1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài giảng thận tiết niệu bsnt nguyễn huy thông

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng Thận Tiết Niệu - BSNT Nguyễn Huy Thông
Tác giả BSNT Nguyễn Huy Thông
Người hướng dẫn BSNT Nguyễn Huy Thông
Trường học Trường Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Khoa Thận Tiết Niệu
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 18,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

URE, CRE NHƯ THẾ NÀO LÀ TƯƠNG XỨNG Suy Thận Ure < 8 Cre < 120 Example Xuất huyết tiêu hóa do chảy máu dạ dày F Ia – Suy thận mạn giai đoạn II Suy thận mạn giai đoạn II MLCT ~ 60 90 ml/p Cre 150 – 160[.]

Trang 1

URE, CRE NHƯ THẾ NÀO LÀ TƯƠNG XỨNG

Suy Thận

Ure < 8

Cre < 120

Example: Xuất huyết tiêu hóa do chảy máu dạ dày F Ia – Suy thận mạn giai đoạn II

Suy thận mạn giai đoạn II: MLCT ~ 60 -90 ml/p

Cre: 150 – 160 - 170

Xuất huyết tiêu hóa - > ruột -> vỡ hồng cầu trong lòng ruột -> Kali tăng - > NH3 -> Tĩnh mạch cửa -> Gan -> Chu trình ure -> Ure

Ure: 40 - Cre: 195 Kali: 6.6 mmol/L BẤT TƯƠNG XỨNG Ure: 20

CHƯA CHẮC LÀ ĐÃ PHẢI LỌC MÁU NẾU KHÔNG CÓ BẰNG

CHỨNG CỦA HỘI CHỨNG URE MÁU CAO

BỞI SUY THẬN NẶNG LÊN – XHTH

Suy thận mạn – CKD I, II, III, IV, V V -> lọc máu, phương pháp điều trị thay thế thận suy: FAV – TNT CK , lọc màng bụng, ghép thận GIAI ĐOẠN V – Cre: 60-700-800-900-1000-1200 Ure: 40 K: 6.5 7.0 9.0

CHẮC CHẮN PHẢI LỌC MÁU – BỞI THẬN XƠ HẾT RỒI

Trang 2

TEST CHƯƠNG THẬN TIẾT NIỆU

1 Tiêu chuẩn chính chẩn đoán hội chứng thận hư

A Protein niệu > 3.5 g/1.73 m2 da/ 24h

B Lipid máu tp > 800 mg/DL

C Protein máu tp < 60 g/L

D Albumin máu < 30 g/L

Protein niệu 24h – ngủ dậy đi tiểu hết – bắt đầu lấy – ngủ qua 1 đêm – dậy đi tiểu vào đúng cái chai đấy (HCl) – V ml

2 Bệnh lý nào không gây tiểu máu

A Bệnh thận IgA

B Lao hệ tiết niệu

C Viêm thận kẽ cấp

D Dùng Rifamicin ( thuốc kháng lao )

3 Bệnh lý nào gây tiểu máu vi thể và hồng cầu biến dạng

A Viêm thận kẽ cấp do thuốc

B Hội chứng Goodpasture

C Viêm bàng quang cấp do Ecoli

D Bệnh thận do đái tháo đường

4 Xét nghiệm nào quan trọng nhất để chẩn đoán nguyên nhân phù do thận: thận hư, thận viêm, thận suy

A Alb, Pro máu

B TPT nước tiểu: hồng cầu, bạch cầu, A/C, protein niệu

C Pr niệu 24h – Alb/Cre niệu

D BUN, Cre máu

Tiểu protein đơn độc: prtein niệu < 3g.24h – đkiện: không tiểu máu – cặn không trụ

Xơ chai cầu thận khu trú từng vùng

Viêm cầu thận tăng sinh khu trú

5 Nguyên nhân nào không gây tiểu ít

Trang 3

A Sỏi kẹt cổ bq hoàn toàn

B Viêm cầu thận cấp

C Suy thận cấp trước thận

D Hội chứng thận hư

BỆNH THẬN MẠN – CHIA NHÓM NGUYÊN NHÂN

1 Bệnh thận do đái tháo đường: TYP I – TYP 2

HbA1c: 7-8%

2 Bệnh thận không do đái tháo đường

 Cầu thận: ALSO, tự miễn, thuốc, ung thư, nguyên phát

 Mạch thận

 Mô kẽ: Gút: tinh thể urat - Allopuriol

 Nang – Xơ gan – Suy thận – bệnh thận đa nang

3 Bệnh thận ghép

Thải ghép

Calcineurin

Trang 4

HỘI CHỨNG GAN THẬN

ÔN THI BÁC SĨ NỘI TRÚ

BSNT Nguyễn Huy Thông

Chỉ định xét nghiệm

1 HA, M, SpO2, nhiệt độ

2 Chức năng gan – đông máu: PT% giảm – truyền HTTTĐL

3 Chức năng thận

4 Công thức máu

5 TPT nước tiểu

6 Điện tâm đồ

7 Khí máu động mạch – lactat máu

RẤT NẶNG: Suy hô hấp – Suy tuần hoàn – Coma  ICU

8 Siêu âm thận - ổ bụng

TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN

KEY: BỆNH GAN NẶNG LÊN ( Tình trạng khác ) -> SUY THẬN TIẾN

TRIỂN

1 Xơ gan đã được xác nhận -> nặng lên: Bilirubin tăng, NH3 tăng,

cổ trướng nhiều lên, Albumin giảm, PT% giảm

2 Suy thận: Creatinin máu > 133 umol/L

3 Loại trừ các nguyên nhân gây suy thận khác

4 Truyền dịch: NaCl 0,9% - 1500 ml  Chức năng thận có cải thiện không ? -> KHÔNG

5 Protein niệu < 0.5g/24h

6 Siêu âm thận bình thường: XƠ THẬN, SỎI THẬN GÂY TẮC

NGHẼN, HẸP ĐỘNG MẠCH THẬN ( Doppler )

Trang 5

ĐN: Suy thận chức năng ( cầu thận, ống thận, kẽ thận ) – xơ gan: cổ trướng – co thắt tiểu động mạch thận – giảm thể tích tuần hoàn hiệu dụng

#

2 khoa

- Tiêu hóa  Hồi sức tích cực: Lọc gan MAR

- Thận tiết niệu  Lọc máu  Tiêu hóa

2 typ: Typ 1 – Typ 2

40-50 Tiêu hóa – Xơ gan: Child A, B, C

Xuất huyết tiêu hóa do vỡ giãn tĩnh mạch thực quản – phình vị trên bệnh nhân mà có tăng áp lực tĩnh mạch cửa/ xơ gan – Child C

SUY THẬN

Shock mất máu  co mạch tạng  thận giảm tưới máu

Ex: Xơ gan cổ chướng bụng to đùng, nhiều tuần hoàn bàng hệ, da vàng đậm, gầy tong teo, chân phù  Tiểu ít  Creatinin: 200-SỚM-300- 400-500  tăng mãi Bilirubin tăng: < 17 – 50 – 100 – 200 – 500 – 1000

Dùng sớm: Terlipressine – 1mg x 4 lần/ ngày

- Chống co thắt tiểu động mạch thận

- Giảm áp lực tĩnh mạch cửa

V1: - bác sĩ đi buồng: dừng đi – nội trú đi buồng cùng BS cọc 1 CCĐ: Bệnh mạch vành ( hẹp 3 nhánh mạch vành – 3 thân mạch vành ) – tăng huyết áp

Khởi phát: Nhiễm khuẩn, chảy máu tiêu hóa, lợi tiểu, NSAIDS

Procaltonin tăng – Kháng sinh – Cefa 3 Aminosid

Trang 6

Đặc hiệu: + Albumin 20%: 1g/kg/48h – 50 ml 20g / 5L – vài Albumin: vài gam/L

Chọc tháo dịch ổ bụng

Ngày đăng: 13/03/2023, 11:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w