1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BẢNG cân đối kế TOÁN hợp NHẤT TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN sữa VINAMILK

18 5,6K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 66,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG cân đối kế TOÁN hợp NHẤT TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN sữa VINAMILK

Trang 1

Công ty sữa VINAMILK ngày nay được đánh giá là top 3 công ty cung cấp các sản phẩm liên qua đến sữa lớn nhất Việt Nam Với tiền thân là công ty sữa, cà phê miền Nam , trực thuộc tổng công ty lương thực, hiện nay thị trường đầu ra của VINAMILK : 30 % doanh thu thu được từ thị trường quốc tế, còn lại thu được từ thị trường nội địa VINAMILK chiếm 75% thị trường cả nước, mạng lưới phân phối rất mạnh với 1400 đại lí chủ đều 63/63 tỉnh thành Ngoài

ra, VINAMILK còn xuất khẩu sang các nước như: Mỹ, Đức, Trung Quốc, Canada,…

Thị trường đầu vào: nguồn nguyên vật liệu chính cho ngành chế biến sữa Việt Nam nói chung cũng như công ty VINAMILK nói riêng được lấy từ hai nguồn chính: sữa bò tươi thu mua từ các hộ nông dân chăn nuôi bò sữa trong nước và nguồn sữa bột ngoại nhập nguồn cung cấp nguyên vật liệu chính khá ổn định trong tương lai, ngành sữa Việt Nam sẽ dần giảm tỷ trọng sữa nguyên liệu nhập khẩu thay thế vào đó là nguổn nguyên liệu sữa bò tươi, đảm bảo chất lượng sữa cho người tiêu dùng và góp phần thúc đẩy các ngành hổ trợ trong nước

Lĩnh vực kinh doanh chính của VINAMILK:

- Sản xuất và kinh doanh sữa hộp, sữa bột, bột dinh dưỡng, bánh, sữa tươi, sữa đậu nành, nước giải khát và các sản phẩm từ sữa khác

- Kinh doanh thực phầm công nghệ, thiết bị phụ tùng vật tư hóa chất và nguyên liệu

- Kinh doanh nhà, môi giới, cho thuê bất động sản; kinh doanh kho bãi, bến bãi; kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô, bốc xếp hàng hóa

- Sản xuất, mua bán rượu bia, đồ uống thực phẩm chế biến,…

Sản phẩm của VINAMILK rất đa dạng và phong phú từ các sản phẩm sữa bột, sữa tươi, sữa chua cho tới nước uống đóng chai, nước ép trái cây, bánh kẹo và các sản phẩm chức năng khác Theo kết quả bình chọn, 100 thương hiệu mạnh nhất Việt Nam, VINAMILK là thương hiệu thực phẩm số một của Việt Nam, chiếm thị phần hàng đầu, được người tiêu dùng tín nhiệm và liên tiếp được bình chọn là sản phẩm đứng trong top 10 hàng Việt Nam chất lượng cao 8 năm liền 1997-2004 Doanh thu nội địa tăng trung bình hàng năm từ 20-25%

Phân tích báo cáo tài chính là một công cụ quan trọng giúp các nhà đầu tư đưa ra quyết định đầu tư đúng đắn hơn

Trang 2

II- SỐ LIỆU THU THẬP

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009 ĐVT: VNĐ

số Thuyết minh Số cuối năm HỢP NHẤT Số đầu năm A-TÀI SẢN NGẮN HẠN

(100=110+120+130+140+150)

I-Tiền và các khoản tương đương tiền

1.Tiền

2.Các khoản tương đương tiền

II.Các khoản đầu tư tài chính

1.Đầu tư ngắn hạn

2.Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn(*)

III.Các khoản phải thu

1.Phải thu khách hàng

2.Trả trước cho người bán

3.Phải thu nội bộ ngắn hạn

4.Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp

đồng xây dựng

5.Các khoản phải thu khác

6.Dự phòng các khoản phải thu khó

đòi(*)

IV Hàng tồn kho

1.Hàng tồn kho

2.Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

V Tài sản ngắn hạn khác

1.Chi phí trả trước ngắn hạn

2.Thuế GTGT được khấu trừ

3.Thuế và các khoản phải thu Nhà nước

4.Tài sản ngắn hạn khác

B-TÀI SẢN DÀI HẠN

(200=210+220+240+250+260)

I.Các khoản phải thu dài hạn

1.Phải thu dài hạn của khách hàng

2.Vốn kinh doanh của đơn vị trực thuộc

3.Phải thu dài hạn nội bộ

4.Phải thu dài hạn khác

5.Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi(*)

II.Tài sản cố định

1.Tài sản cố định hữu hình

-Nguyên giá

-Giá trị hao mòn lũy kế(*)

100

110

111 112

120

121 129

130

131 132 133 137

138 139

140

141 149

150

151 152 154 158

200

210

211 212 213 218 219

220

221 222 223

V.1

V.2 V.3 V.4

V.5 V.6

V.7 V.8 V.9 V.10

V.11

V.12

5,118,618,135,307

426,134,657,958

376,134,657,958 50,000,000,000

2,314,253,566,692

2,400,760,431,792 (86,506,865,100)

778,010,643,038

562,103,198,942 139,983,228,266

-76,587,388,719 (663,172,889)

1,311,885,735,523

1,321,292,673,484 (9,406,937,961)

288,333,532,096

21,986,072,192 37,362,240,286 226,000,000,000 2,985,219,618

3,412,443,847,758

8,822,112,758

-8,822,112,758

-2,524,530,093,197

1,835,582,772,013

3,135,506,309,723

(1,299,923,537,710)

3,187,605,013,312

338,653,634,582

132,976,253,257 205,677,381,325

374,002,285,692

496,998,072,070 (122,995,786,378)

646,384,971,761

53,014,896,144 75,460,561,209

-40,992,704,538 (147,380,130)

1,775,341,893,286

1,789,645,993,109 (14,304,099,823)

53,222,227,991

31,459,932,494 19,195,984,660

-2,566,310,837

2,779,353,212,965

474,494,723

-474,494,723

-1,936,922,488,423

1,529,186,585,828

2,618,637,470,902

(108,945,088,5074)

Trang 3

2.Tài sản cố định thuê tài chính

-Nguyên giá

-Giá trị hao mòn lũy kế(*)

3.Tài sản cố định vô hình

-Nguyên giá

-Giá trị hao mòn lũy kế(*)

4.Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

V-Bất động sản đầu tư

-Nguyên giá

-Giá trị hao mòn lũy kế(*)

IV Các khoản đầu tư tài chính DH

1 Đầu tư vào công ty con

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên

doanh

3 Đầu tư dài hạn khác

4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính

dài hạn (*)

V Tài sản dài hạn khác

1 Chi phí trả trước dài hạn

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

3 Tài sản dài hạn khác

VI Lợi thế thương mại

224 225 226 227 228 229 230

240

241 242

250

251 252

258 259

260

261 262 268

V.13

V.14

V.15 V.16 V.17

V.18

-39,241,360,883 82,339,659,797

(43,098,298,914)

649,705,960,301

27,489,150,000

27,489,150,000

-602.478.419.946

-26.151.955.551

672.731.593.440 (96.405.129.045)

249.124.071.857

194.714.091.558 53.520.933.059 889.047.240

-50,868,169,138 79,416,077,317

(28,547,908,179)

356,867,733,457

27,489,150,000

27,489,150,000

-570.657.269.351

-23.701.955.551

546.955.313.800

-243.809.810.468

195.512.328.998 47.275.236.230 1.022.245.240

-TỔNG CỘNG TÀI SẢN (100 +200) 270 8.531.061.983.065 5.966.985.226.276

Số cuối năm Số đầu năm

A- NỢ PHẢI TRẢ (300= 310+320)

I Nợ ngắn hạn

1 Vay và nợ ngắn hạn

2 Phải trả người bán

3 Người mua trả tiền trước

4 Thuế và các khoản phải nộp NN

5 Phải trả người lao động

6 Chi phí phải trả

7 Phải trả nội bộ

8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp

đồng xây dựng

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn

hạn khác

10 Dự phòng phải trả ngắn hạn

II.Nợ dài hạn

1 Phải trả dài hạn người bán

2 Phải trả nội bộ

3 Phải trả dài hạn khác

300 310

311 312 313 314 315 316 317 318 319 320

330

331 332 333

V.19 V.20 V.21 V.22

V.23

V.24 V.25

1.857.657.735.226 1.601.363.156.731

13.283.082.682 789.866.508.433 77.584.157.132 399.962.484.363 28.678.738.983 208.130.515.257

-83.848.669.881

-256.294.578.495

116.939.763.988

-92.000.000.000

1.154.432.061.176 972.502.442.356

188.221.936.000 492.556.006.179 5.916.899.180 64.187.551.830 3.103.387.460 144.052.341.695

-74.464.320.012

-181.929.618.820

93.612.316.987

-30.000.000.000

Trang 4

4 Vay và nợ dài hạn

5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm

7 Dự phòng phải trả dài hạn

B- VỐN CHỦ SỞ HỮU

(400 =410 +420)

I Vốn chủ sở hữu

1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu

2 Thặng dư vốn cổ phần

3 Vốn khác củ chủ sở hữu

4 Cổ phiếu quỹ (*)

5 Chênh lệch đánh giá tài sản

6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái

7 Quỹ đầu tư phát triển

8 Quỹ dự phòng tài chính

9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

II Nguồn kinh phí và quỹ khác

1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi

2 Nguồn kinh phí

3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

C-LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ

334 335 336 337

400

410

411 412 413 414 415 416 417 418 419 420 421

430

431 432 433

439

V.26

12.454.295.000

-34.900.519.507

-6.638.038.900.304

6.455.773.448.690

3.512.653.000.000

-(154.222.000)

-1.756.282.910.335 294.347.876.431

-892.643.883.924

-182.256.415.614

182.256.415.614

-35.365.347.535

22.417.731.000

-35.899.570.833

-4.761.912.645.765

4.665.714.594.626

1.752.756.700.000 1.064.948.051.177

-869.697.027.622 175.275.670.000

-803.037.145.827

-96.198.051.139

96.198.051.139

-50.613.519.335

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

(300 +400)

440 8.531.061.983.065 5.966.958.226.276

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT

Trang 5

NĂM 2009

Mẫu số B02-DN/HN Đơn vị tính: VNĐ

1.Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

2 Các khoản giảm trừ

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung

cấp dịch vụ (10 = 01 +03)

4 Giá vốn hàng bán

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp

dịch vụ ( 20 = 10 + 11)

6 Doanh thu hoạt động tài chính

7 Chi phí tài chính

8 Chi phí bán hàng

9 Chi phí quản lí doanh nghiệp

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh

doanh ( 30= 20 + 21 +22 +24 +25)

11 Thu nhập khác

12 Chi phí khác

13 Lợi nhuận khác ( 40 = 31 +32)

14 Phần lỗ trong liên doanh

15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

(50 = 30 + 40)

16 Chi phí thuế TNDN hiện hành

17 Chi phí thuế TNDN hoãn lại

18 lợi nhuân sau thuế thu nhập doanh

nghiệp (60 = 50 + 51 + 52)

Phân bổ cho:

-Cổ đông thiểu số

-Cổ đông của Công ty

19 Lãi cơ bản trên cổ phiếu

1

3

10 11

20

21 22 24 25

30

31 32

40 50

51 52 60

70

VI.1

VI.1

VI.1

VI.2

VI.3 VI.4 VI.8 VI.8

VI.5 VI.6

VI.7

10.821.195.385.815

(206.370.629.645)

10.614.824.756.170

(6.736.215.420.796)

3.878.609.335.374

439.936.099.518 (184.827.894.243) (1.245.476.021.840) (292.762.880.656)

2.595.478.638.153

147.640.500.135 (11.408.794.114)

136.231.706.021

-2.731.710.344.174

(361.536.490.197) 6.245.696.829 2.376.419.550.806

427.841.875 2.375.991.708.931

6770

8.380.562.493.132

(171.580.600.304)

8.208.981.892.828

(5.610.968.563.053)

2.598.013.329.775

264.810.320.889 (197.621.967.048) (1.052.307.508.224) (297.804.167.761)

1.313.090.007.631

136.902.216.356 (6.729.682.745)

130.172.533.611

(73.949.506.654)

1.371.313.034.588

(161.873.920.364) 39.258.388.334 1.248.697.502.558

(1.421.985.144) 1.250.119.487.702

3.563

Trang 6

BẢNG THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

TĂNG GIẢM TSCĐ HỮU HÌNH

thiết bị

Phương tiện vận tải

Thiết bị dụng cụ Gia súc Tổng cộng

1 Nguyên giá TSCĐ hữu hình

Số dư đầu kì

01/01/2009 505.156.749.583 1.747.393.087.622 255.102.811.776 89.538.467.259 21.446.354.662 2.618.637.470.902

Số dư cuối kì

31/12/2009 603.272.382.627 2.025.448.974.144 354.592.120.122 114.706.214.287 37.486.618.543 3.135.506.309.723

2 Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu kì

01/01/2009

138.864.010.638 792.233.175.739 93.495.930.439 59.381.422.940 5.476.345.318 1.089.450.885.074

Số dư cuối kì

31/12/2009

164.580.133.736 933.751.739.436 117.227.287.011 76.213.934.489 8.150.443.038 1.299.923.537.710

3 Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình

Số dư đầu kì

01/01/2009

366.292.738.945 955.159.911.884 161.606.881.338 30.157.044.319 15.970.009.344 1.529.186.585.828

Số dư cuối kì

31/12/2009 438.692.248.890 1.091.697.234.708 237.364.833.111 38.492.279.798 29.336.175.505 1.835.582.772.013

Trang 7

4 Chi phí tài chính

-Lãi tiền vay ngân hàng

-Phí giao dich mua bán chứng khoán

-Lỗ chênh lệch tỷ giá

-Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư

ngắn hạn

-Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư

dài hạn

-Khác

Cộng

6,654,877,842 132,861,858 118,123,946,777 (36,084,763,209)

96,000,970,975

-184,827,894,243

26,971,684,235 515,420,758 47,314,690,676 123,562,389,904

(742,218,525)

-197,621,967,048

7 Lãi cơ bản trên cổ phiếu

Năm nay Năm trước

-Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành hằng năm 175.275.670 175.275.670 -Ảnh hưởng của cổ phiếu phổ thông phát hành ngày 10

tháng 6 năm 2009

Ảnh hưởng của cổ phiếu phổ thong mua lại (5.037)

Ảnh hưởng của cổ phiếu phổ thông thường ngày 18 tháng 9

năm 2009

175.475.431 175.634.990

Cố phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân trong kì 350.950.862 350.900.660

III- PHÂN TÍCH MỘT SỐ CHỈ SỐ TÀI CHÍNH

Trang 8

1.Nhóm tỷ số khả năng sinh lời

Đối với doanh nghiệp, mục tiêu cuối cùng là lợi nhuận tối đa Lợi nhuận là một chỉ tiêu tài chính tổng hợp phản ánh hiệu quả của toàn bộ quá trình đầu tư sản xuất, tiêu thụ và những giải pháp kĩ thuật, quản lý kinh tế tại doanh nghiệp

a) Lợi nhuận biên MP:

MP = Lãi ròng của cổ đông đại/ Doanh thu

Bảng phân tích chỉ số lợi nhuận biên: (ĐVT: triệu đồng)

Doanh thu thuần 10,614,825 8,208,982 29.31%

Năm 2009 chỉ số lợi nhuận biên là 22.39%, điều này có nghĩa là cứ 100 đồng doanh thu sẽ đem lại 22.39 đồng lợi nhuận Một đồng doanh thu năm 2008 tạo ra 15.21 đồng lợi nhuận Vậy một đồng doanh thu năm 2009 tạo ra nhiều lợi nhuận hơn năm 2008, chứng tỏ công

ty quản lý chi phí năm 2009 hiệu quả hơn năm 2008

b) Sức sinh lời cơ sở BEP:

BEP = Lợi nhuận thuần trước lãi vay và thuế / Tổng tài sản

Bảng phân tích sức sinh lời cơ sở:

Lợi nhuận thuần trước lãi vay và thuế 2,595,479 1,313,090 97.66%

Năm 2009 sức sinh lời cơ sở là 30.4%, điều này có nghĩa là một đồng tài sản bỏ ra sẽ đem lại 30.6 đồng lợi nhuận Năm 2008 một đồng tài sản bỏ ra mang lại 22.04 đồng lợi nhuận Năm 2009 chỉ số sức sinh lợi tăng 8.39% so với năm 2008 Nguyên nhân là lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh tăng cao và tốc độ tăng của nó mạnh hơn tốc độ tăng của doanh thu

Một đồng tài sản bỏ ra năm 2009 tạo ra nhiều lợi nhuận hơn năm 2008, chứng tỏ năm

2009 công ty hoạt động kinh doanh có hiệu quả hơn năm 2008

c) Tỷ suất sinh lợi trên tài sản ROA:

Bảng phân tích tỷ suất sinh lời trên tài sản: (Đơn vị tính: triệu đồng)

Trang 9

Chỉ tiêu Năm 2009 Năm 2008 Chênh lệch Lãi ròng của cổ đông đại chúng 2,376,419 1,248,698 90.28%

Tỷ suất sinh lời trên tài sản 27.86% 20.93% 6.93%

Qua bảng phân tích cho thấy cứ 100 đồng tài sản năm 2009 sẽ tạo ra 27.86 đồng lợi nhuận ròng, một đồng tài sán bỏ ra năm 2008 tạo ra được 20.93 đồng lợi nhuận ròng, tức tăng 6.93 đồng

Vậy 1 đồng tài sản bỏ ra năm 2009 tạo ra nhiều đồng lợi nhuận hơn năm 2008, chứng tỏ năm 2009 công ty làm ăn có hiệu quả hơn năm 2008

d) Tỷ suất sinh lời trên vốn cổ phần ROE:

ROE= Lãi ròng của cổ đông đại chúng/ Vốn cổ phần đại chúng

Bảng phân tích tỷ suất sinh lời trên vốn cổ phần (ĐVT: Triệu đồng)

Lãi ròng của cổ phần đại chúng 2,376,419 1,248,698 90.32%

Vốn cổ phần đại chúng 3,512,653 1,752,757 100.4%

Tỷ suất sinh lợi trên vốn cổ phần

Một trăm đồng vốn của cổ đông phổ thông bỏ ra năm 2009 tạo ra được 67.65 đồng lợi nhuận ròng, 100 đồng vốn phổ thông bỏ ra năm 2008 thu đươc 71.24 đồng lợi nhuận Một đồng vốn phổ thông bỏ ra năm 2008 tạo ra nhiều lợi nhuận hơn năm 2009, nguyên nhân là lợi nhuận ròng tăng chậm hơn tốc độ tăng của vốn cổ phần đại chúng

2 Nhóm tỷ số khả năng thanh toán:

a) Khả năng thanh toán nhanh của doanh nghiệp QR

QR=( Tiền mặt+ Khoản phải thu)/ Nợ ngắn hạn

Bảng phân tích khả năng thanh toán nhanh của doanh nghiệp: (Đơn vị tính: triệu đồng)

Năm 2009 doanh nghiệp có khả năng thanh toán nợ ngắn hạn bằng tài sản có tính thanh khoản thấp hơn năm 2008 Lý do là lượng tiền mặt và các khoản phải thu của doanh nghiệp ở năm 2009 cao hơn năm 2008 nhưng tổng nợ ngắn hạn của năm 2009 cũng tăng rất nhiều Ta có thể thấy rằng doanh nghiệp đang tận dụng nợ để mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh, tuy nhiên cũng cần phải có biện pháp để quản lý nợ tốt hơn

Trang 10

b) Khả năng thanh toán hiện thời của doanh nghiệp CR:

CR= Tài sản lưu động/ Nợ ngắn hạn

Bảng phân tích khả năng thanh toán hiện thời của doanh nghiệp: (ĐVT: triệu đồng)

1 đồng nợ ngắn hạn trong năm 2008 và năm 2009 được đảm bảo bằng 3.3 đồng tài sản lưu động Tỷ số thanh toán hiện thời của công ty rất cao, khả năng thanh toán các khoản

nợ ngắn hạn của công ty bằng các tài sản lưu động Với số liệu này nếu công ty có nhu cầu vay vồn mở rông sản xuất kinh doanh thì đây là doanh nghiêp lý tưởng để các tổ chức tín dụng cho vay và cũng là khách hàng có khả năng trả nợ cao bằng tài sản lưu động

=> Năm 2009 khả năng thanh toán nợ ngắn hạn băng tài sản lưu động của doanh nghiệp

so với năm 2008 là tương đối lớn và bằng nhau.Vì vậy có thể đánh giá tình hình tài chính của công ty là khả quan, công ty có khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn cao Nợ ngắn hạn của năm 2009 tăng nhiều so với năm 2008 nhưng tài sản lưu động của doanh nghiệp cũng tăng đồng thời giúp doanh nghiệp đáp ứng được khả năng trả nợ ngắn hạn bằng với năm 2008, ta có thể thấy Công ty đã sử dụng các nợ ngắn hạn nhiều hơn để đầu tư sản xuất kinh doanh Tuy nhiên phân tích tỷ số này để đánh giá khả năng thanh toán ngắn hạn của doanh nghiệp là chưa chính xác vì trong tài sản lưu động có giá trị hàng tồn kho, chuyển đổi thành tiền chậm

c) Tỷ số nợ trên vốn:

D/A= Tổng nợ/ Tổng vốn= TD/TA

Bảng phân tích Tỷ số nợ trên vốn của doanh nghiệp: ĐVT: Triệu đồng

Tỉ số nợ trên vốn 21.78% 19.35% 2.43%

Nhận xét:

Năm 2008: cứ 1 đồng vốn của doanh nghiệp thì trong đó có 0.2178đồng nợ

Năm 2009, cứ 1 đồng vốn của doanh nghiệp thì trong đó có 0.1935 đồng nợ

Chứng tỏ năm 2008 công ty nợ cao hơn năm 2009 Qua bảng cân đối kế toán ta biết được

cơ cấu các nguồn vốn được đầu tư và huy động vào quá trình sản xuất kinh doanh của công ty Vinamilk có độ chủ động về tài chính cao

d) Tỷ số nợ trên vốn chủ sỡ hữu:

Đo lường tổng số nợ trên một đồng vốn chủ sỡ hữu

D/E= Vốn vay dài hạn /Vốn chủ sỡ hữu

Ngày đăng: 03/04/2014, 20:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009                                                                                       ĐVT: VNĐ - BẢNG cân đối kế TOÁN hợp NHẤT  TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN sữa VINAMILK
i ngày 31 tháng 12 năm 2009 ĐVT: VNĐ (Trang 2)
BẢNG THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH - BẢNG cân đối kế TOÁN hợp NHẤT  TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN sữa VINAMILK
BẢNG THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Trang 6)
Bảng phân tích tỷ suất sinh lời trên tài sản:  (Đơn vị tính: triệu đồng) - BẢNG cân đối kế TOÁN hợp NHẤT  TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN sữa VINAMILK
Bảng ph ân tích tỷ suất sinh lời trên tài sản: (Đơn vị tính: triệu đồng) (Trang 8)
Bảng phân tích khả năng thanh toán nhanh của doanh nghiệp: (Đơn vị tính: triệu đồng) - BẢNG cân đối kế TOÁN hợp NHẤT  TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN sữa VINAMILK
Bảng ph ân tích khả năng thanh toán nhanh của doanh nghiệp: (Đơn vị tính: triệu đồng) (Trang 9)
Bảng phân tích số lần thanh toán lãi vay của doanh nghiệp (Đơn vị tính:triệu đồng) - BẢNG cân đối kế TOÁN hợp NHẤT  TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN sữa VINAMILK
Bảng ph ân tích số lần thanh toán lãi vay của doanh nghiệp (Đơn vị tính:triệu đồng) (Trang 11)
Bảng phân tích vòng quay hàng tồn kho:(Đơn vị tính: triệu đồng) - BẢNG cân đối kế TOÁN hợp NHẤT  TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN sữa VINAMILK
Bảng ph ân tích vòng quay hàng tồn kho:(Đơn vị tính: triệu đồng) (Trang 11)
Bảng phân tích Tỷ số nợ trên vốn của doanh nghiệp: (ĐVT: Triệu đồng) - BẢNG cân đối kế TOÁN hợp NHẤT  TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN sữa VINAMILK
Bảng ph ân tích Tỷ số nợ trên vốn của doanh nghiệp: (ĐVT: Triệu đồng) (Trang 11)
Bảng phân tích vòng quay TSCĐ của doanh nghiệp: (Đơn vị tính: triệu) - BẢNG cân đối kế TOÁN hợp NHẤT  TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN sữa VINAMILK
Bảng ph ân tích vòng quay TSCĐ của doanh nghiệp: (Đơn vị tính: triệu) (Trang 12)
Bảng phân tích lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu của doanh nghiệp: (Đơn vị tính: triệu đồng) - BẢNG cân đối kế TOÁN hợp NHẤT  TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN sữa VINAMILK
Bảng ph ân tích lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu của doanh nghiệp: (Đơn vị tính: triệu đồng) (Trang 13)
Bảng phân tích Tỷ số giá cổ phiếu trên lợi nhuận của một cổ phiếu: (Đơn vị tính: vnd) - BẢNG cân đối kế TOÁN hợp NHẤT  TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN sữa VINAMILK
Bảng ph ân tích Tỷ số giá cổ phiếu trên lợi nhuận của một cổ phiếu: (Đơn vị tính: vnd) (Trang 14)
Bảng phân tích cổ tức: - BẢNG cân đối kế TOÁN hợp NHẤT  TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN sữa VINAMILK
Bảng ph ân tích cổ tức: (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w