PHIẾU ĐĂNG KÝ THAM GIA KHÓA HỌC TIẾNG NHẬT VÀ TÌM HIỂU NHẬT BẢN Mẫu tiếng Việt Phiên âm hiragana/katakana 日日/Tên 日/Quốc tịch 日日日日/ Ngày tháng năm sinh 日日日/Ngôn ngữ mẹ đẻ 日日/Giới tính □
Trang 1PHIẾU ĐĂNG KÝ THAM GIA KHÓA HỌC TIẾNG NHẬT
VÀ TÌM HIỂU NHẬT BẢN (Mẫu tiếng Việt)
Phiên âm hiragana/katakana
日日/Tên
日/Quốc tịch 日日日日/
Ngày tháng năm sinh 日日日/Ngôn ngữ
mẹ đẻ 日日/Giới tính
□日日/Nữ
□日日/Nam
日日日日/Số điện thoại FAX 日日/Số Fax
日日/Nghề nghiệp 日日日日/Tư cách cư trú
日日日/E-mail
日日/Địa chỉ
日日日日日日日日日日日日日日日 Bạn biết khóa học này từ đâu?
日☑日日日日日日日 日 Vui lòng tích dấu vào ô □ ☑
□日 Từ người quen □KIA 日日日日 Hội trường của KIA □日日日 Khác日 日
日日日日日日日
Bạn muốn đăng ký
tham gia lớp nào?
日日日日日日日日 Lớp học sáng thứ 4 日日日日日日日日 Lớp học tối thứ 5 日日日日日日日日日日日日日日日 / Vui lòng trả lời các câu hỏi dưới đây
❶ 日日日日日日日日日日日日日日
Bạn đã đến Nhật được bao lâu rồi?
日日 日/Năm日日日日/ Tháng 日日日/Khác: ( )
➋ 日日日日日日日日日日日日日日日日日日日日
Bạn dự định sẽ ở lại Nhật bao lâu ?
日日 日/ Năm日日日日/ Tháng 日日日/ Khác: ( )
❸ 日日日日日日日日日日日日日日日日日
Bạn đã từng học tiếng Nhật bao giờ chưa?
日☑日日日日日日日
日Vui lòng tích dấu vào ô □ ☑
□日日/Có □日日日/Không 日日日日日日日日日日日日日日日日日日/Nếu câu trả lời là “có” trong câu hỏi số 3, vui lòng trả lời tiếp
❶ 日日日日日日日日日日日日日日日日日日日日日日
Bạn đã từng học tiếng Nhật trong thời gian bao lâu?
日日 日/ Năm日日日日/ Tháng 日日日/Khác: ( )
➋ 日日日日日日日日日日日日日日日日日
Bạn đã học tiếng Nhật bằng cách nào?
日☑日日日日日日日
日Vui lòng tích dấu vào ô □ ☑
□日日日日日/Trường tiếng Nhật
(日日日/Tên trường: 日
□KIA 日日日日日/
Khóa học tiếng Nhật của KIA
□日日日/Tự học
日日日/Khác日 日
Năm 日 t háng 日 n gày 日
Trang 2日日日日日日日日日日日日日日日日/ Vui lòng cho chúng tôi biết về trình độ tiếng Nhật của bạn
❸ 日日
Khả năng
hội thoại
日☑日日日日日日日 日Vui lòng tích dấu vào ô □ ☑
□ 日日日日日日 / Hoàn toàn không thể
□ 日日日日日日日日日日日日日日/ Có thể hội thoại một chút
□ 日日日日日日日日日日日日/Có thể giao tiếp mà không gặp vấn đề gì
□ 日日日 / Hoàn toàn có thể hội thoại tốt
Vui lòng thử chào bằng cách nói “Ohayo” và “Konnichiwa”
② □日日日日-form日日日日日日日日日日/ Bạn có biết thể “te” (thể 日) không?
日日日日日日日→日日日 / Ví dụ: 日日日日 → 日日日
Bạn có biết thể quá khứ của tính từ không?
日日日日日→日日日日 / Ví dụ: 日日日 → 日日日日日
④ □日日日日日日日日日日日日 / Bạn có biết câu bị động không?
日日日日日日日→日日日日日 / Ví dụ: 日日日日 日日 → 日日日日 日日日
❹ 日日
Khả năng viết
日☑日日日日日日日 日 Vui lòng tích dấu vào ô □ ☑
日日日日日 / Bảng chữ cái Hiragana
□日日日 Có thể đọc □日日日日日 Có thể đọc được một chút □日日日日 Không thể
□日日日 Có thể viết □日日日日日 Có thể viết được một chút □日日日日 Không thể 日日日日日
/ Bảng chữ cái Katakana
□日日日 Có thể đọc □日日日日日 Có thể đọc được một chút □日日日日 Không thể
□日日日 Có thể viết □日日日日日 Có thể viết được một chút □日日日日 Không thể 日日日
/ Chữ HÁN
□日日日 Có thể đọc 日日日/ Khoảng bao nhiêu chữ( )□日日日日 Không thể
□日日日 Có thể viết 日日日/ Khoảng bao nhiêu chữ( )□日日日日 Không thể
❺ 日日日日
Trình độ Năng
lực tiếng Nhật 日日日日日日日日日日日日日日日日日日日日
Đã đỗ chứng chỉ năng lực tiếng Nhật N/Kyu
(3) 日日日日日日日日日日日日 / Vui lòng trả lời câu hỏi dưới đây
❶ 日日日日
Tự giới thiệu
bản thân
➋ 日日日日
Lý do muốn
tham gia học
❸ 日日日日日日
Bạn muốn học
về nội dung nào
御御御御御御御御御御御御御御御御御御御御御御御御御御御御御御御御御御御御御御御御
Thông tin cá nhân mà bạn cung cấp sẽ chỉ được sử dụng cho lớp học tiếng Nhật
TEL: 099-221-6620 / FAX: 099-221-6643 / E-MAIL: kia.nihongo@gmail.com
日日日 (日日)日日日日日日日日日日 Đơn vị tổ chức: Hiệp hội giao lưu quốc tế tỉnh Kagoshima
HP: https://www.kiaweb.or.jp