B ảng ch a thông tin tài khoứ ản admin Field name Type Max Length Descrition 3.2.2.. B ảng ch a thông tin sứ ản phẩ m Field name Type Max Length Descrition... B ảng chứa thông tin thư
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
VIỆN K THU T CÔNG NGH Ỹ Ậ Ệ
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
VIỆN K THU T CÔNG NGH Ỹ Ậ Ệ
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
VIỆN KỸ THUẬT – CÔNG NGH Ệ
NHẬN XÉT VÀ CH ẤM ĐIỂM CỦ A GI NG VIÊN Ả
Họ và tên giảng viên: Nguyễn Hữu Vĩnh
FRESH FRUIT Ở BÌNH DƯƠNG
Điểm:
Bằng s : ố Bằng ch : ữ
GIẢNG VIÊN CHẤM
(Ký, ghi rõ h tên)ọ
Nguyễn Hữu Vĩnh
Trang 4MỞ ĐẦU
tin là m t trong nh ng ngành có vộ ữ ị thế ẫn đầ d u và có vai trò r t l n trong s phát triấ ớ ự ển
các s n ph m m i ả ẩ ớ đến khách hàng, đáp ứng được nhu c u c a khác hàng s là c n thi t ầ ủ ẽ ầ ế
WEBSITE BÁN TRÁI CÂY” cho c a hàng ử FRESH FRUIT Ch củ ửa hàng đưa các sản
đã thanh toán hoặc là khách hàng muốn thanh toán trực tiếp khi nhận hàng
Trang 5MỤC LỤC
MỞ ĐẦU ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC HÌNH vi
DANH M C BỤ ẢNG viii
DANH SÁCH CÁC KÝ T , CH Ự Ữ VIẾT TẮ T ix
CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT VÀ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU 1
1.1 Phân tích yêu cầu đề tài 1
1.1.1 Tên đề 1 tài 1.1.2 Chức năng 1
1.1.3 Yêu cầu đặt ra 1
1.2 Phân tích và thi t k h ế ế ệ thống 2
1.2.1 Kh o sát hi n tr ng và xây d ng hả ệ ạ ự ệ thố ng 2
1.2.2 Phân tích h ệ thố ng 3
1.3 Sơ đồ phân c p chấ ức năng của khách hàng 4
1.4 Sơ đồ phân cấp chức năng cùa admin 6
CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH THIẾT KẾ 8
2.1 Danh sách các Actor 8
2.2 Bi u ể đồ use case 12
2.2.1 Biểu đồ use case m ức tổ ng quát 12
2.2.2 Use case qu n lý s n ph m 12ả ả ẩ 2.2.3 Use case qu n lý danh m c 13ả ụ 2.2.4 Use case quản lý thương hiệu 13
2.2.6 Use case qu n lý slide 14ả 2.2.7 Use case qu n lý bài vi t 15ả ế 2.2.8 Use case quản lý đơn hàng 15
2.2.9 Đặt tả use case 16
2.3 Biểu đồ tuầ ựn t (Sequence Diagram) 20
2.3.1 Bi ểu đồ tuầ ự đăng nhậ n t p 20 2.3.2 Bi ểu đồ tuầ ự n t xem gi hàng 20ỏ
Trang 62.3.4 Bi ểu đồ tuầ ự n t thêm mã gi ảm giá 21
2.3.5 Bi ểu đồ tuầ ự chỉ n t nh s a mã gi m giá 22ử ả 2.3.6 Bi ểu đồ tuầ ự n t xóa mã gi ảm giá 22
2.3.7 Bi ểu đồ tuầ ự n t thêm s n ph m 23ả ẩ 2.3.8 Bi ểu đồ tuầ ự chỉ n t nh s a s n ph m 23ử ả ẩ 2.3.9 Bi ểu đồ tuầ ự n t xóa s n ph m 24ả ẩ 2.3.10 Bi u ể đồ tuầ ự thêm slide n t 24
2.3.11 Bi ểu đồ tuầ ự chỉ n t nh s a slide 25ử 2.3.12 Bi ểu đồ tuầ ự xóa slide n t 25
2.4 Sơ đồ lớp (Class Diagram) 26
CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU 27
3.1 Lược đồ 27
3.2 Lược đồ chi tiết 28
3.2.1 B ng ả chứa thông tin tài kho n admin 28ả 3.2.2 B ng ch a thông tin s n ph m 28ả ứ ả ẩ 3.2.3 B ng chả ứa thông tin thương hiệu 29
3.2.4 B ng ch a thông tin ả ứ đơn hàng 30
3.2.5 B ng ch a thông tin chi tiả ứ ết đơn hàng 30
3.2.6 B ng ch a thông tin khách hàng 31ả ứ 3.2.7 B ng ch a thông tin bài vi t 31ả ứ ế 3.2.8 B ng ch a danh mả ứ ục bài viế t 32
3.2.9 B ng ch a thông tin mã giả ứ ảm giá 32
3.2.10 B ng ch a thông tin slider 33ả ứ 3.2.11 B ng chả ứa thông tin khách đặt hàng 34
3.2.12 B ng ch a thông tin doanh thu 34ả ứ 3.2.13 B ng ch a thông tin th ng kê truy c p 35ả ứ ố ậ 3.2.14 B ng ch a thông tin phí v n chuy n 35ả ứ ậ ể 3.2.15 B ng ch a thông tin thành ph 36ả ứ ố 3.2.16 B ng ch a thông tin qu n huy n 36ả ứ ậ ệ 3.2.17 B ng chả ứa thông tin xã phường th ị trấ n 36
3.2.18 B ng ch a thông tin qu ng cáo 37ả ứ ả 3.2.19 B ng ch a thông tin liên h 37ả ứ ệ CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ GIAO DIỆN WEBSITE 38
Trang 74.1 M t s giao di n trang khách hàng 38ộ ố ệ
4.1.1 Trang ch 38ủ
4.1.2 Trang đăng ký 39 4.1.3 Trang đăng nhập 39
4.1.4 Trang tin t c 40ứ
4.1.5 Trang chi ti ết sả n ph m 41ẩ
4.1.6 Trang thanh toán 42 4.1.7 Trang danh m c s n ph m 43ụ ả ẩ 4.2 Một số giao diện người quản tr 44ị
4.2.1 Trang t ng quan 44ổ
4.2.2 Trang qu n lý s n ph m 45ả ả ẩ
4.2.3 Trang qu n lý danh mả ục sả n ph m 45ẩ
4.2.4 Trang qu n lý bài vi t 46ả ế
4.2.5 Trang quản lý đơn hàng 46 4.2.6 Trang qu n lý slide 47ả
4.2.7 Trang qu n lý mã giả ảm giá 47 4.2.8 Trang qu n lý phí v n chuy n 48ả ậ ể
KẾT LUẬN 49 TÀI LIỆU THAM KH O 51Ả
Trang 8DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1: Sơ đồ website bán trái cây 3
Hình 1.2: Sơ đồ chức năng khách hàng 4
Hình 1.3: Sơ đồ qu n lý s n ph m 6ả ả ẩ Hình 2.1: Danh sách các chức năng 8
Hình 2.2: Use case t ng quát 12ổ Hình 2.3: Use case qu n lý s n ph m 12ả ả ẩ Hình 2.4: Use case qu n lý danh m c 13ả ụ Hình 2.5: Use case quản lý thương hiệu 13
Hình 2.6: Use case qu n lý mã gi m giá 14ả ả Hình 2.7: Use case qu n lý slide 14ả Hình 2.8: Use case qu n lý bài vi t 15ả ế Hình 2.9: Use case quản lý đơn hàng 15
Hình 2.10: Biểu đồ tuần tự đăng nhập 20
Hình 2.11: Biểu đồ tuần tự xem giỏ hàng 20
Hình 2.12: Biểu đồ tuần tự xóa giỏ hàng 21
Hình 2.13: Biểu đồ tuần tự thêm mã giảm giá 21
Hình 2.14: Biểu đồ tuần tự chỉnh sửa mã giảm giá 22
Hình 2.15: Biểu đồ tuần tự xóa mã giảm giá 22
Hình 2.16: Biểu đồ tuần tự thêm sản phẩm 23
Hình 2.17: Biểu đồ tuần t ự chỉnh sửa sản ph m 23ẩ Hình 2.18: Biểu đồ tuần tự xóa sản phẩm 24
Hình 2.19: Biểu đồ tuần tự thêm slide 24
Hình 2.20: Biểu đồ tuần tự chỉnh sửa slide 25
Hình 2.21: Biểu đồ tuần tự xóa slide 25
Hình 2.22: Class diagram 26
Hình 4.1: Trang ch 38ủ Hình 4.2: Trang đăng ký 39
Hình 4.3: Trang đăng nhập 39
Hình 4.4: Trang tin t c 40ứ Hình 4.5: Trang chi tiết sản ph m 41ẩ Hình 4.6: Trang thanh toán 42
Trang 9Hình 4.8: Trang tổng quan 44
Hình 4.9: Trang qu n lý s n ph m 45ả ả ẩ
Hình 4.10: Trang qu n lý danh mả ục sản ph m 45ẩ
Hình 4.11: Trang qu n lý bài vi t 46ả ế
Hình 4.12: Trang quản lý đơn hàng 46
Hình 4.13: Trang qu n lý slide 47ả
Hình 4.14: Trang qu n lý mã giả ảm giá 47
Hình 4.15: Trang qu n lý phí v n chuy n 48ả ậ ể
Trang 10DANH M C Ụ BẢNG
Bảng 2.1: Danh sách các Actor 8 Bảng 2.2: Danh sách các chức năng 8
Bảng 3.1: Bảng lược đồ ổng quan 27 t
Bảng 3.2: B ng ch a thông tin tài kho n admin 28ả ứ ả
Bảng 3.3: B ng ch a thông tin s n ph m 28ả ứ ả ẩ
Bảng 3.4: B ng chả ứa thông tin thương hiệu 29
Bảng 3.5: B ng chả ứa thông tin đơn hàng 30
Bảng 3.6: B ng ch a thông tin chi tiả ứ ết đơn hàng 30
Bảng 3.7: B ng ch a thông tin khách hàng 31ả ứ
Bảng 3.8: B ng ch a thông tin bài vi t 31ả ứ ế
Bảng 3.9: B ng ch a danh m c bài vi t 32ả ứ ụ ế
Bảng 3.10: B ng ch a thông tin mã gi m giá 32ả ứ ả
Bảng 3.11: B ng ch a thông tin slider 33ả ứ
Bảng 3.12: B ng chả ứa thông tin khách đặt hàng 34
Bảng 3.13: B ng ch a thông tin doanh thu 34ả ứ
Bảng 3.14: B ng ch a thông tin th ng kê truy c p 35ả ứ ố ậ
Bảng 3.15: B ng ch a thông tin phí v n chuy n 35ả ứ ậ ể
Bảng 3.16: B ng ch a thông tin th ng kê truy c p 36ả ứ ố ậ
Bảng 3.17: B ng ch a thông tin qu n huy n 36ả ứ ậ ệ
Bảng 3.18: B ng chả ứa thông tin xã phường thị trấn 36
Bảng 3.19: B ng ch a thông tin qu ng cáo 37ả ứ ả
Bảng 3.20: B ng ch a thông tin liên h 37ả ứ ệ
Trang 11DANH SÁCH CÁC KÝ T , CH Ự Ữ VIẾ T T T Ắ
Từ vi ết tắ t Giải thích
Trang 12Chương 1 Khảo sát và xác định yêu c u ầ
CHƯƠNG 1. KHẢO SÁT VÀ XÁC ĐỊNH YÊU C U Ầ
1.1 Phân tích yêu cầu đề tài
1.1.1 Tên đề tài
1.1.2 Chức năng
Hiển th danh sách các s n ph m theo t ng loị ả ẩ ừ ại
kiếm các s n ph m c n thi t t h ả ẩ ầ ế ừ ệ thống và đặt mua các s n ph m ả ẩ
Trang 13Chương 1 Khảo sát và xác định yêu c u ầ
web
phẩm, nhà s n xu t, bài vi t, qu ng cáo, sliderả ấ ế ả , ngôn ng , ữ
đơn đặt hàng
1.2 Phân tích và thiết kế h ệ thống
1.2.1 Khảo sát hi n tr ng và xây dệ ạ ựng hệ thống
mục, slug danh mục
thương hiệu, slug thương hiệu
danh mục s n ph m, tr ng thái c a s n ph m, slug s n ph m, n i dung s n ả ẩ ạ ủ ả ẩ ả ẩ ộ ả
Trang 14Chương 1 Khảo sát và xác định yêu c u ầ
số tiền v n chuy n ậ ể
hàng, mã đơn hàng, ngày đặt hàng
dung bài vi t, mô t bài viế ả ết, trạng thái bài viết
quảng cáo
1.2.2 Phân tích hệ thống
Hình 1.1: Sơ đồ website bán trái cây
Trang 15Chương 1 Khảo sát và xác định yêu c u ầ
1.3 Sơ đồ phân cấp chức năng của khách hàng
Hình 1.2: Sơ đồ chức năng khách hàng– Chức năng xem chi tiết sản phẩm
– Chức năng đăng ký
Khách hàng có thể đăng ký để trở thành khách hàng thường xuyên (thành
o Thông báo cho khách hàng và yêu c u nh p l i tài kho n ầ ậ ạ ả
Đầu ra :
Thông báo cho khách hàng và yêu c u nh p l i tài kho n hoầ ậ ạ ả ặc
Trang 16Chương 1 Khảo sát và xác định yêu cầu
nhập vào không chính xác, không phù hợp
Chuyển sang trang đăng nhập
Đầu ra: Kết quả tìm kiếm
– Chức năng thanh toán
Trang 17Chương 1 Khảo sát và xác định yêu c u ầ
1.4 Sơ đồ phân cấp chức năng cùa admin
Hình 1.3: Sơ đồ quản lý sản phẩm
Trang 18Chương 2 Phân tích thiết kế
CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH THIẾT K Ế
website, có thể đăng ký làm thành viên hoặc không
Admin, Khách hàng
Trang 19Chương 2 Phân tích thiết kế
Admin
Trang 20Chương 2 Phân tích thiết kế
Trang 21Chương 2 Phân tích thiết kế
+ Xem chi tiết (Hiển thị) + Xoá
Admin
Trang 22Chương 2 Phân tích thiết kế
2.2 Biểu đồ use case
2.2.1 Biểu đồ use case mức tổng quát
Hình 2.2: Use case tổng quát
2.2.2 Use case quản lý s n ph m ả ẩ
Hình 2.3: Use case quản lý s n ph m ả ẩ
Trang 23Chương 2 Phân tích thiết kế
2.2.3 Use case quản lý danh mục
Hình 2.4: Use case quản lý danh m c ụ
2.2.4 Use case quản lý thương hiệu
Hình 2.5: Use case quản lý thương hiệu
Trang 24Chương 2 Phân tích thiết kế
2.2.5 Use case quản lý mã gi m giá ả
Hình 2.6: Use case quản lý mã gi m giá ả
2.2.6 Use case quản lý slide
Hình 2.7: Use case quản lý slide
Trang 25Chương 2 Phân tích thiết kế
2.2.7 Use case quản lý bài vi t ế
Hình 2.8: Use case quản lý bài vi t ế
2.2.8 Use case quản lý đơn hàng
Hình 2.9: Use case quản lý đơn hàng
Trang 26Chương 2 Phân tích thiết kế
2.2.9 Đặt tả u case se
đăng nhập và mật khẩu
Actor nhập xong thông tin đăng nhập và click nút đăng nhập
trên thông tin đăng nhập sẽ đồng thời phân quyền tùy theo loại
website
cá nhân
Trang 27Chương 2 Phân tích thiết kế
6) Kết thúc UC
2) Hệ thống bỏ qua trang đăng kí, trở ạ l i trang hi n tệ ại.3) Kết thúc UC
ký không thành công
UC chi tiết s n ph m ả ẩ
phẩm
2) Trang chủ s mẽ ở đến trang chi ti t s n ph m ế ả ẩ
4) Kết thúc Use Case
Trang 28Chương 2 Phân tích thiết kế
2) Trang chủ s mẽ ở đến trang thông tin chi ti t cế ủa sản phẩm
6) Kết thúc UC
UC thanh toán
phẩm đã đặt mua Sau khi đã đặt mua sản phẩm, giỏ hàng của Khách hàng đã tồ ạn t i m t ho c nhi u s n ph m, n u mu n có trong tay các ộ ặ ề ả ẩ ế ố
7) Kết thúc UC
chức năng này, Khách hàng có thể tìm kiếm sản phẩm mà mình yêu
Trang 29Chương 2 Phân tích thiết kế
quản trị
2) Hệ thống hi n thể ị trang qu n lý thông tin ả
5) Hiển thị thông báo
7) Kết thúc UC
Trang 30Chương 2 Phân tích thiết kế
2.3 Biểu đồ tuần tự (Sequence Diagram)
2.3.1 Biểu đồ tuần tự đăng nhậ p
Hình 2.10: Biểu đồ tuần tự đăng nhập
2.3.2 Biểu đồ tuần tự xem gi ỏ hàng
Hình 2.11: Biểu đồ tuần tự xem giỏ hàng
Trang 31Chương 2 Phân tích thiết kế
2.3.3 Biểu đồ tuần tự xóa gi ỏ hàng
Hình 2.12: Biểu đồ tuần tự xóa giỏ hàng
2.3.4 Biểu đồ tuần tự thêm mã gi ảm giá
Hình 2.13: Biểu đồ tuần tự thêm mã giảm giá
Trang 32Chương 2 Phân tích thiết kế
2.3.5 Biểu đồ tuần tự chỉnh s a mã giử ảm giá
Hình 2.14: Biểu đồ tuần tự chỉnh sửa mã giảm giá
2.3.6 Biểu đồ tuần tự xóa mã gi m giá ả
Hình 2.15: Biểu đồ tuần tự xóa mã giảm giá
Trang 33Chương 2 Phân tích thiết kế
2.3.7 Biểu đồ tuần tự thêm s ản phẩ m
Hình 2.16: Biểu đồ tuần tự thêm sản phẩm
2.3.8 Biểu đồ tuần tự ch ỉnh s a sử ản phẩ m
Hình 2.17: Biểu đồ tuần tự chỉnh sửa sản phẩm
Trang 34Chương 2 Phân tích thiết kế
2.3.9 Biểu đồ tuần tự xóa s ản phẩ m
Hình 2.18: Biểu đồ tuần tự xóa sản phẩm
2.3.10 Biểu đồ tuần tự thêm slide
Hình 2.19: Biểu đồ tuần tự thêm slide
Trang 35Chương 2 Phân tích thiết kế
2.3.11 Biểu đồ tuần tự ch ỉnh s a ử slide
Hình 2.20: Biểu đồ tuần tự chỉnh sửa slide
2.3.12 Biểu đồ tuần tự xóa slide
Hình 2.21: Biểu đồ tuần tự xóa slide
Trang 36Chương 2 Phân tích thiết kế
2.4 Sơ đồ lớp (Class Diagram)
Hình 2.22: Class diagram
Trang 37Chương 3 Thiết kế cơ sở ữ liệu d
CHƯƠNG 3 THIẾT KẾCƠ SỞ DỮLIỆ U
3.1 Lược đồ
Bảng 3.1: Bảng lược đồ tổng quan
hàng
Trang 38Chương 3 Thiết kế cơ sở ữ liệu d
3.2 Lược đồ chi ti t ế
3.2.1 B ảng ch a thông tin tài khoứ ản admin
Field name Type Max Length Descrition
3.2.2 B ảng ch a thông tin sứ ản phẩ m
Field name Type Max Length Descrition
Trang 39Chương 3 Thiết kế cơ sở ữ liệu d
tiếng anh
3.2.3 B ảng chứa thông tin thương hiệu
Field name Type Max Length Descrition
tăng
Trang 40Chương 3 Thiết kế cơ sở ữ liệu d
3.2.4 B ảng chứa thông tin đơn hàng
Field name Type Max Length Descrition
3.2.5 B ảng ch a thông tin chi tiứ ết đơn hàng
Field name Type Max
Length Descrition
tăng
Trang 41Chương 3 Thiết kế cơ sở ữ liệu d
hàng đặt
3.2.6 B ảng ch a thông tin khách hàng ứ
Field name Type Max Length Descrition
động tăng
3.2.7 B ảng ch a thông tin bài vi t ứ ế
Field name Type Max Length Descrition
Trang 42Chương 3 Thiết kế cơ sở ữ liệu d
3.2.8 B ảng ch a danh mứ ục bài viết
Field name Type Max Length Descrition
tăng
3.2.9 B ảng ch a thông tin mã giứ ảm giá
Field name Type Max Length Descrition
Trang 43Chương 3 Thiết kế cơ sở ữ liệu d
giá
3.2.10 B ảng ch a thông tin slider ứ
Field name Type Max Length Descrition
Trang 44Chương 3 Thiết kế cơ sở ữ liệu d
3.2.11 B ảng ch a thông tin ứ khách đặt hàng
Field name Type Max Length Descrition
3.2.12 B ảng ch a thông tin doanh thu ứ
Field name Type Max Length Descrition
Trang 45Chương 3 Thiết kế cơ sở ữ liệu d
3.2.13 B ảng ch a thông tin ứ thống kê truy c p ậ
Field name Type Max Length Descrition
3.2.14 B ảng ch a thông tin phí v n chuy n ứ ậ ể
Field name Type Max Length Descrition
Trang 46Chương 3 Thiết kế cơ sở ữ liệu d
3.2.15 B ảng ch a thông tin thành ph ứ ố
Field name Type Max Length Descrition
3.2.16 B ảng ch a thông tin ứ quận huyệ n
Field name Type Max Length Descrition
3.2.17 B ảng ch a thông tin ứ xã phường th ị trấ n
Field name Type Max Length Descrition
tăng
Trang 47Chương 3 Thiết kế cơ sở ữ liệu d
3.2.18 B ảng ch a thông tin qu ng cáo ứ ả
Field name Type Max Length Descrition
3.2.19 B ảng ch a thông tin liên h ứ ệ
Field name Type Max Length Descrition
Trang 48Chương 3 Giao diện website
CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ GIAO DI N WEBSITE Ệ
4.1 Một số giao diện trang khách hàng
4.1.1 Trang chủ
Hình 4.1: Trang chủ
Trang 49Chương 3 Giao diện website
Trang 50Chương 3 Giao diện website
4.1.4 Trang tin t c ứ
Hình 4.4: Trang tin tức
Trang 51Chương 3 Giao diện website
4.1.5 Trang chi tiết s ản phẩ m
Hình 4.5: Trang chi tiết s n ph m ả ẩ
Trang 52Chương 3 Giao diện website
4.1.6 Trang thanh toán
Hình 4.6: Trang thanh toán
Trang 53Chương 3 Giao diện website
4.1.7 Trang danh mục sản ph m ẩ
Hình 4.7: Trang danh mục sản ph m ẩ
Trang 54Chương 3 Giao diện website
4.2 Một số giao di n ệ người quả n tr ị
4.2.1 Trang tổng quan
Hình 4.8: Trang tổng quan
Trang 55Chương 3 Giao diện website
4.2.2 Trang quản lý s ản phẩ m
Hình 4.9: Trang quản lý s n ph m ả ẩ
4.2.3 Trang quản lý danh mục s n ph m ả ẩ
Hình 4.10: Trang quản lý danh m c s n ph m ụ ả ẩ