1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Buổi Số 8 - Thần Kinh - Dịch Cơ Thể - Điều Nhiệt.docx

21 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Buổi Số 8 - Thần Kinh - Dịch Cơ Thể - Điều Nhiệt
Trường học Trường Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Sinh lý Thần Kinh – Cơ – Dịch cơ thể
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 119,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BUỔI 8 – Sinh lý Thần Kinh – Cơ – Dịch cơ thể PHẦN 1 MCQ Câu 1 Hành não có vai trò sinh mệnh là do A Nơi có trung tâm điều hòa hô hấp và tim mạch B Nhiều nhân của các dây thần kinh sọ và cấu tạo lưới[.]

Trang 1

BUỔI 8 – Sinh lý Thần Kinh – Cơ – Dịch cơ thểPHẦN 1: MCQ

Câu 1.Hành não có vai trò sinh mệnh là do

A.Nơi có trung tâm điều hòa hô hấp và tim mạch

B.Nhiều nhân của các dây thần kinh sọ và cấu tạo lưới

C.Chức năng dẫn truyền vận động và cảm giác

D.Nơi bó tháp bắt chéo và có nhân trám,nhân tiền đình

Câu 2.Tổn thương tiểu não thường dẫn tới

A.Mất điều hòa trung tâm vận mạch và hô hấp C.Mất điều hòa,phối hợp các động tác

D.Mất trí nhớ ngắn hạn,dài hạn B.Mất phản xạ thị giác,thính giác

Câu 3.Trung tâm phản xạ điều nhiệt

A.Vùng dưới đồi hoạt động điều nhiệt độc lập không chịu sự điều hòa của vỏ não

B.Nửa trước vùng dưới đồilà trung tâm chống lạnh,nửa sau là trung tâm chống nóng

C.Thuốc aspirin gây hạ nhiệt bằng cách tác dụng trực tiếp lên trung tâm điều nhiệt

D Nửa trước vùng dưới đồi là trung tâm chống nóng,nửa sau là trung tâm chống lạnh

Câu 4.Huyết tương có chức năng sau đây ,trừ

A.Bảo vệ C.Vận chuyển mật

B.Vận chuyển oxy D.Cung cấp chất dinh dưỡng

Câu 5.Khi tiêu chảy cấp việc sử dụng ORESOL,nhằm các mục đích sau trừ

A.Bù lại lượng nước và một số chất điện giải cơ bản

B.Điều trị các biến chứng do tiêu chảy cấp gây ra

C.Điều trị các triệu chứng tiêu chảy cấp

D.Điều trị nguyên nhân gây tiêu chảy

Câu 6.Trong cơ thể,chuyển hóa năng lượng xảy ra ở

A.Tế bào cơ quan tiêu hóa B.Trong các cơ vân

C.Trong gan D.Trong tất cả tế bào của cơ thể

Câu 7.Điều hòa bằng con đường thần kinh nhanh nhạy vì

Trang 2

A.Trung tâm là hành não C.Cơ chế phản xạ

B.Hệ thần kinh tự chủ D.Trung tâm là tủy sống

Câu 8.Yếu tố tham gia tạo điện thế hoạt động

A.Hoạt động bơm Ca2+ B.Hoạt động bơm Na+-K+

C.Mở kênh Ca2+-Na+ D.Mở kênh

Cl-Câu 9.Thành phần của dịch nội bào và dịch ngoại bào

A.Dịch ngoại bào chứa nhiều oxy,các ion âm,pr

B.Dịch nội bào chứa nhiều aa.,acid béo

C.Dịch nội bào chứa nhiều K+,Mg2+

D.Dịch ngoại bào chứa nhiều ion Na+,PO4

3-Câu 10.Tác dụng của chất truyền đạt thần kinh gây kích thích màng sau synap

A.Làm mở kênh Na+,tăng vận chuyển Na+ ra ngoài tế bào

B.Làm đóng các kênh Ca2+

C.Ức chế hoạt động của kênh K+ và kênh

Cl-D.Làm mở các kênh K+, tăng vận chuyển K+ vào trong tế bào

Câu 11.Cơ chế chống đông của heparin

A.Ức chế các yếu tố đông máu B.Ức chế thrombin

C.Ức chế anpha2-macroglobulin D.Ức chế sự tạo thành protrombin

Câu 12.Bạch cầu hạt trung tính có đặc tính sau

A.Có khả năng khử độc pr lạ

B.Có khả năng bám mạch và xuyên mạch

C.Có khả năng giải phóng ra plamilogen

D.Mỗi bạch cầu trung tính có khả năng thực bào khoảng 100 vi khuẩn

Câu 13.Vùng thân nhiệt có trị số cao nhất

A.Nách B.Gan

C.Trực tràng D.Miệng

Câu 14.Vùng bàn tay nhận cảm giác tốt hơn vùng bàn chân do

Trang 3

A.Kích thước mỗi vùng tiếp nhận ở tay lớn hơn ở chân

B.Mật độ receptor lớn

C.Vùng đại diện tiếp nhận cảm giác của bàn tay trên vỏ não có diện tích lớn hơn

D.Mức độ tiếp xúc của tay nhiều hơn chân

Câu 15.Receptor không có khả năng thích nghi là receptor tiếp nhận cảm giác

A.Ánh sang B.Vị giác

C.Đau D.Nóng

Câu 16.Nhịp tim tăng lên khi tăng

A.Áp suất máu trong quai động mạch chủ B.Phân áp O2 trong máu động mạchC.Nồng độ ion Ca2+ trong máu D.Nhiệt độ máu đến tim

Câu 17.Huyết áp động mạch giảm khi

A.ADH trong máu tăng B.Ăn mặn

Câu 18.Hướng lan truyền điện thế hoạt động

A.Theo 2 chiều trên sợi trục,1 chiều qua sinap

B.Theo 1 chiều trên sợi trục,1 chiều qua sinap

C.Theo 2 chiều trên sợi trục,2 chiều qua sinap

D.Theo 1 chiều trên sợi trục 2 chiều qua sinap

Câu 19.HbO2 tăng giải phóng oxy khi giảm

A.Nhiệt độ máu B.pH huyết tương

C.Nồng độ 2,3 DPG trong máu D.Phân áp CO2 trong máu

Câu 20.Các yếu tố sau đây đều ảnh hưởng yếu tố thấm của màng ,trừ:

A.Sự tích điện của màng C.Độ dày của màng

B.Số kênh pr của màng D.Trọng lượng phân tử của chất khuếch tán

Câu 21.Vị trí receptor tiếp nhận hormon tại tế bào đích

A.Màng tế bào,bào tương,trong nhân tế bào

B.Trong bào tương,trong nhân tế bào,màng trong tế bào

Trang 4

C.Màng ngoài tế bào,trong nhân tế bào, trong bào tương

D.Màng trong tế bào, màng ngoài tế bào,bào tương

Câu 22.Hiện tượng hoàng đảm(da bệnh nhân bị vàng)có thể do các nguyên nhân sau,trừ

A.Truyền nhầm nhóm máu B.Tắc ống mật chủ

C.Vỡ bạch cầu D.Tan máu sơ sinh

Câu 23.Thành phần có chức năng đánh thức vỏ não khi có kích thích cảm giác

A.Hệ thống Limbic B.Hyphothalamus

C.Hệ thống lưới D.Hành não

Câu 24.Các cách vận chuyển Na+ sau đây đều là vận chuyển tích cực trừ

A.Bơm Na+-K+ B.Kênh Na+

C.Đồng vận chuyển với acid amin D.Đồng vận chuyển với Glucose

Câu 25.Chất truyền đạt thần kinh được sản xuất ở

A.Cúc tận cùng B.Thân noron và sợi trục

C.Sợi trục và cúc tận cùng D.Thân noron và cúc tận cùng

Câu 26.Chất khuếch tán đơn thuần qua lipid kép trừ

A.Rượu B.N2

C.CO2 D.Glucose

Câu 27.Huyết áp tăng kích thích vào bộ phận nhận cảm áp lực sẽ gây ra

A.Tăng nhịp tim B.Tăng lực co tim

C.Kích thích trung tâm co mạch D.Kích thích thần kinh phó giao cảm chi phối tim

Câu 28.Dẫn truyền điện thế hoạt động trên sợi trục có đặc điểm sau,trừ

A.Tốc độ dẫn truyền ở sợi có myelin nhanh hơn sợi không có myelin

B.Cường độ kích thích càng lớn thì biên độ xung càng cao

C.Dẫn truyền riêng trong từng sợi

D.Dẫn truyền theo hai hướng và chỉ dẫn truyền trên sợi còn nguyên vẹn

Câu 29.Kháng thể dịch thể có chức năng sau, trừ

A.Kết hợp với kháng nguyên đặc hiệu B.Hoạt hóa hệ thống bổ thể

Trang 5

C.Nhận biết kháng nguyên đặc hiệu D.Chỉ A+B đúng

Câu 30.Nguyên nhân chủ yếu tạo điện thế nghỉ

A.Các ion âm trong màng tế bào B.Khuếch tán K+

C.Khuếch tán Na+ D.Bơm Na+-K+-ATP base

Câu 31.Dịch não tủy có các chức năng sau đây, trừ

A.Duy trì một thể tích ổn định ở trong hộp sọ B.Bảo vệ mô não

C.Cung cấp chất dinh dưỡng cho mô não D.Là nơi trao đổi chất dinh dưỡng với mô não

Câu 32.Trong phương thức tỏa nhiệt bằng bay hơi nước

A.Bài tiết mồ hôi là hình thức quan trọng nhất ở người

B.Lượng mồ hôi bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

C.Nước thấm qua da luôn thay đổi theo nhiệt độ môi trường

D.Bay hơi nước qua đường hô hấp đóng vai trò quan trọng trong cơ chế chống nóng ở người

Câu 33.Vùng hay được nghiên cứu về chức năng ngôn ngữ

A.Các nhân nền B.Hệ thống limbic

C.Tiểu não D.Vùng Broca và Wernicke

Câu 34.Các yếu tố ảnh hưởng chuyển hóa cơ sở (CHCS)

A.Ở cùng 1 lứa tuổi CHCS ở nam bằng CHCS ở nữ

B.Trong chu kì kinh nguyệt và mang thai CHCS tăng

C.CHCS theo nhịp ngày đêm cao nhất 13-16h và thấp nhất lúc 1-4h

D.Tuổi càng cao CHCS càng tăng

Câu 35.Nếu hồng cầu của một người ngưng kết với anti A và anti B thì nhóm máu của người đó

A.AB B.A C.B D.O

Câu 36.Điều hòa bằng đường thể dịch là điều hòa bằng

A.Nồng độ các chất hòa tan trong máu B.Nồng độ chất khí có trong máu

C.Nồng độ ion có trong máu D.Nồng độ hormone có trong máu

Câu 37.Một bệnh nhân bị đái tháo đường nặng( thể phụ thuộc insualin) nếu không được điều trị

có triệu chứng

Trang 6

A.Áp suất thẩm thấu huyết tương giảm B.Tăng cân

C.Hơi thở có mùi aceton D.Thở chậm

Câu 38.Sự đông máu bị hạn chế hoặc bị ngăn cản trong ống nghiệm khi

A.Cho thêm vào trong máu citrate calci B Cho thêm vào trong máu heparin

C Cho thêm vào trong máu dicoumarin D.Nhiệt độ máu tăng lên dần từ nhiệt độ phòng

Câu 39.Ở mức toàn cơ thể,chuyển hóa năng lượng được điều hòa bằng

A.T3-T4 của tuyến giáp B.Nhu cầu năng lượng của cơ thể

C.Sự hoạt động của vùng dưới đồi D.Cơ chế thần kinh và thể dịch

Câu 40.Đặt dụng cụ tử cung có tác dụng tránh thai vì các tác dụng sau đây trừ

A.Gây hiện tượng viêm teo niêm mạc tử cung do ion đồng khuếch tán vào niêm mạc tử cung

B.Có vật lạ làm thay đổi cấu trúc-chức năng của niêm mạc tử cung do đó niêm mạc tử cung không chấp nhận trứng làm tổ

C.Kích thích sản xuất postaglandin làm tăng co bóp cơ tử cung và vòi trứng do đó ngăn cản trứng thụ tinh và di chuyển vào buồng tử cung

D.Tập trung bạch cầu để thực bào trứng đã thụ tinh

Câu 41.Dịch tụy không tiêu hóa được tuyến tụy vì

A.pH của dịch tụy kiềm

B.Có lớp chất nhầy bảo vệ

C.Hầu hết các enzym được bài tiết dưới dạng không hoạt động

D.Sau khi bài tiết được đưa ngay xuống tá tràng

Câu 42 : Sự kích thích hay ức chế của một chất truyền đạt thần kinh được quyết định bởi yếu tố nào sau đây?

A Chức năng của receptor sau synap của chất truyền đạt thần kinh đó

B Cấu tạo phân tử

C Hình dạng túi synap chứa chất truyền đạt thần kinh đó

D Khoảng cách giữa màng trước và sau synap

Câu 43 : Một bệnh nhân nữ vào viện vì sốt (nhiệt độ trung tâm tương đương 39oC) và tăng bạch cầu máu Phát biểu nào dưới đây là đúng về sự tăng nhiệt độ trung tâm của bệnh nhân này?

Trang 7

A Các độc tố của vi khuẩn tác động trực tiếp lên cơ vân làm tăng hoạt động co cơ, do đó sinh nhiệt và làm tăng nhiệt độ trung tâm.

B Nhiệt độ trung tâm hiện tại cao hơn “nhiệt độ chuẩn” ở vùng dưới đồi

C Nhiệt độ trung tâm tăng lên là do bạch cầu tăng tạo nhiệt

D Tăng prostaglandin làm tăng “nhiệt độ chuẩn” ở vùng dưới đồi.

Câu 44 : Trong một thí nghiệm minh họa cho sinh viên y khoa, một bác sỹ chuyên khoa thần kinh sử dụng kích thích từ trường vào vỏ não để kích thích dây thần kinh trụ của tình nguyện viên Với kích thích cường độ thấp, điện thế hoạt động được ghi nhận ở ngón tay trỏ Khi tăng cường độ kích thích, điện thế hoạt động được ghi nhận ở các sợi cơ ở cả ngón trỏ và cơ tam đầu Nguyên lý cơ bản nào giải thích cho đáp ứng phụ thuộc cường độ này?

A Các neuron vận động lớn chi phối những vùng vận động lớn yêu cầu kích thích khử cực mạnh hơn

B Huy động nhiều vùng vận động yêu cầu kích thích khử cực mạnh hơn

C Cơ tam đầu bị chi phối bởi nhiều neuron vận động hơn

D Các vùng vận động của cơ tam đầu nhỏ hơn các vùng chi phối của cơ ngón tay

Câu 45 : Nhận cảm vị giác nào sau đây là nhạy cảm nhất (Tức là có ngưỡng kích thích thấp nhất)?

A Ngọt

B Đắng

C Mặn

D Chua

Câu 46 : Những rối loạn cảm giác của hội chứng Brown- Séquard:

A Bên lành còn cảm giác sâu, mất cảm giác nông (đau và nóng lạnh) Bên tổn thương còn cảm giác nông và xúc giác thô sơ, mất cảm giác sâu và rối loạn xúc giác tinh tế.

B Mất mọi cảm giác ở phần cơ thể dưới chỗ bị cắt

C Bên lành còn cảm giác nông, mất cảm giác sâu và xúc giác tinh tế Bên tổn thương còn cảm giác sâu, mất cảm giác nông

D Bên lành còn mọi cảm giác Bên tổn thương mất mọi cảm giác

Câu 47 : Giai đoạn khử cực của điện thế hoạt động

A Natri đi vào trong

Trang 8

B Kali đi ra ngoài

C Kênh Na+K+ ATPase hoạt động

Câu 49 : Một thiếu niên 16 tuổi được xe cấp cứu đưa đến viện cấp cứu sau khi bị chấn thương

sọ não trong một trận bóng đá Khi thức dậy, anh ta có thể hiểu và làm theo các mệnh lệnh, bao gồm lặp lại ngôn ngữ được nói với anh ta, nhưng anh ta gặp khó khăn với chính tả, khó tìm từ ngữ diễn tả và khó hiểu ngôn ngữ viết và hình ảnh Tình trạng của anh ta rất có thể là do phá hủy :

A Vùng Angular gyrus (hồi góc) của thùy đỉnh bán cầu

B Arcuate fasciculus kết nối khu vực Broca và Wernicke

C Vùng Broca ở thùy trán

D Hồi hải mã

E Vùng Wernicke ở thùy thái dương

Trang 9

Câu 50 : Một cậu bé 13 tuổi không cử động được chân sau khi ngã cao Khám thần kinh cho thấy sự vắng mặt của cả phản xạ căng cơ và phản xạ gân (golgi) Vai trò nào sau đây là quan trọng nhất của các sợi vận động Gamma:

A Phát hiện chiều dài của cơ xương nghỉ ngơi

B Tạo ra hoạt động trong sợi hướng tâm Ib

C Duy trì hoạt động hướng tâm của sợi Ia trong quá trình co cơ

D Ngăn cơ bắp tạo ra quá nhiều lực Kích thích các sợi cơ xương co lại

Câu 51 : Một người đàn ông 72 tuổi đến thăm thầy thuốc của mình vì ông cảm thấy khó giữ tay vững vàng khi vẽ tranh Khám thấy run và cứng khi nghỉ Các triệu chứng thuyên giảm khi dùng một liều levodopa Dấu hiệu thần kinh của bệnh nhân này rất có thể liên quan đến một tổn thương trong số các vị trí sau đây?

A Nhân đuôi và nhân bèo sẫm

B Tiểu não

C Hồi hải mã

D Vùng tiền vận động

E Liềm đen (chất đen)

Câu 52 : Thụ thể tự trị nào bị chặn bởi hexamethonium tại hạch chứ không phải ở điểm nối thần kinh cơ?

(A) Các thụ thể α1 adrenergic

(B) Các thụ thể β1 adrenergic

(C) Các thụ thể β2 adrenergic

(D) Các thụ thể muscarinic cholinergic

(E) Các thụ thể nicotinic cholinergic

Câu 53 : Một người đàn ông 66 tuổi bị tăng huyết áp mãn tính được bác sĩ điều trị bằng

prazosin Việc điều trị thành công đã làm giảm huyết áp của anh ấy về mức bình thường Cơ chế hoạt động của thuốc là gì?

A Ức chế thụ thể α1 trong cơ tâm thất

B Kích thích thụ thể α1 trong nút SA

C Ức chế thụ thể α1 trong nút SA

D Ức chế thụ thể α1 tại cơ trơn thành mạch

Trang 10

E Kích thích thụ thể α1 tại cơ trơn thành mạch

Câu 54 : Phản ứng nào sau đây được thực hiện qua trung gian của các thụ thể Muscarinic phó giao cảm?

(A) Giãn cơ trơn tiểu phế quản

(B) co đồng tử

(C) Xuất tinh

(D) Co cơ thắt đường tiêu hóa

(E) Tăng sức co bóp của tim

Câu 55 : Một người phụ nữ 62 tuổi được đưa đến bác sĩ thần kinh vì gần đây xuất hiện hôn mê, rối loạn về trí nhớ và mất thị lực BN được chẩn đoán mắc chứng suy giáp nguyên phát và tuyến yên phì đại Cô được giới thiệu đến bác sĩ nội tiết để điều trị vấn đề về tuyến giáp của mình và đến bác sĩ nhãn khoa thần kinh để đánh giá thị trường Các khuyết tật thị trường nào sau đây có nhiều khả năng xảy ra nhất

Câu 56 : Tính chất nào sau đây là của sợi C?

(A) Có tốc độ dẫn truyền chậm nhất so với các loại sợi TK khác

Trang 11

(B) Có đường kính lớn nhất so với các loại sợi TK khác

(C) Là dây thần kinh hướng tâm từ các thoi cơ

(D) Là dây thần kinh hướng tâm từ các cơ quan gân Golgi

(E) Là các sợi trước hạch của hệ TK tự chủ

Câu 57 : Khi so sánh với các tế bào hình nón của võng mạc, các tế bào que:

(A) nhạy cảm hơn với ánh sáng cường độ thấp

(B) thích nghi với bóng tối trước tế bào nón

(C) tập trung nhiều nhất trên điểm vàng

(D) chủ yếu tham gia vào tầm nhìn màu sắc

Câu 58 : Câu nào sau đây mô tả đúng nhất về màng đáy của cơ quan Corti?

(A) Phần đỉnh phản ứng tốt hơn với các tần số thấp so với phần đáy

(B) Phần đáy rộng hơn phần đỉnh

(C) Phần đáy mềm mại hơn so với phần đỉnh

(D) Phần đỉnh tương đối cứng so với phần đáy

Câu 59 : Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của hệ thần kinh giao cảm nhưng không phải của hệ thần kinh phó giao cảm?

(A) Ganglia nằm trong cơ quan hiệu ứng

(B) Sợi trước hạch dài hơn

(C) Sợi trước hạch giải phóng norepinephrine

(D) Sợi trước hạch giải phóng acetylcholine (ACh)

(E) Sợi trước hạch có nguồn gốc từ đoạn tủy ngực lưng

Câu 60 : Thụ thể nào của hệ TK giao cảm gây tăng nhịp tim

(A) Các thụ thể α1 adrenergic

(B) Các thụ thể β1 adrenergic

(C) Các thụ thể β2 adrenergic

(D) Các thụ thể muscarinic cholinergic

(E) Các thụ thể nicotinic cholinergic

Câu 61 : Cắt cấu trúc nào bên trái gây mù toàn bộ mắt trái?

Trang 12

(A) Thần kinh thị giác

(B) Giao thoa thị giác

(C) Yêu cầu năng lượng trao đổi chất

(D) Bị ức chế bởi sự hiện diện của galactose

(E) Yêu cầu một gradient Na +

Câu 65 : Chất nào sau đây là chất dẫn truyền thần kinh ức chế ở hệ thần kinh trung ương (CNS)?

(A) Norepinephrine

(B) Glutamate

(C) Axit γ-Aminobutyric (GABA)

Trang 13

(D) Serotonin

(E) Histamine

Câu 66 : Điều nào sau đây sẽ xảy ra do sự ức chế của Na +, K + -ATPase?

(A) Giảm nồng độ Na + nội bào

(B) Tăng nồng độ K + nội bào

(C) Tăng nồng độ Ca2 + nội bào

(D) Tăng vận chuyển Na + –glucose

(E) Tăng trao đổi Na + –Ca2 +

Câu 67 : Chất nào sau đây có nồng độ trong dịch não tủy (CSF) thấp hơn nhiều so với trong máu mao mạch?

2 ĐIỀU HÒA BÀI TIẾT DỊCH TIÊU HÓA

5.Dây X tham gia bài tiết nước bọt

A.Đúng B.Sai

Ngày đăng: 12/03/2023, 22:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w