1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÁO CÁO VỀ VIỆC THỰC HIỆN VĂN BẢN CÔNG KHAI NĂM HỌC 2018-2019 I/ Cam kết chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục mầm non,

3 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cam kết chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục mầm non
Trường học Trường Mẫu Giáo Thới Thuận 1
Chuyên ngành Giáo dục mầm non
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Thốt Nốt
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 50 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Đảm bảo nội dung chương trình chăm sóc giáo dục mầm non mới, trẻ Nhà trẻ - Mẫu giáo theo hướng dẫn của Bộ.

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT THỐT NỐT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG MẪU GIÁO THỚI THUẬN 1 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số /BC-MG Thới Thuận, ngày 28 tháng 9 năm 2018

BÁO CÁO

VỀ VIỆC THỰC HIỆN VĂN BẢN CÔNG KHAI

NĂM HỌC 2018-2019 I/ Cam kết chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018-2019

- Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được:

* Khám sức khỏe:

+ Nhà trẻ: 26/26, tỉ lệ: 100%

Tốt 26/26 =>100%

Khá: 0

* Thể lực:

CNBT: 24/26=> 92,31%

SDD thể gầy còm: 0

Thừa cân: 0

Béo phì: 2/26 tỉ lệ: 7,69%

* Khám sức khỏe + Mẫu giáo: 296/296, đạt tỉ lệ: 100%

Tốt 296/296=>100%

Khá: 0

* Thể lực:

CNBT: 257/296=> 86,82% SDD thể gầy còm: 0

Thừa cân: 20/296 tỉ lệ: 6,77% Béo phì: 20/296 tỉ lệ: 6,77%

- Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được:

+ Nhà trẻ:

Kiến thức:

Đạt 19/26=> 73,07%

Chưa đạt: 07/26=> 26,92%

Kỹ năng:

Đạt 14/25 =>56%

Chưa đạt: 11/25=>34%

+ Mẫu giáo Kiến thức:

Đạt 216/310=>69,67%

Chưa đạt: 94/310=>30,33% + Kỹ năng:

Đạt 216/310=>69,67%

Chưa đạt: 94/310=>30,33%

- Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ: thực hiện theo chương trình chăm sóc giáo dục mầm non mới

+ Trẻ 24-36 tháng: 24/24 trẻ => 100%

+ Mầm: 03/03 lớp/ 62 trẻ => 100%

+ Chồi: 03/03 lớp/ 112 trẻ => 100%

+ Lá 03/03 lớp/ 132 trẻ => 100%

- Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục:

+ Chế độ ăn hợp lý

+ Phòng chống suy dinh dưỡng, béo phì

+ Theo dõi biểu đồ nhà trẻ 24-36 tháng và MG cân đo 3 tháng/ lần

+ Khám sức khỏe định kỳ 2 lần/ năm (vào tháng 9 và tháng 03/2019)

+ Thực hiện nghiêm túc chế độ sinh hoạt của trẻ trong một ngày

+ Đảm bảo nội dung chương trình chăm sóc giáo dục mầm non mới, trẻ Nhà trẻ - Mẫu giáo theo hướng dẫn của Bộ

Trang 2

II Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2017-2018 (mẫu 02)

1/ Tổng số trẻ ra lớp: 334 Trong đó:

- Nhà trẻ: 25-36 tháng tuổi: 24 trẻ

- Mẫu giáo: 3 tuổi: 62 ; 4 tuổi: 112; 5 tuổi: 132

* Số trẻ em 1 buổi / ngày 48 trong đó:

- Nhà trẻ: 0 trẻ, 3 tuổi; 16 ; 4 tuổi: 32; 5 tuổi: 0

* Số trẻ em 2 buổi / ngày 286 trong đó:

- Nhà trẻ: 24 trẻ, 3 tuổi; 50 ; 4 tuổi: 80; 5 tuổi: 132

2/ Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở: 240 Trong đó:

Trẻ nhà trẻ: 24, 3 tuổi: 50, 4 tuổi: 80 5 tuổi: 86

3/ Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 260 trong đó:

Trẻ nhà trẻ: 24, 3 tuổi: 62, 4 tuổi: 112, 5 tuổi: 132

4/ Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 334/334.

Trong đó:

Trẻ nhà trẻ: 24, 3 tuổi: 62 4 tuổi: 112 5 tuổi: 132

5/ Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em 334/334 Trong đó:

Trẻ nhà trẻ: 24, 3 tuổi: 62, 4 tuổi: 112, 5 tuổi: 132

a/ Kênh bình thường: tổng số trẻ em: 270/310 Trong đó:

Trẻ nhà trẻ: 23, 3 tuổi: 59, 4 tuổi: 98, 5 tuổi: 113

b/ Số trẻ suy dinh dưỡng: 42/310 Trong đó:

NT: 02, 3 tuổi: 07, 4 tuổi: 14, 5 tuổi: 19

6/ Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục mầm non mới:

334/334 Trong đó:

Trẻ nhà trẻ : 24, 3 tuổi: 62, 4 tuổi: 112 ; 5 tuổi: 132

III Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non: (mẫu 03)

1/ Tổng số phòng: 17

2/ Loại phòng học: 10 Bán kiên cố: 10, Kiên cố: 07

3/ Số điểm trường: 01

4/ Tổng diện tích toàn trường: 4.146 m2

5/ Tổng diện tích sân chơi: 1200 m2

6/ Tổng diện tích một số loại phòng: 48 m2

+ Diện tích phòng vệ sinh: 13m2

+ Diện tích hiên chơi: 192m2

+ Diện tích nhà bếp đúng qui cách : không

7/ Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu : 10 bộ

8/ Tổng số thiết bị điện tử - tin học đang sử dụng phục vụ học tập: (máy vi tính: 08

9/ Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

a/ Ti vi: 04

b/ Nhạc cụ (Đàn ocgan, ghi ta, trống) : 02

Trang 3

c/ Máy phô tô : không

d/ Catsset: 0

e/ Đầu Video/đầu đĩa: 03

g/ Đồ chơi ngoài trời: 10 cái

h/ Bàn ghế đúng quy cách: 275 bộ

y/ Thiết bị khác: vòng gậy thể dục: 286

10/ Nhà vệ sinh: 24 m2 /02 nhà

+ Đạt chuẩn vệ sinh: 01, Số m2 /trẻ: 0,02 m2

11/ Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh: 02 điểm

12/ Kết nối internet (ADSL): có

13/ Tường rào xây: 01

IV Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của

cơ sở giáo dục mầm non: (mẫu 04)

+ Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên: 28

1/ Giáo viên: 19 Trong đó: Đại học: 04; Cao đẳng: 01; THSP 12 + 2: 14; 2/ CBQL: 03 trong đó: Đại học: 03;

a/ Hiệu trưởng: 01 (Đại học)

b/ Phó hiệu trưởng: 02 (Đại học)

3/ Nhân viên: 06

a/ Nhân viên kế toán: 01; trình độ: TCCN

b/ Nhân viên y tế: 01, trình độ: TCCN

c/ Nhân viên văn thư: 0

d/ Nhân viên phục vụ: 0,

đ/ Nhân viên cấp dưỡng 02

e/ Nhân viên bảo vệ: 02; trình độ: Dưới TCCN

Trên đây, là nội dung cam kết chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục mầm non; Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ

sở giáo dục mầm non; công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2016-2017, công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non của Trường Mẫu Giáo Tân Lộc đầu năm học 2016-2017

HIỆU TRƯỞNG

Ngày đăng: 13/03/2023, 03:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w