1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÁO CÁO Công tác y tế trường học năm học 2021-2022

9 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo công tác y tế trường học năm học 2021-2022
Trường học UBND Thị Xã Gò Công Trường TH Bình Xuân 1
Chuyên ngành Công tác y tế trường học
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2022
Thành phố Gò Công
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 362 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khám, điều trị các bệnh theo chuyên khoa TT Tên chuyên khoa Tổng số khám số mắc Tổng được điều Tổng số * Tỷ lệ % = Tổng số được điều trị x 100/Tổng số mắc Nhận xét: tỷ lệ bệnh sâu răng

Trang 1

Số: 189/BC-THBX1 Bình Xuân, ngày 24 tháng 5 năm 2022

BÁO CÁO Công tác y tế trường học năm học 2021-2022

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12 tháng

5 năm 2016 quy định công tác y tế trường học của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

1. Thông tin chung

1. Tổng số học sinh: 738      Tổng số giáo viên : 32

2. Tổng số lớp học: 22

3. Ban chăm sóc sức khỏe học sinh:       Có      Không 

4. Kế hoạch YTTH được phê duyệt:        Có Không

5. Kinh phí thực hiện: 29 665 711đồng

II. Hoạt động quản lý, bảo vệ và chăm sóc sức khỏe học sinh

2.1 Phát hiện các dấu hiệu bất thường và yếu tố nguy cơ về sức khỏe

TT Nguy cơ sức khỏe phát hiện Tổng số Xử trí, chuyển tuyến Tỷ lệ %

Trang 2

Cộng 808

* Tỷ lệ % = Số lượng xử trí, chuyển tuyến x 100/Tổng số phát hiện

Nhận xét: Tỷ lệ bệnh răng miệng chiếm tỷ lệ cao

2.2 Khám, điều trị các bệnh theo chuyên khoa

TT Tên chuyên khoa Tổng số khám số mắc Tổng được điều Tổng số

* Tỷ lệ % = Tổng số được điều trị x 100/Tổng số mắc

Nhận xét: tỷ lệ bệnh sâu răng xảy ra ở trường chiếm tỷ lệ cao

2.3 Tình hình dịch, bệnh truyền nhiễm

Trang 3

Cộng 00  00  Nhận xét:

Nhà trường đảm bảo công tác tuyên truyền phòng bệnh, không có ca bệnh dịch nào lây lan thành dịch xảy ra trong nhà trường

2.4 Sơ cứu, cấp cứu tai nạn thương tích

TT Loại tai nạn thương tích Tổng số mắc Xử trí, chuyển tuyến Tỷ lệ %

* Tỷ lệ %= Số lượng xử trí, chuyển tuyến x 100/ Tổng số mắc

Nhận xét:

Đảm bảo công tác phòng chống tai nạn thương tích trong nhà trường

Trang 4

2.5 Hoạt động tư vấn sức khỏe

Tổng số đối tượng nguycơ

Số học sinh được tư vấn Tỷ lệ %

* Tỷ lệ % = Số người được tư vấn x 100/ Tổng số đối tượng nguy cơ

Nhận xét:

Nhà trường quan tâm đến công tác tư vấn sức khỏe cho các em tại trường

2.5 Tổ chức bữa ăn học đường

- Trường có tổ chức ăn bán trú/nội trú:      Có      không

- Xây dựng thực đơn bảo đảm dinh dưỡng hợp lý:      Có        không

Nhận xét:

Nhà trường không có bếp ăn bán trú.Tuy nhiên nhà trường có tổ chức bán căn tin tại trường có tổ chức kiểm tra vệ sinh ATTP hàng tháng

2.6 Tiêm chủng phòng bệnh trong các chiến dịch tại trường

TT Loại vắc xin Tổng số học sinh Số học sinh được tiêm Tỷ lệ %

Trang 5

3 …………      

* Tỷ lệ %= Số học sinh được tiêm chủng đầy đủ x 100/ Tổng số học sinh

Nhận xét:

2.7 Quản lý số theo dõi sức khỏe học sinh

- Tổng số học sinh có sổ theo dõi sức khỏe: 738 học sinh

- Số sổ theo dõi sức khỏe học sinh và sổ theo dõi tổng hợp tình trạng sức khỏe học sinh được cập nhật thông tin thường xuyên về sức khỏe: 738 tỷ lệ 100 %

- Tổng số HS được thông báo về tình trạng SK cho gia đình/người giám hộ 738 học sinh

Nhận xét:

Công tác quản lý sổ khám sức khỏe học sinh tại trường đầy đủ

2.8 Kết quả chủ động triển khai các biện pháp vệ sinh phòng bệnh

Nhận xét:

Công tác vệ sinh phòng bệnh được quan tâm

2.9 Triển khai các chương trình y tế và phong trào vệ sinh phòng bệnh

Trang 6

4 Phòng chống suy dinh dưỡng x    

Nhận xét: Công tác vệ sinh phòng bệnh được quan tâm

2.10 Báo cáo kết quả kinh phí dành cho công tác y tế trường học

3 Nguồn bảo hiểm y tế học sinh 29 665 711

Nhận xét:

Kinh phí hoạt động y tế tại trường chủ yếu trích từ nguồn bảo hiểm y tế để lại hàng năm

III. Hoạt động truyền thông giáo dục sức khỏe

3.1. Biên soạn tài liệu, nội dung truyền thông phù hợp với tình hình dịch bệnh của địa phương:               Có Không 3.2. Có góc truyền thông giáo dục sức khỏe:   Có Không 3.3 Tổ chức truyền thông, giáo dục sức khỏe:

Trang 7

5 Phòng chống tác hại thuốc lá 01 738  

Nhận xét: Công tác tuyên truyền giáo dục sức khỏe cho học sinh được quan tâm

IV. Bảo đảm điều kiện chăm sóc sức khỏe

5 Có sổ theo dõi tổng hợp tình trạng sức khỏe học sinh x    

Nhận xét:

Điều kiện cơ sở vật chất y tế được đảm bảo nhưng chưa có nhân viên y tế chuyên trách mà do giáo viên kiêm nhiệm phụ trách công tác y tế

V Bảo đảm các điều kiện về cơ sở vật chất, cấp thoát nước, vệ sinh môi trường, an toàn thực phẩm theo quy định.

Trang 8

3 Điều kiện về bảng phòng học x    

Nhận xét: Đảm bảo quy định

VI Bảo đảm môi trường thực thi chính sách và xây dựng các mối quan hệ

xã hội trong trường học, liên kết cộng đồng.

1 Ban chăm sóc sức khỏe học sinh có phân công trách nhiệm cụ thể cho các thành viên

2 Có các quy định để thực hiện các chính sách, chế độ chăm sóc sức khỏe học sinh x    

3 Xây dựng mối quan hệ tốt giữa thầy cô giáo với học sinh và học sinh với học sinh x    

4 Xây dựng mối liên hệ giữa nhà trường với gia đình và cộng đồng trong chăm sóc sức

Nhận xét: Đảm bảo thực thi chính sách

VII Đánh giá công tác y tế trường học

- Tự đánh giá kết quả thực hiện công tác y tế trường học theo mẫu quy định tại Thông tư liên tịch số 13/2016 /TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12 tháng 5 năm 2016:   Có Không

Tổng điểm:  93.5 điểm

Xếp loại: Tốt       Khá □     Trung bình □     Không đạt □

- Đánh giá của cơ quan quản lý:  Có    Không

x

x

Trang 9

Tổng điểm:  88 điểm

Xếp loại: Tốt □      Khá □     Trung bình □    Không đạt □

Nhận xét chung

Được sự quan tâm của BGH nhà trường

Kiến nghị:

Cần có nhân viên y tế chuyên trách để đảm bảo công tác y tế được tốt hơn

LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG

Người báo cáo HIỆU TRƯỞNG

Phạm Văn Dư Trương Hoài Trung

Nơi nhận:

- Phòng GDĐT Thị xã Gò Công;

- Lưu: VT.

Ngày đăng: 13/03/2023, 06:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w