu xem là một chuỗi bít
• từ điều khiển là tập hợp các bit (tuỳ thuộc vào giao thức)
Trang 62S Y N C
FLAG
Tr−êng
®iÒu khiÓn Tr−êng d÷ liÖu
Tr−êng
®iÒu khiÓn FLAG
b) khung th«ng tin cña BOP
a) khung th«ng tin cña BCP
Trang 63STXheader
SOHSYN
SYN
®Çu
khung d÷ liÖu BISYNC
Trang 64Các từ điều khiển trong BISYNC
• ACK: ký tự báo đã nhận dữ liệu
• NAK: ký tự báo ch−a nhận dữ liệu
• NUL: ký tự rỗng
• DLE: ký tự giải phóng dữ liệu
• CAN: ký tự huỷ
Trang 65Giao thức hướng bit
• là một giao thức truyền đồng bộ
• truyền điểm-điểm hay điểm-nhiều điểm
• bán song công hay song công
• khoảng cách ngắn ( trực tiếp) hay dài (vệ tinh)
• hiệu suất cao
• cho phép kiểm tra lỗi hiệu quả
• người sử dụng có thể sử dụng bất kỳ loại mã nào
Trang 66Giao thức SDLC
• SDLC: Synchronous Data link control ( điều
khiển liên kết dữ liệu đồng bộ) đ−ợc sử dụng
bởi IBM và đ−ợc ISO phát triển thành giao thức
điều khiển dữ liệu mức cao Hight level Data
Link Control
Trang 67• chế độ trả lời chuẩn(Normal Response Mode)
• chế độ bình thường không kết nối (DISC)
Trang 69một khung thông tin trong SDLC gồm các trường
• cờ: 8 bit
• địa chỉ: 1 byte
• điều khiển: 8 bit
• thông tin thay đổi theo bản tin
• chuỗi kiểm tra khung : 16 bit
(Frame Check Sequence-FCS )
• cờ 8 bit
FLAG FCS
information Control
ADDRESS FLAG
8 bit 8 bit 8bit variable 16 bit 8 bit khung thông tin trong SDLC
Trang 70Trường cờ (FLAG Field)
• đặt ở đầu và cuối một khung
• gồm 8 bit là: 01111110
• giữa hai khung có thể chỉ có một cờ
• một cờ chấm dứt khung và một cờ bắt đầu
khung mới, giữa hai cờ có thể chỉ cận một bit 0
• để tránh nhầm lẫn dữ liệu khi dữ liệu có đoạn bit trùng với cờ thực hiện cơ chế nhồi bit
• một khung bị coi là lỗi nếu không được đánh dấu bởi hai cờ