Một số giải pháp trong việc sử dụng máy chụp ảnh số phổ thông phục vụ đo đạc các mỏ lộ thiên
Trang 1Bộ giáo dục và đào tạo Trường đại học mỏ - địa chất
Trang 2Công trình được hoμn thμnh tại bộ môn Trắc Địa ảnh Khoa Trắc địa, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Hμ Nội
Người hướng dẫn khoa học:
1 GS.TSKH Trương Anh Kiệt,
2 PGS.TS Nguyễn Trường Xuân,
Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Phản biện 1: PGS.TS Lê Quý Thức
Hội Trắc địa, bản đồ và Viễn thám Việt Nam
Phản biện 2: PGS.TS Nguyễn Đình Dương
Viện Địa lý - Viện KH&CN Việt Nam
Cục Bản đồ - Bộ Tỏng tham mưu
Luận án sẽ được bảo vệ trước Hội đồng chấm Luận án cấp Nhμ nước, họp tại Trường đại học Mỏ - Địa chất Vμo hồi .giờ, ngμy tháng năm 2008
Có thể tìm hiểu luận án tại Thư viện Quốc gia – Hμ Nội hoặc Thư viện Trường đại học Mỏ - Địa chất
Trang 3Danh mục các công trình của tác giả
đ∙ công bố có liên quan đến luận án
1 Đào Ngọc Long (2001), “Nắn ảnh trực giao trên máy
tính PC”, Tuyển tập các công trình khoa học, Đại học
Mỏ - Địa chất, Hà Nội, T33, Tr 107-109
2 Nguyễn Trường Xuân, Đào Ngọc Long (2004), “Phương
pháp chuyển đổi tuyến tính trực tiếp trực tiếp để giải
bài toán đo ảnh khoảng cách gần”, Tạp chí Khoa học
kỹ thuật Mỏ - Địa chất, (8), Hà Nội, Tr 24-28
3 Đào Ngọc Long (2007), “Phương pháp bình sai tự hiệu
chỉnh để giải bài toán trong đo ảnh khoảng cách gần”,
Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất số, (17), Hà
Nội, Tr 61-63
4 Đào Ngọc Long (2007), “Phương pháp mặt phẳng đáy
của cặp ảnh lập thể”, Tạp chí Địa chính, (3), Hà Nội,
Trang 7K " S _ # !Y 4$ I8 - $ b A I #: &&&
U/ • = E2= Q f & ~\t• 41 $ 3 8 ' :Q Q!
Trang 9r = ( ) `\&\a
Trang 10a a Y
X Y
X
O O
2 1
) (
) (
) (
) (
) (
32 22
12
31 21
11
O A O
A O
A
O A O
A O
A K
O
Z Z a Y Y a X X a
Z Z a Y Y a X X a f x
x
− +
− +
−
− +
− +
− +
) (
) (
) (
) (
) (
) (
32 22
12
33 23
13
O A O
A O
A
O A O
A O
A K
O
Z Z a Y Y a X X a
Z Z a Y Y a X X a f z
z
− +
− +
−
− +
− +
− +
) ' ( 9
8 7 6 5 4 3
2
1
9 8
7 6 5 4 3
2 1
O z
O O
k O
O O
z
O x
O O
k O
O O
x
z z C dz b dx b df b d b d b d b dZ b dY b
dX
b
v
x x C dz a dx a df a d a d a d a dZ a dY a
+ + + + + +
+
=
−
− + +
+ +
+ + + +
+
=
κ ω α
κ ω α
"$ # $ !7 `\& naS
l B B B
t = ( T )−1 T (2.20)
Trang 11' >H 0 OT@ * %M E 6 & 0$ ) %ME
d m
d
n d d
d
n d d
) 1 , 1 ( ) 0 , 1 (
1 , 1 ( )
0 , 1 (
) 1 , 0 (
) 1 , 0 ( )
0 , 0 (
Trang 141 1
CCD CCD
CCD
X hay
0 2
Trang 16j ij j
ij
j
j ij ij j ij j
Z Z a Y Y a X X a
Z Z a Y Y a X X a f z z x
x
P
x x r P r K r K r K r x x
x
x
0 32
, 0 22 , 0 12
,
0 31
, 0 21 , 11
, 0
0
2
2 0 2
1 7 3 5 2 3 1 1 0 0
2
2
− +
− +
−
− +
− +
+ +
ij
j
j ij ij j ij j ij j ij j ij j ij
j
ij
Z Z a Y Y a X X a
Z Z a Y Y a X X a f z z x
x
P
z z r P r K r K r K r z z
z
z
0 32
, 0 22 , 0 12
,
0 33
, 0 23 , 13
, 0
0
2
2 0 2
1 7 3 5 2 3 1 1 0 0
2
2
− +
− +
−
− +
− +
+ +
Trang 17=
x t xx
tx
T
tx tt
L
L x
t N N
N N
Trang 226'6ENG @ * = 1 I7 = S C ‹ t&tt\
Trang 23S dwvd t&vow t&tvt t& nd t&\ o t&ttv 0.062
S onvd t&vqm t&twt t&\nv t&dqm t&t\n 0.142
mdttW
S t\tq t&\ov t&tno t& vn t&tqt t&ttn 0.040
md tW
md o \m dwo
S ov\o \& dd t&\vt t&nm\ t&wvn t&tvo 0.304
Trang 24C #1 C W U % V7
, t % t&v\ & C = , # % , !
Trang 25B Y
≤
≤ a& N8 % / $ b A 01