1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Test Sl Máu (1).Pdf

36 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Test Sinh Lý Máu (Nhớ Lại+Dịch)
Trường học Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học cơ sở
Thể loại Bài kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 372,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Test sinh lý máu (Nhớ lại+Dịch) I Phần đúng – sai Câu 1 Kháng nguyên nhóm máu là Câu 1 1 Mang các phân tử haemoglobin A Đúng B Sai Câu 1 2 Các beta globulin A Đúng B Sai Câu 1 3 Có tính miễn dịch như[.]

Trang 1

Test sinh lý máu (Nhớ lại+Dịch)

I Phần đúng – sai:

Câu 1 Kháng nguyên nhóm máu là:

Câu 1.1 Mang các phân tử haemoglobin

Câu 2 Sự thoái hóa của hồng cầu trong cơ thể:

Câu 2.1 Xảy ra khi hồng cầu 6-8 tuần tuổi

Câu 3 Một người nhóm máu A:

Câu 3.1 Có kháng thể kháng B trong huyết tương

A Đúng B Sai

Trang 2

Câu 3.2 Có thể có kiểu gen AB

Câu 4 Tiểu cầu hỗ trợ trong ngừng chảy máu do:

Câu 4.1 Giải phóng các yếu tố thúc đẩy hình thành cục máu đông

Câu 5 Bilirubin huyết tương:

Câu 5.1 Là một chất màu steroid

A Đúng B Sai Câu 5.2 Được chuyển thành biliverdin tại gan

A Đúng B Sai Câu 5.3 Thông thường không qua thành mao mạch não

A Đúng B Sai

Trang 3

Câu 5.4 Được lọc tự do ở cầu thận

A Đúng B Sai Câu 5.5 Nhạy cảm với ánh sáng

A Đúng B Sai

Câu 6 Bạch cầu mono:

Câu 6.1 Có nguồn gốc từ các tế bào tiền thân trong nang bạch huyết

Trang 4

A Đúng B Sai

Câu 7.5 Có thành cứng chắc

A Đúng B Sai

Câu 8 Albumin huyết tương người:

Câu 8.1 Đóng góp cho áp lực thẩm thấu keo huyết tương nhiều hơn globulin

Câu 9 Bạch cầu hạt trung tính:

Câu 9.1 Là bạch cầu phổ biến nhất trong máu bình thường

Câu 10 Chảy máu từ vết cắt nhỏ trên da:

Câu 10.1 Bình thường sẽ giảm đi do co mạch cục bộ

Trang 5

Câu 12 Hồng cầu lưu hành trong máu:

Câu 12.1 Khoảng 1% có nhân

Trang 6

Câu 12.4 Di chuyển trong tĩnh mạch với tốc độ chậm hơn trong mao mạch

A Đúng B Sai

Câu 12.5 Biến dạng khi đi qua các mao mạch

A Đúng B Sai

Câu 13 Bạch cầu lympho:

Câu 13.1 Chiếm 1-2% bạch cầu máu ngoại vi

Trang 7

Câu 16 Bạch cầu ái toan máu:

Câu 16.1 Bào tương không có hạt

A Đúng B Sai

Câu 16.2 Chiếm 1/4 tổng số bạch cầu

Trang 8

Câu 17 Hình thành cục máu đông bình thường cần có:

Câu 17.1 Bất hoạt heparin

Trang 9

Câu 20 Tiểu cầu trong máu:

Câu 20.1 Được tạo thành trong tủy xương

Trang 10

Câu 21 Sự biến đổi fibrinogen thành fibrin:

Câu 21.1 Bị tác động bởi prothrombin

Câu 22 Bệnh lý tan máu ở trẻ sơ sinh do bất đồng nhóm máu Rh

Câu 22.1 Ảnh hưởng chủ yếu ở trẻ có mẹ Rh(+)

Trang 11

Câu 23 Sự biểu hiện của máu ly tâm có thể gợi ý rằng:

Câu 23.1 Thiếu máu nếu có nhiều huyết tương hơn khối hồng cầu

Câu 24 Bệnh nhân thiếu máu mức vừa đến nặng có giảm:

Câu 24.1 Cung lượng tim

Trang 13

Câu 26.1 Nhóm A cho người nhóm B

Câu 27 Hematocrit (thể tích khối hồng cầu):

Câu 27.1 Có thể thu được bằng ly tâm máu

Trang 14

Câu 28.1 Tiêm vitamin B12 cho người khỏe mạnh có chế độ ăn bình thường

Câu 29 Thiếu vitamin B12 có thể:

Câu 29.1 Do bệnh lý đoạn cuối hồi tràng

Trang 15

Câu 30.1 Toan chuyển hóa

Câu 31 Một bệnh nhân toan hô hấp bù trừ một phần:

Câu 31.1 Phải có tăng PCO2

Trang 16

Câu 32.1 Gây ra bởi thuốc ức chế hoạt động tủy xương

Câu 33 Giảm nồng độ Natri huyết tương:

Câu 33.1 Có thể do sản xuất quá mức ADH

Trang 17

Câu 34.1 Xảy ra trong suy thận cấp

Câu 35 Thiếu yếu tố VIII:

Câu 35.1 Làm tăng thời gian chảy máu

Trang 18

Câu 36 Tăng nồng độ calci máu:

Câu 36.1 Có thể xảy ra khi giảm hoạt động tuyến cận giáp

1 Sự bám dính của bạch cầu vào lớp nội mạch do:

A Do giảm các phân tử selectin

B phụ thuộc sự hoạt hóa intergrin

C ức chế giải phóng histamin

D ở động mạch nhiều hơn tĩnh mạch

2 Bệnh nhân suy dinh dưỡng bị chảy máu quá mức khi bị chấn thương

vì:

A.Tăng bilirubin làm bất hoạt thrombin

B Nồng độ protein huyết tương thấp gây rối loạn yếu tố XIII

C Tăng bắt giữ tiểu cầu do gan nhiễm mỡ

Trang 19

4 Đưa 1 người vào môi trường thiếu oxy, sau bao lâu thì số lượng hồng

cầu lưới tăng lên:

A.6h

B.12h

C.5 ngày

D.3 ngày

5 Điều nào sau đây KHÔNG phải chức năng của máu?

A Bảo vệ cơ thể chống các độc tố và tác nhân gây bệnh

B Hạn chế mất nhiều dịch do các mạch bị tổn thương hoặc các vị trí

tổn thương khác

C Phối hợp các phản ứng hệ thống cơ thể

D Điều hòa pH và thành phần điện giải của dịch kẽ khắp cơ thể

E Vận chuyển khí hòa tan, chất dinh dưỡng, hormone và chất thải

chuyển hóa

6 Điều khẳng định nào sau đây về hồng cầu là KHÔNG chính xác?

A Hồng cầu có hình đĩa hai mặt

B Có khoảng 10,000 hồng cầu trong 1µl máu

C Hồng cầu hình thành cấu trúc cuộn khi đi qua mạch máu nhỏ

D Hồng cầu già bị phá hủy ở lách

E Hồng cầu chưa hemoglobin

7 Khẳng định nào sau đây về hemoglobin KHÔNG đúng?

A Nhóm hêm chứa ion sắt

B Hầu hết hemoglobin trong hồng cầu ở dạng carbaminohemoglobin

C Hemoglobin bao gồm hai chuỗi alpha và hai chuỗi beta

D Mỗi phân tử hemoglobin chứa 4 nhóm heme

8 Khẳng định nào sau đây về bạch cầu KHÔNG đúng?

A Bạch cầu lympho hoàn thiện quá trình trưởng thành tại tuyến ức để

hình thành tế bào T

B Bạch cầu mono bắt đầu phát triển trong tủy xương và sau đó di cư

vào tuyến ức, lách, gan để hoàn thiện quá trình trưởng thành

C Bạch cầu hạt hoàn thiện quá trình phát triển trong tủy xương

D Bạch cầu trung tính, ái toan và ái kiềm trở thành các tế bào đũa

trước khi thành bạch cầu trưởng thành

9 Yếu tố nào sau đây KHÔNG giới hạn quá trình đông máu?

A Prostacyclin

B Heparin

Trang 20

B Bạch cầu ái kiềm

C Bạch cầu ái toan

D Bạch cầu trung tính

15 Megakaryocyte là tế bào chuyên biệt của tủy xương có vai trò:

A Hình thành tiểu cầu

Trang 21

B Các đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

C Sản xuất mô sẹo tại vùng tổn thương

D Tiêu diệt vi khuẩn xâm nhập

16 Tốc độ hoạt động của megakaryocyte và sự tạo thành tiểu cầu được điều hòa bởi:

A Thrombopoietin

B Interleukin-6

C multi-CSF

D Tất cả các ý trên

17 Khẳng định nào sau đây KHÔNG đúng về tế bào T và B?

A Tế bào B biệt hóa thành tế bào T và sản xuất khan thể chống kháng nguyên lạ

B Tế bào B và T đều là hai loại của bạch cầu lympho

C Tế bào T hoàn thiện quá trình trưởng thành tại tuyến ức

D Tế bào T và B tham gia vào đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

18 Quá trình cầm máu bao gồm 5 giai đoạn Thứ tự đúng các pha xảy ra sau chấn thương là:

A Đông máu, mạch, tiểu cầu, tan cục máu đông, co cục máu đông

B Mạch, đông máu, tiểu cầu, co cục máu đông, tan cục máu đông

C Tiểu cầu, mạch, đông máu, co cục máu đông, tan cục máu đông

D Mạch, tiểu cầu, đông máu, co cục máu đông, tan cục máu đông

19 Do nồng độ khí hòa tan khác biệt giữa huyết tương và dịch mô nên:

A O2 có xu hướng khuếch tán từ huyết tương vào dịch kẽ, và CO2 có

xu hướng khuếch tán theo chiều ngược lại

B CO2 có xu hướng khuếch tán từ huyết tương vào dịch kẽ, và O2 có

xu hướng khuếch tán theo chiều ngược lại

C Cả O2 và CO2 có xu hướng khuếch tán từ huyết tương vào dịch kẽ

D Các ý trên đều sai

20 Các phân tử hemoglobin nằm trong máu do vỡ hồng cầu do tan máu

sẽ bài tiết qua:

A Thận

B Nước mắt

C Ruột non và ruột già

D Da

21 Các dấu hiệu thiếu máu thiếu sắt bao gồm:

A Giảm hematocrit và hemoglobin, giảm khả năng mang O2

Trang 22

B Tăng hematocrit và hemoglobin, tăng khả năng mang O2

C Giảm hematocrit và hemoglobin, tăng khả năng mang O2

D Tăng hematocrit và hemoglobin, giảm khả năng mang O2

22 Ở phụ nữ có thai Rh(+) và thai Rh(-), trường hợp nào có nguy cơ phát triển đa hồng cầu thai nhi?

A Hệ miễn dịch của trẻ đầu tiên phát triển nhanh hơn trẻ thứ 2 trở đi

B Máu giữa mẹ và con không pha trộn cho đến khi đẻ

C Kháng thể từ máu mẹ không thể đi đến trẻ

D Các ý trên đều sai

24 Bệnh lý tan hồng cầu ở trẻ sơ sinh:

A Ngưng kết tố của trẻ vượt qua hàng rào rau thai và gây thoái hóa hồng cầu trẻ

B Ngưng kết tố của mẹ vượt qua hàng rào rau thai và phá hủy hồng cầu thai

C Ngưng kết nguyên của mẹ khá hủy bạch cầu của bản than mẹ, gây khử oxy hóa trẻ sơ sinh

D Tất cả các ý trên

25 Số lượng bạch cầu ái toan làm tăng đột ngột trong trường hợp:

A Phản ứng dị ứng hoặc nhiễm ký sinh trùng

B Tổn thương mô hoặc nhiễm khuẩn

C Thoái hóa mô hoặc thoái hóa tế bào

D Tất cả các ý trên

26 Tan cục máu đông liên quan đến quá trình bắt đầu bởi:

A Hoạt hóa Ca2+ để sản xuất plasmin mô

B Hoạt hóa proenzyme plasminogen, khởi phát sự tạo thành plasmin

C Hoạt hóa prothrombin, khởi phát tạo thành thrombin

D Hoạt hóa proenzyme fibrinogen, khởi phát sự tạo thành fibrin

27 Tác dụng chính của việc thiếu vitamin K lên cơ thể là:

A Phá hủy con đường đông máu chung, bất hoạt hệ thống đông máu

Trang 23

B Cơ thể trở nên kém nhạy cảm với các tình trạng cần cơ chế đông máu

C Hệ thống đông máu hoạt động quá mức, đòi hỏi sự pha loãng máu

A Carbaminohemoglobin

B CO2 trong bóng khí

C CO2 trong dịch sinh lý

D Natri bicarbonate trong hồng cầu

E Natri bicarbonate trong huyết thanh

31 Trong quá trình đông máu, khi nút cầm máu phát triển, fibrin trùng hợp thành các sợi đơn phân nối với nhau bằng các cầu nối không đồng hóa trị Protein đông máu nào sau đây làm tăng sức mạnh của cục máu đông bằng cách tạo các dây nối chéo giữa ác dây fibrin mới tạo thành?

A Yếu tố XIII

B Kininogen trọng lượng phân tử cao (HMWK)

C Plasminogen

D Thrombin

E Yếu tố von Willerbrand (vWF)

32 Erythropoietin kích thích quá trình nào dưới đây làm tăng sự tạo máu?

Trang 24

A Nguyên hồng cầu ưa kiềm

B CFU-E

C Tế bào gốc đa tiềm năng

D Tiền nguyên hồng cầu

E Hồng cầu lưới

33 Theo thời gian, máu chứa trong bịch máu có xu hướng trở nên mất tương đối 2,3-DPG Điều này gây nên ảnh hưởng gì lên đường cong phân ly oxy-hemoglobin?

A Chuyển dịch đường cong sang trái, do đó hemoglobin giảm ái lực với oxy

B Chuyển dịch đường cong sang trái, đo đó hemoglobin tăng ái lực với oxy

C Chuyển dịch đường cong sang phải, đo đó hemoglobin giảm ái lực với oxy

D Chuyển dịch đường cong sang phải, đo đó hemoglobin tăng ái lực với oxy

E Không làm thay đổi đường cong phân ly

34 Đặc điểm chung giữa khuếch tán đơn thuần và khuếch tán được thuận hóa là:

A Đi theo bậc thang điện hóa

B Có tính bão hòa

C Đòi hỏi năng lượng từ ATP

D Yêu cầu 1 gradient nồng độ Natri

35 Trong pha đi lên của điện thế hoạt động ở sợi thần kinh?

A Xuất hiện dòng điện bên ngoài tế bào và điện thế bên trong tế bào trở nên âm hơn

B Xuất hiện dòng điện bên ngoài tế bào và điện thế bên trong tế bào bớt âm hơn

C Xuất hiện dòng điện bên trong tế bào và điện thế bên trong tế bào âm hơn

D Xuất hiện dòng điện bên trong tế bào và điện thế bên trong tế bào bớt âm hơn

36 2 Dung dịch A và B được ngăn nhau bằng 1 màng bán thấm (chỉ cho phép K+ đi qua, không cho phép Cl- đi qua Dung dịch A nồng độ KCl 100mM, Dung dịch B nồng độ KCl 1mM Mô tả nào sau đây là đúng?

Trang 25

A K+ sẽ khuếch tán từ A sang B đến khi nồng độ K+ ở 2 bên cân bằng

B K+ sẽ khuếch tán từ B sang A đến khi nồng độ K+ ở 2 bên cân bằng

C K+ và Cl- sẽ khuếch tán từ A sang B đến khi nồng độ KCl ở 2 bên màng cân bằng

D K+ sẽ khuếch tán từ A sang B đến khi điện thế màng của dung dịch A âm hơn so với dung dịch B và cân bằng với gradient nồng độ

E K+ sẽ khuếch tán từ A sang B tới khi điện thế màng của dung dịch A dương hơn so với dung dịch B

37 Trình tự xuất hiện các hiện tượng tại khớp nối thần kinh-cơ là?

A Điện thế hoạt động trong thần kinh vận động, khử cực địa tận ở

cơ, Hấp thu Ca++ vào tận cùng thần kinh trước synap

B Hấp thu Ca++ vào tận cùng thần kinh trước Synap, Giải phóng Acetylcholin, Khử cực đĩa tận ở cơ

C Giải phóng Acetylcholin, ĐT hoạt động trong thần kinh vận động, điện thế hoạt động trong các sợi cơ

D Hấp thu Ca++ vào địa tận, điện thế hoạt động ở đĩa tận, điện thế hoạt động trong các sơi cơ

38 Đặc điểm nào sau đây là chung giữa cơ vân và cơ trơn?

A Các sợi dày và mỏng sắp xếp thành các đơn vị co cơ

A Na+

B K+

C Cl-

D Ca++

40 Một người đàn ông 42 tuổi, chẩn đoán nhược cơ Quan sát thấy sức

cơ của BN tăng lên nhiều khi điều trị bằng thuốc ức chế Acetylcholin

Trang 26

Esterase Tăng đại lượng nào dưới đây giải thích cho sự cải thiện về sức cơ của BN

A Lượng Acetylcholin giải phóng từ thần kinh vận động

B Nồng độ Acetylcholin ở địa tận của cơ

C Lượng Noradreanlin giải phóng từ thần kinh vận động

D Tổng hợp Noradrenalin ở TK vận động

41 BN nữ 60 tuổi Được truyền 1 loại dịch với số lượng lớn, sau khi truyền thấy có hiện tượng tan máu (vỡ hồng cầu) Loại dịch được truyền là?

Trang 27

43 Cũng với đồ thị trên Thay đổi điện thế màng từ 1-3 là do:

A Na+ từ ngoài vào trong tế bào

B Na+ từ trong ra ngoài tế bào

C K+ từ ngoài vào trong

D K+ từ trong ra ngoài

E Ức chế bơm Na+-K+ ATPase

F Kích thích bơm Na+-K+ ATPase

44 Cũng với đồ thị trên thay đổi điện thế màng từ 3-4 là do

A Na+ vào trong tế bào

B Na+ ra khỏi tế bào

C K+ vào trong tế bào

D K+ ra khỏi tế bào

E Hoạt hóa bơm Na+-K+ ATPase

F Ức chế bơm Na+K+ ATPase

45 Tốc độ dẫn truyền điện thế hoạt động tăng lên khi:

A Kích thích bơm Na+-K+ ATPase

B Ức chế bơm Na+-K+ ATPase

C Giảm đường kính sợi thần kinh

D Myelin hóa sợi TK

E Kéo dài sợi TK

46 Vận chuyển D-Glucose và L-Glucose là như nhau và theo bậc thang điện hóa

A Khuếch tán đơn thuần

B Khuếch tán được thuận hóa

C Vận chuyển tích cực thứ phát

D Vận chuyền tích cực nguyên phát

47 Điều nào sau đây làm tăng gấp đôi tính thấm của 1 chất qua màng lipid kép:

A Tăng gấp đôi bán kính của chất tan

B Tăng gấp đôi chiều dày của màng

C Tăng gấp đôi chênh lệch nồng độ của chất

D Tăng gấp đôi hệ số phân bố dầu/nước của chất tan

48 Gây tê tại chỗ chẹn kênh Na+ của sợi thần kinh dẫn tới:

A Giảm tốc độ tăng điện thế đi lên của pha đi lên trong điện thế hoạt động

B Rút ngắn giai đoạn trơ tuyệt đối

Trang 28

C Mất ưu phân cực sau điện thế hoạt động

D Tăng điện thế cân bằng Natri

E Giảm điện thế cân bằng Natri

49 Tại địa tận của cơ (máng sau synap), acetylcholine gây ra:

A Mở kênh Na+ và khử cực tới điện thế cân bằng Na+

B Mở kênh K+ và khử cực tới điện thế cân bằng K+

C Mở kênh Ca++, và khử cực tới điện thế cân bằng Ca++

D Mở kênh Na+ ,K+ và khử cực tới giá trị trung bình của điện thế cân bằng Na+, K+

50 Ức chế điện thế sau Synap gây ra:

A Khử cực màng sau Synap bằng việc mở kênh K+

B Khử cực màng sau Synap bằng việc mở kênh Na+

C Ưu phân cực màng sau bằng mở kênh Ca++

D Ưu phân cực màng sau bằng mở kênh Cl-

51 Ức chế bơm Na+-K+ ATPase gây ra:

A Giảm nồng độ Na+ nội bào

B Tăng nồng độ K+ nội bào

C Tăng nồng độ Ca++ nội bào

D Tăng đồng vận chuyền Na+-Glucose

E Tăng vận chuyền ngược chiều Na+-Ca++

52 Trình tự xuất hiện trong cặp kích thích – co cơ vân:

A Tăng Ca++ nội bào, điện thế HĐ màng tế bào cơ, hình thành cầu nối Actin-Myosin

B Điện thế HĐ màng tế bào cơ > Khử cực ống T > Giải phóng Ca++ từ lưới nội cơ tương

C Điện thế HĐ màng tế bào cơ, phân cắt ATP, Gắn Ca++ vào troponin C

D Giải phóng Ca++, khử cực ống T, gắn Ca++ vào Troponin C

53 Quá trình vận chuyển Glucose từ lòng ruột vào tế bào hấp thu ruột non bị ức chế khi làm mất gradient Na+ giữa trong và ngoài tế bào Đây là đặc điểm của quá trình vận chuyển nào:

A Khuếch tán đơn thuần

B Khuếch tán được thuận hóa

C Vận chuyển Tích cực nguyên phát

D Đồng vận chuyền

54 Chất dẫn truyền TK nào sau đây là chất ức chế ở thần kinh TW:

Trang 29

A Noradrenalin

B Glutamate

C GABA

D Serotonin

55 ATP được sử dụng trực tiếp cho quá trình nào trừ:

A Vận chuyển Ca++ vào mạng nội cơ tương

B Vận chuyền Na+ từ trong ra ngoài TB

C Vận chuyển K+ từ ngoài vào trong TB

D Vận chuyền H+ từ tế bào vào lòng dạ dày

E Hấp thu glucose ở tế bào biểu mô ruột

56 Nguyên nhân gây ra run cơ ở cơ vân:

A Không có ĐT hoạt động ở Neuron vận động

B Tăng nồng độ Ca++ nội bào

C Giảm nồng độ Ca++ nội bào

D Tăng nồng độ ATP

E Giảm nồng độ ATP

57 Thoái hóa neuron Dopaminergic gây ra

A Tâm thần phân liệt

A Khuếch tán đơn thuần

B Khuếch tán được thuận hóa

C Vận chuyền tích cực nguyên phát

D Vận chuyền ngược chiều

Ngày đăng: 12/03/2023, 22:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w