1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiếu Máu - Bí Kíp Khung Xương Huyết Học.pdf

54 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiếu Máu - Bí Kíp Khung Xương Huyết Học
Chuyên ngành Huyết Học
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 12,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Objectives THIẾU MÁU NT – CH – CK 2021 WEBSITE LUYENTHINOITRU COM Mục tiêu  Giải thích được khái niệm thiếu máu Hb, Hct, RBC, MCV, MCH, MCHC HCL (không có nhân, không có ty thể) RDW Fe ( ) Bilirubin[.]

Trang 1

THIẾU MÁU

NT – CH – CK

2021

WEBSITE: LUYENTHINOITRU.COM

Trang 2

Mục tiêu:

 Giải thích được khái niệm thiếu máu

Hb, Hct, RBC, MCV, MCH, MCHC

HCL (không có nhân, không có ty thể) RDW

Fe ( ) Bilirubin (gt) TSAT Coomb

Tủy đồ, Sinh thiết tủy xương

 Trình bày được phân loại thiếu máu theo nguyên nhân

 Trình bày được định hướng chẩn đoán NN thiếu máu dựa trên đặc điểm tế bào và xét nghiệm khác

 Trình bày được nguyên tắc và phương pháp điều trị một số nguyên nhân thiếu máu

Trang 3

KHÁI NIỆM

Thiếu máu là tình trạng giảm nồng độ huyết sắc tố ở trong máu so với người cùng tuổi, cùng giới, cùng trạng thái và cùng điều

kiện sống

Trang 4

Sản xuất Hồng cầu

Thận

thụ cảm oxi

Epo mRNA

Trang 5

- Cơ năng: mệt mỏi, chán ăn, khó thở khi gắng sức…

- Thực thể: Da xanh, niêm mạc nhợt, các triệu chứng kèm theo tùy nguyên nhân

Trang 6

Phân loại thiếu máu

- Theo nguyên nhân sinh bệnh: sinh máu, mất máu (cấp, mạn), tan máu

- Theo đặc điểm hồng cầu: HC to, bình thường, nhỏ

- Theo mức độ thiếu máu: nhẹ, vừa, nặng, rất nặng

Trang 7

Các xét nghiệm bước đầu đánh giá thiếu máu

 Số lượng HC lưới (phục hồi hay không)

 Tiêu bản máu ngoại vi

Δ+ thiếu máu: Hb

Sai sót: máu bị đông, pha loãng do truyền nhiều dịch

Δ nguyên nhân: dựa vào các chỉ số hồng cầu: MCV,

MCH,MCHC, RDW

 Xét nghiệm sinh hóa: bilirubin GT, LDH, haptoglobin,

sắt huyết thanh, ferritin

Trang 8

Ph ân loại thiếu máu

Bệnh khác: thiếu máu nguyên HC sắt

(thuốc, thừa kẽm, thiếu đồng)

• Thiếu Vit B12 và/hoặc axit folic

•Đa u tủy xương

• Suy tủy xương

Trang 9

Phân loại thiếu máu

Nguyên nhân tan máu

Trang 10

NGUYÊN TẮC ĐIỀU TRỊ

 Kết hợp điều trị triệu chứng và nguyên nhân

 Kịp thời nhưng cần thận trọng khi truyền máu

 Tìm nguyên nhân để điểu trị triệt để (tan máu, mất máu, thiếu nguyên liệu…)

Biện pháp:

- Truyền máu

- Chất kích thích tạo máu: erythropoitein

- Yếu tố tạo máu: sắt, vit B12, acid folic

- Theo nguyên nhân cụ thể

Trang 11

Thiếu máu nhược sắc HC nhỏ

 Nhẹ (MCV > 70 fl)

 Thiếu sắt

 Nhiễm độc chì

 Nặng (MCV < 70 fl)

 Thiếu sắt

Trang 12

Phân phối và dự trữ sắt trong cơ thể

Dietary iron

Duodenum (average, 1 - 2 mg per day)

erythrocytes (hemoglobin) (1,800 mg)

Reticuloendothelial macrophages (600 mg)

Sloughed mucosal cells Desquamation/Menstruation

Other blood loss (average, 1 - 2 mg per day)

Storage iron

Plasma transferrin (3 mg)

Trang 13

Dự trữ sắt trong tủy

xương

Mối tương quan giữa dự trữ sắt tủy xương và

lượng ferritin

Trang 14

C¸c nguyªn nh©n g©y thiÕu s¾t

 Nhu cÇu s¾t t ăng

 đêng tiªu hãa

 đêng sinh dôc, tiết niệu

Trang 15

 Viêm - Hẹp thực quản

 Móng lõm lòng thuyền

Một số triệu chứng đặc trưng của

thiếu máu thiếu sắt

Trang 16

Nguyên tắc điều trị thuốc sắt

 Muối sắt II hấp thụ tốt hơn muối sắt III.

 Axit ascorbic tăng hấp thu sắt.

 Sắt được hấp thu tốt nhất nếu uống thuốc

lúc đói (dạ dày rỗng).

 Không uống viên sắt cùng với các thuốc

kháng axit.

 Phức hợp polysaccharide sắt (Niferex) ít

biến chứng hơn so với muối sắt.

 Trong trường hợp thiếu sắt do kém hấp

thu, cần sử dụng sắt truyền TM

Trang 17

- Triệu chứng theo nguyên nhân: bẩm sinh, dùng thuốc, KST SR…

Trang 18

TAN MÁU

XÉT NGHIỆM

- Thiếu máu: HST giảm, các chỉ số khác thay đổi

theo nguyên nhân

- TC tan máu: mảnh vỡ HC, Bil GT tăng, sắt HT tăng, Haptoglobin giảm, stercobilinogen phân tăng,

urobilin nước tiểu tăng

- Tăng tạo máu: HC lưới tăng, có thể có hồng cầu

non ở máu ngoại vi

Trang 19

TAN MÁU

XÉT NGHIỆM

- Đời sống và nơi phân hủy HC: đồng vị phóng xạ Cr 51

 Định lượng enzyme: PK, G6PD Sinh lý: Pyruvat kinase: hồng cầu vỡ (#hồng cầu không có ty thể)

 Điện di HST – Thalasemia

 Sức bền HC

Trang 21

From Steinberg MH: Hemoglobinopathies and thalassemias In Stein JH: Internal

Medicine, 4th ed St Louis, Mosby-Year Book, 1994, p 852.

Trang 22

 Thalassemia là một nhóm các rối

loạn di truyền của quá trình tổng

hợp huyết sắc tố

(hemoglobin-Hb) dẫn đến thiếu hoặc không có

một hoặc nhiều chuỗi globin

  thalassemia - thiếu  gene

  thalassemia - thiếu  gene

 Tên bệnh có nguồn gốc từ tiếng

Hy Lạp: “Thalasso = Biển” và

"Hemia = Máu" mô tả bệnh thiếu

máu vùng biển

Thalassemia

Trang 23

Christianson, A et al BMJ 2004;329:1115-1117

Thalassemia

Trang 24

Nhiễm sắc thể

Nhiễm sắc thể số 11

Gene chuỗi globin 

Nhiễm sắc thể số 16 Gene chuỗi globin 

Trang 25

 Thiếu 1-2 chuỗi alpha

 Hay gặp

 Thường không có TC

 Thường không cần điều trị

 Thiếu 3 chuỗi alpha

Trang 26

Điện diChuỗi  Hgb (g/dl) MCV (fl) huyết sắc tố

Trang 27

Beta Thalassemia : Xét nghiệm

Trang 28

Beta Thalassemia : L âm sàng

 Xương

 do tủy tăng hoạt động sản xuất

 Loãng xương, biến dạng xương

 Quá trình hình thành các khoang trong các xoang bị chậm.

 Giãn các buồng tim thứ phát do

thiếu máu kéo dài Có thể suy tim

do ứ sắt ở cơ tim.

 Chậm phát triển về trí tuệ và thể lực

 Lách to và sau đó có thể có gan to

Trang 31

Chăm súc & điều trị : Truyền mỏu

1 Chỉ định truyền 2 đến 3 đơn vị khối HC / 2 - 4 tuần (10ml đến

15ml/kg trọng lượng cơ thể) để duy trỡ lượng Hb ở mức 90 - 100 g/L

2 Nên sử dụng khối HC mới lưu trữ trong khoảng 7 đến 10 ngày Nếu

lọc được bạch cầu thỡ càng tốt

3 Tránh truyền máu lấy từ ngời thân trong gia đỡnh (bệnh lý tan mỏu

bẩm sinh)

 Chỉ định truyền máu cần xem xét cả về XN lẫn LS của người bệnh

Truyền khối HC đợc chỉ định khi lượng Hb <70g/L Trong các

trường hợp mà bệnh nhi có các biểu hiện của tỡnh trạng chậm pháttriển, có những biến dạng xương,có thể chỉ định truyền khối HC khilượng Hb ở mức 80 hoặc 90g/L

Trang 32

 Th ải sắt: Deferoxamine mesylate (Desferal, DFO),

Deferiprone (Kelfer)…

 Cắt lách: khi nhu cầu truyền máu của bệnh nhân t ăng

dần do c ường lách Sau cắt lách: nhu cầu TM có thể giảm

từ 25% đến 60%

 Ghép tế bào gốc tạo máu đồng loại: có kh ả năng chữa

khỏi bệnh Được chỉ định cho các bệnh nhân thalassemia thể nặng từ n ăm 1982 >1000 BN đã được ghép Tỷ lệ BN sống không có bệnh: 54% đến 90% Tỷ lệ biến chứng

ghép chống chủ có thể lên tới 27% và tỷ lệ tử vong do

ghép kho ảng 30%

Chăm súc & điều trị

Trang 33

Thiếu máu tan máu tự miễn

Trang 35

Điều trị

 Điều trị bệnh nguyên, nếu là thứ phát

 Prednisone (1-2 mg/kg/ngày, giảm dần liều)

Trang 36

Do các nguyên nhân khác

 Do nguyên nhân cơ học (thay van tim…)

 Do nguyên nhân hoá học (bỏng)

Trang 44

Bilirubin TP : 38,5Bilirubin TT : 13

Bilirubin GT : 25,5S¾t ht : 43,5LDH : 1140HCL : 4%Coombs : (+++)

Trang 49

SGOT : 83SGPT : 35Pr«tªin : 70,8Alb : 30,5Glb : 40,3A/G : 0,7Bili TP : 24,3

TT : 11,8

GT : 12,5

Tû lÖ Prot : 47%

Trang 51

Các bước tiếp cận bệnh nhân thiếu máu

1 Kiểm tra số lượng HC lưới để xác định thiếu máu do tủy giảm sản xuất

HC(không hồi phục – HC lưới giảm) hay do tăng phá hủy ở máu ngoại vi (có hồi phục – HC lưới tăng)

2 Nếu chỉ số HC lưới giảm, xem chỉ số thể tích trung bình HC – MCV để xác

định sơ bộ nhóm nguyên nhân:

 Nếu MCV thấp, làm thêm các XN về sắt, điện di Hb

 Nếu MCV bình thường, Làm thêm các xét nghiệm chức năng gan, thận,

tuyến giáp và tủy đồ

 Nếu MCV cao, làm thêm các XN định lượng B12, a folic, tủy đồ.

3 Nếu chỉ số HC lưới tăng:

 Làm thêm các XN liên quan đến bệnh tan máu: Coombs, bilirubine, sắt

ht, ferritin…

4 Xem thật cẩn thận tiêu bản máu ngoại vi để hỗ trợ cho chẩn đoán.

Trang 52

Fe Ferritin

ThiÕu m¸u trong

bÖnh m·n tÝnh

Thalassemia BT hoÆc cao BT hoÆc cao

Trang 53

Thiếu máu HC bình thường – HCL thấp

 Giảm sự kích thích sinh HC trong tủy xương

 Thiếu máu trong các bệnh mãn tính

 Thiếu máu do suy thận mãn

Trang 54

Thiếu máu tan máu ngoài mạch

 Ngoài mạch (hệ thống liên võng nội mô)

Ngày đăng: 12/03/2023, 22:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w